1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 24: Thực hành quan sát, nhận dạng ngoại hình vật nuôi

19 3,2K 17
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thực hành quan sát, nhận dạng ngoại hình vật nuôi
Tác giả Nguyễn Thị Hồng Hà, Nguyễn Quỳnh Trang, Phạm Khánh Huyền, Vũ Xuân Dũng, Nguyễn Tuấn Anh
Trường học Trường THPT Chuyên Hạ Long
Chuyên ngành Chăn nuôi và Thú y
Thể loại Bài tập thực hành
Năm xuất bản 2009 - 2012
Thành phố Hạ Long
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 3,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3.Dê bách thảo * Nguồn gốc: Giống nhập nội Là sự lai tạo giữa dê Cỏ và các giống dê như Alpine, Anglo Nubian * Đặc điểm: _ Lông đen hoặc loang sọc trắng, lông mượt sáng _ Sống mũi dô, m

Trang 1

TRƯỜNG THPT CHUYÊN H Ạ Ạ LONG

Lớp 10 Hoá Khoá học 2009 - 2012

Những người thực hiện:

_Nguyễn Thị Hồng Hà _ Nguyễn Quỳnh Trang _ Phạm Khánh Huyền _ Vũ Xuân Dũng

Trang 2

BÀI 24: THỰC HÀNH

QUAN SÁT, NHẬN DẠNG NGOẠI

HÌNH GIỐNG VẬT NUÔI

Trang 3

* Nguồn gốc : giống nội

* Đặc điểm : _ Lông màu nâu đ , đ vàng ho c màu đỏ ỏ ặ ỏ

_ Tai to, rủ xuống _ U to, y m r ngế ộ

_ Da có th rung c c b đ đu i ru i mu iể ụ ộ ể ổ ồ ỗ

_ Da có th rung c c b đ đu i ru i mu iể ụ ộ ể ổ ồ ỗ

_ Kh i lố ượng bò cái trưởng thành 270-280kg,

bò đ c 400-450kg.ự

* HHướướng s n xu t:ng s n xu t:ảả ấấ _ L y s c kéoấ ứ

_ L y th tấ ị

_ L y th tấ ị

_ L y s a ( S n lấ ữ ả ượng s a ữ

_ L y s a ( S n lấ ữ ả ượng s a ữ

1200-1400kg/chu kỳ 240-270 )

1.Bò Lai Sin

Trang 4

2.Bò Vàng Việt Nam * Nguồn gốc: giống nội

* Đặc điểm:

_ Đa s có săc lông vàng b ng, y m Bên ố ở ụ ế

trong đùi màu vàng nh t ạ

_ Da m ng lông m n t m vóc nh bé, k t c u ỏ ị ầ ỏ ế ấ

thân hình cân đ i ố

_ M ch máu n i rõ, m t to nhanh nh n ạ ổ ắ ẹ

_ Con cái thường trước th p h u cao còn con ấ ậ

đ c thì ngự ượ ạ ềc l i ti n cao h u th p ậ ấ

đ c thì ngự ượ ạ ềc l i ti n cao h u th p ậ ấ

_ Đ u con cái thanh , mõm tầ ương đ i dài, c ố ổ

thanh _ Con đ c đ u thô, s ng nh trán ng n ph ng ự ầ ừ ỏ ắ ẳ

ho c h i lõm, mõm ng n, c to dàyặ ơ ắ ổ

* Hướng sản xuất _ L y s c kéoấ ứ

_ L y th tấ ị

_ L y th tấ ị

Trang 5

3.Dê bách thảo * Nguồn gốc: Giống nhập nội ( Là sự lai tạo giữa dê Cỏ và các giống dê như Alpine,

Anglo Nubian)

* Đặc điểm:

_ Lông đen hoặc loang sọc trắng, lông mượt sáng

_ Sống mũi dô, miệng rộng và thô, phần lớn không có râu cằm

_ Đầu thô, dài, phần lớn dê không sừng, một số

có sừng thì sừng nhỏ, chếch ra hai bên và chĩa về phía sau

_ Tai to cúp xuống, nhiều con có hai mấu thịt ở

cổ gọi là hoa tai _ Trọng lượng trưởng thành của dê cái là 40-45 kg, của dê đực là 75-80kg

* Hướng sản xuất:

_ Lấy thịt _Lấy sữa (sản lượngsữa 300kg/năm)

Trang 6

4 Bò Hà Lan *

NGuồn gốc Giống nhập nội ( Hà Lan)

* Đặc điểm

_ Lông có màu lang trắng đen hoặc đen hoàn toàn, một số ít có lông đỏ trắng

_ Có 6 vùng trắng ở trán, đuôi và 4 chân _ Bầu vú to, tĩnh mạch nổi rõ

_ 2/3 phía sau phát triển hơn phía trước (thân hình nêm cối)

_ Ngực sâu, bụng có dung tích lớn _ Da mỏng, lông mịn, tính hiền lành _ Khi trưởng thành bò cái có khối lượng 650-700kg,bò đực có khối lượng 1000-1200kg

* Hướng sản xuất

L y s a ( s n l ấ ữ ả ượ ng s a đ t ữ ạ

5500-6000kg/chu kì , n u chăm sóc t t có ế ố

th đ t 6000-8000kg/chu kì ) ể ạ

Trang 7

5.Gà Ri * Nguồn gốc: Giống nội

* Đặc điểm _ Gà mái màu vàng nhạt điểm các đốm đen ở

cổ, cánh và chóp đuôi _ Gà trống lông sặc sỡ nhiều màu, chủ yếu là vàng đậm và đỏ tía ở cổ, đuôi cánh và ngực, đuôi điểm xanh đen, mào có nhiều khứa răng cưa

_ Trọng lượng trưởng thành của con trống

1.8-2 kg, con mái 1.1.8-2-1.5kg

* Hướng sản xuất _ Lấy thịt

_ Lấy trứng ( sản lượng trứng 180-200 quả / mái / năm)

Trang 8

6.Gà Lương Phương

* Nguồn gốc:Giống nhập nội (Quảng Tây , Trung Quốc

* Đặc điểm:

_ Gà mái lông vàng nhạt điểm các đóm đen ở cổ cánh, da, mỏ, chân vàng.mào

và tích tai phát triển,màu đỏ tươi _Gà trống long sặc sỡ nhiều màu ,sắc tía ở

cổ ,nâu cánh dán ở lưng,nâu xanh đen

ở đuôi da,mỏ,chân vàng mào,yếm,tích tai phát triển màu đỏ tươi

* Hướng sản xuất :

_ Lấy thịt _ Lấy trứng( sản lượng trứng 150-175 quả / mái /năm)

Trang 9

7.Gà Tàu Vàng

* Nguồn gốcGiống nội

* Đặc điểm _ Lông vàng rơm có nốt đen ở cổ cánh _ Chân vàng, da vàng, thịt trắng

_ Mào phần lớn là màu đơn và ít mào nụ

* Hướng sản xuất _ lấy thịt

Trang 10

8 Gà Tam Hoàng * Nguồn gốc: Giống nhập nội ( Trung Quốc , nhập vào nước ta từ năm 1995)

* Đặc điểm:

_ Gà mái lông vàng đậm, da vàng thân

hình cân đối, mào cờ nhiều khứa răng cưa

_ Gà trống long vàng xen kẽ đỏ tía ở cổ và đuôi,mào cờ,nhiều khía răng cưa

* Hướng sản xuất _ Lấy thịt

_ Lấy trứng(sản lượng trứng 148-155 quả/ mái /năm)

Trang 11

9.Gà Kabir

* Nguồn gốc Giống nhập nội (Isarel)

* đặc điểm _ Lông màu vàng sậm, ngực nở và sâu ,thịt nhiều

_ Chân vàng cao,da vàng

* Hướng sản xuất _ Lấy thịt

_ Lấy trứng ( sản lượng trứng 188-190 quả /mái với thời gian khai thác

70 tuần tuổi )

Trang 12

10.Lợn Ba Xuyên

* Nguồn gốc:Giống nội

* Đặc điểm:

_Trên da và lông có bông đen và bông trắng phân bố xen kẽ nhau

_ Đầu to vừa phải, mặt ngắn, mõm hơi cong, trán có nếp nhăn, tai to vừa và đứng _ Bụng to nhưng gọn, mông rộng

_ Chân ngắn, móng xoè, chân chữ bát và đi móng, đuôi nhỏ và ngắn

_ Lượng trưởng thành 120-150 kg

* Hướng sản xuất:

_ Lấy thịt

Trang 13

11 Lợn Lanđơrát

*Nguồn gốcGiống nhập nôi (Đan Mạch)

* Đặc điểm _ Lông da màu trắng hơi vàng _ Tai to cụp về phía trước che lấp mặt _ Dài đòn mông nở mình thon

_ Trọng lượng trưởng thành con đực 300-320kg, con cái 220-250kg

* Hướng sản xuất Lấy thịt

Trang 14

12.Lợn Móng Cái

* Nguồn gốc:Giống nội

* Đặc điểm:

_ Đầu đen, có đốm trắng hình tam giác hoặc hình thoi ở giữa trán

_ Mõm,bụng và bốn chân trắng, phần trắng này

có nối với nhau bằng một vành trắng vắt qua vắt lại trên mông và lưng như yên ngựa

_ Lưng võng bụng xệ _ Trọng lượng trưởng thành 60-65 kg ,tỉ lệ nạc 44%

_ Đẻ 10-16 con/ lứa

* Hướng sản xuất _ Lấy thịt

Trang 15

13.Lợn Yooc sai

* Nguồn gốc:Giống nhập nội (Anh)

* Đặc điểm _ Dáng đi linh hoạt _ Lông toàn than màu trắng có ánh vàng _ Nuôi con khéo chịu đựng kham khổ thích nghi với khí hậu Việt Nam

_ Trọng lượng trưởng thành của con đực là 350-380kg,con cái 250-280

* Hướng sản xuất _ Lấy thịt

Trang 16

14.Vịt Kaki

* Nguồn gốc: Giống nhập nội (Anh)

* Đặc điểm : _ Tầm vóc nhỏ vừa phải ,nhanh nhẹn thân hình

có dáng thẳng đứng ,cân đối _ Mỏ và chân màu xám ,một số con có chân và

mỏ màu da cam _ Ngực sâu rộng, phẳng hơi hướng về phía sau _ Đuôi ngắn nhỏ hơi vểnh lên

_ Màu lông có 3 nhóm: nhóm lông trắng,nhóm lông xám ,nhóm lông khali

* Hướng sản xuất _ Lấy trứng (sản lượng trứng 250-300 quả/ mái /năm với khối lượng trứng là 65-75g/quả )

Trang 17

15.Vịt Siêu Thịt

* Nguồn gốc: Giống nhập nội (Anh)

* Đặc điểm:

_ Ngoại hình đặc trưng cho vịt hướng thịt _ Thân hình chữ nhật,ngực sâu rộng

_ Đầu to lưng thẳng cổ to dài _ Chân vững chắc lông toàn thân màu trắng _ Chân , màng chân , mỏ màu vàng

_ Trọng lượng trưởng thành 3.5-4 kg

* Hướng sản xuất _ Lấy thịt

_ Lấy sữa ( sản lượng trứng 180-220 quả/ mái /năm với trọng lượng trứng

Trang 18

16.Vịt Cỏ

* Nguồn gốc:Giống nội

* Đặc điểm:

_ Đặc điểm đầu to, mắt sáng _ Mỏ dẹt và dài

_ Cổ thanh mình thon _ Có nhiều nhóm lông sẻ sẫm, sẻ nhạt, xám hồng xám đá, khoang trắng đen, đen tuyền

* Hướng sản xuất _ Lấy trứng(180-220 quả/ mái/ năm với trọng lượng trứng 60-65g/quả)

Trang 19

CHÚC CÁC B N Ạ

Ngày đăng: 20/09/2013, 21:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH GIỐNG VẬT NUÔIHÌNH GIỐNG VẬT NUÔI - Bài 24: Thực hành quan sát, nhận dạng ngoại hình vật nuôi
HÌNH GIỐNG VẬT NUÔIHÌNH GIỐNG VẬT NUÔI (Trang 2)
Hình nêm cối) _ Ngực sâu, bụng có dung tích lớn - Bài 24: Thực hành quan sát, nhận dạng ngoại hình vật nuôi
Hình n êm cối) _ Ngực sâu, bụng có dung tích lớn (Trang 6)
Hình cân đối, mào cờ nhiều khứa răng - Bài 24: Thực hành quan sát, nhận dạng ngoại hình vật nuôi
Hình c ân đối, mào cờ nhiều khứa răng (Trang 10)
Hình thoi ở giữa trán _ Mõm,bụng và bốn chân trắng, phần trắng này - Bài 24: Thực hành quan sát, nhận dạng ngoại hình vật nuôi
Hình thoi ở giữa trán _ Mõm,bụng và bốn chân trắng, phần trắng này (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w