1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BẢN THIẾT KẾ CHI TIẾT HỆ THỐNG THÔNG TIN MÔI TRƯỜNG LVS HỆ THỐNG SÔNG ĐỒNG NAI

323 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 323
Dung lượng 14,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cổng thông tin Quan trắc môi trường: Là đầu mối tương tác với kho số liệu, từ việc tích hợp, quản lý, cập nhật tới khai thác, phân phối kho số liệu quan trắc trung tâm Ngoài ra, hệ thốn

Trang 1

Thuộc Dự án: Xây dựng Cơ sở dữ liệu và Hệ thống thông tin môi

trường lưu vực Hệ thống sông Đồng Nai

Đơn vị thực hiện: Trung tâm Quan trắc môi trường

Hà Nội – 2015

Trang 2

CÁC PHIÊN BẢN TÀI LIỆU Phiên bản Ngày hoàn thành Mô tả thay đổi Tác giả/Nhóm tác giả

dự án

Trang 3

MỤC LỤC

PHẦN I GIỚI THIỆU CHUNG 1

I.1 Mục đích 1

I.2 Tổng quan về hệ thống thông tin môi trường LVS 1

I.3 Khái niệm, thuật ngữ 6

I.4 Tài liệu tham khảo 7

I.5 Cấu trúc tài liệu 7

PHẦN II THIẾT KẾ KIẾN TRÚC PHẦN MỀM 8

II.1 Các yếu tố ảnh hưởng tới kiến trúc phần mềm 8

II.2 Kiến trúc ứng dụng 8

II.2.1 Mô hình phân lớp 8

II.2.2 Mô hình phân rã chức năng/phân hệ 11

II.3 Kiến trúc dữ liệu 13

II.4 Kiến trúc cơ sở hạ tầng CNTT 16

PHẦN III THIẾT KẾ BIỂU ĐỒ TRƯỜNG HỢP SỬ DỤNG 19

III.1 Tác nhân 19

III.2 Use Case 21

1 Phân hệ quản trị, cập nhật dữ liệu 21

2 Phân hệ thông tin ĐKTN TNMT 32

3 Phân hệ thông tin KTXH 41

4 Phân hệ nguồn thải 52

5 Phân hệ Hiện trạng môi trường 76

6 Phân hệ Giám sát, cảnh báo môi trường 83

7 Phân hệ quản lý, khai thác siêu dữ liệu 86

8 Phân hệ khai thác CSDL Thủy văn 91

9 Phân hệ cổng thông tin Môi trường LVHTS Đồng Nai 101

PHẦN IV BIỂU ĐỒ HOẠT ĐỘNG VÀ BIỂU ĐỒ TUẦN TỰ 114

Trang 4

IV.1 Biểu đồ hoạt động (Activity Diagram) 114

IV.1.1 Phân hệ quản trị, cập nhật dữ liệu 114

IV.1.2 Phân hệ thông tin ĐKTN TNMT 120

IV.1.3 Phân hệ thông tin KTXH 127

IV.14 Phân hệ nguồn thải 138

IV.1.5 Phân hệ Hiện trạng môi trường 161

IV.1.6 Phân hệ Giám sát, cảnh báo môi trường 167

IV.1.7 Phân hệ quản lý, khai thác siêu dữ liệu 169

IV.1.8 Phân hệ khai thác CSDL Thủy văn 171

IV.1.9 Phân hệ Cổng thông tin Môi trường LVHTS Đồng Nai 176

IV.2 Biểu đồ tuần tự (Sequence Diagram) 178

1 Phân hệ quản trị, cập nhật dữ liệu 178

2 Phân hệ thông tin ĐKTN TNMT 186

3 Phân hệ thông tin KTXH 189

4 Phân hệ nguồn thải 194

5 Phân hệ Hiện trạng môi trường 205

6 Phân hệ Giám sát, cảnh báo môi trường 208

7 Phân hệ quản lý, khai thác siêu dữ liệu 210

8 Phân hệ khai thác CSDL Thủy văn 212

9 Phân hệ Cổng thông tin Môi trường LVHTS Đồng Nai 218

PHẦN V BIỂU ĐỒ LỚP 230

V.1 Biểu đồ lớp 230

V.1.1 Cơ sở dữ liệu nguồn thải 230

V.1.2 Cơ sở dữ liệu điều kiện tự nhiên 230

V.1.3 Cơ sở dữ liệu kinh tế xã hội 231

V.1.4 Cơ cở dữ liệu thủy văn 231

V.1.5 Cơ sở dữ liệu nền địa lý 232

V.1.6 Cơ sở dữ liệu hiện trạng môi trường 232

V.2 Chi tiết các lớp 232

V.2.1 Cơ sở dữ liệu nguồn thải 232

V.2.2 Cơ sở dữ liệu điều kiện tự nhiên 249

Trang 5

V.2.3 Cơ sở dữ liệu kinh tế xã hội 253

V.2.4 Cơ sở dữ liệu thủy văn 256

V.2.5 Cơ sở dữ liệu nền địa lý 264

V.2.6 Cơ sở dữ liệu hiện trạng môi trường 267

PHẦN VI THIẾT KẾ GIAO DIỆN 275

VI.1 Trang chủ 275

VI.2 Quản lý thông tin điều kiện tự nhiên 275

VI.3 Quản lý thông tin kinh tế xã hội 282

VI.4 Quản lý thủy văn 295

VI.5 Quản lý thông tin nguồn thải 296

VI.6 Quản lý hiện trạng môi trường 306

VI.7 Quản lý cảnh báo 310

VI.8 Quản lý phân vùng môi trường 313

VI.9 Báo cáo 317

Trang 6

I.2 Tổng quan về hệ thống thông tin môi trường LVS

Hệ thống thông tin môi trường LVS được phát triển tại Trung tâm Quan trắc môi trường bao gồm:

- Cổng thông tin môi trường LVS Cầu (đã đưa vào vận hành chính thức)

- Cổng thông tin môi trường LVS Nhuệ - Đáy (đã đưa vào vận hành chính thức)

- Cổng thông tin môi trường LVS Đồng Nai (đang triển khai xây dựng thuộc phạm vi nhiệm vụ này)

(1) Cổng thông tin môi trường LVS: Là đầu mối truy cập duy nhất tới tất

cả các hệ thống thông tin môi trường LVS thông qua cơ chế đăng nhập một lần

(2) Về cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin: Được kết hợp thành một hệ thống

hạ tầng duy nhất trong toàn Trung tâm

(3) Về hệ thống CSDL: Thiết kế và triển khai tuân thủ cùng cấu trúc (Cấu

trúc CSDL môi trường LVS), cùng một nền tảng công nghệ (Arcgis)

(4) Về hệ thống phần mềm ứng dụng: Được xây dựng trên nền tảng kiến

Cổng thông tin MT LVS Cầu

Cổng thông tin MT LVHTS Đồng Nai

Cổng thông tin môi trường LVS

Trang 7

2

- Giải pháp công bố dữ liệu, ứng dụng GIS lên Internet: Sử dụng phần mềm ArcGIS Server

- Công nghệ lập trình: Visual Studio.Net

(5) Cổng thông tin Quan trắc môi trường: Là đầu mối tương tác với kho

số liệu, từ việc tích hợp, quản lý, cập nhật tới khai thác, phân phối kho số liệu quan trắc trung tâm

Ngoài ra, hệ thống tạo ra một cơ chế cho phép tương tác trực tiếp với tất cả đối tượng người dùng, khái niệm tương tác được hiểu theo hai khía cạnh: một là đóng vai trò như nguồn cung cấp tư liệu, cập nhật dữ liệu nhằm duy trì hệ thống, hai là sử dụng các chức năng khai thác dữ liệu cung cấp bởi hệ thống phục vụ tác nghiệp hàng ngày Các nhóm đối tượng chính có tương tác với hệ thống gồm:

- Trung tâm Quan trắc môi trường: đóng vai trò quản trị, duy trì đảm bảo

- Các đơn vị quản lý, BVMT cấp Trung ương

- Các đơn vị quản lý, BVMT địa phương

- Các Viện, các Trung tâm nghiên cứu

- Cộng đồng

MÔ HÌNH HỆ THỐNG THÔNG TIN MÔI TRƯỜNG LƯU VỰC HỆ

THỐNG SÔNG ĐỒNG NAI

HTTT môi trường LVHT sông Đồng Nai được xây dựng trên cơ sở lý luận

và mô hình tổng thể các HTTT môi trường LVS đã xây dựng:

Trang 8

Phân hệ được xây dựng mới nhằm cung cấp các công cụ quản trị, cập nhật chuyên nghiệp cho

hệ CSDL Môi trường LVS Đối tượng sử dụng chính sau này là các đơn vị có trách nhiệm cập nhật CSDL trực thuộc TCMT và các thành viên

UB BVMT LVS Đồng Nai

2 Phân hệ thông

tin ĐKTN

Nâng cấp Phân hệ được kế thừa từ HTTT MT LVS Cầu

Việc nâng cấp Phân hệ tập trung vào những điểm sau:

HỆ THỐNG THÔNG TIN MÔI TRƯỜNG LVHTS ĐỒNG NAI

Hệ thống CSDL

Phần mềm ứng dụng

Phân hệ hiện trạng Môi trường

Cơ sở hạ tầng CNTT

CỔNG THÔNG TIN MÔI TRƯỜNG LVHTS ĐỒNG NAI

Phân hệ thông tin ĐKTN TNMT

Phân hệ thông tin KTXH

Phân hệ nguồn thải

Phân hệ giám sát, cảnh báo Môi trường

CSDL NĐL CSDL ĐKTN TNMT

CSDL chỉ tiêu KTXH

CSDL nguồn thải CSDL hiện

trạng MT

CSDL DTM

CSDL thủy văn

Phân hệ quản trị, cập nhật

dữ liệu

Phân hệ khai thác

dữ liệu mô hình hóa

Phân hệ nâng cấp Phân hệ xây dựng mới

Chú thích:

VP UB BVMT LVS Đồng Nai

SỞ TNMT 11 tỉnh/thành phố

Cộng đồng QTMT

thuộc TCMT

Hệ thống Trạm QT tự động

SIÊU DỮ LIỆU

Phân hệ khai thác CSDL thủy văn

Trang 9

- Nâng cấp quy trình sử dụng và thiết kế cho các chức năng đã có

- Phát triển thêm các chức năng khai thác trên các đối tượng dữ liệu mới như: địa chất, thổ nhưỡng,

3 Phân hệ thông

tin KTXH

Nâng cấp Phân hệ được kế thừa từ HTTT MT LVS Cầu

Việc nâng cấp Phân hệ tập trung vào những điểm sau:

- Nâng cấp phân hệ theo các nền tảng công nghệ phiên bản mới như: Công nghệ Cổng thông tin, công nghệ GIS nền

- Nâng cấp quy trình sử dụng và thiết kế cho các chức năng đã có

- Phát triển thêm các chức năng khai thác cho các chỉ tiêu KTXH mới

4 Phân hệ

nguồn thải

Nâng cấp Phân hệ được kế thừa từ HTTT MT LVS Cầu

Việc nâng cấp Phân hệ tập trung vào những điểm sau:

- Nâng cấp phân hệ theo các nền tảng công nghệ phiên bản mới như: Công nghệ Cổng thông tin, công nghệ GIS nền

- Nâng cấp quy trình sử dụng và thiết kế cho các chức năng đã có

- Phát triển thêm các chức năng khai thác trên các đối tượng dữ liệu mới như: Trang trại, điểm

mỏ, bến cảng,

5 Phân hệ hiện

trạng Môi

trường

Nâng cấp Phân hệ được kế thừa từ HTTT MT Đầu mạng

Việc nâng cấp Phân hệ tập trung vào việc phát triển thêm các chức năng khai thác trên các đối tượng dữ liệu mới như: Vườn Quốc gia khu bảo tồn, Rừng ngập mặn, Đất ngập nước,

6 Phân hệ giám

sát, cảnh báo

MT

Nâng cấp Phân hệ được kế thừa từ HTTT GSMT LVS

Nhuệ-Đáy Việc nâng cấp Phân hệ tập trung vào những điểm sau:

Trang 10

- Nâng cấp quy trình cảnh báo

7 Phân hệ thủy

văn

Xây dựng mới

Phân hệ được xây dựng mới với nhằm cung cấp các công cụ cho phép khai thác dữ liệu thủy theo hướng

- Phát triển các chức năng tìm kiếm/thống kê nguồn thải theo sông/LVS

- Xác định, tìm kiếm các nguồn thải theo phạm

vi đoạn sông/lưu vực sông

Nâng cấp Nâng cấp phần lõi, nâng cấp CMS và các chức

năng quản trị trên Cổng thông tin hiện có theo hướng:

- Nâng cấp nền tảng Cổng thông tin

- Nâng cấp các chức năng cho phần lõi Cổng thông tin

- Cải tiến các chức năng quản trị nội dung

2).Hệ thống CSDL: Đóng vai trò là phần lõi hệ thống, cung cấp dữ liệu đầu

vào cho Hệ thống, các CSDL chính của hệ thống được triển khai bao gồm:

dữ liệu được áp dụng cho 3 mức đối tượng trong CSDL, gồm:

+ Siêu dữ liệu mô tả CSDL

+ Siêu dữ liệu mô tả loại đối tượng dữ liệu

+ Siêu dữ liệu mô tả chi tiết từng đối tượng dữ liệu

3) Mạng lưới trạm quan trắc nước tự động, liên tục: đóng vai trò là nguồn

cung cấp số liệu quan trắc nước tự động, liên tục cho hệ thống Tuy dự án không

Trang 11

6

đề xuất hạng mục đầu tư xây dựng trạm Quan trắc tự động trên LVHTsông Đồng Nai nhưng hệ thống vẫn được thiết kế theo hướng mở, các dịch vụ và ứng dụng phục vụ khai thác các nguồn số liệu quan trắc tự động Việc tích hợp, kết nối, thu nhận, quản lý, cập nhật, phân phối kho số liệu quan trắc được tương tác qua cổng thông tin quan trắc môi trường đầu mạng

4) Cơ sở hạ tầng CNTT: Cơ sở Hạ tầng CNTT triển khai HTTT môi trường

LVHT sông Đồng Nai được thực hiện trên nguyên tắc kế thừa toàn bộ cơ sở hạ tầng hiện có tại Trung tâm Quan trắc môi trường

5) Người dùng hệ thống:

- Lãnh đạo Bộ Tài nguyên và Môi trường; Lãnh đạo Tổng cục Môi trường :

là người dùng khai thác trực tiếp hệ thống

- Văn phòng UBBV MT LVS Đồng Nai; Sở TN&MT 11 tỉnh nằm trong LVS Đồng Nai: Là đối tượng trực tiếp khai thác thông tin từ hệ thống cũng đồng thời là nguồn chính trong việc cung cấp các thông tin, số liệu, dữ liệu về tình hình môi trường LVHTS Đồng Nai

- Trung tâm Quan trắc môi trường: Đóng vai trò là đơn vị quản trị hệ thống, đảm bảo duy trì hệ thống hoạt động liên tục, ổn định, hiệu năng cao nhằm đáp ứng toàn bộ các nhu cầu khai thác, sử dụng hệ thống từ các đối tượng người dùng

- Cộng đồng: đóng vai trò là đối tượng giám sát về môi trường LVS, khai thác thông tin môi trường được công bố rộng rãi và là nguồn cung cấp thông tin kịp thời, chính xác các vi phạm về quản lý, BVMT LVS cho cơ quan quản lý

I.3 Khái niệm, thuật ngữ

Trang 12

7

I.4 Tài liệu tham khảo

Quyết định số 1132/QĐ-BTNMT ngày 19 tháng 7 năm 2012 của Bộ trưởng

Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc phê duyệt nội dung và dự toán dự án “Xây dựng cơ sở dữ liệu và Hệ thống thông tin môi trường lưu vực hệ thống sông Đồng Nai”;

Quyết định số 1853/QĐ-BTNMT ngày 05 tháng 11 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc phê duyệt điều chỉnh dự án “Xây dựng cơ sở dữ liệu và Hệ thống thông tin môi trường lưu vực hệ thống sông Đồng Nai”;

Quyết định số 1605/QĐ-TCMT ký ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Tổng cục Môi trường về việc phê duyệt điều chỉnh phân kỳ dự toán nhiệm vụ “Xây dựng cơ sở dữ liệu và Hệ thống thông tin môi trường lưu vực hệ thống sông Đồng Nai”;

Quyết định số 1732/QĐ-TCMT ký ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Tổng cục Môi trường về việc phê duyệt điều chỉnh phân kỳ dự toán nhiệm vụ “Xây dựng cơ sở dữ liệu và Hệ thống thông tin môi trường lưu vực hệ thống sông Đồng Nai”;

Quyết định số 1685/QĐ-BTNMT ký ngày 29 tháng 6 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên Môi trường về việc phê duyệt điều chỉnh nội dung và dự toán Dự án “Xây dựng cơ sở dữ liệu và Hệ thống thông tin môi trường lưu vực hệ thống sông Đồng Nai”;

Hợp đồng số 91/2014/HĐ-QTMT ký ngày 06 tháng 10 năm 2014 giữa Trung tâm Quan trắc môi trường và Công ty Cổ phần Công nghệ Thông tin Địa

lý eK về việc thực hiện gói thầu “Xây dựng cổng thông tin lưu vực hệ thống sông Đồng Nai” thuộc dự án “Xây dựng Cơ sở dữ liệu và Hệ thống thông tin môi trường lưu vực hệ thống sông Đồng Nai”

I.5 Cấu trúc tài liệu

- Phần I: Giới thiệu chung

- Phần II: Thiết kế kiến trúc phần mềm

- Phần III: Thiết kế Biểu đồ trường hợp sử dụng

- Phần IV: Thiết kế Biểu đồ hoạt động và Biểu đồ trường hợp sử dụng

- Phần V: Thiết kế biểu đồ lớp

- Phần VI: Thiết kế giao diện

Trang 13

8

PHẦN II THIẾT KẾ KIẾN TRÚC PHẦN MỀM

II.1 Các yếu tố ảnh hưởng tới kiến trúc phần mềm

Kiến trúc phần mềm ảnh hưởng tới một số yếu tố như: tính an toàn, bảo mật, tái sử dụng… Vì vậy, khi thực hiện xây dựng hệ thống chúng ta cần phải quan tâm đặc biệt tới các yếu tố có thể ảnh hưởng xấu tới kiến trúc của phần mềm như:

- Độ lớn và độ tăng trưởng của dữ liệu

- Số lượng giao dịch

- Số lượng các kết nối đồng thời

- Yêu cầu xử lý thời gian thực/theo lô

- Yêu cầu xử lý trực tuyến/ không trực tuyến

- Yêu cầu về môi trường (CSDL, hệ điều hành, công cụ…)

- Yêu cầu bảo mật

- Yêu cầu sao lưu dữ liệu

II.2 Kiến trúc ứng dụng

II.2.1 Mô hình phân lớp

Kiến trúc của phần mềm trên nền Web là kiến trúc phần mềm 3 lớp, được

mô tả trong hình sau

ASP/JSP Tầng ứng dụng

Trình duyệt web (Internet Explorer, Firefox)

Cơ sở dữ liệu (MSSQL Server, Oracle)

http https

Tầng giao diện người dùng: Lớp này có trách nhiệm quản lý giao diện

hiển thị thông tin của các loại người dùng khác nhau Việc phân tách riêng biệt hai lớp hiển thị dữ liệu và lớp xử lý dữ liệu bảo đảm rằng ứng dụng có thể dễ dàng mở rộng khi có nhu cầu

Trang 14

9

Tầng xử lý ứng dụng: Lớp này có trách nhiệm làm cầu nối giữa hai lớp

“hiển thị” và “dữ liệu” Khi yêu cầu của người dùng đỏi hỏi phải có sự tham gia của nhiều hệ thống thông tin nền (back-end systems), lớp này sẽ thực hiện phân

rã yêu của người dùng thành các yêu cầu nhỏ hơn và gửi chúng tới các hệ thống thông tin nền tương ứng Sau đó lớp này lại tổng hợp các thông tin từ các hệ thống con thành một câu trả lời và chuyển đến người sử dụng

Tầng cơ sở dữ liệu: Lớp này thường gọi là các hệ thống thông tin – back -

end databases Lớp này thực hiện các thao tác truy cập tới các hệ thống thông tin

Ở đây cũng có một số tính năng xử lý dữ liệu do hệ quản trị cơ sở dữ liệu cung cấp nhằm bảo đảm tính nhất quán, đúng đắn của thông tin

Như vậy, để xây dựng hệ thống phần mềm ứng dụng trên nền Web, ta cần xây dựng các hạ tầng về phần cứng (máy chủ), mạng, và phần mềm, trong đó phần mềm sẽ gồm các phần mềm hệ thống như hệ điều hành, hệ quản trị CSDL và các phần mềm cập nhật, trao đổi và cung cấp thông tin Ngoài ra, các hệ thống này thường cần thêm các tầng bảo vệ như firewall, anti-virus và mã hóa, xác thực thông tin

Kiến trúc tổng thể của hệ thống được mô tả như sau:

Web Services (WCF)

Trang 15

10

Về kiến trúc tổng thể, hệ thống được thiết kế theo kiến trúc hướng dịch vụ SOA(Service Oriented Architecture) bao gồm nhiều lớp, mỗi lớp bao gồm nhiều thành phần thực hiện các chức năng cung cấp dịch vụ cho lớp trên

a) Lớp ứng dụng:

Lớp này cài đặt các ứng dụng phần mềm trực tiếp xử lý các chức năng của

hệ thống và tương tác với người sử dụng Lớp này gồm tất cả các các phân hệ phần mềm được thực hiện trên nền tảng ứng dụng Web:

- Phân hệ Quản trị, cập nhật dữ liệu

- Phân hệ thông tin ĐKTN

- Phân hệ thông tin KTXH

- Phân hệ nguồn thải

- Phân hệ hiện trạng Môi trường

- Phân hệ giám sát, cảnh báo Môi trường

- Phân hệ khai thác CSDL thủy văn

- Phân hệ quản lý, khai thác siêu dữ liệu

- Cổng thông tin Môi trường LVHTS Đồng Nai

Trang 16

11

II.2.2 Mô hình phân rã chức năng/phân hệ

HTTT môi trường LVHT sông Đồng Nai được xây dựng trên cơ sở ứng dụng mô hình tổng thể HTTT môi trường LVS đã xây dựng năm 2009 Cụ thể

Cơ sở hạ tầng CNTT

CỔNG THÔNG TIN MÔI TRƯỜNG LVHTS ĐỒNG NAI

Phân hệ thông tin ĐKTN TNMT

Phân hệ thông tin KTXH

Phân hệ nguồn thải

Phân hệ giám sát, cảnh báo Môi trường

CSDL NĐL

CSDL ĐKTN TNMT

CSDL chỉ tiêu KTXH

CSDL nguồn thải

CSDL hiện trạng MT

CSDL DTM

CSDL thủy văn

Phân hệ quản trị, cập nhật

dữ liệu

Phân hệ khai thác

dữ liệu mô hình hóa Phân hệ nâng cấp Phân hệ xây dựng mới

Cộng đồng Trung tâm

QTMT

Các đơn vị thuộc TCMT

Hệ thống Trạm QT tự động

SIÊU DỮ LIỆU

Phân hệ khai thác CSDL thủy văn

Ghi chú:

Toàn bộ hệ thống được phát triển trên ứng dụng Web-based

Theo mô hình trên, Hệ thống gồm các hợp phần sau:

1) Cổng thông tin môi trường LVHT sông Đồng Nai: Phát triển phần mềm ứng dụng, được thiết kế cho mục đích tích hợp, quản trị, cập nhật, khai thác, phân

phối các CSDL cũng như phục vụ nhu cầu điều hành tác nghiệp cho nhiều đối tượng người dùng khác nhau Các phân hệ được tích hợp triển khai chung trên một nền tảng Cổng thông tin nhằm đảm bảo tính đồng bộ của hệ thống Các phân

hệ chính của hệ thống bao gồm:

Trang 17

Phân hệ được xây dựng mới nhằm cung cấp các công cụ quản trị, cập nhật chuyên nghiệp cho hệ CSDL Môi trường LVS Đối tượng sử dụng chính sau này là các đơn vị

có trách nhiệm cập nhật CSDL trực thuộc TCMT và các thành viên UB BVMT LVS Đồng Nai

10

Phân hệ thông tin

ĐKTN

Nâng cấp

Phân hệ được kế thừa từ HTTT MT LVS Cầu Việc nâng cấp Phân hệ tập trung vào những điểm sau:

- Nâng cấp phân hệ theo các nền tảng công nghệ phiên bản mới như: Công nghệ Cổng thông tin, công nghệ GIS nền

- Nâng cấp quy trình sử dụng và thiết kế cho các chức năng đã có

- Phát triển thêm các chức năng khai thác trên các đối tượng dữ liệu mới như: địa chất, thổ nhưỡng

11

Phân hệ thông tin

KTXH

Nâng cấp

Phân hệ được kế thừa từ HTTT MT LVS Cầu Việc nâng cấp Phân hệ tập trung vào những điểm sau:

- Nâng cấp phân hệ theo các nền tảng công nghệ phiên bản mới như: Công nghệ Cổng thông tin, công nghệ GIS nền

- Nâng cấp quy trình sử dụng và thiết kế cho các chức năng đã có

- Phát triển thêm các chức năng khai thác cho các chỉ tiêu KTXH mới

12

Phân hệ nguồn

thải

Nâng cấp

Phân hệ được kế thừa từ HTTT MT LVS Cầu Việc nâng cấp Phân hệ tập trung vào những điểm sau:

- Nâng cấp phân hệ theo các nền tảng công nghệ phiên bản mới như: Công nghệ Cổng thông tin, công nghệ GIS nền

Trang 18

13

Phân hệ hiện trạng

Môi trường

Nâng cấp

Phân hệ được kế thừa từ HTTT MT Đầu mạng Việc nâng cấp Phân hệ tập trung vào việc phát triển thêm các chức năng khai thác trên các đối tượng dữ liệu mới như: Vườn Quốc gia khu bảo tồn, Rừng ngập mặn, Đất ngập nước

14

Phân hệ giám sát,

cảnh báo MT

Nâng cấp

Phân hệ được kế thừa từ HTTT GSMT LVS Nhuệ-Đáy Việc nâng cấp Phân hệ tập trung vào những điểm sau:

- Nâng cấp phân hệ theo các nền tảng công nghệ phiên bản mới như: Công nghệ Cổng thông tin, công nghệ GIS nền

- Nâng cấp quy trình cảnh báo

15

Phân hệ thủy văn Xây

dựng mới

Phân hệ được xây dựng mới với nhằm cung cấp các công cụ cho phép khai thác dữ liệu thủy theo hướng

- Phát triển các chức năng tìm kiếm/thống

kê nguồn thải theo sông/LVS

- Xác định, tìm kiếm các nguồn thải theo phạm vi đoạn sông/lưu vực sông

Nâng cấp phần lõi, nâng cấp CMS và các chức năng quản trị trên Cổng thông tin hiện

có theo hướng:

- Nâng cấp nền tảng Cổng thông tin

- Nâng cấp các chức năng cho phần lõi Cổng thông tin

- Cải tiến các chức năng quản trị nội dung

II.3 Kiến trúc dữ liệu

Các thành phần dữ liệu chính:

Trang 19

CSDL nguồn thải (3) và nhóm CSDL thủy hệ (6) nhằm tạo lập bộ CSDL chuyên đề môi trường mang tính tổng thể trên toàn LVHT sông Đồng Nai

2 CSDL hiện trạng môi trường

1 Mạng lưới quan trắc Quốc gia

2 Mạng lưới quan trắc Địa phương

3 Quan trắc từ chương trình khác

Trang 20

Theo bảng trên, CSDL môi trường LVHT sông Đồng Nai gồm 06 nhóm dữ liệu (nền địa lí; hiện trạng môi trường; nguồn thải; thủy hệ; điều kiện tự nhiên và

Trang 21

16

kinh tế xã hội) Các nhóm dữ liệu được tổ chức và cung cấp thông tin đến các đối tượng sử dụng theo mô hình sau:

Mô hình tổ chức dữ liệu trong HTTT môi trường LVHT sông Đồng Nai

Như vậy, để cung cấp thông tin, dữ liệu đến các đối tượng thụ hưởng cần xây dựng, tạo lập được bộ CSDL (dữ liệu đầu vào) cho hệ thống

II.4 Kiến trúc cơ sở hạ tầng CNTT

Hạ tầng CNTT phục vụ triển khai HTTT môi trường LVHT sông Đồng Nai theo nguyên tắc kế thừa toàn bộ cơ sở hạ tầng CNTT hiện có tại Trung tâm Quan trắc môi trường Vì vậy để tiết kiệm, tránh đầu tư trùng lặp, trước khi triển khai cần thiết phải khảo sát chi tiết hiện trạng hạ tầng kỹ thuật tại Trung tâm Quan trắc môi trường để có thể đưa ra được giải pháp triển khai phù hợp

Dưới đây là mô hình triển khai hệ thống tối ưu mà nhà thầu đề xuất cho HTTT môi trường LVHT sông Đồng Nai:

Trang 22

Máy in Máy scan Fax

Máy đa năng

Switch ADSL

Vai trò của các thiết bị chính trong mô hình triển khai:

STT Thiết bị lượng Số Vai trò

2 Máy chủ

bản đồ 01

Cài đặt các dịch vụ bản

đồ và dịch vụ GIS khác của hệ thống

Khảo sát chi tiết hiện trạng xem có thể sử dụng lại máy chủ hiện có tại Trung tâm QTMT hay cần phải đầu tư mới

3 Máy chủ

Triển khai Cổng thông tin môi trường LVHTS Đồng Nai và các phân hệ ứng dụng

Khảo sát chi tiết hiện trạng xem có thể sử dụng lại máy chủ hiện có tại Trung tâm QTMT hay cần phải đầu tư mới

4 Máy chủ

Cài đặt CSDL chạy trên

hệ quản trị CSDL SQL Server hoặc hệ quản trị CSDL Oracle

Khảo sát chi tiết hiện trạng xem có thể sử dụng lại máy chủ hiện có tại Trung tâm QTMT hay cần phải đầu tư mới

Trang 23

6 Switch 01 Kết nối các thiết bị trong

mạng

Khảo sát chi tiết hiện trạng xem có thể sử dụng chung thiết bị hiện có tại Trung tâm QTMT hay cần phải đầu tư mới

Về phần cứng: Yêu cầu đối với máy chủ triển khai hệ thống như sau:

1 Vi xử lý Intel Xeon Quardcore 2.0Ghz, tương đương hoặc

cao hơn

4 Cạc mạng 01 cổng GigaEthernet-1Gbps

Về truyền thông: Các máy chủ được phải được kết nối với mạng LAN của

Trung tâm Quan trắc môi trường để người dùng có thể tra cứu, sử dụng được hệ thống Hệ thống cho phép người dùng từ xa truy cập nên cần phải có các yêu cầu

về kết nối Internet Các yêu cầu đối với truyền thông như sau:

1 Kết nối Kết nối với mạng LAN của

Trung tâm QTMT Có kết nối ra Internet

2 Địa chỉ

IP

04 IP local cho máy chủ dịch

vụ, máy chủ bản đồ, máy chủ web, máy chủ CSDL

01 IP tĩnh public ra Internet cho máy chủ Web

3 Tốc độ

truy cập

Tổi thiểu 100Mbps cho mạng

Trang 24

19

4 Tên

Về phần mềm: Các phần mềm được cài đặt trên mỗi máy chủ như sau:

1 Hệ điều hành Microsoft Windows Server 2008 Standard trở lên

2 Cơ sở dữ liệu Kết nối tới máy chủ CSDL

Microsoft SQL Server 2008 Standard trở lên

- SWFTools 0.9

5 Trình duyệt - Hỗ tợ HTML5

PHẦN III THIẾT KẾ BIỂU ĐỒ TRƯỜNG HỢP SỬ DỤNG

III.1 Tác nhân

Các tác nhân của phần mềm, bao gồm:

- Chuyên viên quản trị CSDL: có thể thực hiện các thao tác giám sát, theo

dõi, sao lưu, phục hồi các CSDL của hệ thống như Quản trị CSDL thủy văn; Quản trị CSDL nguồn thải; Quản trị CSDL ĐKTN; Quản trị CSDL hiện trạng Môi trường; Quản trị CSDL chỉ tiêu KTXH; Quản trị CSDL tác nghiệp

- Chuyên viên cập nhật CSDL: có thể thực hiện các thao tác cập nhật cấu

trúc, nội dung các CSDL của hệ thống: Cập nhật CSDL thủy văn; Cập nhật CSDL nguồn thải; Cập nhật CSDL ĐKTN; Cập nhật CSDL hiện trạng Môi trường; Cập nhật CSDL chỉ tiêu KTXH; Cập nhật CSDL tác nghiệp

- QTHT: Thực hiện các chức năng thuộc các phân hệ như: Phân hệ quản lý,

khai thác siêu dữ liệu (Nhập siêu dữ liệu; Cập nhật siêu dữ liệu); Phân hệ cổng thông tin Môi trường LVHTS Đồng Nai (Quản lý cổng và trang tin; Tra cứu

Trang 25

20

thông tin trên cổng; Thu thập thư viện ảnh; Thu thập video clip; Xuất bản thư viện ảnh; Xuất bản video clip; Quản trị hệ thống)

- Chuyên viên giám sát dữ liệu: Thực hiện các chức năng thuộc các phân

hệ như Phân hệ Giám sát, cảnh báo môi trường: Giám sát ô nhiễm trực tuyến (Giám sát ô nhiễm nước mặt; Giám sát ô nhiễm nước thải)

- Biên tập viên: thực hiện biên tập tin/bài

- Kiểm duyệt viên: thực hiện xuất bản tin/bài

- Người sử dụng: Thực hiện các chức năng thuộc các phân hệ như Phân hệ

thông tin điều kiện tự nhiên; Phân hệ thông tin kinh tế xã hội; Phân hệ nguồn thải; Phân hệ Hiện trạng môi trường; Phân hệ khai thác CSDL Thủy văn

Trang 26

21

III.2 Use Case

1 Phân hệ quản trị, cập nhật dữ liệu

Biểu đồ usecase:

Chuyên viên QT CSDL

Phân hệ quản trị, cập nhật dữ liệu

Phân hệ Giám sát, cảnh báo môi trường

Chuyên viên giám sát dữ liệu

Phân hệ quản lý, khai thác siêu dữ liệu

QTHT

Phân hệ khai thác CSDL Thủy văn

Phân hệ cổng thông tin Môi trường LVHTS Đồng Nai

Trang 27

22

Mô tả chi tiết từng use-case trong biểu đồ use-case:

+ Quản trị CSDL thủy văn

Tên use case Quản trị CSDL thủy văn

Tác nhân kích hoạt Chuyên viên QT CSDL

Mô tả - Chuyên viên thực hiện chức năng theo dõi trạng thái hoạt

động của CSDL  Hệ thống hiển thị thông tin hoạt động của của người dùng trên CSDL thủy văn

- Chuyên viên thực hiện chọn CSDL thủy văn cần thực hiện sao lưu  chọn chức năng sao lưu CSDL thủy văn

 Hệ thống thực hiện sao lưu toàn bộ CSDL thủy văn người dùng đã chọn

- Chuyên viên thực hiện chọn CSDL thủy văn cần thực hiện phục hồi dữ liệu  chọn chức năng phục hồi CSDL thủy văn  Hệ thống thực hiện phục hồi CSDL thủy văn

đã chọn

Sự kiện kích hoạt - Kích chọn chức năng theo dõi trạng thái hoạt động của

CSDL thủy văn

- Kích chọn chức năng sao lưu CSDL thủy văn

- Kích chọn chức phục hồi CSDL thủy văn

Trang 28

- Thực hiện sao lưu CSDL thủy văn;

- Thực hiện phục hồi CSDL thủy văn Luồng rẽ nhánh Không có

Luồng ngoại

(Exception)

Không có

Thông tin khác Không có

+ Quản trị CSDL nguồn thải

Tên use case Quản trị CSDL nguồn thải

Tác nhân kích hoạt Chuyên viên QT CSDL

Mô tả - Chuyên viên thực hiện chức năng theo dõi trạng thái hoạt

động của CSDL  Hệ thống hiển thị thông tin hoạt động của của người dùng trên CSDL nguồn thải

- Chuyên viên thực hiện chọn CSDL nguồn thải cần thực hiện sao lưu  chọn chức năng sao lưu CSDL nguồn thải

 Hệ thống thực hiện sao lưu toàn bộ CSDL nguồn thải người dùng đã chọn

- Chuyên viên thực hiện chọn CSDL nguồn thải cần thực hiện phục hồi dữ liệu  chọn chức năng phục hồi CSDL nguồn thải  Hệ thống thực hiện phục hồi CSDL nguồn thải đã chọn

Sự kiện kích hoạt - Kích chọn chức năng theo dõi trạng thái hoạt động của

CSDL nguồn thải

- Kích chọn chức năng sao lưu CSDL nguồn thải

- Kích chọn chức phục hồi CSDL nguồn thải

Tiền điều kiện

Trang 29

24

- Thực hiện sao lưu CSDL nguồn thải;

- Thực hiện có thể phục hồi CSDL nguồn thải;

Tên use case Quản trị CSDL ĐKTN

Tác nhân kích hoạt Chuyên viên QT CSDL

Mô tả - Chuyên viên thực hiện chức năng theo dõi trạng thái hoạt

động của CSDL  Hệ thống hiển thị thông tin hoạt động của của người dùng trên CSDL ĐKTN

- Chuyên viên thực hiện chọn CSDL ĐKTN cần thực hiện sao lưu  chọn chức năng sao lưu CSDL ĐKTN  Hệ thống thực hiện sao lưu toàn bộ CSDL ĐKTN người dùng

đã chọn

- Chuyên viên thực hiện chọn CSDL ĐKTN cần thực hiện phục hồi dữ liệu  chọn chức năng phục hồi CSDL ĐKTN  Hệ thống thực hiện phục hồi CSDL ĐKTN đã chọn

Sự kiện kích hoạt - Kích chọn chức năng theo dõi trạng thái hoạt động của

Trang 30

Tên use case Quản trị CSDL chỉ tiêu KTXH

Tác nhân kích hoạt Chuyên viên QT CSDL

Mô tả - Chuyên viên thực hiện chức năng theo dõi trạng thái hoạt

động của CSDL  Hệ thống hiển thị thông tin hoạt động của của người dùng trên CSDL chỉ tiêu KTXH

- Chuyên viên thực hiện chọn CSDL chỉ tiêu KTXH cần thực hiện sao lưu  chọn chức năng sao lưu CSDL chỉ tiêu KTXH  Hệ thống thực hiện sao lưu toàn bộ CSDL chỉ tiêu KTXH người dùng đã chọn

- Chuyên viên thực hiện chọn CSDL chỉ tiêu KTXH cần thực hiện phục hồi dữ liệu  chọn chức năng phục hồi CSDL chỉ tiêu KTXH  Hệ thống thực hiện phục hồi CSDL chỉ tiêu KTXH đã chọn

Sự kiện kích hoạt - Kích chọn chức năng theo dõi trạng thái hoạt động của

- Thực hiện sao lưu CSDL chỉ tiêu KTXH;

- Thực hiện phục hồi CSDL chỉ tiêu KTXH;

Trang 31

26

Tên use case Quản trị CSDL tác nghiệp

Tác nhân kích hoạt Chuyên viên QT CSDL

Mô tả - Chuyên viên thực hiện chức năng theo dõi trạng thái hoạt

động của CSDL  Hệ thống hiển thị thông tin hoạt động của của người dùng trên CSDL tác nghiệp

- Chuyên viên thực hiện chọn CSDL tác nghiệp cần thực hiện sao lưu  chọn chức năng sao lưu CSDL tác nghiệp

 Hệ thống thực hiện sao lưu toàn bộ CSDL tác nghiệp người dùng đã chọn

- Chuyên viên thực hiện chọn CSDL tác nghiệp cần thực hiện phục hồi dữ liệu  chọn chức năng phục hồi CSDL tác nghiệp  Hệ thống thực hiện phục hồi CSDL tác nghiệp đã chọn

Sự kiện kích hoạt - Kích chọn chức năng theo dõi trạng thái hoạt động của

- Thực hiện sao lưu CSDL tác nghiệp;

- Thực hiện thể phục hồi CSDL tác nghiệp;

Tên use case Cập nhật CSDL thủy văn

Tác nhân kích hoạt Chuyên viên cập nhật CSDL

Mô tả Chuyên viên QT CSDL có thể thực hiện chức năng cập

nhật CSDL thủy văn

Trang 32

Sự kiện kích hoạt - Kích chọn chức năng thay thế phiên bản CSDL thủy văn

- Kích chọn chọn chức năng cập nhật CSDL thủy văn Tiền điều kiện

(Post-condition)

Người dùng được phân quyền Chuyên viên cập nhật CSDL và đăng nhập thành công vào hệ thống

Luồng chính - Thực hiện thay thế phiên bản CSDL thủy văn;

- Thực hiện cập nhật CSDL thủy văn trên bản sao

Tên use case Cập nhật CSDL nguồn thải

Tác nhân kích hoạt Chuyên viên cập nhật CSDL

Mô tả Chuyên viên QT CSDL có thể thực hiện chức năng cập

nhật CSDL nguồn thải Chuyên viên QT CSDL có thể thực hiện chức năng thêm mới CSDL nguồn thải trên giao diện

Trang 33

Chuyên viên có thể thực hiện cập nhật CSDL nguồn thải trên bản sao

Sự kiện kích hoạt - Kích chọn chức năng cập nhật dữ liệu không gian nguồn

Luồng chính - Thực hiện cập nhật dữ liệu không gian nguồn thải;

- Thực hiện cập nhật dữ liệu điều tra nguồn thải

Tên use case Cập nhật CSDL ĐKTN

Tác nhân kích hoạt Chuyên viên cập nhật CSDL

Mô tả Chuyên viên QT CSDL có thể thực hiện chức năng cập

nhật CSDL ĐKTN Chuyên viên QT CSDL có thể thực hiện chức năng thêm mới CSDL ĐKTN trên giao diện

Trang 34

Chuyên viên QT CSDL có thể thực hiện xóa CSDL ĐKTN

Chuyên viên có thể thực hiện thay thế phiên bản CSDL ĐKTN

Chuyên viên có thể thực hiện cập nhật CSDL ĐKTN trên bản sao

Sự kiện kích hoạt - Kích chọn chức năng cập nhật dữ liệu không gian

Luồng chính - Thực hiện cập nhật dữ liệu không gian ĐKTN;

- Thực hiện cập nhật dữ liệu thuộc tính ĐKTN;

Luồng rẽ nhánh Không có

Luồng ngoại

(Exception)

Không có

Thông tin khác Không có

+ Cập nhật CSDL hiện trạng Môi trường

Tên use case Cập nhật CSDL hiện trạng Môi trường

Tác nhân kích hoạt Chuyên viên cập nhật CSDL

Mô tả Chuyên viên QT CSDL có thể thực hiện chức năng cập

nhật CSDL ĐKTN Chuyên viên QT CSDL có thể thực hiện chức năng thêm mới CSDL ĐKTN trên giao diện

Chuyên viên QT CSDL có thể thực hiện chức năng nhập CSDL hiện trạng Môi trường từ file excel

Trang 35

Chuyên viên có thể cập nhật số liệu quan trắc môi trường

Sự kiện kích hoạt - Kích chọn chức năng cập nhật dữ liệu không gian của

mạng lưới quan trắc môi trường

- Kích chọn chức năng cập nhật số liệu quan trắc môi trường

Tiền điều kiện

(Post-condition)

Người dùng được phân quyền Chuyên viên cập nhật CSDL và đăng nhập thành công vào hệ thống

Luồng chính - Thực hiện cập nhật dữ liệu không gian của mạng lưới

quan trắc môi trường;

- Thực hiện thể cập nhật số liệu quan trắc môi trường; Luồng rẽ nhánh Không có

Tên use case Cập nhật CSDL chỉ tiêu KTXH

Tác nhân kích hoạt Chuyên viên cập nhật CSDL

Mô tả Chuyên viên QT CSDL có thể thực hiện chức năng cập

nhật CSDL chỉ tiêu KTXH Chuyên viên QT CSDL có thể thực hiện chức năng thêm mới CSDL chỉ tiêu KTXH trên giao diện

Trang 36

Sự kiện kích hoạt Kích chọn chức năng cập nhật các chỉ tiêu kinh tế xã hội

theo địa bàn và theo thời gian Tiền điều kiện

(Post-condition)

Người dùng được phân quyền Chuyên viên cập nhật CSDL và đăng nhập thành công vào hệ thống

Luồng chính Thực hiện cập nhật các chỉ tiêu kinh tế xã hội theo địa bàn

và theo thời gian;

Tên use case Cập nhật CSDL tác nghiệp

Tác nhân kích hoạt Chuyên viên cập nhật CSDL

Mô tả Chuyên viên QT CSDL có thể thực hiện chức năng cập

nhật CSDL tác nghiệp Chuyên viên QT CSDL có thể thực hiện chức năng thêm mới CSDL ttác nghiệp trên giao diện

Chuyên viên QT CSDL có thể thực hiện chức năng nhập CSDL tác nghiệp từ file excel

Trang 37

Sự kiện kích hoạt Kích chọn cập nhật các CSDL phục vụ tác nghiệp

Tiền điều kiện

Thông tin khác Không có

2 Phân hệ thông tin ĐKTN TNMT

Biểu đồ usecase:

Trang 38

33

Mô tả chi tiết từng use-case trong biểu đồ use-case:

+ Khai thác thông tin trên BĐ địa hình

Tên use case Khai thác thông tin trên BĐ địa hình

Tác nhân kích hoạt Người sử dụng

Mô tả Người sử dụng mở bản đồ địa hình cần khai thác thông tin

Người sử dụng có thể thực hiện tìm kiếm thông tin trên bản đồ địa hình, hệ thống hiển thị kết quả tìm kiếm theo tiêu chí người dùng đã nhập

Người sử dụng có thể thực hiện tìm kiếm nâng cao trên bản đồ địa hình, hệ thống hiển thị kết quả tìm kiếm theo tiêu chí người dùng đã nhập

Trang 39

Sự kiện kích hoạt Kích chọn chức năng khai thác, hiển thị thông tin trực

quan trên bản đồ địa hình Tiền điều kiện

(Post-condition)

Người dùng được phân quyền khai thác thông tin trên bản

đồ điều kiện tự nhiên và đăng nhập thành công vào hệ thống

Luồng chính Thực hiện khai thác, hiển thị thông tin trực quan trên bản

đồ địa hình Luồng rẽ nhánh Không có

Luồng ngoại

(Exception)

Không có

Thông tin khác Không có

+ Khai thác thông tin trên BĐ điểm khoáng sản

Tên use case Khai thác thông tin trên BĐ điểm khoáng sản

Tác nhân kích hoạt Người sử dụng

Mô tả Người sử dụng có thể mở bản đồ điểm khoáng sản

Người sử dụng có thể thực hiện tìm kiếm thông tin trên bản đồ điểm khoáng sản, hệ thống hiển thị kết quả tìm kiếm theo tiêu chí người dùng đã nhập

Người sử dụng có thể thực hiện tìm kiếm nâng cao trên bản đồ điểm khoáng sản, hệ thống hiển thị kết quả tìm kiếm theo tiêu chí người dùng đã nhập

Trang 40

35

Người sử dụng có thể thực hiện tìm kiếm không gian trên bản đồ điểm khoáng sản: tìm gần nhất, cắt đường, giao polygon, giao hình tròn, giao hình chữ nhật

Người sử dụng có thể hiển thị thông tin trực quan trên bản

đồ điểm khoáng sản Người sử dụng có thể mở bản đồ thổ nhưỡng Người sử dụng có thể thực hiện tìm kiếm thông tin trên bản đồ thổ nhưỡng, hệ thống hiển thị kết quả tìm kiếm theo tiêu chí người dùng đã nhập

Người sử dụng có thể thực hiện tìm kiếm nâng cao trên bản đồ thổ nhưỡng, hệ thống hiển thị kết quả tìm kiếm theo tiêu chí người dùng đã nhập

Người sử dụng có thể thực hiện tìm kiếm không gian trên bản đồ thổ nhưỡng: tìm gần nhất, cắt đường, giao polygon, giao hình tròn, giao hình chữ nhật

Người sử dụng có thể hiển thị thông tin trực quan trên bản

đồ thổ nhưỡng

Sự kiện kích hoạt Kích chọn chức năng khai thác, hiển thị thông tin trực

quan trên bản đồ điểm khoáng sản Tiền điều kiện

(Post-condition)

Người dùng được phân quyền khai thác thông tin trên bản

đồ điều kiện tự nhiên và đăng nhập thành công vào hệ thống

Luồng chính Thực hiện khai thác, hiển thị thông tin trực quan trên bản

đồ điểm khoáng sản Luồng rẽ nhánh Không có

Luồng ngoại

(Exception)

Không có

Thông tin khác Không có

+ Khai thác thông tin trên BĐ địa chất

Tên use case Khai thác thông tin trên BĐ địa chất

Tác nhân kích hoạt Người sử dụng

Mô tả Người sử dụng có thể mở bản đồ địa chất

Ngày đăng: 19/03/2020, 14:09

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w