1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Danh mục thuốc thành phẩm tân dược ngoại trú sử dụng cho đối tượng có thẻ BHYT năm 2019

180 50 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 180
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Danh mục thuốc thành phẩm tân dược ngoại trú sử dụng cho đối tượng có thẻ BHYT năm 2019 bao gồm: thuốc giảm đau, hạ sốt; chống viêm không steroid; thuốc điều trị gút và các bệnh xƣơng khớp; thuốc chống dị ứng và dùng trong các trƣờng hợp quá mẫn; thuốc điều trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn...

Trang 1

SỞ Y TẾ TP HỒ CHÍ MINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Dạng trình bày

Đơn vị tính Đơn giá Hãng sản xuất Nước sản

xuất Lưu ý khi chỉ định TCKT

2 THUỐC GIẢM ĐAU, HẠ SỐT; CHỐNG VIÊM KHÔNG STEROID; THUỐC ĐIỀU TRỊ GÚT VÀ CÁC BỆNH XƯƠNG KHỚP

2.1 Thuốc giảm đau, hạ sốt; chống viêm không steroid

Aceclofenac

Viên nén bao phim phóng thích có kiểm soát

Uống 200mg Clanzacr Hộp 3 vỉ x

10 viên Viên 6.890

Korea United

Aceclofenac Viên nén bao phim Uống 100mg Aceclonac Hộp 4 vỉ x

Dexibuprofen Viên nén bao phim Uống 300mg Argibu 300

Hộp 3 vỉ x

10 viên Viên 3.200 Công ty Cổ phần

Dexibuprofen Viên nén bao phim Uống 300mg Meyerdefen Hộp 10 vỉ x

10 viên Viên 1.995

Công ty Liên doanh Meyer - BPC

DANH MỤC THUỐC THÀNH PHẨM TÂN DƯỢC NGOẠI TRÚ

SỬ DỤNG CHO ĐỐI TƯỢNG CÓ THẺ BHYT NĂM 2019

A.Thuốc có tên trong danh mục

Trang 2

Diclofenac Dung dịch xịt Dùng ngoài 1g/100g Dobutane ( 60ml ) Hộp 1 chai

60 ml Chai 175.000

Unison Laboratories Co., Ltd

10 viên Viên 4.000 Công ty cổ phần

Flurbiprofen natri Viên nén bao phim Uống 100mg Flurbiprofen 100

Hộp 3 vỉ x

10 viên Viên 4.050

Công ty Cổ phần Thương mại Dược phẩm Quang Minh

Ibuprofen 0.1g

Buloxdine Hộp 30 gói

Ketoprofen Viên nang cứng Uống 75 mg Keflafen 75

Hộp 10 vỉ x

10 viên nang cứng

Viên 798

Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây

Trang 3

Meloxicam Viên nén Uống 15mg MOBIMED 15 Hộp 2vỉ x

Meloxicam Viên nén Uống 15mg Meloflam Hộp 2 vỉ x

10 viên Viên 6.000

Egis Pharmaceuticals Private Limitad company

Morphin sulfat Viên nang cứng Uống 30mg Morphin 30mg

Hộp 3 vỉ x 7 viên Viên 6.489

Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương 2

Nabumeton Viên nén dài bao

phim Uống 750mg Mebufen 750

Hộp 3 vỉ x

10 viên Viên 5.500 Công ty Cổ phần

Nabumeton Viên nén bao phim Uống 500mg Samasol

Hộp 10 vỉ x

10 viên Viên 3.950 Công ty Cổ phần

Nefopam (hydroclorid) Viên nén Uống 30mg Nefolin Hộp 2 vỉ x

10 viên Viên 5.210

Medochemie Ltd (Central Factory)

viên 300

Công ty TNHH

LD Stada - Việt Nam

Trang 4

Paracetamol

(Acetaminophen) Viên sủi Uống 500mg Panalganeffer 500 Hộp 4 vỉ x 4

viên nén sủi viên sủi 710

Paracetamol

(Acetaminophen) Thuốc bột/cốm Uống 250mg Hapacol 250 Hộp 24 gói gói 1.450

CTy TNHH MTV Dược phẩm DHG

Paracetamol

(Acetaminophen) Thuốc bột/cốm Uống 150mg Hapacol 150 Hộp 24 gói gói 1.200

CTy TNHH MTV Dược phẩm DHG

Paracetamol

(acetaminophen) Siro Uống

Mỗi 6ml siro chứa:

Paracetamol 250mg

Avoir 250 Hộp 20 gói

x gói 6ml Gói 3.500

Công ty cổ phần dược phẩm Me

Paracetamol Thuốc nước uống Uống 120mg/5ml Kidopar Hộp 1 chai

100 ml Chai 90.000

Aflofarm Farmacja Polska

Sp Z.o.o

Trang 5

Paracetamol + tramadol Viên nén bao phim Uống 325mg ;

37,5mg Paratramol

Hộp 6 vỉ x

10 viên Viên 7.140

Pharmaceutical Works Polpharma S.A

Paracetamol + tramadol Viên nén sủi Uống 325mg;

37,5mg

Algotra 37,5mg/325mg (Cơ sở sản xuất bán thành phẩm Paracetamol-Povidone (Compap PVP3):

Mallinckrodt Inc; địa chỉ: Greenville Plant, Covidien, 100 Louis Latzer Drive, Greenville Illinois

62246, Mỹ)

Hộp 1 tuýp

20 viên Viên 8.799

SMB

10 viên Viên 7.582

Chiesi Farmaceutici S.p.A

Allopurinol Viên nén Uống 300mg Angut Hộp 10 vỉ x

10 viên Viên 325

Công ty TNHH MTV Dược phẩm DHG

2.2 Thuốc điều trị gút

2.3 Thuốc chống thoái hóa khớp

Trang 6

Diacerein Viên nang cứng Uống 100mg Ruzittu

Hộp 6 vỉ x

10 viên Viên 4.450

Công ty cổ phần dược phẩm Đạt

Vi Phú

Công ty cổ phần dược phẩm Đạt Vi Phú

N3

Diacerein Viên nang cứng Uống 50mg Arthrorein Hộp 3 vỉ x

10 viên Viên 12.000

ONE PHARMA INDUSTRIAL PHARMACEUTICAL

COMPANY SOCIETE ANONYME

Việt Nam

Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán

điều trị thoái hóa khớp gối mức độ nhẹ và trung bình

N3

Methocarbamol Viên nén bao phim Uống 1000mg Mycotrova 1000

Hộp 10 vỉ x

10 viên nén bao phim

Viên 2.730

Công ty cổ phần dược phẩm Me

Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán

điều trị thoái hóa khớp hông hoặc gối.

Trang 7

3 THUỐC CHỐNG DỊ ỨNG VÀ DÙNG TRONG CÁC TRƯỜNG HỢP QUÁ MẪN

Bilastine Viên nén Uống 20mg

Bilaxten (cơ sở kiểm nghiệm: A.Menarini Manufacturing Logistics and Services S.r.l.; địa chỉ: Via Sette Santi, 3-50131 Firenze (FI)- Italy)

Hộp 1 vỉ x

10 viên Viên 9.300

A Menarini Manufacturing Logistics and Services S.r.l

viên 34

CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang

Desloratadin Si rô Uống 30mg/60ml Desbebe Hộp 1 Lọ 60

ml, Siro uốngChai/lọ 60ml65.000

Gracure Pharmaceuticals Ltd

Desloratadin Viên nén bao phim Uống 5mg Savoze

Hộp 3 vỉ x

10 viên Viên 780 Công ty Cổ phần

Desloratadin Viên nén bao phim Uống 5mg Deslora H/3 vỉ/10

viên Viên 1.500

Công ty cổ phần

Ebastin Viên nén bao phim Uống 20mg Nadyestin 20 Hộp/ 6 vĩ x

10 viên Viên 3.800

Công ty Cổ phần

Trang 8

Ebastin Viên nén bao phim Uống 10mg Savi Ebastin 10 Hộp 3 vỉ x

10 viên Viên 4.200

Công ty cổ phần

10 viên Viên 2.750

Egis Pharmaceuticals Private Limitad company

Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm

Agimexpharm - Nhà máy sản

5 THUỐC CHỐNG CO GIẬT, CHỐNG ĐỘNG KINH

Trang 9

Pregabalin Viên nang cứng Uống 150mg AUSVAIR 150 Hộp 3 vỉ x

10 viên Viên 1.680

Công Ty TNHH

Valproat magnesi viên nén bao phim

tan trong ruột Uống 200mg Valmagol

Hộp 6 vỉ x

10 viên, hộp 10 vỉ x

10 viên

Viên 2.000

Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt

6 THUỐC ĐIỀU TRỊ KÝ SINH TRÙNG, CHỐNG NHIỄM KHUẨN

Albendazol Viên nén bao phim Uống 400mg ADAZOL Hộp 1 vỉ x 1

viên Viên 1.569

Công ty cổ phần

Albendazol Viên nén bao phim Uống 200mg SaVi Albendazol 200

Hộp 1 vỉ x 2 viên viên 1.890

Công ty Cổ Phần Dược Phẩm SaVi

Mebendazol Viên nén bao phim Uống 500mg MEBENDAZOL Hộp 1 vỉ x 1

Amoxicilin Viên Uống 500mg Praverix 500mg Hộp 100 vỉ

Trang 10

Amoxicilin Bột pha hỗn dịch

Moxilen forte 250mg/5ml

Hộp 01 chai 60ml Chai 67.893

CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang

Amoxicilin + acid

clavulanic Viên nén bao phim Uống

875mg+125mg

Augmentin Tablet 1g 2x7's

Hộp 2 vỉ x 7 viên Viên 16.680

SmithKline Beecham Pharmaceuticals

Hộp 2 vỉ x 7 viên Viên 15.981

Công ty cổ phần dược phẩm Trung Ương 1- Pharbaco

Amoxicilin + acid

clavulanic

Thuốc cốm pha hỗn dịch Uống

250mg+31,25

mg Klamentin 250/31.25 Hộp 24 gói gói 3.129

CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang

Cefaclor Viên nang cứng Uống 500mg Cefaclor Stada 500mg

Capsules

Hộp/02 vỉ/10 viên Viên 9.450

Công ty cổ phẩn

Cefaclor Viên nén bao phim

giải phóng chậm Uống 375mg Metiny

Trang 11

Cefaclor Viên nang cứng Uống 250mg SCD Cefaclor 250mg Hộp/2vỉ x

Facta Farmaceutici SPA

Cefdinir Viên nang cứng Uống 300mg OSVIMEC Hộp 1 vỉ x

10 viên Viên 10.700

Công ty cổ phần dược phẩm TV

Cefixim Viên nang cứng Uống 100mg Cefixim 100

Hộp 2 vỉ x

10 viên nang cứng

Viên 720

Công ty cổ phần dược phẩm Tipharco

Trang 12

Cefradin Viên nang cứng Uống 500mg Doncef H/3 vỉ/10

viên Viên 2.350

Công ty cổ phần

Cefuroxim Viên Uống 500mg Cefuroxim axetil 500 Hộp 10 vỉ x

10 viên Viên 1.922

Chi nhánh công

ty CPDP trung ương Vidipha

Cefuroxim Thuốc bột pha hỗn

dịch uống Uống 250mg Mulpax S-250 Hộp 14 gói Gói 7.329

Công ty Cổ phần

Tobramycin Dung dịch nhỏ mắt Nhỏ mắt 15mg/5ml Biracin-E Hộp 1 lọ x

5ml Lọ 2.940

Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)

6.2.2 Thuốc nhóm aminoglycosid

Trang 13

Tobramycin +

dexamethason Mỡ tra mắt Nhỏ mắt 3mg; 1mg Tobradex (Ointment)

Hộp 1 tuýp 3,5g Tuýp 49.899 S.A Alcon-

Metronidazol Viên nén bao phim Uống 250mg Metronidazol 250mg Hộp 10 vỉ x

10 viên Viên 156

Công ty cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (Bidiphar)

Azithromycin Thuốc bột pha hỗn

dịch uống Uống 125 mg/1,5g Vizicin 125

Hộp 30 gói

x 1,5g Gói 2.499

Công ty TNHH Hasan - Dermapharm

Clarithromycin viên nén bao phim Uống 500mg Clarithromycin Stada

500 mg

Hộp 4 vỉ x 7 viên nén bao phim

viên 4.925

Chi nhánh Công

ty TNHH LD Stada-Việt Nam

Clarithromycin Viên Uống 250mg Remeclar 250 Hộp 2 vỉ x 7

Roxithromycin Viên nén bao phim Uống 300mg Roxithromycin 300mg

Hộp 6 vỉ x

10 viên nén bao phim

Viên 1.995

Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây

6.2.3 Thuốc nhóm phenicol

6.2.4 Thuốc nhóm nitroimidazol

6.2.6 Thuốc nhóm macrolid

Trang 14

Spiramycin Viên nén bao phim Uống 3.000.000 IU Rovas 3M Hộp 2 vỉ x 5

viên viên 2.370

CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang

Spiramycin Viên nén bao phim Uống 1.500.000 IU Rovas 1.5M Hộp 2 vỉ x 8

viên viên 1.200

CTCP Dược Hậu Giang - CN nhà máy DP DHG tại Hậu Giang

Viên 3.180

Công ty Cổ Phần Dược Phẩm SaVi

Ciprofloxacin viên nén bao phim Uống 500mg OPECIPRO 500 Hộp 2 vỉ x 7

viên uống viên 1.898

CTY CP DP

Levofloxacin Dung dịch nhỏ mắt Nhỏ mắt 25mg Lequin Hộp 1 chai

5ml chai 10.500

Chi nhánh công

ty cổ phần dược phẩm Trung Ương Vidipha tại Bình Dương

6.2.7 Thuốc nhóm quinolon

Trang 15

Levofloxacin viên nén bao phim Uống 500mg GALOXCIN 500 Hộp 1 vỉ x

10 viên Viên 1.799

Công ty CP Dược Phẩm Trung ương 1 - Pharbaco

Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội

Moxifloxacin Viên nén bao phim Uống 400mg Bluemoxi Hộp 1 vỉ x 7

viên Viên 48.300

Bluepharma- Indústria Farmacêutica, S.A

Moxifloxacin Viên nén bao phim Uống Moxifloxacin

400mg Avelox

Hộp 1 vỉ x 5 viên Viên 52.500 Bayer Pharma

Ofloxacin Dung dịch nhỏ mắt Nhỏ mắt 3mg/ml Oflovid Hộp 1 lọ 5ml

Lọ 55.872

Santen Pharmaceutical Co., Ltd.- Nhà máy Noto

6.3 Thuốc chống vi rút

6.3.1 Thuốc điều trị HIV/AIDS

Trang 16

Lamivudin Viên nén bao phim Uống 100 mg Agimidin

H/3 vỉ x 10 viên Viên 515

Chi nhánh công

ty cổ phần dược phẩm

Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm

Tenofovir (TDF) Viên nén bao phim Uống 300mg Agifovir Hộp 3 vỉ x

10 viên Viên 1.720

Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm

Tenofovir (TDF) Viên nén bao phim Uống 300mg Tenfovix H/3 vỉ/10

viên Viên 6.300

Công ty cổ phần

Aciclovir Viên nén Uống 800mg Agiclovir 800 Hộp 2 vỉ x

10 viên Viên 1.040

Chi nhánh công

ty cổ phần dược phẩm

Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm

Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm

6.3.3 Thuốc chống vi rút khác

Trang 17

Aciclovir Viên nén Uống 400mg Demosol Hộp 5 vỉ x 5

viên Viên 8.500

Farmalabor Produtos Farmacêuticos, S.A (Fab.)

Fluconazol Viên nang cứng Uống 150mg Fluconazol Stada

150mg

Hộp 1 vỉ x 1 viên nang cứng viên 8.600

Chi nhánh Công

ty TNHH Liên doanh Stada-VN

Fluconazol Viên nang cứng Uống 150mg Salgad Hộp 1 vỉ x 1

viên Viên 1.890

Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt

Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm

Miconazol Kem bôi ngoài da Dùng ngoài 2% Micomedil Hộp 01 tuýp

15g Tuýp 60.000

Medochemie Ltd (Cogols Facility)

Miconazol Gel rơ miệng Dùng ngoài 20mg/g Daktarin oral gel

Hộp 1 tuýp 10g Tuýp 41.500 OLIC (Thailand)

6.4 Thuốc chống nấm

Trang 18

viên 3.850 Công ty TNHH

Flunarizin Viên nén Uống 10mg Sibetinic 10

Hộp 10 vỉ x

10 viên Viên 560

Công ty TNHH dược phẩm USA-NIC ( USA-NIC pharma)

Việt Nam

Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán điều trị dự phòng cơn đau nửa đầu trong trường hợp các biện pháp điều trị khác không có hiệu quả hoặc kém dung nạp

Alfuzosin Viên nén bao phim

giải phóng kéo dài Uống 10mg Gomzat 10mg

Hộp 3 vỉ x

10 viên Viên 11.894

Daewoong

Alfuzosin Viên nén Uống 5mg Gourcuff-5 Hộp 10 vỉ x

10 viên Viên 5.000

Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt

Viên 7.790 Công ty TNHH

Solifenacin succinate Viên nén bao phim Uống 5mg Vesicare 5mg

9 THUỐC ĐIỀU TRỊ BỆNH ĐƯỜNG TIẾT NIỆU

7 THUỐC ĐIỀU TRỊ ĐAU NỬA ĐẦU

Trang 19

Trihexyphenidyl

hydroclorid Viên nén Uống 2mg Danapha-Trihex 2

Hộp 5 vỉ x

20 viên Viên 110 Công ty Cổ phần

Carbazochrom Viên nén Uống 30mg CANABIOS 30 Hộp 3 vỉ x

10 viên Viên 3.194

Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Trung Ương 1 - Pharbaco

Cilostazol Viên nén Uống 100mg Noclaud 100mg Hộp 4 vỉ x

14 viên Viên 8.000

Egis Pharmaceuticals Private Limited Company

Cilostazol Viên nén Uống 50mg Noclaud Hộp 4 vỉ x

14 viên Viên 6.300

Egis Pharmaceuticals Private Limited Company

10 THUỐC CHỐNG PARKINSON

11 THUỐC TÁC DỤNG ĐỐI VỚI MÁU

11.1 Thuốc chống thiếu máu

11.2 Thuốc tác dụng lên quá trình đông máu

Trang 20

Tranexamic acid Viên nén Uống 500mg Transamin Tablets Hộp 10 vỉ x

Tranexamic acid Viên nang cứng Uống 250mg Transamin Capsules

250mg

Hộp 10 vỉ x

Diltiazem Viên nén Uống 60mg Herbesser 60

Amiodaron (hydroclorid) Viên nén Uống 200mg CORDARONE Hộp 2 vỉ x

12 THUỐC TIM MẠCH

12.1 Thuốc chống đau thắt ngực

12.2 Thuốc chống loạn nhịp

Trang 21

Amlodipin Viên nén Uống 5mg Amlor Hộp 3 vỉ x

Hộp 3 vỉ x

10 viên, Hộp 9 vỉ x

10 viên

Viên 535

Pharmaceutic al Works Polfa in Pabianice Joint Stock Co

Amlodipin+ atorvastatin Viên nén bao phim Uống 5mg; 10mg Amdepin Duo Hộp 10 vĩ x

10 viên Viên 3.550

Cadila Pharmaceuticals Ltd

Amlodipin+ atorvastatin Viên nén bao phim Uống 5mg; 10mg Zoamco - A H/2vỉ/10

viên Viên 3.100

Công ty cổ phần

Amlodipin+ lisinopril Viên nén Uống 20mg

Trang 22

Amlodipin + valsartan Viên nén bao phim Uống

10mg Amlodipine, 160mg Valsartan

Exforge (10/160)

Hộp 2 vỉ x

14 viên Viên 18.107

Novartis Farmaceutica S.A

Amlodipin + valsartan Viên nén bao phim Uống

5mg Amlodipine, 80mg Valsartan

Exforge (5/80)

Hộp 2 vỉ x

14 viên Viên 9.987

Novartis Farmaceutica S.A

Atenolol Viên nén Uống 100mg Tenocar 100 H/2 vỉ/15

viên Viên 1.050

Công ty cổ phần

Benazepril hydroclorid Viên nén bao phim Uống 5mg Devasco 5

Hộp 4 vỉ x 7 viên Viên 3.040

Công ty cổ phần dược phẩm Me

Hộp 3 vỉ x

10 viên (vỉ nhôm - nhôm)

Viên 2.200 Công ty cổ phần

Captopril Viên nén Uống 25mg CAPTAGIM Hộp 10 vỉ x

Trang 23

Carvedilol Viên nén Uống 12,5mg Talliton

Hộp 2 vỉ x

14 viên Viên 4.650

Egis Pharmaceuticals Private Limited Company

Viên 695

Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt

Carvedilol viên nén Uống 6,25mg Cypdicar 6,25 Tablets Hộp 3 vỉ x

Cilnidipin Viên nén bao phim Uống 10mg Amnol

Hộp 10 vỉ x

10 viên Viên 6.000

Công ty TNHH sinh dược phẩm Hera

10 viên Viên 4.080 Công ty cổ phần

Trang 24

Imidapril Viên nén Uống 5mg Tanatril 5mg

Irbesartan Viên nén Uống 150mg Irbesartan 150mg Hộp 2 vỉ x

14 viên nén Viên 3.460

Công ty cổ phần xuất nhập khẩu

Trang 25

Pharmaceuticals d.d, địa chỉ: Trimlini 2D,

9220 Lendava, Slovenia)

Hộp 3 vỉ x

10 viên Viên 3.700

Lek Pharmaceuticals d.d,

Lisinopril Viên nén Uống 5mg Liprilex Hộp 3 vỉ x

20 viên Viên nén 3.360

Laboratorios

Losartan Viên nén bao phim Uống 50 mg Cozaar 50mg

Hộp 2 vỉ x

14 viên Viên 8.370 Merck Sharp &

Methyldopa Viên nén bao phim Uống 250mg AGIDOPA Hộp 2 vỉ x

Trang 26

Methyldopa Viên nén bao phim Uống 250mg Dopegyt Hộp 10 vỉ x

10 viên Viên 1.570

Egis Pharmaceuticals Private Limited company

Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm

Metoprolol Viên nén Uống 100mg Egilok Hộp 1 lọ 60

viên Viên 5.775

Egis Pharmaceuticals Private Limited Company

14 viên Viên 5.490 AstraZeneca AB Thụy Điển BDG

Metoprolol Viên nén Uống 50mg Carmotop 50mg Hộp 3 vỉ x

Trang 27

Nebivolol Viên nén Uống 5mg Nebilet Tab 5mg 14's Hộp 1 vỉ x

14 viên Viên 7.600

Berlin Chemie

Nifedipin Viên nén giải

phóng có kiểm soát Uống 30mg Avensa LA

Hộp 3 vỉ x

10 viên Viên 5.500

Công ty TNHH Dược phẩm Vellpharm Việt Nam

Perindopril Viên nén bao phim Uống 10mg Coversyl 10mg

Hộp 1 lọ 30 viên Viên 7.960 Les Laboratoires

Perindopril Viên nén bao phim Uống 5mg Coversyl 5mg

Hộp 1 lọ 30 viên Viên 5.650 Les Laboratoires

Perindopril Viên nén bao phim Uống 5mg TOVECOR 5 Hộp 3 vỉ x

10 viên Viên 3.500

Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 2

Perindopril + amlodipin Viên nén Uống 5mg; 10mg Coveram 5mg/10mg

Hộp 1 lọ 30 viên Viên 6.589 Servier (Ireland)

Perindopril + amlodipin Viên nén Uống 5mg; 5mg Coveram 5mg/5mg

Hộp 1 lọ 30 viên Viên 6.589 Servier (Ireland)

Trang 28

Perindopril + amlodipin Viên nén Uống 4mg; 5mg

Beatil 4mg/5mg (Xuất xưởng: Gedeon Richter Plc.; Đ/c: Gyomroi út 19-21, Budapest, 1103, Hungary)

Hộp/3 vỉ x

10 viên Viên 5.790

Cơ sở sản xuất:

Gedeon Richter Polska Sp

Zo.o - Ba Lan;

Cơ sở xuất xưởng: Gedeon Richter Plc - Hungary

Perindopril + indapamid Viên nén bao phim Uống 5mg; 1,25mg Coversyl plus Arginine

5mg/1.25mg

Hộp 1 lọ 30 viên Viên 6.500 Les Laboratoires

Ramipril Viên nén Uống 10mg Ramizes 10

Hộp 3 vỉ x

Ramipril Viên nang cứng Uống 5mg Torpace-5

Hộp 10 vỉ x

10 viên Viên 3.300

Torrent Pharmaceuticals Ltd

Ramipril Viên nang cứng Uống 2,5mg Ramipril GP Hộp 8 vỉ x 7

viên Viên 4.000

Produtos Farmacêuticos, S.A

Telmisartan Viên nén Uống 80mg Micardis Hộp 3 vỉ x

10 viên Viên 14.848

Boehringer Ingelheim Pharma GmbH

& Co KG

Hộp 4 vỉ x 7

Trang 29

Telmisartan Viên nén Uống 40mg Micardis Hộp 3 vỉ x

10 viên Viên 9.832

Boehringer Ingelheim Pharma GmbH

Valsartan Viên nén bao phim Uống 160mg Valsacard Hộp 4 vỉ x 7

Valsartan Viên nén bao phim Uống 160mg Diovan 160

Hộp 2 vỉ x

14 viên Viên 16.640

Novartis Farmaceutica S.A

Valsartan Viên nén bao phim Uống 80mg Diovan 80

Hộp 2 vỉ x

14 viên Viên 9.966

Novartis Farmaceutica S.A

Valsartan Viên nén bao phim Uống 80mg Vasblock 80mg

Hộp 3 vỉ x

10 viên Viên 4.300 Medochemie

Trang 30

Valsartan Viên nén bao phim Uống 40mg Euvaltan 40 Hộp 1 vỉ, 3

vỉ x 10 viên Viên 3.400

Công ty Cổ Phần Dược Phẩm 3/2

Valsartan +

hydroclorothiazid Viên nén bao phim Uống

160mg ; 12,5mg Valcickeck H2

Hộp 2 vỉ x

10 viên Viên 12.600

Mepro Pharmaceuticals Pvt Ltd- Unit II

Viên 5.769

Công ty cổ phần Dược phẩm Minh Dân

Valsartan +

hydroclorothiazid Viên nén bao phim Uống

80mg ; 12,5mg Hapresval plus 80/12,5

Ivabradin Viên nén hình oval

bao phim Uống 7,5mg SAVI IVABRADINE

7.5

Hộp 5 vỉ x

10 viên Viên 6.484

Công ty cổ phần

Ivabradin Viên nén bao phim Uống 5mg NISTEN Hộp/2 vỉ x

14 viên Viên 2.068

Công ty cổ phần dược phẩm Đạt

Vi Phú

12.6 Thuốc chống huyết khối

12.5 Thuốc điều trị suy tim

Trang 31

Acenocoumarol Viên nén Uống 1mg Azenmarol 1

H/10 vỉ x 10 viên Viên 745

Chi nhánh công

ty cổ phần dược phẩm

Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm

Acetylsalicylic acid Viên Uống 81mg Aspirin 81

H/20 vỉ x 10 viên Viên 73

Chi nhánh công

ty cổ phần dược phẩm

Agimexpharm - Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm

Clopidogrel Viên nén bao phim Uống 75mg G5 Duratrix

Hộp 5 túi nhôm x 10

vỉ x 10 viên nén bao phim; Hộp 3

vỉ x 10 viên

Viên 333

Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây

Trang 32

Clopidogrel Viên nén bao phim Uống 75mg Plavix 75mg Hộp 1 vỉ x

Atorvastatin Viên Uống 20 mg Pelearto 20

Hộp 3 vỉ x

10 viên nén bao phim

viên 748

Công ty cổ phần dược phẩm Savi (SaViPharm)

Atorvastatin Viên Uống 20mg Lipistad 20

Hộp 3 vỉ x

10 viên nén bao phim

viên 900

Chi nhánh Công

ty TNHH Liên doanh Stada-VN

Atorvastatin + ezetimibe Viên nén bao phim Uống 10mg; 10mg Atovze 10/10 Hộp 3 vỉ x

Viên 6.500 Công ty Cổ phần

12.7 Thuốc hạ lipid máu

Trang 33

Bezafibrat Viên nén bao phim Uống 200mg SaVi Bezafibrate 200 Hộp 5 vỉ x

10 viên Viên 2.698

Công ty cổ phần

Ciprofibrat Viên nén không

10 viên Viên 8.100

Glenmark Pharmaceuticals Ltd

Fenofibrat Viên nang cứng

dạng Lidose Uống 160mg Fenosup Lidose

Fluvastatin Viên nén bao phim Uống 80mg SaVi Fluvastatin 80

Hộp 10 vỉ x

10 viên Viên 10.700 Công ty Cổ phần

Fluvastatin Viên nén bao phim Uống 40mg Savi Fluvastatin 40 Hộp 3 vỉ x

10 viên Viên 6.400

Công ty Cổ phần

Trang 34

Pravastatin Viên nén bao phim Uống 20mg Fasthan 20 Hộp 3 vỉ x

10 viên Viên 7.000

Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Sa Vi

Pravastatin Viên nén bao phim Uống 10mg Prevasel 10 Hộp 3 vỉ x

10 viên Viên 4.150

Công ty Cổ phần

Rosuvastatin Viên nén bao phim Uống 20mg Sterolow 20

Hộp 3 vỉ x

10 viên nén bao phim

Viên 1.718 Công ty CPDP

Rosuvastatin Viên nén bao phim Uống 5mg Pms-Rosuvastatin

Trang 35

Simvastatin + ezetimibe Viên nén bao phim Uống 10mg; 10mg Stazemid 10/10 Hộp 3 vỉ x

10 viên Viên 5.798

Công ty cổ phần

Calcipotriol Thuốc mỡ bôi da Dùng ngoài 0,75 mg Pomonolac Hộp 1 tuýp

15g Tuýp 135.000

Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Dopharma)

Clotrimazol Thuốc kem dùng

ngoài Dùng ngoài 0,15g/15 g Trizomibe cream

Hộp 1 tuýp

x 15g tuýp 10.710

Công ty TNHH liên doanh Hasan-Dermapharm

Clobetasol propionat Kem bôi da Dùng ngoài 5mg β-Sol H/1 tuýp 10gTuýp 16.500

Công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm

Mometason furoat Kem bôi ngoài da Dùng ngoài 0,1% Momate ( 0,1% ) Hộp 1 tuýp

15g Tuýp 60.000

Glenmark Pharmaceuticals Ltd

Mupirocin Thuốc mỡ bôi da Dùng ngoài 0.1g/5g Derimucin Hộp 1 tuýp

5g Tuýp 34.600

Công ty cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 (Dopharma)

13 THUỐC ĐIỀU TRỊ BỆNH DA LIỄU

15 THUỐC TẨY TRÙNG VÀ SÁT KHUẨN

Trang 36

Đồng sulfat Dùng ngoài 0,1g/50g Gynocare

Hộp 1 tuýp 50g Tuýp 30.000

Chi nhánh Công

ty CP Dược phẩm TW

Vidipha

25 viên Viên 97

Chi nhánh công

ty cổ phần dược phẩm

Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm

Agimexpharm-Đường Vũ Trọng Phụng, Khóm Thạnh

An, p Mỹ Thới, TP

Long Xuyên, Tỉnh An Giang- Việt Nam

17.1 Thuốc kháng acid và các thuốc chống loét khác tác dụng trên đường tiêu hóa

17 THUỐC ĐƯỜNG TIÊU HÓA

16 THUỐC LỢI TIỂU

Trang 37

Famotidin Viên Uống 40mg Famogast Hộp 2 vỉ x

10 viên Viên 2.900

Pharmaceutical Works Polpharma S.A

Lansoprazol Viên nang bao tan

trong ruột Uống 15mg Scolanzo

Hộp 4 vỉ x 7 viên Viên 4.990Laboratorios

Nizatidin Viên nang cứng Uống 300mg Niztahis 300 Hộp 3 vỉ x

10 viên Viên 4.683

CN Cty CP DP Agimexpharm-Nhà máy SX DP Agimexpharm

Nizatidin Viên nang cứng Uống 150mg Mizatin Capsule Hộp 3 vỉ x

10 viên Viên 4.500

Dongkoo Bio &

Trang 38

Omeprazol viên nang bao tan

trong ruột Uống 20mg Kagasdine

Chai 1000

Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa

Việt Nam

Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán theo chỉ định trong tờ hướng dẫn sử dụng thuốc kèm theo

hồ sơ đăng ký thuốc đã được cấp phép và chỉ định dự phòng loét dạ dày tá tràng, xuất huyết tiêu hóa tại dạ dày, tá tràng do stress ở bệnh nhân hồi sức tích cực

N3

Esomeprazol Viên nén bao phim

tan trong ruột Uống 40mg SaVi Esomeprazole 40

Hộp 2 vỉ x 7

Công ty Cổ Phần Dược Phẩm SaVi

Esomeprazol Viên nén kháng

dịch dạ dày Uống 40mg Nexium Mups

Hộp 2 vỉ x 7

Esomeprazol Viên nén bao tan

trong ruột Uống 40mg Estor 40mg

Hộp 2 vỉ x 7 viên; hộp 4

Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán theo chỉ định trong tờ hướng dẫn sử dụng thuốc kèm theo

hồ sơ đăng ký thuốc đã được cấp phép và chỉ định dự phòng loét dạ dày tá tràng, xuất huyết tiêu hóa tại dạ dày, tá tràng do stress ở bệnh nhân hồi sức tích cực

Trang 39

Cốm kháng dịch

dạ dày để pha hỗn dịch uống

Uống 10mg Nexium (10mg) Hộp 28 gói

Pantoprazol Viên Uống 40mg Pantoprazol Chai 1000

Công ty cổ phần dược phẩm Khánh Hòa

Việt Nam

Quỹ bảo hiểm y tế thanh toán theo chỉ định trong tờ hướng dẫn sử dụng thuốc kèm theo

hồ sơ đăng ký thuốc đã được cấp phép và chỉ định dự phòng loét dạ dày tá tràng, xuất huyết tiêu hóa tại dạ dày, tá tràng do stress ở bệnh nhân hồi sức tích cực

Viên 1.995

Công ty cổ phần dược phẩm Me

hồ sơ đăng ký thuốc đã được cấp phép và chỉ định dự phòng loét dạ dày tá tràng, xuất huyết tiêu hóa tại dạ dày, tá tràng do stress ở bệnh nhân hồi sức tích cực

Trang 40

Domperidon Uống Uống

Mỗi 5ml chứa:

Domperidon 5mg

A.T Domperidon

Hộp 1 chai x

30 ml Chai 6.300

Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên

Alverin citrat Viên nang cứng Uống 120mg Dospasmin 120mg Hộp 10 vỉ x

10 viên Viên 1.300

Công ty Cổ phần xuất nhập khẩu

& Chemical Works Private Co.,Ltd

Hyoscin butylbromid Viên nén bao

Hộp 5 vỉ x

Lactulose Dung dịch uống Uống 10g/15ml Duphalac

Hộp 20 gói

x 15ml Gói 2.728 Abbott

Macrogol Bột pha dung dịch

Thụt hậu môn/trực tràng

(13,91g + 3,18g)/ 100ml Clisma-lax

Ngày đăng: 17/03/2020, 20:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w