1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Câu hỏi trắc nghiệm sinh học 12 theo từng bài 2020

87 212 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 87
Dung lượng 1,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Sự không phân ly của một cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở tế bào sinh dưỡng sẽ A.. Câu 3: Khi đề xuất giả thuyết mỗi tính trạng do một cặp nhân tố di truyền quy định, các nhân tố di

Trang 1

TUYỂN TẬP CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM THEO TỪNG BÀI

MÔN: SINH HỌC 12

CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT

Trang 2

Phần năm DI TRUYỀN HỌC Chương I CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ Bài 1 GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI AND Câu 1 Mã di truyền có tính thoái hoá, tức là

A nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin

B Mã di truyền là mã bộ ba

C tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

D một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một axit amin

Câu 2 Mã di truyền có tính đặc hiệu có nghĩa là

A một aa có thể được mã hoá đồng thời bởi nhiều bộ ba

B tất cả các sinh vật đều có chung bộ mã di truyền

C mỗi bộ ba chỉ mã hoá cho một loại aa

D các bộ ba có thể bị đột biến tạo thành các bộ ba mới

Câu 3 Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có chiều dài 510 nm, số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 20% tổng số nuclêôtit Số nuclêôtit loại Guanin trong phân tử ADN này là

Câu 4 Giả sử một phân tử ADN tự nhân đôi liên tiếp 5 lần sẽ tạo ra số phân tử ADN là

Câu 5 Quá trình nhân đôi ADN diễn ra chủ yếu ở

A tế bào chất B ribôxôm C ti thể D nhân tế bào

Câu 6 Các côđon nào dưới đây không mã hóa axit amin (các bộ ba kết thúc)?

A UAX, UAG, UGA B UXA , UAG, UGA C UAA, UAG, UGA D UAA , UGG, UGA

Câu 7 Trong các khái niệm về gen sau đây, khái niệm nào đúng nhất?

A Gen là một đoạn phân tử ADN mang thông tin cho việc tổng hợp một loại prôtêin quy định tính trạng

B Gen là một đoạn phân tử ADN mang thông tin cho việc tổng hợp một trong các loại mARN, tARN, rARN

C Gen là một đoạn phân tử ADN tham gia vào cơ chế điều hoà quá trình sinh tổng hợp prôtêin như gen điềuhoà, gen khởi động, gen vận hành

D Gen là một đoạn phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN

Câu 8 Một gen có chiều dài là 0,51 micrômet, gen này nhân đôi 1 lần thì môi trường nội bào cần cung cấp số nuclêôtit là

Câu 9 Một gen cấu trúc dài 5100 A 0 và có 3450 liên kết hydrô Số nuclêôt từng loại của gen là

A A= T = 1050 ; G = X = 450 B A= T =450; G = X = 1050

C A= T = 300 ; G = X = 600 B A= T =600; G = X = 300

Câu 10 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự nhân đôi của ADN (tái bản ADN)?

A Cơ chế tự nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn

B Sau một lần tự nhân đôi, từ một phân tử ADN hình thành nên 2 phân tử ADN giống nhau, trong đó 1 phân

tử ADN có hai mạch được tổng hợp mới hoàn toàn

C Sự tự nhân đôi của ADN diễn ra trong tế bào ở kì giữa của quá trình phân bào

D Mạch ADN mới được tổng hợp liên tục theo chiều 3’ - 5’

Câu 11: Giả sử một gen được cấu tạo từ 3 loại nuclêôtit: A, T, G thì trên mạch gốc của gen này có thể có tối đa bao nhiêu loại mã bộ ba?

A 6 loại mã bộ ba B 3 loại mã bộ ba C 27 loại mã bộ ba D 9 loại mã bộ ba

Câu 12: Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?

A Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’

B Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch

C Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3’→5’

D Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5’→3’

Câu 13: Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

A Mã di truyền có tính đặc hiệu B Mã di truyền có tính thoái hóa

C Mã di truyền có tính phổ biến D Mã di truyền luôn là mã bộ ba

Trang 3

Câu 14: Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là

Câu 15: Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?

A Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục

B Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục

C Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn

D Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản

Câu 16: Bản chất của mã di truyền là

A trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin

B các axit amin đựơc mã hoá trong gen

C ba nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axit amin

D một bộ ba mã hoá cho một axit amin

Câu 17: Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nuclêôtit tự do Đây là cơ sở của nguyên tắc

C bổ sung và bảo toàn D bổ sung và bán bảo toàn

Câu 18: Gen là một đoạn của phân tử ADN

A mang thông tin mã hoá chuỗi polipeptit hay phân tử ARN

B mang thông tin di truyền của các loài

C mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin

D chứa các bộ 3 mã hoá các axit amin

Câu 19: Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối, enzim nối đó là

A ADN giraza B ADN pôlimeraza C hêlicaza D ADN ligaza

Câu 20: Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô Gen đó có số lượng nuclêôtit là

Câu 21: Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:

A tháo xoắn phân tử ADN

B lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN

C bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN

D nối các đoạn Okazaki với nhau

Câu 22: Nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hóa một axit amin trừ AUG và UGG, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

A Mã di truyền có tính phổ biến B Mã di truyền có tính đặc hiệu

C Mã di truyền luôn là mã bộ ba D Mã di truyền có tính thoái hóa

Câu 23: Đơn vị mang thông tin di truyền trong ADN được gọi là

A nuclêôtit B bộ ba mã hóa C triplet D gen

Câu 24: Mã di truyền là:

A mã bộ một, tức là cứ một nuclêôtit xác định một loại axit amin

B mã bộ bốn, tức là cứ bốn nuclêôtit xác định một loại axit amin

C mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit xác định một loại axit amin

D mã bộ hai, tức là cứ hai nuclêôtit xác định một loại axit amin

Câu 25 Một gen có chiều dài 0, 51µ m Sau nhân đôi 1 lần thì tổng số nuclêôtit môi trường nội bào cung cấp là bao nhiêu?

Câu 26 Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền?

A mã di truyền có tính thoái hoá B Mã di truyền là mã bộ ba

C Mã di truyền có tính phổ biến D Mã di tuyền đặc trưng cho từng loài sinh vật

Câu 27: Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên ADN không có loại

Câu 28: Một trong những đặc điểm của mã di truyền là

C không có tính phổ biến D không có tính đặc hiệu.

Câu 29: Trong các bộ ba sau đây, bộ ba nào là bộ ba kết thúc?

Trang 4

A 5' UGA 3' B 3' UAG 5' C 3' UGA 5' D 5' AUG 3'

Câu 30: Một gen có 900 cặp nuclêôtit và có tỉ lệ các loại nuclêôtit bằng nhau Số liên kết hiđrô của gen

Câu 31: Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nuclêôtit trên mạch mang mã gốc là:

3'… AAAXAATGGGGA…5' Trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung của đoạn ADN là:

A 5' GGXXAATGGGGA…3' B 5' TTTGTTAXXXXT…3'

C 5' AAAGTTAXXGGT…3' D 5' GTTGAAAXXXXT…3'

Câu 32: Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 20% tổng

số nuclêôtit Tỉ lệ số nuclêôtit loại Guanin trong phân tử ADN này là

Câu 33: Có tất cả bao nhiêu loại bộ mã được sử dụng để mã hoá các axit amin?

Câu 34: Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm vùng

A khởi đầu, mã hoá, kết thúc B điều hoà, mã hoá, kết thúc.

Câu 35: Gen không phân mảnh có

A vùng mã hoá liên tục B đoạn intrôn

Câu 36: Gen phân mảnh có

C vùng không mã hoá liên tục D chỉ có exôn.

Câu 37: Ở sinh vật nhân thực

A các gen có vùng mã hoá liên tục.

B các gen không có vùng mã hoá liên tục.

C phần lớn các gen có vùng mã hoá không liên tục.

D phần lớn các gen không có vùng mã hoá liên tục.

Câu 38: Ở sinh vật nhân sơ

A các gen có vùng mã hoá liên tục.

B các gen không có vùng mã hoá liên tục.

C phần lớn các gen có vùng mã hoá không liên tục.

D phần lớn các gen không có vùng mã hoá liên tục.

Câu 39: Enzim xúc tác cho quá trình tổng hợp nên đoạn mồi trong nhân đoi ADN là:

A ARN pôlimeraza B amilaza C ligaza D ADN pôlimeraza

Câu 40: Enzim ADN pôlimeraza chỉ bổ sung nuclêôtit vào nhóm nào của mạch khuôn?

Câu 41: Ở cấp độ phân tử nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế

A tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã B tổng hợp ADN, ARN

C tổng hợp ADN, dịch mã D tự sao, tổng hợp ARN

Câu 42: Vùng điều hoà của gen cấu trúc nằm ở vị trí nào của gen?

A Đầu 5, mạch mã gốc B Đầu 3, mạch mã gốc C Nằm ở giữa gen D Nằm ở cuối gen

Câu 43: Gen cấu trúc của vi khuẩn có đặc điểm gì?

A Phân mảnh B Vùng mã hoá không liên tục

C Không phân mảnh D Không mã hoá axit amin mở đầu

Câu 44: Intrôn là gì?

A Đoạn gen có khả năng phiên mã nhưng không có khả năng dịch mã

B Đoạn gen không có khả năng phiên mã và dịch mã

C Đoạn gen mã hoá các axit amin

D Đoạn gen chứa trình tự nu- đặc biệt giúp mARN nhận biết được mạch mã gốc của gen

Câu 45: Nhóm côđon nào sau đây mà mỗi loại côđon chỉ mã hoá duy nhất một loại axit amin?

Câu 46: Sự nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực khác với sự nhân đôi của ADN ở E.Coli về:

1 : Chiều tổng hợp 2 : Các enzim tham gia 3 : Thành phần tham gia

4 : Số lượng các đơn vị nhân đôi 5 : Nguyên tắc nhân đôi

Phương án đúng là: A 1, 2 B 2, 3 ,4 C 2, 4 D 2, 3, 5

Trang 5

Câu 47: Tính phổ biến của mã di truyền là bằng chứng về :

A Tính thống nhất của sinh giới B Tính đặc hiệu của thông tin di truyền đối với loài

C Nguồn gốc chung của sinh giới D Sự tiến hóa liên tục

Câu 48 : Một phân tử ADN có 3000 nu tham gia phiên mã liên tục 3 lần , số phân tử ARN tạo thành :

A 1 B 3 C 6 D 8

Câu 49 Chiều dài một gen là 0.408 µm.Trong gen có số nucleotit loại Guanin chiếm 30% số nucleotit của gen Số liên kết hydro của gen là: :

A Hgen = 3120 (liên kết H2) B Hgen = 3000 (liên kết H2)

C Hgen = 3020 (liên kết H2) D Hgen = 3100 (liên kết H2)

Câu 50: Giữa các đơn phân trong phân tử ADN có các loại liên kết hoá học nào sau đây?

A Liên kết peptit và liên kết hiđrô B Liên kết hoá trị

C Liên kết hiđrô và liên kết hoá trị D Liên kết hiđrô

Câu 51: Tự sao chép ADN của sinh vật nhân chuẩn được sao chép ở

A một vòng sao chép B hai vòng sao chép C nhiều vòng sao chép D bốn vòng sao chép

PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ

Câu 1: Quá trình tổng hợp ARN xảy ra ở:

A ribôxôm B tế bào chất C nhân tế bào D ti thể

Câu 2: Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của

Câu 3: Đơn vị được sử dụng để giải mã cho thông tin di truyền nằm trong chuỗi polipeptit là

Câu 4: Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mARN?

A mARN có cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X

B mARN có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X

C mARN có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X

D mARN có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X

Câu 5: Quá trình phiên mã xảy ra ở

A sinh vật nhân chuẩn, vi khuẩn B sinh vật có ADN mạch kép

C sinh vật nhân chuẩn, vi rút D vi rút, vi khuẩn

Câu 6: Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm gọi là poliribôxôm giúp

A tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin B điều hoà sự tổng hợp prôtêin

C tổng hợp các prôtêin cùng loại D tổng hợp được nhiều loại prôtêin

Câu 7: Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là

Câu 8: ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen?

A Từ mạch có chiều 5’ → 3’ B Từ cả hai mạch đơn

C Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2 D Từ mạch mang mã gốc

Câu 9: Loại axit nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribôxôm là

Câu 10: Các chuổi pôlipeptit được tạo ra do các ribôxôm cùng trượt trên một khuôn mARN giống nhau về:

A Cấu trúc B Thành phần các axitamin

C Số lượng các axitamin D Số lượng và thành phần các axitamin

Câu 11: Các chuỗi polipeptit được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều

A kết thúc bằng Met B bắt đầu bằng axit amin Met

C bắt đầu bằng axit foocmin-Met D bắt đầu từ một phức hợp aa-tARN

Câu 12: Dịch mã thông tin di truyền trên bản mã sao thành trình tự axit amin trong chuỗi polipeptit là chức năng của

Câu 13: Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của

Câu 14: Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

Câu 15: Đơn vị mã hoá cho thông tin di truyền trên mARN được gọi là

Trang 6

Câu 16: Trong quá trình phiên mã, chuỗi poliribônuclêôtit được tổng hợp theo chiều nào?

Câu 17: Giai đoạn hoạt hoá axit amin của quá trình dịch mã diễn ra ở:

Câu 18: Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá axit amin là

A axit amin hoạt hoá B axit amin tự do C chuỗi polipeptit D phức hợp aa-tARN

Câu 19: Giai đoạn hoạt hoá axit amin của quá trình dịch mã nhờ năng lượng từ sự phân giải

Câu 20: Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế

A nhân đôi ADN và phiên mã B nhân đôi ADN và dịch mã

C phiên mã và dịch mã D nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã

Câu 21: Cặp bazơ nitơ nào sau đây không có liên kết hidrô bổ sung?

Câu 22: Nhận định nào sau đây là đúng về phân tử ARN?

A Tất cả các loại ARN đều có cấu tạo mạch thẳng

B tARN có chức năng vận chuyển axit amin tới ribôxôm

C mARN được sao y khuôn từ mạch gốc của ADN

D Trên các tARN có các anticodon giống nhau

Câu 23: Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

Câu 24: Pôlixôm ( poliriboxom) là

A một loại riboxom chỉ có ở sinh vật nhân chuẩn

B một loại riboxom chỉ có ở sinh vật nhân sơ

C một loại enzim có vai trò xúc tác cho quá trình tổng hợp protein

D một nhóm riboxom cùng hoạt động trên một phân tử mARN vào thời điểm nhất định

Câu 25: Trong quá trình dịch mã, liên kết peptit đầu tiên được hình thành giữa

A hai axit amin kế nhau B axit amin thứ nhất với axit amin thứ hai

C axit amin mở đầu với axit amin thứ nhất D hai axit amin cùng loại hay khác loại

Câu 26 Enzim xúc tác cho quá trình tổng hợp ARN là

A ARN pôlimeraza B amilaza C ligaza D ADN pôlimeraza

Câu 27 Bộ ba mở đầu với chức năng qui định khởi đầu dịch mã và mã hóa axit amin mêtiônin (ở sinh vật nhân thực) là

Câu 28 Quá trình dịch mã kết thúc khi

A ribôxôm tiếp xúc với côđon AUG trên mARN

B ribôxôm rời khỏi mARN và trở về trạng thái tự do

C ribôxôm tiếp xúc với một trong các mã bộ ba: UAA, UAG, UGA

D ribôxôm gắn axit amin mêtiônin vào vị trí cuối cùng của chuỗi pôlipeptit

Câu 29 Một gen có đoạn mạch bổ sung có trình tự nuclêôtit là AGXTTAGXA Đoạn phân tử ARN nào sau đây được tổng hợp từ gen có đoạn mạch bổ sung trên

A AGXUUAGXA B UXGAAUXGU C TXGAATXGT D AGXTTAGXA

Câu 30: Đơn phân của prôtêin là

A peptit B nuclêôtit C nuclêôxôm D axit amin

Câu 31: Khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực, nhận định nào sau đây không đúng?

A Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 5'→3' trên phân tử mARN

B Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 3'→5'trên phân tử mARN

C Trong cùng một thời điểm có thể có nhiều ribôxôm tham gia dịch mã trên một phân tử mARN

D Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã là mêtiônin

Câu 32: Anticôdon có nhiệm vụ :

A Xúc tác liên kết axitamin với tARN

B Xúc tác vận chuyển axitamin đến nơi tổng hợp

C Xúc tác hình thành liên kết peptit

D Nhận biết côdon đặc hiệu trên mARN nhờ liên kết bổ sung trong quá trình tổng hợp prôtêin

Câu 33: Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây không xảy ra trong nhân tế bào.

Trang 7

C Dịch mã D Tái bản ADN (nhân đôi ADN)

Câu 34: Trình tự nào sau đây phù hợp với trình tự nuclêôtit được phiên mã từ một gen có đoạn mạch

bổ sung là AGX TTA GXA?

Câu 35:Anticôđon của phức hợp Met-tARN là gì?

Câu 36:Bào quan nào trực tiếp tham gia tổng hợp Prôtêin?

Câu 37:Quan hệ nào sau đây là đúng:

A ADN tARN mARN Prôtêin B ADN mARN Prôtêin Tính trạng

C mARN ADN Prôtêin Tính trạng D ADN mARN Tính trạng

Câu 38:Phát biểu nào sau đây là đúng nhất?

A ADN được chuyển đổi thành các axitamin của prôtêin

B ADN chứa thông tin mã hoá cho việc gắn nối các axitamin để tạo nên prôtêin

C ADN biến đổi thành prôtêin

D ADN xác định axitamin của prôtêin

Câu 39: Phiên mã là quá trình:

A Tổng hợp chuổi pôlipeptit B Nhân đôi ADN

C Duy trì thông tin di truyền qua các thế hệ D Truyền thông tin di truyền từ trong nhân ra ngoài tế bào

Câu 40:Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp trong quá trình phiên mã ?

Câu 41:Trong quá trình phiên mã, enzim ARNpôlimerraza có vai trò gì gì ?

1 : xúc tác tách 2 mạch gen 2 : xúc tác bổ sung các nu- vào liên kết với mạch khuôn

3 : nối các đoạn ôkazaki lại với nhau 4 : xúc tác quá trình hoàn thiện mARN

Phương án trả lời đúng là : A 1 ; 2 ; 3 B 1 ; 2 ; 4 C 1 ; 2 ; 3 ; 4 D 1 ; 2

Câu 42:Thứ tự chiều của mạch khuôn tổng hợp mARN và chiều tổng hợp mARN lần lượt là :

A 5,→3, và 5,→3, B 3,→3, và 3,→3, C.5,→3, và 3,→5, D 3,→5, và 5,→3,

Câu 43: Axitamin mở đầu trong chuổi pôlipeptit được tổng hợp ở :

A Sinh vật nhân sơ là foocmin mêtiônin còn ở nhân thực là mêtiônin

B Sinh vật nhân sơ là mêtiônin còn ở nhân thực là foocmin mêtiônin

C Sinh vật nhân sơ và nhân thực đều là mêtiônin

D Sinh vật nhân sơ và nhân thực đều là foocmin mêtiônin

Câu 44 Quá trình phiên mã tạo ra:

A tARN B mARN C rARN D tARNm, mARN, rARN

ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG GEN

Câu 1: Nội dung chính của sự điều hòa hoạt động gen là

A điều hòa quá trình dịch mã B điều hòa lượng sản phẩm của gen

C điều hòa quá trình phiên mã D điều hoà hoạt động nhân đôi ADN

Câu 2: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường có lactôzơ thì

A prôtêin ức chế không gắn vào vùng vận hành B prôtêin ức chế không được tổng hợp

C sản phẩm của gen cấu trúc không được tạo ra D ARN-polimeraza không gắn vào vùng khởi động

Câu 3: Operon Lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo trật tự:

A vùng khởi động P – vùng vận hành O – nhóm gen cấu trúc (Z,Y,A)

B gen điều hòa R – vùng vận hành O– vùng khởi động P– nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

C gen điều hòa R– vùng khởi động P– vùng vận hành O– nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

D vùng khởi động P– gen điều hòa R– vùng vận hành O– nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

Câu 4: Sự điều hoà hoạt động của gen nhằm:

A tổng hợp ra prôtêin cần thiết

B ức chế sự tổng hợp prôtêin vào lúc cần thiết

C cân bằng giữa sự cần tổng hợp và không cần tổng hợp prôtêin

D đảm bảo cho hoạt động sống của tế bào trở nên hài hoà

Câu 5: Operon là

A một đoạn trên phân tử ADN bao gồm một số gen cấu trúc và một gen vận hành chi phối

B cụm gồm một số gen điều hòa nằm trên phân tử ADN

Trang 8

C một đoạn gồm nhiều gen cấu trúc trên phân tử ADN.

D cụm gồm một số gen cấu trúc do một gen điều hòa nằm trước nó điều khiển

Câu 6: Theo mô hình operon Lac, vì sao prôtêin ức chế bị mất tác dụng?

A Vì lactôzơ làm mất cấu hình không gian của nó B Vì prôtêin ức chế bị phân hủy khi có lactôzơ

C Vì lactôzơ làm gen điều hòa không hoạt động D Vì gen cấu trúc làm gen điều hoà bị bất hoạt

Câu 7: Điều hòa hoạt động gen của sinh vật nhân sơ chủ yếu xảy ra ở giai đoạn

A phiên mã B dịch mã C sau dịch mã D sau phiên mã

Câu 8: Gen điều hòa opêron hoạt động khi môi trường

A không có chất ức chế B có chất cảm ứng

C không có chất cảm ứng D có hoặc không có chất cảm ứng

Câu 9: Trong cấu trúc của một opêron Lac, nằm ngay trước vùng mã hóa các gen cấu trúc là

A vùng điều hòa B vùng vận hành C vùng khởi động D gen điều hòa

Câu 10: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường không có lactôzơ thì prôtêin ức chế sẽ ức chế quá trình phiên mã bằng cách

A liên kết vào vùng khởi động B liên kết vào gen điều hòa

C liên kết vào vùng vận hành D liên kết vào vùng mã hóa

Câu 11: Khi nào thì prôtêin ức chế làm ngưng hoạt động của opêron Lac?

A Khi môi trường có nhiều lactôzơ B Khi môi trường không có lactôzơ

C Khi có hoặc không có lactôzơ D Khi môi trường có lactôzơ

Câu 12: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, lactôzơ đóng vai trò của chất

Câu 13: Khởi đầu của một opêron là một trình tự nuclêôtit đặc biệt gọi là

A vùng điều hòa B vùng khởi động C gen điều hòa D vùng vận hành

Câu 14: Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hòa là

A mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên các gen cấu trúc

B nơi gắn vào của prôtêin ức chế để cản trở hoạt động của enzim phiên mã

C mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên vùng vận hành

D mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên vùng khởi động

Câu 15: Theo cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi có mặt của lactôzơ trong tế bào, lactôzơ sẽ tương tác với

A vùng khởi động B enzim phiên mã C prôtêin ức chế D vùng vận hành

Câu 16: Trong một opêron, nơi enzim ARN-polimeraza bám vào khởi động phiên mã là

A vùng vận hành B vùng khởi động C vùng mã hóa D vùng điều hòa

Câu 17: Không thuộc thành phần của một opêron nhưng có vai trò quyết định hoạt động của opêron là

A vùng vận hành B vùng mã hóa C gen điều hòa D gen cấu trúc

Câu 18:Trong điều hoà hoạt động Opêron Lac khi môi trường có Lactôzơ,phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Gen điều hoà tổng hợp prôtêin ức chế

B Prôtêin ức chế bám vào vùng vận hành nên vùng khởi động bắt đầu hoạt động

C Vùng mã hoá tiến hành phiên mã

D Quá trình dịch mã được thực hiện và tổng hợp nên các Enzim tương ứng để phân giải Lactôzơ

Câu 19: Hai nhà khoa học nào đã phát hiện ra cơ chế điều hoà opêron?

A Menđen và Morgan B Jacôp và Mônô C Lamac và Đacuyn D Hacđi và Vanbec

Câu 20: Khi nào thì cụm gen cấu trúc Z, Y, A trong opêron Lac ở E coli hoạt động?

A Khi môi trường có hoặc không có lactôzơ B Khi trong tế bào có lactôzơ

C Khi trong tế bào không có lactôzơ D Khi prôtein ức chế bám vào vùng vận hành

Câu 21: Hai nhà khoa học người Pháp đã phát hiện ra cơ chế điều hoà hoạt động gen ở:

A vi khuẩn lactic B vi khuẩn E coli C vi khuẩn Rhizobium D vi khuẩn lam

Câu 22: Trong opêron Lac, vai trò của cụm gen cấu trúc Z, Y, A là:

A tổng hợp prôtein ức chế bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã

B tổng hợp enzim ARN polimeraza bám vào vùng khởi động để khởi đầu phiên mã

C tổng hợp prôtein ức chế bám vào vùng vận hành để ngăn cản quá trình phiên mã

D tổng hợp các loại enzim tham gia vào phản ứng phân giải đường lactôzơ

Câu 23: Trong một opêron, vùng có trình tự nuclêôtit đặc biệt để prôtêin ức chế bám vào ngăn cản quá trình phiên mã, đó là vùng

Trang 9

A khởi động B vận hành C điều hoà D kết thúc.

Câu 24: Trên sơ đồ cấu tạo của opêron Lac ở E coli, kí hiệu O (operator) là:

A vùng khởi động B vùng kết thúc C vùng mã hoá D vùng vận hành

Câu 25: Trên sơ đồ cấu tạo của opêron Lac ở E coli, vùng khởi động được kí hiệu là:

A O (operator) B P (promoter) C Z, Y, Z D R

Câu 26: Khi nào thì cụm gen cấu trúc Z, Y, A trong opêron Lac ở E coli không hoạt động?

A Khi môi trường có hoặc không có lactôzơ B Khi trong tế bào có lactôzơ

C Khi trong tế bào không có lactôzơ D Khi môi trường có nhiều lactôzơ

Câu 27: Trong cơ chế điều hoà hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E coli, vùng khởi động (promoter) là

A nơi mà chất cảm ứng có thể liên kết để khởi đầu phiên mã

B những trình tự nuclêôtit đặc biệt, tại đó prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã

C những trình tự nuclêôtit mang thông tin mã hoá cho phân tử prôtêin ức chế

D nơi mà ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã

Câu 28: Phát biểu nào không đúng khi nói về đặc điểm của điều hòa hoạt động gen ở tế bào nhân thực?

A Cơ chế điều hòa phức tạp hơn ở sinh vật nhân sơ

B Phần lớn của ADN là được mã hóa thông tin di truyền

C Phần ADN không mã hóa thì đóng vai trò điều hòa hoặc không hoạt động

D Có nhiều mức điều hòa ,qua nhiều giai đoạn :từ NST tháo xoắn đến biến đổi sau dịch mã

Câu 29: Trong điều hoà hoạt động Opêron Lac khi môi trường không có Lactôzơ, phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Vùng mã hoá tổng hợp Prôtêin ức chế B Prôtêin ức chế bám vào vùng vận hành

C Quá trình phiên mã bị ngăn cản D Quá trình dịch mã không thể tiến hành được

Câu 29: Nơi enzim ARN – pôlimeraza bám vào chuẩn bị cho phiên mã gọi là:

A Ôperôn B.Gen chỉ huy C Vùng khởi động D Gen điều hoà

Câu 30: Sinh vật nhân thực sự điều hoà hoạt động của gen diễn ra

A.ở giai đoạn trước phiên mã B.ở giai đoạn phiên mã

C.ở giai đoạn dịch mã D.từ trước phiên mã đến sau dịch mã

ĐỘT BIẾN GEN

Câu 1: Mạch gốc của gen ban đầu: 3’ TAX TTX AAA… 5’ Cho biết có bao nhiêu trường hợp thay thế nuclêôtit ở vị trí số 7 làm thay đổi codon này thành codon khác?

Câu 2: Tác nhân sinh học có thể gây đột biến gen là

A vi khuẩn B động vật nguyên sinh C 5BU D virut hecpet

Câu 3: Mạch gốc của gen ban đầu: 3’ TAX TTX AAA… 5’ Cho biết có bao nhiêu trường hợp thay thế nuclêôtit ở vị trí số 6 làm thay đổi codon mã hóa aa này thành codon mã hóa aa khác? (Theo bảng mã

di truyền thì codon AAA và AAG cùng mã cho lizin, AAX và AAU cùng mã cho asparagin)

Câu 4 Một gen sau đột biến có chiều dài không đổi nhưng giảm một liên kết hiđrô Gen này bị đột biến thuộc dạng

A thay thế một cặp nuclêôtit G - X bằng một cặp nuclêôtit A - T B mất một cặp nuclêôtit

C thay thế một cặp nuclêôtit A - T bằng một cặp nuclêôtit G - X D thêm một cặp nuclêôtit

Câu 5 Trong các dạng đột biến sau đây, dạng đột biến nào gây biến đổi ít nhất trong cấu trúc chuỗi pôlipeptit do gen đột biến điều khiển tổng hợp?

A Thay thế một cặp nuclêôtit ở ngay sau mã mở đầu B Mất một cặp nuclêôtit ở vị trí thứ 5

C Thêm một cặp nuclêôtit ở ngay sau mã mở đầu D.Mất một cặp nuclêôtit ở ngay sau mã mở đầu

Câu 6: Guanin dạng hiếm kết cặp không đúng trong tái bản sẽ gây

A biến đổi cặp G-X thành cặp A-T B biến đổi cặp G-X thành cặp X-G

C biến đổi cặp G-X thành cặp T-A D biến đổi cặp G-X thành cặp A-U

Câu 7: Trong các dạng đột biến gen, dạng nào thường gây biến đổi nhiều nhất trong cấu trúc của prôtêin tương ứng, nếu đột biến không làm xuất hiện bộ ba kết thúc?

A Mất một cặp nuclêôtit B Thêm một cặp nuclêôtit

C Mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit D Thay thế một cặp nuclêôtit

Câu 8: Đột biến gen có các dạng

A.mất, thêm, thay thế, đảo vị trí 1 hoặc vài cặp nulêôtit B.mất, thêm, đảo vị trí 1 hoặc vài cặp nulêôtit

Trang 10

C.mất, thay thế, đảo vị trí 1 hoặc vài cặp nulêôtit D.thêm, thay thế, đảo vị trí 1 hoặc vài cặp nulêôtit.

Câu 9 Đột biến xảy ra ở vị trí nào trong gen làm cho quá trình dịch mã không thực hiện được?

A Đột biến ở bộ ba gần mã kết thúc B Đột biến ở mã kết thúc

C Đột biến ở mã mở đầu D Đột biến ở bộ ba giữa gen

Câu 10 Hoá chất gây đột biến 5 - BU (5 - brôm uraxin) khi thấm vào tế bào gây đột biến thay thế cặp A–T thành cặp G–X Quá trình thay thế được mô tả theo sơ đồ nào sau đây?

A A – T → G–5BU → X–5BU → G–X B A–T → A–5BU → G–5BU → G–X

C A – T → X–5BU → G–5BU → G–X D A–T → G–5BU → G–5BU → G–X

Câu 11: Mức độ gây hại của alen đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào

A tác động của các tác nhân gây đột biến B điều kiện môi trường sống của thể đột biến

C tổ hợp gen mang đột biến D môi trường và tổ hợp gen mang đột biến

Câu 12: Một gen cấu trúc dài 4080 ăngxtrông, có tỉ lệ A/G = 3/2, gen này bị đột biến thay thế một cặp A

-T bằng một cặp G - X Số lượng nuclêôtit từng loại của gen sau đột biến là:

A.A = T = 720 ; G = X = 480 B A = T = 419 ; G = X = 721

C A = T = 719 ; G = X = 481 D.A = T = 721 ; G = X = 479

Câu 13: Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit ở vị trí số 9 tính từ mã mở đầu nhưng không làm xuất hiện

mã kết thúc Chuỗi polipeptit tương ứng do gen này tổng hợp

A mất một axit amin ở vị trí thứ 3 trong chuỗi polipeptit

B thay đổi một axit amin ở vị trí thứ 3 trong chuỗi polipeptit

C có thể thay đổi một axit amin ở vị trí thứ 2 trong chuỗi polipeptit

D có thể thay đổi các axit amin từ vị trí thứ 2 về sau trong chuỗi polipeptit

Câu 14: Các dạng đột biến gen làm xê dịch khung đọc mã di truyền bao gồm:

A cả ba dạng mất, thêm và thay thế 1 cặp nu B thay thế 1 cặp nuclêôtit và thêm 1 cặp nu

C mất 1 cặp nuclêôtit và thêm 1 cặp nu D thay thế 1 cặp nuclêôtit và mất 1 cặp nu

Câu 15: Dạng đột biến điểm làm dịch khung đọc mã di truyền là

A thay thế cặp A-T thành cặp T-A B thay thế cặp G-X thành cặp T-A

C mất cặp nuclêôtit A-T hay G-X D thay thế cặp A-T thành cặp G-X

Câu 16: Đột biến gen lặn sẽ biểu hiện trên kiểu hình

A khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử B thành kiểu hình ngay ở thế hệ sau

C ngay ở cơ thể mang đột biến D khi ở trạng thái đồng hợp tử

Câu 17: Biến đổi trên một cặp nuclêôtit của gen phát sinh trong nhân đôi ADN được gọi là

A đột biến B đột biến gen C thể đột biến D đột biến điểm

Câu 18: Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến vì

A làm ngừng trệ quá trình phiên mã, không tổng hợp được prôtêin

B làm biến đổi cấu trúc gen dẫn tới cơ thể s/vật không kiểm soát được quá trình tái bản của gen

C làm gen bị biến đổi dẫn tới không kế tục vật chất di truyền qua các thế hệ

D làm sai lệch thông tin di truyền dẫn tới làm rối loạn quá trình sinh tổng hợp prôtêin

Câu 19: Điều nào dưới đây không đúng khi nói về đột biến gen?

A Đột biến gen luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen

B Đột biến gen là nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hoá

C Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú

D Đột biến gen có thể có lợi hoặc có hại hoặc trung tính

Câu 20: Sự phát sinh đột biến gen phụ thuộc vào

A mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình

B cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến và cấu trúc của gen

C sức đề kháng của từng cơ thể

D điều kiện sống của sinh vật

Câu 21: Gen ban đầu có cặp nu chứa G hiếm (G * ) là G * -X, sau đột biến cặp này sẽ biến đổi thành cặp

Câu 22: Chuỗi pôlipeptit do gen đột biến tổng hợp so với chuỗi pôlipeptit do gen bình thường tổng hợp

có số axit amin bằng nhau nhưng khác nhau ở axit amin thứ 80 Đột biến điểm trên gen cấu trúc này thuộc dạng

A thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ ba thứ 80 B mất một cặp nuclêôtit ở vị trí thứ 80

C thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ ba thứ 81 D thêm một cặp nuclêôtit vào vị trí 80

Câu 23: Đặc điểm nào sau đây không có ở đột biến thay thế một cặp nuclêôtit?

Trang 11

A Được phát sinh do sự bắt cặp nhầm giữa các nuclêôtit ( không theo nguyên tắc bổ sung )

B Hầu như vô hại đối với thể đột biến

C Chỉ liên quan tới một bộ ba

D Làm thay đổi trình tự của nhiều axit amin trong chuỗi pôlipeptit

Câu 24: Loại đột biến nào sau đây làm tăng các loại alen về một gen nào đó trong vốn gen của quần thể?

A Đột biến điểm B Đột biến dị đa bội C Đột biến tự đa bội D Đột biến lệch bội

Câu 25: Một gen sau đột biến có chiều dài không đổi nhưng giảm một liên kết hiđrô Gen này bị đột biến thuộc dạng

A thay thế một cặp G - X bằng một cặp A - T B mất một cặp nuclêôtit

C thêm một cặp nuclêôtit D thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X

Câu 26: Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng nuclêôtit của gen

nhưng làm thay đổi số lượng liên kết hiđrô trong gen?

A Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp G-X B Thêm một cặp nuclêôtit.

C Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp T-A D Mất một cặp nuclêôtit.

Câu 27: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đột biến gen?

A Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen.

B Tất cả các đột biến gen đều biểu hiện ngay thành kiểu hình.

C Tất cả các đột biến gen đều có hại.

D Có nhiều dạng đột biến điểm như: mất đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn.

Câu 28: Gen B có 390 guanin và có tổng số liên kết hiđrô là 1670, bị đột biến thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác thành gen b Gen b nhiều hơn gen B một liên kết hiđrô Số nuclêôtit mỗi loại của gen b là:

A A = T = 250; G = X = 390 B A = T = 251; G = X = 389

C A = T = 610; G = X = 390 D A = T = 249; G = X = 391

Câu 29: Ở một gen xảy ra đột biến thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác nhưng

số lượng và trình tự axit amin trong chuỗi pôlipeptit vẫn không thay đổi Giải thích nào sau đây là đúng?

A Mã di truyền là mã bộ ba

B Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin

C Một bộ ba mã hoá cho nhiều loại axit amin

D Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ

Câu 30 : Một gen ở sinh vật nhân sơ có 3000 nuclêôtit và có tỷ lệ A/G = 2/3 gen này bị đột biến mất 1 cặp nuclêôtit do đó giảm đi 2 liên kết hidrô so với gen bình thường Số lượng từng loại nuclêôtit của gen mới được hình thành sau đột biến là :

A A = T = 599; G = X = 900 B.A = T = 600 ; G = X = 900

C A = T = 600; G = X = 899 D.A = T = 900; G = X = 599

Câu 31: Trong những dạng đột biến sau, những dạng nào thuộc đột biến gen?

I - Mất một cặp nuclêôtit

II - Mất đoạn làm giảm số gen

III - Đảo đoạn làm trật tự các gen thay đổi

IV - Thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác

V - Thêm một cặp nuclêôtit

VI - Lặp đoạn làm tăng số gen

Tổ hợp trả lời đúng là:

A I, II, V B II, III, VI C I, IV, V D II, IV, V

Câu 32: Thể đột biến là những cơ thể mang đột biến

A đã biểu hiện ra kiểu hình B nhiễm sắc thể.

Câu 33: Đột biến thành gen trội biểu hiện

A kiểu hình khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử B kiểu hình khi ở trạng thái đồng hợp tử.

C ngay ở cơ thể mang đột biến D ở phần lớn cơ thể.

Câu 34: Đột biến thành gen lặn biểu hiện

A kiểu hình khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử.

B kiểu hình khi ở trạng thái đồng hợp tử lặn.

Trang 12

C ngay ở cơ thể mang đột biến.

D ở phần lớn cơ thể.

Câu 35: Loại đột biến gen không di truyền được qua sinh sản hữu tính là

A đột biến xôma B đột biến tiền phôi C đột biến giao tử D đột biến lặn.

Câu 36: Tác động của tác nhân vật lí như tia tử ngoại (UV) tạo

C rađimetimin tức 2 phân tử timin trên cùng đoạn mạch AND gắn nối với nhau D đột biến A-TG-X

Câu 37: Đột biến là gì?

A Hiện tượng tái tổ hợp di truyền

B Những biến đổi có khả năng di truyền trong thông tin di truyền

C Phiên mã sai mã di truyền

D Biến đổi thường,nhưng không phải luôn có lợi cho sự phát triển của cá thể mang nó

Câu 37:Tần số đột biến trung bình của từng gen:

A 10-8 – 10-6 B 10-6 – 10-4 C 10-7 – 10-5 D 10-5 – 10-3

Câu 38:Đột biến gen có thể xảy ra ở đâu?

A Trong nguyên phân ở tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục

B Trong nguyên phân và giảm phân ở tế bào sinh dưỡng

C Trong giảm phân ở tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục

D Trong nguyên phân và giảm phân ở tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục

Câu 39: Đột biến điểm là đột biến:

A Liên quan đến một gen trên nhiễm sắc thể B Liên quan đến một cặp nu- trên gen

C Xảy ra ở đồng thời nhiều điểm trên gen D Ít gây hậu quả nghiêm trọng

Câu 40: Đột biến gen là :

A Sự biến đổi tạo ra những alen mới B Sự biến đổi tạo nên những kiểu hình mới

C Sự biến đổi một hay một số cặp nu- trong gen D Sự biến đổi một cặp nu- trong gen

Câu 41: Xử lí ADN bằng chất acridin có thể gây biến đổi gì ?

nu-C Làm thay cặp nu- này bằng cặp nu- khác D Làm thêm hoặc mất một cặp

nu-Câu 41: Đột biến có thể di truyền qua sinh sản hữu tính là :

A Đột biến tiền phôi ; đột biến giao tử B Đột biến giao tử

C Đột biến xôma ; đột biến giao tử D Đột biến tiền phôi ; đột biến giao tử ; đột biến xôma

Câu 42: Trên cây hoa giấy có những cành hoa trắng xen với những cành hoa đỏ là kết quả sự biểu hiện của đột biến:

A xôma B lặn C giao tử D tiền phôi

Câu 42: Đột biến đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit trong gen :

A gây biến đổi ít nhất tới một bộ ba C gây biến đổi ít nhất tới 2 bộ ba

B không gây ảnh hưởng D thay đổi toàn bộ cấu trúc của gen

Câu 42:Dạng đột biến gen không làm thay đổi tổng số nuclêôtit và số liên kết hyđrô so với gen ban đầu là:

A mất 1 cặp nuclêôtit hoặc thêm một cặp nuclêôtit

B mất 1 cặp nuclêôtit hoặc thay thế một cặp nuclêôtit có cùng số liên kết hyđrô

C thay thế 1 cặp nuclêôtit hoặc đảo vị trí một cặp nuclêôtit

D đảo vị trí 2 cặp nuclêôtit hoặc thay thế một cặp nuclêôtit có cùng số liên kết hyđrô

Câu 43:Khi xử lý ADN bằng chất aridin, nếu aridin chèn vào mạch khuôn cũ sẽ tạo nên đột biến

A mất một cặp nuclêôtit C thay thế một cặp nuclêôtit

B thêm một cặp nuclêôtit D đảo vị trí một cặp nuclêôtit

Câu 43.Nguyên nhân phát sinh đột biến cấu trúc NST là do tác động của

A tác nhân vật lí, hóa học, tác nhân sinh học

B tác nhân vật lí, hóa học, biến đổi sinh lí, hóa sinh nội bào

C tác nhân sinh học, biến đổi sinh lí, hóa sinh nội bào

D tác nhân sinh học, tác nhân vật lí, hóa học, biến đổi sinh lí, hóa sinh nội bào

Trang 13

NHIỄM SẮC THỂ VÀ ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NHIỄM SẮC THỂ

Câu 1: Phân tử ADN liên kết với prôtêin mà chủ yếu là histon đã tạo nên cấu trúc đặc hiệu, cấu trúc này không thể phát hiện ở tế bào

A tảo lục B vi khuẩn C ruồi giấm D sinh vật nhân thực

Câu 2: Dạng đột biến cấu trúc NST chắc chắn dẫn đến làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể là

A mất đoạn B đảo đoạn C lặp đoạn D chuyển đoạn

Câu 3: Mức xoắn 3 trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gọi là

A nuclêôxôm B sợi nhiễm sắc C sợi siêu xoắn D sợi cơ bản

Câu 4: Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được cấu tạo chủ yếu từ

A ADN và prôtêin B ARN và prôtêin histon C ADN và prôtêin histon D ADN và ARN

Câu 5: Trình tự nuclêôtit trong ADN có tác dụng bảo vệ và làm các NST không dính vào nhau nằm ở

A tâm động B hai đầu mút NST C eo thứ cấp D điểm khởi sự nhân đôi

Câu 6: Trao đổi đoạn giữa 2 nhiễm sắc thể không tương đồng gây hiện tượng

A chuyển đoạn B lặp đoạn C đảo đoạn D hoán vị gen

Câu 7: Mức xoắn 3 trong cấu trúc siêu hiển vi của NST có đường kính

A 30 nm B 11 nm C 300 nm D 700 nm

Câu 8: Đơn vị nhỏ nhất trong cấu trúc nhiễm sắc thể gồm đủ 2 thành phần ADN và prôtêin histon là

A nuclêôxôm B polixôm C nuclêôtit D sợi cơ bản

Câu 9: Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường gây mất cân bằng gen nghiêm trọng nhất là

A đảo đoạn B chuyển đoạn C mất đoạn D lặp đoạn

Câu 10: Điều không đúng khi cho rằng: Ở các loài đơn tính giao phối, nhiễm sắc thể giới tính

A chỉ tồn tại trong tế bào sinh dục của cơ thể

B chỉ gồm một cặp, tương đồng ở giới này thì không tương đồng ở giới kia

C không chỉ mang gen quy định giới tính mà còn mang gen quy định tính trạng thường

D của các loài thú, ruồi giấm con đực là XY con cái là XX

Câu 11: Sự co xoắn ở các mức độ khác nhau của nhiễm sắc thể tạo điều kiện thuận lợi cho

A sự phân li nhiễm sắc thể trong phân bào B sự tổ hợp nhiễm sắc thể trong phân bào

C sự biểu hiện hình thái NST ở kì giữa D sự phân li và tổ hợp NST trong phân bào

Câu 12: Phân tử ADN liên kết với prôtêin mà chủ yếu là histon đã tạo nên cấu trúc đặc hiệu, cấu trúc này chỉ phát hiện ở tế bào

A thực khuẩn B vi khuẩn C xạ khuẩn D sinh vật nhân thực

Câu 13: Trình tự nuclêôtit đặc biệt trong ADN của NST, là vị trí liên kết với thoi phân bào được gọi là

A tâm động B hai đầu mút NST C eo thứ cấp D điểm khởi đầu nhân đôi

Câu 14: Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có vai trò quan trọng trong quá trình hình thành loài mới là

A lặp đoạn B mất đoạn C đảo đoạn D chuyển đoạn

Câu 15: Dạng đột biến nào được ứng dụng để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn ở một số giống cây trồng?

A Đột biến gen B Mất đoạn nhỏ C Chuyển đoạn nhỏ D Đột biến lệch bội

Câu 16: Thực chất của đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là sự

A làm thay đổi vị trí và số lượng gen NST B sắp xếp lại những khối gen trên nhiễm sắc thể

C làm thay đổi hình dạng và cấu trúc của NST D sắp xếp lại các khối gen trên và giữa các NST

Câu 17: Đơn vị cấu trúc gồm một đoạn ADN chứa 146 cặp nu quấn quanh 8 phân tử histon 1 ¾ vòng của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được gọi là

Câu 18: Mức cấu trúc xoắn của nhiễm sắc thể có chiều ngang 30 nm là

A sợi ADN B sợi cơ bản C sợi nhiễm sắc D cấu trúc siêu xoắn

Câu 19: Cấu trúc nào sau đây có số lần cuộn xoắn nhiều nhất?

A sợi nhiễm sắc B crômatit ở kì giữa C sợi siêu xoắn D nuclêôxôm

Câu 20: Sự liên kết giữa ADN với histôn trong cấu trúc của nhiễm sắc thể đảm bảo chức năng

A lưu giữ, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền

B phân li nhiễm sắc thể trong phân bào thuận lợi

C tổ hợp nhiễm sắc thể trong phân bào thuận lợi

D điều hòa hoạt động các gen trong ADN trên NST

Trang 14

Câu 21: Nhiễm sắc thể dài gấp nhiều lần so với đường kính tế bào, nhưng vẫn được xếp gọn trong nhân vì

A đường kính của nó rất nhỏ B nó được cắt thành nhiều đoạn

C nó được đóng xoắn ở nhiều cấp độ D nó được dồn nén lai thành nhân con

Câu 22: Đột biến làm tăng cường hàm lượng amylaza ở Đại mạch thuộc dạng

A mất đoạn nhiễm sắc thể B lặp đoạn nhiễm sắc thể

C đảo đoạn nhiễm sắc thể D chuyển đoạn nhiễm sắc thể

Câu 23: Phân tử ADN liên kết với prôtêin mà chủ yếu là histon đã tạo nên cấu trúc đặc hiệu gọi là

A nhiễm sắc thể B axit nuclêic C gen D nhân con

Câu 24: Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không làm thay đổi hàm lượng ADN trên nhiễm sắc thể là

A lặp đoạn, chuyển đoạn B đảo đoạn, chuyển đoạn trên cùng một NST

C mất đoạn, chuyển đoạn D chuyển đoạn trên cùng một NST

Câu 25: Cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là do tác nhân gây đột biến:

A làm đứt gãy NST, rối loạn nhân đôi NST, trao đổi chéo không đều giữa các crômatít

B làm đứt gãy nhiễm sắc thể, làm ảnh hưởng tới quá trình tự nhân đôi ADN

C tiếp hợp hoặc trao đổi chéo không đều giữa các crômatít

D làm đứt gãy nhiễm sắc thể dẫn đến rối loạn trao đổi chéo

Câu 26: Trao đổi đoạn không cân giữa 2 crômatit trong cặp tương đồng gây hiện tượng

A chuyển đoạn B lặp đoạn và mất đoạn C đảo đoạn D hoán vị gen

Câu 27: Một NST có trình tự các gen như sau ABCDEFGHI Do rối loạn trong giảm phân đã tạo ra 1 giao tử có NST trên với trình tự các gen là ABCDEHGFI Có thể kết luận, trong giảm phân đã xảy ra đột biến:

A chuyển đoạn trên NST nhưng không làm thay đổi hình dạng NST

B đảo đoạn chứa tâm động và làm thay đổi hình dạng nhiễm sắc thể

C chuyển đoạn trên NST và làm thay đổi hình dạng nhiễm sắc thể

D đảo đoạn nhưng không làm thay đổi hình dạng nhiễm sắc thể

Câu 28 Ở người, mất đoạn nhiễm sắc thể số 21 sẽ gây nên bệnh

A ung thư máu B bạch Đao C máu khó đông D hồng cầu hình lưỡi liềm

Câu 29 Trong chọn giống, để loại bỏ một gen có hại ra khỏi nhóm gen liên kết người ta thường gây đột biến

A lặp đoạn nhỏ NST B mất đoạn nhỏ NST C lặp đoạn lớn NST D đảo đoạn NST

Câu 30 Giả sử một nhiễm sắc thể có trình tự các gen là EFGHIKLM bị đột biến thành nhiễm sắc thể

có trình tự các gen là EFIHGKLM Đây là đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thuộc dạng

A chuyển đoạn B đảo đoạn C mất đoạn D lặp đoạn

Câu 31 Các dạng đột biến chỉ làm thay đổi vị trí của gen trong phạm vi một NST là

A đảo đoạn NST và chuyển đoạn trên 1 NST B lặp đoạn và mất đoạn NST

C đảo đoạn và lặp đoạn NST D mất đoạn NST và chuyển đoạn tương hỗ

Câu 32 Nguyên nhân phát sinh đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là do tác động của:

A tác nhân sinh học, tác nhân vật lí, hoá học, biến đổi sinh lí, hoá sinh nội bào

B tác nhân vật lí, hoá học, tác nhân sinh học

C biến đổi sinh lí, hoá sinh nội bào, tác nhân sinh học

D tác nhân vật lí, hoá học, biến đổi sinh lí, hoá sinh nội bào

Câu 33.Ở ruồi giấm, người ta phát hiện ra các dạng NST có cấu trúc khác nhau ở các vùng địa lí khác nhau như sau:

Biết rằng dạng a là dạng ban đầu, cho biết trật tự xuất hiện các dạng đột biến trên?

Câu 36: Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản có

Trang 15

đường kính

Câu 37: Khi nói về đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể, phát biểu nào sau đây là sai?

A Sự sắp xếp lại các gen do đảo đoạn góp phần tạo ra nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hoá

B Đảo đoạn nhiễm sắc thể làm thay đổi trình tự phân bố các gen trên nhiễm sắc thể, vì vậy hoạt

động của gen có thể bị thay đổi

C Một số thể đột biến mang nhiễm sắc thể bị đảo đoạn có thể giảm khả năng sinh sản

D Đoạn nhiễm sắc thể bị đảo luôn nằm ở đầu mút hay giữa nhiễm sắc thể và không mang tâm động

Câu 38: Dạng đột biến thường sử dụng để lập bản đồ gen là:

A Mất đoạn NST B Chuyển đoạn NST C Lặp đoạn NST D Đảo đoạn NST

Câu 39: Thành phần chủ yếu của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gồm

A ARN mạch đơn và prôtêin loại histôn B ADN mạch đơn và prôtêin loại histôn

C ARN mạch kép và prôtêin loại histôn D ADN mạch kép và prôtêin loại histôn

Câu 40: Ở sinh vật nhân thực, vùng đầu mút của nhiễm sắc thể

A là những điểm mà tại đó phân tử ADN bắt đầu được nhân đôi

B là vị trí liên kết với thoi phân bào giúp nhiễm sắc thể di chuyển về các cực của tế bào

C là vị trí duy nhất có thể xảy ra trao đổi chéo trong giảm phân

D có tác dụng bảo vệ các nhiễm sắc thể cũng như làm cho các nhiễm sắc thể không dính vào nhau

Câu 42: Trình tự các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST

A sợi cơ bản sợi nhiễm sắc vùng xếp cuộn crômatit

B sợi cơ bản crômatit  sợi nhiễm sắc vùng xếp cuộn

C sợi cơ bản sợi nhiễm sắc  crômatit vùng xếp cuộn

D sợi cơ bản vùng xếp cuộn sợi nhiễm sắc crômatit

Câu 43: Dạng đột biến nào góp phần tạo nên sự đa dạng giữa các thứ,các nòi trong loài?

A Mất đoạn NST B Chuyển đoạn NST C Lặp đoạn NST D Đảo đoạn NST

Câu 44: Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể làm thay đổi nhóm gen liên kết thuộc đột biến

Câu 45: Cho hai nhiễm sắc thể có cấu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH và MNOPQ*R( dấu* biểu hiện cho tâm động), đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể tạo ra nhiễm sắc thể có cấu trúc MNOABCDE*FGH và PQ*R thuộc dạng đột biến

A đảo đoạn ngoài tâm động B đảo đoạn có tâm động

C chuyển đoạn không tương hỗ D chuyển đoạn tương hỗ

Câu 46: Đột biến số lượng nhiễm sắc thể là sự biến đổi số lượng nhiễm sắc thể có liên quan tới một

C số hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể D một số hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể

Câu 47: Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường ít ảnh hưởng đến sức sống của sinh vật là

Câu 48: Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể làm tăng cường hay giảm bớt sự biểu hiện tính trạng ở sinh vật là

Câu 49:Dạng đột biến NST nào sau đây thường gây chết hoặc làm giảm sức sống của sinh vật?

Câu 50:Cấu trúc nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân sơ

A chỉ là phân tử ADN mạch kép, có dạng vòng, không liên kết với prôtêin

B phân tử ADN dạng vòng

C phân tử ADN liên kết với prôtêin

D phân tử ARN

Câu 51:Kỳ giữa của chu kỳ tế bào nhiễm sắc thể ở dạng

A.sợi cơ bản, đường kính 10 nm B.sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm

C.siêu xoắn, đường kính 300 nm D.crômatít, đường kính 700 nm

Câu 52:Mỗi loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể đặc trưng bởi

A.số lượng, hình dạng, cấu trúc nhiễm sắc thể B.số lượng , hình thái nhiễm sắc thể

C.số lượng, cấu trúc nhiễm sắc thể D.số lượng không đổi

Câu 52:Hiện tượng tăng hoạt tính của enzim amilaza ở đại mạch do hiện tượng nào sau đây:

A Thừa nhiễm sắc thể B Khuyết nhiễm sắc thể

Trang 16

C Lặp đoạn nhiễm sắc thể D Đảo đoạn NST

ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NHIỄM SẮC THỂ

Câu 1: Ở người, một số bệnh di truyền do đột biến lệch bội được phát hiện là

A ung thư máu, Tơcnơ, Claiphentơ B Claiphentơ, Đao, Tơcnơ

C Claiphentơ, máu khó đông, Đao D siêu nữ, Tơcnơ, ung thư máu

Câu 2: Rối loạn phân li của nhiễm sắc thể ở kì sau trong phân bào là cơ chế làm phát sinh đột biến

A lệch bội B đa bội C cấu trúc NST D số lượng NST

Câu 3: Sự không phân ly của một cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở tế bào sinh dưỡng sẽ

A dẫn tới trong cơ thể có dòng tế bào bình thường và dòng mang đột biến

B dẫn tới tất cả các tế bào của cơ thể đều mang đột biến

C chỉ có cơ quan sinh dục mang đột biến

D chỉ các tế bào sinh dưỡng mang đột biến

Câu 4: Ở lúa có 2n = 24 Có bao nhiêu NST trong tế bào sinh dưỡng của thể một?

Câu 5: Ở một loài thực vật, gen A qui định tính trạng hạt đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định tính trạng lặn hạt màu trắng Trong một phép lai, nếu ở thế hệ F1 có tỉ lệ 35 cây hạt đỏ: 1 cây hạt trắng thì kiểu gen của các cây bố mẹ là:

A Aa x Aa B AAAa x AAaa C AAaa x AAaa D AAaa x Aa

Câu 6: Ở một loài thực vật, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa vàng

Cho biết các cây tứ bội giảm phân cho giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh bình thường, không có

đột biến xảy ra Theo lí thuyết, phép lai AAaa × Aaaa cho đời con có tỉ lệ phân li kiểu hình là:

A 1 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng B 35 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng

C 11 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng D 3 cây hoa đỏ : 1 cây hoa vàng

Câu 7:Thể đa bội thường gặp ở

A 35 cao: 1 thấp B 11 cao: 1 thấp C 3 cao: 1 thấp D 5 cao: 1 thấp

Câu 10: Ở cà độc dược 2n = 24 Số dạng đột biến thể ba được phát hiện ở loài này là

Câu 14: Đột biến lệch bội là sự biến đổi số lượng nhiễm sắc thể liên quan tới

A một số cặp nhiễm sắc thể B một số hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể

C một, một số hoặc toàn bộ các cặp NST D một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể

Câu 15: Ở một loài thực vật, gen A qui định quả đỏ trội hoàn toàn so với gen a qui định quả vàng Cho cây 4n có kiểu gen aaaa giao phấn với cây 4n có kiểu gen AAaa, kết quả phân tính đời lai là

A 11 đỏ: 1 vàng B 5 đỏ: 1 vàng C 1 đỏ: 1 vàng D 3 đỏ: 1 vàng

Câu 16: Phát biểu nào dưới đây không đúng về vai trò của đột biến đối với tiến hóa?

A Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể góp phần hình thành loài mới

B Đột biến nhiễm sắc thể thường gây chết cho thể đột biến, do đó không có ý nghĩa đối với quá trình tiếnhóa

C Đột biến đa bội đóng vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa vì nó góp phần hình thành loài mới

D Đột biến gen cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa của sinh vật

Câu 17: Thể đa bội lẻ

Trang 17

A có hàm lượng ADN nhiều gấp hai lần so với thể lưỡng bội

B có tế bào mang bộ nhiễm sắc thể 2n +1

C hầu như không có khả năng sinh sản hữu tính bình thường

D có khả năng sinh sản hữu tính bình thường

Câu 18: Khi xử lí các dạng lưỡng bội có kiểu gen AA, Aa, aa bằng tác nhân cônsixin, có thể tạo ra được các dạng tứ bội nào sau đây? 1 AAAA ; 2 AAAa ; 3 AAaa ; 4 Aaaa ; 5 aaaa

Câu 19: Phép lai AAaa x AAaa tạo kiểu gen AAaa ở thế hệ sau với tỉ lệ

Câu 20: Bằng phương pháp lai xa kết hợp gây đột biến đa bội đã tạo ra

A thể song nhị bội B thể bốn C thể ba D thể tứ bội

Câu 21: Trong trường hợp bộ NST lưỡng bội (2n) của tế bào sinh vật nhân thực tăng thêm 1 chiếc trong một cặp NST tương đồng thì được gọi là

A thể bốn B thể không C thể một D thể ba

Câu 22: Thể song nhị bội

A chỉ sinh sản vô tính mà không có khả năng sinh sản hữu tính

B chỉ biểu hiện các đặc điểm của một trong hai loài bố mẹ

C có 2n nhiễm sắc thể trong tế bào

D có tế bào mang hai bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của hai loài bố mẹ

Câu 23: Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các loại giao tử 2n được tạo ra từ thể tứ bội có kiểu gen Aaaa là

A 1AA: 1aa B 1Aa: 1aa C 1AA: 4Aa: 1aa D 4AA: 1Aa: 1aa

Câu 24: Trong đột biến lệch bội, thể ba được tạo thành từ

A giao tử n kết hợp với giao tử (n - 1) B giao tử (n+1) kết hợp với giao tử (n +1)

C giao tử n kết hợp với giao tử (n+1) D giao tử n kết hợp với giao tử 2n

Câu 25: Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường và không có đột biến xảy ra Theo lí thuyết, kiểu gen nào sau đây có thể tạo ra loại giao tử aa với tỉ lệ 50%?

Câu 26: Dùng cônsixin để xử lí các hợp tử lưỡng bội có kiểu gen Aa thu được thể tứ bội Cho các thể tứ bội trên giao phấn với nhau, trong trường hợp các cây bố mẹ giảm phân bình thường, tính theo lí thuyết tỉ lệ phân li kiểu gen ở đời con là:

A 1AAAA: 8AAAa: 18AAaa: 8Aaaa: 1aaaa B 1AAAA: 8AAaa: 18AAAa: 8Aaaa: 1aaaa

C 1AAAA: 4AAAa: 6AAaa: 4Aaaa: 1aaaa D 1AAAA: 8AAAa: 18Aaaa: 8AAaa: 1aaaa

Câu 27.Trường hợp nào sau đây có thể tạo ra hợp tử phát triển thành người mắc hội chứng Đao?

A Giao tử chứa 2 NST 21 kết hợp với giao tử bình thường

B Giao tử chứa NST 22 bị mất đoạn kết hợp với giao tử bình thường

C Giao tử chứa 2 NST 23 kết hợp với giao tử bình thường

D Giao tử không chứa NST 21 kết hợp với giao tử bình thường

Câu 28 Ở một loài thực vật, gen A qui định thân cao trội hoàn toàn so với gen a qui định thân thấp, quá trình giảm phân xảy ra bình thường Cho giao phấn giữa cây thân cao với cây thân cao, ở đời con

có sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 11 thân cao: 1 thân thấp Kiểu gen của các cây bố, mẹ trong các phép lai nào sau đây có thể cho kết quả trên?

A Aaaa x AAaa; AAaa x Aa B AAaa x AAaa; AAaa x Aa

C Aaaa x Aaaa; AAaa x Aa D AAaa x AAaa; Aaaa x Aa

Câu 29: Ở cà chua, gen qui định màu sắc quả nằm trên nhiễm sắc thể thường, alen A qui định quả màu

đỏ trội hoàn toàn so với alen a qui định quả màu vàng Trong trường hợp các cây bố, mẹ giảm phân bình thường, tỉ lệ kiểu hình quả vàng thu được từ phép lai AAaa x AAaa là

A 1/8 B 1/12 C 1/36 D 1/16

Câu 30: Bằng phương pháp tứ bội hoá, từ hợp tử lưỡng bội kiểu gen Aa có thể tạo ra thể tứ bội có kiểu gen

A Aaaa B AAAA C AAAa D AAaa

Câu 31: Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các loại giao tử 2n được tạo ra từ thể tứ bội có kiểu gen AAaa là

A 1AA : 1aa B 1Aa : 1aa C 1AA : 4Aa : 1aa D 4AA : 1Aa : 1aa

Câu 32: Ở người, hội chứng Tơcnơ là dạng đột biến

A thể không (2n-2) B thể một (2n-1) C thể ba (2n+1) D thể bốn (2n+2).

Trang 18

Câu 33: Một loài sinh vật có bộ nhiễm sắc thể 2n Trong quá trình giảm phân, bộ nhiễm sắc thể của tế bào không phân li, tạo thành giao tử chứa 2n Khi thụ tinh, sự kết hợp của giao tử 2n này với giao tử bình thường (1n) sẽ tạo ra hợp tử có thể phát triển thành

A thể tam bội B thể lưỡng bội C thể đơn bội D thể tứ bội.

Câu 34: Tiến hành đa bội hóa các tế bào sinh dưỡng của một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n) Theo lí thuyết, có thể thu được những loại tế bào chứa bộ nhiễm sắc thể là:

A 8n B 4n C 6n D 3n

Câu 35: Một tế bào sinh dưỡng của một loài có bộ nhiễm sắc thể kí hiệu: AaBbDdEe bị rối loạn phân li

1 cặp nhiễm sắc thể Dd trong phân bào sẽ tạo ra 2 tế bào con có kí hiệu nhiễm sắc thể là:

A AaBbDDdEe và AaBbdEe B AaBbDddEe và AaBbDEe

C AaBbDDddEe và AaBbEe D AaBbDddEe và AaBbdEe

Câu 36: Cơ chế phát sinh đột biến số lượng nhiễm sắc thể là

A quá trình tiếp hợp và trao đổi chéo của nhiễm sắc thể bị rối loạn.

B quá trình tự nhân đôi của nhiễm sắc thể bị rối loạn.

C sự phân ly bất thường của một hay nhiều cặp nhiễm sắc thể tại kỳ sau của quá trình phân bào.

D thoi vô sắc không hình thành trong quá trình phân bào.

Câu 37: Thể đa bội được hình thành do trong phân bào

A một số cặp nhiễm sắc thể không phân ly B tất cả các cặp nhiễm sắc thể không phân ly.

C một cặp nhiễm sắc thể không phân ly D một nửa số cặp nhiễm sắc thể không phân ly.

Câu 38: Những giống cây ăn quả không hạt thường là

a Thể đa bội chẵn b Thể song nhị bội c Thể đa bội lẻ d Thể dị bội

Câu 39: Một phụ nữ có có 47 nhiễm sắc thể trong đó có 3 nhiễm sắc thể X Người đó thuộc thể

Câu 40: Một phụ nữ có 45 nhiễm sắc thể trong đó cặp nhiễm sắc thể giới tính là XO, người đó thuộc thể

A một nhiễm B tam bội C đa bội lẻ D đơn bội lệch

Câu 41: Một đàn ông có 47 nhiễm sắc thể trong đó có 3 nhiễm sắc thể XXY Người đó bị hội chứng

Câu 42: Nếu kí hiệu bộ nhiễm sắc thể của loài thứ nhất là AA, loài thứ 2 là BB thể song nhị bội là

Câu 43: Nếu kí hiệu bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài thứ nhất là AA, loài thứ 2 là BB, tự đa bội gồm

A AABB và AAAA B AAAA và BBBB C BBBB và AABB D AB và AABB

Câu 44: Trong tự nhiên đa bội thể thường gặp phổ biến ở

A vi khuẩn B các loài sinh sản hữu tính C ở thực vật D nấm

Câu 45: Đối với thể đa bội đặc điểm không đúng là

A tế bào có số lượng ADN tăng gấp đôi

B sinh tổng hợp các chất hữu cơ xảy ra mạnh mẽ

C tế bào to, cơ quan sinh dưỡng lớn, phát triển khoẻ, chống chịu tốt

C không có khả năng sinh sản

Câu 46: Cây lai xa giữa cải dại (2nR=18) và cải bắp (2nB=18) hữu thụ được gọi là

a Thể đa bội chẵn với 36 NST b Thể lượng bội với 18 NST

c Thể song nhị bội hay dị tứ bội d Thể tứ bội có 4n=36 NST

Câu 47: Loài nào sau đây cặp NST giới tính chỉ có một chiếc?

A Châu chấu cái; bọ nhậy cái B Châu chấu đực; bọ nhậy cái

C Châu chấu cái; bọ nhậy đực D Châu chấu đực; bọ nhậy đực

Câu 48.Tế bào sinh dưỡng của một loài A có bộ nhiễm sắc thể 2n = 20 Một cá thể trong tế bào sinh dưỡng có tổng số nhiễm sắc thể là 19 và hàm lượng ADN không đổi Tế bào đó đã xảy ra hiện tượng

A mất nhiễm sắc thể B dung hợp 2 nhiễm sắc thể với nhau

C chuyển đoạn nhiễm sắc thể D lặp đoạn nhiễm sắc thể

Câu 49.Sự thay đổi số lượng nhiễm sắc thể chỉ liên quan đến một hay một số cặp nhiễm sắc thể gọi là

A thể lệch bội B đa bội thể lẻ C thể tam bội D thể tứ bội

Câu 50.Một phụ nữ có 45 nhiễm sắc thể trong đó cặp nhiễm sắc thể giới tính là XO, người đó bị hội chứng

Câu 51.Sự tăng một số nguyên lần số NST đơn bội của một loài là hiện tượng

Trang 19

A tự đa bội B tam bội C tứ bội D dị đa bội.

Câu 52.Sự thụ tinh giữa 2 giao tử (n+1) sẽ tạo nên

A thể 4 nhiễm hoặc thể ba nhiễm kép B thể ba nhiễm

Câu 53.Trong trường hợp rối loạn phân bào 2 giảm phân, các loại giao tử được tạo ra từ cơ thể mang kiểu gen X A X a là

A XAXA, XaXa và 0 B XA và Xa C XAXA và 0 D XaXa và 0

Câu 54.Sự kết hợp giữa 2 giao tử 2n của loài tạo thể

A bốn nhiễm B tứ bội C bốn nhiễm kép D dị bội lệch

Câu 55: Bộ NST lưỡng bội của một loài sinh vật có 2n = 24 Đột biến có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại thể ba ở loài này?

A 25 B 23 C 12 D 22

Câu 56: Trong bệnh thiếu máu do hồng cầu hình liềm:

A HbA bị thay bởi HbF B HbA bị thay bởi HbS

C HbA bị thay bởi HbE D HbA bị phá hủy

Câu 57: Đột biến nhiễm sắc thể gồm các dạng

A đa bội và dị bội

B thêm đoạn và đảo đoạn nhiễm sắc thể

C đột biến số lượng và đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể

D đa bội chẵn và đa bội lẻ

Câu 58: Ở một loài thực vật, gen A qui định thân cao là trội hoàn toàn so với thân thấp do gen a qui định

Cây thân cao có kiểu gen Aaa giao phấn với cây có kiểu gen Aaa thì kết quả phân tính ở F1 sẽ là

A 3 cao: 1 thấp B 33 cao: 3 thấp C 27 cao: 9 thấp D 11 cao: 1 thấp

Câu 59: Thể một nhiễm có bộ nhiễm sắc thể thuộc dạng:

Câu 60: Hoá chất nào thường dùng để tạo đột biến thể đa bội?

A Cônsixin B 5-BU C E.M.S D N.M.U

Câu 61:Cơ chế tác dụng của cônsixin là:

A Tách sớm tâm động của các NST kép B Ngăn cản không cho các NST trượt trên thoi vô sắc

C Cản trở sự hình thành thoi vô sắc D Ngăn cản không cho màng tế bào phân chia

Chương II TÍNH QUY LUẬT CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN

QUY LUẬT MENĐEN: QUY LUẬT PHÂN LY Câu 1: Các bước trong phương pháp lai và phân tích cơ thể lai của MenĐen gồm:

1 Đưa giả thuyết giải thích kết quả và chứng minh giả thuyết

2 Lai các dòng thuần khác nhau về 1 hoặc vài tính trạng rồi phân tích kết quả ở F1,F2,F3

3 Tạo các dòng thuần chủng

4 Sử dụng toán xác suất để phân tích kết quả lai

Trình tự các bước Menđen đã tiến hành nghiên cứu để rút ra được quy luật di truyền là:

A 1, 2, 3, 4 B 2, 3, 4, 1 C 3, 2, 4, 1 D 2, 1, 3, 4

Câu 2: Đặc điểm nào sau đây trong phân bào được sử dụng để giải thích các quy luật di truyền Menđen?

A Sự phân chia của nhiễm sắc thể B Sự nhân đôi và phân li của nhiễm sắc thể

C Sự tiếp hợp và bắt chéo nhiễm sắc thể D Sự phân chia tâm động ở kì sau

Câu 3: Khi đề xuất giả thuyết mỗi tính trạng do một cặp nhân tố di truyền quy định, các nhân tố di truyền trong tế bào không hoà trộn vào nhau và phân li đồng đều về các giao tử Menđen đã kiểm tra giả thuyết của mình bằng cách nào?

A Cho F1 lai phân tích B Cho F2 tự thụ phấn

C Cho F1 giao phấn với nhau D Cho F1 tự thụ phấn

Câu 4: Cặp alen là

A hai alen giống nhau thuộc cùng một gen trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội

B hai alen giống nhau hay khác nhau thuộc cùng một gen trên cặp NST tương đồng ở sinh vật lưỡng bội

C hai gen khác nhau cùng nằm trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội

D hai alen khác nhau thuộc cùng một gen trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở sinh vật lưỡng bội

Câu 5: Kiểu gen là tổ hợp gồm toàn bộ các gen

Trang 20

A trên nhiễm sắc thể thường của tế bào B trên nhiễm sắc thể giới tính trong tế bào.

C trên nhiễm sắc thể của tế bào sinh dưỡng D trong tế bào của cơ thể sinh vật

Câu 6: Cho biết một gen quy định một tính trạng và tính trạng trội là trội hoàn toàn Theo lí thuyết, phép lai Aa x Aa cho ra đời con có

A 2 kiểu gen, 3 kiểu hình B 2 kiểu gen, 2 kiểu hình

C 3 kiểu gen, 2 kiểu hình D 3 kiểu gen, 3 kiểu hình

Câu 7: Trong các thí nghiệm của Menđen, khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản, ông nhận thấy ở thế hệ thứ hai.

A có sự phân ly theo tỉ lệ 3 trội: 1 lặn B có sự phân ly theo tỉ lệ 1 trội: 1 lặn

C đều có kiểu hình khác bố mẹ D đều có kiểu hình giống bố mẹ

Câu 8: Về khái niệm, kiểu hình là

A do kiểu gen qui định, không chịu ảnh hưởng của các yếu tố khác

B sự biểu hiện ra bên ngoài của kiểu gen

C tổ hợp toàn bộ các tính trạng và đặc tính của cơ thể

D kết quả của sự tác động qua lại giữa kiểu gen và môi trường

Câu 9: Theo Menđen, phép lai giữa 1 cá thể mang tính trạng trội với 1 cá thể lặn tương ứng được gọi là

A lai phân tích B lai khác dòng C lai thuận-nghịch D lai cải tiến

Câu 10: Giống thuần chủng là giống có

A kiểu hình ở thế hệ con hoàn toàn giống bố mẹ

B đặc tính di truyền đồng nhất nhưng không ổn định qua các thế hệ

C đặc tính di truyền đồng nhất và ổn định qua các thế hệ

D kiểu hình ở thế hệ sau hoàn toàn giống bố hoặc giống mẹ

Câu 11: Alen là gì?

A Là những trạng thái khác nhau của cùng một gen B Là trạng thái biểu hiện của gen

C Là các gen khác biệt trong trình tự các nuclêôtit D Là các gen được phát sinh do đột biến

Câu 12: Theo quan niệm về giao tử thuần khiết của Menđen, cơ thể lai F1 khi tạo giao tử thì:

A mỗi giao tử đều chứa một nhân tố di truyền của bố và mẹ

B mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố di truyền của bố hoặc mẹ

C mỗi giao tử chứa cặp nhân tố di truyền của bố và mẹ, nhưng không có sự pha trộn

D mỗi giao tử đều chứa cặp nhân tố di truyền hoặc của bố hoặc của mẹ

Câu 13: Theo Menđen, trong phép lai về một cặp tính trạng tương phản, chỉ một tính trạng biểu hiện ở F1 Tính trạng biểu hiện ở F1 gọi là

A tính trạng ưu việt B tính trạng trung gian C tính trạng trội D tính trạng lặn

Câu 14: Kiểu gen nào sau đây được xem là thể đồng hợp?

Câu 15: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng Phép lai nào sau đây cho F1 có tỉ lệ kiểu hình là 3 quả đỏ : 1 quả vàng?

Câu 16: Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là

A sự phân li và tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh

B sự phân li của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân

C sự phân li và tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong giảm phân và thụ tinh

D sự tổ hợp của cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong thụ tinh

Câu 17: Điều không thuộc bản chất của qui luật phân li của Menden là

A mỗi tính trạng của cơ thể do nhiều cặp gen quy định

B mỗi tính trạng của cơ thể do một cặp nhân tố di truyền qui định

C do sự phân li đồng đều của cặp nhân tố di truyền nên mỗi giao tử chỉ chứa 1 nhân tố của cặp

D các giao tử là thuần khiết

Câu 18: Để cho các alen của một gen phân li đồng đều về các giao tử, 50% giao tử chứa alen này, 50% giao tử chứa alen kia thì cần có điều kiện gì?

A Bố mẹ thuần chủng B Số lượng cá thể con lai phải đủ lớn

C Quá trình giảm phân xảy ra bình thường D Gen trội át hoàn toàn gen lặn

Câu 19: Ở người, gen quy định nhóm máu A, B, O và AB có 3 alen: I A , I B , I O trên NST thường Một cặp

vợ chồng có nhóm máu A và B sinh được 1 trai đầu lòng có nhóm máu O Kiểu gen về nhóm máu của cặp vợ chồng này là:

Trang 21

A chồng IAIO vợ IBIO B chồng IBIO vợ IAIO.

C chồng IAIO vợ IAIO D một người IAIO người còn lại IBIO

Câu 20: Ở người, kiểu tóc do 1 gen gồm 2 alen (A, a) nằm trên NST thường Một người đàn ông tóc xoăn lấy vợ cũng tóc xoăn, họ sinh lần thứ nhất được 1 trai tóc xoăn và lần thứ hai được 1 gái tóc thẳng Cặp vợ chồng này có kiểu gen là:

Câu 21: Ở cà chua, quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng Khi lai 2 giống cà chua thuần chủng quả đỏ với quả vàng, đời lai F2 thu được

A 3 quả đỏ: 1 quả vàng B đều quả đỏ C 1 quả đỏ: 1 qủa vàng D 9 quả đỏ: 7 quả vàng

Câu 22: Ở cà chua, quả đỏ trội hoàn toàn so với quả vàng Khi lai 2 giống cà chua quả đỏ dị hợp với quả vàng, tỉ lệ phân tính đời lai là

A 3 quả đỏ: 1 quả vàng B đều quả đỏ

C 1 quả đỏ: 1 qủa vàng D 9 quả đỏ: 7 quả vàng

Câu 23: Khi kiểu gen cơ thể mang tính trạng trội được xác định là dị hợp (1 tính trạng), phép lai phân tích sẽ có kết quả

A đồng tính, các cá thể con mang kiểu hình lặn

B đồng tính các cá thể con mang kiểu hình trội

C đồng tính, các cá thể con mang kiểu hình trung gian

D phân tính, các cá thể con mang kiểu hình trội và lặn với tỉ lệ bằng nhau

Câu 24: Khi lai gà lông đen với gà lông trắng đều thuần chủng được F1 có màu lông đốm Tiếp tục cho

gà F1 giao phối với nhau thu được F2 có tỉ lệ 1 lông đen: 2 lông đốm: 1 lông trắng Tính trạng màu lông

gà đã di truyền theo quy luật

A phân li B trội không hoàn toàn C tác động cộng gộp D tác động bổ sung

Câu 25: Menden sử dụng phép lai phân tích trong các thí nghiệm của mình để

A xác định các cá thể thuần chủng B xác định tính trạng nào là trội, tính trạng nào là lặn

C kiểm tra cơ thể có kiểu hình trội là đồng hợp tử hay dị hợp tử D xác định tần số hoán vị gen

Câu 26: Kiểu gen của cơ thể mang tính trạng trội có thể xác định được bằng phép lai

A khác dòng B phân tích C thuận nghịch D khác thứ

Câu 27: Ở cà chua, gen qui định tính trạng hình dạng quả nằm trên nhiễm sắc thể thường, alen A qui định quả tròn trội hoàn toàn so với alen a qui định quả bầu dục Lai cà chua quả tròn với cà chua quả bầu dục thu được F1 toàn cây quả tròn Cho các cây F1 giao phấn, F2 phân li kiểu hình theo tỉ lệ

A 1: 2 : 1 B 1 : 1 C 9 : 3 : 3 : 1 D 3 : 1

Câu 28: Phép lai nào sau đây được thấy trong phép lai phân tích?

I Aa x aa; II Aa x Aa; III AA x aa; IV AA x Aa; V aa x aa

Câu trả lời đúng là:

Câu 29: Ở đậu Hà Lan, hạt vàng trội hoàn toàn so với hạt xanh Cho giao phấn giữa cây hạt vàng thuần chủng với cây hạt xanh, kiểu hình ở cây F1 sẽ như thế nào?

A 100% hạt vàng B 1 hạt vàng : 3 hạt xanh

C 3 hạt vàng : 1 hạt xanh D 1 hạt vàng : 1 hạt xanh

Câu 30: Khi cho thế hệ lai F1 tự thụ phấn, Menđen đã thu được thế hệ F2 có tỉ lệ kiểu hình như thế nào?

A 1/4 giống bố đời P : 2/4 giống F1 : 1/4 giống mẹ đời P

B 3/4 giống bố đời P : 1/4 giống mẹ đời P

C 3/4 giống mẹ đời P : 1/4 giống bố đời P

D 3/4 giống bố hoặc mẹ đời P và giống kiểu hình F1 : 1/4 giống bên còn lại đời P

Câu 31: Phương pháp lai giống rồi tiến hành theo dõi sự di truyền các đặc điểm của bố mẹ cho con lai, được gọi là:

A Lai phân tích B Lai thuận nghịch C Phân tích cơ thể lai D Lai hữu tính

Câu 32: Menđen đã giải thích định luật phân tính bằng

A sự phân li ngẫu nhiên của các cặp nhiễm sắc thể đồng dạng trong giảm phân

B giả thuyết giao tử thuần khiết

C hiện tượng phân li của các cặp NST trong nguyên phân

D hiện tượng trội hoàn toàn

Câu 33: Cặp phép lai nào dưới đây là lai thuận nghịch?

A ♂AA x ♀aa và ♀Aa x ♂Aa B ♂Aa x ♀Aa và ♀aa x ♂AA

Trang 22

C ♂AA x ♀AA và ♀ aa x ♂aa D ♂AA x ♀aa và ♀ AA x ♂aa.

Câu 34: Trội không hoàn toàn là hiện tượng di truyền:

A Trong đó kiểu hình của cơ thể F2 biểu hiện tính trạng trung gian giữa bố và mẹ

B Trong đó kiểu hình của cơ thể lai F1 biểu hiện tính trạng của cả bố và mẹ

C Trong đó kiểu hình của cơ thể lai F1 biểu hiện tính trạng trung gian giữa bố và mẹ

D Trong đó kiểu hình của cơ thể F2 biểu hiện tính trạng của cả bố và mẹ

Câu 35:

Câu 36: Nội dung chính của qui luật phân li là gì?

A Các cặp alen không hoà trộn vào nhau trong giảm phân

B Các thành viên của cặp alen phân li đồng đều về các giao tử

C F2 phân li kiểu hình xáp xỉ 3 trội /1 lặn

D F1 đồng tính còn F2 phân tính xấp xỉ 3 trội/1lặn

Câu 37: Trong thí nghiệm lai một cặp tính trạng, Menden đã đề ra giả thuyết về sự phân ly của các cặp:

Câu 38: Ở đậu hà lan,A qui định hạt vàng,a qui định hat xanh.Thế hệ xuất phát cho giao phấn cây hat vàng thuần chủng với cây hạt xanh sau đó cho F1 tự thụ.Theo lí thuyết thì kiểu gen hạt đỏ ở F2 là:

Câu 39.Điểm giống nhau trong kết quả lai một tính trong trường hợp trội hoàn toàn và trội không hoàn toàn:

A Kiểu gen và kiểu hình F1 B Kiểu gen và kiểu hình F2 C Kiểu gen F1 và F2 D Kiểu hình F1 và F2

Câu 40.Trường hợp nào sau đây đời con có tỉ lệ kiểu gen bằng tỉ lệ kiểu hình?

A Liên kết gen B Phân li độc lập C Trội hoàn toàn D Trội không hoàn toàn

QUY LUẬT MENDEN: QUY LUẬT PHÂN LY ĐỘC LẬP

Câu 1: Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp tính trạng là

A các gen không có hoà lẫn vào nhau B mỗi gen phải nằm trên mỗi NST khác nhau

C số lượng cá thể nghiên cứu phải lớn D gen trội phải lấn át hoàn toàn gen lặn

Câu 2: Ở đậu Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân thấp; gen B: hoa đỏ, alen b: hoa trắng nằm trên 2 cặp NST tương đồng Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được F 1 Nếu không có đột biến, tính theo lí thuyết thì xác suất thu được đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen ở F 1 là bao nhiêu?

Câu 5: Với n cặp gen dị hợp phân li độc lập qui định n tính trạng (tính trạng trội không hoàn toàn), thì

số loại kiểu hình tối đa ở thế hệ Fn có thể là

Câu 6: Qui luật phân li độc lập góp phần giải thích hiện tượng

A các gen phân li ngẫu nhiên trong giảm phân và tổ hợp tự do trong thụ tinh

B biến dị tổ hợp vô cùng phong phú ở loài giao phối

C hoán vị gen làm tăng số biến dị tổ hợp

D đột biến gen là nguồn nguyên liệu của chọn giống và tiến hoá

Câu 7: Phép lai P: AaBbDd x AaBbDd tạo bao nhiêu dòng thuần về 2 gen trội ở thế hệ sau?

Câu 10: Dự đoán kết quả về kiểu hình của phép lai P: AaBb (vàng, trơn) x aabb (xanh, nhăn)

A 9 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn: 3 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn

B 1 vàng, trơn: 1 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn

Trang 23

C 3 vàng, trơn: 3 xanh, trơn: 1 vàng, nhăn: 1 xanh, nhăn.

D 3 vàng, trơn: 3 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn: 1 xanh, nhăn

Câu 11: Phép lai về 3 cặp tính trạng trội, lặn hoàn toàn giữa 2 cá thể AaBbDd x AabbDd sẽ cho thế hệ sau

A 8 kiểu hình: 18 kiểu gen B 4 kiểu hình: 9 kiểu gen

C 8 kiểu hình: 12 kiểu gen D 8 kiểu hình: 27 kiểu gen

Câu 12: Xét 2 cặp alen A, a và B, b nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể thường đồng dạng khác nhau Hãy cho biết có thể có bao nhiêu kiểu gen khác nhau trong quần thể?

A 3 vàng, trơn: 1 vàng, nhăn B 3 vàng, trơn: 1 xanh, trơn

C 1 vàng, trơn: 1 xanh, trơn D 3 vàng, nhăn: 1 xanh, trơn

Câu 15: Phép lai P: AabbDdEe x AabbDdEe có thể hình thành ở thế hệ F1 bao nhiêu loại kiểu gen?

A 10 loại kiểu gen B 54 loại kiểu gen C 28 loại kiểu gen D 27 loại kiểu gen

Câu 16: Cho phép lai P: AaBbDd x AabbDD Tỉ lệ kiểu hình A-B-D- được hình thành ở F1 là

Câu 17: Cho đậu Hà lan hạt vàng-trơn lai với đậu hạt vàng- nhăn đời lai thu được tỉ lệ 3 vàng -trơn:3 vàng- nhăn:1 xanh -trơn:1 xanh - nhăn Thế hệ P có kiểu gen

A AaBb x Aabb B AaBb x aaBb C Aabb x AaBB D AaBb x aaBB

Câu 18: Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt xanh, B quy định hạt trơn, b quy định hạt nhăn Hai cặp gen này di truyền phân ly độc lập với nhau Phép lai nào dưới đây không làm xuất hiện kiểu

hình hạt xanh, nhăn ở thế hệ sau?

A AaBb x AaBb B aabb x AaBB C AaBb x Aabb D Aabb x aaBb

Câu 19: Cho phép lai ♂AaBBCcDdEe x ♀aaBBCcDDEe.Các cặp gen qui định các tính trạng nằm trên các

cặp NST tương đồng khác nhau Tỉ lệ đời con có kiểu hình trội về tất cả các tính trạng là bao nhiêu?

Câu 22: Ở người, tính trạng thuận tay phải hay thuận tay trái do một gen có 2 alen nằm trên nhiễm sắc thể

thường quy định, tính trạng tóc quăn hay tóc thẳng do một gen có 2 alen nằm trên một cặp nhiễm sắc thểthường khác quy định Trong trường hợp không xảy ra đột biến mới, tính theo lí thuyết, số loại kiểu gen tối đa

có thể có về 2 tính trạng trên trong quần thể người là

Câu 23: Với 3 cặp gen trội lặn hoàn toàn Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBbDd x aaBBDd sẽ cho ở thế

hệ sau

A 4 kiểu hình: 12 kiểu gen B 8 kiểu hình: 8 kiểu gen

C 4 kiểu hình: 8 kiểu gen D 8 kiểu hình: 12 kiểu gen

Câu 24: Ở đậu Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân thấp; gen B: hoa đỏ, alen b: hoa trắng nằm trên 2 cặp

NST tương đồng Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được F1 Nếu không có đột biến,

tính theo lí thuyết, trong số cây thân cao, hoa trắng F 1 thì số cây thân cao, hoa trắng đồng hợp chiếm tỉ lệ

Câu 25: Ở cà chua, A: quả đỏ, a: quả vàng; B: quả tròn, b: quả dẹt; biết các cặp gen phân li độc lập Để F1 có

tỉ lệ: 3 đỏ dẹt: 1 vàng dẹt thì phải chọn cặp P có kiểu gen và kiểu hình như thế nào?

A Aabb (đỏ dẹt) x aaBb (vàng tròn) B aaBb (vàng tròn) x aabb (vàng dẹt)

C Aabb (đỏ dẹt) x Aabb (đỏ dẹt) D AaBb (đỏ tròn) x Aabb (đỏ dẹt)

Trang 24

Câu 26: Trong trường hợp một gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập

và tổ hợp tự do Phép lai AaBb x aabb cho đời con có sự phân tính kiểu hình theo tỷ lệ:

Câu 27: Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tổ hợp tự do Cá thể có kiểu gen AaBb giảm phân bình thường có thể tạo ra

A 16 loại giao tử B 2 loại giao tử C 4 loại giao tử D 8 loại giao tử

Câu 28: Cho biết một gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, các gen phân li độc lập.

Cơ thể dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn, F1 thu được tổng số 240 hạt Tính theo lí thuyết, số hạt dị hợp

tử về 2 cặp gen ở F1 là

Câu 29: Kiểu gen AaBBX M X m bình thường giảm phân cho bao nhiêu loại giao tử?

Câu 30: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các gen phân li độc lập Phép lai nào sau đây cho

tỉ lệ phân li kiểu gen ở đời con là: 1 : 2 : 1 : 1 : 2 : 1?

A AaBb × AaBb B Aabb × aaBb C aaBb × AaBb D Aabb × AAbb

Câu 31: Cho cây lưỡng bội dị hợp về hai cặp gen tự thụ phấn Biết rằng các gen phân li độc lập và không có

đột biến xảy ra Tính theo lí thuyết, trong tổng số các cá thể thu được ở đời con, số cá thể có kiểu gen đồnghợp về một cặp gen và số cá thể có kiểu gen đồng hợp về hai cặp gen trên chiếm tỉ lệ lần lượt là

Câu 34: Nhóm phép lai nào sau đây được xem là lai phân tích?

A P: Aa x aa; P: AaBb x AaBb B P: AA x Aa; P: AaBb x Aabb

C P: Aa x Aa; P: Aabb x aabb D P: Aa x aa; P: AaBb x aabb

Câu 35: Các chữ in hoa là alen trội và chữ thường là alen lặn Mỗi gen quy định 1 tính trạng Cơ thể mang kiểu gen BbDdEEff khi giảm phân bình thường sinh ra các kiểu giao tử là

A B, B, D, d, E, e, F, f B BDEf, bdEf, BdEf, bDEf

C BbEE, Ddff, BbDd, Eeff D BbDd, Eeff, Bbff, DdEE

Câu 36: Khi đem lai 2 giống đậu Hà lan thuần chủng khác nhau về 2 cặp tính trạng tương phản, ở thế

hệ F 2 , Menđen đã thu được tỉ lệ phân tính về kiểu hình là:

A 1 : 1 : 1 : 1 B 3 : 3 : 1 :1 C 3 : 3 : 3 : 3 D 9 : 3 : 3 : 1

Câu 37: Nội dung chủ yếu của định luật phân ly độc lập là

A “Khi bố mẹ t.chủng khác nhau về nhiều cặp tính trạng tương phản thì F2 có sự phân tính theo tỉ lệ 9:3:3:1.”

B “Các cặp nhân tố di truyền(cặp alen) phân ly độc lập với nhau trong phát sinh giao tử ”

C “Khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về nhiều cặp tính trạng tương phản thì xác suất xuất hiện mỗi kiểuhình ở F2 bằng tích xác suất của các tinh trạng hợp thành nó”

D “Khi lai bố mẹ thuần chủng khác nhau về nhiều cặp tính trạng tương phản thì F2 mỗi cặp tính trạng xétriêng rẽ đều phân ly theo kiểu hình 3:1”

Câu 38: Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- thấp; gen B quả đỏ, gen b- trắng Các gen di truyền độc lập Đời lai có một loại kiểu hình cây thấp, quả trắng chiếm 1/16 Kiểu gen của các cây bố

mẹ là

A AaBb x Aabb B AaBB x aaBb C Aabb x AaBB D AaBb x AaBb

Câu 39: Cho đậu Hà lan hạt vàng-trơn lai với đậu hạt vàng- nhăn đời lai thu được tỉ lệ 3 vàng -trơn:3 vàng- nhăn:1 xanh -trơn:1 xanh - nhăn Thế hệ P có kiểu gen

A AaBb x Aabb B AaBb x aaBb C Aabb x AaBB D AaBb x aaBB

Câu 40: Qui luật phân li độc lập đúng đối với lai bao nhiêu tính trạng?

A 1 tính trạng B 2 tính trạng C 2 hoặc 3 tính trạng D 2 hoặc nhiều tính trạng

Câu 41: Các gen phân li độc lập, KG AabbCCDdEE cho bao nhiêu loại giao tử?

Câu 42: Các gen phân li độc lập,mỗi gen qui định một tính trạng.Tỉ lệ kiểu hình A-bbccD- tạo nên từ phép lai

AaBbCcdd x AABbCcDd là bao nhiêu?

Trang 25

Câu 43:Các gen phân li độc lập,mỗi gen qui định một tính trạng Cơ thể có KG AaBBccDdEe tự thụ sẽ cho bao nhiêu loại kiều hình khác nhau?

Câu 44: Cho phép lai ♂AaBBCcDdEe x ♀aaBBccDDEe.Các cặp gen qui định các tính trạng nằm trên các

cặp NST tương đồng khác nhau Tỉ lệ đời con có kiểu gen giống bố là bao nhiêu?

Câu 45:Cho phép lai ♂AaBBCcDdEe x ♀aaBBccDDEe.Các cặp gen qui định các tính trạng nằm trên các

cặp NST tương đồng khác nhau Tỉ lệ đời con có kiểu hình giống mẹ là bao nhiêu?

Câu 46: Cơ thể có kiểu gen AaBbddEe qua giảm phân sẽ cho số lọai giao tử:

TƯƠNG TÁC GEN VÀ TÁC ĐỘNG ĐA HIỆU CỦA GEN

Câu 1: Ở đậu thơm, tính trạng màu hoa do 2 cặp gen (A, a và B, b) phân li độc lập cùng tham gia quy định

theo kiểu tương tác bổ sung Khi trong kiểu gen đồng thời có mặt cả 2 gen trội A và B thì cho kiểu hình hoa

đỏ thẫm, các kiểu gen còn lại đều cho kiểu hình hoa trắng Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường,

phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 9 cây hoa đỏ thẫm : 7 cây hoa trắng?

A AaBb x AaBb B AaBb x aaBb C AaBb x AAbb D AaBb x Aabb

Câu 2: Gen chi phối đến sự hình thành nhiều tính trạng được gọi là

A gen trội B gen điều hòa C gen đa hiệu D gen tăng cường

Câu 3: Khi một gen đa hiệu bị đột biến sẽ dẫn tới sự biến đổi

A ở một tính trạng B ở một loạt tính trạng do nó chi phối

C ở một trong số tính trạng mà nó chi phối D ở toàn bộ kiểu hình của cơ thể

Câu 4: Màu da của người di truyền theo quy luật

A tác động cộng gộp B tương tác bổ sung C Phân ly D Phân ly độc lập

Câu 5: Khi cho giao phấn 2 thứ đậu thơm thuần chủng hoa đỏ thẩm và hoa trắng với nhau, F1 thu được hoàn

toàn đậu đỏ thẳm, F2 thu được 9/16 đỏ thẳm: 7/ 16 trắng Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên

NST thường Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật

A tương tác cộng gộp B tương tác bổ sung C gen đa hiệu D phân ly độc lập

Câu 6: Khi lai 2 giống bí ngô thuần chủng quả dẹt và quả dài với nhau được F1 đều có quả dẹt Cho F1 lai với

bí quả tròn được F2: 152 bí quả tròn: 114 bí quả dẹt: 38 bí quả dài Hình dạng quả bí chịu sự chi phối của

hiện tượng di truyền

A phân li độc lập B liên kết hoàn toàn C tương tác bổ sung D trội không hoàn toàn

Câu 7: Khi cho giao phấn các cây lúa mì hạt màu đỏ với nhau, đời lai thu được 9/16 hạt mầu đỏ; 6/16 hạt màu nâu: 1/16 hạt màu trắng Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường Tính

trạng trên chịu sự chi phối của quy luật

A phân li độc lập B tương tác bổ sung C tương tác cộng gộp D phân tính

Câu 8: Xét hai cặp gen trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng quy định màu sắc hoa Giả gen A quy định tổng

hợp enzim A tác động làm cơ chất 1 (sắc tố trắng) thành cơ chất 2 (sắc tố trắng); gen B quy định tổng hợpenzim B tác động làm cơ chất 2 thành sản phẩm P (sắc tố đỏ); các alen lặn tương ứng (a, b) đều không có khảnăng này Cơ thể có kiểu gen nào dưới đây cho kiểu hình hoa trắng?

Câu 9: Cho lai hai cây bí quả tròn với nhau, đời con thu được 272 cây bí quả tròn, 183 cây bí quả bầu dục

và 31 cây bí quả dài Sự di truyền tính trạng hình dạng quả bí tuân theo quy luật

A phân li độc lập B liên kết gen hoàn toàn C tương tác cộng gộp D tương tác bổ sung

Câu 10: Trường hợp hai cặp gen không alen nằm trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng cùng tác động đến sự hình thành một tính trạng được gọi là hiện tượng

A tương tác bổ trợ B tương tác bổ sung C tương tác cộng gộp D tương tác gen

Câu 11: Ở một giống lúa, chiều cao của cây do 3 cặp gen (A,a; B,b; D,d) cùng quy định, các gen phân li độc lập Cứ mỗi gen trội có mặt trong kiểu gen làm cho cây thấp đi 5 cm Cây cao nhất có chiều cao là 100 cm.

Cây lai được tạo ra từ phép lai giữa cây thấp nhất với cây cao nhất có chiều cao là

A 70 cm B 85 cm C 75 cm D 80 cm

Câu 12: Phép lai một tính trạng cho đời con phân li kiểu hình theo tỉ lệ 15 : 1 Tính trạng này di

truyền theo quy luật

A tác động cộng gộp B liên kết gen

C hoán vị gen D di truyền liên kết với giới tính

Trang 26

Câu 13: Ở một loài thực vật, xét hai cặp gen trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng quy định tính trạng màu hoa Kiểu gen A-B-: hoa đỏ, A-bb và aaB-: hoa hồng, aabb: hoa trắng Phép lai P: Aabb x aaBb cho tỉ lệ các loại kiểu hình ở F1 là bao nhiêu?

A 2 đỏ: 1 hồng: 1 trắng B 1 đỏ: 3 hồng: 4 trắng

C 3 đỏ: 1 hồng: 4 trắng D 1 đỏ: 2 hồng: 1 trắng

Câu 14: Ở một loài thực vật, xét 2 cặp gen trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng quy định tính trạng màu hoa Kiểu gen A-B-: hoa đỏ, A-bb: hoa hồng, aaB- và aabb: hoa trắng Phép lai P: aaBb x AaBb cho tỉ lệ các loại kiểu hình ở F1 là bao nhiêu?

A 1 hoa đỏ / 3 hoa trắng B 3 hoa đỏ / 1 hoa trắng

C 1 hoa đỏ / 1 hoa trắng D 100% hoa đỏ

Câu 17: Ở một loài thực vật, cho giao phấn giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng có kiểu gen đồng

hợp lặn (P), thu được F1 gồm toàn cây hoa đỏ Tiếp tục cho cây hoa đỏ F1 giao phấn trở lại với cây hoa trắng

(P), thu được đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3 cây hoa trắng : 1 cây hoa đỏ Cho biết không có đột

biến xảy ra, sự hình thành màu sắc hoa không phụ thuộc vào điều kiện môi trường Có thể kết luận màu sắchoa của loài trên do

A một gen có 2 alen quy định, alen trội là trội không hoàn toàn

B hai gen không alen tương tác với nhau theo kiểu bổ sung quy định

` C hai gen không alen tương tác với nhau theo kiểu cộng gộp quy định

D một gen có 2 alen quy định, alen trội là trội hoàn toàn

Câu 18: Ở một loài thực vật lưỡng bội, tính trạng chiều cao cây do hai gen không alen là A và B

cùng quy định theo kiểu tương tác cộng gộp Trong kiểu gen nếu cứ thêm một alen trội A hay B thì

chiều cao cây tăng thêm 10 cm Khi trưởng thành, cây thấp nhất của loài này có chiều cao 100 cm

Giao phấn (P) cây cao nhất với cây thấp nhất, thu được F1, cho các cây F1 tự thụ phấn Biết không có

đột biến xảy ra, theo lí thuyết, cây có chiều cao 120 cm ở F2 chiếm tỉ lệ

A 25,0% B 37,5% C 50,0% D 6,25%

Câu 19: Khi lai hai thứ bí ngô quả tròn thuần chủng với nhau thu được F1 gồm toàn bí ngô quả dẹt Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình là 9 quả dẹt : 6 quả tròn : 1 quả dài Tính trạng hình dạng

quả bí ngô

A do một cặp gen quy định B di truyền theo quy luật tương tác cộng gộp.

C di truyền theo quy luật tương tác bổ sung D di truyền theo quy luật liên kết gen.

Câu 20: Ở một giống lúa, chiều cao của cây do 3 cặp gen (A,a; B,b; D,d) cùng quy định, các gen phân li độc lập Cứ mỗi gen trội có mặt trong kiểu gen làm cho cây thấp đi 5 cm Cây cao nhất có chiều cao là 100 cm.

Cây lai được tạo ra từ phép lai giữa cây thấp nhất với cây cao nhất có chiều cao là

Câu 21: Ở bí ngô, kiểu gen A-bb và aaB- quy định quả tròn; kiểu gen A- B- quy định quả dẹt; kiểu

gen aabb quy định quả dài Cho bí quả dẹt dị hợp tử hai cặp gen lai phân tích, đời FB thu được tổng số

160 quả gồm 3 loại kiểu hình Tính theo lí thuyết, số quả dài ở FB là

A 105 B 40 C 54 D 75

Câu 22: Ở một loài thực vật, cho hai cây thuần chủng đều có hoa màu trắng lai với nhau, thu được F1

100% cây hoa màu đỏ Cho F1 lai với cây có kiểu gen đồng hợp lặn, F2 phân li theo tỉ lệ 3 cây hoa

màu trắng : 1 cây hoa màu đỏ Màu sắc hoa di truyền theo quy luật

A ngoài nhiễm sắc thể (di truyền ngoài nhân) B tương tác bổ sung

C tương tác cộng gộp D phân li

Câu 23: Trong một tổ hợp lai giữa 2 dòng hành thuần chủng một trắng và một đỏ, F1 đều củ trắng và F2 thu được 12 trắng: 3 đỏ: 1 vàng Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường.Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật

A tương tác át chế B tương tác bổ trợ C tương tác cộng gộp D phân tính

Trang 27

Câu 24: Ở một loài thực vật , khi cho lai giữa cây có hạt màu đỏ với cây có hạt màu trắng đều thần chủng, F1 100% hạt màu đỏ, F2 thu được 15/16 hạt màu đỏ: 1/16 trắng Biết rằng các gen qui định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường Tính trạng trên chịu sự chi phối của quy luật

A tương tác bổ trợ B phân tính C tương tác cộng gộp D tương tác át chế

Câu 25: Thỏ bị bạch tạng không tổng hợp được sắc tố mêlanin nên lông màu trắng, con ngươi của mắt

có màu đỏ do nhìn thấu cả mạch máu trong đáy mắt Đây là hiện tượng di truyền theo quy luật:

C Tác động đa hiệu của gen D Tương tác cộng gộp.

Câu 26: Tính trạng màu da ở người là trường hợp di truyền theo cơ chế:

A Nhiều gen không alen quy định nhiều tính trạng B 1 gen chi phối nhiều tính trạng

C Nhiều gen không alen cùng chi phối 1 tính trạng D 1 gen bị đột biến thành nhiều alen.

Câu 27: Màu da người do ít nhất 3 cặp alen quy định, trong kiểu gen sự có mặt của mỗi alen trội bất kỳ làm tăng lượng mêlanin nên da sẫm hơn.Người da trắng có kiểu gen là

Câu 28: Đặc điểm nào là không đúng khi nói về bệnh thiếu máu hồng cầu hình lưỡi liềm ở người?

A Nguyên nhân do đột biến ở cấp phân tử

B Do đột biến thay thế 1 axitamin ở vị trí thứ 6 trong chuổi pôlipeptit β-Hemôglôbin

C Làm cho hồng cầu hình đĩa chuyển sang hình lưỡi liềm,gây rối loạn hàng loạt bệnh lí trong cơ thể

D Chỉ xảy ra ở nam giới

Câu 29 Loại tác động của gen thường được chú trọng trong sản xuất nông nghiệp là:

A Tương tác cộng gộp B Tác động bổ sung giữa 2 gen trội

C Tác động bổ sung giữa 2 gen không alen D Tác động đa hiệu

Câu 30: Những tính trạng có liên quan đến năng suất thường có đặc điểm di truyền gì?

A Chịu ảnh hưởng của nhiều tính trạng khác B Chịu tác động bổ trợ của nhiều gen

C Chịu tác động cộng gộp của nhiều gen D Thuộc tính trạng MenDen

Câu 31.Ở một loài thực vật,chiều cao cây do 3 cặp gen không alen tác động cộng gộp.Sự có mặt mỗi alen trội làm chiều cao tăng thêm 5cm.Cây thấp nhất có chiều cao 150cm.Chiều cao của cây cao nhất là:

Câu 32.Ở một loài thực vật,chiều cao cây do 3 cặp gen không alen tác động cộng gộp.Sự có mặt mỗi alen trội làm chiều cao tăng thêm 5cm.Cây cao nhất có chiều cao 190cm.Cây cao 170cm có kiểu gen:

Câu 33.Tính trạng màu da ở người di truyền theo cơ chế:

A Một gen chi phối nhiều tính trạng B Nhiều gen qui định nhiều tính trạng

C Nhiều gen không alen chi phối một tính trạng D Nhiều gen tương tác bổ sung

Câu 34.Điểm khác nhau giữa hiện tượng di truyền phân li độc lập và tương tác gen là:

A Thế hệ lai dị hợp về cả 2 cặp gen B Làm tăng biến dị tổ hợp

C Tỉ lệ phân li kiểu gen và kiểu hình ở thế hệ lai D Tỉ lệ phân li kiểu hình ở thế hệ lai

LIÊN KẾT GEN VÀ HOÁN VỊ GEN

Câu 1: Trong trường hợp di truyền liên kết xảy ra khi:

A Bố mẹ thuần chủng và khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản

B Các gen chi phối các tính trạng phải trội hoàn toàn

C Các cặp gen quy định tính trạng nằm trên cùng của một cặp nhiễm sắc thể (NST) tương đồng

D Không có hiện tượng tương tác gen và di truyền liên kết với giới tính

Câu 2: Khi cho lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản, F 1 đồng tính biểu hiện tính trạng của một bên bố hoặc mẹ, tiếp tục cho F1 lai phân tích, nếu đời lai thu được tỉ lệ 1: 1 thì hai tính trạng đó đã di truyền

A tương tác gen B phân li độc lập C liên kết hoàn toàn D hoán vị gen

Câu 3: Ở ruồi giấm, gen qui định tính trạng màu sắc thân và gen qui định tính trạng độ dài cánh

nằm trên cùng một nhiễm sắc thể thường (mỗi gen qui định một tính trạng) Lai dòng ruồi giấm thuần

chủng thân xám, cánh dài với dòng ruồi giấm thân đen, cánh cụt được F1 toàn ruồi thân xám, cánh

dài Lai phân tích ruồi cái F1, trong trường hợp xảy ra hoán vị gen với tần số18% Tỉ lệ ruồi thân đen, cánh cụt xuất hiện ở FB tính theo lí thuyết là

Trang 28

Câu 4: Ở các loài sinh vật lưỡng bội, số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số

A tính trạng của loài B nhiễm sắc thể trong bộ lưỡng bội của loài

C nhiễm sắc thể trong bộ đơn bội của loài D giao tử của loài

Câu 5: Bằng chứng của sự liên kết gen là

A hai gen không alen cùng tồn tại trong một giao tử

B hai gen trong đó mỗi gen liên quan đến một kiểu hình đặc trưng

C hai gen không alen trên một NST phân ly cùng nhau trong giảm phân

D hai cặp gen không alen cùng ảnh hưởng đến một tính trạng

Câu 6: Hoán vị gen thường có tần số nhỏ hơn 50% vì

A các gen trong tế bào phần lớn di truyền độc lập hoặc liên kết gen hoàn toàn

B các gen trên 1 nhiễm sắc thể có xu hướng chủ yếu là liên kết

C chỉ có các gen ở gần nhau hoặc ở xa tâm động mới xảy ra hoán vị gen

D hoán vị gen xảy ra còn phụ thuộc vào giới, loài và điều kiện môi trường sống

Câu 7: Khi cho lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản, F1 đồng tính biểuhiện tính trạng của một bên bố hoặc mẹ, tiếp tục cho F1 tự thụ phân, nếu đời lai thu được tỉ lệ 3: 1 thì hai

tính trạng đó đã di truyền

A phân li độc lập B liên kết hoàn toàn

C liên kết không hoàn toàn D tương tác gen

Câu 8: Nhận định nào sau đây không đúng với điều kiện xảy ra hoán vị gen?

A Hoán vị gen chỉ xảy ra ở những cơ thể dị hợp tử về một cặp gen

B Hoán vị gen xảy ra khi có sự trao đổi đoạn giữa các crômatit khác nguồn trong cặp NST kép tương đồng

ở kỳ đầu I giảm phân

C Hoán vị gen chỉ có ý nghĩa khi có sự tái tổ hợp các gen trên cặp nhiễm sắc thể tương đồng

D Hoán vị gen còn tùy vào khoảng cách giữa các gen hoặc vị trí của gen gần hay xa tâm động

Câu 9: Cơ sở tế bào học của trao đổi đoạn nhiễm sắc thể là

A sự tiếp hợp các NST tương đồng ở kì trước của giảm phân I

B sự trao đổi đoạn giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì trước của giảm phân II

C sự trao đổi đoạn giữa các crômatit khác nguồn gốc ở kì trước giảm phân I

D sự phân li và tổ hợp tự do của nhiễm sắc thể trong giảm phân

Câu 10: Khi lai 2 cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi 2 cặp tính trạng tương phản, F1 100% tính trạngcủa 1 bên bố hoặc mẹ, tiếp tục cho F1 tự thụ phấn, được F2 tỉ lệ 1: 2: 1 Hai tính trạng đó đã di truyền

A phân li độc lập B liên kết hoàn toàn C tương tác gen D hoán vị gen

Câu 11: Ở cà chua, gen A: thân cao, a: thân thấp, B: quả tròn, b: bầu dục Các gen cùng nằm trên một cặp

NST tương đồng và liên kết chặt chẽ trong quá trình di truyền Cho lai giữa 2 giống cà chua thuần chủng: thâncao, quả tròn với thân thấp, quả bầu dục được F1 Khi cho F1 tự thụ phấn thì F2 sẽ phân tính theo tỉ lệ

A 3 cao tròn: 1 thấp bầu dục

B 1 cao bầu dục: 2 cao tròn: 1 thấp tròn

C 3 cao tròn: 3 cao bầu dục: 1 thấp tròn: 1 thấp bầu dục

D 9 cao tròn: 3 cao bầu dục: 3 thấp tròn: 1 thấp bầu dục

Câu 12: Một loài thực vật, gen A: cây cao, gen a: cây thấp; gen B: quả đỏ, gen b: quả trắng Cho cây có kiểu gen

thì tỉ lệ kiểu hình thu được ở F1 là:

A 1 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng B 3 cây cao, quả trắng: 1cây thấp, quả đỏ

C 1 cây cao, quả trắng: 1 cây thấp, quả đỏ D 9 cây cao, quả trắng: 7 cây thấp, quả đỏ

Câu 13: Khi cho cơ thể dị hợp tử 2 cặp gen quy định 2 cặp tính trạng có quan hệ trội lặn hoàn toàn tự thụ phấn Nếu có một kiểu hình nào đó ở con lai chiếm tỉ lệ 21% thì hai tính trạng đó di truyền

A tương tác gen B hoán vị gen C phân li độc lập D liên kết hoàn toàn

Câu 14: Điểm nào sau đây đúng với hiện tượng di truyền liên kết không hoàn toàn?

A Mỗi gen nằm trên 1 nhiễm sắc thể B Làm xuất hiện các biến dị tổ hợp

C Làm hạn chế các biến dị tổ hợp D Luôn duy trì các nhóm gen liên kết quý

Câu 15: Một loài thực vật, gen A: cây cao, gen a: cây thấp; gen B: quả đỏ, gen b: quả trắng Cho cây có kiểu

Biết rằng cấu trúc nhiễm sắc thể của 2 cây không thay đổi trong

giảm phân, tỉ lệ kiểu hình ở F1 là:

A 1 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng

Trang 29

B 3 cây cao, quả trắng: 1 cây thấp, quả đỏ

C 1 cây cao, quả đỏ: 1 cây cao, quả trắng: 1 cây thấp, quả đỏ: 1 cây thấp, quả trắng

D 1 cây cao, quả trắng: 2 cây cao, quả đỏ: 1 cây thấp, quả đỏ

Câu 16: Thế nào là nhóm gen liên kết?

A Các gen alen cùng nằm trên một NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào

B Các gen không alen cùng nằm trên một NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào

C Các gen không alen nằm trong bộ NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào

D Các gen alen nằm trong bộ NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào

Câu 17: Với 2 cặp gen không alen cùng nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng, thì cách viết kiểu gen nào dưới đây là không đúng?

Câu 18: Đặc điểm nào sau đây đúng với hiện tượng di truyền liên kết hoàn toàn?

A Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau

B Làm xuất hiện các biến dị tổ hợp, rất đa dạng và phong phú

C Luôn tạo ra các nhóm gen liên kết quý mới

D Làm hạn chế sự xuất hiện các biến dị tổ hợp

Câu 19: Hiện tượng di truyền liên kết xảy ra khi

A bố mẹ thuần chủng và khác nhau bởi hai cặp tính trạng tương phản

B không có hiện tượng tương tác gen và di truyền liên kết với giới tính

C các cặp gen quy định các cặp tính trạng cùng nằm trên một cặp NST tương đồng

D các gen nằm trên các cặp NST đồng dạng khác nhau

Câu 20: Cơ sở tế bào học của hiện tượng hoán vị gen là sự

A trao đổi chéo giữa 2 crômatit “không chị em” trong cặp NST tương đồng ở kì đầu giảm phân I

B trao đổi đoạn tương ứng giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì đầu của giảm phân I

C tiếp hợp giữa các nhiễm sắc thể tương đồng tại kì đầu của giảm phân I

D tiếp hợp giữa 2 crômatit cùng nguồn gốc ở kì đầu của giảm phân I

Câu 21: Hiện tượng hoán vị gen làm tăng tính đa dạng ở các loài giao phối vì

A đời lai luôn luôn xuất hiện số loại kiểu hình nhiều và khác so với bố mẹ

B giảm phân tạo nhiều giao tử, khi thụ tinh tạo nhiều tổ hợp kiểu gen, biểu hiện thành nhiều kiểu hình

C trong trong quá trình phát sinh giao tử, tần số hoán vị gen có thể đạt tới 50%

D tất cả các NST đều xảy ra tiếp hợp và trao đổi chéo các đoạn tương ứng

Câu 22: Sự di truyền liên kết không hoàn toàn đã

A khôi phục lại kiểu hình giống bố mẹ B hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp

C hình thành các tính trạng chưa có ở bố mẹ D tạo ra nhiều biến dị tổ hợp

Câu 23: Cho cá thể có kiểu gen AB

ab (các gen liên kết hoàn toàn) tự thụ phấn F1 thu được loại kiểu gen

này với tỉ lệ là:

Câu 24: Cho phép lai P: AB Abx

aa aB Biết các gen liên kết hoàn toàn Tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen AB

aB

ở F1 sẽ là

Câu 25: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về tần số hoán vị gen?

A Tần số hoán vị gen không vượt quá 50%.

B Tần số hoán vị gen luôn bằng 50%.

C Các gen nằm càng gần nhau trên một nhiễm sắc thể thì tần số hoán vị gen càng cao.

D Tần số hoán vị gen lớn hơn 50%.

Câu 26: Ở một loài thực vật, tính trạng thân cao trội hoàn toàn so với thân thấp, quả hình cầu trội hoàn

toàn so với quả hình lê Các gen quy định chiều cao và hình dạng quả cùng nằm trên 1 nhiễm sắc thể

và cách nhau 20 centimoocgan (cM) Cho cây thuần chủng thân cao, quả hình cầu lai với cây thân

thấp, quả hình lê, F1 thu được 100% thân cao, quả hình cầu Cho cây F1 lai với cây thân thấp, quả hình lê,

F2 thu được 4 loại kiểu hình, trong đó cây cao, quả hình lê chiếm tỉ lệ là

A 40% B 25% C 10% D 50%

Trang 30

Câu 27: Phát biểu nào sau đây là không đúng về hiện tượng liên kết gen?

A Liên kết gen (liên kết hoàn toàn) làm tăng sự xuất hiện biến dị tổ hợp

B Liên kết gen (liên kết hoàn toàn) hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp

C Số lượng nhóm gen liên kết của một loài thường bằng số lượng nhiễm sắc thể trong bộ nhiễm sắc thể đơnbội của loài đó

D Các gen trên cùng một nhiễm sắc thể di truyền cùng nhau tạo thành một nhóm gen liên kết

Câu 28: Một cơ thể có kiểu gen Dd

A phân li độc lập B liên kết hoàn toàn C tương tác gen D hoán vị gen

Câu 28: Một giống cà chua có alen A quy định thân cao, a quy định thân thấp, B quy định quả tròn, b quy định quả bầu dục, các gen liên kết hoàn toàn Phép lai nào dưới đây cho tỉ lệ kiểu gen 1 : 2 : 1?

Ab× C

ab

AB ab

AB× D

ab

Ab ab

AB×

Câu 29: Trong trường hợp mỗi gen quy định một tính trạng, tính trạng trội hoàn toàn, các gen liên kết hoàn

toàn Kiểu gen

bd

BD

Aa khi lai phân tích sẽ cho thế hệ con lai có tỉ lệ kiểu hình là

A 3 : 3 : 1 : 1 B 1 : 1 : 1 : 1 C 1 2 : 1 D 3 : 1

Câu 31: Bản đồ di truyền có vai trò gì trong công tác giống?

A Xác định được vị trí các gen qui định các tính trạng cần loại bỏ

B Xác định được vị trí các gen qui định các tính trạng có giá trị kinh tế

C Xác định được vị trí các gen qui định các tính trạng không có giá trị kinh tế

D Rút ngắn thời gian chọn cặp giao phối do đó rút ngắn được thời gian tạo giống

Câu 32: Bản đồ di truyền là

A trình tự sắp xếp và vị trí tương đối của các gen trên nhiễm sắc thể của một loài

B trình tự sắp xếp và khoảng cách vật lý giữa các gen trên nhiễm sắc thể của một loài

C vị trí của các gen trên nhiễm sắc thể của một loài

D số lượng các gen trên nhiễm sắc thể của một loài

Câu 33: Ở cà chua: gen A quy định thân cao, a: thân thấp, B: quả tròn, b: quả bầu dục; giả sử 2 cặp gen này nằm trên 1 cặp nhiễm sắc thể Cho cà chua thân cao, quả tròn (F 1) lai với cà chua thân thấp, quả bầu dục, ở đời con thu được 81 cao - tròn, 79 thấp - bầu dục, 21 cao - bầu dục, 19 thấp - tròn.

Câu 34: Việc lập bản đồ gen dựa trên kết quả nào sau đây?

A Phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do của các gen trong giảm phân

B Tỉ lệ phân li kiểu hình ở F2

C Đột biến chuyển đoạn để suy ra vị trí của các gen liên kết.

D Tần số hoán vị gen để suy ra khoảng cách tương đối của các gen trên NST.

Câu 35: Ở ruồi giấm hiện tượng hoán vị gen xảy ra ở:

A Cơ thể cái B Cơ thể đực C Ở cả hai giới D 1 trong 2 giới

Trang 31

Câu 36: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của hiện tượng hoán vị gen

A Tần số hoán vị gen không vượt quá 50% B Làm tăng khả năng xuất hiện các biến dị tổ hợp

Câu 37: Điểm khác nhau cơ bản giữa quy luật phân li độc lập và quy luật liên kết gen hoàn toàn là:

A Vai trò của ngoại cảnh B Tính chất của gen

C Vị trí của gen trên nhiễm sắc thể (NST) D Vị trí của gen ở trong hai ngoài nhân

Câu 38: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của hiện tượng hoán vị gen và phân li độc lập

A Các gen phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do

B Làm hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp

C Các gen không alen cùng nằm trên một cặp NST tương đồng

D Làm xuất hiện biến dị tổ hợp

Câu 39: Lai phân tích cơ thể chứa 2 cặp gen dị hợp cho tỷ lệ kiểu hình ở con lai bằng 45% : 45% : 5% : 5% Tần số hoán vị gen bằng

Câu 40 Xét cá thể có kiểu gen:

aB

Ab

Dd Khi giảm phân hình thành giao tử xảy ra hoán vị gen với tần số

30% Theo lý thuyết, tỷ lệ các loại giao tử AB D và aB d được tạo ra lần lượt là:

Câu 43 Ở ruồi giấm hoán vị gen xảy ra có liên quan gì đến giới tính?

A Chỉ xảy ra ở giới đực B Chỉ xảy ra ở giới cái

C Chủ yếu xảy ra ở giới đực D Xảy ra ở cả 2 giới đực và cái với tỉ lệ như nhau

Câu 44.Kiểu gen AA Bb

A Bản đồ thể hiện tất cả các gen trong tế bào

B Bản đồ thể hiện khoảng cách tương đối giữa các gen trên NST

C Bản đồ thể hiện các gen có khả năng di truyền những tính trạng trội

D Bản đồ thể hiện các gen có khả năng di truyền những tính trạng trội có lợi

Câu 46 Cho tần số hoán vị gen : AB = 47% ; AC = 32% ; BC = 15%.Bản đồ gen là:

Câu 47.Phát biểu nào là không đúng đối với tần số hoán vị gen?

A Không thể lớn hơn 50%,thường nhỏ hơn 50%

B Tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa các gen trên NST

C Tỉ lệ nghịch với lực liên kết giữa các gen trên NST

D Càng gần tâm động thì tần số hoán vị gen càng lớn

Câu 48.Số nhóm gen liên kết ở mỗi loài bằng số

A.tính trạng của loài B.nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài

C.nhiễm sắc thể trong bộ đơn bội n của loài D.giao tử của loài

ẢNH HƯỞNG CỦA MÔI TRƯỜNG LÊN SỰ BIỂU HIỆN CỦA GEN

Câu 1: Sự mềm dẻo về kiểu hình của một kiểu gen có được là do

A sự tự điều chỉnh của kiểu gen trong một phạm vi nhất định

B sự tự điều chỉnh của kiểu gen khi môi trường thấp dưới giới hạn

C sự tự điều chỉnh của kiểu hình khi môi trường vượt giới hạn

D sự tự điều chỉnh của kiểu hình trong một phạm vi nhất định

Câu 2: Khả năng phản ứng của cơ thể sinh vật trước những thay đổi của môi trường do yếu tố nào qui định?

A Tác động của con người B Điều kiện môi trường

Trang 32

C Kiểu gen của cơ thể D Kiểu hình của cơ thể.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hình?

A Kiểu hình chỉ phụ thuộc vào kiểu gen mà không chịu ảnh hưởng của các yếu tố môi trường

B Bố mẹ không truyền cho con những tính trạng đã hình thành sẵn mà truyền một kiểu gen

C Kiểu hình là kết quả của sự tương tác giữa kiểu gen và môi trường

D Kiểu gen qui định khả năng phản ứng của cơ thể trước môi trường

Câu 4: Điều không đúng về điểm khác biệt giữa thường biến và đột biến là: thường biến

A phát sinh do ảnh hưởng của môi trường như khí hậu, thức ăn thông qua trao đổi chất

B di truyền được và là nguồn nguyên liệu của chọn giống cũng như tiến hóa

C biến đổi liên tục, đồng loạt, theo hướng xác định, tương ứng với đều kiện môi trường

D bảo đảm sự thích nghi của cơ thể trước sự biến đổi của môi trường

Câu 5: Thường biến không di truyền vì đó là những biến đổi

A do tác động của môi trường

B không liên quan đến những biến đổi trong kiểu gen

C phát sinh trong quá trình phát triển cá thể

D không liên quan đến rối loạn phân bào

Câu 6: Kiểu hình của cơ thể sinh vật phụ thuộc vào yếu tố nào?

A Kiểu gen và môi trường B Điều kiện môi trường sống

C Quá trình phát triển của cơ thể D Kiểu gen do bố mẹ di truyền

Câu 7: Những tính trạng có mức phản ứng rộng thường là những tính trạng

C trội lặn hoàn toàn D trội lặn không hoàn toàn

Câu 8: Muốn năng suất của giống vật nuôi, cây trồng đạt cực đại ta cần chú ý đến việc

A cải tiến giống hiện có B chọn, tạo ra giống mới

C cải tiến kĩ thuật sản xuất D nhập nội các giống mới

Câu 9: Một trong những đặc điểm của thường biến là

A thay đổi kểu gen, không thay đổi kiểu hình B thay đổi kiểu hình, không thay đổi kiểu gen

C thay đổi kiểu hình và thay đổi kiểu gen D không thay đổi k/gen, không thay đổi kiểu hình

Câu 10: Sự phản ứng thành những kiểu hình khác nhau của một kiểu gen trước những môi trường khác nhau được gọi là

A sự tự điều chỉnh của kiểu gen B sự thích nghi kiểu hình

C sự mềm dẻo về kiểu hình D sự mềm dẻo của kiểu gen

Câu 11: Trong các hiện tượng sau, thuộc về thường biến là hiện tượng

A tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền môi trường B bố mẹ bình thường sinh ra con bạch tạng

C lợn con sinh ra có vành tai xẻ thuỳ, chân dị dạng D trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng

Câu 12: Thường biến có đặc điểm là những biến đổi

A đồng loạt, xác định, một số trường hợp di truyền B đồng loạt, không xác định, không di truyền

C đồng loạt, xác định, không di truyền D riêng lẻ, không xác định, di truyền

Câu 13: Tính trạng nào sau đây có mức phản ứng hẹp?

A số lượng quả trên cây của một giống cây trồng

B số hạt trên bông của một giống lúa

C số lợn con trong một lứa đẻ của một giống lơn

D tỉ lệ bơ trong sữa của một giống bò sữa.

Câu 14: Những ảnh hưởng trực tiếp của điều kiện sống lên cơ thể sinh vật thường tạo ra các biến dị

A đột biến B di truyền C không di truyền D tổ hợp

Câu 15: Mức phản ứng là

A khả năng biến đổi của sinh vật trước sự thay đổi của môi trường

B tập hợp các kiểu hình của một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau

C khả năng phản ứng của sinh vật trước những điều kiện bất lợi của môi trường

D mức độ biểu hiện kiểu hình trước những điều kiện môi trường khác nhau

Câu 16: Những tính trạng có mức phản ứng hẹp thường là những tính trạng

A trội không hoàn toàn B chất lượng C số lượng D trội lặn hoàn toàn

Câu 17: Kiểu hình của cơ thể là kết quả của

A quá trình phát sinh đột biến

B sự truyền đạt những tính trạng của bố mẹ cho con cái

Trang 33

C sự tương tác giữa kiểu gen với môi trường.

D sự phát sinh các biến dị tổ hợp

Câu 18: Thường biến là những biến đổi về

A cấu trúc di truyền B kiểu hình của cùng một kiểu gen

C bộ nhiễm sắc thể D một số tính trạng

Câu 19: Nguyên nhân của thường biến là do

A tác động trực tiếp của các tác nhân lý, hoá học B rối loạn phân li và tổ hợp của nhiễm sắc thể

C rối loạn trong quá trình trao đổi chất nội bào D tác động trực tiếp của điều kiện môi trường

Câu 20: Nhận định nào dưới đây không đúng?

A Mức phản ứng của kiểu gen có thể rộng hạy hẹp tuỳ thuộc vào từng loại tính trạng

B Sự biến đổi của kiểu gen do ảnh hưởng của mội trường là một thường biến

C Mức phản ứng càng rộng thì sinh vật thích nghi càng cao

D Sự mềm dẽo kiểu hình giúp sinh vật thích nghi với sự thay đổi của môi trường

Câu 21: Mối quan hệ giữa gen và tính trạng được biểu hiện qua sơ đồ:

A Gen (ADN) → tARN → Pôlipeptit → Prôtêin → Tính trạng

B Gen (ADN) → mARN → tARN → Prôtêin → Tính trạng

C Gen (ADN) → mARN → Pôlipeptit → Prôtêin → Tính trạng

D Gen (ADN) → mARN → tARN → Pôlipeptit → Tính trạng

Câu 22: Giống thỏ Himalaya có bộ lông trắng muốt trên toàn thân, ngoại trừ các đầu mút của cơ thể như tai, bàn chân, đuôi và mõm có lông màu đen Giải thích nào sau đây không đúng?

A Do các tế bào ở đầu mút cơ thể có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ các tế bào ở phần thân

B Nhiệt độ cao làm biến tính enzim điều hoà tổng hợp mêlanin, nên các tế bào ở phần thân không có khảnăng tổng hợp mêlanin làm lông trắng

C Nhiệt độ thấp enzim điều hoà tổng hợp mêlanin hoạt động nên các tế bào vùng đầu mút tổng hợp đượcmêlanin làm lông đen

D Do các tế bào ở đầu mút cơ thể có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ các tế bào ở phần thân

Câu 23: Các cây hoa cẩm tú cầu mặc dù có cùng một kiểu gen nhưng màu hoa có thể biểu hiện ở các dạng trung gian khác nhau giữa tím và đỏ tuỳ thuộc vào

A nhiệt độ môi trường B cường độ ánh sáng C hàm lượng phân bón D độ pH của đất

Câu 24: Nhiệt độ cao ảnh hưởng đến sự biểu hiện của gen tổng hợp mêlanin tạo màu lông ở giống thỏ Himalaya như thế nào theo cơ chế sinh hoá?

A Nhiệt độ cao làm gen tổng hợp mêlanin ở phần thân bị đột biến nên không tạo được mêlanin, làm lông ởthân có màu trắng

B Nhiệt độ cao làm biến tính enzim điều hoà tổng hợp mêlanin, nên các tế bào ở phần thân không có khảnăng tổng hợp mêlanin làm lông trắng

C Nhiệt độ cao làm gen tổng hợp mêlanin hoạt động, nên các tế bào ở phần thân tổng hợp được mêlaninlàm lông có màu trắng

D Nhiệt độ cao làm gen tổng hợp mêlanin không hoạt động, nên các tế bào ở phần thân không có khả năngtổng hợp mêlanin làm lông trắng

Câu 25: Bệnh phêninkêtô niệu ở người do đột biến gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường Người mắc bệnh có thể biểu hiện ở nhiều mức độ năng nhẹ khác nhau phụ thuộc trực tiếp vào

A hàm lượng phêninalanin có trong máu

B hàm lượng phêninalanin có trong khẩu phần ăn

C khả năng chuyển hoá phêninalanin thành tirôxin

D khả năng thích ứng của tế bào thần kinh não

Câu 26: Cho biết các bước của một quy trình như sau:

1 Trồng những cây này trong những điều kiện môi trường khác nhau

2 Theo dõi ghi nhận sự biểu hiện của tính trạng ở những cây trồng này

3 Tạo ra được các cá thể sinh vật có cùng một kiểu gen

4 Xác định số kiểu hình tương ứng với những điều kiện môi trường cụ thể

Để xác định mức phản ứng của một kiểu gen quy định một tính trạng nào đó ở cây trồng, người ta phảithực hiện quy trình theo trình tự các bước là:

A 1 → 2 → 3 → 4 B 3 → 1 → 2 → 4 C 1 → 3 → 2 → 4 D 3 → 2 → 1 → 4

Câu 27: Mức phản ứng của một kiểu gen được xác định bằng

A số cá thể có cùng một kiểu gen đó B số alen có thể có trong kiểu gen đó

Trang 34

C số kiểu gen có thể biến đổi từ kiểu gen đó D số kiểu hình có thể có của kiểu gen đó.

Câu 28: Sự mềm dẻo kiểu hình có ý nghĩa gì đối với bản thân sinh vật?

A Sự mềm dẻo kiểu hình giúp quần thể sinh vật đa dạng về kiểu gen và kiểu hình

B Sự mềm dẻo kiểu hình giúp sinh vật có sự mềm dẽo về kiểu gen để thích ứng

C Sự mềm dẻo kiểu hình giúp sinh vật thích nghi với những điều kiện môi trường khác nhau

D Sự mềm dẻo kiểu hình giúp sinh vật có tuổi thọ được kéo dài khi môi trường thay đổi

Câu 29: Trong thực tiễn sản suất, vì sao các nhà khuyến nông khuyên “không nên trồng một giống lúa duy nhất trên diện rộng”?

A Vì khi điều kiện thời tiết không thuận lợi có thể bị mất trắng, do giống có cùng một kiểu gen nên cómức phản ứng giống nhau

B Vì khi điều kiện thời tiết không thuận lợi giống có thể bị thoái hoá, nên không còn đồng nhất về kiểugen làm năng suất bị giảm

C Vì qua nhiều vụ canh tác giống có thể bị thoái hoá, nên không còn đồng nhất về kiểu gen làm năng suất

bị sụt giảm

D Vì qua nhiều vụ canh tác, đất không còn đủ chất dinh dưỡng cung cấp cho cây trồng, từ đó làm năngsuất bị sụt giảm

Câu 30: Ở động vật, để nghiên cứu mức phản ứng của một kiểu gen nào đó cần tạo ra các cá thể

C có kiểu hình giống nhau D có kiểu gen khác nhau.

Câu 31: Một loài hoa có kiểu hình màu đỏ thuần chủng khi trồng ở môi trường có nhiệt độ là 35 0 C thì

có màu trắng, nhưng cây đó khi trồng ở nhiệt độ 20 0 C thì cho ra hoa màu đỏ, đó là do:

A nhiệt độ môi trường đó làm biến đổi màu hoa

B bố mẹ truyền cho con những tính trạng phản ứng linh hoạt với MT

C sự đột biến kiểu gen quy định màu hoa đỏ và sau đó là hồi biến

D kiểu gen quy định màu hoa đỏ phản ứng nhạy cảm với nhiệt độ

Câu 32: Giống lúa X khi trồng ở đồng bằng Bắc Bộ cho năng suất 8 tấn/ha, ở vùng Trung Bộ cho năng suất 6 tấn/ha, ở đồng bằng sông Cửu Long cho năng suất 10 tấn/ha Nhận xét nào sau đây là đúng?

A Điều kiện khí hậu, thổ nhưỡng, thay đổi đã làm cho kiểu gen của giống lúa X bị thay đổi theo

B Giống lúa X có nhiều mức phản ứng khác nhau về tính trạng năng suất

C Năng suất thu được ở giống lúa X hoàn toàn do môi trường sống quy định

D Tập hợp tất cả các kiểu hình thu được về năng suất (6 tấn/ha, 8 tấn/ha, 10 tấn/ha, ) được gọi là

mức phản ứng của kiểu gen quy định tính trạng năng suất của giống lúa X

Câu 33: Yếu tố "giống" trong sản xuất nông nghiệp tương đương với yếu tố nào sau đây?

Câu 34: Ở bò tính trạng nào sau đây có mức phản ứng rộng nhất?

DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH VÀ DI TRUYỀN NGOÀI NHÂN

Câu 1: Trong cặp nhiễm sắc thể giới tính XY vùng không tương đồng chứa các gen

A đặc trưng cho từng nhiễm sắc thể B alen với nhau

C di truyền như các gen trên NST thường D tồn tại thành từng cặp tương ứng

Câu 2: Ở những loài giao phối (động vật có vú và người), tỉ lệ đực cái xấp xỉ 1: 1 vì

A vì số giao tử đực bằng với số giao tử cái

B số con cái và số con đực trong loài bằng nhau

C vì sức sống của các giao tử đực và cái ngang nhau

D vì cơ thể XY tạo giao tử X và Y với tỉ lệ ngang nhau

Câu 3: Bệnh mù màu, máu khó đông ở người di truyền

A liên kết với giới tính B theo dòng mẹ C độc lập với giới tính D thẳng theo bố

Câu 4: Ở người, tính trạng có túm lông trên tai di truyền

A độc lập với giới tính B thẳng theo bố C chéo giới D theo dòng mẹ

Câu 5: Ở người, bệnh mù màu do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên (Xm), gen trội Mtương ứng quy định mắt bình thường Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình thường và một con gái

mù màu Kiểu gen của cặp vợ chồng này là

A XMXm x XmY B XMXM x X MY C XMXm x X MY D XMXM x XmY

Trang 35

Câu 6: Điều không đúng về nhiễm sắc thể giới tính ở mỗi người là: nhiễm sắc thể giới tính

A chỉ gồm một cặp trong nhân tế bào

B chỉ có trong các tế bào sinh dục

C tồn tại ở cặp tương đồng XX hoặc không tương đồng XY

D chứa các gen qui định giới tính và các gen qui định tính trạng khác

Câu 7: Ở ruồi giấm, gen A quy định mắt đỏ là trội hoàn toàn so với gen a quy mắt trắng, các gen này nằm trên

NST X, không nằm trên NST Y Cho ruồi mắt đỏ giao phối với ruồi mắt trắng, F1 thu được tỉ lệ : 1đực mắt

đỏ : 1 đực mắt trắng : 1 cái mắt đỏ : 1 cái mắt trắng Kiểu gen của ruồi bố mẹ là

A ♀XAXa x ♂XaY B ♀XAXA x ♂XaY

C ♀XaXa x ♂XaY D ♂XAXa x ♀XaY

Câu 8: Các gen ở đoạn không tương đồng trên nhiễm sắc thể X có sự di truyền

C như các gen trên NST thường D chéo

Câu 9: Gen ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể Y có hiện tượng di truyền

A theo dòng mẹ B thẳng C như gen trên NST thường D chéo

Câu 10: Bệnh mù màu (do gen lặn gây nên) thường thấy ở nam ít thấy ở nữ, vì nam giới

A chỉ cần mang 1 gen đã biểu hiện, nữ cần mang 1 gen lặn mới biểu hiện

B cần mang 2 gen gây bệnh đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện

C chỉ cần mang 1 gen gây bệnh đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện

D cần mang 1 gen đã biểu hiện, nữ cần mang 2 gen lặn mới biểu hiện

Câu 11: Gen ở đoạn không tương đồng trên NST Y chỉ truyền trực tiếp cho

A thể đồng giao tử B thể dị giao tử C cơ thể thuần chủng D cơ thể dị hợp tử

Câu 12: Ở ruồi giấm gen W quy định tính trạng mắt đỏ, gen w quy định tính trạng mắt trắng nằm trên NST giới tính X không có alen tương ứng trên NST Y Phép lai nào dưới đây sẽ cho tỷ lệ phân tính 1 ruồi cái mắt đỏ: 1 ruồi đực mắt trắng?

A ♀XWXW x ♂XwY B ♀XWXw x ♂XwY C ♀XWXw x ♂XWY D ♀XwXw x ♂XWY

Câu 13: Hiện tượng lá đốm xanh trắng ở cây vạn niên thanh là do:

A Đột biến bạch tạng do gen trong nhân B Đột biến bạch tạng do gen trong lục lạp

C Đb bạch tạng do gen trong ti thể D.ĐB bạch tạng do gen trong plasmit của vi khuẩn cộng sinh.

Câu 14: Đặc trưng của gen tế bào chất là:

A gen có alen B gen không mang alen

C gen do ARN qui định D gen của ti thể hay lạp thể

Câu 15: Ở người, bệnh mù màu (đỏ và lục) là do đột biến lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên (X m ) Nếu mẹ bình thường, bố bị mù màu thì con trai bị mù màu của họ đã nhận X m từ

Câu 16: Ở ruồi giấm gen W quy định tính trạng mắt đỏ, gen w quy định tính trạng mắt trắng mắt trắng nằm trên NST giới tính X không có alen tương ứng trên NST Y Phép lai nào dưới đây sẽ cho tỷ lệ 3 ruồi mắt đỏ:

1 ruồi mắt trắng; trong đó ruồi mắt trắng đều là ruồi đực?

A ♀XWXw x ♂XWY B ♀XWXW x ♂XwY C ♀XWXw x ♂XwY D ♀XwXw x ♂XWY

Câu 17: Ở người, bệnh máu khó đông do gen lặn h nằm trên NST X quy định, gen H quy định máu đông bình

thường Một người nam mắc bệnh lấy một người nữ bình thường nhưng có bố mắc bệnh, khả năng họ sinh rađược đứa con khỏe mạnh là bao nhiêu?

Câu 18: Nhận định nào sau đây là không đúng?

A Tất cả các hiện tương di truyền theo dòng mẹ đều là di truyền tế bào chất

B Trong sự di truyền, nếu con lai mang tính trạng của mẹ thì đó là di truyền theo dòng mẹ

C Con lai mang tính trạng của mẹ nên di truyền tế bào chất được xem là di truyền theo dòng mẹ

D Di truyền tế bào chất còn gọi là di truyền ngoài nhân hay di truyền ngoài nhiễm sắc thể

Câu 19: Ngoài việc phát hiện hiện tượng liên kết gen trên nhiễm sắc thể thường và trên nhiễm sắc thể giới tính, lai thuận và lai nghịch đã được sử dụng để phát hiện ra hiện tượng di truyền

A qua tế bào chất B tương tác gen, phân ly độc lập

C trội lặn hoàn toàn, phân ly độc lập D tương tác gen, trội lặn không hoàn toàn

Câu 20: N gười ta gọi bệnh mù màu và bệnh máu khó đông là bệnh của nam giới vi:

A bệnh gây ra do đột biến gen trội trên NST Y không có alen tương ứng trên NST X

B bệnh gây ra do đột biến gen lặn trên NST X không có alen tương ứng trên NST Y

Trang 36

C bệnh gây ra do đột biến gen lặn trên NST Y không có alen tương ứng trên NST X

D bệnh gây ra do đột biến gen trội trên NST X không có alen tương ứng trên NST Y

Câu 21: Đặc điểm nào dưới đây phản ánh sự di truyền qua chất tế bào?

A Đời con tạo ra có kiểu hình giống mẹ B Lai thuận, nghịch cho kết quả khác nhau

C Lai thuận, nghịch cho con có kiểu hình giống mẹ D Lai thuận, nghịch cho kết quả giống nhau

Câu 22: Ở người, bệnh mù màu đỏ và lục được quy định bởi một gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X,

không có alen tương ứng trên nhiễm sắc thể Y Bố bị bệnh mù màu đỏ và lục; mẹ không biểu hiện bệnh Họ

có con trai đầu lòng bị bệnh mù màu đỏ và lục Xác suất để họ sinh ra đứa con thứ hai là con gái bị bệnh mùmàu đỏ và lục là

Câu 23: Đối tượng chủ yếu được Moocgan sử dụng trong nghiên cứu di truyền để phát hiện ra quy luật di truyền liên kết gen, hoán vị gen và di truyền liên kết với giới tính là

Câu 24: Trong trường hợp một gen quy định một tính trạng, nếu kết quả lai thuận và lai nghịch khác

nhau ở hai giới, tính trạng lặn xuất hiện ở giới dị giao tử (XY) nhiều hơn ở giới đồng giao tử (XX) thì

tính trạng này được quy định bởi gen

A nằm ngoài nhiễm sắc thể (ngoài nhân)

B trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y

C trên nhiễm sắc thể giới tính Y, không có alen tương ứng trên X

D trên nhiễm sắc thể thường

Câu 25: Ở người, gen A quy định da bình thường là trội hoàn toàn so với alen a gây bệnh bạch tạng,

gen này nằm trên nhiễm sắc thể thường; gen B quy định mắt nhìn màu bình thường là trội hoàn toàn

so với alen b gây bệnh mù màu đỏ - xanh lục, gen này nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có

alen tương ứng trên Y Biết rằng không có đột biến xảy ra, cặp bố mẹ nào sau đây có thể sinh ra

người con trai mắc đồng thời cả hai bệnh trên?

A AAXBXB x AaXbY B AAXBXb x aaXBY C AAXbXb x AaXBY D AaXBXb x AaXBY

Câu 26: Một đột biến điểm ở một gen nằm trong ti thể gây nên chứng động kinh ở người Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm di truyền của bệnh trên?

A Nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh thì tất cả con gái của họ đều bị bệnh

B Nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh thì tất cả các con trai của họ đều bị bệnh

C Bệnh này chỉ gặp ở nữ giới mà không gặp ở nam giới

D Nếu mẹ bị bệnh, bố không bị bệnh thì các con của họ đều bị bệnh

Câu 27: Bộ NST của người nam bình thường là

A 44A , 2X B 44A , 1X , 1Y C 46A , 2Y D 46A ,1X , 1Y

Câu 28: Ở động vật có vú và ruồi giấm cặp nhiễm sắc thể giới tính ở con cái thường là

A XX, con đực là XY B XY, con đực là XX C XO, con đực là XY D XX, con đực là XO

Câu 29: Ở chim, bướm, dâu tây cặp nhiễm sắc thể giới tính ở con cái thường là

A XX, con đực là XY B XY, con đực là XX

C XO, con đực là XY D XX, con đực là XO

Câu 30: ADN ngoài nhân có ở những bào quan

A plasmit, lạp thể, ti thể B nhân con, trung thể

C ribôxom, lưới nội chất C lưới ngoại chất, lyzôxom

Câu 31: Kết quả của phép lai thuận nghịch cho tỉ lệ phân tính kiểu hình giống nhau ở hai giới thì gen quy định tính trạng

A nằm trên nhiễm sắc thể thường B nằm trên nhiễm sắc thể giới tính

C nằm ở ngoài nhân D có thể nằm trên NST thường hoặc NST giới tính

Câu 32: Kết quả của phép lai thuận nghịch khác nhau theo kiểu đời con luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen quy định tính trạng đó

A nằm trên NST thường B nằm trên NST giới tính C nằm ở ngoài nhân

Câu 33 Bệnh,tật nào sau đây chỉ có ở nam giới?

A Tật dính ngón tay 2 và 3; túm lông trên tai B Tật dính ngón tay 3 và 4;túm lông trên tay;

C Túm lông trên tai; mù màu D Tật dính ngón tay 2 và 3; bạch tạng

Câu 34 Ở châu chấu cặp nhiễm sắc thể giới tính ở con cái thường là

A XX, con đực là XY B XY, con đực là XX

C XO, con đực là XY D XX, con đực là XO

Trang 37

CHƯƠNG III DI TRUYỀN HỌC QUẦN THỂ Câu 1: Đặc điểm nào dưới đây về quần thể là không đúng?

A Quần thể có thánh phần kiểu gen đặc trưng và ổn định

B Quần thể là một cộng đồng lịch sử phát triển chung

C Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời các cá thể

D Quần thể là đơn vị sinh sản của loài trong tự nhiên

Câu 2: Tất cả các alen của các gen trong quần thể tạo nên

A vốn gen của quần thể B kiểu gen của quần thể

C kiểu hình của quần thể D thành phần kiểu gen của quần thể

Câu 3: Với 2 alen A và a, bắt đầu bằng một cá thể có kiểu gen Aa, ở thế hệ tự thụ phấn thứ n, kết quả sẽ là:

A AA = aa =

1122

 

−  ÷  ; Aa =

212

Câu 4: Tần số tương đối của một alen được tính bằng:

A tỉ lệ % các kiểu gen của alen đó trong quần thể

B tỉ lệ % số giao tử của alen đó trong quần thể

C tỉ lệ % số tế bào lưỡng bội mang alen đó trong quần thể

D tỉ lệ % các kiểu hình của alen đó trong quần thể

Câu 5: Số cá thể dị hợp ngày càng giảm, đồng hợp ngày càng tăng biểu hiện rõ nhất ở:

A quần thể giao phối có lựa chọn B quần thể tự phối và ngẫu phối

C quần thể tự phối D quần thể ngẫu phối

Câu 6: Nếu xét một gen có 3 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường thì số loại kiểu gen tối đa trong một quần

C phân hoá đa dạng và phong phú về kiểu gen

D phân hóa thành các dòng thuần có kiểu gen khác nhau

Câu 8: Sự tự phối xảy ra trong quần thể giao phối sẽ làm

A tăng tốc độ tiến hoá của quẩn thể B tăng biến dị tổ hợp trong quần thể

C tăng tỉ lệ thể đồng hợp, giảm tỉ lệ thể dị hợp D tăng sự đa dạng về kiểu gen và kiểu hình

Câu 9: Cấu trúc di truyền của quần thể ban đầu : 0,2 AA + 0,6 Aa + 0,2 aa = 1 Sau 2 thế hệ tự phối thì cấu

trúc di truyền của quần thể sẽ là:

A 0,35 AA + 0,30 Aa + 0,35 aa = 1 B 0,425 AA + 0,15 Aa + 0,425 aa = 1

C 0,25 AA + 0,50Aa + 0,25 aa = 1 D 0,4625 AA + 0,075 Aa + 0,4625 aa = 1

Câu 10: Đặc điểm về cấu trúc di truyền của một quần thể tự phối trong thiên nhiên như thế nào?

A Có cấu trúc di truyền ổn định B Các cá thể trong quần thể có kiểu gen đồng nhất

C Phần lớn các gen ở trạng thái đồng hợp D Quần thể ngày càng thoái hoá

Câu 11: Tần số của một loại kiểu gen nào đó trong quần thể được tính bằng tỉ lệ giữa:

A số lượng alen đó trên tổng số alen của quần thể

B số cá thể có kiểu gen đó trên tổng số alen của quần thể

C số cá thể có kiểu gen đó trên tổng số cá thể của quần thể

D số lượng alen đó trên tổng số cá thể của quần thể

Câu 12: Giả sử ở một quần thể sinh vật có thành phần kiểu gen là dAA: hAa: raa (với d + h + r = 1) Gọi p, q lần lượt là tần số của alen A, a (p, q 0 ; p + q = 1) Ta có:

Trang 38

Câu 13: Trong quần thể Hacđi – Vanbec, có hai alen A và a trong đó có 4% kiểu gen aa Tần số tương đối của alen A và a trong quần thể đó là:

A A = 0,92; a = 0,08; B A = 0,8; a = 0,2 ; C A = 0,96; a = 0,04; D A = 0,84; a = 0,16; Câu 14: Bệnh bạch tạng ỡ người do gen lặn b nằm trên NST thường gây nên Trong 1 quần thể có tỉ lệ người bạch tạng (bb) chiếm 1/10000 thì tỉ lệ người mang gen Bb là:

A 0,0198 B 0,1980 C 0,0099 D 0,99

Câu 15: Một quần thể có cấu trúc di truyền 0,04 AA + 0,32 Aa + 0,64 aa = 1 Tần số tương đối của alen A, a

lần lượt là:

A 0,3 ; 0,7 B 0,8 ; 0,2 C 0,7 ; 0,3 D 0,2 ; 0,8

Câu 16: Điều nào sau đây về quần thể tự phối là không đúng?

A Quần thể bị phân dần thành những dòng thuần có kiểu gen khác nhau

B Sự chọn lọc không mang lại hiệu quả đối với con cháu của một cá thể thuần chủng tự thụ phấn

C Số cá thể đồng hợp tăng, số cá thể dị hợp giảm

D Quần thể biểu hiện tính đa hình

Câu 17: Vốn gen của quần thể là gì?

A Là tập hợp của tất cả các alen của tất cả các gen trong quần thể tại một thời điểm xác định

B Là tập hợp của tất cả các gen trong quần thể tại một thời điểm xác định

C Là tập hợp của tất cả các kiểu gen trong quần thể tại một thời điểm xác định

D Là tập hợp của tất cả các kiểu hình trong quần thể tại một thời điểm xác định

Câu 18: Phát biểu nào dưới đây là đúng đối với quần thể tự phối?

A Tần số tương đối của các alen không thay đổi nhưng tỉ lệ dị hợp giảm dần, tỉ lệ đồng hợp tăng dần quacác thế hệ

B Tần số tương đối của các alen không thay đổi nên không ảnh hưởng gì đến sự biểu hiện kiểu gen ở thế

hệ sau

C Tần số tương đối của các alen bị thay đổi nhưng không ảnh hưởng gì đến sự biểu hiện kiểu gen ở thế hệsau

D Tần số tương đối của các alen thay đổi tuỳ từng trường hợp, do đó không thể có kết luận chính xác về tỉ

lệ các kiểu gen ở thế hệ sau

Câu 19: Xét một quần thể có 2 alen (A, a) Quần thể khởi đầu có số cá thể tương ứng với từng loại kiểu gen là: 65AA: 26Aa: 169aa Tần số tương đối của mỗi alen trong quần thể này là:

A A = 0,30 ; a = 0,70 B A = 0,50 ; a = 0,50

C A = 0,25 ; a = 0,75 D A = 0,35 ; a = 0,65

Câu 20:Trong quần thể ngẫu phối có sự cân bằng di truyền,người ta có thể tính được tần số các alen của một gen đặc trưng khi biết được số cá thể :

A kiểu hình lặn B Kiểu hình trung gian C kiểu hình trội D Kiểu gen đồng hợp

Câu 21.Trong quần thể ngẫu phối ,nếu một gen có 4 alen thì sự giao phối tự do sẽ tạo nên bao nhiêu tổ hợp kiểu gen khác nhau ?

Câu 23:Quần thể nào dưới đây ở trạng thái cân bằng di truyền?

1 1AA 2 1Aa 3 0,2AA:0,6Aa:0,2aa 4 0,16AA:0,48Aa:0,36aa

Câu 24:Quần thể tự thụ có đặc điểm di truyền gì?

A tần số tương đối các alen và tần số các kiểu gen luôn thay đổi qua các thế hệ

B tần số tương đối các alen duy trì không đổi nhưng tần số các kiểu gen luôn thay đổi qua các thế hệ

C tần số tương đối các alen luôn thay đổi nhưng tần số các kiểu gen duy trì không đổi qua các thế hệ

D tần số tương đối các alen và tần số các kiểu gen luôn duy trì không đổi qua các thế hệ

Câu 25:Nếu một gen có r alen thì số kiểu gen dị hợp có thể có được ở QT giao phối là:

A r – 1 B r + 1 C r/2( r – 1) D r/2( r + 1)

Trang 39

CẤU TRÚC DI TRUYỀN CỦA QUẦN THỂ (tiếp theo)

Câu 1: Điều nào không đúng khi nói về các điều kiện nghiệm đúng của định luật Hacdi-Vanbec?

A Quần thể có kích thước lớn B Có hiện tượng di nhập gen

C Không có chọn lọc tự nhiên D Các cá thể giao phối tự do

Câu 2: Định luật Hacđi-Vanbec phản ánh sự

A mất ổn định tần số tương đối của các alen trong quần thể ngẫu phối

B mất ổn định tần số các thể đồng hợp trong quần thể ngẫu phối

C ổn định về tần số alen và thành phần kiểu gen trong quần thể ngẫu phối

D mất cân bằng thành phần kiểu gen trong quần thể ngẫu phối

Câu 3: Điểm nào sau đây không thuộc định luật Hacđi-Vanbec?

A Phản ánh trạng thái cân bằng di truyền trong quần thể, giải thích vì sao trong thiên nhiên có những quầnthể đã duy trì ổn định qua thời gian dài

B Từ tần số tương đối của các alen đã biết có thể dự đoán được tỉ lệ các loại kiểu gen và kiểu hình trongquần thể

C Phản ánh trạng thái động của quần thể, thể hiện tác dụng của chọn lọc và giải thích cơ sở của tiến hoá

D Từ tỉ lệ các loại kiểu hình có thể suy ra tỉ lệ các loại kiểu gen và tần số tương đối của các alen

Câu 4: Xét một quần thể ngẫu phối gồm 2 alen A, a trên nhiễm sắc thể thường Gọi p, q lần lượt là tần

số của alen A, a (p, q 0 ; p + q = 1) Theo Hacđi-Vanbec thành phần kiểu gen của quần thể đạt trạng

A Cho quần thể sinh sản hữu tính B Cho quần thể tự phối

C Cho quần thể sinh sản sinh dưỡng D Cho quần thể giao phối tự do

Câu 6: Ý nghĩa thực tiễn của định luật Hacđi – Vanbec là gì khi biết quần thể ở trạng thái cân bằng?

A Giải thích vì sao trong tự nhiên có nhiều quần thể đã duy trì ổn định qua thời gian dài

B Từ tỉ lệ kiểu hình lặn có thể suy ra tần số alen lặn, alen trội và tần số của các loại kiểu gen

C Từ tần số của các alen có thể dự đoán tần số các loại kiểu gen và kiểu hình trong quần thể

D B và C đúng

Câu 7: Ở một loài thực vật giao phấn, xét một gen có 2 alen, alen A qui định hoa màu đỏ trội không hoàn toàn so với alen a qui định hoa màu trắng, thể dị hợp về cặp gen này có hoa màu hồng Quần thể nào sau đây của loài trên đang ở trạng thái cân bằng di truyền ?

A Quần thể gồm các cây có hoa màu đỏ và các cây có hoa màu hồng

B Quần thể gồm tất cả các cây có hoa màu hồng

C Quần thể gồm tất cả các cây đều có hoa màu đỏ

D Quần thể gồm các cây có hoa màu đỏ và các cây có hoa màu trắng

Câu 8: Định luật Hacđi – Vanbec không cần có điều kiện nào sau đây để nghiệm đúng?

A Có sự cách li sinh sản giữa các cá thể trong quần thể

B Các cá thể trong quần thể giao phối với nhau ngẫu nhiên

C Không có đột biến và cũng như không có chọn lọc tự nhiên

D Khả năng thích nghi của các kiểu gen không chênh lệch nhiều

Câu 9: Một quần thể giao phối có thành phần kiểu gen là dAA + hAa + raa = 1 sẽ cân bằng di truyền khi

A tần số alen A = a B d = h = r C d.r = h D d.r = (h/2)2

Câu 10: Một quần thể có 60 cá thể AA; 40 cá thể Aa; 100 cá thể aa Cấu trúc di truyền của quần thể sau một

thế hệ ngẫu phối là:

A 0,36 AA: 0,48 Aa: 0,16 aa B 0,16 AA: 0,36 Aa: 0,48 aa

C 0,16 AA: 0,48 Aa: 0,36 aa D 0,48 AA: 0,16 Aa: 0,36 aa

Câu 11: Một quần thể có cấu trúc di truyền 0,5AA: 0,5Aa Nếu biết alen A là trội không hoàn toàn so với alen

a thì tỉ lệ cá thể mang kiểu hình lặn của quần thể nói trên khi đạt trạng thái cân bằng là:

Câu 12: Một quần thể ở trạng thái cân bằng Hacđi-Vanbec có 2 alen D, d ; trong đó số cá thể dd chiếm tỉ lệ

16% Tần số tương đối của mỗi alen trong quần thể là bao nhiêu?

A D = 0,16 ; d = 0,84 B D = 0,4 ; d = 0,6 C D = 0,84 ; d = 0,16 D D = 0,6 ; d = 0,4

Trang 40

Câu 13: Một quần thể cân bằng có 2 alen: B trội không hoàn toàn quy định hoa đỏ, b quy định hoa trắng, hoa hồng là tính trạng trung gian, trong đó hoa trắng chiếm tỉ lệ 49% Tỉ lệ kiểu hình hoa hồng trong quần thể

là:

Câu 14: Một quần thể cân bằng Hacđi-Vanbec có 300 cá thể, biết tần số tương đối của alen A = 0,3; a = 0,7.

Số lượng cá thể có kiểu gen Aa là:

A 63 cá thể B 126 cá thể C 147 cá thể D 90 cá thể

Câu 15: Quần thể nào sau đây có thành phần kiểu gen đạt trạng thái cân bằng?

A 2,25%AA: 25,5%Aa: 72,25%aa B 16%AA: 20%Aa: 64%aa

C 36%AA: 28%Aa: 36%aa D 25%AA: 11%Aa: 64%aa

Câu 16: Quần thể ngẫu phối nào sau đây đã đạt trạng thái cân bằng di truyền?

A 0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa B 0,3AA : 0,6Aa : 0,1aa

C 0,3AA : 0,5Aa : 0,2aa D 0,1AA : 0,5Aa : 0,4aa

Câu 17 Một quần thể giao phối có tỉ lệ các kiểu gen là 0,3AA : 0,6Aa : 0,1aa Tần số tương đối của alen A

và alen a lần lượt là

Câu 18: Quần thể nào sau đây ở trạng thái cân bằng di truyền?

Câu 19: Trạng thái cân bằng di truyền của quần thể là trạng thái mà trong đó

A tỉ lệ cá thể đực và cái được duy trì ổn định qua các thế hệ

B số lượng cá thể được duy trì ổn định qua các thế hệ

C tần số các alen và tần số các kiểu gen biến đổi qua các thế hệ

D tần số các alen và tần số các kiểu gen được duy trì ổn định qua các thế hệ

Câu 20: Một quần thể ban đầu có cấu trúc di truyền là: 0,6AA : 0,4Aa Sau một thế hệ ngẫu phối, người ta thu được ở đời con 8000 cá thể Tính theo lí thuyết, số cá thể có kiểu gen dị hợp ở đời con là

A 7680 B 2560 C 5120 D 320

Câu 21: Nếu ở một thời điểm nào đó,QT giao phối chưa cân bằng di truyền thì khi nào QT đó sẽ đạt trạng thái cân bằng di truyền ?

A Chỉ cần sau 1 thế hệ tự do giao phối

B Sau 2 thế hệ tự do giao phối

C Có thể qua nhiều thế hệ tự do giao phối tùy thuộc vào tấn số KG ở thế hệ P

D Vĩnh viễn QT không được cân bằng

Câu 22 : Một quần thể gia súc đang ở trạng thái cân bằng di truyền có 84% số cá thể lông vàng, các cá thể còn lại có lông đen Biết gen A quy định lông vàng trội hoàn toàn so với alen a quy định lông đen Tần số của alen A và alen a trong quần thể này lần lượt là:

Câu 25.Quần thể nào dưới đây ở trạng thái cân bằng di truyền?

1 1AA 2 1Aa 3 0,2AA:0,6Aa:0,2aa 4 0,16AA:0,48Aa:0,36aa

Câu 26.Quần thể tự thụ có đặc điểm di truyền gì?

A tần số tương đối các alen và tần số các kiểu gen luôn thay đổi qua các thế hệ

B tần số tương đối các alen duy trì không đổi nhưng tần số các kiểu gen luôn thay đổi qua các thế hệ

C tần số tương đối các alen luôn thay đổi nhưng tần số các kiểu gen duy trì không đổi qua các thế hệ

D tần số tương đối các alen và tần số các kiểu gen luôn duy trì không đổi qua các thế hệ

Câu 27 Điều nào dưới đây là không đúng khi nói về quần thể ngẫu phối?

A các cá thể trong quần thể chỉ giống nhau ở những nét cơ bản và khác nhau về nhiều chi tiết

B có sự đa dạng về kiểu gen tạo nên sự đa dạng về kiểu hình

C quá trình giao phối là nguyên nhân dẫn đến sự đa hình của quần thể

Ngày đăng: 15/03/2020, 21:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w