1. Trang chủ
  2. » Đề thi

STRONG TEAM TOÁN VD VDC BAN RA đề đề số 2 dành cho KHỐI 11

7 1,9K 24

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khẳng định nào sau đây là đúng?. Hỏi có bao nhiêu khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây..  I : I là giao điểm của đường thẳng MN với mặt phẳngBCD.. Khẳng định nào sau đây l

Trang 1

THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI THPTQG

NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN TOÁN – LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút

Bản quyền thuộc tập thể các thầy cô ban ra đề thi thử STRONG TEAM TOÁN VD-VDC

Câu 1: [0D2-3.3-1] Parabol  P dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

Câu 2: [1D1-1.1-1] Tập xác định của hàm số 3 sin 2

1 cos

x y

x

A \ 1 

B \k2 , k

C \k,k 

D \ 2 ,

Câu 3: [1H3-4.3-1] Cho tứ diện ABCD có AB BCD Góc giữa hai mặt phẳng ABCBCD

A 90 B 45 C 60 D 120

Câu 4: [1D1-2.1-1] Tập nghiệm của phương trình sin 2 1

2

x là

12 k k

5

C 2 ;5 2 ,

5

12 k 12 k k

Câu 5: [1D2-2.1-1] Hòa có 4 viên bi màu xanh khác nhau và 5 viên bi màu vàng khác nhau Hòa chọn 6 viên

bi để cho em trai Hỏi Hòa có bao nhiêu cách chọn?

Câu 6: [1D3-2.2-1] Cho dãy số  u n có    1 3n 7 ,  *

n

u n n Số hạng thứ năm của dãy là

A 22 B 22 C 24 D  24

Câu 7: [1H2-3.2-1] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi O M, lần lượt là trung

điểm các cạnh AC SD, Khẳng định nào sau đây là đúng?

A MO CD // B MO//SAB C MO// SCD D MO// SA

Câu 8: [1D5-2.1-1] Giử sử u x  và v x  là các hàm số có đạo hàm tại các điểm x thuộc khoảng xác định

Khẳng định nào sau đây là sai?

Trang 2

A  u v u v v u   B uv  uv

C u u v v u. 2 .

   

  

 

  , v x 0 D u u v. 2v u.

   

  

 

  , v x 0

Câu 9: [0H1-2.1-1] Cho hình bình hành ABCD , với I là giao điểm hai đường chéo Khi đó, đẳng thức đúng

là:

A ABIABI B ABADBD

Câu 10: [0H3-2.1-1] Phương trình nào trong các phương trình sau là phương trình của một đường tròn?

A 3x2y2 5x4y 1 0 B x2y22x4y 6 0

C x2y26x2y100 D x2y24x6y 9 0

Câu 11: [1H2-1.4-1] Cho bốn điểm A B C D, , , không cùng nằm trong một mặt phẳng Trên các cạnhAB AD,

lần lượt lấy các điểm MN sao cho MN cắt BD tại I Hỏi có bao nhiêu khẳng định đúng trong

các khẳng định dưới đây?

 I : I là giao điểm của đường thẳng MN với mặt phẳngBCD

 II : I thuộc mặt phẳng ABC

 III : MN là giao tuyến của mặt phẳng MNC và mặt phẳng ABI

 IV : Thiết diện của hình chóp ABCD khi cắt bởi mặt phẳng MNC là tam giác MNC

Câu 12: [1H1-2.2-1] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho véc tơ v 1; 2 và các điểm M x 1;y3,

2 1; 3 6

Mx y xy Tìm x y; biết M là ảnh của M qua phép tịnh tiến theo véc tơ v

A x3;y1 B x1;y 2 C x3;y 2 D x1;y1

Câu 13: [1D4-2.1-1] Cho hàm số yf x ,yg x  liên tục tại điểm x Khẳng định nào sau đây là sai?0

A Hàm số yf x g x  liên tục tại điểm x 0

B Hàm số yf x   g x liên tục tại điểm x 0

C Hàm số yf x g x    liên tục tại điểm x 0

D Hàm số  

 

f x y

g x

 liên tục tại điểm x 0

Câu 14: [1D5-3.1-1] Đạo hàm y của hàm số y2 sin 2x trên tập là

A y 4 cos 2x B y  2 cos 4x C y 4 sin 2x D y  cos 2x

Câu 15: [1H3-4.1-1] Trong không gian cho ba đường thẳng a , b , c phân biệt và hai mặt phẳng P , Q

phân biệt Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

A

,

a b

b c P

//

a b

a c

a b

b c

Câu 16: [0D6-3.1-1] Mệnh đề nào sau đây sai?

Trang 3

A cos 1cos 3sin

C cos 1cos 3sin

Câu 17: [1D3-4.1-1] Trong các dãy số      u n , v n , a n lần lượt xác định như sau:

 

2

1

cấp số nhân?

Câu 18: [1D4-1.1-1] Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

A lim1

n  B lim 3

2

n

 

 

 

 

  C lim 3

n

   D

2 4

3

 

n

Câu 19: [1H3-3.2-1] Cho hình chóp S ABCD có SAABCD Điểm M thuộc cạnh AB ( M không trùng

,

A B ), điểm N thuộc cạnh SC ( N không trùng ,S C ) Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?

A SABC B SADM C SAMN D SACM

Câu 20: [1D2-1.2-2] Có bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 4 chữ số khác nhau được lập từ các chữ số 1; 2;3; 4;5

A 120 B 48 C 250 D 12

Câu 21: [0D4-2.3-2] Tập nghiệm của bất phương trình   3  4 5

A ; 0   1;3 B  1;3 C  1;3   2 D 2;1  3;

Câu 22: [1D1-3.6-2] Cho phương trình 2 sin 1 0

2 cos 3

x x

 Số nghiệm của phương trình thuộc đoạn  ;3  là

Câu 23: [1D1-3.7-2] Cho phương trình: 2 sin 3cos 2 sin 13

4

xxmx

  Số giá trị nguyên của m để phương trình đã cho vô nghiệm là

Câu 24: [1D2-3.2-2] Tìm hạng tử tự do trong khai triển

2020 1

x xx

A 1010

2020

2020

C

C 1010 D 1010

Câu 25: [1D5-2.1-2] Cho hàm số   2

2 3

f xxx Tập nghiệm của bất phương trình f x 0 là

A ;1

3

 

1 2

;

3 3

1 2

;

3 3

1

; 3

 

 

Câu 26: [1D5-2.1-2] Cho hàm số yf x  f  3x Biết y 1 20;y 3 670 Tính đạo hàm của hàm số

g xf xf x tại x1

A 2019 B 2020 C 2030 D 2022

Câu 27: [0H1-3.7-2] Hai vectơ a b, có độ dài cùng bằng 4 Gọi m M, lần lượt là giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn

nhất của a b Khi đó m2M bằng

A 16 B 32 C 0 D 16

Câu 28: [0H2-3.1-2] Tam giác ABC có tổng bình phương độ dài ba đường trung tuyến bằng 207 Khi đó

Trang 4

A 69 B 138 C 276 D 207

2

Câu 29: [1H2-1.5-2] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang ( AB đáy lớn ) Gọi M N, lần lượt

là trung điểm SC SD, , O là giao điểm của AC và BD, I là giao điểm của AMBN Khẳng

định nào sau đây là đúng?

A Ba điểm A I B, , thẳng hàng B Ba điểm C I D, , thẳng hàng

C Ba điểm S I O, , thẳng hàng D Ba điểm M I N, , thẳng hàng

Câu 30: [1H1-8.2-2] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M 1; 1 , N2; 1  và đường tròn

  2 2

C xy  Viết phương trình đường tròn  C1 là ảnh của đường tròn  C qua phép đồng dạng

có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ OM và phép vị tự tâm N , tỉ số 1

2

A

2 2

    

2

4

C 2  2

2 2

    

Câu 31: [1H3-3.3-2] Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, ABa, AC2a Tam

giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính tan của góc giữa đường

thẳng SC và mặt phẳng ABC

A 39

3

39

13 D 3

Câu 32: [1H3-5.3-2] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi, cạnh bằng a ABC,  60 , SA

vuông góc với mặt phẳng đáy Biết SAa 2, tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng SCD

A 6

11

a

11

a

6

a

D a 6

Câu 33: [0D3-2.6-2] Có bao nhiêu giá trị nguyên âm của tham số m để phương trình

mmxmx  có nghiệm?

Câu 34: [1D3-4.6-3] Ba số a b c; ; khác 0 theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng có công sai dương Nếu

cộng thêm vào số hạng thứ ba 9 đơn vị thì ta thu được dãy số mới theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân Nếu ta tiếp tục nhân số hạng thứ 2 và thứ 3 của cấp số nhân này với 1

8

 ta lại thu được dãy số mới theo thứ tự đó lập thành cấp số cộng Tính giá trị biểu thức P a 2b3c

Câu 35: [ Mức độ 3]Cho 3 3 2 2 

       Mệnh đề nào sau là mệnh đề đúng?

A 2a3b 6 B 2a3b6 C 2a3b 6 D 2a3b6

Câu 36: [1D2-3.2-3] Cho số tự nhiên n thỏa mãn 2 4 2 2 2 19

2n 2n 2n n 2n n 2 1

CC  C  C   Hệ số của hạng tử chứa 3

x trong khai triển 1 

n

x

 là

A 210 B 210x 3 C 462 D 462

Trang 5

Câu 37: [1H3-4.3-3] Cho hình chóp S ABC có SAa và vuông góc với mặt phẳng đáy Tam giác ABC

vuông cân tại B, ABa Gọi M, I lần lượt là trung điểm của AC và SM Gọi  là góc giữa hai mặt phẳng IBC và ABC Tính cos

A 3 13

2 13

2

3

4

Câu 38: [0D3-3.4-3] Biết rằng hệ phương trình

 có nghiệm là x y;    a b; Khi đó giá trị của biểu thức Ta2b3 là

Câu 39: [0D6-2.2-3] Cho 0

4

b a

cos

5

ab  ;   5

sin

13

a b  Giá trị của tan 2a bằng

A 55

56

57

58

33

Câu 40: [1D3-2.2-3] Cho dãy số  u n xác định như sau:

1

1

1

u

uu n n



 Tìm u2020

A 2039191 B 2039190 C 2041211 D 2041210

Câu 41: [0H1-3.5-3] Cho hình bình hành ABCD tâm O Hai điểm I J, thỏa mãn 3IA2IC2ID0 và

0

JA mJB nJC trong đó ,m n Nếu I, J , O thẳng hàng thì đẳng thức nào sau đây đúng?

A m2n2 B m n 1 C m n 2 D m2n0

Câu 42: [Mức độ 3] Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC cân tại A Biết A2; 2 ,B 1; 1và

3

5

BAC Gọi C a b ; , a0 Tính T 2a b

5

5

Câu 43: [1D5-2.5-3] Cho hàm số 2 3

2

x y x

 có đồ thị  C và đường thẳng d y:   2x m Giả sử ( )d cắt

 C tại hai điểm A B, phân biệt Gọi k k lần lượt là hệ số góc của tiếp tuyến của 1; 2  C tại AB Khi P k1 k2 đạt giá trị nhỏ nhất thì tham số m nhận giá trị thuộc khoảng nào sau đây?

A 3; 0 B 1;1 C  1; 4 D 13;15

Câu 44: [1D2-5.2-3] Cho A1; 2;3; ; 2020 Chọn ngẫu nhiên hai số từ A Tính xác suất để chọn được

hai số có hiệu bình phương chia hết cho 4

A

2 1060 2 2020

C

2 1010 2 2020

2.C

C

C 1

8 D

1

4

Câu 45: [1H3-1.3-3] Cho tứ diện ABCD có tất cả các cạnh bằng 1 Gọi M N, lần lượt là điểm thuộc cạnh

AD và BC sao cho 1

2

MDNB Độ dài đoạn MN thuộc khoảng nào trong các khoảng sau đây?

A 3; 2

2

1 0;

2

1

;1 2

3 1;

2

Trang 6

Câu 46: [0D4-1.5-4] Cho x y, là các số thực thỏa mãn   2 2

x  y  Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

1

P

x y

  bằng M khi x y;   x0;y0 Tính giá trị của biểu thức

2 2

11

2020

A 19 B 20 C 21 D 22

Câu 47: [1D1-3.7-4] Cho hai phương trình ẩn x , tham số m :

3 sin 1 cos 2

1 cos 2 sin 2

sin 4 2 cos 4 sin 2 4 cos 2 1

0

Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để hai phương trình trên tương đương?

Câu 48: [1D2-5.2-4] Cho ABC Trên cạnh AB lấy 16 điểm phân phân biệt ( khác A B, ) rồi nối chúng với

C Trên cạnh BC lấy 3 điểm phân biệt ( khác B C, ) rồi nối chúng với A Lấy ngẫu nhiên một tam giác trong các tam giác được tạo ra trên hình Tính xác suất để lấy được tam giác có đỉnh B nhưng

không có đỉnh nào là C

A 1

9

8

1

238

Câu 49: [1H2-4.6-4] Cho hình hộpABCD A B C D     Các điểm M N lần lượt thuộc đoạn , AD A C sao cho , 

// 

MN BC D Biết 1

5

AM

AD  Tìm

CN CA

A 3

2

3

4

5

Câu 50: [1H3-1.4-4] Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có tất cả các cạnh bằng 1 Các điểm M, N lần

lượt nằm trên các đoạn thẳng BC, CA sao cho M N, không trùng với đầu mút của các đoạn BC,

CA và MN//ABB A Độ dài nhỏ nhất của đoạn MN là   

,

  và  là số nguyên tố Tính H 237 2020

A 2022 B 2150 C 2180 D 2170

… Hết…

ĐÁP ÁN ĐỀ THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI THPTQG

NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN TOÁN – LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút

BẢNG ĐÁP ÁN

Trang 7

1D 2B 3A 4D 5D 6B 7B 8D 9C 10D 11D 12C 13D 14A 15B 16B 17C 18D 19C 20B 21C 22B 23B 24A 25C 26C 27A 28B 29C 30A 31C 32A 33A 34D 35D 36A 37A 38A 39B 40A 41A 42A 43A 44B 45C 46A 47B 48D 49A 50D

Ngày đăng: 18/03/2020, 16:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w