+ Tìm đợc những sự vật đợc so sánh với nhau trong câu văn, câu thơ.. - Cá nhân làm bài - Đọc cá nhân bài làm của mình - Nhận xét - HS tự làm bài vào vở - Nêu từ thờng dùng trong câu văn
Trang 1Từ chỉ sự vật So sánh –
I - Mục đích, yêu cầu :
+ Xác định đợc từ ngữ chỉ sự vật
+ Tìm đợc những sự vật đợc so sánh với nhau trong câu văn, câu thơ
+ Nêu đợc hình ảnh so sánh mình thích và giải thích lí do vì sao thích hình ảnh
đó?
II - Đồ dùng dạy học :
Giáo viên : Sách giáo viên; Sách Tiếng Việt 3
Học sinh : Sách Tiếng Việt 3; Vở bài tập TV
III - Hoạt động dạy và học:
*Hoạt động 1: (20/)
Luyện tập-Thực hành:
- GV hớng dẫn HS làm bài tập
*Hoạt động 2: (10/ )
GV ra thờm bài tập
Bài 1 Gạch dới những từ chỉ sự vật có trong đoạn văn
sau :
… Từ khung cửa sổ , Lan thò đầu ra ngoài gọi bạn,
mắt nheo nheo vì ánh ban mai in trên mặt nớc lấp
loáng chiếu dội lên mặt Chú chó xù lông trắng mợt
nh mái tóc búp bê cũng hếch mõm nhìn sang …
Bài 2 Ghi lại các sự vật đợc so sánh với nhau có trong
đoạn văn trên
Bài 3.Hãy so sánh mỗi sự vật sau với sự vật khác để làm
tăng vẻ đẹp:
- Đôi mắt bé tròn nh ………
- Bốn chân chú voi to nh …………
- Tra hè, tiếng ve kêu nh………
*Hoạt động 3: (1/ ) Củng cố dăn dò.
Bài hụm nay cỏc em nắm được điều gỡ?
- HS làm bài tập 1, 2, 3 VBT (tr 3)
* Nếu em nào làm xong thỡ làm thờm cỏc bài tập sau
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Cá nhân làm bài
- Đọc cá nhân bài làm của mình
- Nhận xét
- HS tự làm bài vào vở
- Nêu từ thờng dùng trong câu văn
có hình ảnh so sánh ?
- Học sinh so sánh bằng nhiều hình
ảnh khác nhau
-HS trả lời
-GV nhận xột tiết học
Trang 2Tuần 2: Thứ năm ngày thỏng năm 200
H
ớng dẫn học: Luyện Tiếng Việt:
Luyện từ và câu: Luyện tập bài tuần 2
Từ ngữ về thiếu nhi Ôn tập câu Ai là gì?
I - Mục đích, yêu cầu :
- Tìm đợc các từ chỉ chẻ em , chỉ tính nết của chẻ em, sự chăm sóc của ngời
lớn đối với trẻ em
- Tìm đợc các bộ phận câu trả lời câu hỏi: Ai ( cái gì, con gì) Là gì?
Đặt câu hổi cho bộ phận đó
II - Đồ dùng dạy học :
Giáo viên : Sách giáo khoa tiếng Việt
Học sinh : Sách giáo khoa TV , vở bài tập TV, vở ô li.
III Hoạt động dạy và học:
*Hoạt động 1: (20/)
Luyện tập-Thực hành:
- GV hớng dẫn HS làm bài tập
Hoạt động 2: (10/ )
GV ra thờm bài tập
Bài 1:
Chọn thừ thích hợp trong các từ: Thiếu nhi, trẻem,
trẻ con, để điền vào chỗ trống
a Câu lạc bộ …… quận Hoàn Kiếm
b Tính tình còn…… quá
Bài 2:
Tìm các kiểu câu Ai lài gì? trong đoạn thơ dới
đâyvà nêu tác dụng của kiểu câu này(dùng để làm
gì?)
Cốc, cốc, cốc! Cốc, cốc, cốc!
Ai gọi đó? Ai gọi đó?
Tôi là thỏ Tôi là nai
Nếu là thỏ thật là nai
Cho xem tai Cho xem gạc
Hoạt động 3:(2) Củng cố, dặn dũ:
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà : làm nốt bài tập, xem lại bài
- HS làm bài tập 1, 2, 3 VBT (tr 7)
* Nếu em nào làm xong thỡ làm thờm cỏc bài tập sau
- HS tự làm bài
- 3 HS đọc bài làm
- HS khác nhận xét, bổ sung
- HS thảo luận, làm bài nhóm đôi
- Vài cập HS đọc bài trớc lớp
Đáp án:
+ Tôi là thỏ + Tôi là nai + Tác dụng: Tự giới thiệu
- HS lắng nghe
Trang 3So sánh Dấu chấm
I - Mục đích, yêu cầu :
- Tìm đợc các hình ảnh so sánh trong các câu thơ, câu văn
- Nhận biết đợc các từ chỉ sự so sánh
- Đặt đúng dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn và viết hoa đúng chữ
đầu câu
II - Đồ dùng dạy học :
Giáo viên : Sách giáo khoa tiếng Việt, phiếu học tập.
Học sinh : Sách giáo khoa TV, vở bài tập TV, vở ô li.
III Hoạt động dạy và học:
*Hoạt động 1: (20/) Luyện tập-Thực hành:
- GV hớng dẫn HS làm bài tập
*Hoạt động 2: (10/) GV ra thờm bài tập
Bài 1: +Tỡm sự vật được so sỏnh với nhau trong
khổ thơ, câu văn sau:
a) Sõn nhà em sỏng quỏ
Nhờ ỏnh trăng sỏng ngời
Trăng trũn như cỏi đĩa
Lơ lững mà khụng rơi
b Mặt biển sáng trong nh tấm thảm khổng lồ bằng
ngọc thạch
c Con gà trống mào đỏ nh cục tiết
d.Hạt sơng long lanh nh hạt ngọc
Bài 2: Điền dấu chấm vào chổ thớch hợp và viết
hoa những chữ cỏi đầu cõu:
Vào những ngày cuối xuõn, đầu hạ, khi nhiều
loài cõy đó khoỏc màu ỏo mới thỡ cõy sấu mới
chuyển mỡnh thay lỏ đi dưới rặng sấu, ta sẽ gặp
những chiếc lỏ nghịch ngợm nú quay trũn trước
mặy, đậu lờn đầu, lờn vai ta rồi mới bay đi nhưng
ớt ai nắm được chiếc lỏ đang rơi như vậy.
*Hoạt động 3:(2) Củng cố, dặn dũ:
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà : làm nốt bài tập, xem lại bài
- HS làm bài tập 1, 2, 3 VBT (tr 12)
* Nếu em nào làm xong thỡ làm thờm cỏc bài tập sau
- GV phỏt phiếu giao việc cho cỏc nhúm
- 2em đọc lại nội dung bài tập ,cả lớp theo dừi
-HS thảo luận theo nhúm 4 -Cỏc nhúm thảo luận xong, đại diện nhúm trỡnh bày
-Cả lớp - GV nhận xột, chốt lại lời giải đỳng
- HS tự làm bài vào vở
- GVchấm 5-7bài
- Nhận xột chốt lại lời giải đỳng
- HS lắng nghe
Trang 4Tùân 4: Thứ năm ngày thỏng năm 200
H
ớng dẫn học: Luyện Tiếng Việt:
Luyện từ và câu: Luyện tập bài tuần 4
Từ ngữ về gia đình.
Ôn tập câu AI là gì?
I - Mục đích, yêu cầu :
- Tìm đợc một số từ ngữ chỉ gộp những ngời trong gia đình
- Xếp đợc các thành ngữ, tục ngữ vào nhóm thích hợp
- Đặt đợc câu theo mẫu Ai - là gì?
II - Đồ dùng dạy học :
Giáo viên : Sách giáo khoa tiếng Việt
Học sinh : Sách giáo khoa TV , vở bài tập TV, vở ô li.
III Hoạt động dạy và học:
*Hoạt động 1: (20/) Luyện tập-Thực hành:
- GV hớng dẫn HS làm bài tập
*Hoạt động 2: (10/) GV ra thờm bài tập
Bài 1: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống( hoà
nhã, hoà thuận, hoà giải, hoà bình, hoà hợp)
a, Gia đình………… c, …… với xung quanh
b, Nói năng………… d, Tính tình …… với nhau
Bài 2:
Tìm từ có hai tiếng trong đó có tiếng : Gia
Bài 3:
a, Điền vào chỗ trống từ ngữ thích hợp để hoàn
chỉnh các câu theo mẫu Ai – là gì?
- ………… là vốn quí nhất
- ………… là ngời mẹ thứ hai của em
- …………là tơng lai của đất nớc
- ………… là ngời thầy đầu tiên của em
B, Các câu trên dùng để giới thiệu hay nêu nhận
định về một ngời, một vật nào đó?
*Hoạt động 3:(2) Củng cố, dặn dũ:
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà : làm nốt bài tập, xem lại bài
- HS làm bài tập 1, 2, 3 VBT (tr 16)
* Nếu em nào làm xong thỡ làm thờm cỏc bài tập sau
-HS thảo luận theo nhúm 2 ; đại diện nhúm trỡnh bày
-Cả lớp - GV nhận xột, chốt lại lời giải đỳng
- GV cùng HS làm miệng
- HS tự làm bài vào vở
- GVchấm 5-7bài
- Nhận xột chốt lại lời giải đỳng
- Các câu đó dùng để nêu nhận định
- HS lắng nghe
Trang 5So sánh
I - Mục đích, yêu cầu :
- Nắm đợc kiểu so sánh hơn, kém Nêu đợc các từ so sánh
- Biết thêm từ so sánh vào những câu cha có từ so sánh
II - Đồ dùng dạy học :
Giáo viên : Sách giáo khoa tiếng Việt
Học sinh : Sách giáo khoa TV , vở bài tập TV, vở ô li.
III Hoạt động dạy và học:
*Hoạt động 1: (20/) Luyện tập-Thực hành:
- GV hớng dẫn HS làm bài tập
*Hoạt động 2: (10/) GV ra thờm bài tập
Bài 1: Trong mỗi khổ thơ, bài thơ dới đây, tác giả
đã so sánh sự vật nào với nhau? Hai sự vật đó
giống nhau ở điểm nào? Từ so sánh ở đây là từ gì?
a, Lịch đếm từng ngày các con lớn lên
Bố mẹ già đi, ông bà già nữa
Năm tháng bay nh cánh chim qua cửa
Vội vàng lên con đừng để muộn điều gì
b, Mẹ bảo: Trăng nh lỡi liềm
Ông bảo: Trăng tựa con thuyền cong mui
Bà nhìn: Nh hạt cau phơi
Cháu cời quả chuối vàng tơI trong vờn
Bố nhớ khi vợt Trờng Sơn
Trăng nh cánh võng chập chờn trong mây
Bài 2: Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để
hoàn chỉnh hình ảnh so sánh về cây bàng trong
từng câu dới đây:
a, Mùa xuân, lá bàng mới nảy trông nh…
b, Cành bàng trụi lá giống nh……
c, Những chiếc lá bàng muad đông đỏ nh…
d, Tán bàng xoè ra giống nh…………
*Hoạt động 3:(2) Củng cố, dặn dũ:
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà : làm nốt bài tập, xem lại bài
- HS làm bài tập 1, 2, 3,4 VBT (tr 21)
* Nếu em nào làm xong thỡ làm thờm cỏc bài tập sau
Câu Hai sự vật
đ-ợc so sánh với nhau
Điểm giống nhau
Từ
so sánh a
b -HS thảo luận theo nhúm 2 ; đại diện nhúm trỡnh bày
-Cả lớp - GV nhận xột, chốt lại lời giải đỳng
- GV cùng HS làm miệng
- HS tự làm bài vào vở
- GVchấm 5-7bài
- Nhận xột chốt lại lời giải đỳng
- HS lắng nghe
Trang 6Tuần 6: Thứ năm ngày thỏng năm 200
H
ớng dẫn học: Luyện Tiếng Việt:
Luyện từ và câu: Luyện tập bài tuần 6
Từ ngữ về trờng học
I - Mục đích, yêu cầu :
- Tìm đợc một số từ ngữ về trờng học qua trò chơi giải ô chữ
- Biết dùng dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu văn
II - Đồ dùng dạy học :
Giáo viên : Sách giáo khoa tiếng Việt
Học sinh : Sách giáo khoa TV , vở bài tập TV, vở ô li.
III Hoạt động dạy và học:
Trang 7ÔN về từ chỉ hoạt động, trạng thái So sánh
I - Mục đích, yêu cầu :
- Biết thêm kiểu so sánh : Sự vật với con ngời
- Tìm đợc từ chỉ hoạt động, trạng thái
II - Đồ dùng dạy học :
Giáo viên : Sách giáo khoa tiếng Việt
Học sinh : Sách giáo khoa TV , vở bài tập TV, vở ô li.
III Hoạt động dạy và học:
Trang 8Tuần 8: Thứ năm ngày thỏng năm 200
H
ớng dẫn học: Luyện Tiếng Việt:
Luyện từ và câu: Luyện tập bài tuần 8
Từ ngữ về cộng đồng ÔN tập câu Ai làm gì?
I - Mục đích, yêu cầu :
- Phân loại đợc một số từ ngữ về cộng đồng
- Biíet tìm và đặt câu hỏi cho bộ phận câu trả lời câu hỏi Ai làm gì?
II - Đồ dùng dạy học :
Giáo viên : Sách giáo khoa tiếng Việt
Học sinh : Sách giáo khoa TV , vở bài tập TV, vở ô li.
III Hoạt động dạy và học:
*Hoạt động 1: (20/) Luyện tập-Thực hành:
- GV hớng dẫn HS làm bài tập
*Hoạt động 2: (10/) GV ra thờm bài tập
Bài1: Đọc cõu sau rồi khoanh trũn chữ cỏi trước
cõu trả lờp đỳng
Những người trong cựng một họ thường gặp gỡ,
thăm hỏi nhau
1.Những từ ngữ nào là bộ phận cõu trả lời cõu hỏi
Ai? a.Những người
b.Cựng họ
c.Những người trong cựng một họ
2 Những từ ngữ nào là bộ phận cõu trả lời cõu hỏi
cỏi gỡ? a.thường gặp gỡ
b.thường gặp gỡ, thăm hỏi nhau
c.gặp gỡ, thăm hỏi nhau
Bài 2: Điền bộ phận cõu trả lời cõu hỏi Ai hoặc
trả lời cõu hỏi làm gỡ vào chỗ trống
a.Cỏc bạn học sinh trong cựng một lớp
b gúp sỏch vở giỳp cỏc bạn vựng lũ
Bài 3: Điền tiếp từ ngữ vào từng dũng sau để
hoàn thành cỏc thành
a, Nhường cơm
b, Bỏn anh em xa,
*Hoạt động 3:(2/) Củng cố, dặn dũ:
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà : làm nốt bài tập, xem lại bài
- HS làm bài tập 1, 2, 3, 4 VBT (tr 34)
* Nếu em nào làm xong thỡ làm thờm cỏc bài tập sau
- HS làm bài
- Gọi một số em lờn bảng làm bài
- Cả lớp - GV nhận xột, chốt lại lời giải đỳng
- HS làm bài
- Đại diện 2 - 4 HS trỡnh bày, HS khỏc nhận xột
- Cả lớp - GV nhận xột, chốt lại lời giải đỳng
- HS lắng nghe
Trang 9ÔN tập giữa kì I
I - Mục đích, yêu cầu :
- Tìm đúng các sự vật đợc so sánh với nhau trong các câu văn, câu thơ
- Tìm và đặt đợc câu hỏi cho các mẫu câu đã học
II - Đồ dùng dạy học :
Giáo viên : Sách giáo khoa tiếng Việt
Học sinh : Sách giáo khoa TV , vở bài tập TV, vở ô li.
III Hoạt động dạy và học:
*Hoạt động 1: (20/) Luyện tập-Thực hành:
- GV hớng dẫn HS làm bài tập
*Hoạt động 2: (10/) GV ra thờm bài tập
Bài 1: Tìm hình ảnh so sánh trong các câu sau:
- Tiếng suối trong nh tiếng hát sa
Trăng lồng cổ thụ bóng lồng hoa
- Thân dừa bạc phếch tháng năm
Quả dừa đàn lợn con nằm trên cao
Bài 2: Đọc khổ thơ sau:
Quê hơng là con diều biếc
Tuổi thơ con thả trên đồng
Quê hơng là con đò nhỏ
Êm đềm khua nớc ven sông
Tìm các câu theo mẫu Ai là gì? trong khổ thơ trên?
Bài 3: Đọc đoạn văn sau:
Bé treo nón, bẻ một nhánh trâm bầu làm thớc
Mấy đứa em chống hai tay ngồi nhìn chị Bé đa
mắt nhìn đám học trò Nó đánh vần từng tiếng
Đàn em ríu tít đánh vần theo.
Những câu nào trong đoạn văn đợc viết theo
mẫu Ai làm gì?
*Hoạt động 3:(2/) Củng cố, dặn dũ:
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà : làm nốt bài tập, xem lại bài
- HS làm các bài tập trong VBT (tr 39,
42, 43, )
* Nếu em nào làm xong thỡ làm thờm cỏc bài tập sau
- HS làm bài
- Gọi một số em lờn bảng làm bài
- Cả lớp - GV nhận xột, chốt lại lời giải đỳng
- HS làm bài ; 1 – 2 HS lên bảng
- Cả lớp - GV nhận xột, chốt lại lời giải đỳng
- HS làm bài
- Đại diện 2 - 4 HS trỡnh bày, HS khỏc nhận xột
- Cả lớp - GV nhận xột, chốt lại lời giải đỳng
- HS lắng nghe
Tuần 10: Thứ năm ngày thỏng năm 200
Trang 10ớng dẫn học: Luyện Tiếng Việt:
Luyện từ và câu: Luyện tập bài tuần 10
So sánh Dấu chấm
I - Mục đích, yêu cầu :
- Biết thêm đợc một kiểu so sánh âm thanh với âm thanh
- Biết dùng dấu chấm để ngắt câu trong một đoạn văn
II - Đồ dùng dạy học :
Giáo viên : Sách giáo khoa tiếng Việt
Học sinh : Sách giáo khoa TV , vở bài tập TV, vở ô li.
III Hoạt động dạy và học:
Tuần 11: Thứ năm ngày thỏng năm 200
Trang 11I - Mục đích, yêu cầu :
- Hiểu từ ngữ về quê hơng Biết dùng từ cùng nghĩa thích hợp thay thế từ Quê
hơng
Nhận biết đợc các câu theo mẫu Ai Làm gì? Biết đặt câu theo mẫu đó.
II - Đồ dùng dạy học :
Giáo viên : Sách giáo khoa tiếng Việt
Học sinh : Sách giáo khoa TV , vở bài tập TV, vở ô li.
III Hoạt động dạy và học:
*Hoạt động 1: (20/) Luyện tập-Thực hành:
- GV hớng dẫn HS làm bài tập
*Hoạt động 2: (10/) GV ra thờm bài tập
Bài 1: Tìm từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để
tạo thành câu nói về cảnh vật quê hơng
……… Lồng lộng ……… uốn khúc
………rì rào gió thổi ………xuôi ngợc
……… nhởn nhơ ……… xa tắp
……… bay bổng ……….um tùm
………lăn tăng lợn sóng ……… mát rợi
Bài 2: Gạch dới những từ nói về quê hơng:
Non xanh nớc biếc, thức khuya dậy sớm, non sông
gấm vóc, thẳng cánh cò bay, học một biết mời,
làng trên xóm dới, quê cha đất tổ
Bài 3: Viết một đoạn văn ngắn kể về công việc
trực nhật của tổ em ( Có sử dụng kiểu câu Ai Làm
gì?)
*Hoạt động 3:(2/) Củng cố, dặn dũ:
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà : làm nốt bài tập, xem lại bài
- HS làm các bài tập trong VBT (tr 54)
* Nếu em nào làm xong thỡ làm thờm cỏc bài tập sau
- HS làm bài
- Gọi một số em đọc bài
- Cả lớp - GV nhận xột, chốt lại lời giải đỳng
- Gọi một số em lờn bảng làm bài
- Cả lớp - GV nhận xột, chốt lại lời giải đỳng
- HS làm bài
- 2 - 4 HS đọc bài, HS khỏc nhận xột
- GV nhận xột, chốt bài văn hay
- HS lắng nghe
Tuần 12: Thứ năm ngày thỏng năm 200
Trang 12ớng dẫn học: Luyện Tiếng Việt:
Luyện từ và câu: Luyện tập bài tuần 12
ÔN về từ chỉ hoạt động, trạng thái so sánh
I - Mục đích, yêu cầu :
- Nhận biết đợc từ chỉ hoạt động, trạng thái
- Biết thêm đợc 1 kiểu so sánh hoạt động với hoạt động
II - Đồ dùng dạy học :
Giáo viên : Sách giáo khoa tiếng Việt
Học sinh : Sách giáo khoa TV , vở bài tập TV, vở ô li.
III Hoạt động dạy và học:
*Hoạt động 1: (20/) Luyện tập-Thực hành:
- GV hớng dẫn HS làm bài tập
*Hoạt động 2: (10/) GV ra thờm bài tập
Bài 1: Đọc đoạn văn sau:
Trời nắng gắt Con ong xanh biếc, to bằng quả ớt
nhỡ, lớt nhanh những cặp chân dài và mảnh trên
nền đất… Nó dừng lại, ngớc đầu lên, mình nhún
nhảy rung rinh, giơ hai chân trớc vuốt râu rồi lại
bây lên, đậu xuống nhanh thoăn thoắt rà khắp
mảnh vờn Nó đi dọc, đi ngang,sục sạo tìm kiếm.
a, Tìm các từ chỉ hoạt động của con ong
b, Những từ này cho tấy con ong ở đây là con vật
nh thế nào?
Bài 2: Tìm hình ảnh so sánh trong câu thơ sau :
a, Nắng vàng tơi rải nhẹ
Bởi tròn mọng trĩu cành
Hồng chín nh đèn đỏ
Thắp trong lùm cây xanh
b, Về đêm, trăng khi thì nh chiếc thuyền vàng
trôi trong mây trên bầu trời ngoài cửa sổ, lúc thì
nh
chiếc đèn lồng thả ánh sáng xuống đầy sân.
Bài 3: Tìm 5 t chỉ trạng thái; Đặt câu với từ tìm
đ-ợc
*Hoạt động 3:(2/) Củng cố, dặn dũ:
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà : làm nốt bài tập, xem lại bài
- HS làm các bài tập trong VBT (tr 59)
* Nếu em nào làm xong thỡ làm thờm cỏc bài tập sau
- HS làm bài
- Gọi một số em đọc bài
- Cả lớp - GV nhận xột, chốt lại lời giải đỳng
- … chứng tỏ con ong ở đây là con vật rất nhanh nhện, thông minh, linh lợi
- Gọi 2 em lờn bảng làm bài, HS khác làm bài vào vở
- Cả lớp - GV nhận xột, chốt lại lời giải đỳng
- HS làm bài
- 2 - 4 HS đọc bài, HS khỏc nhận xột
- GV nhận xột, chốt câu văn hay
- HS lắng nghe
Tuần 13: Thứ năm ngày thỏng năm 200
H
ớng dẫn học: Luyện Tiếng Việt: