1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 14-phuong trinh tiep tuyen

4 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 572 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề ôn THPTQG biên soạn đầy đủ theo dạng chuyên đề trắc nghiệm, chia theo các mức độ: Nhận biết-thông hiểu-vận dụng, các bài toán được sử dụng đều được bổ sung theo các đề thi tham khảo và chính thức của GĐ&ĐT hàng năm

Trang 1

TIẾT 12 PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Ngày soạn:………

Ngày giảng:………

I MỤC TIÊU

1 Về kiến thức:

- Đạo hàm của và các quy tắc tính đạo hàm

- Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

2 Về kỹ năng:

2.1 Đối với học sinh xét TN

- Tìm được hệ số góc của tiếp tuyến và viết PTTT khi biết hoành độ tiếp điểm

2.2 Đối với học sinh xét ĐH ( bổ sung)

- Giải quyết được một số bài toán tính toán liên quan đến tiếp tuyến

3 Về tư duy và thái độ:

- Tư duy nhanh nhận dạng bài tập, giải nhanh bài tập trắc nghiệm

- Tích cực hợp tác nhóm trong quá trình ôn tập

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH.

- Giáo viên : Phiếu ôn tập phát cho học sinh, máy chiếu

- Học sinh : Ôn tập phần nội dung tiếp tuyến của đồ thị hàm số trong SGK

III PHƯƠNG PHÁP:

Thuyết trình - Gợi mở - Thảo luận nhóm – luyện tập

IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:

1 Ổn định tổ chức: Sĩ số:………

2 Kiểm tra bài cũ – khởi động vào bài mới : (5 phút)

- HS nhắc lại dạng phương trình tiếp tuyến tại một điểm của đồ thị hàm số ? cách giải ?

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số khi biết tiếp điểm (15’)

Mục tiêu: Học sinh hiểu, biết viết PTTT của đồ thị hàm số tại một điểm và giải một số bài toán liên

quan ( HS hoàn thành các ví dụ 1,2,3)

- Cách thức thực hiện: HS hoạt động theo nhóm 5 phút và lên bảng trình bày

Dạng 1 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số ( )C : y= f x( ) tại M x y( o; o).

Phương pháp

o Bước 1 Tính y′= f x′( ) suy ra hệ số góc của phương trình tiếp tuyến là k =y x′( )0

o Bước 2 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( )C tại điểm M x y( 0; 0) có dạng

( ) ( )

/

y y− = f x x x

Chú ý:

o Nếu đề bài yêu cầu viết phương trình tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x0 thì khi đó ta tìm 0

y bằng cách thế vào hàm số ban đầu, tức y0 = f x( )0 Nếu đề cho y0 ta thay vào hàm số

để giải ra x0.

o Nếu đề bài yêu cầu viết phương trình tiếp tuyến tại các giao điểm của đồ thị ( )C :y= f x( ) và đường thẳng d y ax b: = + Khi đó các hoành độ tiếp điểm là nghiệm

của phương trình hoành độ giao điểm giữa d và ( )C

 Sử dụng máy tính:

Phương trình tiếp tuyến cần tìm có dạng d y ax b: = +

o Bước 1: Tìm hệ số góc tiếp tuyến k= y x′( )0 Nhập d ( ( ) ) x x0

f x

dx = bằng cách nhấn

 SHIFT ∫WWW sau đó nhấn = ta được a

Trang 2

o Bước 2: Sau đó nhân với X tiếp tục nhấn phím + f ( )x CALC X =x o nhấn phím

= ta được b.

Ví dụ minh họa

Ví dụ 1.NB Cho hàm số ( )C  : y x= +3 3x2 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( )C tại điểm

( )1; 4

A y= − +9x 5. B y=9x+5. C y= − −9x 5. D y=9x−5.

Hướng dẫn giải

Ta có y' 3= x2+6x⇒ =k y′( )1 =9 Phương trình tiếp tuyến tại M( )1; 4 là

( ) (0 0) 0 ( )

d y=y xx x− +y = x− + = x− Chọn đáp án D.

 Sử dụng máy tính:

o Nhập ( 3 2)

1

3

x

d

dx + = nhấn dấu = ta được 9.

o Sau đó nhân với ( )−X nhấn dấu + 3 2

3

X + X CALC X =1 = ta được −5

Vậy phương trình tiếp tuyến tại My=9x−5

Ví dụ 2.NB Cho hàm số y= −2x3+6x2−5 Phương trình tiếp tuyến của ( )C tại điểm M

thuộc ( )C và có hoành độ bằng 3

Hướng dẫn giải

Ta có 2

6 12

y′ = − x + x Với x0 = ⇒3 y0 = − ⇒5 M(3; 5− ) và hệ số góc k= y′( )3 = −18 Vậy phương trình tiếp tuyến tại My= −18(x− − = −3) 5 18x+49 Chọn đáp án A

 Sử dụng máy tính:

3

x

d

dx − + − = nhấn dấu = ta được 18−

o Sau đó nhân với ( )−X nhấn dấu + 3 2

2X 6X 5

− + − CALC X =3 nhấn dấu = ta

được 49 Vậy phương trình tiếp tuyến tại My= −18x+49

Ví dụ 3.TH Cho hàm số ( ) 1 4 2

4   

C y= xx Phương trình tiếp tuyến của ( )C tại điểm M

có hoành độ x0 >0, biết y x′′( )0 = −1 là

A y= − −3x 2 B y= − +3x 1 C. 3 5

4

y= − +x D 3 1

4

y= − +x

Hướng dẫn giải

Ta có  y′ = −x3 4xy′′ =3x2−4 Mà

( )0 1

y x′′ = − 2

0

  x − = −

0

 ⇔ x =1 ⇔x0 =1 (vì x0 >0)

Vậy 0

7 4

y = − , suy ra k =y′( )1 = −3 Vậy phương trình tiếp tuyến tại M

d y= − x− − ⇒ = − + ×y x Chọn đáp án C

 Sử dụng máy tính:

1

1

2

d

  nhấn dấu = ta được −3

o Sau đó nhân với ( )−X nhấn dấu + 1 4 2

2

4XX CALC X = 1 = ta được 5

4.

Trang 3

Vậy phương trình tiếp tuyến là : 3 5

4

d y= − + ×x

Hoạt động 2: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số biết hệ số góc k(15’)

Mục tiêu: Học sinh biết viết PTTT của đồ thị hàm số biết hệ số góc k

- Cách thức thực hiện: HS hoạt động theo nhóm 5 phút và lên bảng trình bày

Dạng 2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số ( )C : y= f x( ) có hệ số góc k cho

trước.

Phương pháp

o Bước 1 Gọi M x y( 0; 0) là tiếp điểm và tính y′= f x′( )

o Bước 2 Hệ số góc tiếp tuyến là k= f x'( )0 Giải phương trình này tìm được x0, thay vào

hàm số được y0

o Bước 3 Với mỗi tiếp điểm ta tìm được các tiếp tuyến tương ứng

( ) ( )

:

d y y− = f xx x

Chú ý: Đề bài thường cho hệ số góc tiếp tuyến dưới các dạng sau:

• Tiếp tuyến // :dy ax b= + ⇒ hệ số góc của tiếp tuyến là k a=

• Tiếp tuyến d ⊥ ∆:y ax b= + , (a≠0) ⇔ hệ số góc của tiếp tuyến là k 1

a

= − ×

• Tiếp tuyến tạo với trục hoành một góc α thì hệ số góc của tiếp tuyến d là k = ±tan α

 Sử dụng máy tính:

Nhập k(−X)+ f x( ) CALC X =x0 nhấn dấu = ta được b Phương trình tiếp tuyến là

d y kx b= +

Ví dụ minh họa

Ví dụ 1.TH Cho hàm số ( )C :y x= 3−3x+2 Phương trình tiếp tuyến của ( )C biết hệ số góc của tiếp tuyến đó bằng 9 là:

9 18

 = +

9 15

9 11

 = −

9 1

9 4

 = +

9 8

9 5

 = +

Hướng dẫn giải

Ta có y′ =3x2−3 Vậy k= y x′( )0 =9 2

0

+ Với x0 = ⇒2 y0 =4 ta có tiếp điểm M( )2; 4

Phương trình tiếp tuyến tại M là y=9(x− + ⇒ =2) 4 y 9x−14

+ Với x0 = − ⇒2 y0 =0 ta có tiếp điểm N(−2;0)

Phương trình tiếp tuyến tại N là y=9(x+ + ⇒ =2) 0 y 9x+18

Vậy có hai tiếp tuyến cần tìm là y=9x−14 và y=9x+18 Chọn đáp án A

 Sử dụng máy tính:

+ Với x0 =2 ta nhập 9(−X)+X3−3X2+2 CALC X =2 nhấn dấu = ta được 14 −

9 14

+ Với x0 = −2 ta nhập 9(−X)+X3−3X2+2 CALC X = −2 nhấn dấu = ta được 18

9 18

Ví dụ 2.TH Cho hàm số ( ): 2 1

2

x

x

+

+ Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C biết tiếp tuyến song song với đường thẳng có phương trình ∆: 3x y− + =2 0

A y=3x−2. B. y=3x+14 C y=3x+5. D y=3x−8.

Hướng dẫn giải

Trang 4

Ta có ( )2

3 ' 2

y x

= + , ∆: 3x y− + =2 0⇒ =y 3x+2 Do tiếp tuyến song song với đường thẳng

∆ nên

0 2

0

3

2

x

+ Với x0 = −1 nhập 3( ) 2 1 1

2

X

X

+

+ nhấn dấu = ta được 2, suy ra

d y= x+ (loại do trùng với ∆)

+ Với x0 = −3 CALC X = −3 nhấn dấu = ta được 14 ⇒d y: =3x+14

Vậy phương trình tiếp tuyến là :d y=3x+14 Chọn đáp án B

Hoạt động 3: Viết PTTT chung của hai đồ thị hàm số (5’)

Mục tiêu: Học xét ĐH biết giải bài tập tiếp tuyến chung, HS xét vTN chỉ cần biết thế nào là tiếp

tuyến chung và nhớ dạng PTTT tại một điểm

Dạng 3 Viết phương trình tiếp tuyến chung của hai đồ thị hàm số ( )C1 :y= f x( )

( )C2 :y= g x( ) .

Phương pháp

o Bước 1 Gọi d tiếp tuyến chung của ( ) ( )C1 , C và 2 x là hoành độ tiếp điểm của 0 d

( )C thì phương trình 1 d có dạng y= f x′( ) (0 x x− 0)+ f x( )0 (***)

o Bước 2 Dùng điều kiện tiếp xúc của d và ( )C , tìm được 2 x 0

o Bước 3 Thế x0 vào (*** ta được tiếp tuyến cần tìm.)

Ví dụ minh họa

Ví dụ.VD Cho hai hàm số:

( )C1 :y= f x( ) =2 x, (x>0) và ( ) ( ) 2 ( )

2

1

2

C y g x= = −x − < <x

Phương trình tiếp tuyến chung của hai đồ thị hàm số là:

2

2

2

2

4 Củng cố: Qua bài học (3’)

- Nêu các dạng bài toán tiếp tuyến đã học ? phương pháp giải tương ứng ?

5 Hướng dẫn học bài (2’)

- Giáo viên phát phiếu học tập tiết sau

Bổ sung – Rút kinh nghiệm.

Duyệt của tổ chuyên môn

Ngày đăng: 12/03/2020, 22:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w