Nguyễn Thu Hà Bộ môn Lao – Đại Học Y Hà Nội... BN nam 28 t: lao khớp háng trái, sinh thiết TC khớp lao... - Viêm xương do VK: Sinh thiết t/thương XN có VK- U tuỷ xương: chụp CLVT, MRI cộ
Trang 1LAO XƯƠNG KHỚP
ThS Nguyễn Thu Hà
Bộ môn Lao – Đại Học Y Hà Nội
Trang 3+ Điều kiện thuận lợi: - Lao TP
- Nguồn lây
- Không tiêm BCG
- Giảm MD
Trang 4TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG
1 Toàn thân:
- HCNT nhiễm độc lao, muộn suy kiệt
2 Cơ năng:
- Đau: Tại chỗ, cố định, liên tục, tăng
Lan kiểu rễ, ↑ khi vđ
- Hạn chế vận động cúi, nghiêng, ngửa, xoay
3 Thực thể: Tuỳ thuộc sớm, muộn bh:
- ĐS lồi ra sau gây đau, gù, vẹo CS
- Apce lạnh vùng ĐS or hố chậu, bẹn, mông, dò mủ
- Chèn ép tuỷ: liệt mềm 2 chi dưới, từ từ ↑ dần,
↓ CG & RL cơ tròn
Trang 8BN nam 28 t: lao khớp háng trái, sinh thiết TC khớp lao
Trang 99
Trang 10BN nam 16 t: lao khớp ngón tay giữa
Trang 11Khớp biến dạng
Trang 12BN nữ 22 t: lao khớp ngón tay 3 bàn tay trái
Trang 133 Sinh thiết làm mô bệnh: (hút = kim)
- BP: Xương, khớp, bao hoạt dịch
Soi ổ khớp
4 XN kỹ thuật cao: ELISA, PCR
5 XN trợ giúp: Mantoux, CTM, SA, XQ, CLVT
6 XN cho điều trị: CN gan, thận
Trang 16CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT
1.K cột sống:
- Đau giữ dội, liên tục
- Tiến triển nhanh, xấu
- Liệt sớm, nhanh
- CS không lồi
- K nơi khác
- Mantoux (-)
- Xquang: ĐS nham nhở, khuyết xương
Khe liên đốt không hẹp, ĐS lún đều
- Sinh thiết tb K
2 Viêm CS dính khớp:
- LS: Đau cả CS
Trang 17- Viêm xương do VK: Sinh thiết t/thương XN có VK
- U tuỷ xương: chụp CLVT, MRI cột sống
- Gai đôi CS: Xquang CS thẳng nghiêng
Trang 20
PHÒNG BỆNH
Chẩn đoán sớm, ĐT đúng
Nguồn lây, BCG
Miễn dịch, sức đề kháng
Trang 21LAO TIẾT NIỆU, SINH DỤC
ThS Nguyễn Thu Hà
Bộ môn Lao – Đại Học Y Hà Nội
Trang 23TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG
A Lao tiết niệu
B Lao sinh dục nam
C Lao sinh dục nữ
Trang 24- RL bài tiết n ớc tiểu :Viêm BQ: đái rắt, đái buốt.
- Đái máu: Đại thể hoặc vi thể
Trang 25+ Thực thể: - Bìu to Muộn: lỗ rò
- Mào tinh hoàn: to, đau
- Tinh hoàn: to, chắc
- Màng tinh hoàn: tràn dịch
- Thăm trực tràng: tuyến nhiếp hộ to
- Rò đáy chậu
Trang 26- Rèi lo¹n kinh nguyÖt
- §au bông d íi+ Thùc thÓ: - Cæ TC: loÐt sïi, ch¶y m¸u
- Niªm m¹c TC
Trang 27BÓ thËn: gi·n, nham nhë
- H×nh hang, c©m
NQ: Hay gÆp ®o¹n trªn, d íi
ChÝt hÑp, nham nhë, gi·n BQ: BiÕn d¹ng (tam gi¸c, teo nhá)
Thµnh: nham nhë + CT, MRI
Trang 28+ Tinh hoàn to: chỗ đậm, chỗ nhạt
+ Tiền liệt tuyến
3 Soi
+ Bàng quang:
- Hạt lao ở vùng đỉnh, quanh lỗ niệu quản
- Niêm mạc: xung huyết, phù nề, sần, loét
Trang 29CẬN LÂM SÀNG
4 XN tìm VK lao:
-Soi TT, NC
-BP: NT, mñ, tinh dÞch,m¸u kinh, dÞch mµng TH
5 Sinh thiết làm mô bệnh:
-BP: Niªm m¹c BQ, thËn, tinh hoµn, mµo TH,
niªm m¹c TC, cæ TC
4 XN kỹ thuật cao: ELISA, PCR
5 XN trợ giúp: Mantoux, CTM, SA, XQ, CLVT, NT
6 XN cho điều trị: CN gan, thận
Trang 31CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT
A Lao tiết niệu
1.Viêm đường tiết niệu do VK ngoài lao
- LS: HCNT cấp, + đái buốt, đái rắt, đái mủ
- NT: BC TT, cấy VK
2 Sỏi thận, niệu quản
- Cơn đau quặn thận sau 1 gắng sức
- CĐXĐ: Siêu âm, Xquang, CLVT thấy sỏi
Trang 32CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT
B Lao sinh dục
1.Lao sinh dục nam
- Viêm mào tinh, tinh hoàn do VK
- K
2 Lao sinh dục nữ
- Viêm phần phụ do tạp trùng
- K tử cung, buồng trứng
Trang 36LAO HẠCH NGOẠI BIÊN
ThS Nguyễn Thu Hà
Trang 38+ SÑo nh¨n nhóm
Trang 393 XN kỹ thuật cao: ELISA, PCR
4 XN trợ giúp: Mantoux, CTM, SA, XQ, CLVT, NT
5 XN cho điều trị: CN gan, thận
6 XN miÔn dÞch: chuyÓn d¹ng Lym øc chÕ di t¶n BC
Trang 43+ Hạch sưng to, nóng, đỏ, đau
- CTM: BC tăng cao, tăng tỷ lệ BCĐNTT
Trang 44CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT
Trang 45Lµm s¹ch
3 Ngo¹i khoa: c¾t h¹ch
Trang 48KẾT THÚC
CHÚC CÁC EM THÀNH CÔNG