1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Lời giải đề thi thử THPTQG THPT CHUYÊN THÁI BÌNH lần I 2020

22 159 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 3,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lời giải chi tiết đề thi thử THPTQG 2020, file word.............................................................................................................................................................................................................................................

Trang 7

Ta có, f '(x)<0,∀ x∈(0 ;+∞), suy ra hàm s ốf(x) ngh ch bi n trên kho ngị ế ả (0;+∞).

T đây, ta suy ra đ c, n u ừ ượ ế x1< x2 thì f(x1)>f (x2), 1, x2>0.

V y ch có đáp án ậ ỉ A là ch c ch n đúng, còn ắ ắ B và D không đ d ki n đ k t lu n.ủ ữ ệ ể ế ậ

Trang 8

Đ l p đ c 1 vect khác ể ậ ượ ơ ⃗0, ta c n có 2 đi m phân bi t b t kì và t m i c p đi m có ầ ể ệ ấ ừ ỗ ặ ể

th t o thành 2 vect v i đi m đi m đ u và đi m cu i đ c hoán đ i v trí nên s ể ạ ơ ớ ể ể ầ ể ố ượ ổ ị ốvect có th l p chính là ơ ể ậ A102 .

Nhìn vào đ th , ta th y nhánh đ th cu i khi ồ ị ấ ồ ị ố x⟶+∞ thì f (x) đ ng bi n nên h s ồ ế ệ ố

a>0, lo i ạ A, D Vì đ th đi qua đi m có to đ ồ ị ể ạ ộ(2;−2) nên suy ra B.

Câu 16: C

S c c tr c a hàm s chính là s nghi m đ n c a ph ng trình c a đ o hàm c a chínhố ự ị ủ ố ố ệ ơ ủ ươ ủ ạ ủhàm s đó Ta có:ố

y=x4−x2+3⟹ y ' =4 x3−2 x

x=±√22

V y hàm s có t ng c ng 3 đi m c c tr ậ ố ổ ộ ể ự ị

Trang 9

Câu 17: D

G i ọ a' là đ dài c nh c a hình l p ph ng.ộ ạ ủ ậ ươ

Đ dài đ ng chéo ộ ườ AC=a'√2

Suy ra S AC C ' A ' =A A ' AC=a' a'2=a'2√2

⟹a '2√2=2√2a2⟺ a '=√2a

V y ậ V ABCD A ' B ' C ' D ' =a '3=(√2a)3=2√2 a3

Câu 18: C

S giao đi m c a đ th 2 hàm s chính là s nghi m c a ph ng trình t o b i 2 hàm ố ể ủ ồ ị ố ố ệ ủ ươ ạ ở

s đó, ta có ph ng trình hoành đ giao đi m:ố ươ ộ ể

G i ọ A(x A ; y A),B (x B ; y B) Khi đó, vì A và B là các giao đi m c a 2 đ th nên áp d ng ể ủ ồ ị ụ

đ nh lí Viet và thay ị x A , x B vào đ ng th ng ườ ẳ y=2x−3ta có:

⟺ x<0

Câu 21: A

Trang 10

y= 2 x+1 x−1

⟹Tiệm cậnđứnglà x=1vàtiệmcận nganglà y=2

Suy ra hình ch nh t t o b i 2 ti m c n c a đ th hàm s và các tr c to đ có di n ữ ậ ạ ở ệ ậ ủ ồ ị ố ụ ạ ộ ệtích chính b ngằ

Trang 11

Nh v y, sau 1 năm t c 12 tháng s ti n c g c l n ư ậ ứ ố ề ả ố ẫlãi c a hai anh em là:ủ

V S ABCD =2V S ABD =2V D SAB=2 13.d(D ,(SAB)).S SAB= 23.2.d(M ,(SAB)).S SAB

⟹4 a3= 43.d(M ,(SAB)).a2⟺d(M ,(SAB))=3a

Câu 29: A

G i ọ H (h;0) v i đi u ki n c a ớ ề ệ ủ h sao cho đ ng th ng đi qua ườ ẳ H song song v i tr c tung ớ ụ

c t đ th c a các hàm s ắ ồ ị ủ ố y=log a xvà y=log b xtại A vàB.

Suy ra A(h;log a h)vàB (h;log b h)

Trang 13

Vẽ đ ng tròn ườ (O) đ ng kính ườ AF, suy ra ^ABF=^ ACF=900(1)

{BF ⊥ AM CF⊥ AN ⟹{AM ⊥ MF

2;+∞)

Vì ln 15.(1

5)mx +1

x+m <0,∀ x ≠−m, nên:

Trang 15

G i 2 c c tr l n l t là ọ ự ị ầ ượ x1và x2, vì x1và x2 là nghi m c a ph ng trình ệ ủ ươ f '(x)=0 nên áp

s đôi m t khác nhau nên ta có: ố ộ n(Ω)=9 A98

Do các s này đ c thành l p t 9 trong các ch s t 0 đ n 9 mà t ngố ượ ậ ừ ữ ố ừ ế ổ

Trang 16

Nhìn vào đ th ta th y ph ng trình ồ ị ấ ươ f(x)=0 có t ng c ng 3 nghi m phân bi tổ ộ ệ ệ

{f(a)=0,a∈(−2;−1)

f(b)=0,b∈(0;1)

f(c)=0,c∈(1;2)Khi đó:

f(f (x))=0⟺{f(x)=a

f(x)=b

f(x)=c

Ti p t c nhìn vào đ th ,ế ụ ồ ị

+Với a ∈(−2;−1),tathấy đườngthẳng y=acắt đồthị hàm số tại 1điểm

⟹ Phươngtrình f(x)=a có1nghiệm duy nhất

T ng t :ươ ự

Phương trìnhf(x)=b vàf(x)=c đềucó3nghiệm phân biệt

V y ph ng trình ậ ươ f(f(x))=0có tổngcộng7nghiệm phân biệt

Trang 17

+V C ' ACN= 1

3 AC S C C '

N= 1

3.a 12.2a.a= a

33

+V N ABC= 1

3.BN S ABC = a

36

Trang 18

G i ọ alà giá trịsao chof '(a)=1,a∈(0;1)⟹ a2(0;1)

Nhìn vào đ th hàm s ồ ị ốf '(x), ta d dàng th y đ c v i ễ ấ ượ ớ x∈(0;a)

f '(x)<1⟹(f(x2) )'

<1⟹ x(f (x2) )'

<1⟺ x(f(x2) )'

−1<0

Suy ra hàm s ốh(x)nghịchbiếntrên khoảng(0;a)

f(0)=0, f(x)có1cực trịduy nhất tại x=0nênGTNN của f (x)cũng

chínhlà f (0)=0 (T i đây có th t ng t ng hàm s có d ng gi ng nh ớ ể ưở ượ ố ạ ố ư y=x2¿

Khi x<0,f '(x)<0⟹ Hàmsố f(x)nghịchbiến khi x<0

T ng t : ươ ự Hàm số f(x)đồng biến khi x≥ 0

Trang 19

f(x) ch có 1 c c tr duy nh t và n m hoàn toàn trên tr c ỉ ự ị ấ ằ ụ Ox (g c ph n t th I và ố ầ ư ứ

th II) nên đ i v i đ ng th ng ứ ố ớ ườ ẳ y=2x nằmở gốc phầntư thứ I vàthứ III ch có th c t t iỉ ể ắ ố

đa t i 2 đi m.ạ ể

Nh đã ch ng minh trên ư ứ ở h(x)nghịchbiếntrên khoảng(0;a)

V y suy ra ậ h(x)nghịchbiếntrên khoảng(−∞ ;a)

Trang 20

G i ọ H là tâm c a đ ng tròn ngo i ti p tam giác ủ ườ ạ ế ABC

SA=SB=SC nên S cách đ u 3 đ nh c a tam giácề ỉ ủ

ABC nên S H ⊥( ABC)

Đ ng màu đ chính là hàm s ườ ỏ ố y=x2−x−1

Nh v y ph ngt trình (1) có t ng c ng 3 nghi m phân bi t nên ư ậ ươ ổ ộ ệ ệ g(x) có 3 c c tr t iự ị ạ

Trang 21

Suy ra GTNN trên đo n ạ [−1;2] ch có th là ỉ ể g(−1)hoặc g(2)

Nhìn vào hình vẽ d dàng suy ra đ c ễ ượ g(0)>g(1)

g(−1)+g(1)>g(0)+g(2)

Suy ra: g(−1)>g(2)

V y GTNN trên đo n ậ ạ [−1;2] ph i là ả g(2)

Câu 50: B

D th y, tam giác ễ ấ ABC vuôngtại B

K ẻCE/¿AB , gọi M ,N làtrung điểmcủa AB vàCE

K ẻDH ⊥ MN , MK ⊥D N

AB D là tam giác đ u nên ề DM ⊥ AB

AB⊥ MN, suy ra: AB⊥ DH ⟹ AB ⊥MK (1)

Ta đ c ượ DH ⊥(ABCE)⟹CE ⊥DH ⟹ CE⊥ MK

Suy ra, MK ⊥CD(2)

T ừ (1)(2), suy ra MK là đo n vuông góc chung c a ạ ủ AB vàCD⟹ MK=a

Xét trong tam giác DMN ,

Ngày đăng: 18/03/2020, 00:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w