1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bài giảng kế toán tài chính chương 1 trần thị phương thanh (hệ 2 tín chỉ)

14 46 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 608,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết về ảnh hưởng của môi trường pháp lý đến của kế toán tài chính Hiểu một số khái niệm cơ bản của kế toán tài chính Biết về các mô hình định giá hiện đang được sử dụng Hiểu và

Trang 1

TỔNG QUAN VỀ KTTC

Framework of Financial Accounting

Mục tiêu

Đọc xong chương này, người đọc sẽ có thể:

Hiểu được định nghĩa về kế toán, kế toán tài chính và kế toán quản

trị

Biết được các đối tượng sử dụng thông tin kế toán và hiểu tại sao

thông tin kế toán lại hữu ích với họ

Biết về ảnh hưởng của môi trường pháp lý đến của kế toán tài

chính

Hiểu một số khái niệm cơ bản của kế toán tài chính

Biết về các mô hình định giá hiện đang được sử dụng

Hiểu và vận dụng được các nguyên tắc của kế toán

Biết về nội dung cơ bản của các báo cáo tài chính, hiểu được vai

trò của chúng trong việc cung cấp thông tin tài chính của doanh

nghiệp

Hiểu được mối liên hệ giữa các báo cáo tài chính

Nội dung

- Giới thiệu

- Phân loại

- Môi trường pháp lý

- Khái niệm cơ bản

- Các mô hình định giá (tự đọc)

- Các nguyên tắc kế toán

- Các yếu tố của báo cáo tài chính

- Báo cáo tài chính (Tự đọc)

- Đạo đức nghề nghiệp (Tự đọc)

Trang 2

GIỚI THIỆU VỀ KẾ TOÁN

Các bên liên quan

Nhà

quản lý Nhà phân tích

Nhân

viên

Chủ sở hữu

Cơ quan nhà nước Chủ nợ

Cho

Thông tin tài chính

Một tập hợp

các nguyên tắc

và phương

pháp

Một đơn

vị kinh tế

Đo lường

Báo cáo

Về

Kế toán tài chính

Kế toán quản trị

Luật kế toán

Chuẩn mực

KT (VAS)

Chế độ kế toán (QĐ 48 / 15)

5

MÔI TRƯỜNG PHÁP LÝ

Luật kế toán

Đưa ra những quy định chung về đối tượng áp dụng,

phạm vi điều chỉnh Luật;

Bên cạnh đó Luật kế toán còn quy định những vấn đề

cụ thể về : nội dung công tác kế toán; tổ chức bộ máy

kế toán và người làm kế toán; hoạt động nghề nghiệp

kế toán; quản lý Nhà nước về kế toán

6

MÔI TRƯỜNG PHÁP LÝ CỦA KẾ TOÁN

Trang 3

Chuẩn mực kế toán

Chuẩn mực kế toán là những quy định và hướng dẫn

các nguyên tắc, nội dung, phương pháp và thủ tục

kế toán cơ bản, chung nhất , làm cơ sở ghi chép

kế toán và lập Báo cáo tài chính nhằm đạt được sự

đánh giá trung thực, hợp lý khách quan về thực trạng

tài chính và kết quả kinh doanh của doanh nghiệp

7

MÔI TRƯỜNG PHÁP LÝ CỦA KẾ TOÁN

Chế độ kế toán

Chế độ kế toán doanh nghiệp theo quyết định

15/2006/QĐ- BTC, bao gồm:

Chế độ chứng từ kế toán doanh nghiệp

Hệ thống tài khoản kế toán doanh nghiệp

Chế độ sổ kế toán và hình thức kế toán

Hệ thống báo cáo tài chính

8

MÔI TRƯỜNG PHÁP LÝ CỦA KẾ TOÁN

Các khái niệm cơ bản Nghiệp vụ kinh tế

Nghiệp vụ kinh tế là các giao dịch làm thay đổi

tình hình tài sản và/ hoặc nguồn hình thành nên

tài sản, xảy ra giữa đơn vị với các tổ chức và cá

nhân khác

Ví dụ:

 Hoạt động mua bán hàng hóa

 Nhận tiền từ người cho vay tiền

Trang 4

Các khái niệm cơ bản

Từ nghiệp vụ kinh tế đến BCTC

Nghiệp vụ

kinh tế

-Phân tích,sắp xếp, phân loại

dữ liệu bằng hệ thống Tài

khoản, ghi chép trên các Sổ

kế toán (quá trình ghi sổ)

-Lựa chọn các phương pháp

thích hợp để phản ánh các

nghiệp vụ (kế toán)

Báo cáo tài chính

Các khái niệm cơ bản

Ghi sổ kép

Ghi sổ kép là một phương pháp kế toán, trong

đó, mỗi nghiệp vụ phát sinh được ghi nhận có

liên quan đến ít nhất 2 tài khoản

Ví dụ

 Hoạt động mua hàng ảnh hưởng đến ít nhất 2

tài khoản:

• Hàng – Tiền (nếu trả tiền ngay)

• Hàng – Nợ phải trả người bán (nếu trả chậm)

Các khái niệm cơ bản Chu kỳ kinh doanh

Mua các yếu tố đầu vào

Sản xuất sản phẩm/dịch

vụ

Bán sản

phẩm/DV

và thu hồi

tiền

Thời gian

Trang 5

Các khái niệm cơ bản Chu kỳ kinh doanh

Ví dụ

DN chi 100.000.000đ mua hàng vào đầu tháng,

tất cả các hàng tồn kho đều được bán hết vào

thời điểm cuối tháng với giá 150.000.000đ và thu

tiền mặt Chi phí cho hoạt động là 40.000.000đ,

phải thanh toán vào lúc cuối tháng

Mua

hàng

Bán hàng thu tiền mặt

30 ngày

Các mô hình định giá

Giá gốc (historical cost)

Giá trị hợp lý (Fair value)

Giá trị thuần có thể thực hiện được (Net

realizable value)

Hiện giá (Present value)

Giá trị thay thế/Giá hiện hành (replacement

cost/current cost)

Các mô hình định giá Giá gốc (Historical cost)

Giá gốc là số tiền (hoặc tương đương tiền) đã trả

(hoặc phải trả) để có được tài sản

Ví dụ

DN nhập khẩu một tài sản với giá mua từ nhà sản

xuất là 800 triệu, thuế nhập khẩu là 80 triệu, chi

phí vận chuyển đã trả là 15 triệu

Giá gốc?

Trang 6

Các mô hình định giá Giá trị hợp lý (Fair value)

Giá trị hợp lý là giá trị tài sản có thể được trao

đổi hoặc giá trị một khoản nợ được thanh toán

một cách tự nguyện giữa các bên có đầy đủ hiểu

biết trong sự trao đổi ngang giá

Các mô hình định giá Giá trị hợp lý (Fair value)

Cách xác định:

 Đối với tài sản, nợ phải trả được niêm yết

hoặc trao đổi trên một thị trường hoạt

động:GTHL được xác định bằng giá trị trên thị

trường

niêm yết hay trao đổi trên thị trường hoạt động,

doanh nghiệp sẽ phải ước tính giá trị hợp lý của

tài sản dựa trên thông tin thị trường của các tài

sản tương tự, đồng thời và áp dụng các kỹ thuật

định giá đã được công nhận rộng rãi

Các mô hình giá Giá trị thuần có thể thực hiện được

Giá trị thuần có thể thực hiện được (Net

realizable value) là số tiền (tương đương tiền)

(không chiết khấu) có thể thu được nếu bán tài

sản ở thời điểm hiện tại trong điều kiện bán bình

thường

Vd: Ngày 1/1/N, doanh nghiệp bỏ ra 800 triệu để

mua được 1 lô hàng Đến thời điểm 31/12/N, lô

hàng này nếu đưa ra thị trường thì bán được với

giá 700 triệu, chi phí để bán được hàng là 50

triệu giá trị thuần có thể thực hiện được ?

Trang 7

Các mơ hình giá Hiện giá (Present value)

Hiện giá (Present value): Giá trị hiện tại chiết

khấu của các khoản tiền thuần nhận được từ việc

sử dụng tài sản

Vd: Thiết bị cĩ thể tạo ra dịng tiền 100 triệu mỗi

năm, trong vịng 3 năm, tỷ lệ lãi suất chiết khấu

là 10%/năm Hiện giá?

Các mơ hình giá Giá trị thay thế (Replacement cost)

Giá trị thay thế (replacement cost) hay cịn gọi là

giá trị hiện hành (current cost): Tài sản được ghi

theo số tiền hoặc tương đương tiền cĩ thể phải

trả nếu muốn mua một tài sản tương tự tại thời

điểm hiện tại Nợ phải trả được ghi theo số tiền

hay tương đương tiền phải trả để hồn thành

nghĩa vụ tại thời điểm hiện tại

Vd: Ngày 1/1/N, doanh nghiệp bỏ ra 800 triệu để

mua được 1 lơ hàng Đến thời điểm 31/12/N, nếu

muốn mua 1 lơ hàng tương tự, số tiền cần phải

bỏ ra là 880 triệu Giá trị thay thế?

Các nguyên tắc kế toán cơ bản

1 Cơ sở dồn tích

2 Hoạt động liên tục

3 Giá gốc

4 Phù hợp

5 Nhất quán

6 Thận trọng

Trong ghi nhận (vào sổ kế tốn)

Trang 8

Nguyên tắc 1 Cơ sở dồn tích

22

Nội dung:

Mọi nghiệp vụ kinh tế phải

được ghi sổ kế toán vào thời

điểm phát sinh, không căn cứ

vào thời điểm thực tế thu hoặc

thực tế chi tiền

Nguyên tắc 2 Hoạt động liên tục

23

Nội dung

Báo cáo tài chính được lập trên

cơ sở giả định doanh nghiệp

đang hoạt động liên tục và sẽ

tiếp tục hoạt động bình thường

trong tương lai gần,…

Nguyên tắc 3 Giá gốc

24

Nội dung

Tài sản phải được ghi nhận theo

giá gốc Giá gốc của tài sản

được tính theo số tiền hoặc

khoản tương đương tiền đã trả,

hay phải trả vào thời điểm tài

sản được ghi nhận

Trang 9

Nguyên tắc 4 Phù hợp

25

Nội dung

Doanh thu và chi phí phải

phù hợp với nhau Khi ghi nhận

1 khoản doanh thu thì phải

ghi nhận 1 khoản chi phí tương

ứng có liên quan đến việc tạo

ra doanh thu

Nguyên tắc 5 Nhất quán

26

Nội dung

Các chính sách và phương pháp

kế toán doanh nghiệp đã chọn

phải được áp dụng thống nhất

ít nhất trong kỳ kế toán năm

Nguyên tắc 6 Thận trọng

Nội dung

Thận trọng là việc xem xét,

cân nhắc, phán đoán cần thiết

để lập các ước tính kế toán

trong các điều kiện không

Trang 10

Nguyên tắc 7 Trọng yếu

28

Nội dung

Thông tin được coi là trọng yếu

trong trường hợp nếu thiếu thông

tin hoặc thiếu chính xác của thông

tin đó có thể làm ảnh hưởng đến

quyết định kinh tế của người sử

dụng báo cáo tài chính

Các yếu tố của BCTC

29

BCTC

BCĐKT

Tài sản Nguồn vốn

Nợ phải trả Vốn CSH

BCKQKD

Thu nhập Chi phí

BCLCTT Thuyết

minh BCTC

1

2 3

4 5

Làm rõ biến

động Tiền

Khái niệm, điều kiện ghi nhận của các yếu tố?

Các báo cáo tài chính

Theo quy định của chế độ kế tốn (QĐ 15/2006

QĐ-BTC), một doanh nghiệp bắt buộc phải lập

các báo cáo tài chính sau:

-Bảng cân đối kế tốn

- Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

-Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

-Bảng thuyết minh báo cáo tài chính

Trang 11

+

Báo cáo tài chính

Đánh giá tình hình tài chính của DN

Bảng cân đối kế toán

TÀI SẢN NGUỒN VỐN

NỢ PHẢI TRẢ NGUỒN VỐN CHỦ

SỞ HỮU

=

Báo cáo tài chính

Các yếu tố trong Bảng cân đối kế toán

TÀI

SẢN

-Là nguồn lực do DN kiểm soát -Có thể thu được lợi ích KT trong tương lai

- Để sử dụng

- Để bán, để trao đổi

- Để thanh toán

- Để phân phối cho các chủ sở hữu

K/n

Lợi ích

Thể hiện

- Chắc chắn thu được lợi ích KT trong tương lai

- Giá trị của TS được xác định một cách đáng tin cậy

Đ/k ghi

nhận

Báo cáo tài chính

NỢ

PHẢI

TRẢ

- Là nghĩa vụ hiện tại của DN

- P/S từ các giao dịch và sự kiện đã qua

- DN phải th/toán từ các nguồn lực của mình

- Trả bằng tiền

- Trả bằng TS khác

-Cung cấp dịch vụ

-Thay thế nghĩa vụ này bằng nghĩa vụ khác

- Chuyển đổi nghĩa vụ nợ phải trả thành VCSH

K/n

T/toán

Thể hiện

Đ/kiện

Trang 12

Báo cáo tài chính

VỐN

CHỦ

SỞ

HỮU

=TÀI SẢN – NỢ PHẢI TRẢ

-Vốn của các nhà đầu tư

- Lợi nhuận

- Các quỹ DN

- Chênh lệch tỷ giá -Chênh lệch đánh giá lại…

K/n

Bao gồm

Minh họa

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Tại ngày 31 tháng 12 năm 201X

Tài sản ngắn hạn Nợ phải trả ngắn hạn

Phải thu khách hàng 160.000.000 Phải trả người bán 70.000.000

Hàng tồn kho 340.000.000 Phải trả người lao

động

4.000.000 Phải trả ngắn hạn khác 20.000.000

Tổng tài sản ngắn

hạn

568.000.000 Tổng nợ phải trả

ngắn hạn

134.000.000

Nguyên giá tài sản cố

định

80.000.000 Tổng nợ phải trả dài

hạn

100.000.000

Khấu hao lũy kế (8.000.000) Tổng nợ phải trả 234.000.000

Tổng tài sản dài hạn 72.000.000 Vốn chủ sở hữu 406.000.000

Tổng tài sản 640.000.000 Tổng nguồn vốn 640.000.000

Báo cáo tài chính

Phản ánh hiệu quả kinh doanh

(lời- lỗ) của DN BCKQHĐKD

CHI PHÍ DOANH THU

Trang 13

Minh họa

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH-Năm 201X

Doanh thu thuần từ bán hàng và cung cấp dịch vụ 2.400.000.000

Lợi nhuận gộp từ bán hàng và cung cấp dịch vụ 700.000.000

Chi phí bán hàng và chi phí quản lý DN 22.000.000

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 58.000.000

Hoạt động tài chính

Hoạt động

kinh doanh Dòng tiền chung của Hoạt động đầu tư

DN

Thu tiền bán

hàng

Chi mua

yếu tố

SXKD

Chi đầu tư xây dựng cơ bản

Bán TSCĐ, các khoản đầu tư

Phát hành cổ

phiếu

Đi vay

Phân phối lãi Trả nợ vay Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

- Khả năng tạo ra tiền -Khả năng th/toán -Khả năng đầu tư …

Đánh giá BCLCTT

Minh họa

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Năm 201X

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh (322.000.000)

Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư (80.000.000)

Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 470.000.000

Lưu chuyển tiền thuần 68.000.000

Trang 14

Thuyết minh báo cáo tài chính

Bảng thuyết minh báo cáo tài chính được dùng

như một tài liệu đi kèm với các báo cáo tài chính

đã được nêu ở trên Nó dùng để mô tả hoặc phân

tích chi tiết các thông tin số liệu đã được trình

bày trong Bảng cân đối kế toán, Báo cáo kết quả

hoạt động kinh doanh, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

và một số thông tin khác theo yêu cầu của chuẩn

mực kế toán

Thuyết minh báo cáo tài chính

Các thông tin cơ bản

Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp

Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng

Các chính sách kế toán áp dụng

Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày

trong Bảng cân đối kế toán

Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày

trong Báo cáo kết quả hoạt độn kinh doanh

Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày

trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Những thông tin khác

Đạo đức nghề nghiệp

Các yêu cầu được đặt ra đối với người làm kế toán :

Tránh và xử lý các xung đột: tránh các xung đột

về lợi ích cá nhân, gia đình, cấp trên… để đảm

bảo các nguyên tắc đạo đức

Đạt được trình độ chuyên môn và liên tục học

tập, cập nhật để giữ vững trình độ chuyên môn

Bảo mật thông tin cho khách hàng, trừ khi thông

tin thuộc trách nhiệm nghề nghiệp hoặc pháp

luật, cơ quan chức năng yêu cầu cung cấp

Lưu ý tuân thủ quy định khi làm dịch vụ tư vấn

thuế, thực hiện dịch vụ xuyên quốc gia và quảng

cáo về nghề nghiệp của mình

Ngày đăng: 18/03/2020, 16:41

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm