Tổng số học sinh của lớp 9A và lớp 9B của một trường là 82 học sinh.. Trong đợt quyên góp ủng hộ cho học sinh vùng lũ lụt, mỗi học sinh lớp 9A ủng hộ 6 quyển sách; mỗi học sinh lớp 9B ủn
Trang 1PHÒNG GD & ĐT QUẬN ĐỐNG ĐA
TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRƯỜNG TỘ ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC: 2018 – 2019
Môn thi: TOÁN
Ngày kiểm tra: 12/05/2018 Thời gian làm bài : 120 phút
Bài I (2,0 điểm)
2
x A x
và
2
B
với x0;x1;x4.
1) Tính giá trị biểu thứcA khi x 7 4 3
2) Rút gọn biểu thức P B A :
3) Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để 3
2
P x
Bài II (2,0 điểm)
Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình.
Tổng số học sinh của lớp 9A và lớp 9B của một trường là 82 học sinh Trong đợt quyên góp ủng
hộ cho học sinh vùng lũ lụt, mỗi học sinh lớp 9A ủng hộ 6 quyển sách; mỗi học sinh lớp 9B ủng hộ 5 quyển sách Tính số học sinh mỗi lớp biết rằng cả hai lớp ủng hộ được 452 quyển sách
Bài III (2,0 điểm)
1) Giải hệ phương trình:
5
1 2
1
x
y x
y
2) a) Cho hai đường thẳngd : y x m 2 vàd’ : 2
2 3
y m x Tìm các giá trị củam để d
vàd’ song song với nhau.
b) Cho Parabol P y: x2 và đường thẳngd : y2x m 1 Tìm các giá trị củam để d cắt
P tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x1; 2 thỏa mãn x13x23x x1 2 4
Bài IV (3,5 điểm)
Cho đường tròn O đường kính AB2 R Lấy điểmC trên đường tròn O sao cho AC R và lấy điểmM bất kỳ trên cung nhỏ BC (M không trung với B, C) Gọi H là giao điểm của AM và BC.
Đường thẳngAC cắt đường thẳng BM tại D.
1) Chứng minh rằng bốn điểmC, D, M, H cùng thuộc một đường tròn.
2)DH cắt AB tại K Chứng minh rằng DK vuông góc với AB.
3) Chứng minh rằng và tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác CKM nằm trên đường trung trực củaOC.
4) Kẻ phân giác gócAMB cắt AB tại P Tìm vị trí của M thỏa mãn để bài để MP
MA MB đạt giá trị lớn nhất
Bài V (0,5 điểm).
Với các số thực dươnga, b, c thỏa mãn a b c 1
1) Chứng minh rằng
2 2 2
1
a b c
b c a
2) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 2 2
2 2 2
1
3
P
……… HẾT ………
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2Bài Ý Đáp án Điểm Bài I
2,0 điểm
Tính được 2 3 1 3 3
3
2)
Biến đổi
2
P
x
1
x
0,5
1
x
x
1
P
x
với x0;x1;x4.
0,5
3)
2 1
x
x
Mà x,x0,x1,x 4 x 2;3;5;6;7;8;9 0,25
Bài II
2,0 điểm
Gọi số học sinh của lớp 9A là x học sinh (x*,x82) Gọi số học sinh của lớp 9B là y học sinh (y *, y82) 0,5
Vì tổng số học sinh hai lớp là 82 bạn nên ta có: x y 82 (1) 0,25
Số sách học sinh lớp 9A ủng hộ là 6x (quyến)
Vì số sách cả hai lớp ủng hộ được là 452 quyển nên 6x5y452 (2) 0,25
Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình 82
x y
Giải hệ trên được nghiệm 42
40
x y
(thỏa mãn điều kiện)
0,5
Vậy lớp 9A có 42 học sinh và lớp 9B có 40 học sinh 0,25
Bài III
2,0 điểm
1) Điều kiện: y 1
Biến đổi phương trình về dạng
x
0,25
Trang 31 1
2 (tmdk) 2
2 1 1
1 3
1
x x
Vậy hệ phương trình có nghiệm: 2
2
y x
0 2
x y
0,25
2
a) Để hai đường thẳngd và d’ song song với nhau thì 1 2 2
2 3
m m
2
1 1
1
1 1
m
m m
Vậy m 1 là giá trị cần tìm 0,25 b) Phương trình hoành độ giao điểm đưa về: 2
2 1 0
x x m (*)
d cắt P tại hai điểm phân biệt pt (*) có 2 nghiệm phân biệt
' 0 2 m 0 m 2
Khi đó theo Vi – et ta có 1 2
1 2
2 1
x x
x x m
Theo giả thiết ta có:
2
3 3
1 2 1 2 4 1 2 1 2 1 2 1 2 4 0
x x x x x x x x x x x x
1 2 1 2
1 2
5
1
m
x x
Kết hợp với điều kiện thì m 5 không thỏa mãn
0,25
Kết hợp x x1 2 1 với hệ thức Vi – et:
1
1 2
1 2
1 2 1
3 2
2 1
7 (t/m) 4
x
x x
x x m
m
4
m là giá trị cần tìm.
0,25
Bài IV 1) Chứng minh răng bốn điểm C, D, M, H cùng thuộc một đường tròn 1,0
Trang 43,5 điểm Vẽ hình đúng câu a) 0,25
90
ACB AMB (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) 0,25 Xét tứ giácBKHM có
180 ,
ACB AMB suy raCDMH
nội tiếp đường tròn
0,25
Vậy bốn điểmC, D, M, H cùng thuộc
một đường tròn
0,25
2) DH cắt AB tại K Chứng minh rằng DK vuông góc với AB. 1,0
Tam giácABD nhận H là trực tâm vì có hai đường cao BC và AM cắt nhau
Suy raDH là đường cao trong tam giác ABD, do đó: DK AB (1) 0,5 3) Chứng minh rằng CKM COM và tâm của đường tròn ngoại tiếp tam
giác CKM nằm trên đường trung trực của OC. 1,0
Ta có tứ giácAKHC nội tiếp, suy ra CAH CKH
Và tứ giácBKHM nội tiếp, suy ra
Mà CAH HBM (cùng chắn cungCN của O ), do đó: CKM2CAH
0,25
Mặt khác, xét O có COM 2CAH (góc ở tâm và góc nội tiếp)
Suy ra tứ giácCOKM nội tiếp, suy ra đường tròn ngoại tiếp tam giác CKM
4) Kẻ phân giác AMB cắt AB tại P Tìm vị trí của M thỏa mãn đề bài để
MP
MA MB đạt giá trị lớn nhất 0,5
GọiQ là giao điểm của MP với O
Ta có QAB là tam giác vuông cân tạiQ, suy ra 2
2
AB AB AQ
AQ
Ta có MPA# BPQ (g – g) MP BP
MA BQ
Tương tự MPB # APQ (g – g) MP AP
MB AQ
MA MB BQ AQ AQ .
0,25
H
P
M C
O
D
B
Q
Trang 5Vậy max 2
4
MP
MA MB khi MA = MB hay M là điểm chính giữa cung AB.
Bài V
0,5 điểm
1) Áp dụng bất đẳng thứcAM – GM ta có
Do đó
2 2 2
1
a b c a b c
b c a
0,25
2)
2 2 2
3
b c a với a b c 1.
Thật vậy, bất đẳng thức tương tương
2
2 2 2
2 2 2
1 a b 1 b c 1 c a 0
0a b c, , 1
Do đó
2 2 2
1 2017
3
P
2 2 2
2 2 2
2 2 2
1
3
1
3
AM GM
a b c
a b c
Vậy minP 2019 khi 1
3
a b c
0,25
Lưu ý:
- Điểm toàn bài để lẻ đến 0,25.
- Các cách làm khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Bài IV: Thí sinh vẽ sai hinh trong phạm vi câu nào thì không tính điểm câu đó.