1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TS247 DT thi online tinh the tich khoi lang tru xien co loi giai chi tiet 18318 1546676647

18 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 767,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Góc giữa cạnh bên và mặt đáy của lăng trụ bằng 0 60.. Hình chiếu vuông góc của đỉnh A’ trên mặt phẳng ABC là trung điểm H của BM.. Hình chiếu vuông góc của C’ lên ABC là trung điểm của c

Trang 1

ĐỀ THI ONLINE – THỂ TÍCH KHỐI LĂNG TRỤ XIÊN – CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1 Cho khối lăng trụ tam giác ABC A B C có thể tích V Trên đáy ' ' ' A B C lấy điểm M bất kì Thể tích ' ' '

khối chóp M.ABC tính theo V bằng:

A

2

V

3

V

3

V

4

V

Câu 2 Cho lăng trụ xiên tam giác ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, biết cạnh bên là a 3 và hợp với đáy ABC một góc 60 Thể tích khối lăng trụ là: 0

A.

3

8

a

B

3 3 8

a

C

3 3 8

a

D

3

8

a

Câu 3 Cho hình lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ có đáy ABCD là hình thoi cạnh a và góc 0

60

A Chân đường cao

hạ từ B’ xuống (ABCD) trùng với giao điểm 2 đường chéo, biết BB’ = a Thể tích khối lăng trụ là:

A

3

3

2

a

B

3 3 8

a

C.

3 3 4

a

3

4

a

Câu 4 Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại B, ' ' ' ABa ACB, 300 ; M là trung điểm của AC Góc giữa cạnh bên và mặt đáy của lăng trụ bằng 0

60 Hình chiếu vuông góc của đỉnh A’ trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của BM Thể tích khối lăng trụ ABC A B C là: ' ' '

A.

3

4

a

B

3 3 4

a

Câu 5 Cho hình lăng trụ ABC A B C có ' ' ' 10 0

2

a

ABa ACa AABAC Hình chiếu vuông góc của C’ lên (ABC) là trung điểm của cạnh BC Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C theo a? ' ' '

A

3

3

4

a

B.

3 3 4

a

3

4

a

D a3 3

Câu 6 Cho hình lăng trụ ABCD A B C D có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a Hình chiếu vuông góc ' ' ' ' của điểm A’ trên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm I của cạnh AB Biết A C tạo với mặt phẳng đáy một góc ' 

với tan 2

5

 Thể tích khối chóp A’.ICD là:

A.

3

6

a

3 3 6

a

C

3 3 3

a

D

3

3

a

Câu 7 Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ mà mặt bên ABB’A’ có diện tích bằng 4 Khoảng cách giữa

CC’ và mặt phẳng (ABB’A’) bằng 7 Thể tích khối lăng trụ là:

Trang 2

Câu 8 Cho lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, và ' ' ' ' ' ' 7

12

A AA BA Ca Thể tích khối lăng trụ ABC A B ' 'C' theo a là:

A

3

8

a

3 3 8

a

C

3

8

a

D

3 3 4

a

Câu 9 Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác cân 0

góc với (A’B’C’) Mặt phẳng (AA’C’) tạo với mặt phẳng (A’B’C’) một góc 0

30 Thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ là:

A

3

3

3

a

B

3 8 3

a

3 3 8

a

D

3 3 2

a

Câu 10 Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác cân tại A, 0

của A’ lên (ABC) trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, cạnh bên AA’ = 2a Thể tích khối lăng trụ là:

A

3

4

a

B.

3 3 4

a

3

4

a

3 3 4

a

Câu 11 Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có BB’ = a, góc giữa đường thẳng BB’ và mặt phẳng (ABC)

bằng 600, tam giác ABC vuông tại C và 0

60

BAC Hình chiếu vuông góc của B’ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm của tam giác ABC Thể tích khối tứ diện A’.ABC là:

A

3

3

208

a

B.

3 9 208

a

3

108

a

D

3 9 108

a

Câu 12 Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên bằng a 3 và hình chiếu của A’ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm của BC Thể tích của khối lăng trụ đó là:

A

3

3

8

a

B

3 3 8

a

C.

3

8

a

D

3

8

a

Câu 13 Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có độ dài tất cả các cạnh bằng a và hình chiếu vuông góc của đỉnh C

trên (ABB’A’) là tâm của hình bình hành ABB’A’ Thể tích của khối lăng trụ là:

A

3

4

a

3 2 2

a

C.

3 2 4

a

D

3

2

a

Câu 14 Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của A’ lên

mặt phẳng (ABC) trùng với tâm O của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Cho BAA'450 Thể tích của khối lăng trụ đã cho là:

A

3

2

4

a

B.

3 2 8

a

C

3

8

a

3

4

a

Trang 3

Câu 15 Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên tạo với đáy một góc

0

60 Gọi M là trung điểm của cạnh BC và I là trung diểm của AM Biết rằng hình chiếu của điểm I lên mặt đáy A’B’C’ là trọng tâm G của tam giác A’B’C’ Thể tích khối lăng trụ là:

A

2

3

4

a

B.

2 3 16

a

C

2 3 16

a

D

2 3 8

a

Câu 16 Cho hình lăng trụ ABC A B C , đáy ABC có ' ' ' 0

ACa BCa ACB Cạnh bên hợp với mặt phẳng đáy góc 600 và mặt phẳng A BC vuông góc với mặt phẳng (ABC) Điểm H trên cạnh BC sao cho ' 

3

HCBH và mặt phẳng A AH vuông góc với mặt phẳng (ABC) Thể tích khối lăng trụ '  ABC A B C là: ' ' '

A.

3

9 21

16

a

B.

3

16

a

C

3

16

a

D

3

3 21 16

a

Câu 17 Cho lăng trụ xiên tam giác ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hình chiếu của A’ xuống

(ABC) là tâm O đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC biết AA’ hợp với đáy ABC một góc 60 Thể tích khối 0 lăng trụ là:

A

3

3

3

a

B.

3 3 4

a

C

3 3 8

a

D

3 3 2

a

Câu 18 Cho hình lăng trụ ABC A B C , ABC ' ' '  đều có cạnh bằng a, AA’ = a và đỉnh A’ cách đều A, B, C

Gọi M là trung điểm của cạnh BC Thể tích khối lăng trụ ABC A B C là: ' ' '

A

3

2

2

a

B.

3 2 4

a

C

3 2 8

a

D

3 2 3

a

Câu 19 Cho hình lăng trụ ABCD A B C D có đáy ABCD là hình chữ nhật với ' ' ' ' AB 3,AD 7 Hai mặt bên (ABB’A’) và (ADD’A’) lần lượt tạo với đáy những góc 0

45 và 600 Tính thể tích khối hộp nếu biết cạnh bên bằng 1

Câu 20 Cho hình lăng trụ xiên ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác đều với tâm O Hình chiếu của C’ trên

(ABC) là O Tính thể tích của lăng trụ biết rằng khoảng cách từ O đến CC’ là a và 2 mặt bên ACC’A’ và

BCC’B’ hợp với nhau góc 0

90

A

3

2

4

a

B

3

8

a

C

3

8

a

D.

3

27 2 8

a

Trang 4

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

Câu 1

Hướng dẫn giải chi tiết

MA B C' ' 'd M ;ABC d A B C' ' ' ; ABC 

.

V M ABCd M ABC S ABCV

Chọn C

Câu 2

Hướng dẫn giải chi tiết

Gọi H là hình chiếu vuông góc của A’ trên (ABC) A H' ABC

AH

 là hình chiếu vuông góc của AA’ trên (ABC)       0

 

A HABCA HAH  A AH vuông tại H ' '.sin 60 3 3 3

a

Tam giác ABC đều cạnh a nên

2 3 4

ABC a

Trang 5

Vậy

' ' '

Chọn A

Câu 3

Hướng dẫn giải chi tiết

Xét tam giác ABD có AB = AD = a và 0

60

BAD  ABD đều cạnh a

2

a

Gọi OACBDB O' ABCDB O' BO BB O' vuông tại O

2

2

Vậy

' ' ' '

ABCD A B C D ABCD

Chọn C

Câu 4

Hướng dẫn giải chi tiết

A HABCA H là đường cao của lăng trụ

Trang 6

AH là hình chiều vuông góc của AA’ trên (ABC)       0

Xét tam giác vuông ABC có: 2

1 sin 30

2

1 2

2

a AH

Xét tam giác vuông A AH' có: ' tan 60 3 3 3

2

.sin 60 2

ABC

a

Vậy

' ' '

Chọn A

Câu 5

Hướng dẫn giải chi tiết

Áp dụng định lí Côsin trong tam giác ABC có:

2 cos120 4 2.2 7

2

a

C HABCC HCH  CC H vuông tại H

2 2

2

.sin120 2

ABC

a

Trang 7

Vậy

' ' '

Chọn B

Câu 6

Hướng dẫn giải chi tiết

Theo bài ra ta có: IC là hình chiếu vuông góc của A’C trên (ABCD)

A C ABCD' ;  A C IC' ;  A CI' 

Xét tam giác vuông IBC có:

2

Xét tam giác vuông A’IC có: ' tan 5 2

a

ICD

a

S  d I CD CDa a

Vậy

2 3

'.ICD

'

Chọn A

Câu 7

Hướng dẫn giải chi tiết

Trang 8

Dựng khối hộp ABCD.A’B’C’D’ ta có: ' ' ' 1 ' ' ' '

2

ABC A B C ABCD A B C D

Khối hộp ABCD A B C D có hai đáy là ABB’A’ và CDD’C’ ' ' ' '

' ' ' ' ' '

ABCD A B C D ABB A

Trong đó hd ABB A' ' ; CDD C' ' d CC ';ABB A' ' 7

' ' ' ' 4.7 28

ABCD A B C D

V

Vậy ' ' ' 1.28 14

2

ABC A B C

Chọn C

Câu 8

Hướng dẫn giải chi tiết

Gọi H là tâm tam giác đều ABC Vì A’A = A’B = A’C hay tứ diện A’ABC là tứ diện đều nên A H' ABC Gọi I là trung điểm của AB

Vì tam giác ABC đều cạnh a nên 3 1 3

Tam giác A’AB cân tại A’ nên 'A IAB A AI' vuông tại I

2 2

2 2 7

 

A HABCA HHI  A HI vuông tại H

2 2

2 2

3 12 2

Vì tam giác ABC đều cạnh a nên

2 3 4

ABC

a

Vậy

' ' '

Chọn B

Trang 9

Câu 9

Hướng dẫn giải chi tiết

Trong (A’B’C’) kẻ B K' A C' 'KA C' '

Ta có: ' ' ' '  ' ' '   

' ' '

' ' ' ' ' ' '

Ta có:

2 2

' ' '

2

' ' '

' ' ' '.sin120 ' ' '

3

'

A B C

A B C

a

a

B K

3 3 ' B'K tan 30

AB

Vậy

' ' ' ' ' '

ABC A B C A B C

Chọn C

Câu 10

Hướng dẫn giải chi tiết

Trang 10

Gọi H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCSH ABC

Áp dụng định lí Côsin trong tam giác ABC ta có:

2

BCABACAB ACaaa  a

2 2

.sin120

ABC

a

2

3

4

4

abc a a a

A H' ABCA H' HA AA H' vuông tại HA H'  AA'2AH2  4a2a2 a 3

Vậy

' ' '

3 3

Chọn B

Câu 11

Hướng dẫn giải chi tiết

Gọi D là trung điểm của AC, G là trọng tâm tam giác ABCB G' ABCBG là hình chiếu vuông góc của BB’ trên (ABC)

Trang 11

 

B GABCB GGB BB G vuông tại G

3 ' '.sin 60

2

B GBBa

2

Xét tam giác vuông ABC có:

3

Xét tam giác vuông BCD có:

AB

2

ABC

Vậy

'

Chọn B

Câu 12

Hướng dẫn giải chi tiết

Gọi H là trung điểm của BCA H' ABCA H' HA Tam giác A’HA vuông tại H

Vì tam giác ABC đều cạnh a nên 3

2

a

2 3 4

ABC

a

2

Trang 12

Vậy

' ' '

Chọn C

Câu 13

Hướng dẫn giải chi tiết

Gọi O là tâm hình bình hành ABB’A’ Ta có COABB A' 'COOA CO; OB

        là hình chữ nhật Lại có

ABBB  a ABB A là hình vuông

Khi đó

OAOB 

Xét tam giác vuông OAC có:

2

2 3

Vậy

3

' ' ' '

2 3

4

ABC A B C C A AB

a

Chọn C

Câu 14

Hướng dẫn giải chi tiết

Trang 13

Gọi E là trung điểm của AB ta có:



Tam giác vuông A’EA có 0

A AE  EAA vuông cân tại E ' ; ' 2

Tam giác ABC đều cạnh a nên 3 1 3 3

 

A OABCA OOE A OE vuông tại O

2 2

Tam giác ABC đều cạnh a nên

2 3 4

ABC

a

Vậy

' ' '

Chọn B

Câu 15

Hướng dẫn giải chi tiết

Trang 14

Gọi M’ là trung điểm của B’C’, KA M' ' sao cho A’K = KG = GM’

Kẻ AHA M' 'HA M' ' AH A B C' ' 'A H' là hình chiếu vuông góc của AA’ trên (A’B’C’)

Ta có AHGI là hình chữ nhật nên

' '; GM' ' '

Tam giác ABC đều cạnh a nên

2 3 4

ABC

a

Xét tam giác vuông AA’H có: ' tan 60 3 3

Vậy

' ' '

Chọn B

Câu 16

Hướng dẫn giải chi tiết

'

AH

 là hình chiếu vuông góc của AA’ trên (ABC)

Trang 15

Ta có: 3 3.3 9

a

HCBCa

Xét tam giác AHC có:

2 .cos 30

21

4

a

a

AH

Ta có: A H' ABCA H'  AH  A AH' vuông tại H ' tan 60 21 3 3 7

2

.sin 30 3.3

ABC

a

Vậy

' ' '

Chọn A

Câu 17

Hướng dẫn giải chi tiết

Ta có: A O' ABCOAlà hình chiếu vuông góc của AA’ trên (ABC)

Gọi H là trung điểm của BC Vì tam giác ABC đều cạnh a nên 3 2 2 3 3

2

3

4

ABC

a

A OABCA OAO A AO vuông tại O

Trang 16

3

a

Vậy

' ' '

Chọn B

Câu 18

Hướng dẫn giải chi tiết

Gọi M là trung điểm của BC; O là tâm tam giác đều ABC

Vì A’ cách đều A, B, C nên A O' ABC A O'  AO A OA' vuông tại O

Vì tam giác ABC đều cạnh a nên 3 2 2 3 3

Xét tam giác vuông A’OA có:

2

2

3

4

ABC

a

Vậy

' ' '

Chọn B

Câu 19

Hướng dẫn giải chi tiết

Trang 17

Kẻ A H' ABCD HM;  AB HN;  AD

Ta có: A H' AB ABA HM'  AB A M'

 

 

' '

Chứng minh tương tự ta có A NH' 600

Đặt 'A Hx khi đó ta có:

2

HMx.cot 45x

3 7 21

ABCD

Vậy ' ' ' ' ' 3 21 3

7

ABCD A B C D ABCD

Chọn A

Câu 20

Hướng dẫn giải chi tiết

Trang 18

Gọi D là trung điểm của AB Trong (CC’D) kẻ OHCC'OHa

'

 

 

Trong (ABC), qua O kẻ EF // AB EBC F; AC

'

 

Ta có:

HEF

  vuông tại H

        vuông cân tại HEF 2HO2a

ABC

S

C OABCC OCO CC O vuông tại O

' 2

Vậy

' ' '

Chọn D

Ngày đăng: 12/03/2020, 20:09

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm