1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

MỘT số PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH hàm một BIẾNT11

31 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

T đó, ta có đấ ừ ược hướng gi i phả ương trình hàm đã cho... Cách gi i hoàn toàn tả ương t ta đự ược:.

Trang 1

Chuyên đ : ề

M T S PH Ộ Ố ƯƠ NG PHÁP GI I PH Ả ƯƠ NG TRÌNH HÀM M T BI N Ộ Ế

Trang 2

1.3 S d ng phép đ i bi n……… ử ụ ổ ế

2 Phương pháp qui n p toán h c………ạ ọ

3 Phương pháp tìm nghi m riêng………ệ

4 S d ng các tính ch t c a hàm s ………ử ụ ấ ủ ố

4.1 S d ng tính liên t c c a hàm s ………ử ụ ụ ủ ố4.2 S d ng tính đ n đi u c a hàm s ……… ử ụ ơ ệ ủ ố

C K T LU N……… Ế Ậ

TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả

Trang 3

A M Đ U Ở Ầ

Phương trình hàm v i m t bi n s là m t chuyên đ quan tr ng thu cớ ộ ế ố ộ ề ọ ộ

chương trình chuyên toán trong các trường THPT chuyên Các bài toán liênquan đ n phế ương trình hàm v i m t bi n s thớ ộ ế ố ường r t khó và ph c t pấ ứ ạ

h n nhi u so v i các phơ ề ớ ương trình hàm nhi u bi n Trong các kì thi h cề ế ọsinh gi i toán qu c gia và Olimpic toán khu v c và qu c t ngày càng xu tỏ ố ự ố ế ấ

hi n m t nhi u Chúng đệ ộ ề ược xem nh là nh ng bài toán khó và r t khó c aư ữ ấ ủ

b c ph thông.ậ ổ

Chuyên đ “M t s phề ộ ố ương pháp gi i phả ương trình hàm m t bi n” trìnhộ ếbày m t s phộ ố ương pháp gi i phả ương trình hàm m t bi n, m t vài d ngộ ế ộ ạtoán đi n hình c a phể ủ ương trình hàm m t bi n mà nghi m c a nó có thộ ế ệ ủ ể

d dàng tìm đễ ược trong l p cac hàm s s c p đã bi t chớ ố ơ ấ ế ở ương trình toán

ph thông.ổ

Tác gi xin chân thành c m n NGND.GS.TSKH Nguy n Văn M u đã t nả ả ơ ễ ậ ậtình giúp đ đ tác gi hoàn thành chuyên đ ỡ ể ả ề

Trang 4

B N I DUNG Ộ

Trong lí thuy t cũng nh th c hành, không có nh ng đ nh lí cũng nh cácế ư ự ữ ị ưthu t toán chung đ gi i phậ ể ả ương trình hàm m t bi n tộ ế ương t nh thu tự ư ậtoán gi i phả ương trình đ i s b c hai B i v y, đ gi i phạ ố ậ ở ậ ể ả ương trình hàm

m t bi n, ta ph i nghiên c u kỹ các tính ch t c a hàm s c n tìm, đ nộ ế ả ứ ấ ủ ố ầ ơ

gi n hóa b ng các phép th bi n, đ t n ph , đ i bi n ho c tìm nghi mả ằ ế ế ặ ẩ ụ ổ ế ặ ệriêng…đ đ a v các phể ư ề ương trình hàm c b n đã bi t cách gi i.ơ ả ế ả

x t

 Thay vào (1.1),suy ra

x

x x

� � v i ớ a�0; 1 ,   n u bi tế ế2

Trang 5

Gi i ả Đ t

, 1

a x a

t x t

Trang 6

Gi s mi n xác đ nh c n tìm c a hàm s là ả ử ề ị ầ ủ ố D f,v i m i ớ ỗ x Dfta xét dãyxác đ nh b i bi u th c ị ở ể ứ

N u dãy ế x n được xác đ nh nh trên tu n hoàn v i chu kì ị ư ầ ớ k,ta sẽ đ a (*) vư ề

h ệ kphương trình v i ớ k n hàm Gi i h phẩ ả ệ ương trình này tìm được f x( ).

Bài toán 1.4 Tìm t t c các hàmấ ả f :� �� th a mãn đi u ki n:ỏ ề ệ

Trang 8

Gi i h trên, v i n ả ệ ớ ẩ f x( ), 1 ta được

1 1

2 2

2 3

3 3

3 1

4 4

1

1 ( ) 2 ( ) 1

1 1 ( ) 2 ( ) 1

1 1 ( ) 2 ( ) 1

1 1 ( ) 2 ( ) 1

1

x

x f x f

x x

x f x f

x x

x f x f

x x

2

f  

Cho x 1t (1.10), suy ra ừ f(1) 2 (0) 1. f

K t lu nế ậ

Trang 9

khi 1 2

Th l i, ta th y hàm s v a tìm đử ạ ấ ố ừ ược th a mãn đi u ki n bài toán.ỏ ề ệ

Gi i Gi s t n t i hàm s ả ả ử ồ ạ ố f x( )th a mãn yêu c u bài ra.ỏ ầ

Đ t ặ g x( ) : f x( ) f tx( ). D th y ễ ấ g x( )liên t c t i ụ ạ x 0và g(0) 0. Ngoài ra, v iớ

Trang 10

T (1.11) cho ừ n� � ,do t� 0;1 nên t n �0,t2n �0và lim ( ) g(0) 0, 0

Trang 11

Xét x 0. Đ t ặ x 2 ,t suy ra g( 2 ) tk t( ). Khi đó t log 2 x

a

Đ t ặ

1 2

g xh x  h

Trang 12

h (log x) khi x 0Hay

h(x) c t�y�khi x 0

1

h ( log x) khi x 0 2

Trong đó h h1 , 2là các hàm tu n hoàn c ng tính tùy ý trên ầ ộ �chu kì là 1

V y ậ

1 ( ) ( )

Ki m tra l i ta th y hàm s th a mãn đ bài.ể ạ ấ ố ỏ ề

2 Ph ươ ng pháp qui n p ạ

- Đ i v i phố ớ ương pháp này ta ch xét nh ng hàm xác đ nh trên ỉ ữ ị �và l y giá ấ

tr trên ị �,sau đó ta m r ng cho trở ộ ường h p hàm c n tìm xác đ nh trênợ ầ ị

,

�� Tuy nhiên, trong vài trường h p ta có th s d ng phợ ể ử ụ ương pháp này trong vi c xác đ nh hàm ệ ị f :��� trong đó hàm f là hàm s liên t c và s ố ụ ử

d ng đ n tính trù m t c a t p ụ ế ậ ủ ậ �.

Trang 13

Bài toán 1.10 Tìm t t c các hàm s ấ ả ố f xác đ nh trên t p h p các s ị ậ ợ ốnguyên không âm �,l y giá tr trên t p h p s đó và th a mãn đi u ki nấ ị ậ ợ ố ỏ ề ệ

Trang 14

n 1n� u n l�

Ki m tra l i, ta th y các hàm s này th a mãn đi u kiên bài toán.ể ạ ấ ố ỏ ề

Bài toán 1.11 (THTT-T7/2000) Xác đ nh hàm s ị ố f :���,liên t c và ụ

th a mãnỏ

2

1) (2x) 2 ( ), , 2) ( ( )) ( ), ,

xx Suy ra f x( )là đ n ánh và liên t c nên nó là hàm đ n đi u th c s ơ ụ ơ ệ ự ự

M t khác, theo gi thi t thì ặ ả ế f(2) 2 (1) ff(1)nên f x( )là hàm s đ ng bi n ố ồ ếtrên � 

V i ớ x 1 thì f f��2(1)�� f(1)nên f2(1) 1 và f(1) 1. T đó theo qui n p, ta cóừ ạ

Trang 15

Gi i ả Thay x 0 vào (1.16) ta được f(0) 0.

Thay x 0 vào (1.17) ta được f(1)  f 0  1 mà f(0) 0 nên f(1) 1.

( 1) 1

1

1 1 ( )

1

x

f x x

Trang 16

 2

2

1 1 ( ) 1

n

g x � �  mâu thu n vì mi n giá tr c a hàm g là ẫ ề ị ủ  0;1

3 Ph ươ ng pháp tìm nghi m riêng ệ

Tìm nghi m riêng c a phệ ủ ương trình hàm đã cho, nghiên c u các tính ch tứ ấ

c a nghi m riêng đó Hi n nhiên, nghi m c n tìm cũng ph i có nh ng tínhủ ệ ể ệ ầ ả ữ

ch t đó T đó, ta có đấ ừ ược hướng gi i phả ương trình hàm đã cho Trước h tế

Trang 17

nên tìm nghi m riêng trong l p các hàm h ng, hàm s b c nh t, hàm s đaệ ớ ằ ố ậ ấ ố

th c Nói chung, nên tìm các nghi m riêng trong l p các hàm s c p, b tứ ệ ớ ơ ấ ắ

đ u t các hàm đ n gi n nhât Nên chú ý các đ c tr ng c a các hàm s sầ ừ ơ ả ặ ư ủ ố ơ

c p.ấ

Sau khi tìm được nghi m riêng d ng ệ ạ f x0 ( )ta thường xét đ n hàm s phế ố ụ

0 ( ) ( ) ( )

g xf xf x và xét phương trình thu được đ i v i ố ớ g x( ).Khi tìm nghi mệriêng nên chú ý đ n m t s nh n xét sauế ộ ố ậ

Cho đa th c ứ P x( )  � x , degP n. Khi đó

1 N u ế P x( ) có nhi u h n ề ơ n nghi m thì ệ P x( ) 0,  ��x hay là P� 0.

2 N u ế   �a ,a 0,sao cho P x a(  )P x( ),  ��x thì P x( )C v i ớ  ��x ,hay

Trang 18

Bài toán 1.14 Cho a là h ng s ằ ố

2 3

x x x x

x t

Trang 19

V i ớ x�1;2;3  Đ t ặ

2 1

x t x

V i ớ t0, đ t ặ t2 ,u suy ra    2u 1   2u hay (u 1) ( ),u trong đó  2u   u .

V y ậ là hàm tu n hoàn chu kì là ầ 1.V y ậ  t  log 2t.

V i ớ t0, đ t ặ t 2 ,u suy ra  2u 1     2u hay (u 1) ( ),u trong đó

g v�ix 1,2,3

x 1

4 S d ng các tính ch t c a hàm s ử ụ ấ ủ ố

4.1 S d ng tính liên t c c a hàm s ử ụ ụ ủ ố

Trang 20

Phương pháp s d ng tính liên t c c a hàm s trong nhi u trử ụ ụ ủ ố ề ường h p tợ ỏ

ii) Ch ng minh dãy ứ  x n h i t v ộ ụ ề b.

2) S d ng tính liên t c c a ử ụ ụ ủ f x( ) ta có f a( ) lim  f x nf(lim )xn  f b( ). Suy

ra f x( )là hàm h ng.ằ

Đ i v i phố ớ ương trình hàm có kèm theo gi thi t liên t c, trong nhi u ả ế ụ ề

trường h p b ng cách xây d ng m t dãy s và s d ng phợ ằ ự ộ ố ử ụ ương pháp chuy n qua gi i h n ta sẽ thu để ớ ạ ược hàm f x( )

Bài toán 1.16.Tìm t t c các hàm s ấ ả ố f :���liên t c và th a mãn đi uụ ỏ ề

Trang 21

6 1 ( ) ( )

6

1 ( ) ( )

n n n

Trang 22

1 1

f xx

th a mãn đi u ki n c a bài toán.ỏ ề ệ ủ

Bài toán t ng quát 1.1 ổ Tìm hàm s ố f x( ) xác đ nh,liên t c trên ị ụ �và th aỏmãn đi u ki n ề ệ af x( ) f bx( )cx, đây ở a b c, , ��;0 b 1; a �1.

Cách gi i hoàn toàn tả ương t ta đự ược: ( ) .

n n n

x x

1

n n

n

x x

l l

l

 t đó ta có ừ l 1.

Dãy s ố

Trang 23

T gi thi t ừ ả ế f x( )liên t c, suy ra ụ g x( )liên t c trên ụ � Xét v i m i ớ ỗ xc đ nh, ố ị

t đ ng th c (1.25) chuy n qua gi i h n, ta thu đừ ẳ ứ ể ớ ạ ược g x( ) 0.�

Trang 24

Suy ra

5 ( )

2

f xx

Th lai, ta th y hàm s ử ấ ố

5 ( ) 2

f xx

th a mãn đi u ki n bài ỏ ề ệra

Bài toán 1.20 Cho hàm 2

Đ t ặ ( ) (1x  x f x2) ( ) v i ớ x� 1;1  Khi đó, hàm f x( )liên t c trên kho ngụ ả

( 1;1)  và th a mãn (1.26) khi và ch khi ỏ ỉ ( )x liên t c trên kho ng ụ ả ( 1;1) và

1 ( )

 � �  � � v i ớ x�(0;�). Khi đó ( )x liên t c trên kho ngụ ả

 1;1 và th a mãn (1.28) khi và ch ỏ ỉ h x( ) liên t c trên ụ 0;� và th a mãn hỏ ệ

th c ứ

2 ( ) ( ), 0;

Trang 25

D th y các hàm s ễ ấ ố

2 ( ) , ( 1;1), 1

Nh n xét 1.5 ậ i) N u ế f x g x( ), ( )cùng đ n đi u tăng, ho c cùng đ n đi uơ ệ ặ ơ ệ

gi m trên ả �thì f g x( ( )), ( ( ))g f x cũng tăng trên � T đó suy ra, n u ừ ế f là hàmtăng trên � thì f x n( ) cũng là hàm tăng trên �,v i m i ớ ọ n�� *

ii) N u ế f x( )tăng trên �, g x( ) gi m trên ả � thì f g x g f x( ( )), ( ( ))đ n đi u gi mơ ệ ảtrên � T đó suy ra, n u ừ ế f x( )đ n đi u gi m trên ơ ệ ả � thì f2n( )x đ n đi uơ ệtăng, còn f2n1( )x đ n đi u gi m trên ơ ệ ả �

Nh n xét 1.6 ậ Cho g x( )là hàm liên t c trên ụ � N u ế f :��� là hàm đ nơ

Bài toán 1.21 Cho trước n�� * Hàm f : 0;1   � 0;1 liên t c và th a mãn ụ ỏ

 

(0) 0, (1) 1, n( ) , 0;1

fff xx  �x

Trang 26

Ch ng minh r ng ứ ằ f x( )x trên đo n ạ  0;1

f xfxx  ��x

Thay xb i ở f x( ) suy ra f x2( ) 2 ( ) f xx.

L i thay ạ xb i ở f x( )l n n a, ta thu đầ ữ ược

3 ( ) 2 2 ( ) ( ) 2(2 ( ) ) ( )

Trang 27

Thay xb i ở f1( )x suy ra f2( ) 2xf1( )xxf1( ) 2xxf x( ),nên

V y nghi m c a phậ ệ ủ ương trình đã cho là f x( ) x C, v i ớ Clà m t s th c.ộ ố ự

Bài toán 1.23 Xét t t c các hàm đ n ánh ấ ả ơ f :� �� th a mãn đi u ki n:ỏ ề ệ

+) Ta ch ng minh ứ g là toàn ánh Th t v y v i m i ậ ậ ớ ọ x�� ta có:

Trang 28

Do đó g là m t song ánh hay ộ f x x là m t song ánh.ộ

Bài toán 1.24 Xét t t c các hàm ấ ả f g h, , :� �� sao cho f là đ n ánh và ơ h

+) Ta ch ng minh ứ g x là toàn ánh Th t v y v i m i ậ ậ ớ ọ x�� và do h là m tộsong ánh nên t n t i ồ ạ y�� sao cho

f xh yf g yx g y (do f là đ n ánh) T đó suy ra ơ ừ g là m tộtoàn ánh

V y ậ g x  là m t hàm song ánh.ộ

Trang 29

C K T LU N Ế Ậ

V i s n l c h c t p và nghiêm túc c a b n thân cùng v i s góp ý và ớ ự ỗ ự ọ ậ ủ ả ớ ựgiúp đ c a NGND.TSKH Nguy n Văn M u các k t qu chính c a chuyên ỡ ủ ễ ậ ế ả ủ

đ ‘ M t s phề ộ ố ương pháp gi i phả ương trình hàm m t bi n đã độ ế ược trình bày theo h th ng dệ ố ưới đây :

1 Trình bày s d ng phép đ t n ph , phép th và đ i bi nử ụ ặ ẩ ụ ế ổ ế

2 Trình bày phương pháp qui n p toán h cạ ọ

3 Trình bày phương pháp tìm nghi m riêngệ

4 Trình bày s d ng các tính ch t c a hàm sử ụ ấ ủ ố

M i phỗ ương pháp đ u có các ví d ho c các bài toán minh h a cho phề ụ ặ ọ ươngpháp gi i, cho các d ng bài.ả ạ

M t s t n t iộ ố ồ ạ : Phương trình hàm là m t chuyên đ r t r ng, nhi u ộ ề ấ ộ ề

d ng bài nên chuyên đ ch h th ng đạ ề ỉ ệ ố ược m t s phộ ố ương pháp gi i, m t ả ộ

s d ng bài t p ch a tìm ra đố ạ ậ ư ượ ấ ảc t t c các phương pháp gi i toán và ch aả ưtrình bày được nhi u l i gi i khác nhau cho cùng m t bài toán.ề ờ ả ộ

Trang 30

[1] Nguy n Văn M u, 2002, ễ ậ Ph ươ ng trình hàm NXBGD.

[2] Nguy n Văn M u, Nguy n Văn Ti n, 2009, ễ ậ ễ ế M t s chuyên đ b i gi i ộ ố ề ồ ả tích b i d ồ ưỡ ng h c sinh gi i trung h c ph thông ọ ỏ ọ ổ NXBGD

[3] Nguy n Tr ng Tu n, 2005, ễ ọ ấ Bài toán hàm s qua các kì thi Olimpic ố

NXBGD

[4] M t s chuyên đ toán h c h THPT.ộ ố ề ọ ệ

[5] T p chí Toán h c tu i tr ạ ọ ổ ẻ

[6] B J Venkatachala, Function Equations : A Problem Solving Approach, Prím

Books PVT LTD, Bânglore, India

Ngày đăng: 15/03/2020, 13:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w