Kiến thức : Học sinh nắm được các hằng đẳng thức lập phương của một tổng, lập phương của một hiệu.. Kỹ năng : Biết vận dụng hằng đẳng thức để giải bài tập.. Thái độ : Rèn luyện kỹ năng
Trang 1Tuần 3
Ngày soạn : 24/09/2007
Ngày dạy : 25/09/2007
1 Kiến thức : Học sinh nắm được các hằng đẳng thức lập phương của một
tổng, lập phương của một hiệu
2 Kỹ năng : Biết vận dụng hằng đẳng thức để giải bài tập.
3 Thái độ : Rèn luyện kỹ năng tính toán, cẩn thẩn.
GV : SGK, bài soạn, Phiếu học tập, bảng phụ.
HS : SGK, bảng phụ nhóm.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
Trang 2HOẠT ĐỘNG 4 ÁP DỤNG
Aùp dụng : Cho HS tính :
(x - 13 )3 = ?
(2x – y)3 = ?
- Tính (x - 31 )3 = ? (2x – y)3 = ?
Aùp dụng:
a) (x - 31 )3 = x3 + 3.x2 31 + 3.x ( 31 )2 + (31 )3 = x3 - x2 + 13 x - 271
b) (2x - y)3
= (2x)3 - 3.(2x)2.y + 3.2x.y2 - y3
= 8x3 - 12x2y + 6xy2 - y3
HOẠT ĐỘNG 1: TÌM QUY TẮC MỚI
- GV nêu
Từ kết quả của (a + b)(a + b)2
hãy rút ra kết quả (a + b)3 ?
- Với A, B là các biểu thức ta
cũng có :
(A+B)3= A3 + 3A2B + 3AB2 +
B3
GV cho HS trả lời
- Hãy phát biểu hằng đằng
thức trên bằng lời ?
- Học sinh thực hiện
- Trả lới
- HS ghi : (A+B)3= A3 +
3A2B + 3AB2 + B3
-HS phát biểu hằng đẳng thức trên bằng lới ?
1 Lập phương của một tổng :
- Với A, B là các biểu thức (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
HOẠT ĐỘNG 2: ÁP DỤNG QUY TẮC MỚI
GV : Hãy tính :
a) (x + 1)3 =
b) (2x + y)3 =
- HS tính trên phiếu học tập
(x + 1)3 = (2x + y)3 =
- Một HS lên bảng trình bày
Aùp dụng:
a) (x + 1)3
= x3 + 3.x2.1 + 3.x.12 + 13
= x3 + 3x2 + 3x + 1 b) (2x + y)3
= (2x)3 + 3.(2x)2.y + 3.2x.y2 + y3
= 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3
HOẠT ĐỘNG 3: TÌM QUY TẮC MỚI
GV: Nêu , HS làm trên
phiếu học tập Từ đó rút ra
quy tắc lập phương của một
hiệu
GV cho HS trả lời
- Hãy phát biểu hằng đằng
thức trên bằng lời ?
- HS làm trên phiếu học tập
- Từ [a + (-b)]3 = (a - b)3 (A - B)3 = ?
- 2 HS phát biểu hằng đằng thức trên bằng lời
2 Lập phương của một hiệu :
- Với A, B là các biểu thức (A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3
? 2
? 3
? 4
Trang 3c) Khẳng định đúng là :1, 3
HOẠT ĐỘNG 5: CỦNG CỐ
- Viết năm hằng đẳng thức đã
học
- Làm bài tập 26 Tr14 – SGK
(2x2 + 3y)3 = ?
(21 x - 3)3 = ?
- HS ghi bảng
- 2 HS lên bảng làm
Bài tập 26 Tr14 – SGK
a) (2x2 + 3y)3
= (2x2)3 +3.(2x2)2.3y + 3.2x2.(3y)2 + (3y)3
= 8x6 + 36x4y + 54x2y2 + 27y3 b) (12 x2 - 3)3
= (21 x)3 - 3 (21 x)2.3 + 3 21 x.32 + 33
= 81x3 - 94 x2 + 272 x + 9
HOẠT ĐỘNG 6 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học 5 hằng đẳng thức đã học
- Làm bài tập : 27, 28, 29 Tr14 – SGK