Tính axit Lewiss của kim loại chuyển tiếp mang trên chất rắn .... Axit kim loại chuyển tiếp trên tường của vật liệu mao quản trung bình .... Sự mở vòng epoxit của axit b o tính chất và n
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ N I
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
-
NGUYỄN THỊ HÀ
TỔNG HỢP, ĐẶC TRƯNG TÍNH CHẤT CỦA HỆ VẬT LIỆU Ti-MCM-22, Ti-MCM-41, Ti-SBA-15 TRONG PHẢN ỨNG
LUẬN ÁN TIẾN SĨ HOÁ HỌC
HÀ N I – 2010
Trang 2ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ N I
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
-
Nguyễn Thị Hà
TỔNG HỢP, ĐẶC TRƯNG TÍNH CHẤT CỦA HỆ VẬT LIỆU Ti-MCM-22, Ti-MCM-41, Ti-SBA-15 TRONG PHẢN ỨNG
Chuyên ngành: Hoá dầu và Xúc tác Hữu cơ
Mã số: 62.44.35.01
LUẬN ÁN TIẾN SĨ HOÁ HỌC
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: PGS.TS.Trần Thị Như Mai
HÀ N I – 2010
Trang 3MỤC LỤC
Trang phụ bìa Trang Lời cam đoan
Mục lục
Danh mục các ký hiệu và chữ viết tắt
Danh mục các bảng
Danh mục các hình vẽ, đồ thị
MỞ ĐẦU 1
Chương 1: TỔNG QUAN 3
1.1 Xúc tác titano silicat 3
1.1.1 Khái quát 3
1.1.2 Vật liệu tinh thể vi mao quản Ti-MCM-22 6
1.1.2.1 Tính chất và cấu trúc 6
1.1.2.2 Tổng hợp Ti-MCM-22 8
1.1.3 Vật liệu mao quản trung bình trật tự Ti-MCM-41 và Ti-SBA-15… 20
1.1.3.1 Ti-MCM-41 20
1.1.3.2 Ti-SBA-15 23
1.1.4 Khái quát một số tính chất của titano silicat 25
1.1.4.1 Tính axit Lewiss của kim loại chuyển tiếp mang trên chất rắn
25
1.1.4.2 Axit kim loại chuyển tiếp trên tường của vật liệu mao quản trung bình 27
1 i h a ột số h ch t chứa li n t i 28
1.2.1 xi h a o e in-các quá trình h a u 28
1.2.1.1 hu ển h a o e in nh sản ph m và ng ụng 28
1.2.1.2 úc tác epoxi h a chọn lọc iên kết đôi 29
1.2.1.3 Sự epoxi h a với H2O2 trong sự c mặt của H2O: TS-1 và các vật liệu tương tự titanosilicat 33
1.2.2 Chuyển h a xúc tác các tecpen 35
1.2.2.1 Nguồn monotecpen 35
1.2.2.2 ột số quá trình chu ển h a tecpen cơ bản 37
1.2.2 úc tác oxi h a chọn ọc các tecpen 39
1.2 hu ển h a xúc tác các axit b o ch a iên kết đôi trong u thực vật41 1.2 .1 Quá trình epoxi h a u thực vật và ng dụng 44
1.2.3.2 Sự mở vòng epoxit của axit b o tính chất và ng dụng 46
Chương : CÁC PHƯƠNG PHÁP THỰC NGHIỆM 49
2.1 Tổng h p vật liệu vi mao quản tinh thể MCM-22 49
Trang 42.1.1 H a chất và ụng cụ 49
2.1.2 Qui trình tổng hợp Ti-MCM-22 49
2.2 Tổng h p vật liệu MQTB Ti-MCM-41 51
2.2.1 H a chất và ụng cụ 51
2.2.2 Qui trình tổng hợp Ti-MCM-41 52
2.3 Tổng h p vật liệu MQTB Ti-SBA-15 53
4 Các hương há ặc trưng úc tác 54
2.4.1 Phương pháp nhiễu xạ Rơnghen ( -ray Difraction-XRD) 54
2.4.2 Phương pháp phổ hồng ngoại 55
2.4 Phương pháp đẳng nhiệt hấp phụ - khử hấp phụ (Adsorption and Desorption) 57
2.4.4 Phương pháp hiển vi điện tử truyền qua phân giải cao ( Transmission Electron Microscopy – TEM 58
2.4.5 Phương pháp đo phổ Tử ngoại khả kiến rắn (DR-UV-VIS) 59
2.4.6 Phương pháp tán sắc n ng ượng tia (EDAX - Energy-Dispersive Analysis of X-rays) trong TEM 61
2.4.7 Phương pháp phổ tán xạ Raman 63
2.5 Phản ứng o i hoá - inen và etyl oleat tr n hệ úc tác Ti-MCM-22; Ti-MCM-41 và Ti-SBA-15 65
Chương 3: KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN 67
3.1 Nghi n cứ tổng h và ặc trưng vật liệ eolit Ti- C - ng hương há ảo v tr c a o 67
1.1 ghiên c u ảnh hưởng của sự c mặt của chất định hướng cấu trúc HMi 68
1.2 ghiên c u ảnh hưởng của t ệ Ti/Si trong gel trong quá trình tổng hợp Ti- -22 b ng phương pháp đảo vị trí của o 70
1 ghiên c u ảnh hưởng của thời gian kết tinh và thời gian già h a ge trong quá trình tổng hợp Ti-MCM-22 71
3.1.4 ghiên c u cấu trúc b ng phương pháp RD 74
3.1.5 ghiên c u đặc trưng cấu trúc b ng phổ ao động (IR) 80
1.6 ác định trạng thái của Titan nhờ phổ DR-UV-VIS 84
1.7 Đặc trưng xúc tác b ng các phương pháp SE 87
3.2 Tổng h và ặc trưng vật liệu mao quản tr ng ình trật tự Ti-MCM-41 với nhiều tỷ lệ Ti/Si hác nha ) 88
3.2.1.Tổng hợp Ti-MCM-41 với các tỷ lệ Ti/Si= 0,005; 0,01; 0,03 88
3.2.2 Đặc trưng cấu trúc Ti-MCM-41 b ng phương pháp RD 89
3.2.3.Phổ tử ngoại khả kiến rắn của mẫu Ti-MCM-41 với các hàm ượng khác nhau 91
Trang 52.4 Đặc trưng hấp phụ đẳng nhiệt N2 của Ti-MCM-41 92
2.5 Đặc trưng TE và phổ EDAX của MCM-41 và Ti-MCM-41 95
3.2.6 Phổ Raman của MCM-41 và Ti-MCM-41 95
3.3 Tổng h gián ti (“ ostsynthesis”) và ặc trưng vật liệu Ti-SBA-15 với hà lư ng Ti hác nha .97
3.3.1 Tổng hợp gián tiếp (“posts nthesis”) Ti-SBA-15 với tỷ ệ Ti/Si=0,01; 0,03 97
2 Đặc trưng của vật iệu Ti-SBA-15 .98
3.4 Phản ứng o i h a - inen tr n úc tác Ti-MCM-22, Ti-MCM-41 và Ti-SBA-15 102
4.1 Tính toán kích thước động học của phân tử -pinen trong mối tương quan với kích thước mao quản của zeolit MCM-22, MCM-41và SBA-15 ………102
4.2 Đánh giá tính chất xúc tác của vật liệu Ti-MCM-22 và Ti-MCM-41 trong phản ng oxi h a -pinen .103
3.4.2.1 nh hưởng của thời gian phản ng oxi h a -pinen 103
4.2.2 nh hưởng của nhiệt độ trên phản ng oxi h a -pinen .107
4.2 nh hưởng của hàm ượng Ti của Ti- -41 trên phản ng oxi h a -pinen .109
3.5 Phản ứng oxi h a etyl oleat tr n úc tác Ti- C -41 và Ti-SBA-15.110 3.6 Thảo l ận ch ng .114
KẾT LUẬN 127
Các c ng trình li n q an n luận án 129
Tài liệu tham khảo 130
Phụ lục 142
Trang 6GIỚI THIỆU LUẬN ÁN 1.Tính cấp thiết của luận án
ừ qu ì ọc dầu cracking
ầu - t hữu u 2008 củ
học hữu , propilen từ qu ì cracking (BTX) từ reforming
110, 85, 70 tri u qu ì qu ọ
u ọ p ch
( c ch (
u Vi ử k = c chuy ọ ầm quan trọng l n phẩm trung gian cho t ng h p hữu
p Nguồ u u ọc từ dầu mỏ k u ch n phẩ ọ ị từ u u o trong th c v u t t y u hi m b n b n vữ O
h p ch t ch a n ừ dầu ầu th c v
s n phẩm ng d ng tr c ti n phẩ u t ng h p ch t m
c phẩm [41-46] qu ì -pinen, limonen,
Trang 7d ch t t t ho ng b m t, ch t tẩy rử c M k t chọn lọc s n phẩm của ph n k thu c nhi u ọn lọc củ ú
-2.Mục đích của luận án
- h t li u vi mao qu n MCM-22 t li u mao qu u ì M M-41 SBA-15 th ồng ì ng
Trang 10Ti-MCM-22 c ng h p từ nguồ O uồ BO ồ ì B trong borosilicat ầ c: 1,0 SiO2 : x TiO2 : 0,1 HMi : 19 H2O (x
=0,01÷0 0 M u sau khi k t tinh, rửa nhi u lần b ng dung dịch H2NO3 2M lo i Bo ra khỏi c u ú
Ti p t c rủa b c c pH = 7 S k ở 120o 2 ( ) , nung ở 550oC thu c b t
x p TBOT c th m v b t x p tr n v gi ho , rồi cho v o autoclave k t tinh thu nhi t trong 7 ng ở
170oC, cu i cù lọc rửa, s y qua v nung 550oC trong 5 gi
b.Qui trình tổng hợp Ti-MCM-41
Ti-MCM-41 c t ng h qu ì ủ u ng s Nguồ ù qu ì
t ng h ( 2H5O-)4 ( O u u ù uồn Ti Qu ì
t ng h p v ầ u : : MAB : MAO : 2O=1:x:0,15:1,3:150, trong ( =0 005÷0 0 Gel t M u u k c lọc rử c s qu ở 80oC,
ti p theo nung ở nhi 550oC trong 6 gi
c.Qui trình tổng hợp Ti-SBA-15
12 n h O u 10M c dung dịch 1 sao cho pH=8 Nhỏ từ từ
O ã c tr u u ị 1 c dung dịch 2 k qu ở nhi
ồi s y ở 100o 12 u c d ng b t tr ng x p ồng th i kh y m nh (BtO)4Ti v i isopropanol, glyxerin t x ồng th i khu y m nh, giữ pH dung dịch v k
ch t H n h c s y ở 100o qu u t r c nung ở 550oC trong 5 gi u c s n
Trang 11phẩm cu t x p tr ng mịn Chuy ì ầu c t hồ u 1 ở nhi 35oC S y ở
1100C trong 5gi u k k ở 550oC sẽ u c b u ng mịn
2.2 Các phương pháp nghiên cứu đặc trưng
Xú ý k u: ễu (X ẳ – N2 B ử qu ( M
ử truy n qua (TEM), ph UV-Vis r n, ph Raman
l y ra ở những th k u t bị GC6890-MS 5689
Trang 12Chương 3: KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN
3.1 Nghiên cứu tổng hợp và đặc trưng vật liệu o it Ti-MCM- ng phương pháp đảo v trí củ o 3.1.1 Nghiên cứu ảnh hư ng củ có mặt củ chất đ nh hướng cấu trúc HMi
Trang 13Ti/Si=0,001 Ti/Si=0,002 Ti/Si=0,003
Trang 14SiO2/TiO2 HMi/TiO2 B2O3/TiO2
k tinh (gi )
k tinh (oC)
ì 3.3 Gi ồ XRD
củ u HN1 ịnh
Trang 15ẩ SiO 2 /TiO 2 HMi/TiO 2 B 2 O 3 /TiO 2
u g tin v c u ú ủa lo i v t li u ú p ph hồng ngo i của
N4 N5 N6 N7 3.1.4 Kết uả đặc trưng b ng phương pháp XRD
ì 5.a ồ nhiễu x của m u HN4 v i th u nhiễu x ã
th y mầm tinh th của MCM-22 ã ầu xu t hi n y ởng của th ã õ
Trang 16
a b
b
a
10 12M
ì 3.4 Gi ồ nhiễu x tia X của m u m u HN5( i ồ
nhiễu x tia X của m u HN6 (b)
Trang 17ch t hữu k ỏi tinh th ì X k i d ng
ti n ch t M u XRD của m u ch a Si/Ti=100 cho th ì 7
Trang 18ì 8 Ph ng của m u Al-MCM-22( ì 12 Ph IR của HN4 ( mầm Ti-MCM-22) (b)
ì 3.9 Ph IR của HN5 (Ti-MCM-22) (a) Ph IR của HN6(b) Ph IR của HN7(c)
Trang 19ình 3.10 Ph DR-UV-VIS của m u HN5 (a) ,HN6 ( N7 (c)
Trang 20ì 12 M u XRD của MCM-41; Ti-MCM-41
v t l k nhau
0.005
0.01 0.03
3.2.2 ặc trưng cấu trúc Ti-MCM-41 b ng phương pháp XRD
K t qu XRD của m u Ti-MCM- 41 u ch c ch ì 3.20 cho th nh s c nhọn ở ù p 2θo t
li u MCM-41 k t qu ã
N y 4 m u m c t ng h u ù 2θo = 2,1-2,3o u ú i ng của MCM- 41 ă
mở r ù p d100 ă ì 2 t li u mao qu n u ì ù
Trang 21Ph DR-UV-Vis của m u Ti-MCM-41 v k u ì 2 t c
m u ph của Ti-MCM-41 u cho th y xu t hi n d i h p th u 220 ng v i s chuy n
ủa kim lo i chuy n ti k t v i Ti(IV) trong m ng ở tr k t t di ù
ở r ng của của d ù 260 nm của Ti-MCM-41 ng l n ch ra r ng l n v
d ng Ti ở tr di n t của d ng c u ú
n
Gi ồ h p ph ẳng nhi t N2 c s k
của Ti-MCM-41 trong N2 lỏ ì 4 ng
h p ph u c lo i IV của h p ph ẳng nhi t của v t li u
ú y s mở r ng ị t 0 ă ủa
t b ng ch ng cho s k t của Ti
v i m ữa, di m B ã ă v i v i vi trong m ng
Vp
[cm3/g]
d (100) [nm]
ao [nm]
mao qu n [nm]
ì 14 H p ph ẳng nhi t N 2 của
Ti-MCM-41 v l k u
Trang 22ì 16 Ảnh TEM của MCM-41 ở 900.000 lần
Ch thí h HN8 MCM-41, HN9: 41(0,005), HN10: Ti-MCM-41(0,01), HN11: Ti- MCM-41(0,03)
ì mao qu n củ
m u Ti-MCM-41 v l Ti/Si
kh u BJ ì 13
dVp/
ddp
ì 15 mao qu n củ u Ti- MCM-41 v l
k u
BJ
Trang 2318
k u ì ị k u ỏ M u ỏ ( =0 005 ồ u u ( =0 0 ì u t hi ỏ k ồ u ở ọ ị ă
u ú k ă ủ u
3.2.6 Phổ Raman của MCM-41 và Ti-MCM-41
ồ Raman của m u Ti/Si=0,005, ta th y xu t hi 491; 812; 972 cm-1 c
ị củ k t Si-O- 490 520 1110 -1 ng
i x i x ng của Si-O-Ti do Ti th ồ ì m trong t di n trong c u ú ủa v t li u
k ng d ng anatas hay rutil của m u =0 0 ồ
u t hi 398, 518, 643 cm-1 ng anatas
3.3 Tổng hợp gián tiếp (“po t ynth i ”) và đặc trưng vật liệu Ti-SBA-15 với hàm ượng Ti hác nh u 3.3.1 Tổng hợp gián tiếp (“po t ynth i ”) Ti-SBA-15 với tỷ ệ Ti/Si=0,01; 0,03
V t li u c t ng h p từ triblock copolime hữu u ki n thủy nhi u ú ầ -MCM-41, SBA-15 th Ti trong m ng cho th b
ng dung dịch H2O2
3.3 ặc trưng củ vật iệu Ti-SBA-15
15(0,03)
ì 18 Ph
XRD của m u
SBA15
-SBA-15 v i t l
Trang 24T t c u XRD cho th i gi ng nhau v ì
v t li u ù p r t s c nhọn
ì 19.a Gi ồ h p ph ẳng nhi t N2 của Ti-SBA-15 ì 27 b k c mao
qu n
t i m t phẳng nhiễu x ng 100, 110, and 200 M ù u Ti-SBA-15 cho th t i pic 100
u ú 110 200 n tồn t i cho th y Ti-SBA-15 v n giữ c u ú MQ B t t
Ti/Si=
0,03 0,01
0
Trang 25k mao qu n [nm]
Vp
[cm3/g]
SBA-15 535.12 8,56 1.0172 SBA-15(0,01) 330.06 56 0.7984 SBA-15(0,03) 429.90 9,5 0.887
Trang 26Ti/Si = 0,01 Ti/Si=0,03
Trang 273.4 Phản ứng oxi hó -pinen trên xúc tác Ti-MCM-22 và Ti-MCM-41
3.4.1 Tính toán ích thước động học củ phân tử -pinen trong mối tương u n với ích thước mao quản của zeolit MCM-22 và MCM-41
3.4.2 ánh giá tính chất xúc tác của vật liệu Ti-MCM-22 và Ti-MCM-41 trong phản ứng oxi hó pinen
-3.4 .1 Ảnh hư ng củ th i gi n phản ứng oxi hó -pinen
X tá Ti-MCM-22
-pinen t ở ú c -M M-22(0 01 u k : th : 0
60 80 ú 2O2 k k u MeCN/DMF, t l -pinen: H2O2=10:1 : 60oC, t k k 5 ú
Verbenol Verbenon -pinen
oxit Campholen andehit Pinan-diol n phẩ k
30 9,56 8,54 5,73 62,82 7,53 3,29 5,74
60 36,12 10,26 6,51 58,82 8,97 4,84 10,6
Trang 29B ng 3.7 Ả ởng của nhi ần s n phẩm ph n -pinen
pinen hầu k u k ở nhi th 40° , k ă của ph n 60° 80° k t qu v kh ă u n h -pinen, gi m dần s n phẩm - ă
Trang 30B ng 3.8 Ả ởng củ ú -MCM-41
Ch thí h: H1: Ti-MCM-41(0005); H2: Ti-MCM-41(001); H3: Ti-MCM-41(003)
Qua b ng k t qu ph n ng cho th y v i s ă ng Ti trong m u Ti-MCM-41 t ng h ì chuy ủa ph n - ă ần s n phẩ
ă ì chọn lọc s n phẩm epoxit gi u gi qu ữa kh
ă ủ ng c u ú M M-41 t b m x p của v t li u MCM-41.K qu ì m ở d n
ng N ng u quy ị t của s n phẩm oxi
Trang 31Xú Chuy ( hần s n phẩm(%)
Epoxit 10-oxo 9,10- S n phẩ k H4 32,12 76,23 12,54 3,05 8,18 H5 36,01 74,96 11,26 3,58 11,28
Chú thích: H4:Ti-MCM-41(0.01); H5:Ti-SBA-15(0.01)
ng củ ú ng v t li u Titanosilicat, s n phẩ u c trong ph n O - GC-MS th y xu t hi
1 V t li u vi mao qu n zeolit Ti-MCM-22 c t ng h g b vị ủa
bo trong borosilicat (Si/B=3) Titan c th ồ ì bo sử d ng nguồn ti n ch t TBOT, th c hi trong 6 gi , k u 7 ở 170oC Tinh th Ti-MCM-22
X i c ù 7-10o nh ở 25, 26, 27o u ú ủ M ì