Trưởng nhóm kiểm toán nội bộ chịu trách nhiệm chủ động thực hiện công tác kiểm toán theo quy định và chính sách của ngân hàng và các hướng dẫn của KTNB; Triển khai các cuộc kiểm toán theo phân công của Trưởng phòng KTNB: Là Trưởng đoàn phụ trách một số cuộc kiểm toán theo phân công của Trưởng phòng KTNB. Trong vai trò là Trưởng đoàn, chịu trách nhiệm; Điều phối, giám sát, hướng dẫn thành viên trong đoàn hoàn thành nhiệm vụ kiểm toán đề ra...
Trang 1B NG MÔ T CÔNG VI C TR Ả Ả Ệ ƯỞ NG NHÓM KI M TOÁN N I B Ể Ộ Ộ
B ph nộ ậ Phòng tài chính k toánế
Ch c danhứ Trưởng nhóm ki m toánể
Cán b qu n lý tr c ti pộ ả ự ế Trưởng phòng TCKT
1 Mô t công vi c:ả ệ
- Ch đ ng th c hi n công tác ki m toán theo quy đ nh và chính sách c a ngân hàng vàủ ộ ự ệ ể ị ủ các hướng d n c a KTNB;ẫ ủ
- Tri n khai các cu c ki m toán theo phân công c a Trể ộ ể ủ ưởng phòng KTNB: Là Trưở ng đoàn ph trách m t s cu c ki m toán theo phân công c a Trụ ộ ố ộ ể ủ ưởng phòng KTNB. Trong vai trò là Trưởng đoàn, ch u trách nhi mị ệ
- Đi u ph i, giám sát, hề ố ướng d n thành viên trong đoàn hoàn thành nhi m v ki m toánẫ ệ ụ ể
đ ra;ề
- Chu n b các h s ki m toán có liên quan;ẩ ị ồ ơ ể
- Lên k ho ch và chế ạ ương trình ki m toán, báo cáo Trể ưởng phòng KTNB xem xét và phê duy t;ệ
- Ti n hành đ c l p khi tri n khai chế ộ ậ ể ương trình ki m toán đã để ược thông qua;
- Ch u trách nhi m t ch c quá trình so n th o Biên b n ki m toán, Báo cáo ki m toán,ị ệ ổ ứ ạ ả ả ể ể
g i Trử ưởng phòng KTNB đ soát xét; và th o lu n v i các đ n v ch u ki m toán;ể ả ậ ớ ơ ị ị ể
- H p t ng k t v i Lãnh đ o đ n v ch u ki m toán. Chu n b k t qu tóm t t g iọ ổ ế ớ ạ ơ ị ị ể ẩ ị ế ả ắ ử
Trưởng phòng KTNB đ trình Ban Ki m Soát;ể ể
- Theo dõi và báo cáo v vi c th c hi n các ki n ngh sau ki m toán, n u c n thi t; ề ệ ự ệ ế ị ể ế ầ ế
- Th c hi n các cu c ki m toán đ c bi t;ự ệ ộ ể ặ ệ
- Tham gia công tác đánh giá r i ro và xây d ng K ho ch ki m toán hàng năm đ nhủ ự ế ạ ể ị
hướng r i ro, và công tác báo cáo c a Phòng KTNB;ủ ủ
- Tham gia xây d ng, hoàn thi n các chu n m c ki m toán cho Phòng KTNB, nh quyự ệ ẩ ự ể ư trình KTNB; chương trình ki m toán, h th ng m u bi u ph c v công tác ki m toán; ể ệ ố ẫ ể ụ ụ ể
- Giám sát, hướng d n m t/m t s cán b ki m toán theo phân công c a Trẫ ộ ộ ố ộ ể ủ ưởng phòng KTNB và đ xu t các bi n pháp v nhân s ki m toán; tham gia b i dề ấ ệ ề ự ể ồ ưỡng, đào t o,ạ
qu n lý tri th c;ả ứ
Trang 2- Thường xuyên theo dõi các ho t đ ng trong ngân hàng và báo cáo v nh ng di n bi nạ ộ ề ữ ễ ế
b t thấ ường, đ c bi t là khi phát hi n các v n đ y u kém, sai ph m trong h th ngặ ệ ệ ấ ề ế ạ ệ ố
ki m soát;ể
- Hi u bi t chi n lể ế ế ược ho t đ ng c a ngân hàng, d báo nh ng di n bi n c a ngân hàngạ ộ ủ ự ữ ễ ế ủ liên quan đ n r i ro và t v n hoàn thi n v t ch c, quy ch , quy trình nghi p v c aế ủ ư ấ ệ ề ổ ứ ế ệ ụ ủ ngân hàng;
- Xây d ng và duy trì quan h v i các đ ng nghi p và các đ n v trong ngân hàng;ự ệ ớ ồ ệ ơ ị
- Ch u s giám sát tr c ti p và th c hi n các công vi c khác theo yêu c u c a Trị ự ự ế ự ệ ệ ầ ủ ưở ng phòng KTNB
2 Yêu c u:ầ
- Có trình đ đ i h c tr lên và thu c các chuyên ngành kinh t , tài chính, ngân hàng, kộ ạ ọ ở ộ ế ế toán, ki m toán;ể
- Có ít nh t 3 năm kinh nghi m công tác trong lĩnh v c tài chính, ngân hàng ho c làm côngấ ệ ự ặ tác ki m toán; trong đó đáp ng t i thi u 2 trong 3 tiêu chí sau đây: Có ít nh t 3 năm kinhể ứ ố ể ấ nghi m công tác trong lĩnh v c: Tài chínhngân hàng, K toánki m toán (đ c l p);ệ ự ế ể ộ ậ
Ki m toán n i bể ộ ộ
- Có Ch ng ch ki m toán (CPA, ACCA) ho c ch ng ch ki m toán viên n i b (CIA);ứ ỉ ể ặ ứ ỉ ể ộ ộ
- Kinh nghi m v k toán, ki m toán cho ngân hàng qu c t ho c kinh nghi m làm vi cệ ề ế ể ố ế ặ ệ ệ trong các công ty ki m toán có uy tín;ể
- Am hi u v h th ng ngân hàng lõi; các nghi p v ngân hàng và qu n lý r i ro trongể ề ệ ố ệ ụ ả ủ lĩnh v c ngân hàng;ự
- S d ng ti ng Anh thành th o.ử ụ ế ạ
- Có hi u bi t t t v Phòng Ki m toán n i b và v ho t đ ng c a ngân hàng:ể ế ố ề ể ộ ộ ề ạ ộ ủ
- Có ki n th c t t v các nghi p v ngân hàng và qu n lý r i ro trong lĩnh v c ngân hàng;ế ứ ố ề ệ ụ ả ủ ự
- Có ki n th c t t v các ph n m m, công c , phế ứ ố ề ầ ề ụ ương pháp và các quy đ nh ki m toánị ể
n i b ;ộ ộ
- Có ki n th c t t v các yêu c u pháp lý.ế ứ ố ề ầ
- Có ki n th c t t v t ch c và đánh giá:ế ứ ố ề ổ ứ
- Có kh năng làm vi c nhóm, hả ệ ướng d n nhóm;ẫ
- Có kh năng đo lả ường, đánh giá ch t lấ ượng và hi u qu c a các ho t đ ng kh c ph cệ ả ủ ạ ộ ắ ụ theo ki n ngh ki m toán.ế ị ể
- Th hi n các k năng giao ti p và xây d ng các m i quan h t t:ể ệ ỹ ế ự ố ệ ố
Trang 3- Có kh năng xây d ng và duy trì m i quan h t t v i các đ n v đả ự ố ệ ố ớ ơ ị ược ki m toán;ể
- Có kh năng thuy t ph c và thông báo các khuy n ngh nh m c i thi n ho t đ ng ki mả ế ụ ế ị ằ ả ệ ạ ộ ể soát n i b và hi u qu ho t đ ng.ộ ộ ệ ả ạ ộ
3 Quy n l i:ề ợ
- Tr c ti p yêu c u các k toán đi u ch nh nghi p v khi phát hi n saiự ế ầ ế ề ỉ ệ ụ ệ
- Yêu c u các k toán viên cung c p báo cáo k p th i và đ y đ theo qui đ nh.ầ ế ấ ị ờ ầ ủ ị
- Nh n s ch đ o và báo cáo ph trách phòng K toántài vậ ự ỉ ạ ụ ế ụ
- Nh n thông tin và thông tin tr c ti p các k toán viên.ậ ự ế ế
- Đ m b o yêu c u b o m t thông tin kinh t – tài chính.ả ả ầ ả ậ ế
- Liên h các b phân khác thông qua ph trách phòng KTTV ho c theo qui đ nh.ệ ộ ụ ặ ị