Kỹ năng : - Rèn kĩ năng thực hiện thành thạo và chính xác phép chia đơn thức cho đơn thức.. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC : Hoạt động 1: Bài cũ Viết công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số?. Số a g
Trang 1Tuần 8
Ngày soạn : 28/ 10/ 2007
Ngày dạy : 29/ 10/ 2007
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : - Học sinh hiểu được khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B.
- Học sinh nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B
2 Kỹ năng : - Rèn kĩ năng thực hiện thành thạo và chính xác phép chia đơn thức cho đơn thức.
3 Thái độ : Xây dựng ý thức học tập tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong học tập
II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
GV : Bảng phụ, SGK, Bài soạn.
HS : Bảng nhóm,SGK, Ôn tập chia hai luỹ thừa cùng cơ số.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
Hoạt động 1: Bài cũ
Viết công thức chia hai lũy thừa
cùng cơ số ?
Vậy xm : xn = 1 khi nào ?
Số a gọi là chia hết cho b khi nào?
Vậy đa thức A gọi là chia hết cho
đa thức B khi nào ?
Để nghiên cứu kĩ hơn vấn đề này
thầy cùng các em nghiên cứu trong
bài học hôm nay và các bài học
sau này
Hoạt động 2:
Hình thành quy tắc
Cho học sinh thảo luận nhóm
Ta thấy khi chia hai đơn thức ta hệ
số của đơn thức thương đựơc tính
như thế nào?
Phần biến được tính như thế nào ?
?2 Cho học sinh thực hiện nhóm
Vậy đơn thức A chia hết cho đơn
thức B khi nào ? ( các biến của
đơn thức B như thế nào với các
biến của đơn thức A )
GV cho học sinh nhắc lại và hoàn
chỉnh
Vậy muốn chia hai đơn thức A cho
B ta làm như thế nào?
xm : xn = xm – n (với m> = n)
Khi m = n Khi có một số q sao cho a=b.q
Khi có đa thức Q sao cho A=B Q
Học sinh thảo luận nhóm và trình bày, nhận xét, bổ sung
Lấy hệ số của đơn thức bị chia cho cho hệ số của đơn thức chia
Lấy từng biến của đơn thức
bị chia chia cho từng biến tương ứng của đơn thức chia Học sinh thảo luận và trình bày, nhận xét, bổ sung
Khi các biến của đơn thức B đều có trong đơn thức A và số mũ nhỏ hơn hoặc bằng
Học sinh trả lời
1 Quy tắc
?1 Làm tính chia
a x3 : x2 = x
b 15x7 : 3x2 = 5x5
c 20x5 : 12x = 4 4
3
5 12
20
x
x =
?2 Tính
a 15x2y2 : 5xy2 = 3x
b 12x3y : 9x2 = xy
9 12
Nhận xét < Sgk /27 >
Quy tắc:
Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B ( A chia hết cho B) ta làm như sau:
* Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B
*Chia lũy thừa cùa từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B
*Nhân các kết quả vừa tìm được
Trang 2GV hướng dẫn cho học sinh và
hình thành quy tắc
Hoạt động 3: Áp dụng
?3 Muốn tìm thương ta làm như
thế nào ?
b Để tính giá trị của biểu thức
trước tiên ta phải làm gì ?
Cho học sinh thảo luận nhóm
Hoạt động 4 : Củng cố
GV hướng dẫn học sinh thực hiện
bài 61 Sgk/27
Học sinh thảo luận nhóm và trình bày
Học sinh thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
2.Áp dụng
?3
a 15x3y5z : 5x2y3
= 3xy2z
b P = 12x4y2 : (- 9xy2 )
3
4 9
12
x
x = −
−
Thay x = - 3 và y = 1,005 ta được
36 27 3
4 ) 27 (
3
4 )
3 (
3
=
=
−
−
=
−
−
Vậy giá trị của đa thức P tại
x = - 3 là 36
3.Bài tập
a 5x2y4 : 10x2y = 21 y3
b
xy xy
xy
y x y
x
2
3 2
4
3 2
1 : 4 3
2
1 : 4
3 3 3 2 2
−
=
−
=
−
=
−
c (- xy)10 : (- xy)5
= (- xy)5
Hoạt động 5 : Hướng Dẫn Về Nhà
- Về xem kĩ lại lý thuyết và dạng bài tập đã làm, học thuộc quy tắc chia hai đơn thức
- BTVN : Bài 59, 60, 62 Sgk/27
- Chuẩn bị trước bài 11 tiết sau học
? Muốn chia một đa thức cho một đơn thức ta làm như thế nào ?