1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Mô hình phân tích kết hợp chuyển đổi bước sóng và FDL tại nút lõi mạng OBS với lưu lượng tổng quát GI

9 45 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài viết đề xuất một mô hình phân tích gần đúng tại nút lõi OBS kiến trúc SPL - FF (Chia sẻ trên mỗi liên kết - FeedForward) cho các lượt đến được phân phối chung (GI), bao gồm dòng Poisson, đặc biệt xử lý IPP phân phối thời gian giữa các đối thủ. Xác suất chặn sẽ được tính toán dựa trên đa chiều Markov mô hình và mô hình gần đúng.

Trang 1

Mô hình ph n t ch t h p chuyển đổi bước sóng

v t i n t i ng O với ưu ư ng

tổng qu t

Analyzing the Model of SPL & Feed-Forward Architecture at OBS Core Node with GI Traffic Đặng Thanh Chương Abstract: Optical Burst Switching networks are considered as an important candidate for the future transport networks Many analysis models of OBS node with wavelength conversion and FDLs have been proposed recently In this paper, we propose an approximate analytic model at OBS core node architecture SPL – FF (Share-Per-Link - Feed-Forward) for generally distributed arrivals (GI), including Poisson flow, specifically treating IPP distributed interarrival times Blocking probability will be calculated based on Markov multi-dimensional models and approximation model Numerical solution values from the proposed analysis method are compared with simulation, as well as between these models Keywords: OBS, Blocking probability, Complete Wavelength Conversion (CWC), Share-Per- Link (SPL), FDL, Interrupted Poisson Process I GIỚI TH Ê U OBS (Optical Burst Switching) trê (Wavelenght Division Multiplexing) một

tr t r t t ti p theo

t t ộ

t k t á ă t

nhữ kê k á [1] T út ê củ ữ ẳng h á ồ P) í p dịch vụ ) t tr ột ữ ,

p lị c g ê tr ng OBS theo sau một u khi BCP (Burst Control Packet) một khoảng thời gian offset Khoảng thời gian offset tí t á u khi t kị ặt tr á t ê t á út ữ li u sẽ

á i bỏ ê u c n sử dụ á bộ m quang, một trong những h n ch

quang hi t t c T i á út õ ê tr ản c chuy n m ch (forward) t út í K út ê r á ồng IP sẽ k ục l i từ ữ li

t ê ủ truy n ữ

t ẽ t t k ặ

k tr ột kê

ra t ột t ờ ả t t ẽ r t tr tr

ả t á t t tr 1

ẽ t ả t á

ử ụ ờ tr FDL (Fiber Delay Link) ặ ị t

ê ứ ê á ả á ả t t ẽ t ồ ả t r ê từ ả á k t ữ ú [4, 5, 9] ụ t tr , 9 á tá ả ê ứ ả á k t ủ)

ờ tr t á k ặ t ẽ t r t t ê

ộ ) ẽ tr tr á

á tr t ẽ

tr r ộ á

ị t í r

( t át tr

)

Trang 2

Hình 1 t l i i n tr c P (share-per-link) với CWC và FD truyền thẳng

r á ú t ê ứ

k trú út õ ủ k t

tr út õ k trú P -

r r ) tí á t t c nghẽ

t ê t á ng ti p c k á ử

dụ rk - rk r k á

tr ng [4,9 ú t tí ồ

tá t t t t )

tr ) ứ á

t t á ẽ

tr tr t t ủ á

Nội dung ti p theo củ á ồm: ph n II

gi i thi á ú t tí á

ồ k á K t quả tí k t

ỏ t á ồ thị v nhữ t i

củ ác su t t c nghẽn chuy n bi n theo m t ộ luồng,

sẽ tr ph n III Cu n k t

lu n

II MÔ HÌNH PHÂN TÍCH

II.1 C c giả thi t

t [5, 7 ú t ử dụ

rk th c hi tí út õ

ng d a trê á ả thi t sau:

- P á r

ê ú t ỉ c t t i một c ng ra [5]

- ột út õ ki trú P

r ột tr

Λ = {λ0 λ1 … λ -1} (giả thi t khả ă chuy ủ ê ẽ ộ trê i c ng ra)

- M i c r c trang bị r ê ờng tr quang FDL, v i ( ) kê trê

m i s i quang củ Độ tr ản của m ờng

tr quang tă t tí t ỉ s á FDL, tứ sẽ ộ tr , v i S t ồng thời trong một ờng tr quang á ịnh b i s bộ chuy trong s bộ chuy i trê r t ng s kê

c cung c p b á á

ị t ẽ ẽ c l p lị ờng tr quang ộ tr p (b t u từ ) [4]

- n sẽ ra c ng ra, ặ

k , ụ t ộ tí khả dụng ủ ra t i t ờ m n ủ

II.2 Mô hình ph n t ch cơ bản

tí ả ỉ r

K t tí t át t t t ột

r trê ) í ụ c ng thứ ( ) t

tí : k r

tr tr ờ t ả r : ) ẽ

ị r t t ê á ộ

CWC = Complete Wavelength Conversion

Chuyển ch quang

K Sợi quang vào

K

1 Sợi quang ra 1

Sợi quang vào K

v 1

Sợi quang vào

CWC CWC

FDL N

FDL 1

CWC CWC

FDL N

FDL 1

Lưu lượng GI sau khi làm tr trong FDL Lưu lượng n ban u

Trang 3

) loss ặ ) ẽ

tr tr á ột k ả t ờ t ị t tụ t ê k r k ỏ ỉ ị r k t t ả á

) delay r á ú t tí á k á :

- r t ê ô hình (i)) ú t á P k ả

trê á tí k

t t ứng v

ng tổn thất – trễ (loss-delay) [6] v i t ộ tr

á loss delay n l t

)

- t ứ ô hình (ii)) t t

) t tr ờng h tr từ r á ộ á

-P )

từ

Hình 2 ô hình ph n t ch tổng uát tí trê

ớ r [4]

( á tá ả tr t t ả á tr

k r k ỏ r t tụ ặ t ẽ tr ) :

tr P ) t tr ) ú t ớ r r r

r

) ứ ú t á loss

ữ tr tr á t

tr k á delay ữ

trê r ) k t

ồ tá t P

á ị t r

-P r từ á

II.3 Mô hình (i) ứng v tr ờng h p tí á P k ả

tr từ á ộ rk )

[6] tả

á loss v delay n trê r t t i Poisson v i t c ộ tr n l t l v ; L u l ng tải n tr l , trong ⁄

l l u l ng tải v tr ủ loss v ⁄ l l u l ng tải v tr ủ

delay Hình 3 ô hình ph n t ch tổn thất – trễ (loss-delay)

ồ tr t á k c chỉ ra trong i tr t á tr ứng v i cặp ( ) ; v i t

ứ delay loss; chỉ r á t tr ng t á ị th t c trong tr t á ( )

tr t á tr rk

tí :

( )( )

(1) ồ chuy n tr t á t á

tr t á ịnh: Mô hình ng ra SPL GI+M/M/  Mô hình với y FDL GI/M/L/L + X F 5 F 4 F 2 F 3 lưu lư ng n ban u lưu lư ng n ng ra F 1 lưu lư ng ư c mang c FDL X 𝑚 , 𝑣 𝑚, 𝑣 ng quang FDL lưu lư ng delay c n Lưu lư ng delay  ớc s ng Lưu lư ng Loss lưu lư ng loss

c n 1 2

l

Cô u t a ng K

Trang 4

( ) ( ) với trạng thái an

đầu ( )

(2)

với trạng thái ( )

( ) với trạng thái ( )

( ) ( ) với trạng thái ( )

( ) ( ) với các trạng thái ( ) sao cho

( ) với các trạng thái ( ) sao cho

( ( ) )

( )

với các trạng thái ( ) sao cho ( )

( ( ) )

với các trạng thái ( ) sao cho

( ( ) )

( )

( )

với các trạng thái ( ) sao cho

Hình 4 ợc đồ chuyển trạng thái của ô hình (i)    (delay) i (loss) j lllllllllllll l ll l l d ddddddddd d d d d d d d d d d 0,0 1,0 v,0 v+1,0 v +( -1),0 v,0 0,1 1,1 vq,1 vq+ 1,1 v q +( k-1),1 0,- 1 1,- 1 v,- 1 v+ 1,- 1 0,1,v,

.

.

.

.

0

(- 1)(-1)(-1)(- 1)

 = N*

Trang 5

Ứ ồ tr t á á t t

ẽ ủ (i) tí trê

tr ờ :

- r ờng h t ê : á loss ị t

ẽ k t t ả t ờ

ú t ứ á tr t á từ ( )

( ) trê 4);

- r ờng h p thứ : á delay bị t c

nghẽn n u t t cả á u b t t cả

á ị trí tr u bị chi m giữ t i thờ m

ú n h th ứ á tr t á từ

( ) ( ) trê 4)

á t t ẽ ủ á tr

tí tí :

(∑

)

(3)

r t tí á t t ẽ ủ từ

ồ loss delay [6]:

∑ ∑

( )

∑ ∑( ) (3a)

v

∑ ( )

∑ ∑( ) (3b)

V i h tr t tí ) t c trê

t t ả t á á t tr t á ng

(sử dụ á tí tr n trong [7,

10]) từ tí á á t tr t ẽ theo

(3) ) (3b)

II.4 Mô hình (ii)

K á (i) trê (ii) t

tr ờng h p tr từ r á ộ

á -Poisson )

tí t t át

ụ t á ồ tả

sau:

– Luồ : gồ á

ị t trê r tí

ng c giả thi t ng Poisson (k ) t ộ tr t ờ ụ

ụ t á trị tr (

tr ủ á ); k tả

– Luồ ng : gồ á tr từ

r tr ẽ

tr tr á n theo

á tr -Poisson (k ) ặ tr

b á á trị variance) k ,

á trị tr mean) k , á ịnh

t t ứ 7 :

( )

(4) (

) ( ) thức Erlang

– Luồ ng : ị t t

ẽ ) á r Đ ột

t ẽ ủ t tí t á

á t t ẽ ủ delay trong

tí (ii)

– Luồ ng ng ):

á r từ á k c

tr t ) – Luồ ng ( ): k t h p 2 luồ

ng (Poisson - ) ( )

 t ủ tí

k á ) trê

r t ê ồ

á ộ ) k

t t ứng v

multi-dimensional) ng tổn thất –

trễ (loss-delay)

tí :

o á ): ẽ t á tr

ặ t ẽ

o á

tr tr á tr ): ẽ ị á r

ặ t ẽ ặ t t ê

r k á ) á

á ộ tr t ) ẽ tí

Trang 6

á tr

non-Poisson k trú ủ á ờ tr

FDL tr [4]

tí trê á t t ẽ ẽ

tí t á trê tr ờ ồ ng: – ủ á ị tr từ ứ

tứ ỉ ị t r á

delay ))

– ủ á ứ

tứ t t ụt t ê á ộ (

loss ))

K ớ p â í r [4] tr

tí ủ ú t , 2 luồ trê c xem ộc l y vi tí t á á t t c nghẽ ẽ tí ộc l p theo từng luồng

t ê t ả tí á á trị t ặ tr

ứ ồ tí trê II.4.1 í r r

K ng Poisson ị t ẽ t r

t t ê á ẽ t

á tr tr k c xem t t t ng át tí t i c r tr tr ờ ng ,

ặ tr i 2 tham s t á trị trung ình ( ) ặ t t ứ )) á trị peakedness ( ) ( )⁄ ( ) tr

( ) * + á t t ừa (factorial) củ ng v á su t ( ) c bi u di :

( ) , - ∏ ( ) ( )

(5)

( ) bi u thị i Laplace-Stieltjes củ ( ), t thời gian phục vụ theo , - t ời gian giữ á n tr mean interarrival time) [3] Ti p theo t tí á á trị moment củ ng tr t c nghẽ ) k r k ỏ ú t t t ng hay k

tr ủa luồ ẽ ng ú t t ng m t từ á ặ tr á t mean ̂ peakedness ̂ tí c d trê á t

thừ k ̂ ( ) :

̂ ( ) ∑ / ( )

( ) ( ) (6)

trong i á t t ừa ( ), , củ ng t t t (từ ng ) tí t ức (5) Từ t ức (6) t

th tí á á trị ̂ ̂ ( ) ̂

̂ ( ) ̂ ( )⁄̂ ( )

V c mang từ á c

tr t ) ặ tr i

á á trị ̅ ̅ v á á trị moment (factorial) ̅( ) ̅( ) :

̅( ) ( ) ̂ ( )

̅( ) ̅( ) ( )

( ) (7) ̂ ( ) ̂ ( ) ∑ ( )

( ) ∑ ( ( )

( ) )

Từ (7) t tí á á trị ̅ ̅( )

̅ ̅( ) ̅( )⁄̅( ) Độ phức t tí t á tr tr ờng h ng ( ) [3] á ng k ra khỏ tr t ) ẽ ti p tụ c g i tr l i c r

chuy n t út õ á tr ồng ẽ c nh tranh v á tr ồng ng Poisson ( ) ịnh tuy n c ng ra ) Tuy , ớ ù P c chuy n ti p r p ,

ù s b rơ u h á su t t c nghẽn củ ng (v á á trị ̅ ̅

Trang 7

v á á trị moment (factorial) ̅( ) ̅( ))

t tí á t t c nghẽn ứng v

) [3] r ú t

t tr ờng h ặc bi t k ng

á tr n á t t ẽ ẽ

tí á p xỉ [3]

II.4.2 í ứng vớ r ờng

h p ng r n Poisson ng t

( ) bằ p ơ p p p xỉ

á tr PP xu t b i Kuczura 8 c sử

dụng rộ r tr tí

tr ặ tr i 3 tham s ( ), trong

t ứng v i t ộ chuy n tr t á từ

tr t á c l i T i tr t á

á á tr n c t o ra v i t ộ

, trong khi t i tr t á k n

trê ng ra 2 [8]

) k tí á loss

delay ú t t tr ờ ặ t

ủ ) tr từ r

) từ -

ng ) á tr

á tr ặ tr thời

gian giữ á n ( ) á ị 8 :

( ) ( ) ( )( ) (8)

:

{

√( ) }

(9) {

√( ) }

K á trị ( ) tr t ứ (5) tí

t á ụ t :

( )

tr á á trị , tí theo

t ứ 9) á t , , )

t tí ột á t át t á

á trị t ặ tr ( ) 8]:

(11)

(

) /

Từ (8), g i ( ) n i Laplace-Stieltjes

củ i ( ) t :

( )

Xá t t c nghẽn của ng ứng v

t n th t tí 3]:

*∑ ( )

+

(13)

tr tí :

( )

(13a)

t ứ t át ) trê t t

tí á t t ẽ t ứ từ ( ặ tr ặ á trị ( ) tí t )) t

ặ tr ặ á trị ( ̅ ̅)

tí t 7)) t

III PHÂN TÍCH KẾT QUẢ

rê á t t c nghẽ á ị c

tr 3), (8), (13) ú t t tả

v mặt ồ thị c vi t b ữ Mathematica)

s bi t ê ủ á t t c nghẽn phụ thuộ

ng tải m ng ( ), s r ( ), ộ

K t ả tí á ỏ

tr ột tr ờ ặ t t á t

s ỏ c sử dụng trong [4][5], g i

s ng tải m ng so v i s ử dụng t i m i c r β t trong khoả 0 n 0.9 (Erl)

Trang 8

Hình 5 ác suất t c ngh n vs β

Hình 6 ác suất t c ngh n vs β

t k t ả á t t ẽ ứ

loss delay ( ) tr

) rõ r delay á t t ẽ ỏ tr tr á

t ị á t t ẽ ủ

rk ứ

tr ; õ r

á t t ẽ ẽ

ả t á k ặ t tả t

Hình 7 ác suất t c ngh n vs β – s sánh gi a ph n t ch và ô ph ng K t ả trong 7 cho th á k giữ ỏng (b ng OBS- n m

phỏng d trê -2.28 v rộng obs-0.9a) tí ( ) ỏ

theo kịch bản t t tí : ng P c sử dụ tr ỏ tí ; ộ t kí t c trung 00K t G ả thi t út õ k ả ă n ủ Giải thu t l p lịch t ức á u c l a ch n t -VF JET Hình 8 ác suất t c ngh n tại ô hình (ii) ứng với l u l ợng l ss và elay vs β Hình ác suất t c ngh n ứng với ( ) vs β t ) k t ả tí tr 8 ỉ r á t t ẽ ủ

) ứ loss delay, ứ ( tr

0) õ r tr ả á t t ẽ ỏ

tr tr á k ặ t ẽ t r

9 á á t t ẽ ủ )

) ứ (

tr 0) K t ả t

ặt t t á t t ẽ ủ

( ) cao P ( ) [3])

Trang 9

IV KẾT UÂ N

á xu t tí á á

ă t út õ k trú P - feed-forward

ứ á ồ k á

K á á ê ứ tr c t ờng chỉ t i từng

ặ ), ủ ú

t t i vi c k t h p cả tr ờng h K t quả

tí t t, ỏng, á

giữ á cho th y tí ú n của á

T U TH M KHẢO

[1] Y Chen, C Qiao, and X Yu, Optical Burst

switching: a new area in optical networking research,

IEEE Network, vol 18, no 3, pp 16–23, May-June

2004

[2]Akimaru H., Kawashima K Teletraffic: Theory and

Applications – Berlin: Springer-Verlag, Germany Pb,

1993.– P 71–104

[3] A Brandt, M Brandt, On the Moments of

Overflow and Freed Carried Traffic for the GI/M/C/0

System, Methodology and Computing in Applied

Probability, vol.4, pp 69-82, March 2002

[4] Conor McArdle, Daniele Tafani and Liam

P Barry, Analysis of a Buffered Optical Switch with

General Interarrival Times, JOURNAL OF

NETWORKS, VOL 6, NO 4, APRIL 2011

[5] Venkatesh, C Siva Ram Murthy, An

Analytical Approach to Optical Burst Switched

Networks, Springer ISBN 978-1-4419-1509-2, Chennai,

India, August 2009

[6] Yoshinori Ozaki and Hideaki Takagi (2010),

Analysis of Mixed Loss-Delay M/M/m/K Queueing

Systems with State-Dependent Arrival Rates, in

Applications, W Yue et al (eds.), Springer

Science+Business Media LLC, pp 181-194

[7] ĐẶ G ƯƠ G “Một á tí

tr n t ộ chuy n tr t á i

từng ph n trong m

quang OBS”¸ Kỷ y u Hội nghị khoa học quốc gia lần

thứ V - ghiên cứu cơ ản và ứng dụng công nghệ thông tin (FAIR), Đồng Nai, tr 121-131, 2011

[8] Anatol Kuczura, The Interrupted Poisson

Process as an overflow process, The Bell System

Technical Journal, 52(3): 437-448, 1973

[9] Daniele Tafani 0 ) “ t Resource Dimensioning of Optical Burst Switched

t rk ” Doctor of Philosophy, School of Electronic

Engineering, Faculty of Engineering and Computing, Dublin City University

[10] Tien Van Do, Ram Chakka, An efficient method

to compute the rate matrix for retrial queues with large number of servers, Applied Mathematics Letters 23,

(2010) 638-643

[11] L Battestilli, H Perros, S Chukova,

"Performance evaluation of an OBS network as a

IPP/M/W/W network", Applied Mathematical Modelling, vol 39, issues3-4, p 965-981, Feb 2015

Nhận b i ng y: 01/03/2016

Ơ ƯỢC VỀ TÁC Ả

Đ N TH NH CHƯƠN

ă 97 t P

t Đ t t

tr ờ Đ K ă 1997; Nh n b ng Th ê

ă 00 t i

r ờ Đ Khoa h

t KH&CN Vi t Nam ă 0

Hi tá t K r ờ Đ Khoa h c,

Đ Hu

ê ứ : Đá á ă

Email: dtchuong@gmail.com

Ngày đăng: 12/03/2020, 20:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w