1. Trang chủ
  2. » Đề thi

TOAN 9 DE VA DAP AN KS l2 THCS CHU VAN AN 2018 2019

7 112 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 145,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Vẽ trên cùng một mặt phẳng tọa độ đồ thị của hai hàm số trên.. c Gọi giao điểm của hai đường thẳng d1 và d2 với trục hoành lần lượt là A và B, giao điểm của hai đường thẳng đó là C.. Đ

Trang 1

UBND QU ẬN TÂY HỒ ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 9 – LẦN 2 TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN Năm học: 2018 – 2019

Môn thi: TOÁN

Ngày thi: 25/11/2018 Thời gian làm bài: 90 phút

ĐỀ BÀI

Bài 1 (2,0 điểm) Cho các biểu thức:

A = 1

1

x x

 và B =

:

a) Tính giá trị của A khi x = 4 2 3 

b) Rút gọn B

c) Tìm x nguyên để C = B – A nhận giá trị nguyên

Bài 2 (2,0 điểm) Cho hai hàm số: y = 1 2

2x có đồ thị là đường thẳng (d1)

y = ax + b có đồ thị là đường thẳng (d2) a) Xác định a, b biết đường thẳng (d2) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2

và đi qua điểm (2;0)

b) Vẽ trên cùng một mặt phẳng tọa độ đồ thị của hai hàm số trên

c) Gọi giao điểm của hai đường thẳng (d1) và (d2) với trục hoành lần lượt là A

và B, giao điểm của hai đường thẳng đó là C Tính diện tích tam giác ABC (Đơn vị đo trên hai trục tọa độ là cm)

Bài 3 (2,0 điểm) Giải phương trình:

a) 5 x  3 9x 27  4x 12 16   0

Bài 4 (3,5 điểm) Cho nửa đường tròn (O;R) đường kính AB Lấy điểm C bất kì trên

nửa đường tròn Gọi N là điểm đối xứng với A qua C BN cắt nửa (O) tại D Gọi E

và F lần lượt là chân các đường vuông góc kẻ từ A và B xuống đường thẳng CD Chứng minh rằng:

Trang 2

a) Tam giác ABN cân tại B

b) NA.NC = NB.ND

c) EC = DF

d) SAEFB= SACB+ SADB

Bài 5 (0,5 điểm) Cho 1 < x < 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

(x 1)(2 x)  (x 1)  (2 x)

……… Hết………

Trang 3

UBND QU ẬN TÂY HỒ H ƯỚNG DẪN CHẤM KSCL LỚP 9 – LẦN 2 TRƯỜNG THCS CHU VĂN AN Năm học: 2018 – 2019

Môn thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút

1

(2,0đ)

a) Tính giá trị của A khi x = 4 2 3 

4 2 3   ( 3 1)  (TMĐK)  x  3 1  0,25

Tính A = 2 3 3

3

0,25 b) Rút gọn B

0,25

x

1

x

0,25

c) Tìm x∈ Z để C = B – A nhận giá trị nguyên

C =

1

x

0,25

Chứng minh được 0 ≤ C < 1

2

(2,0đ)

Cho 2 hàm số y = 1 2

2x (d1) và y = ax + b (d2) a) Tìm được: b = 2;

a = -1

Ta có: y = - x + 2 (d2)

0,25 0,25 0,25 b) Vẽ đúng (d1)

Vẽ đúng (d2)

0,25 0,25

Trang 4

c) Kí hiệu đúng 3 điểm A, B, C

Xác định tọa độ 3 điểm A(-4;0); B(2;0); C(0;2)

SABC= 1

2CO.AB

CO = |2| = 2

0,25

AB = |xB – xA| = |2-(-4)| = |6| = 6

SABC= 1.2.6 6

2  (cm2)

0,25 0,25

3

(2,0đ)

Giải phương trình

a) 5 x  3 9x 27  4x 12 16   0 ĐK: x ≥ 3

5 x  3 3 x  3 2 x  3 16

0,25

4 x  3 16

3 4

3 16

0,25

19

x

Vậy phương trình đã cho có nghiệm x = 19 0,25

x   xx  ĐK: x ≥ 1 hoặc x ≤- 1

1 ( 1) 0

x   x 

Ta có

2

2

1 0 ( 1) 0

x x

Do đó (2)

2 2

1 0

1 ( 1) 0

x

x x

  

 



(d2)

(d1)

y=ax+b

y = 1/2x+2

-4 2 0 x

A B

C

Trang 5

(3,5đ)

Vẽ hình đúng đến câu a

0,25

a) C/m ∆ACB vuông tại C

 BC là đường cao của ∆ABN

0,5

1,0

 BC là đường cao, trung tuyến của ∆ABN

 ∆ABN cân tại B

0,5 b)

1,0

NA ND NA NC. NB ND.

c)

F D

A O B

C E

N

I

F D

A O B

C E

N

Trang 6

d)

0,5

- Qua I kẻ đường thẳng // AB, cắt AE tại P; cắt BF tại Q

- ∆EIP = ∆FIQ => SEIP= SFIQ

=> SAEFB= SAPQB

0,25

- Kẻ CC’⊥ AB; II’ ⊥ AB; DD’ ⊥ AB

SAPQB= II’.AB = CC'+DD'.AB=1CC'.AB+1DD'.AB

= SACB+ SADB(đpcm)

0,25

5

(0,5đ)

Cho 1 < x < 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

(x 1)(2 x)  (x 1)  (2 x)

A O B

C E

N

Q

F D

A C' I' O D' B

C E

N

Trang 7

Đặt x – 1 = a; 2 – x = b => 0; 0

1

a b

  

Ta có: M =

2

2 2

     

Áp dụng bất đẳng thức cô-si cho 2 số dương:

2

1 2

1 4

1

4( ab > 0)

3

12(1 )

ab

ab

a

b

v

a

ì

b

 

Ta có

2

1 1

0 a 0,b 0(2)

a b

      

Từ (1), (2) suy ra M ≥ 12

0,25

Dấu “=” xảy ra khi 1 1

1

a b

a b

a b

 

 



1

2

3

2

a b

 

 

Vậy MinM = 12 khi x 3

2

0,25

Ngày đăng: 17/03/2020, 10:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w