T đó, ta có đấ ừ ược hướng gi i phả ương trình hàm đã cho... Cách gi i hoàn toàn tả ương t ta đự ược:.
Trang 1
Chuyên đ : ề
M T S PH Ộ Ố ƯƠ NG PHÁP GI I PH Ả ƯƠ NG TRÌNH HÀM M T BI N Ộ Ế
Trang 21.3 S d ng phép đ i bi n……… ử ụ ổ ế
2 Phương pháp qui n p toán h c………ạ ọ
3 Phương pháp tìm nghi m riêng………ệ
4 S d ng các tính ch t c a hàm s ………ử ụ ấ ủ ố
4.1 S d ng tính liên t c c a hàm s ………ử ụ ụ ủ ố4.2 S d ng tính đ n đi u c a hàm s ……… ử ụ ơ ệ ủ ố
C K T LU N……… Ế Ậ
TÀI LI U THAM KH O Ệ Ả
Trang 3A M Đ U Ở Ầ
Phương trình hàm v i m t bi n s là m t chuyên đ quan tr ng thu cớ ộ ế ố ộ ề ọ ộ
chương trình chuyên toán trong các trường THPT chuyên Các bài toán liênquan đ n phế ương trình hàm v i m t bi n s thớ ộ ế ố ường r t khó và ph c t pấ ứ ạ
h n nhi u so v i các phơ ề ớ ương trình hàm nhi u bi n Trong các kì thi h cề ế ọsinh gi i toán qu c gia và Olimpic toán khu v c và qu c t ngày càng xu tỏ ố ự ố ế ấ
hi n m t nhi u Chúng đệ ộ ề ược xem nh là nh ng bài toán khó và r t khó c aư ữ ấ ủ
b c ph thông.ậ ổ
Chuyên đ “M t s phề ộ ố ương pháp gi i phả ương trình hàm m t bi n” trìnhộ ếbày m t s phộ ố ương pháp gi i phả ương trình hàm m t bi n, m t vài d ngộ ế ộ ạtoán đi n hình c a phể ủ ương trình hàm m t bi n mà nghi m c a nó có thộ ế ệ ủ ể
d dàng tìm đễ ược trong l p cac hàm s s c p đã bi t chớ ố ơ ấ ế ở ương trình toán
ph thông.ổ
Tác gi xin chân thành c m n NGND.GS.TSKH Nguy n Văn M u đã t nả ả ơ ễ ậ ậtình giúp đ đ tác gi hoàn thành chuyên đ ỡ ể ả ề
Trang 4B N I DUNG Ộ
Trong lí thuy t cũng nh th c hành, không có nh ng đ nh lí cũng nh cácế ư ự ữ ị ưthu t toán chung đ gi i phậ ể ả ương trình hàm m t bi n tộ ế ương t nh thu tự ư ậtoán gi i phả ương trình đ i s b c hai B i v y, đ gi i phạ ố ậ ở ậ ể ả ương trình hàm
m t bi n, ta ph i nghiên c u kỹ các tính ch t c a hàm s c n tìm, đ nộ ế ả ứ ấ ủ ố ầ ơ
gi n hóa b ng các phép th bi n, đ t n ph , đ i bi n ho c tìm nghi mả ằ ế ế ặ ẩ ụ ổ ế ặ ệriêng…đ đ a v các phể ư ề ương trình hàm c b n đã bi t cách gi i.ơ ả ế ả
x t
Thay vào (1.1),suy ra
x
x x
� � v i ớ a�0; 1 , n u bi tế ế2
Trang 5Gi i ả Đ t ặ
, 1
a x a
t x t
Trang 6Gi s mi n xác đ nh c n tìm c a hàm s là ả ử ề ị ầ ủ ố D f,v i m i ớ ỗ x D� fta xét dãyxác đ nh b i bi u th c ị ở ể ứ
N u dãy ế x n được xác đ nh nh trên tu n hoàn v i chu kì ị ư ầ ớ k,ta sẽ đ a (*) vư ề
h ệ kphương trình v i ớ k n hàm Gi i h phẩ ả ệ ương trình này tìm được f x( ).
Bài toán 1.4 Tìm t t c các hàmấ ả f :� �� th a mãn đi u ki n:ỏ ề ệ
Trang 8Gi i h trên, v i n ả ệ ớ ẩ f x( ), 1 ta được
1 1
2 2
2 3
3 3
3 1
4 4
1
1 ( ) 2 ( ) 1
1 1 ( ) 2 ( ) 1
1 1 ( ) 2 ( ) 1
1 1 ( ) 2 ( ) 1
1
x
x f x f
x x
x f x f
x x
x f x f
x x
2
f
Cho x 1t (1.10), suy ra ừ f(1) 2 (0) 1. f
K t lu nế ậ
Trang 9khi 1 2
Th l i, ta th y hàm s v a tìm đử ạ ấ ố ừ ược th a mãn đi u ki n bài toán.ỏ ề ệ
Gi i Gi s t n t i hàm s ả ả ử ồ ạ ố f x( )th a mãn yêu c u bài ra.ỏ ầ
Đ t ặ g x( ) : f x( ) f tx( ). D th y ễ ấ g x( )liên t c t i ụ ạ x 0và g(0) 0. Ngoài ra, v iớ
Trang 10T (1.11) cho ừ n� � ,do t� 0;1 nên t n �0,t2n �0và lim ( ) g(0) 0, 0
Trang 11Xét x 0. Đ t ặ x 2 ,t suy ra g( 2 ) t k t( ). Khi đó t log 2 x và
a
Đ t ặ
1 2
g x h x h
Trang 12h (log x) khi x 0Hay
h(x) c t�y�khi x 0
1
h ( log x) khi x 0 2
Trong đó h h1 , 2là các hàm tu n hoàn c ng tính tùy ý trên ầ ộ �chu kì là 1
V y ậ
1 ( ) ( )
Ki m tra l i ta th y hàm s th a mãn đ bài.ể ạ ấ ố ỏ ề
2 Ph ươ ng pháp qui n p ạ
- Đ i v i phố ớ ương pháp này ta ch xét nh ng hàm xác đ nh trên ỉ ữ ị �và l y giá ấ
tr trên ị �,sau đó ta m r ng cho trở ộ ường h p hàm c n tìm xác đ nh trênợ ầ ị
,
�� Tuy nhiên, trong vài trường h p ta có th s d ng phợ ể ử ụ ương pháp này trong vi c xác đ nh hàm ệ ị f :��� trong đó hàm f là hàm s liên t c và s ố ụ ử
d ng đ n tính trù m t c a t p ụ ế ậ ủ ậ �.
Trang 13Bài toán 1.10 Tìm t t c các hàm s ấ ả ố f xác đ nh trên t p h p các s ị ậ ợ ốnguyên không âm �,l y giá tr trên t p h p s đó và th a mãn đi u ki nấ ị ậ ợ ố ỏ ề ệ
Trang 14n 1n� u n l�
Ki m tra l i, ta th y các hàm s này th a mãn đi u kiên bài toán.ể ạ ấ ố ỏ ề
Bài toán 1.11 (THTT-T7/2000) Xác đ nh hàm s ị ố f :���,liên t c và ụ
th a mãnỏ
2
1) (2x) 2 ( ), , 2) ( ( )) ( ), ,
x x Suy ra f x( )là đ n ánh và liên t c nên nó là hàm đ n đi u th c s ơ ụ ơ ệ ự ự
M t khác, theo gi thi t thì ặ ả ế f(2) 2 (1) f f(1)nên f x( )là hàm s đ ng bi n ố ồ ếtrên �
V i ớ x 1 thì f f��2(1)�� f(1)nên f2(1) 1 và f(1) 1. T đó theo qui n p, ta cóừ ạ
Trang 15Gi i ả Thay x 0 vào (1.16) ta được f(0) 0.
Thay x 0 vào (1.17) ta được f(1) f 0 1 mà f(0) 0 nên f(1) 1.
( 1) 1
1
1 1 ( )
1
x
f x x
Trang 16 2
2
1 1 ( ) 1
n
g x � � mâu thu n vì mi n giá tr c a hàm g là ẫ ề ị ủ 0;1
3 Ph ươ ng pháp tìm nghi m riêng ệ
Tìm nghi m riêng c a phệ ủ ương trình hàm đã cho, nghiên c u các tính ch tứ ấ
c a nghi m riêng đó Hi n nhiên, nghi m c n tìm cũng ph i có nh ng tínhủ ệ ể ệ ầ ả ữ
ch t đó T đó, ta có đấ ừ ược hướng gi i phả ương trình hàm đã cho Trước h tế
Trang 17nên tìm nghi m riêng trong l p các hàm h ng, hàm s b c nh t, hàm s đaệ ớ ằ ố ậ ấ ố
th c Nói chung, nên tìm các nghi m riêng trong l p các hàm s c p, b tứ ệ ớ ơ ấ ắ
đ u t các hàm đ n gi n nhât Nên chú ý các đ c tr ng c a các hàm s sầ ừ ơ ả ặ ư ủ ố ơ
c p.ấ
Sau khi tìm được nghi m riêng d ng ệ ạ f x0 ( )ta thường xét đ n hàm s phế ố ụ
0 ( ) ( ) ( )
g x f x f x và xét phương trình thu được đ i v i ố ớ g x( ).Khi tìm nghi mệriêng nên chú ý đ n m t s nh n xét sauế ộ ố ậ
Cho đa th c ứ P x( ) � x , degP n. Khi đó
1 N u ế P x( ) có nhi u h n ề ơ n nghi m thì ệ P x( ) 0, ��x hay là P� 0.
2 N u ế �a ,a 0,sao cho P x a( )P x( ), ��x thì P x( )C v i ớ ��x ,hay
Trang 18Bài toán 1.14 Cho a là h ng s ằ ố
2 3
x x x x
x t
Trang 19V i ớ x�1;2;3 Đ t ặ
2 1
x t x
V i ớ t0, đ t ặ t2 ,u suy ra 2u 1 2u hay (u 1) ( ),u trong đó 2u u .
V y ậ là hàm tu n hoàn chu kì là ầ 1.V y ậ t log 2t.
V i ớ t0, đ t ặ t 2 ,u suy ra 2u 1 2u hay (u 1) ( ),u trong đó
g v�ix 1,2,3
x 1
4 S d ng các tính ch t c a hàm s ử ụ ấ ủ ố
4.1 S d ng tính liên t c c a hàm s ử ụ ụ ủ ố
Trang 20Phương pháp s d ng tính liên t c c a hàm s trong nhi u trử ụ ụ ủ ố ề ường h p tợ ỏ
ii) Ch ng minh dãy ứ x n h i t v ộ ụ ề b.
2) S d ng tính liên t c c a ử ụ ụ ủ f x( ) ta có f a( ) lim f x n f(lim )xn f b( ). Suy
ra f x( )là hàm h ng.ằ
Đ i v i phố ớ ương trình hàm có kèm theo gi thi t liên t c, trong nhi u ả ế ụ ề
trường h p b ng cách xây d ng m t dãy s và s d ng phợ ằ ự ộ ố ử ụ ương pháp chuy n qua gi i h n ta sẽ thu để ớ ạ ược hàm f x( )
Bài toán 1.16.Tìm t t c các hàm s ấ ả ố f :���liên t c và th a mãn đi uụ ỏ ề
Trang 216 1 ( ) ( )
6
1 ( ) ( )
n n n
Trang 221 1
f x x
th a mãn đi u ki n c a bài toán.ỏ ề ệ ủ
Bài toán t ng quát 1.1 ổ Tìm hàm s ố f x( ) xác đ nh,liên t c trên ị ụ �và th aỏmãn đi u ki n ề ệ af x( ) f bx( )cx, đây ở a b c, , ��;0 b 1; a �1.
Cách gi i hoàn toàn tả ương t ta đự ược: ( ) .
n n n
x x
1
n n
n
x x
l l
l
t đó ta có ừ l 1.
Dãy s ố
Trang 23T gi thi t ừ ả ế f x( )liên t c, suy ra ụ g x( )liên t c trên ụ � Xét v i m i ớ ỗ xc đ nh, ố ị
t đ ng th c (1.25) chuy n qua gi i h n, ta thu đừ ẳ ứ ể ớ ạ ược g x( ) 0.�
Trang 24Suy ra
5 ( )
2
f x x
Th lai, ta th y hàm s ử ấ ố
5 ( ) 2
f x x
th a mãn đi u ki n bài ỏ ề ệra
Bài toán 1.20 Cho hàm 2
Đ t ặ ( ) (1x x f x2) ( ) v i ớ x� 1;1 Khi đó, hàm f x( )liên t c trên kho ngụ ả
( 1;1) và th a mãn (1.26) khi và ch khi ỏ ỉ ( )x liên t c trên kho ng ụ ả ( 1;1) và
1 ( )
� � � � v i ớ x�(0;�). Khi đó ( )x liên t c trên kho ngụ ả
1;1 và th a mãn (1.28) khi và ch ỏ ỉ h x( ) liên t c trên ụ 0;� và th a mãn hỏ ệ
th c ứ
2 ( ) ( ), 0;
Trang 25D th y các hàm s ễ ấ ố
2 ( ) , ( 1;1), 1
Nh n xét 1.5 ậ i) N u ế f x g x( ), ( )cùng đ n đi u tăng, ho c cùng đ n đi uơ ệ ặ ơ ệ
gi m trên ả �thì f g x( ( )), ( ( ))g f x cũng tăng trên � T đó suy ra, n u ừ ế f là hàmtăng trên � thì f x n( ) cũng là hàm tăng trên �,v i m i ớ ọ n�� *
ii) N u ế f x( )tăng trên �, g x( ) gi m trên ả � thì f g x g f x( ( )), ( ( ))đ n đi u gi mơ ệ ảtrên � T đó suy ra, n u ừ ế f x( )đ n đi u gi m trên ơ ệ ả � thì f2n( )x đ n đi uơ ệtăng, còn f2n1( )x đ n đi u gi m trên ơ ệ ả �
Nh n xét 1.6 ậ Cho g x( )là hàm liên t c trên ụ � N u ế f :��� là hàm đ nơ
Bài toán 1.21 Cho trước n�� * Hàm f : 0;1 � 0;1 liên t c và th a mãn ụ ỏ
(0) 0, (1) 1, n( ) , 0;1
f f f x x �x
Trang 26Ch ng minh r ng ứ ằ f x( )x trên đo n ạ 0;1
f x f x x ��x
Thay xb i ở f x( ) suy ra f x2( ) 2 ( ) f x x.
L i thay ạ xb i ở f x( )l n n a, ta thu đầ ữ ược
3 ( ) 2 2 ( ) ( ) 2(2 ( ) ) ( )
Trang 27Thay xb i ở f1( )x suy ra f2( ) 2x f1( )x x mà f1( ) 2x x f x( ),nên
V y nghi m c a phậ ệ ủ ương trình đã cho là f x( ) x C, v i ớ Clà m t s th c.ộ ố ự
Bài toán 1.23 Xét t t c các hàm đ n ánh ấ ả ơ f :� �� th a mãn đi u ki n:ỏ ề ệ
+) Ta ch ng minh ứ g là toàn ánh Th t v y v i m i ậ ậ ớ ọ x�� ta có:
Trang 28Do đó g là m t song ánh hay ộ f x x là m t song ánh.ộ
Bài toán 1.24 Xét t t c các hàm ấ ả f g h, , :� �� sao cho f là đ n ánh và ơ h
+) Ta ch ng minh ứ g x là toàn ánh Th t v y v i m i ậ ậ ớ ọ x�� và do h là m tộsong ánh nên t n t i ồ ạ y�� sao cho
f x h y f g y �x g y (do f là đ n ánh) T đó suy ra ơ ừ g là m tộtoàn ánh
V y ậ g x là m t hàm song ánh.ộ
Trang 29C K T LU N Ế Ậ
V i s n l c h c t p và nghiêm túc c a b n thân cùng v i s góp ý và ớ ự ỗ ự ọ ậ ủ ả ớ ựgiúp đ c a NGND.TSKH Nguy n Văn M u các k t qu chính c a chuyên ỡ ủ ễ ậ ế ả ủ
đ ‘ M t s phề ộ ố ương pháp gi i phả ương trình hàm m t bi n đã độ ế ược trình bày theo h th ng dệ ố ưới đây :
1 Trình bày s d ng phép đ t n ph , phép th và đ i bi nử ụ ặ ẩ ụ ế ổ ế
2 Trình bày phương pháp qui n p toán h cạ ọ
3 Trình bày phương pháp tìm nghi m riêngệ
4 Trình bày s d ng các tính ch t c a hàm sử ụ ấ ủ ố
M i phỗ ương pháp đ u có các ví d ho c các bài toán minh h a cho phề ụ ặ ọ ươngpháp gi i, cho các d ng bài.ả ạ
M t s t n t iộ ố ồ ạ : Phương trình hàm là m t chuyên đ r t r ng, nhi u ộ ề ấ ộ ề
d ng bài nên chuyên đ ch h th ng đạ ề ỉ ệ ố ược m t s phộ ố ương pháp gi i, m t ả ộ
s d ng bài t p ch a tìm ra đố ạ ậ ư ượ ấ ảc t t c các phương pháp gi i toán và ch aả ưtrình bày được nhi u l i gi i khác nhau cho cùng m t bài toán.ề ờ ả ộ
Trang 30[1] Nguy n Văn M u, 2002, ễ ậ Ph ươ ng trình hàm NXBGD.
[2] Nguy n Văn M u, Nguy n Văn Ti n, 2009, ễ ậ ễ ế M t s chuyên đ b i gi i ộ ố ề ồ ả tích b i d ồ ưỡ ng h c sinh gi i trung h c ph thông ọ ỏ ọ ổ NXBGD
[3] Nguy n Tr ng Tu n, 2005, ễ ọ ấ Bài toán hàm s qua các kì thi Olimpic ố
NXBGD
[4] M t s chuyên đ toán h c h THPT.ộ ố ề ọ ệ
[5] T p chí Toán h c tu i tr ạ ọ ổ ẻ
[6] B J Venkatachala, Function Equations : A Problem Solving Approach, Prím
Books PVT LTD, Bânglore, India