1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án buổi 2 lớp 3 cực hót không lấy thì phí quá

18 1,7K 30
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án buổi 2 lớp 3 cực hót không lấy thì phí quá
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Luyện từ và câu
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 239,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Tìm đợc những sự vật đợc so sánh với nhau trong câu văn, câu thơ.. - Cá nhân làm bài - Đọc cá nhân bài làm của mình - Nhận xét - HS tự làm bài vào vở - Nêu từ thờng dùng trong câu văn

Trang 1

Từ chỉ sự vật So sánh

I - Mục đích, yêu cầu :

+ Xác định đợc từ ngữ chỉ sự vật

+ Tìm đợc những sự vật đợc so sánh với nhau trong câu văn, câu thơ

+ Nêu đợc hình ảnh so sánh mình thích và giải thích lí do vì sao thích hình ảnh

đó?

II - Đồ dùng dạy học :

Giáo viên : Sách giáo viên; Sách Tiếng Việt 3

Học sinh : Sách Tiếng Việt 3; Vở bài tập TV

III - Hoạt động dạy và học:

*Hoạt động 1: (20/)

Luyện tập-Thực hành:

- GV hớng dẫn HS làm bài tập

*Hoạt động 2: (10/ )

GV ra thờm bài tập

Bài 1 Gạch dới những từ chỉ sự vật có trong đoạn văn

sau :

… Từ khung cửa sổ , Lan thò đầu ra ngoài gọi bạn,

mắt nheo nheo vì ánh ban mai in trên mặt nớc lấp

loáng chiếu dội lên mặt Chú chó xù lông trắng mợt

nh mái tóc búp bê cũng hếch mõm nhìn sang …

Bài 2 Ghi lại các sự vật đợc so sánh với nhau có trong

đoạn văn trên

Bài 3.Hãy so sánh mỗi sự vật sau với sự vật khác để làm

tăng vẻ đẹp:

- Đôi mắt bé tròn nh ………

- Bốn chân chú voi to nh …………

- Tra hè, tiếng ve kêu nh………

*Hoạt động 3: (1/ ) Củng cố dăn dò.

Bài hụm nay cỏc em nắm được điều gỡ?

- HS làm bài tập 1, 2, 3 VBT (tr 3)

* Nếu em nào làm xong thỡ làm thờm cỏc bài tập sau

- Học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Cá nhân làm bài

- Đọc cá nhân bài làm của mình

- Nhận xét

- HS tự làm bài vào vở

- Nêu từ thờng dùng trong câu văn

có hình ảnh so sánh ?

- Học sinh so sánh bằng nhiều hình

ảnh khác nhau

-HS trả lời

-GV nhận xột tiết học

Trang 2

Tuần 2: Thứ năm ngày thỏng năm 200

H

ớng dẫn học: Luyện Tiếng Việt:

Luyện từ và câu: Luyện tập bài tuần 2

Từ ngữ về thiếu nhi Ôn tập câu Ai là gì?

I - Mục đích, yêu cầu :

- Tìm đợc các từ chỉ chẻ em , chỉ tính nết của chẻ em, sự chăm sóc của ngời

lớn đối với trẻ em

- Tìm đợc các bộ phận câu trả lời câu hỏi: Ai ( cái gì, con gì) Là gì?

Đặt câu hổi cho bộ phận đó

II - Đồ dùng dạy học :

Giáo viên : Sách giáo khoa tiếng Việt

Học sinh : Sách giáo khoa TV , vở bài tập TV, vở ô li.

III Hoạt động dạy và học:

*Hoạt động 1: (20/)

Luyện tập-Thực hành:

- GV hớng dẫn HS làm bài tập

Hoạt động 2: (10/ )

GV ra thờm bài tập

Bài 1:

Chọn thừ thích hợp trong các từ: Thiếu nhi, trẻem,

trẻ con, để điền vào chỗ trống

a Câu lạc bộ …… quận Hoàn Kiếm

b Tính tình còn…… quá

Bài 2:

Tìm các kiểu câu Ai lài gì? trong đoạn thơ dới

đâyvà nêu tác dụng của kiểu câu này(dùng để làm

gì?)

Cốc, cốc, cốc! Cốc, cốc, cốc!

Ai gọi đó? Ai gọi đó?

Tôi là thỏ Tôi là nai

Nếu là thỏ thật là nai

Cho xem tai Cho xem gạc

Hoạt động 3:(2) Củng cố, dặn dũ:

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà : làm nốt bài tập, xem lại bài

- HS làm bài tập 1, 2, 3 VBT (tr 7)

* Nếu em nào làm xong thỡ làm thờm cỏc bài tập sau

- HS tự làm bài

- 3 HS đọc bài làm

- HS khác nhận xét, bổ sung

- HS thảo luận, làm bài nhóm đôi

- Vài cập HS đọc bài trớc lớp

Đáp án:

+ Tôi là thỏ + Tôi là nai + Tác dụng: Tự giới thiệu

- HS lắng nghe

Trang 3

So sánh Dấu chấm

I - Mục đích, yêu cầu :

- Tìm đợc các hình ảnh so sánh trong các câu thơ, câu văn

- Nhận biết đợc các từ chỉ sự so sánh

- Đặt đúng dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn và viết hoa đúng chữ

đầu câu

II - Đồ dùng dạy học :

Giáo viên : Sách giáo khoa tiếng Việt, phiếu học tập.

Học sinh : Sách giáo khoa TV, vở bài tập TV, vở ô li.

III Hoạt động dạy và học:

*Hoạt động 1: (20/) Luyện tập-Thực hành:

- GV hớng dẫn HS làm bài tập

*Hoạt động 2: (10/) GV ra thờm bài tập

Bài 1: +Tỡm sự vật được so sỏnh với nhau trong

khổ thơ, câu văn sau:

a) Sõn nhà em sỏng quỏ

Nhờ ỏnh trăng sỏng ngời

Trăng trũn như cỏi đĩa

Lơ lững mà khụng rơi

b Mặt biển sáng trong nh tấm thảm khổng lồ bằng

ngọc thạch

c Con gà trống mào đỏ nh cục tiết

d.Hạt sơng long lanh nh hạt ngọc

Bài 2: Điền dấu chấm vào chổ thớch hợp và viết

hoa những chữ cỏi đầu cõu:

Vào những ngày cuối xuõn, đầu hạ, khi nhiều

loài cõy đó khoỏc màu ỏo mới thỡ cõy sấu mới

chuyển mỡnh thay lỏ đi dưới rặng sấu, ta sẽ gặp

những chiếc lỏ nghịch ngợm nú quay trũn trước

mặy, đậu lờn đầu, lờn vai ta rồi mới bay đi nhưng

ớt ai nắm được chiếc lỏ đang rơi như vậy.

*Hoạt động 3:(2) Củng cố, dặn dũ:

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà : làm nốt bài tập, xem lại bài

- HS làm bài tập 1, 2, 3 VBT (tr 12)

* Nếu em nào làm xong thỡ làm thờm cỏc bài tập sau

- GV phỏt phiếu giao việc cho cỏc nhúm

- 2em đọc lại nội dung bài tập ,cả lớp theo dừi

-HS thảo luận theo nhúm 4 -Cỏc nhúm thảo luận xong, đại diện nhúm trỡnh bày

-Cả lớp - GV nhận xột, chốt lại lời giải đỳng

- HS tự làm bài vào vở

- GVchấm 5-7bài

- Nhận xột chốt lại lời giải đỳng

- HS lắng nghe

Trang 4

Tùân 4: Thứ năm ngày thỏng năm 200

H

ớng dẫn học: Luyện Tiếng Việt:

Luyện từ và câu: Luyện tập bài tuần 4

Từ ngữ về gia đình.

Ôn tập câu AI là gì?

I - Mục đích, yêu cầu :

- Tìm đợc một số từ ngữ chỉ gộp những ngời trong gia đình

- Xếp đợc các thành ngữ, tục ngữ vào nhóm thích hợp

- Đặt đợc câu theo mẫu Ai - là gì?

II - Đồ dùng dạy học :

Giáo viên : Sách giáo khoa tiếng Việt

Học sinh : Sách giáo khoa TV , vở bài tập TV, vở ô li.

III Hoạt động dạy và học:

*Hoạt động 1: (20/) Luyện tập-Thực hành:

- GV hớng dẫn HS làm bài tập

*Hoạt động 2: (10/) GV ra thờm bài tập

Bài 1: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống( hoà

nhã, hoà thuận, hoà giải, hoà bình, hoà hợp)

a, Gia đình………… c, …… với xung quanh

b, Nói năng………… d, Tính tình …… với nhau

Bài 2:

Tìm từ có hai tiếng trong đó có tiếng : Gia

Bài 3:

a, Điền vào chỗ trống từ ngữ thích hợp để hoàn

chỉnh các câu theo mẫu Ai – là gì?

- ………… là vốn quí nhất

- ………… là ngời mẹ thứ hai của em

- …………là tơng lai của đất nớc

- ………… là ngời thầy đầu tiên của em

B, Các câu trên dùng để giới thiệu hay nêu nhận

định về một ngời, một vật nào đó?

*Hoạt động 3:(2) Củng cố, dặn dũ:

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà : làm nốt bài tập, xem lại bài

- HS làm bài tập 1, 2, 3 VBT (tr 16)

* Nếu em nào làm xong thỡ làm thờm cỏc bài tập sau

-HS thảo luận theo nhúm 2 ; đại diện nhúm trỡnh bày

-Cả lớp - GV nhận xột, chốt lại lời giải đỳng

- GV cùng HS làm miệng

- HS tự làm bài vào vở

- GVchấm 5-7bài

- Nhận xột chốt lại lời giải đỳng

- Các câu đó dùng để nêu nhận định

- HS lắng nghe

Trang 5

So sánh

I - Mục đích, yêu cầu :

- Nắm đợc kiểu so sánh hơn, kém Nêu đợc các từ so sánh

- Biết thêm từ so sánh vào những câu cha có từ so sánh

II - Đồ dùng dạy học :

Giáo viên : Sách giáo khoa tiếng Việt

Học sinh : Sách giáo khoa TV , vở bài tập TV, vở ô li.

III Hoạt động dạy và học:

*Hoạt động 1: (20/) Luyện tập-Thực hành:

- GV hớng dẫn HS làm bài tập

*Hoạt động 2: (10/) GV ra thờm bài tập

Bài 1: Trong mỗi khổ thơ, bài thơ dới đây, tác giả

đã so sánh sự vật nào với nhau? Hai sự vật đó

giống nhau ở điểm nào? Từ so sánh ở đây là từ gì?

a, Lịch đếm từng ngày các con lớn lên

Bố mẹ già đi, ông bà già nữa

Năm tháng bay nh cánh chim qua cửa

Vội vàng lên con đừng để muộn điều gì

b, Mẹ bảo: Trăng nh lỡi liềm

Ông bảo: Trăng tựa con thuyền cong mui

Bà nhìn: Nh hạt cau phơi

Cháu cời quả chuối vàng tơI trong vờn

Bố nhớ khi vợt Trờng Sơn

Trăng nh cánh võng chập chờn trong mây

Bài 2: Chọn từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để

hoàn chỉnh hình ảnh so sánh về cây bàng trong

từng câu dới đây:

a, Mùa xuân, lá bàng mới nảy trông nh…

b, Cành bàng trụi lá giống nh……

c, Những chiếc lá bàng muad đông đỏ nh…

d, Tán bàng xoè ra giống nh…………

*Hoạt động 3:(2) Củng cố, dặn dũ:

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà : làm nốt bài tập, xem lại bài

- HS làm bài tập 1, 2, 3,4 VBT (tr 21)

* Nếu em nào làm xong thỡ làm thờm cỏc bài tập sau

Câu Hai sự vật

đ-ợc so sánh với nhau

Điểm giống nhau

Từ

so sánh a

b -HS thảo luận theo nhúm 2 ; đại diện nhúm trỡnh bày

-Cả lớp - GV nhận xột, chốt lại lời giải đỳng

- GV cùng HS làm miệng

- HS tự làm bài vào vở

- GVchấm 5-7bài

- Nhận xột chốt lại lời giải đỳng

- HS lắng nghe

Trang 6

Tuần 6: Thứ năm ngày thỏng năm 200

H

ớng dẫn học: Luyện Tiếng Việt:

Luyện từ và câu: Luyện tập bài tuần 6

Từ ngữ về trờng học

I - Mục đích, yêu cầu :

- Tìm đợc một số từ ngữ về trờng học qua trò chơi giải ô chữ

- Biết dùng dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu văn

II - Đồ dùng dạy học :

Giáo viên : Sách giáo khoa tiếng Việt

Học sinh : Sách giáo khoa TV , vở bài tập TV, vở ô li.

III Hoạt động dạy và học:

Trang 7

ÔN về từ chỉ hoạt động, trạng thái So sánh

I - Mục đích, yêu cầu :

- Biết thêm kiểu so sánh : Sự vật với con ngời

- Tìm đợc từ chỉ hoạt động, trạng thái

II - Đồ dùng dạy học :

Giáo viên : Sách giáo khoa tiếng Việt

Học sinh : Sách giáo khoa TV , vở bài tập TV, vở ô li.

III Hoạt động dạy và học:

Trang 8

Tuần 8: Thứ năm ngày thỏng năm 200

H

ớng dẫn học: Luyện Tiếng Việt:

Luyện từ và câu: Luyện tập bài tuần 8

Từ ngữ về cộng đồng ÔN tập câu Ai làm gì?

I - Mục đích, yêu cầu :

- Phân loại đợc một số từ ngữ về cộng đồng

- Biíet tìm và đặt câu hỏi cho bộ phận câu trả lời câu hỏi Ai làm gì?

II - Đồ dùng dạy học :

Giáo viên : Sách giáo khoa tiếng Việt

Học sinh : Sách giáo khoa TV , vở bài tập TV, vở ô li.

III Hoạt động dạy và học:

*Hoạt động 1: (20/) Luyện tập-Thực hành:

- GV hớng dẫn HS làm bài tập

*Hoạt động 2: (10/) GV ra thờm bài tập

Bài1: Đọc cõu sau rồi khoanh trũn chữ cỏi trước

cõu trả lờp đỳng

Những người trong cựng một họ thường gặp gỡ,

thăm hỏi nhau

1.Những từ ngữ nào là bộ phận cõu trả lời cõu hỏi

Ai? a.Những người

b.Cựng họ

c.Những người trong cựng một họ

2 Những từ ngữ nào là bộ phận cõu trả lời cõu hỏi

cỏi gỡ? a.thường gặp gỡ

b.thường gặp gỡ, thăm hỏi nhau

c.gặp gỡ, thăm hỏi nhau

Bài 2: Điền bộ phận cõu trả lời cõu hỏi Ai hoặc

trả lời cõu hỏi làm gỡ vào chỗ trống

a.Cỏc bạn học sinh trong cựng một lớp

b gúp sỏch vở giỳp cỏc bạn vựng lũ

Bài 3: Điền tiếp từ ngữ vào từng dũng sau để

hoàn thành cỏc thành

a, Nhường cơm

b, Bỏn anh em xa,

*Hoạt động 3:(2/) Củng cố, dặn dũ:

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà : làm nốt bài tập, xem lại bài

- HS làm bài tập 1, 2, 3, 4 VBT (tr 34)

* Nếu em nào làm xong thỡ làm thờm cỏc bài tập sau

- HS làm bài

- Gọi một số em lờn bảng làm bài

- Cả lớp - GV nhận xột, chốt lại lời giải đỳng

- HS làm bài

- Đại diện 2 - 4 HS trỡnh bày, HS khỏc nhận xột

- Cả lớp - GV nhận xột, chốt lại lời giải đỳng

- HS lắng nghe

Trang 9

ÔN tập giữa kì I

I - Mục đích, yêu cầu :

- Tìm đúng các sự vật đợc so sánh với nhau trong các câu văn, câu thơ

- Tìm và đặt đợc câu hỏi cho các mẫu câu đã học

II - Đồ dùng dạy học :

Giáo viên : Sách giáo khoa tiếng Việt

Học sinh : Sách giáo khoa TV , vở bài tập TV, vở ô li.

III Hoạt động dạy và học:

*Hoạt động 1: (20/) Luyện tập-Thực hành:

- GV hớng dẫn HS làm bài tập

*Hoạt động 2: (10/) GV ra thờm bài tập

Bài 1: Tìm hình ảnh so sánh trong các câu sau:

- Tiếng suối trong nh tiếng hát sa

Trăng lồng cổ thụ bóng lồng hoa

- Thân dừa bạc phếch tháng năm

Quả dừa đàn lợn con nằm trên cao

Bài 2: Đọc khổ thơ sau:

Quê hơng là con diều biếc

Tuổi thơ con thả trên đồng

Quê hơng là con đò nhỏ

Êm đềm khua nớc ven sông

Tìm các câu theo mẫu Ai là gì? trong khổ thơ trên?

Bài 3: Đọc đoạn văn sau:

Bé treo nón, bẻ một nhánh trâm bầu làm thớc

Mấy đứa em chống hai tay ngồi nhìn chị Bé đa

mắt nhìn đám học trò Nó đánh vần từng tiếng

Đàn em ríu tít đánh vần theo.

Những câu nào trong đoạn văn đợc viết theo

mẫu Ai làm gì?

*Hoạt động 3:(2/) Củng cố, dặn dũ:

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà : làm nốt bài tập, xem lại bài

- HS làm các bài tập trong VBT (tr 39,

42, 43, )

* Nếu em nào làm xong thỡ làm thờm cỏc bài tập sau

- HS làm bài

- Gọi một số em lờn bảng làm bài

- Cả lớp - GV nhận xột, chốt lại lời giải đỳng

- HS làm bài ; 1 – 2 HS lên bảng

- Cả lớp - GV nhận xột, chốt lại lời giải đỳng

- HS làm bài

- Đại diện 2 - 4 HS trỡnh bày, HS khỏc nhận xột

- Cả lớp - GV nhận xột, chốt lại lời giải đỳng

- HS lắng nghe

Tuần 10: Thứ năm ngày thỏng năm 200

Trang 10

ớng dẫn học: Luyện Tiếng Việt:

Luyện từ và câu: Luyện tập bài tuần 10

So sánh Dấu chấm

I - Mục đích, yêu cầu :

- Biết thêm đợc một kiểu so sánh âm thanh với âm thanh

- Biết dùng dấu chấm để ngắt câu trong một đoạn văn

II - Đồ dùng dạy học :

Giáo viên : Sách giáo khoa tiếng Việt

Học sinh : Sách giáo khoa TV , vở bài tập TV, vở ô li.

III Hoạt động dạy và học:

Tuần 11: Thứ năm ngày thỏng năm 200

Trang 11

I - Mục đích, yêu cầu :

- Hiểu từ ngữ về quê hơng Biết dùng từ cùng nghĩa thích hợp thay thế từ Quê

hơng

Nhận biết đợc các câu theo mẫu Ai Làm gì? Biết đặt câu theo mẫu đó.

II - Đồ dùng dạy học :

Giáo viên : Sách giáo khoa tiếng Việt

Học sinh : Sách giáo khoa TV , vở bài tập TV, vở ô li.

III Hoạt động dạy và học:

*Hoạt động 1: (20/) Luyện tập-Thực hành:

- GV hớng dẫn HS làm bài tập

*Hoạt động 2: (10/) GV ra thờm bài tập

Bài 1: Tìm từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để

tạo thành câu nói về cảnh vật quê hơng

……… Lồng lộng ……… uốn khúc

………rì rào gió thổi ………xuôi ngợc

……… nhởn nhơ ……… xa tắp

……… bay bổng ……….um tùm

………lăn tăng lợn sóng ……… mát rợi

Bài 2: Gạch dới những từ nói về quê hơng:

Non xanh nớc biếc, thức khuya dậy sớm, non sông

gấm vóc, thẳng cánh cò bay, học một biết mời,

làng trên xóm dới, quê cha đất tổ

Bài 3: Viết một đoạn văn ngắn kể về công việc

trực nhật của tổ em ( Có sử dụng kiểu câu Ai Làm

gì?)

*Hoạt động 3:(2/) Củng cố, dặn dũ:

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà : làm nốt bài tập, xem lại bài

- HS làm các bài tập trong VBT (tr 54)

* Nếu em nào làm xong thỡ làm thờm cỏc bài tập sau

- HS làm bài

- Gọi một số em đọc bài

- Cả lớp - GV nhận xột, chốt lại lời giải đỳng

- Gọi một số em lờn bảng làm bài

- Cả lớp - GV nhận xột, chốt lại lời giải đỳng

- HS làm bài

- 2 - 4 HS đọc bài, HS khỏc nhận xột

- GV nhận xột, chốt bài văn hay

- HS lắng nghe

Tuần 12: Thứ năm ngày thỏng năm 200

Trang 12

ớng dẫn học: Luyện Tiếng Việt:

Luyện từ và câu: Luyện tập bài tuần 12

ÔN về từ chỉ hoạt động, trạng thái so sánh

I - Mục đích, yêu cầu :

- Nhận biết đợc từ chỉ hoạt động, trạng thái

- Biết thêm đợc 1 kiểu so sánh hoạt động với hoạt động

II - Đồ dùng dạy học :

Giáo viên : Sách giáo khoa tiếng Việt

Học sinh : Sách giáo khoa TV , vở bài tập TV, vở ô li.

III Hoạt động dạy và học:

*Hoạt động 1: (20/) Luyện tập-Thực hành:

- GV hớng dẫn HS làm bài tập

*Hoạt động 2: (10/) GV ra thờm bài tập

Bài 1: Đọc đoạn văn sau:

Trời nắng gắt Con ong xanh biếc, to bằng quả ớt

nhỡ, lớt nhanh những cặp chân dài và mảnh trên

nền đất… Nó dừng lại, ngớc đầu lên, mình nhún

nhảy rung rinh, giơ hai chân trớc vuốt râu rồi lại

bây lên, đậu xuống nhanh thoăn thoắt rà khắp

mảnh vờn Nó đi dọc, đi ngang,sục sạo tìm kiếm.

a, Tìm các từ chỉ hoạt động của con ong

b, Những từ này cho tấy con ong ở đây là con vật

nh thế nào?

Bài 2: Tìm hình ảnh so sánh trong câu thơ sau :

a, Nắng vàng tơi rải nhẹ

Bởi tròn mọng trĩu cành

Hồng chín nh đèn đỏ

Thắp trong lùm cây xanh

b, Về đêm, trăng khi thì nh chiếc thuyền vàng

trôi trong mây trên bầu trời ngoài cửa sổ, lúc thì

nh

chiếc đèn lồng thả ánh sáng xuống đầy sân.

Bài 3: Tìm 5 t chỉ trạng thái; Đặt câu với từ tìm

đ-ợc

*Hoạt động 3:(2/) Củng cố, dặn dũ:

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà : làm nốt bài tập, xem lại bài

- HS làm các bài tập trong VBT (tr 59)

* Nếu em nào làm xong thỡ làm thờm cỏc bài tập sau

- HS làm bài

- Gọi một số em đọc bài

- Cả lớp - GV nhận xột, chốt lại lời giải đỳng

- … chứng tỏ con ong ở đây là con vật rất nhanh nhện, thông minh, linh lợi

- Gọi 2 em lờn bảng làm bài, HS khác làm bài vào vở

- Cả lớp - GV nhận xột, chốt lại lời giải đỳng

- HS làm bài

- 2 - 4 HS đọc bài, HS khỏc nhận xột

- GV nhận xột, chốt câu văn hay

- HS lắng nghe

Tuần 13: Thứ năm ngày thỏng năm 200

H

ớng dẫn học: Luyện Tiếng Việt:

Ngày đăng: 20/09/2013, 18:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

hoàn chỉnh hình ảnh so sánh về cây bàng trong từng câu dới đây: - giáo án buổi 2 lớp 3 cực hót không lấy thì phí quá
ho àn chỉnh hình ảnh so sánh về cây bàng trong từng câu dới đây: (Trang 5)
-HS làm bài kẻ bảng -  Gọi một số em đọc  bài. - giáo án buổi 2 lớp 3 cực hót không lấy thì phí quá
l àm bài kẻ bảng - Gọi một số em đọc bài (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w