Người vợ không mắc ấy chồng không mắc bệnh , ồng không mắc bệnh , ắc ệnh máu khó đông do một gen quy định.. Người vợ không mắc ấy chồng không mắc bệnh , ồng không mắc bệnh , ắc ệnh m
Trang 1Cña c« gi¸o: NguyÔn ThÞ Kim Anh
Tr êng THCS Lª Lîi
Trang 31 Cách lập sơ đồ
Trang 4Đời ụng bà (P)
Đời con (F1)
Đời chỏu (F2)
Sơ đồ phả hệ của hai gia đỡnh
Mắt nâu Mắt đen Mắt đen Mắt nâu
- Trong hai màu mắt nâu và đen, màu mắt nào thể hiện cả ở đời ông bà, đời con và đời cháu?
- Em hãy cho biết màu mắt nào là trội? Tại sao?
Ví dụ 1
Trang 5Ví d 2: B nh máu khó đông do m t gen quy đ nh Ng ụ 2: Bệnh máu khó đông do một gen quy định Người vợ không mắc ệnh máu khó đông do một gen quy định Người vợ không mắc ột gen quy định Người vợ không mắc ịnh Người vợ không mắc ười vợ không mắc ợ không mắc i v không m c ắc
Ví d 2: B nh máu khó đông do m t gen quy đ nh Ng ụ 2: Bệnh máu khó đông do một gen quy định Người vợ không mắc ệnh máu khó đông do một gen quy định Người vợ không mắc ột gen quy định Người vợ không mắc ịnh Người vợ không mắc ười vợ không mắc ợ không mắc i v không m c ắc
b nh ( )l y ch ng không m c b nh ( ), ệnh máu khó đông do một gen quy định Người vợ không mắc ấy chồng không mắc bệnh ( ), ồng không mắc bệnh ( ), ắc ệnh máu khó đông do một gen quy định Người vợ không mắc
b nh ( )l y ch ng không m c b nh ( ), ệnh máu khó đông do một gen quy định Người vợ không mắc ấy chồng không mắc bệnh ( ), ồng không mắc bệnh ( ), ắc ệnh máu khó đông do một gen quy định Người vợ không mắc sinh ra m t con trai m c b nh( sinh ra m t con trai m c b nh( ột gen quy định Người vợ không mắc ột gen quy định Người vợ không mắc ắc ắc ệnh máu khó đông do một gen quy định Người vợ không mắc ệnh máu khó đông do một gen quy định Người vợ không mắc ) và hai con gái không m c b nh Ng ắc ệnh máu khó đông do một gen quy định Người vợ không mắc ười vợ không mắc i con trai l y v không m c b nh đ ấy chồng không mắc bệnh ( ), ợ không mắc ắc ệnh máu khó đông do một gen quy định Người vợ không mắc ẻ ) và hai con gái không m c b nh Ng ắc ệnh máu khó đông do một gen quy định Người vợ không mắc ười vợ không mắc i con trai l y v không m c b nh đ ấy chồng không mắc bệnh ( ), ợ không mắc ắc ệnh máu khó đông do một gen quy định Người vợ không mắc ẻ
đ ượ không mắc c m t con gái không m c b nh và m t con trai m c b nh Ng ột gen quy định Người vợ không mắc ắc ệnh máu khó đông do một gen quy định Người vợ không mắc ột gen quy định Người vợ không mắc ắc ệnh máu khó đông do một gen quy định Người vợ không mắc ười vợ không mắc i con gái
đ ượ không mắc c m t con gái không m c b nh và m t con trai m c b nh Ng ột gen quy định Người vợ không mắc ắc ệnh máu khó đông do một gen quy định Người vợ không mắc ột gen quy định Người vợ không mắc ắc ệnh máu khó đông do một gen quy định Người vợ không mắc ười vợ không mắc i con gái
th nh t l y ch ng không m c b nh, đ đ ấy chồng không mắc bệnh ( ), ấy chồng không mắc bệnh ( ), ồng không mắc bệnh ( ), ắc ệnh máu khó đông do một gen quy định Người vợ không mắc ẻ ượ không mắc c hai con gái không m c b nh ắc ệnh máu khó đông do một gen quy định Người vợ không mắc
th nh t l y ch ng không m c b nh, đ đ ấy chồng không mắc bệnh ( ), ấy chồng không mắc bệnh ( ), ồng không mắc bệnh ( ), ắc ệnh máu khó đông do một gen quy định Người vợ không mắc ẻ ượ không mắc c hai con gái không m c b nh ắc ệnh máu khó đông do một gen quy định Người vợ không mắc
và m t con trai m c b nh Ng ột gen quy định Người vợ không mắc ắc ệnh máu khó đông do một gen quy định Người vợ không mắc ười vợ không mắc i con gái th hai l y ch ng m c b nh sinh ấy chồng không mắc bệnh ( ), ồng không mắc bệnh ( ), ắc ệnh máu khó đông do một gen quy định Người vợ không mắc
và m t con trai m c b nh Ng ột gen quy định Người vợ không mắc ắc ệnh máu khó đông do một gen quy định Người vợ không mắc ười vợ không mắc i con gái th hai l y ch ng m c b nh sinh ấy chồng không mắc bệnh ( ), ồng không mắc bệnh ( ), ắc ệnh máu khó đông do một gen quy định Người vợ không mắc
đ ượ không mắc c 4 ng ười vợ không mắc i con hai trai hai gái đ u không m c b nh ều không mắc bệnh ắc ệnh máu khó đông do một gen quy định Người vợ không mắc
đ ượ không mắc c 4 ng ười vợ không mắc i con hai trai hai gái đ u không m c b nh ều không mắc bệnh ắc ệnh máu khó đông do một gen quy định Người vợ không mắc
Hoạt động nhóm
Hóy vẽ sơ đồ phả hệ của trường hợp trờn?
0123456789 10
Trang 7I Nghiên cứu phả hệ
Qua hai ví dụ nêu trên,
em hãy cho biết nghiên cứu phả hệ đem lại lợi ích gì cho cuộc sống của chúng ta?
Theo dõi sự di truyền một tính trạng nhất định ở cùng một dòng họ qua nhiều thế hệ xác định đ ợc đặc điểm di truyền
1.Cách lập sơ đồ
2.ý nghĩa:
Trang 8C¸c cô x a cã c©u:
“LÊy vî xem t«ng, lÊy chång chän gièng”
Em h·y gi¶i thÝch c©u nãi trªn?
Trang 9II Nghiên cứu trẻ đồng sinh
Trang 10II Nghiên cứu trẻ đồng sinh
Thụ tinh Hợp tử phõn bào
Phụi
Phụi bào tỏch nhau
Trang 11Phôi bào tách nhau
Trang 12Trẻ sinh đôi cùng trứng đều
là nam
Trẻ sinh đôi cùng trứng đều
là nữ
Trang 13Thụ tinh
Hợp tử phõn bào
Phụi
Sơ đồ sự hỡnh thành trẻ đồng sinh khác trứng
Đồng sinh khác trứng là gì? Những đứa trẻ đồng sinh khác
trứng có thể khác nhau về giới tính hay không? Vì sao?
Em có nhận xét gì về kiểu gen của trẻ đồng sinh khác trứng?
Trang 14Trẻ đồng sinh khác trứng có thể khác giới.
Trẻ đồng sinh khác trứng có thể cùng giới.
4
Trang 15II Nghiên cứu trẻ đồng sinh
1 Phân biệt trẻ đồng sinh cùng trứng và khác trứng
- Đồng sinh cùng trứng: có cùng kiểu gen
- Đồng sinh khác trứng: có kiểu gen khác nhau
2 ý nghĩa của nghiên cứu trẻ đồng sinh
Trang 16Mieàn nam
Mieàn Baộc
Cửụứng Phuự
Cửụứng Phuự
ảnh hai anh em sinh đôi Phú và C ờng
Trang 17II Nghiên cứu trẻ đồng sinh
1 Trẻ đồng sinh cùng trứng và khác trứng
2 ý nghĩa của nghiên cứu trẻ đồng sinh
là hai anh em sinh đôi cùng trứng
Giống nhau nh hai giọt n ớc Mái tóc đen và hơi quăn Mũi dọc dừa, mắt đen
Trang 182 ý nghĩa của nghiên cứu trẻ đồng sinh
Biết đ ợc: +Tính trạng nào chịu ảnh h ởng của môi tr ờng
+Tính trạng nào do kiểu gen quyết định
II Nghiên cứu trẻ đồng sinh
1 Phân biệt trẻ đồng sinh cùng trứng và khác trứng
Trang 19Luyện tập
Câu 1 Ph ơng pháp nghiên cứu phả hệ là ph ơng pháp:
A Theo dõi những bệnh, tật di truyền của một dòng họ qua một số thế hệ.
B Nghiên cứu đặc điểm di truyền của một bộ tộc nào đó.
C Theo dõi sự di truyền một tính trạng nhất định trên những ng ời thuộc cùng một dòng họ qua nhiều thế hệ.
C Theo dõi sự di truyền một tính trạng nhất định trên những ng ời thuộc cùng một dòng họ qua nhiều thế hệ.
Câu 2 Điểm khác nhau căn bản nhất giữa trẻ đồng sinh cùng trứng và khác
trứng là:
A Trẻ đồng sinh cùng trứng bao giờ cũng cùng giới Trẻ đồng sinh khác trứng thì khác giới.
B Trẻ đồng sinh cùng trứng đ ợc sinh ra từ cùng một hợp tử do một trứng kết hợp với một tinh trùng Trẻ đồng sinh khác trứng đ ợc sinh ra từ nhiều trứng khác nhau.
C Trẻ đồng sinh cùng trứng có khuôn mặt giống nhau, màu mắt và dạng tóc
B Trẻ đồng sinh cùng trứng đ ợc sinh ra từ cùng một hợp tử do một trứng kết hợp với một tinh trùng Trẻ đồng sinh khác trứng đ ợc sinh ra từ nhiều trứng khác nhau.
Trang 20Luyện tập
Câu 3: ý nghĩa của việc nghiên cứu trẻ đồng sinh là:
A Biết đ ợc vai trò của kiểu gen và môi tr ờng đối với sự hình
thành tính trạng.
B Biết đ ợc tính trạng nào đó phụ thuộc hay không phụ thuộc vào kiểu gen để tạo điều kiện cho việc phát triển tính cách của trẻ đ ợc nghiên cứu.
C Biết đ ợc tiềm năng của trẻ để định h ớng về học tập và lao
động.
A Biết đ ợc vai trò của kiểu gen và môi tr ờng đối với sự hình
thành tính trạng.
Trang 21Bài tập về nhà
- Học thuộc bài theo các câu hỏi 1, 2 (SGK-trang 81)
- Tìm thêm những t liệu liên quan đến bài học.
Trang 22Xin ch©n thµnh c¶m ¬n!