Tiểu luận nhằm nuôi Spirulina trong môi trường mà hàm lượng NaHCO3 được thay thế bằng NaCl nhằm hướng đến việc sử dụng nước biển để thay thế môi trường truyền thống. Đánh giá sự tăng trưởng và thành phần lipid của Spirulina platensis trong môi trường có thành phần NaHCO3 được thay thế dần bằng NaCl trong 2 điều kiện nuôi khác nhau.
Trang 3M C L CỤ Ụ
M C L CỤ Ụ
ii
CÁC KÝ HI U, CH VI T T TỆ Ữ Ế Ắ v
DANH M C B NGỤ Ả vi
DANH M C S ĐỤ Ơ Ồ viii
DANH M C HÌNHỤ viii
CHƯƠNG 1.M Đ UỞ Ầ 1
1.1.ĐẶT VẤN ĐỀ 1
1.2.MỤC TIÊU 2
1.3.NỘI DUNG 3
CHƯƠNG 2.T NG QUAN TÀI LI UỔ Ệ 4
2.1.GIỚI THIỆU VỀ TẢO SPIRULINA PLATENSIS 4
2.1.1.Phân loại 5
2.1.2.Đặc điểm sinh học của Spirulina platensis 6
2.1.2.1.Hình thái [8] 6
2.1.2.2.Kích thước 7
2.1.2.3.Cấu tạo sợi 7
2.1.2.4.Đặc điểm vận động và trú quán 8
2.1.2.5.Phân bố 9
2.1.2.6.Nguồn dinh dưỡng của Spirulina platensis 10
2.1.2.7.Đặc điểm sinh sản 15
2.1.3.Thành phần hóa học của Spirulina platensis 16
2.1.3.1.Protein và acid amin [12] [35] 17
2.1.3.2.Glucid 19
2.1.3.3.Lipid [35] 20
2.1.3.4.Sắc tố 21
2.1.3.5.Vitamin 22
2.1.3.6.Khoáng chất 24
2.1.3.7.Enzyme trong Spirulina 26
2.2.ỨNG DỤNG SPIRULINA VÀO ĐỜI SỐNG 26
2.2.1.Ứng dụng trong công nghệ thực phẩm [10] 26
2.2.2.Chiết xuất các chất có giá trị dinh dưỡng hoặc các chất có hoạt tính sinh học [20] 27
2.2.3.Chế biến thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy hải sản 29
Trang 42.2.4.Sản xuất phân bón sinh học 30
2.2.5.Xử lý môi trường 30
2.3.CÔNG NGHỆ NUÔI TRỒNG HIỆN NAY [12] [11] [35] 31
2.3.1.Công nghệ sản xuất Spirulina 31
2.3.1.1.Cơ sở công nghệ nuôi trồng 31
2.3.1.2.Công nghệ nuôi trồng theo hệ thống hở (O.E.S) 31
2.3.1.3.Công nghệ nuôi trồng theo hệ thống kín (C.E.S) 33
2.3.2.Công nghệ nuôi trồng và thu hoạch Spirulina ở Việt Nam [12] 34
CHƯƠNG 3.V T LI U VÀ PHẬ Ệ ƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ 37
3.1.Nguyên liệu và hóa chất 37
3.1.1.Nguyên liệu 37
3.1.2.Hóa chất dùng trong thí nghiệm 37
Hóa chất pha môi trường Zarrouk dùng nuôi Spirulina platensis, xuất xứ từ Trung Quốc 37
3.2.Dụng cụ và thiết bị 37
3.2.1.Dụng cụ 37
3.2.2.Thiết bị sử dụng 37
3.3.Phương pháp nghiên cứu 38
3.3.1.Sơ đồ khối quá trình nghiên cứu 38
3.3.2.Tạo giống Spirulina chịu mặn 39
Để tạo được chủng Spirulina chịu mặn cần bắt đầu từ môi trường chuẩn Zarrouk 39
3.3.3.Khảo sát ảnh hưởng của muối NaHCO3, NaCl đến sự sinh trưởng của Spirulina platensis 42
3.3.3.1.Bố trí thí nghiệm 42
3.3.3.2.Phương pháp phân tích 43
3.3.4.Thu và xử lý sinh khối 44
3.3.5.Khảo sát hàm lượng protein và lipid tổng 44
CHƯƠNG 4.K T QU VÀ BI N LU NẾ Ả Ệ Ậ 48
4.1.Nuôi trồng Spirulina platensis chịu mặn 48
4.2.Khảo sát ảnh hưởng của hàm lượng NaHCO3 và NaCl đến sự sinh trưởng của Spirulina platensis 50
Trang 54.2.1.Khảo sát sự thay đổi hình thái của tế bào Spirulina platensis
trong các môi trường có hàm lượng NaHCO3 và NaCl khác nhau 50
4.2.2.Khảo sát ảnh hưởng của hàm lượng NaHCO3 và NaCl khác nhau đến sự tăng trưởng của Spirulina platensis 51
4.2.2.1.Kết quả phân tích mật độ quang 53
4.2.2.2.Tốc độ tăng trưởng của Spirulina platensis: 55
4.2.2.3.Kết quả phân tích sinh khối khô 56
4.2.3.Khảo sát ảnh hưởng của hàm lượng NaHCO3, NaCl khác nhau đến hàm lượng dinh dưỡng của Spirulina platensis 59
CHƯƠNG 5.K T LU N VÀ KI N NGHẾ Ậ Ế Ị 62
5.1.KẾT LUẬN 62
5.2.KIẾN NGHỊ 64
CHƯƠNG 7. PH L CỤ Ụ 70
Trang 6CÁC KÝ HI U, CH VI T T TỆ Ữ Ế Ắ
Trang 7DANH M C B NGỤ Ả
B ng 2ả 1: Thành ph n hóa h c c b n c a Spirulina (theo ch t khô)ầ ọ ơ ả ủ ấ 16
B ng 2ả 2: Thành ph n acid amin c a Spirulinaầ ủ 18
B ng 2ả 3: Nhu c u acid amin thi t y u c a ngầ ế ế ủ ười trưởng thành (EAA) và khả năng cung c p c a 10g Spirulinaấ ủ 19
B ng 2ả 4: Thành ph n m t s acid béo đ c bi t trong Spirulinaầ ộ ố ặ ệ 20
B ng 2ả 5: Thành ph ncác s c t t nhiên trong Spirulinaầ ắ ố ự 21
B ng 2ả 6: Hàm lượng vitamin trong 10g sinh kh i khô Spirulina platensis so sánhố v i nhu c u hàng ngày c a m t ngớ ầ ủ ộ ườ ưởi tr ng thành (theo US Daily Value) 22
B ng 2ả 7: Hàm lượng B12 c a m t s th c ăn so sánh v i Spirulinaủ ộ ố ứ ớ 23
B ng 2ả 8: Hàm lượng khoáng trong 10g sinh kh i khô Spirulina so sánh v i tiêuố ớ chu n hàng ngày c a m t ngẩ ủ ộ ười (theo US DV) 25
B ng 311: Thành ph n môi trả ầ ường NaHCO3 thay th d n b ng NaClế ầ ằ 41
B ng 312: B trí thí nghi mả ố ệ 43
B ng 413: Các đi u ki n khí h u trong quá trình kh o sátả ề ệ ậ ả 53
B ng 414: S tăng trả ự ưởng c a Spirulina trong các môi trủ ường có hàm lượ ng NaHCO3 và NaCl khác nhau 53
B ng 415: T c đ tăng trả ố ộ ưởng và th i gian th h c a Spirulina platensis nuôiờ ế ệ ủ trong hũ nh aự 55
Qua s li u b ng 415 và x lý s li u theo ANOVA cho th y: t c đ tăngố ệ ả ử ố ệ ấ ố ộ trưởng gi a các môi trữ ường có hàm lượng NaHCO3 và NaCl trong đi u ki n nuôiề ệ hũ có s khác bi t có ý nghĩa (p < 0.05). Trong đó, t c đ tăng trự ệ ố ộ ưởng c a 2 môiủ trường Z và R1 là gi ng nhau, còn 3 môi trố ường còn l i R1, R2, R3 l i có t c đạ ạ ố ộ tăng trưởng tương đương nhau 56
Trang 8B ng 416: Sinh kh i Spirulina platensis khô các môi trả ố ở ường có hàm lượng dinh
dưỡng khác nhau (g/l) 56
B ng 417: nh hả Ả ưởng c a môi trủ ường đ n hàm lế ượng sinh kh i khô c aố ủ Spirulina platensis 57
Môi trườ 57ng Hàm lượng sinh kh i khô (g/l)ố 57
Z 57
1.343a 57
R1 57
1.303a 57
R2 57
1.230b 57
R3 57
1.150b 57
R4 57
1.143c 57
T s F = 11.47 ; Giá tr P = 0.0000 ỉ ố ị 57
Nh n xét: ậ 58
B ng 420: K t qu kh o sát t l gi a acid béo bão hòa : acid béo không bão hòaả ế ả ả ỉ ệ ữ trong sinh kh i Spirulina platensis thu nh n t các môi trố ậ ừ ường có ch a hàm lứ ượ ng NaHCO3, NaCl khác nhau 61
B ng 421: K t qu phân tích thành ph n acid béo cua sinh khôi Spirulinaả ế ả ầ ̉ ́ 61
Trang 10Hình 2.2: H ng h c m t h Châu Phi ăn Spirulinaồ ạ ở ộ ồ
10 Hình 2.3: C ch quang h p Spirulinaơ ế ợ ở
13 Hình 2.4: Khu y tr n b ng cánh khu yấ ộ ằ ấ
15 Hình 2.5: Vòng đ i c a Spirulina [26]ờ ủ
15 Hình 2.6: S n ph m nả ẩ ước gi i khát đóng h p c a công ty Vĩnh H oả ộ ủ ả
Hình 2.7: M t s dộ ố ược ph m t Spirulinaẩ ừ
27 Hình 2.8: Nước chi t xu t t Spirulina platensis Spirulinaế ấ ừ
28
28 Hình 2.9: M ph m và kem dỹ ẩ ưỡng da t Spirulinaừ
28 Hình 2.10: M t s d ng s n ph m cho chăn nuôi gia súc và nuôi tr ng th y h iộ ố ạ ả ẩ ồ ủ ả
s nả
29 Hình 2.11: X lý nử ước th i h nuôi Spirulinaả ở ồ
31
Hình 2.14: B nuôi tr ng Spirulina Earthrise Farms [35]ể ồ ở
33 Hình 2.75: Nuôi Spirulina trong nhà kính mi n Nam nở ề ước Pháp [10]
Hình 2.16: B nuôi tr ng Spirulina t i Công Ty C ph n Nể ồ ạ ổ ầ ước Khoáng Vĩnh
H o [38]ả
35 Hình 4.17: Quá trình nuôi tr ng Spirulina platensisồ
50 A: Gi ng Spirulina platensisố
50 Hình 4.18: Hình d ng s i Spirulina platensis trong các môi trạ ợ ường khác nhau
Trang 11Hình 4.19: Đ th nh hồ ị ả ưởng c a môi trủ ường đ n hàm lế ượng sinh kh i khô c aố ủ Spirulina platensis
58
Trang 12gi m cholesterol, ch ng oxy hóa, h tr đi u tr b nh ti u đả ố ỗ ợ ề ị ệ ể ường, tăng cường hệ
mi n d ch [27]ễ ị
Ngoài vi c nuôi tr ng ệ ồ Spirulina trong nh ng môi trữ ường truy n th ng đã đề ố ượ cnghiên c u k trong phòng thí nghi m, xu hứ ỹ ệ ướng nghiên c u và nuôi tr ngứ ồ
Spirulina trong m t s ngu n nộ ố ồ ước khác nhau nh trong nư ướ ợ ước l , n c bi n vàể
nước th i có kèm theo vi c đi u ch nh và b sung m t s ch t dinh dả ệ ề ỉ ổ ộ ố ấ ưỡng thích
h p cũng đang đợ ược phát tri n r ng rãi [16]. ể ộ
Bi n bao ph 72% b m t trái đ t chi m 98% t ng lể ủ ề ặ ấ ế ổ ượng nước c a toàn thủ ế
gi i. Nớ ước bi n có tính ki m, giá tr pH = 8, hàm lể ề ị ượng mu i trung bình làố 33,3‰ Đ m n c a nộ ặ ủ ước bi n có th dao đ ng trong kho ng t 29‰ (nể ể ộ ả ừ ướ c
bi n các c c c a trái đ t) đ n 35‰ ( nh ng n i g n xích đ o), trung bình làể ở ự ủ ấ ế ở ữ ơ ầ ạ kho ng 34‰, t c là ch a kho ng 34g mu i/lít, ngoài ra nả ứ ứ ả ố ước bi n còn ch a r tể ứ ấ nhi u các nguyên t khoáng vi lề ố ượng. Trong nước bi n, hàm lể ượng mu i chi mố ế nhi u nh t, gi vai trò ch đ o là NaCl (26,5g/l chi m kho ng 77,8%), ngoài raề ấ ữ ủ ạ ế ả không có ch a NaHCOứ 3
Trang 13Nuôi tr ng ồ Spirulina yêu c u đ pH tầ ộ ương đ i cao, do đó hàm lố ượng NaHCO3 cao ph i luôn luôn có m t trong môi trả ặ ường đ duy trì pH và ngăn ng a bi nể ừ ế
đ ng. Môi trộ ường Zarrouk giàu hàm lượng NaHCO3 (16,8g/l) đã đượ ử ục s d ng để nuôi tr ng ồ Spirulina trong nhi u năm nay [30]. ề
Môi trường nước bi n và môi trể ường Zarrouk có hàm lượng khoáng tương đ iố
gi ng nhau. Tuy nhiên, trong môi trố ường nước bi n thì NaCl là thành ph n cóể ầ hàm lượng cao nh t, còn trong môi trấ ường Zarrouk thì NaHCO3 l i chi m vai tròạ ế
ch đ o ủ ạ Spirulina mu n nuôi đố ược trong môi trường nước bi n, trể ước h tế
Spirulina ph i s ng và phát tri n đả ố ể ược trong môi trường không có ch a hàmứ
lượng NaHCO3. Tuy nhiên n u thay hoàn toàn lế ượng NaHCO3 trong môi trườ ngZarrouk b ng NaCl thì ằ Spirulina platensis có thích ng và phát tri n đứ ể ược hay không?
Vi c nuôi trong môi trệ ường mà thành ph n NaHCOầ 3 được thay th m t ph nế ộ ầ
ho c hoàn toàn b ng NaCl s nh hặ ằ ẽ ả ưởng đ n s sinh trế ự ưởng và hàm lượng lipid
ở Spirulina nh th nào? ư ế
Đ tìm hi u xem ể ể Spirulina có th nuôi trong môi trể ường hoàn toàn không có NaHCO3 hay không và thành ph n dinh dầ ương có b bi n đ i nh th nào trong̃ ị ế ổ ư ế môi trường này, chúng tôi ti n hành th c hi n đ tài nghiên c u:ế ự ệ ề ứ
“KH O SÁT VI C THAY TH HÀM LẢ Ệ Ế ƯỢNG NaHCO3 B NG NaCl TRONGẰ MÔI TRƯỜNG NUÔI TR NG T O SPIRULINA PLATENSIS”Ồ Ả
1.2 M C TIÊUỤ
Nuôi Spirulina trong môi trường mà hàm lượng NaHCO3 được thay th b ngế ằ NaCl nh m hằ ướng đ n vi c s d ng nế ệ ử ụ ước bi n đ thay th môi trể ể ế ường truy nề
th ng.ố
Trang 14 Đánh giá s tăng trự ưởng và thành ph n lipid c a ầ ủ Spirulina platensis trong môi
trường có thành ph n NaHCOầ 3 được thay th d n b ng NaCl trong 2 đi u ki nế ầ ằ ề ệ nuôi khác nhau
1.3 N I DUNGỘ
Nuôi tr ng ồ Spirulina platensis trong môi trường Zarrouk đi u ki n tở ề ệ ự nhiên
Nuôi tr ng ồ Spirulina trong các môi trường có thành ph n NaHCOầ 3 được thay
th d n b ng NaCl đi u ki n t nhiên.ế ầ ằ ở ề ệ ự
Kh o sát s sinh trả ự ưởng c a ủ Spirulina platensis trong môi trường có thành
ph n NaHCOầ 3 được thay th d n b ng NaCl hai đi u ki n nuôi khác nhauế ầ ằ ở ề ệ (nuôi trong hũ nh a và nuôi trong ng nh a).ự ố ự
Kh o sát hàm lả ượng protein tông va lipid tông trong cac môi tr̉ ̀ ̉ ́ ương co ham̀ ́ ̀
lượng NaHCO3 va NaCl khac nhau.̀ ́
Phân tích các thành ph n lipid qua s c ký khíầ ắ
Trang 15CHƯƠNG 2 T NG QUAN TÀI LI UỔ Ệ
2.1 GI I THI U V T O Ớ Ệ Ề Ả SPIRULINA PLATENSIS
Spirulina platensis lam hay còn g i là vi khu n lam (ọ ẩ Cyanobacteria) là m t ngànhộ
vi khu n có kh năng h p thu năng lẩ ả ấ ượng qua quá trình quang h p. ợ
Trong s các c th t dố ơ ể ự ưỡng được thì vi khu n lam đẩ ược xem là nhóm nguyên
th y nh t. Di tích hóa th ch c a chúng đủ ấ ạ ủ ược phát hi n cách đây kho ng 3,8 tệ ả ỷ năm. Chúng được x p li n sau các vi khu n và riêng v i các nhóm khác vì ngoàiế ề ẩ ớ
nh ng đ c đi m nh ch a có nhân th t, ch a có l c l p, ch có chlorophyll a thìữ ặ ể ư ư ậ ư ụ ạ ỉ chúng cũng ch a có s sinh d c h u tính, c u t o đ n gi n (đ n bào hay đa bàoư ự ụ ữ ấ ạ ơ ả ơ hình s i). Vi khu n lam ợ ẩ Spirulina platensis không có tiêm mao, chúng di chuy nể
b ng cách trằ ượt lên b m t.ề ặ
Spirulina còn có tên là Arthrospira, là lo i vi khu n lam không c đ nh nit và ănạ ẩ ố ị ơ
được Spriulina có d ng xo n lò xo, kích thạ ắ ước nh , chúng s ng trong môiỏ ố
trường có đ ki m cao, giàu ion bicacbonate (HCOộ ề 3). Spirulina sinh trưởng r tấ nhanh, nhi t đ t i thích cho s phát tri n là 35 – 36ệ ộ ố ự ể oC [20]
Đã t lâu, ừ Spirulina đã được con ngườ ử ụi s d ng làm th c ăn. M t s tài li u sứ ộ ố ệ ử
h c ghi nh n th k XVI, th dân Aztecs s ng quanh vùng h Texcoco v nọ ậ ở ế ỷ ổ ố ồ ẫ
thường thu v t m t lo i th c ăn t h này, h g i món ăn đó là “Techuilatl”.ớ ộ ạ ứ ừ ồ ọ ọ
“Techuilatl” được bán t i các ch c a Mexico và đạ ợ ủ ược ăn cùng v i ngô và cácớ ngũ c c khác ho c cùng v i nố ặ ớ ước ch m g i là “Chilmolli”. V sau “Techuilatl”ấ ọ ề
được xác đ nh là làm t ị ừ Spriulina maxima, m t lo i th c ăn r ti n và giàu dinhộ ạ ứ ẻ ề
dưỡng. Dân đ a phị ương quanh th tr n Fort Lamy, nay thu c nị ấ ộ ướ ộc c ng hòa Công
Gô (châu Phi), v n ăn m t th th c ăn g i là “Dihé”. H làm “Dihé” t nh ngẫ ộ ứ ứ ọ ọ ừ ữ váng màu xanh n i trên m t nổ ặ ước h Chad. H thu v t và ph i khô ch ng trênồ ọ ớ ơ ứ cát dưới ánh sáng m t tr i r i đ p nh đem bán [23]. Dangeard – m t nhà nghiênặ ờ ồ ậ ỏ ộ
Trang 16c u ngứ ười Pháp đã xác đ nh thành ph n chính c a “Dihé” là lo i ị ầ ủ ạ Spirulina
platensis xo n ắ Arthrospira (Spirulina platensis).
Năm 1970, qui trình s n xu t sinh kh i ả ấ ố Spirulina platensis quy mô l n đ u tiênớ ầ
được ti n hành trên di n tích 12 hecta t i Pháp đã cho s n lế ệ ạ ả ượng trên 1 t n khôấ
m i ngày [10] Ngày nay, có r t nhi u nỗ ấ ề ước nuôi tr ng s n xu tồ ả ấ Spirulina
platensis v i quy mô l n nh Nh t B n, Đài Loan, M , các nớ ớ ư ậ ả ỹ ước châu Phi…
2.1.1 Phân lo i ạ
Chi Spirulina là tên g i đ u tiên đọ ầ ược mô t b i Turpin vào năm 1827.[30]ả ở
Theo phân lo i m i nh t ạ ớ ấ Spirulina platensis thu c: [33] ộ
Có 2 lo iạ ph bi n là ổ ế Arthrospira maxima và Arthrospira platensis.
Do hình d ng “lò xo xo n” dạ ắ ưới kính hi n vi nên để ược g i là ọ Spirulina v i tênớ khoa h c là ọ Spirulina platensis, Spirulina platensis Spirulina maxima (b t ngu nắ ồ
t g c spire, spiral có nghĩa là “xo n c”) và trừ ố ắ ố ước đây được coi là thu c chiộ
Spirulina.
Th c ra, đây không ph i là sinh v t thu c ự ả ậ ộ Spirulina platensis (algae) vì Spirulina
platensis thu c sinh v t nhân ộ ậ th tậ (Eukaryota) còn Spirulina (Cyanobacteria)
thu c sinh v t nhân s hay nhân nguyên th y (Prokaryota). [5]ộ ậ ơ ủ
Đã có r t nhi u loài ấ ề Spirulina được tìm th y, đ c bi t trong đó có 2 loài có ngu nấ ặ ệ ồ
g c t Châu Phi và Nam M là ố ừ ỹ S. Geileri (S. maxima) và S. platensis là đượ c
Trang 17nghiên c u nhi u nh t. M c dù, có r t nhi u loài s ng t nhiên trong ao, h ,ứ ề ấ ặ ấ ề ố ự ồ
ru ng lúa, sông ngòi, ộ ở d ngạ đ n đ c ho c k t thành nh ng c m n i trên m tơ ộ ặ ế ữ ụ ổ ặ
nước, nh ng khi phân lo i đ u ph i d a vào đ c đi m xo n và các tính ch t đ cư ạ ề ả ự ặ ể ắ ấ ặ
tr ng khác c a ư ủ Spirulina platensis.
2.1.2 Đ c ặ đi m sinh h c c a Spirulina platensis ể ọ ủ
2.1.2.1 Hình thái [8]
Spirulina t n t i dồ ạ ướ ại d ng th đa bào, d ng s i. Dể ạ ợ ưới kính hi n vi ể Spirulina là
nh ng s i màu ữ ợ xanh l c hay xanh lam, t bào d ng tr tròn không phân nhánh,ụ ế ạ ụ không d bào, xo n ki u lò xo và đ u nhau, 2 đ u xo n thị ắ ể ề ở ầ ắ ường h p, di đ ngẹ ộ
b ng cách trằ ượt dài d c theo tr c.ọ ụ
M c đ xo n c a vòng xo n cu i cùng h p h n t 30 – 50% so v i vòng xo nứ ộ ắ ủ ắ ố ẹ ơ ừ ớ ắ bình thường, đi u này không x y ra v i nh ng s i du i th ng [30]. Ngoài d ngề ả ớ ữ ợ ỗ ẳ ạ
xo n lò xo còn có các d ng khác nh d ng th ng, hình S, hình C…Ph thu c vàoắ ạ ư ạ ẳ ụ ộ
đi u ki n ánh sáng, nhi t đ môi trề ệ ệ ộ ường và đi u ki n dinh dề ệ ưỡng
Các vòng xo n c a ắ ủ Spirulina platensis d thay đ i. Ngay trong m t d ng bìnhễ ổ ộ ạ
thường có th có đ n 5 – 7 vòng xo n, đ c bi t có th đ t đ n 27 vòng. Hìnhể ế ắ ặ ệ ể ạ ế
d ng xo n c a ạ ắ ủ Spirulina platensis là đ c đi m phân bi t v i nh ng d ng khác,ặ ể ệ ớ ữ ạ tuy nhiên trong cùng m t loài v n th y có nh ng d ng xo n khác nhau. Nguyênộ ẫ ấ ữ ạ ắ nhân có th là do có s thay đ i v đi u ki n môi trể ự ổ ề ề ệ ường ho c có th do thay đ iặ ể ổ nhi t đ D ng xo n thệ ộ ạ ắ ường d phát tri n.ễ ể
Trang 18Hình 2.1: M t s hình d ng s i Spirulina platensis nhìn d ộ ố ạ ợ ướ i kính hi n vi ể 2.1.2.2 Kích th ướ c
Spirulina platensis h Chad thì kích thở ồ ước s i là 60 µm/1 vòng xo n, chi uợ ắ ề
r ng c a s i là 6 – 8 µm.ộ ủ ợ
Trong đi u ki n nuôi c y t i u có khi ề ệ ấ ố ư Spirulina platensis dài đ n 20 mm. Nhế ờ kích thướ ếc t bào l n nên d dàng quan sát vách t bào và nh ng túi không bàoớ ễ ế ữ khí…
2.1.2.3 C u t o s i ấ ạ ợ
B ng lát c t c c m ng khi quan sát dằ ắ ự ỏ ưới kính hi n vi, thành t bào c aể ế ủ
S.platensis có 4 l p.ớ
L pớ ngoài cùng hay là l p th IV đớ ứ ượ ắc s p x p đ u nhau, song song v iế ề ớ
tr c chính. L p này ụ ớ đượ xem nh là thành t bào c a vi khu n gram âm.c ư ế ủ ẩ
L p th III đớ ứ ượ ạc t o thành t nh ng s i protein bao quanh c th ừ ữ ợ ơ ể
L p th II ớ ứ ch aứ peptidolycan, được x p g p l i hế ấ ạ ướng vào trong c a s iủ ợ
Spirulina.
L p th I n m sát vào l p th II.ớ ứ ằ ớ ứ
Vách t bào đế ược ví nh cái đĩa m ng, bao l y ph n bên trong c th và đư ỏ ấ ầ ơ ể ượ c
c u t o ch y u b ng peptidoglycan nên nh y c m v i lysozyme và d dàngấ ạ ủ ế ằ ạ ả ớ ễ
Trang 19được tiêu hóa trong ng tiêu hóa c a ngố ủ ười và đ ng v t. Nh ng khi phân tích cácộ ậ ư
ho t ch t mu n chi t xu t thì nh t thi t ph i phá v màng t bào.ạ ấ ố ế ấ ấ ế ả ỡ ế
T bào có d ng hình tr , liên k t l i thành chu i, Gi a các t bào có vách ngăn,ế ạ ụ ế ạ ỗ ữ ế
nh ng vách đ u s i thư ở ầ ợ ường h i dày h n. Vì v y, đây là c th đa bào, m i s iơ ơ ậ ơ ể ỗ ợ
đ i v i nh ng t bào bố ớ ữ ế ước vào th i k sinh s n thì màng thylacoid b gãy và cu iờ ỳ ả ị ố cùng tr thành 2 t bào con.ở ế
Các s c t chính th c hi n quá trình quang h p là chlorophyl, phycocyanin và cácắ ố ự ệ ợ carotenoid Trong đó, phycocyanin k t t l i v i nhau và g n k t v i màngế ụ ạ ớ ắ ế ớ thylacoid. H t cyanophycin đạ ược d tr dự ữ ướ ại d ng copolymer c a các aminoacidủ trong chu i poly – L – aspartic acid và arginin k t h p v i nhóm cacboxyl.[30]ỗ ế ợ ớ βTrong t bào ch t có ch a các túi không bào khí, có đế ấ ứ ường kính kho ng 0.065ả
µm. Nh các túi này mà t bào n i đờ ế ổ ược trên m t nặ ước, t o đi u ki n thu n l iạ ề ệ ậ ợ cho thu v i sinh kh i.ớ ố
2.1.2.4 Đ c đi m v n đ ng và trú quán ặ ể ậ ộ
Spirulina có kh năng v n đ ng theo 2 ki u: ả ậ ộ ể
Ki u t ể ự xo nắ v i đớ ường kính vòng xo n có th thay đ i đ n 80 µm, vàắ ể ổ ế các vòng xo n có th th a hay dày. M t khác t ki u xo n, t bào s i cóắ ể ư ặ ừ ể ắ ế ợ
th t v n đ ng chuy n sang các d ng sóng, d ng th ng ho c d ng h nể ự ậ ộ ể ạ ạ ẳ ặ ạ ỗ
h p, mà trong đ c đi m hình d ng đã nêu.ợ ặ ể ạ
Trang 20Ki u v n ể ậ đ ngộ ki u t nh ti n, trể ị ế ượt trôi trong môi trường nước, t c đ diố ộ chuy n theo c ch trể ơ ế ượt, đ t kho ng 5 µm/s. Đ c đi m này ch ng t sạ ả ặ ể ứ ỏ ự
g n gũi v i s v n đ ng b i l i ch đ ng c a các phiêu sinh đ ng v t,ầ ớ ự ậ ộ ơ ộ ủ ộ ủ ộ ậ
m t trong b y đ c tính c b n phân bi t gi a đ ng v t và th c v t.ộ ả ặ ơ ả ệ ữ ộ ậ ự ậ
Chính đ c đi m v n đ ng, k t h p v i đ c tính n i trên m t nặ ể ậ ộ ế ợ ớ ặ ổ ặ ước do ch c năngứ
c a không bào khí t o ra, quy t đ nh v trí c trú – trú quán c a loài vi khu n này.ủ ạ ế ị ị ư ủ ẩ
Spirulina là sinh v t phiêu sinh s ng t do trong nậ ố ự ước ki m kho ng pH t 8,5 –ề ở ả ừ 11,0 giàu khoáng ch t. Các vi phiêu sinh này l l ng đ sâu có th lên t i 50ấ ơ ử ở ộ ể ớ
cm, và trong môi trường nhân t o thạ ường nuôi m c nở ứ ước 10 – 30 cm (nuôi hồ
h ), ho c có th trong h đáy sâu 1 1,5 m (s c khí) đ đ m b o ti p nh n ánhở ặ ể ồ ụ ể ả ả ế ậ sáng. Trôi n i trong nổ ước và nhu c u ánh sáng là 2 đ c đi m ràng bu t l n nhau,ầ ặ ể ộ ẫ
h tr nhau, r t quan tr ng trong công ngh nuôi tr ng ỗ ợ ấ ọ ệ ồ Spirulina.
2.1.2.5 Phân bố
các vùng n
Ở ước kiềm (pH = 8.5 11.0) có thể có Spirulina s ng t nhiên, nh t làố ự ấ các h , su i ồ ố khoáng m áp. V đ a lý, sinh v t này tìm th y ph m vi r t r ng:ấ ề ị ậ ấ ở ạ ấ ộ Châu Phi (Tchad, Congo, Ethiopia, Kenya, Nam Phi, Ai C p, Tanzania, Zambia),ậ Châu M (Hoa K , Peru, Uruguay, Mexico), Châu Á ( n Đ , Pakistan, Srilanka,ỹ ỳ Ấ ộ
Vi t Nam), Châu Âu (Nga, Ukraina, Hungary ). ệ
T ng vùng có th có nh ng loài, gi ng ừ ể ữ ố Spirulina khác nhau, ho c m t loài nhặ ộ ư
S.platensis l i tìm th y nhi u nạ ấ ở ề ước, có khi r t xa nhau t i n a vòng trái đ t. Sấ ớ ử ấ ự phân b này có th do ch n l c t nhiên, không k do con ngố ể ọ ọ ự ể ười ch đ ng diủ ộ
th c nuôi tr ng. Cũng có th đu c di th c theo m t s loài chim di trú, mà loàiự ồ ể ợ ự ộ ố
h ng h c (ồ ạ Phoeniconaias minor Đông bán c u, hay ở ầ Phoenicoparrus jamesi ở
Tây bán c u) thầ ường ăn Spirulina là m t ví d ộ ụ Spirulina thường bám vào lông vũ
và theo chim phân b t i nh ng n i mà h ng h c c trú theo mùa.ố ớ ữ ơ ồ ạ ư
Trang 21Hình 2.2: H ng h c m t h Châu Phi ăn Spirulina ồ ạ ở ộ ồ 2.1.2.6 Ngu n dinh d ồ ưỡ ng c a Spirulina platensis ủ
Spirulina là vi sinh v t quang t dậ ự ưỡng b t bu c, không th s ng hoàn toàn trongắ ộ ể ố
t i, ố quang h p nh ánh sáng m t tr i và có kh năng tích lũy đ m r t cao. Đây làợ ờ ặ ờ ả ạ ấ
m t trong kho ng 2500 loài ộ ả Cyanophyta c nh t, t dổ ấ ự ưỡng đ n gi n, có khơ ả ả năng t ng h p đổ ợ ược các ch t c n thi t cho c th , k cà các đ i phân t ph cấ ầ ế ơ ể ể ạ ử ứ
t p.ạ
Môi trường dinh dưỡng c a ủ Spirulina g m:ồ
Các dưỡng ch tấ : Trong môi trường nướ Spirulina c n đ ngu n dinhc, ầ ủ ồ
dưỡng: cacbon, nit , các ch t khoáng đa lơ ấ ượng và vi lượng Ngoài ra, chúng còn c m ng v i m t s ch t nh : c ch ho c ch t kích thích sinhả ứ ớ ộ ố ấ ư ứ ế ặ ấ
trưởng
Các đi u ề ki nệ lý hóa thích h p: pH, áp su t th m th u, ánh sáng, nhi t đ ,ợ ấ ẩ ấ ệ ộ
đi u ki n khu y tr n ề ệ ấ ộ
Ngu n ồ carbon đ nuôi c y thể ấ ường là ngu n carbon vô c COồ ơ 2 hay NaHCO3 [14].Natri bicacbonat (NaHCO3) được s d ng vì t o đử ụ ạ ược môi trường ki m, thu nề ậ
l i cho s phát tri n c a ợ ự ể ủ Spirulina platensis, trong khi đó, CO2 làm gi m pH môi.ả Trong th cự t , ngế ười ta s d ng NaHCOử ụ 3 v i n ng đ 16,8g/l k t h p v i th iớ ồ ộ ế ợ ớ ổ
Trang 22không khí (hàm lượng CO2 dưới 1%) đem nuôi tr ng nhi t đ 33 – 35ồ ở ệ ộ oC và
cường đ ánh sáng kho ng 5.000 lux thì năng su t thu độ ả ấ ược khá cao. Nh v yư ậ ngu n carbon chính là NaHCOồ 3, còn CO2 ch là ngu n carbon b sung [12].ỉ ồ ổ
Dinh dưỡng Nit [12]ơ
Trong quá trình phát tri n c a ể ủ Spirulina, nit đóng vai trò r t quan tr ng. N uơ ấ ọ ế thi u nit , sinh kh i s gi m r t nhanh. Kh năng tích lũy đ m c a ế ơ ố ẽ ả ấ ả ạ ủ Spirulina r tấ cao. Hàm lượng nit trong sinh kh i khô có th đ t t i ~10% tr ng lơ ố ể ạ ớ ọ ượng khô, hay thường trên 50% protein. Nh ng ư Spirulina không có kh năng s d ng nitả ử ụ ơ
d ng khí Nạ 2 mà s d ng dử ụ ướ ại d ng NO3, ngưỡng 30 710 mg N/l, trung bình ở
412 mgN/l (theo môi trường c a Zarrouk C). ủ
Các dưỡng ch t khoáng [12]ấ
Photpho: photpho đ c ượ Spirulina s d ng đ t ng h p ATP, acid nucleic và cácử ụ ể ổ ợ
h p ch t c u t o ợ ấ ấ ạ khác. Photpho vô c dơ ướ ại d ng mu i nitrat, kali photphat hòaố tan kho ng 90 – 180mg/l.ả
Kali K+ và Natri Na+: d i d ng ướ ạ mu iố clorid, ho c vài d ng khác k t h p v iặ ạ ế ợ ớ ngu n nit , photpho.ồ ơ
Spirulina r t a mu i, có th t n t i trong môi trấ ư ố ể ồ ạ ường u trư ương ch a kali t i 5ứ ớ g/l và natri t i 18 g/l. ớ Trong th c nghi m, t l Kự ệ ỷ ệ +/Na+ nên nh h n 5, l n h n sỏ ơ ớ ơ ẽ
ch m phát tri n, ho c h n n a gây r i lo n, phá v c u trúc t bào, Ion Kậ ể ặ ơ ữ ố ạ ỡ ấ ế + có
th coi nh m t nguyên t vi lể ư ộ ố ượng, dùng nuôi đ i trà v i hàm lạ ớ ượng kho ng 2,5ả – 4,0 mEq/l, và r t nh so v i Ion Naấ ỏ ớ +, t l Naỷ ệ +/K+ t 15 – 20.ừ
Magie (Mg2+): đóng vai trò t ng t nh photpho trong t ng h p các h tươ ự ư ổ ợ ạ polyphotphat
Canci (Ca2+): không nh h ng rõ đ n sinh tr ng c a ả ưở ế ưở ủ Spiriulina.
Trang 23S t: ắ là dưỡng ch t thi t y u, nh hấ ế ế ả ưởng tr c ti p đ n sinh trự ế ế ưởng và hàm
lượng protein. S t thắ ường dung là mu i FeSOố 4 (0,01g/l). Có th dùng s t d ngể ắ ạ
ph c EDTA (etylen diamin tetracetic acid), ph c này hòa tan b n h n trong ki mứ ứ ề ơ ề
so v i d ng vô c N ng đ Feớ ạ ơ ồ ộ 2+ trong môi trường r t r ng t 0,56 – 56 mg/l môiấ ộ ừ
kh i protein, nh ng t i m t s thành ph n khác nh vitamin…ố ư ớ ộ ố ầ ư
Ngoài các d ưỡ ch t chính c n thi t, n u trong môi tr ng ấ ầ ế ế ường có s hi n di n c aự ệ ệ ủ
nh ng vi lữ ượng khoáng khác, Spirulina có th h p thu ch đ ng hay th đ ng.ể ấ ủ ộ ụ ộ
Các y u t nh hế ố ả ưởng đ n s tăng trế ự ưởng c a ủ Spirulina
Ánh sáng [14] [20] [10]
Ánh sáng mang các lượng t (photon), đử ược các s c t c a nh ng c th tắ ố ủ ữ ơ ể ự
dưỡng h p thu và s d ng d n trong ph n ng sinh t ng h p. S h p thu năngấ ử ụ ầ ả ứ ổ ợ ự ấ
lượng ánh sáng được th c hi n b ng con đự ệ ằ ường quang h p.ợ
Công th c t ng quát c a quá trình quang h p là:ứ ổ ủ ợ
Trang 24Spirulina có t i 15 s c t có th tham gia vào quá trình quang h p g m:ớ ắ ố ể ợ ồ Chlorophyll (a), phycocyanin, betacaroten và 11 carotenoid khác, ngoài ra còn có phycoerythrin
Nhi t đ [14] [17] [20]ệ ộ
Spirulina có th phát tri n nhi t đ khá cao. Chúng có kh năng phát tri n ể ể ở ệ ộ ả ể ở kho ng nhi t đ 32 – 40ả ệ ộ 0C. Nhi t đ phát tri n t t nh t c a chúng kho ng 30 –ệ ộ ể ố ấ ủ ả
350C [17]. nhi t đ th p, ví d xu ng 25Ở ệ ộ ấ ụ ố 0C, Spirulina sinh trưởng r t ch m, vàấ ậ
đ n 12ế 0C không có kh năng phát tri n. nhi t đ cao đ n 40ả ể Ở ệ ộ ế 0C, Spirulina t nồ
t i đạ ược 4 ngày, và 50ở 0C ch t n t i đỉ ồ ạ ược ít phút. Các t n thổ ương t bào gâyở ế
b i nhi t đ cao không th h i ph c dù đ a tr l i nhi t đ thích h p [14].ở ệ ộ ể ồ ụ ư ở ạ ệ ộ ợ
pH [14]
Trong môi trường nuôi Spirulina, thông s pH là k t qu c a s cân b ng.ố ế ả ủ ự ằ
CO2 H2CO3 H+ + HCO3 2H+ + CO32+
Vì v y, pH đậ ược coi là y u t ch th , ph n ánh các thành ph n nuôi dế ố ỉ ị ả ầ ưỡng cung
c p cho môi trấ ường nuôi dưỡng Spirulina, ch y u là ngu n bicarbonate và khíủ ế ồ
Trang 25CO2 hòa tan. Ph n ng quang t ng h p là quá trình s d ng carbon và gi i phóngả ứ ổ ợ ử ụ ả khí Oxy.
pH thích h p v i ợ ớ Spirulina = 8.5 – 9.5. pH này, Ở Spirulina s d ng ngu nử ụ ồ carbon hòa tan là d ng bicarbonate (ion HCOạ 3) r t ít h p thu khí COấ ấ 2 [13]
pH th p (<5), ph n ng quang t ng h p r t th p, và cũng t ng t nh v y
pH cao (>11)
Đi u ki n s y s c khíề ệ ấ ụ
Khu y tr n là m t trong nhi u y u t tác đ ng đ n s đ ng hóa ngu n nit dinhấ ộ ộ ề ế ố ộ ế ự ồ ồ ơ
dưỡng thành sinh kh i ố Spirulina, nh v y có nh hư ậ ả ưởng đ n quá trình trao đ iế ổ
ch t c a t bào ấ ủ ế Spirulina. Khu y tr n tác đ ng vào môi trấ ộ ộ ường t o dòng ch y,ạ ả
đ y t bào chuy n đ ng theo chi u lên xu ng và t nh ti n, nh m t s chuy nẩ ế ể ộ ề ố ị ế ư ộ ự ể
đ ng h n lo n tộ ỗ ạ ương đ i có ki m soát. Đi u này trố ể ề ước h t không đ t o tế ể ạ ụ thành đám n i dày trên m t nổ ặ ước, che ánh sáng. Sau đó giúp tr n đ u ch t dinhộ ề ấ
dưỡng, hòa tan CO2 vào môi trường giúp đi u chình pH, t o đi u ki n thoát khíề ạ ề ệ
O2 kh i môi trỏ ường, và đ c bi t giúp các t bào ặ ệ ế Spirulina ti p xúc đ v i ánhế ủ ớ sáng đ cho quang h p, tăng cể ợ ường quá trình ti p xúc th m th u h p thu dế ẩ ấ ấ ưỡ ng
ch t và sinh t ng h p m c đ cao.ấ ổ ợ ở ứ ộ
Có th t o dòng ch y tr n đ u nh ch đích trên b ng cách: (a) s c khí tr i (cóể ạ ả ộ ề ư ủ ằ ụ ờ
ho c không tr n thêm COặ ộ 2), và (b) khu y tr n b ng cánh khu y.ấ ộ ằ ấ
Trang 26Hình 2.4: Khu y tr n b ng cánh khu y ấ ộ ằ ấ 2.1.2.7 Đ c ặ đi m ể sinh s n ả
Spirulina có phương th c sinh s n vô tính, phân m nh, t m t c th m trứ ả ả ừ ộ ơ ể ẹ ưở ngthành (s i ợ Spirulina platensis = Trichome), t phân chia thành nhi u m nh (đo n),ự ề ả ạ
m i ph n g m m t s vòng xo n (g m 2 4 t bào = Hormogonia). Đ đ t t iỗ ầ ồ ộ ố ắ ồ ế ể ạ ớ các Hormogonia, ph i thông qua s thành l p các t bào chuyên bi t cho s sinhả ự ậ ế ệ ự
s n (đo n Necridia) t c th m Trong các Necridia hình thành các đĩa lõm 2ả ạ ừ ơ ể ẹ ở
m t và s tách r i t o các Hormogonia b i s chia c t t i v trí các đĩa này. Trongặ ự ờ ạ ở ự ắ ạ ị
s phát tri n, d n d n ph n đ u g n tiêu gi m, 2 đ u Hormogonia phát tri n,ự ể ầ ầ ầ ầ ắ ả ầ ể
trưởng thành và chu k sinh s n l i l p l i m t cách ng u nhiên, đ m b o vòngỳ ả ạ ặ ạ ộ ẫ ả ả
đ i khép kín. Trong giai đo n sinh s n đo n homogonia dờ ạ ả ạ ường nh nh t màu, ítư ạ
s c t xanh h n bình thắ ố ơ ường [12]
Hình 2.5: Vòng đ i c a Spirulina [26] ờ ủ
Trang 27Phương th c sinh s n c a ứ ả ủ Spirulina v i vòng đ i đ n gi n và tớ ờ ơ ả ương đ i ng n.ố ắ Trong đi u ki n t i u (nuôi tr ng thí nghi m), vòng đ i c a ề ệ ố ư ồ ệ ờ ủ Spirulina r t ng nấ ắ trong kho ng 1 ngày. đi u ki n ít thu n l i h n (nuôi tr ng t nhiên, phả Ở ề ệ ậ ợ ơ ồ ự ụ thu c vào th i ti t), vòng đ i s là 3 5 ngày.ộ ờ ế ờ ẽ
Do cách sinh s n nêu trên, t bào con có đ dài kém h n đ dài c a t bào mả ế ộ ơ ộ ủ ế ẹ nhi u l n, nên khi nuôi liên t c, ngề ầ ụ ười ta có th s d ng các màng l c đ v tể ử ụ ọ ể ớ
đượ ợc s i trưởng thành (dài 0,25 – 0,5 mm), còn đo n ch a trạ ư ưởng thành l t quaọ màng l c, vào môi trọ ường, ti p t c đế ụ ược chăm sóc và trưởng thành. Cách thu
ho ch này gi n đ n và đó là l i th c a công ngh nuôi tr ng s n xu t sinh kh iạ ả ơ ợ ế ủ ệ ồ ả ấ ố
Cifferi, 1985N.H.Thước, 1996Cifferi, 1985N.H.Thước, 1996Cifferi, 1985N.H.Thước, 1996Cifferi, 1985Cifferi, 1985N.H.Thước, 1996N.H.Thước, 1996Ngu n: Earthfood ồ Spirulina; Nguy n H u Thễ ữ ước (1996)
Trang 28Spirulina được coi là lo i th c ph m đ c bi t vì giá tr dinh dạ ự ẩ ặ ệ ị ưỡng c a nó caoủ
h n b t k m t lo i th c ăn nào khác. Trong ơ ấ ỳ ộ ạ ứ Spirulina hàm lượng protein trung bình g n 65% tr ng lầ ọ ượng khô, giàu carotene và nhi u s c t (phycocyanin,ề ắ ố chlorophyll, ) và có ch a nhi u ch t có ho t tính sinh h c cao. C quan FDAứ ề ấ ạ ọ ơ Hoa K (the United States Food and Drug Administration) đu c thành l p nămỳ ợ ậ
1981 đã xác nh n r ng sinh kh i ậ ằ ố Spirulina là ngu n protein, khoáng ch t, các ch tồ ấ ấ kích thích sinh h c tuy t v i và là m t th c ăn b sung có giá tr dinh dọ ệ ờ ộ ứ ổ ị ưỡng cao, không đ c h i và có nhi u đ c đi m u vi t mà các ngu n th c ăn khác khôngộ ạ ề ặ ể ư ệ ồ ứ
có, được dùng làm thu c, làm th c ăn b dố ứ ổ ưỡng và s n xu t m t s ch t có ho tả ấ ộ ố ấ ạ tính sinh h c cao dùng trong đi u tr m t s b nh hi m nghèo [20]ọ ề ị ộ ố ệ ể
2.1.3.1 Protein và acid amin [12] [35]
Spirulina có hàm lượng protein r t cao (kho ng 65% tr ng lấ ả ọ ượng khô), cao h nơ
m t lo i th c ph m nào khác. Nhi u h n th t đ ng v t và cá tộ ạ ự ẩ ề ơ ị ộ ậ ươi (15 25% tr ngọ
lượng tươi), đ u nành (35% tr ng lậ ọ ượng khô), s a khô (35% tr ng lữ ọ ượng khô),
tr ng (12% tr ng lứ ọ ượng tươi), đ u ph ng (25% tr ng lậ ộ ọ ượng khô), lúa g o (8ạ
14% tr ng lọ ượng khô), s a (3% tr ng lữ ọ ượng tươi)
Thành ph n acid amin c a ầ ủ Spirulina ph thu c nhi u vào đi u ki n nuôi c y vàụ ộ ề ề ệ ấ
phương pháp phân tích, vì v y s li u thu đậ ố ệ ược thường dao đ ng (xem b ng 2ộ ả2). Tuy nhiên, nhìn chung thành ph n acid amin c a nó luôn có ch t lầ ủ ấ ượng cao
h n các ngu n th c ph m t nhiên khác và đ t đơ ồ ự ẩ ự ạ ượ ực s cân đ i v thành ph nố ề ầ acid amin g n nh protein đ ng v t.ầ ư ở ộ ậ
Trang 294,24,84,22,22,62,81,44,2
Ngu n: Earthrise Farms (1995)ồ
M i lo i acid amin có nh ng vai trò nh t đ nh trong vi c tham gia c u t oỗ ạ ữ ấ ị ệ ấ ạ
protein. Spirulina đ ng đ u trong danh sách các ngu n protein có ch t lứ ầ ồ ấ ượng cao.
Trang 30B ng 23 so sánh thành ph n các acid amin thi t y u trong sinh kh i ả ầ ế ế ố Spirulina v iớ nhu c u hàng ngày c a ngầ ủ ườ ưởi tr ng thành.
B ng ả 23: Nhu c u acid amin thi t y u c a ng ầ ế ế ủ ườ i tr ưở ng thành (EAA) và kh ả
0,350,540,290,200,580,320,40
42483529524341Ngu n: Jassby (1983), FNB (1975), Earthrise Farms (1995).ồ
S li u ố ệ trong b ng 23 cho th y v i 10g ả ấ ớ Spirulina khô đã cung c p đấ ược g n ½ầ nhu c u đ i ầ ố v iớ các acid amin không thay th cho m i ngày cho ngế ỗ ười trưở ngthành
Spirulina là th c ph m lý tự ẩ ưởng cho nh ng ai c n ăn nhi u protein, ít năng lữ ầ ề ượ ng
và cholesterol. Năng lượng c a ủ Spirulina th p h n r t nhi u so v i s a bò, th t vàấ ơ ấ ề ớ ữ ị
cá vì v y vi c s d ng ậ ệ ử ụ Spirulina nh m t ngu n protein b sung c n ư ộ ồ ổ ầ thi tế là r tấ
h u ích.ữ
2.1.3.2 Glucid
Trong Spirulina có 15 – 20% glucid. Rhamnose và glycogen là d ng glucid chạ ủ
y u, d dàng ế ễ h pấ th vào máu mà ch c n m t lụ ỉ ầ ộ ượng nh insulin đ chuy n hóa.ỏ ể ể
Trang 31Nh gi i phóng năng lờ ả ượng nhanh mà không c n s ho t đ ng c a tuy n t y nênầ ự ạ ộ ủ ế ụ
Spirulina là m t lo i th c ăn b dộ ạ ứ ổ ưỡng r t phù h p cho nh ng ngấ ợ ữ ườ ị ệ i b b nh
0,245,05,60,31,42,217,924,92,5
Ngu n: Earthrise Farms (1995).ồ
Trang 3214,001,000,370,200,170,020,170,070,060,010,010,02Ngu n: Earthrise Farms (1995).ồ
Chlorophyll: còn đ c g i là máu xanh vì nó gi ng hemoglobin, ch khác là nhómượ ọ ố ỉ kim lo i c a nó là Mg d ng ion (nên có màu xanh) thay vì Fe trong hemoglobinạ ủ ở ạ (màu đ ). Có ý ki n cho r ng n u nh kim lo i trong chlorophyll đỏ ế ằ ế ư ạ ược thay b ngằ ion Fe thì nó có th thay th hemoglobin trong mô bào [21]. Trong ể ế Spirulina platensis Spirulina có ch a 1% chlorophyll, chi m t l cao nh t trong t nhiên,ứ ế ỷ ệ ấ ự cao nh t so v i các lo i th c ph m t nhiên khác [22]ấ ớ ạ ự ẩ ự
Trang 33Carotenoid: là s c t màu vàng cam. Trong ắ ố Spirulina nó d ng ở ạ β – carotene, xantophylls, cryptoxanthin, echinenone, zeaxanthin và myxoxanthophyll. Carotenoid chi m kho ng 0,37% ế ả Spirulina platensis khô.
Phycocianin: là s c t quan tr ng nh t trong ắ ố ọ ấ Spirulina, và t n t i dồ ạ ướ ại d ng m tộ protein ph c t p, chi m đ n 14% tr ng lứ ạ ế ế ọ ượng sinh kh i khô. Phycocianin cóố
trước chlorophyll hàng t năm và có th nó là ngu n g c t o c chlorophyll l nỷ ể ồ ố ạ ả ẫ hemoglobin. Trong phycocyanin có c nguyên t s t, magie và vì v y nó có ýả ố ắ ậ nghĩa đ i v i dinh dố ớ ưỡng ngở ười và đ ng v t.ộ ậ
2.1.3.5 Vitamin
Sinh kh i ố Spirulina giàu các vitamin, đ c bi t là vitamin A, vitaim B12, vitaminặ ệ
B3, B1. 10g Spirulina cung c p m t lấ ộ ượng đáng k vitamin c n thi t cho s s ngể ầ ế ự ố hàng ngày c a chúng ta. Ngu n vitamin A trong ủ ồ Spirulina là carotenoid r t cao vàấ
d h p th , không gây đ c n u dùng quá li u, r t an toàn cho ngễ ấ ụ ộ ế ề ấ ười và đ ng.ộThành ph n các vitamin trong 10g sinh kh i ầ ố Spirulina được bi u hi n b ng 26ể ệ ở ả
B ng ả 26: Hàm l ượ ng vitamin trong 10g sinh kh i khô Spirulina platensis so sánh ố
v i nhu c u hàng ngày c a m t ng ớ ầ ủ ộ ườ i tr ưở ng thành (theo US Daily Value).
80 mcg20mcg
5000 UI1,5 mg1,7 mg
20 mg
2 mg
6 mcg
460232374330
Trang 3410 mcg0,5 mgc6,4 mg
200 mcg
60 mg
400 UI
30 UI0,4 mg
10 mg0,3 mg
80 mcg
1
3
1
250Ngu n: Earthrise Farms (1995).ồ
S li u trong b ng 26 cho th y hàm lố ệ ả ấ ượng – carotene và vitamin B12 trong viβ khu n lam này r t cao, ch c n 0,02g ẩ ấ ỉ ầ Spirulina là c th đã đơ ể ược cung c p đấ ủ
lượng vitamin A và vitamin B12 trong ngày. Spirulina platensis Spirulina là m tộ
lo i th c ph m r t giàu – carotene, cao h n cà r t 10 l n. – carotene, ti nạ ự ẩ ấ β ơ ố ầ β ề
vitamin A trong Spirulina platensis r t an toàn. Vì v y khi b sung ấ ậ ổ Spirulina platensis quá li u cũng không gây đ c vì c th không khi nào h p th quá lề ộ ơ ể ấ ụ ượ ngcarotene c n thi t, trong khi đó b sung vitamin A quá li u s gây ng đ c cho cầ ế ổ ề ẽ ộ ộ ơ
th Ch v i 3g ể ỉ ớ Spirulina trong kh u ph n ăn hang ngày đã cung c p m t lẩ ầ ấ ộ ượ ngvitamin A t nhiên và an toàn b ng 140% US DV (United states Daily Value).[23]ự ằNgu n vitamin B12 ồ Spirulina platensis r t cao so v i m t s lo i ấ ớ ộ ố ạ Spirulina
platensis khác và m t s lo i th c ộ ố ạ ự ph m khác, trong 10g ẩ Spirulina platensis Spirulina có 20mcg B12, b ng 330% US DV.ằ
B ng ả 27: Hàm l ượ ng B12 c a m t s th c ăn so sánh v i Spirulina ủ ộ ố ứ ớ
Trang 35Tr ngứ
S a chuaữGan bò
Cá h pộ
2,000,1180,002,20
(Ngu n: Nguy n H u Thồ ễ ữ ước, 1986)
2.1.3.6 Khoáng ch t ấ
Spirulina ch a nhi u nguyên t khoáng có ý nghĩa đ i v i dinh dứ ề ố ố ớ ưỡng c a ngủ ườ i
và đ ng v t. Hàm lộ ậ ượng m t s ch t khoáng trong ộ ố ấ Spirulina nh sau.ư
Trang 36B ng ả 28: Hàm l ượ ng khoáng trong 10g sinh kh i khô Spirulina so sánh v i tiêu ố ớ
chu n hàng ngày c a m t ng ẩ ủ ộ ườ i (theo US DV)
Tên khoáng ch tấ Hàm lượng / 10g US DV % US DVCa
(Ngu n: Earthrise Farms, 1995)ồ
Trong các s li u trên, đáng chú ý nh t là s t. S t là y u t quan tr ng đ i v i số ệ ấ ắ ắ ế ố ọ ố ớ ự
t o máu c a c th đ ng v t. S t trong ạ ủ ơ ể ộ ậ ắ Spirulina r t d h p th trong c thấ ễ ấ ụ ơ ể
người và đ ng v t. Theo lý thuy t thì s c t xanh (phycocyanin) khi k t h p v iộ ậ ế ắ ố ế ợ ớ
m t s ch t khoáng khác s thành m t ph c h p có giá tr sinh h c cao h n.ộ ố ấ ẽ ộ ứ ợ ị ọ ơ Chính vì th , s t trong ế ắ Spirulina được c th ngơ ể ườ ấi h p th m nh h n 2 l n soụ ạ ơ ầ
v i s t trong rau và h u h t các lo i th t khác.ớ ắ ầ ế ạ ị
Ngoài ra, Spirulina còn ch a nhi u canxi, cao h n cá, s a. Ch 10g ứ ề ơ ữ ỉ Spirulina đã
th a mãn đỏ ược 10% canxi theo DV. Canxi đ c bi t quan tr ng đ i v i s hìnhặ ệ ọ ố ớ ự thành xương và s chuy n thông tin th n kinh t i các c , thi u h t ca có th d nự ể ầ ớ ơ ế ụ ể ẫ
đ n b nh loãng xế ệ ương ph n 10g ở ụ ữ Spirulina cung c p đấ ược 10% nhu c u vầ ề
Trang 37Mg theo khuy n cáo c a DV. Mg làm cho ca h p th d dàng h n và giúp đi uế ủ ấ ụ ễ ơ ề hòa áp l c c a máu trong c th 10g ự ủ ơ ể Spirulina cung c p 16% nhu c u Mn, 17%ấ ầ nhu c u Cr và m t lầ ộ ượng nh đ ng, k m, selen. ỏ ồ ẽ
2.1.3.7 Enzyme trong Spirulina
Enzyme quan tr ng nh t trong sinh kh i ọ ấ ố Spirulina khô là superoxide dismutase
(SOD). Nó xúc tác kh các s n ph m c a ph n ng peroxide hóa và lo i b cácử ả ẩ ủ ả ứ ạ ỏ
y u t thúc đ y quá trình lão hóa c th s ng. ế ố ẩ ơ ể ố
2.2 ỨNG D NG Ụ SPIRULINA VÀO Đ I S NG Ờ Ố
2.2.1 Ứ ng d ng trong công ngh th c ph m [10] ụ ệ ự ẩ
Trong công nghi p ch bi n th c ph m hi n nay ngệ ế ế ự ẩ ệ ười ta b sung ổ Spirulina vào:
Nước gi i khát đóng h p: Công ty c ph n nả ộ ổ ầ ước khoáng Vĩnh
H o đang chu n b đ a ra th trả ẩ ị ư ị ường nước u ng th thao có b sungố ể ổ
S a ít béo, yoghurt và phó mát đ gi m calories.ữ ể ả
Trà th o dả ược, nước khoáng và nước tinh khi t. Khi b sungế ổ
Spirulina t o nên d ng nạ ạ ước u ng cung c p nhi u năng lố ấ ề ượng và không có các ph gia hóa h c, hụ ọ ương li u, màu th c ph m, đệ ự ẩ ườ ngkính
Trang 38Hình 2.6: S n ph m n ả ẩ ướ c gi i khát đóng h p c a công ty Vĩnh H o ả ộ ủ ả
2.2.2 Chi t xu t các ch t có giá tr dinh d ế ấ ấ ị ưỡ ng ho c các ch t có ho t tính ặ ấ ạ
sinh h c [20] ọ
T khi có ừ Spirulina platensis Spirulina, trên th gi i đã có r t nhi u s n ph mế ớ ấ ề ả ẩ
được bán dưới d ng thu c v i tên g i khác nhau nh Lingagreen, heilina,ạ ố ớ ọ ư
Spirulina Kayaky, Spirulina C, Professional Metabolics, Light Force Spirulina.
Riêng Vi t Nam, m t s lo i thu c s n xu t t ở ệ ộ ố ạ ố ả ấ ừ Spirulina platensis Spirulina
nh Linavina, Lactoryl, Pirulamin dùng đ đi u tr m t s b nh nh : suy dinhư ể ề ị ộ ố ệ ư
dưỡng tr em, thi u s a s n ph , ti u đở ẻ ế ữ ở ả ụ ể ường, viêm gan…
Trang 39Nh t B n đã chi t xu t Phycocyanin đ s n xu t màu th c ph m tên g i là Linaậ ả ế ấ ể ả ấ ự ẩ ọ – Blue A, s d ng m t s s c t lam khác t ử ụ ộ ố ắ ố ừ Spirulina làm thu c m ph m bôiố ỹ ẩ
m t và môi đ tránh th m nắ ể ấ ướ β – Phycoerythrin s ch đc. ạ ược dùng làm ch t màuấ
hu nh quang trong xác đ nh hùynh quang mi n d ch nh hi u su t lỳ ị ễ ị ờ ệ ấ ượng t cao.ử
Hình 2.8: N ướ c chi t xu t t Spirulina platensis Spirulina ế ấ ừ
Hình 2.9: M ph m và kem d ỹ ẩ ưỡ ng da t Spirulina ừ
Vi Spirulina platensis còn là ngu n s n xu t hàng lo t ch t có ích khác, các acidồ ả ấ ạ ấ béo m ch dài ch a bão hòa. M t s ch t cao phân t có ti m năng ng d ng caoạ ư ộ ố ấ ử ề ứ ụ là: poly β hydroxybutyric (PHB) dùng đ ch bi n thành các màng m ng ho cể ế ế ỏ ặ thành d ng bông.ạ
Hướng s d ng sinh kh i vi ử ụ ố Spirulina platensis (đ c bi t là ặ ệ Spirulina) hi n nay ệ ở
nước ta ch y u là dùng trong đi u tr b nh, còn trong th c ph m thì r t h nủ ế ề ị ệ ự ẩ ấ ạ
h p. Phòng Công ngh ẹ ệ Spirulina platensis, Vi n Sinh h c đang tri n khai quyệ ọ ể
Trang 40trình công ngh ch bi n sinh kh i ệ ế ế ố Spirulina platensis Spirulina thành nhi u s nề ả
ph m khác ph c v cho y t và dinh dẩ ụ ụ ế ưỡng. Vi c phát tri n theo hệ ể ướng này sẽ mang l i hi u qu kinh t khôi ph c vùng nuôi tr ng t nhiên s n cóạ ệ ả ế ụ ồ ự ẵ
2.2.3 Ch bi n th c ăn cho gia súc, gia c m và th y h i s n ế ế ứ ầ ủ ả ả
Hình 2.10: M t s d ng s n ph m cho chăn nuôi gia súc và nuôi tr ng th y h i ộ ố ạ ả ẩ ồ ủ ả
s n ả
Do có thành ph n dinh dầ ưỡng cao nên Spirulina được xem là ngu n th c ăn bồ ứ ổ sung r t có giá tr Vì ấ ị Spirulina platensis đượ ức ng d ng r t hi u qu trong nghụ ấ ệ ả ề nuôi t m Liên Xô (cũ), trong nuôi cá c nh Nh t và đ a sinh kh i vào kh uằ ở ả ở ậ ư ố ẩ
ph n ăn c a gà cũng mang l i hi u qu kinh t cao [24]. Vi n Sinh V t và Sầ ủ ạ ệ ả ế ệ ậ ở Nông Nghi p Hà N i (năm 1978) đã ti n hành b sung ệ ộ ế ổ Spirulina vào th c ăn choứ
gà. T ng h p k t qu cho th y hàm lổ ợ ế ả ấ ượng caroten trong lòng đ tr ng tăng rõ r tỏ ứ ệ (t 25% lên 66%) khi cho gà ăn 1% trong 6 ngày[14].ừ
M t hộ ướng khác s d ng sinh kh i ử ụ ố Spirulina platensis đ b sung vào th c ănể ổ ứ nuôi tr ng th y s n cũng đ t năng su t cao nh nuôi tôm, cá, nhuy n th ồ ủ ả ạ ấ ư ễ ể Ở
Vi t Nam, năm 1973, Giáo s Nguy n H u Thệ ư ễ ữ ước, Nguy n Ti n C , đ ng Đìnhễ ế ư ặ Kim cùng v i Giáo s Mai Đình Yên Trớ ư ở ường Đ i H c T ng H p Hà N i đãạ ọ ổ ợ ộ
th nghi m b sung ử ệ ổ Spirulina vào th c ăn cho gà, cá, tôm th y r ng đã đ t đứ ấ ằ ạ ượ cnhi u k t qu kh quan trong ng d ng, m ra kh năng ng d ng r ng rãi trongề ế ả ả ứ ụ ở ả ứ ụ ộ
th c t ự ế