1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo tốt nghiệp: Xây dựng chương trình quản lý nhân khẩu cấp xã, phường

64 134 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 1,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dòng sự kiện Dòng sự kiện chính Điều kiện: Khi cán bộ xã đăng nhập thành công  Dòng sự kiện chính Nhập thông tin nhân khẩu Bảng 2.1: Dòng sự kiện Nhập nhân khẩu Hành động của tác nhân P

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT

XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ NHÂN KHẨU CẤP XÃ, PHƯỜNG

ĐỒ ÁN 2

NĂM 2019

Trang 3

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT

XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ NHÂN KHẨU CẤP XÃ, PHƯỜNG

NGÀNH: CÔNG NGHỆ THÔNG TINCHUYÊN NGÀNH: KỸ THUẬT PHẦN MỀM

ĐỒ ÁN 2

NĂM 2019

Trang 4

NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN

Hưng Yên, ngày tháng năm 20

(Ký và ghi rõ họ tên)

Trang 6

NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN 3

MỤC LỤC 1

DANH MỤC CÁC KÝ TỰ, CÁC TỪ VIẾT TẮT 3

DANH MỤC CÁC BẢNG 4

DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ 6

CHƯƠNG 1: PHÁT BIỂU BÀI TOÁN 7

1.1.Mô tả hệ thống hiện tại 7

1.2 Phát biểu bài toán 7

1.2.1 Tổng quan về hệ thống mới 7

1.2.2 Các mục tiêu chính của hệ thống 8

1.2.3 Môi trường phát triển 8

CHƯƠNG 2: XÁC ĐỊNH VÀ PHÂN TÍCH YÊU CẦU CỦA HỆ THỐNG 9

2.1 Xác định yêu cầu của hệ thống 9

2.1.1 Danh sách yêu cầu người dùng 9

2.1.2 Phạm vi công việc 11

2.2 Phân tích yêu cầu của hệ thống 12

2.2.1Biểu đồ Use-case 12

2.2.2 Biểu đồ lớp 29

2.2.3Biểu đồ tuần tự 35

CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ HỆ THỐNG 41

3.1 Thiết kế cơ sở dữ liệu 41

3.1.1 Mô hình dữ liệu quan hệ 41

3.2 Thiết kế giao diện 45

3.2.1 Giao diện chính của hệ thống 45

3.2.2 Thiết kế giao diện cho từng chức năng 46

CHƯƠNG 4: KẾT LUẬN 56

4.1 Kết quả đạt được của đề tài 56

4.2 Hạn chế của đề tài 56

4.3 Hướng phát triển của đề tài 56

Trang 7

PHỤ LỤC 57 DEMO 58 TÀI LIỆU THAM KHẢO 60

Trang 8

DANH MỤC CÁC KÝ TỰ, CÁC TỪ VIẾT TẮT

Từ viết tắt Từ đầy đủ Giải thích

CSDL Cơ sở dữ liệu

Trang 9

DANH MỤC CÁC BẢNG

Bảng 2.1: Dòng sự kiện Nhập nhân khẩu 13

Bảng 2.5: Dòng sự kiện Kiểm tra mã 14

Bảng 2.6: Dòng sự kiện Nhập sổ hộ khẩu 16

Bảng 2.7: Dòng sự kiện Sửa sổ hộ khẩu 16

Bảng 2.8: Dòng sự kiện Xóa sổ hộ khẩu 16

Bảng 2.9: Dòng sự kiện Kiểm tra số sổ hộ khẩu 17

Bảng 2.10: Dòng sự kiện Nhập nhân khẩu thường trú 18

Bảng 2.11: Dòng sự kiện Sửa nhân khẩu thường trú 19

Bảng 2.12: Dòng sự kiện Xóa nhân khẩu thường trú 19

Bảng 2.13: Dòng sự kiện Tìm kiếm nhân khẩu thường trú 19

Bảng 2.14: Dòng sự kiện Kiểm tra mã 20

Bảng 2.15: Dòng sự kiện Thêm tạm vắng 21

Bảng 2.16: Dòng sự kiện Sửa tạm vắng 21

Bảng 2.17: Dòng sự kiện Xóa tạm vắng 22

Bảng 2.18: Dòng sự kiện Tìm kiếm tạm vắng 22

Bảng 2.19: Dòng sự kiện Kiểm tra mã tạm vắng 22

Dòng sự kiện chính thêm thông tin nhân khẩu tạm trú 24

Bảng 2.20: Dòng sự kiện Thêm tạm trú 24

Bảng 2.21: Dòng sự kiện Sửa tạm trú 24

Bảng 2.22: Dòng sự kiện Xóa tạm trú 24

Bảng 2.23: Dòng sự kiện Tìm kiếm tạm trú 25

Bảng 2.24: Dòng sự kiện Kiểm tra mã tạm trú 25

Hình 2.7: Use case quản lý tiền án tiền sự 26

Bảng 2.26: Dòng sự kiện Sửa tiền án tiền sự 27

Bảng 2.27: Dòng sự kiện Xóa tiền án tiền sự 27

Bảng 2.28: Dòng sự kiện Tìm kiếm tiền án tiền sự 27

Bảng 2.29: Dòng sự kiện Kiểm tra mã tiền án tiền sự 28

Bảng 2.30: Danh sách thuộc tính nhân khẩu 29

Bảng 2.31: Danh sách phương thức nhân khẩu 30

Trang 10

Bảng 2.32: Danh sách thuộc tính sỏ hộ khẩu 30

Bảng 2.33: Danh sách phương thức sổ hộ khẩu 31

Bảng 2.34: Danh sách thuộc tính tạm vắng 31

Bảng 2.35: Danh sách phương thức tạm vắng 31

Bảng 2.36: Danh sách thuộc tính tạm trú 32

Bảng 2.37: Danh sách phương thức tạm trú 32

Bảng 2.38: Danh sách thuộc tính tiền án tiền sự 33

Bảng 2.39: Danh sách phương thức tiền án tiền sự 33

Bảng 2.40: Danh sách thuộc tính thường trú 34

Bảng 2.41: Danh sách phương thức thường trú 34

Bảng 3.1: Cơ sở dữ liệu bảng Nhân khẩu 42

Bảng 3.2: Cơ sở dữ liệu bảng Sổ hộ khẩu 43

Bảng 3.3: Cơ sở dữ liệu bảng Tạm trú 43

Bảng 3.4: Cơ sở dữ liệu bảng Tạm vắng 44

Bảng 3.5: Cơ sở dữ liệu bảng Tiền án tiền sự 44

Bảng 3.6: Cơ sở dữ liệu bảng Thường trú 45

Trang 11

DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ

Hình 2.1: Use case tổng quát 12

Hình 2.2: Use case quản lý nhân khẩu 13

Bảng 2.2: Dòng sự kiện Sửa nhân khẩu 14

Bảng 2.3: Dòng sự kiện Xóa nhân khẩu 14

Bảng 2.4: Dòng sự kiện Tìm kiếm nhân khẩu 14

Hình 2.3: Use case quản lý sổ hộ khẩu 15

Hình 2.4: Use case quản lý nhân khẩuthường trú 18

Hình 2.5: Use case quản lý tạm vắng 21

Hình 2.6: use quản lý tạm trú 23

Hình 2.8: Use case thống kê 28

Hình 2.9: Biểu đồ lớp tổng quát 35

Hình 2.10: Biểu đồ tuần tự đăng nhập 35

Hình 2.11: Biểu đồ tuần tự của nhập nhân khẩu 36

Hình 2.12: Biểu đồ tuần tự Sửa nhân khẩu 36

Hình 2.13: Biểu đồ tuần tự Xóa nhân khẩu 37

Hình 2.14: Biểu đồ tuần tự Tìm kiếm nhân khẩu 37

Hình 2.15: Biểu đồ tuần tự Thêm Sổ hộ khẩu 38

Hình 2.16: Biểu đồ tuần tự Sửa Sổ hộ khẩu 38

Hình 2.17: Biểu đồ tuần tự Xóa Sổ hộ khẩu 39

Hình 2.18: Biểu đồ tuần tự Tìm kiếm Sổ hộ khẩu 39

Hình 2.19: Biểu đồ tuần tự Thống kê 40

Hình 3.1: Mô hình CSDL quan hệ 41

Hình 3.2: Giao diện chính 45

Hình 3.3: Giao diện đăng nhập 46

Hình 3.4: Giao diện Quản lý nhân khẩu 47

Hình 3.5: Giao diện Quản lý sổ hộ khẩu 49

Hình 3.6: Giao diện Quản lý tạm trú 50

Hình 3.7: Giao diện Quản lý tạm vắng 51

Hình 3.8: Giao diện Quản lý tiền án tiền sự 53

Hình 3.9: Giao diện Quản lý thường trú 54

Trang 12

CHƯƠNG 1: PHÁT BIỂU BÀI TOÁN

Mô tả hệ thống hiện tại

- Một trong những vấn đề khó khăn hiện nay là quản lý con người Ví dụ cụ thể làquản lý dân số trên địa bàn thành phố Để quản lý người dân người ta dùng Sổ hộkhẩu là thứ gắn liền người dân với địa điểm cư trú Nhưng trên thực tế một người dân

có thể thay đổi địa điểm cư trú ở nhiều nơi thông qua các thủ tục tách khẩu nhập khẩu,chuyển đi, chuyển nơi ở, tạm trú tạm vắng

- Việc thay đổi chỗ ở sẽ gây khó khăn cho việc quản lý khi phải xác định chính xácnơi cư trú, và báo cáo chi tiết các hoạt động của một người từ trước đến nay Để thựchiện công việc trên thì một hồ sơ cá nhân cần rất nhiều giấy tờ, mỗi lần thực hiện mộtthủ tục nào đó thì lại phải kê khai từ đầu

- Như vậy thì hồ sơ cá nhân có rất nhiều thông tin bị trùng lặp khiến cho việc lưu trữ

bị dư thừa mà trong thành phố thì dân cư rất đông, cho nên công việc tìm kiếm sẽ rấtkhó khăn, mất nhiều thời gian, tốn công sức khi mà công việc tìm kiếm lại là việc lụclại toàn bộ giấy tờ của một hồ sơ cá nhân

- Trường hợp tìm không thấy hoặc bị thất lạc thì việc tìm kiếm sẽ càng khó khăn hơn

và việc thống kê về dân số cũng rất phức tạp khi cứ đến định kì lại phải đi kiểm trathực tế điều tra dân số mới có thể lắm bắt được thông tin chính xác của tình trạng dân

số Để thực hiện công việc này cần phải huy động một lượng nhân lực lớn mới có thểthực hiện được Tóm lại việc quản lý nhân khẩu là rất khó khăn, phức tạp, nó đòi hỏiphải mất rất nhiều thời gian, công sức nhân lực nhưng kết quả thì không được nhưmong muốn

1.2 Phát biểu bài toán

1.2.1 Tổng quan về hệ thống mới

Hiện nay, xã hội càng phát triển mạnh mẽ, CNTT đi vào từng ngõ ngách của cáckhu vực, nghành nghề…chủ trương của nhà nước ta là áp dụng CNTT vào quản lýnhân khẩu, nhân sự, thu chi…ở các xã phường, quận huyện Việc quản lý khi áp dụngCNTT vào sẽ giúp ích rất nhiều cho các cán bộ, các cơ quan doanh nghiệp

Phần mềm quản lý nhân khẩu đưa ra với mục đích tăng cường khâu quản lý chocác quận huyện, phường xã Phần mềm quản lý sẽ giúp các cán bộ xã giải quyết côngviệc một cách nhanh chóng, triệt để và chính xác

Chương trình xây dựng nhằm tin học hóa quy trình quản lý dân cư ở các phường

xã Hệ thống cung cấp một số chức năng cần thiết để thực hiện việc đăng ký khai sinh,

Trang 13

cấp lại bản chính khai sinh, thay đổi, cải chính nội dung khai sinh, quản lý nhân khẩu.Giao diện thân thiện và tính dễ sử dụng của hệ thống rất thuận tiện cho các cán bộ xã

và lãnh đạo trong quá trình tác nghiệp

Các chức năng tìm kiếm, thống kê khai thác thông tin…cần thiết thật sự rất thuậnlợi cho cán bộ và lãnh đạo trong quá trình quản lý

1.2.2 Các mục tiêu chính của hệ thống

Hệ thống quản lý nhân khẩu cần đạt những mục tiêu sau

1 Hệ thống phải quản lý được thông tin về sổ hộ khẩu

2 Hệ thống phải quản lý được thông tin về nhân khẩu

3 Hệ thống phải quản lý được thông nhân khẩu thường trú

4 Hệ thống phải quản lý được tạm trú, tạm vắng

5 Hệ thống phải quản lý được thông tin về tiền án tiền sự

6 Hệ thống phải tìm kiếm và liệt kê thông tin về nhân khẩu

1.2.3 Môi trường phát triển

- Môi trường phần cứng

o CPU: Pentium IV 3.0 GHz hoặc cao hơn

o RAM: tối thiểu 512 MB

o HDD: dung lượng tối thiểu trống 2G

- Môi trường phần mềm

o Hệ điều hành: Windows XP hoặc cao hơn

o Net Framework: máy phải cài Net Framework 2.0 trở lên

o Công cụ phát triển: Visual Studio 2010 trở lên

Trang 14

CHƯƠNG 2: XÁC ĐỊNH VÀ PHÂN TÍCH YÊU CẦU CỦA HỆ

THỐNG2.1 Xác định yêu cầu của hệ thống

Dựa trên mô tả của hoạt động hệ thống trê n, hệ thống cần phải đáp ứng cácyêu cầu sau:

2.1.1 Danh sách yêu cầu người dùng

2.1.1.1 Quản lý nhân khẩu

- Nhập mã nhân khẩu: mỗi nhân khẩu có một mã riêng

- Nhập họ tên: họ tên của những người trong một nhân khẩu nào đó

- Nhập tên gọi khác: Tên gọi khác với tên trong giấy khai sinh của người nào

đó được người khác biết đến

- Nhập ngày sinh: ngày sinh của một người

- Nhập số điện thoại

- Nhập chứng mih nhân dân

- Nhập giới tính: nhân khẩu đó là nam hay nữ

- Nhập tôn giáo

- Nhập dân tộc: dân tộc nào?

- Nhập trình độ: trình độ học vấn của nhân khẩu đến mức nào

- Nhập quê quán: quê ở đâu

- Nhập nơi sinh: nơi người đó được sinh ra

- Nhập nghề nghiệp: nhân khẩu đó đang làm nghề gì?

- Nhập quốc tịch: nhân khẩu thuộc công dân nước nào?

Trang 15

2.1.1.3 Quản lý tiền án tiền sự

- Nhập mã nhân khẩu: mã nhân khẩu của nhân khẩu

- Nhập mã tiền án

- Nhập ngày vi phạm: vi phạm vào ngày nào

- Nhập nội dung: vi phạm cái gì

- Nhập lý do: lý do vi phạm

a Thêm

Thêm người vi phạmThêm lý do vi phạm

b Sửa

Sửa lý do vi phạmSửa ngày vi phạm

c Xóa

Xóa mã tiền án 2.1.1.4 Quản lý tạm trú, tạm vắng

- Nhập mã nhân khẩu: mã nhân khẩu của một người

- Nhập mã tạm trú: khi một người đến cần có mã tạm trú để người quản lýhay cán bộ xã, phường biết để quản lý

Trang 16

- Nhập mã tạm vắng: khi một người không có trong địa bàn trong một thờigian thì cần có mã tạm vắng để cán bộ xã/ phường dễ quản lý

-Lý do: lý do mà người đấy chuyển đi hay chuyển đến

a Thêm

-Thêm người chuyển đến hay chuyển đi

-Thêm lý do mà người đó muốn chuyển

b Sửa

- Sửa mã tạm trú tạm vắng khi người đó chuyển đi hoặc chuyển đến

- Sửa lý do

c Xóa

- Khi một người không ở nữa thì xóa thông tin về người đó

2.1.1.5 Quản lý nhân khẩu thường trú

+ Các yêu cầu của người dùng phải được phân tích Với mỗi yêu cầu phải có

dư liệu đầu vào và dữ liệu đầu ra

Trang 17

+ Với mỗi yêu cầu phức tạp, quy trình xử lý cần được minh hoạ bằng lưu đồgiải thuật.

+Hệ thống phải được lập trình trên nền Net Framework, ngôn ngữ lập trình C#.+Hệ thống phải được phát triển trên môi trường Consonle

+Dữ liệu phải được lưu có định dạng trong tệp *.txt

2.2 Phân tích yêu cầu của hệ thống

2.2.1 Biểu đồ Use-case

2.2.1.1 Biểu đồ Use-case tổng quát

Hình 2.1: Use case tổng quát

Đặc tả Use-case Quản lý nhân khẩu

d Biểu đồ Use case của Use case đặc tả

Mục đích

Quản lý thông tin của nhân khẩu có trong CSDL của xã

Tác nhân liên quan

Nhân viên: cán bộ xã

Điều kiện trước

Trang 18

Người dùng chọn vào chức năng quản lý nhân khẩu, chọn các thao tácvới dữ liệu của thông tin nhân khẩu như: thêm, sửa, xóa, tìm kiếm thông tinnhân khẩu.

Điều kiện sau

Thông tin được xuất ra theo yêu cầu người dùng

Biểu đồ use-case

Mô hình use case quản lý nhân khẩu mức chi tiết.

Hình 2.2: Use case quản lý nhân khẩu

e Tóm tắt

Thực hiện chức năng nhập, sửa, xóa, tìm kiếm thông tin nhân khẩu

f Dòng sự kiện

Dòng sự kiện chính

Điều kiện: Khi cán bộ xã đăng nhập thành công

Dòng sự kiện chính Nhập thông tin nhân khẩu

Bảng 2.1: Dòng sự kiện Nhập nhân khẩu

Hành động của tác nhân Phản ứng của hệ thống

1 Chọn Quản lý nhân khẩu

2 Chọn chức năng nhập nhân khẩu 3 Hiển thị Form Nhập nhân khẩu

4 Nhập vào mã nhân khẩu 5 Kiểm tra mã nhân khẩu

6 Nhập thông tin nhân khẩu 7 Lưu lại thông tin nhân khẩu

Trang 19

8 Hiển thị

Dòng sự kiện chính Sửa thông tin nhân khẩu

Bảng 2.2: Dòng sự kiện Sửa nhân khẩu

Hành động của tác nhân Phản ứng của hệ thống

1 Chọn Quản lý nhân khẩu

2 Chọn chức năng sửa nhân khẩu 3 Hiển thị Form Sửa nhân khẩu

4 Nhập mã nhân khẩu 5 Kiểm tra mã nhân khẩu

6 Sửa thông tin nhân khẩu 7 Lưu lại thông tin nhân khẩu

8 Hiển thị

Dòng sự kiện chính Xóa thông tin nhân khẩu

Bảng 2.3: Dòng sự kiện Xóa nhân khẩu

Hành động của tác nhân Phản ứng của hệ thống

1 Chọn Quản lý nhân khẩu

2 Chọn chức năng xóa nhân khẩu 3 Hiển thị Form Xóa nhân khẩu

4 Nhập vào mã nhân khẩu 5 Kiểm tra mã nhân khẩu

6 Xóa thông tin nhân khẩu 7 Lưu lại thông tin nhân khẩu

8 Hiển thị

Dòng sự kiện chính Tìm kiếm thông tin nhân khẩu theo mã

Bảng 2.4: Dòng sự kiện Tìm kiếm nhân khẩu

Hành động của tác nhân Phản ứng của hệ thống

1 Chọn Quản lý nhân khẩu

2 Chọn chức năng tìm kiếm nhân

Dòng sự kiện phụ kiểm tra mã nhân khẩu

Bảng 2.5: Dòng sự kiện Kiểm tra mã

Hành động của tác nhân Phản ứng của hệ thống

1 Nhập mã nhân khẩu 2 Kiểm tra sự hợp lệ của mã nhân

khẩu

3 Lấy về danh sách nhân khẩu

4 Duyệt qua danh sách và so sánh

Trang 20

5 Nếu mã nhân khẩu đã tồn tại

6 Tăng số lượng

7 Nếu mã nhân khẩu chưa tồn tại

8 Chuyển đến bước 6

Đặc tả Use-case Quản lý sổ hộ khẩu

a Biểu đồ Use case của Use case đặc tả

Mục đích

Quản lý thông tin của sổ hộ khẩu có trong CSDL của xã

Tác nhân liên quan

Nhân viên: cán bộ xã

Điều kiện trước

Người dùng chọn vào chức năng quản lý sổ hộ khẩu, chọn các thao tácvới dữ liệu của thông tin sổ hộ khẩu như: thêm, sửa, xóa thông tin nhân khẩu

Điều kiện sau

Thông tin được xuất ra theo yêu cầu người dùng

Biểu đồ use-case

Mô hình use case quản lý sổ hộ khẩu mức chi tiết.

Hình 2.3: Use case quản lý sổ hộ khẩu

Trang 21

Dòng sự kiện chính Nhập thông tin sổ hộ khẩu

2 Hiển thị Form Nhập sổ hộ khẩu

3 Nhập vào sốsổ hộ khẩu 5.Kiểm tra số sổ hộ khẩu

6.Nhập thông tin sổ hộ khẩu 7.Lưu lại thông tin sổ hộ khẩu

8.Hiển thị

Dòng sự kiện chính Sửa thông tin sổ hộ khẩu

Bảng 2.7: Dòng sự kiện Sửa sổ hộ khẩu

Hành động của tác nhân Phản ứng của hệ thống

Dòng sự kiện chính Xóa thông tin sổ hộ khẩu

Bảng 2.8: Dòng sự kiện Xóa sổ hộ khẩu

Hành động của tác nhân Phản ứng của hệ thống

Trang 22

Bảng 2.9: Dòng sự kiện Kiểm tra số sổ hộ khẩu

Hành động của tác nhân Phản ứng của hệ thống

1.Nhập số sổ hộ

khẩu 2 Kiểm tra sự hợp lệ của số sổ hộ khẩu

3.Lấy về danh sách sổ hộ khẩu4.Duyệt qua danh sách và so sánh5.Nếu số sổ hộ khẩuđã tồn tại 6.Tăng số lượng

7 Nếu sốsổ hộ khẩuchưa tồn tại

8 Chuyển đến bước 6

Đặc tả Use-case Quản lý nhân khẩu thường trú

a Biểu đồ Use case của Use case đặc tả

Mục đích

Quản lý thông tin của nhân khẩu thường trú có trong CSDL của xã

Tác nhân liên quan

Nhân viên: cán bộ xã

Điều kiện trước

Người dùng chọn vào chức năng quản lý nhân khẩu thường trú, chọn cácthao tác với dữ liệu của thông tin nhân khẩuthường trú như: thêm, sửa, xóa,tìm kiếm thông tin nhân khẩu

Điều kiện sau

Thông tin được xuất ra theo yêu cầu người dùng

Biểu đồ use-case

Mô hình use case quản lý nhân khẩuthường trú mức chi tiết.

Trang 23

Hình 2.4: Use case quản lý nhân khẩuthường trú

b Tóm tắt

Thực hiện chức năng nhập, sửa, xóa, tìm kiếm thông tin nhân khẩuthường trú

c Dòng sự kiện

Dòng sự kiện chính

Điều kiện: Khi cán bộ xã đăng nhập thành công

Dòng sự kiện chính Nhập thông tin nhân khẩuthường trú

Bảng 2.10: Dòng sự kiện Nhập nhân khẩu thường trú

Hành động của tác nhân Phản ứng của hệ thống

1.Chọn Quản lý nhân khẩu

Trang 24

Bảng 2.11: Dòng sự kiện Sửa nhân khẩu thường trú

Hành động của tác nhân Phản ứng của hệ thống

4.Nhập mã nhân khẩu 5.Kiểm tra mã nhân khẩu

6.Sửa thông tin nhân khẩuthường

trú

7.Lưu lại thông tin nhân khẩu thường trú

8.Hiển thị

Dòng sự kiện chính Xóa thông tin nhân khẩuthường trú

Bảng 2.12: Dòng sự kiện Xóa nhân khẩu thường trú

Hành động của tác nhân Phản ứng của hệ thống

1.Chọn Quản lý nhân khẩu

thường trú2.Chọn chức năng xóa nhân

khẩuthường trú

3.Hiển thị Form Xóa nhân khẩuthường trú

4.Nhập vào mã nhân khẩu 5.Kiểm tra mã nhân khẩu

6.Xóa thông tin nhân

khẩuthường trú

7.Lưu lại thông tin nhân khẩu thường trú

8.Hiển thị

Dòng sự kiện chính Tìm kiếm thông tin nhân khẩu theo mã

Bảng 2.13: Dòng sự kiện Tìm kiếm nhân khẩu thường trú

Hành động của tác nhân Phản ứng của hệ thống

Trang 25

Các dòng sự kiện khác

Dòng sự kiện phụ kiểm tra mã nhân khẩu

Bảng 2.14: Dòng sự kiện Kiểm tra mã

Hành động của tác nhân Phản ứng của hệ thống

1.Nhập mã nhân khẩu 2.Kiểm tra sự hợp lệ của mã

nhân khẩu3.Lấy về danh sách nhân khẩu4.Duyệt qua danh sách và so sánh 5.Nếu mã nhân khẩu đã tồn tại 6.Tăng số lượng

7.Nếu mã nhân khẩu chưa tồn tại 8.Chuyển đến bước 6

Đặc tả Use-case Quản lý tạm vắng

a Biểu đồ Use case của Use case đặc tả

Mục đích

Quản lý thông tin của nhân khẩu có trong CSDL của xã

Tác nhân liên quan

Nhân viên: cán bộ xã

Điều kiện trước

Người dùng chọn vào chức năng quản lý tạm vắng, chọn các thao tác với

dữ liệu của thông tin nhân khẩu tạm vắng như: thêm, sửa, xóa, tìm kiếm thôngtin nhân khẩu

Điều kiện sau

Thông tin được xuất ra theo yêu cầu người dùng

Biểu đồ use-case

Mô hình use case quản lý tạm vắng mức chi tiết.

Trang 26

Hình 2.5: Use case quản lý tạm vắng

4 Nhập vào mã tạm vắng 5 Kiểm tra mã tạm vắng

6 Nhập thông tin nhân khẩu

Trang 27

Dòng sự kiện chính Xóa thông tin nhân khẩu tạm vắng

4 Nhập vào mã tạm vắng 5 Kiểm tra mã tạm vắng

6 Xóa thông tin nhân khẩu tạm

Dòng sự kiện phụ kiểm tra mã tạm vắng

Bảng 2.19: Dòng sự kiện Kiểm tra mã tạm vắng

Hành động của tác nhân Phản ứng của hệ thống

1 Nhập mã tạm vắng 2 Kiểm tra sự hợp lệ của mã tạm

vắng

3 Lấy về danh sách nhân khẩu tạm vắng

4 Duyệt qua danh sách và so sánh

5 Nếu mã nhân khẩu đã tồn tại

6 Tăng số lượng

7 Nếu mã tạm vắng chưa tồn tại

8 Chuyển đến bước 6

Trang 28

Đặc tả Use-case Quản lý tạm trú

a Biểu đồ Use case của Use case đặc tả

Mục đích

Quản lý thông tin tạm trú có trong CSDL của xã

Tác nhân liên quan

Nhân viên: cán bộ xã

Điều kiện trước

Người dùng chọn vào chức năng quản lý tạm trú, chọn các thao tác với

dữ liệu của thông tin nhân khẩu như: thêm, sửa, xóa, tìm kiếm thông tin nhânkhẩu

Điều kiện sau

Thông tin được xuất ra theo yêu cầu người dùng

Biểu đồ use case

Mô hình quản lý tạm trú mức chi tiết

Trang 29

Dòng sự kiện chính thêm thông tin nhân khẩu tạm trú

4 Nhập vào mã tạm trú 5 Kiểm tra mã tạm trú

6 Nhập thông tin nhân khẩu tạm trú 7 Lưu lại thông tin nhân khẩu tạm

4 Nhập vào mã tạm trú 5 Kiểm tra mã tạm trú

6 Xóa thông tin nhân khẩu tạm trú 7 Lưu lại thông tin nhân khẩu tạm

trú

8 Hiển thị

Dòng sự kiện chính tìm kiếm thông tin nhân khẩu tạm trú theo mã

Trang 30

Bảng 2.24: Dòng sự kiện Kiểm tra mã tạm trú

Hành động của tác nhân Phản ứng của hệ thống

1 Nhập mã tạm trú 2 Kiểm tra sự hợp lệ của mã tạm trú

3 Lấy về danh sách nhân khẩu tạm trú

4 Duyệt qua danh sách và so sánh

Đặc tả Use-case Quản lý tiền án tiền sự

a Biểu đồ Use case của Use case đặc tả

Mục đích

Quản lý thông tin tiền án tiền sự có trong CSDL của xã

Tác nhân liên quan

Nhân viên: cán bộ xã

Điều kiện trước

Người dùng chọn vào chức năng quản lý tiền án tiền sự, chọn các thaotác với dữ liệu của thông tin nhân khẩu như: thêm, sửa, xóa, tìm kiếm thôngtin nhân khẩu

Điều kiện sau

Thông tin được xuất ra theo yêu cầu người dùng

Biểu đồ use case

Mô hình quản lý tiền án tiền sự mức chi tiết

Trang 31

Hình 2.7: Use case quản lý tiền án tiền sự

Dòng sự kiện chính Thêm thông tin nhân khẩu tiền án tiền sự

Bảng 2.25: Dòng sự kiện Thêm tiền án tiền sự

Hành động của tác nhân Phản ứng của hệ thống

1 Chọn Quản lý tiền án tiền sự

2 Chọn chức năng Thêm tiền án

tiền sự

3 Hiển thị Form Thêm tiền án tiền sự

4 Nhập vào mã tiền án tiền sự 5 Kiểm tra mã tiền án tiền sự

6 Nhập thông tin nhân khẩu vi

Trang 32

Bảng 2.26: Dòng sự kiện Sửa tiền án tiền sự

Hành động của tác nhân Phản ứng của hệ thống

1 Chọn Quản lý tiền án tiền sự

2 Chọn chức năng sửa tiền án tiền

sự

3 Hiển thị Form Sửa tiền án tiền sự

4 Nhập mã tiền án tiền sự 5 Kiểm tra mã tiền án tiền sự

6 Sửa thông tin nhân khẩu vi phạm

tiền án tiền sự

7 Lưu lại thông tin nhân khẩu vi phạm tiền án tiền sự

8 Hiển thị

Dòng sự kiện chính Xóa thông tin nhân khẩu tiền án tiền sự

Bảng 2.27: Dòng sự kiện Xóa tiền án tiền sự

Hành động của tác nhân Phản ứng của hệ thống

1 Chọn Quản lý tiền án tiền sự

2 Chọn chức năng xóa tiền án tiền

sự

3 Hiển thị Form Xóa tiền án tiền sự

4 Nhập vào mã tiền án tiền sự 5 Kiểm tra mã tiền án tiền sự

6 Xóa thông tin nhân khẩu vi phạm

tiền án tiền sự

7 Lưu lại thông tin nhân khẩu vi phạm tiền án tiền sự

8 Hiển thị

Dòng sự kiện chính Tìm kiếm thông tin nhân khẩu tiền án tiền sự theo mã

Bảng 2.28: Dòng sự kiện Tìm kiếm tiền án tiền sự

Hành động của tác nhân Phản ứng của hệ thống

1 Chọn Quản lý tiền án tiền sự

2 Chọn chức năng tìm kiếm nhân

khẩu vi phạm tiền án tiền sự

3 Hiển thị Form Tìm kiếm nhân khẩu vi phạm tiền án tiền sự

4 Nhập vào mã tiền án tiền sự 5 Kiểm tra mã tiền án tiền sự

6 Hiển thị

Các dòng sự kiện khác

Dòng sự kiện phụ kiểm tra mã tiền án tiền sự

Ngày đăng: 16/03/2020, 12:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w