Trong các ứng ỡ các liên k t hidro n i li n hai m ch.ếp tục được nghiên cứu và ứng ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng N u nhi
Trang 1CHUYÊN Đ : Ề:
M T S NG D NG C A SINH H C PHÂN T ỘT SỐ ỨNG DỤNG CỦA SINH HỌC PHÂN TỬ Ố ỨNG DỤNG CỦA SINH HỌC PHÂN TỬ ỨNG DỤNG CỦA SINH HỌC PHÂN TỬ ỤNG CỦA SINH HỌC PHÂN TỬ ỦA SINH HỌC PHÂN TỬ ỌC PHÂN TỬ Ử
Trang 2M Đ UỞ ĐẦU ẦU
1 Lý do ch n đ tài ọn đề tài ề tài
Hi n nay, di truy n h c đã, đang và ti p t c đền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ọc đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ếp tục được nghiên cứu và ứng ục được nghiên cứu và ứng ược nghiên cứu và ứng c nghiên c u và ng ứu và ứng ứu và ứng
d ng vào r t nhi u lĩnh v c c a khoa h c và th c ti n Trong các ng ục được nghiên cứu và ứng ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ọc đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ễn Trong các ứng ứu và ứng
d ng c a di truy n h c, theo tôi, ng d ng c a Sinh h c phân t là r t đa ục được nghiên cứu và ứng ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ọc đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ứu và ứng ục được nghiên cứu và ứng ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ọc đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ử là rất đa ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng
d ng, phong phú và cũng có nhi u m i m , hi n đ i Vi c l a ch n và biên ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ọc đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng
t p nh ng n i dung c n thi t, nh ng ng d ng quan tr ng, có tính m i và ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ếp tục được nghiên cứu và ứng ứu và ứng ục được nghiên cứu và ứng ọc đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên
c p nh t, v a là c p nh t v i nh ng nghiên c u m i, v a ti p c n v i yêu ừa là cập nhật với những nghiên cứu mới, vừa tiếp cận với yêu ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ứu và ứng ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ừa là cập nhật với những nghiên cứu mới, vừa tiếp cận với yêu ếp tục được nghiên cứu và ứng ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên
c u c a các đ thi h c sinh gi i các c p, sẽ giúp h c sinh có m t cái nhìn ần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ọc đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ỏi các cấp, sẽ giúp học sinh có một cái nhìn ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ọc đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và
t ng quát h n, ti p c n sâu h n v i ki n th c v di truy n phân t nói ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ếp tục được nghiên cứu và ứng ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ếp tục được nghiên cứu và ứng ứu và ứng ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ử là rất đa riêng và di truy n h c nói chung V i lý do đó, tôi vi t chuyên đ : “ ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ọc đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ếp tục được nghiên cứu và ứng ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng M t s ột số ố
ng d ng c a Sinh h c phân t
ứng dụng của Sinh học phân tử ụng của Sinh học phân tử ủa Sinh học phân tử ọc phân tử ử” nh m hằm hướng học sinh tiếp cận những ưới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ng h c sinh ti p c n nh ng ọc đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ếp tục được nghiên cứu và ứng
ứu và ứng ục được nghiên cứu và ứng ọc đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ược nghiên cứu và ứng ứu và ứng ứu và ứng ếp tục được nghiên cứu và ứng ục được nghiên cứu và ứng nghiên c u trên c s ng d ng nh ng hi u bi t v Sinh h c phân t ứu và ứng ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ở ứng dụng những hiểu biết về Sinh học phân tử ứu và ứng ục được nghiên cứu và ứng ểu biết về Sinh học phân tử ếp tục được nghiên cứu và ứng ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ọc đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ử là rất đa
2 M c đích c a đ tài ục đích của đề tài ủa đề tài ề tài
Đ tài đã đ c p đ n nh ng ng d ng quan tr ng đã, đang và ti p t c ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ếp tục được nghiên cứu và ứng ứu và ứng ục được nghiên cứu và ứng ọc đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ếp tục được nghiên cứu và ứng ục được nghiên cứu và ứng
được nghiên cứu và ứng c nghiên c u c a di truy n h c phân t Vì v y, tôi vi t đ tài này ứu và ứng ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ọc đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ử là rất đa ếp tục được nghiên cứu và ứng ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng
trưới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên c h t là đ giúp mình th ng kê m t cách đ y đ , logic v i n i dung ếp tục được nghiên cứu và ứng ểu biết về Sinh học phân tử ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và này trong gi ng d y; sau là đ chia s v i h c sinh không ch ki n th c v ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ểu biết về Sinh học phân tử ẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ọc đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ỉ kiến thức về ếp tục được nghiên cứu và ứng ứu và ứng ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng
ứu và ứng ục được nghiên cứu và ứng ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ọc đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ử là rất đa ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ưới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ứu và ứng
tri n n i dung bài h c ểu biết về Sinh học phân tử ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ọc đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng
Trang 3PH N N I DUNG ẦU ỘT SỐ ỨNG DỤNG CỦA SINH HỌC PHÂN TỬ
I LAI PHÂN TỬ
1 Lai phân t là gì? ử là gì?
Khi m t phân t ADN m ch đôi đội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ử là rất đa ược nghiên cứu và ứng c đun lên m t nhi t đ vội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ược nghiên cứu và ứng t quá
“nhi t đ nóng ch y” (Tm) thì hai m ch sẽ tách r i nhau do s phá v các ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ời nhau do sự phá vỡ các ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ỡ các liên k t hidro n i li n hai m ch.ếp tục được nghiên cứu và ứng ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng
N u nhi t đ ph n ng h xu ng đ t ng t thì s b t c p sẽ không x y ếp tục được nghiên cứu và ứng ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ứu và ứng ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ắt cặp sẽ không xảy ặp sẽ không xảy ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về
ra Lúc đó phân t ADN sẽ t n t i trong môi trử là rất đa ồn tại trong môi trường ở dạng mạch đơn dưới ười nhau do sự phá vỡ các ng d ng m ch đ n dở ứng dụng những hiểu biết về Sinh học phân tử ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ưới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên i
m t c u hình vô tr t t ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng
Ngược nghiên cứu và ứng c l i, n u sau khi hai m ch tách r i, nhi t đ đếp tục được nghiên cứu và ứng ời nhau do sự phá vỡ các ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ược nghiên cứu và ứng c làm gi m t t ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ừa là cập nhật với những nghiên cứu mới, vừa tiếp cận với yêu ừa là cập nhật với những nghiên cứu mới, vừa tiếp cận với yêu
c ng v i đi u ki n thích h p, chúng sẽ b t c p tr l i Hi n tội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ợc nghiên cứu và ứng ắt cặp sẽ không xảy ặp sẽ không xảy ở ứng dụng những hiểu biết về Sinh học phân tử ược nghiên cứu và ứng ng này
được nghiên cứu và ứng ọc đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng c g i là lai phân t ử là rất đa
Hai m ch ADN có ngu n g c khác nhau nh ng có trình t nucleotit b ồn tại trong môi trường ở dạng mạch đơn dưới ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ư ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng
tr có th liên k t v i nhau trong đi u ki n phù h p (v nhi t đ , đ pH, ợc nghiên cứu và ứng ểu biết về Sinh học phân tử ếp tục được nghiên cứu và ứng ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ợc nghiên cứu và ứng ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và
n ng đ mu i trong đ m) đ t o nên m t phân t ADN m i Hi n tồn tại trong môi trường ở dạng mạch đơn dưới ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ểu biết về Sinh học phân tử ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ử là rất đa ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ược nghiên cứu và ứng ng liên k t nh v y cũng có th x y ra gi a hai m ch ADN v i nhau, ho c ếp tục được nghiên cứu và ứng ư ểu biết về Sinh học phân tử ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ặp sẽ không xảy
gi a hai m ch ARN ho c gi a ADN và ARN Phân t axit nucleic s i kép ặp sẽ không xảy ử là rất đa ợc nghiên cứu và ứng
m i hình thành đới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ược nghiên cứu và ứng ọc đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng c g i là phân t lai và quá trình k t c p gi a các baz ử là rất đa ếp tục được nghiên cứu và ứng ặp sẽ không xảy ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói thu c hai m ch đ n axit nucleic có ngu n g c khác nhau theo nguyên t c ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ồn tại trong môi trường ở dạng mạch đơn dưới ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ắt cặp sẽ không xảy
b sung nh v y đư ược nghiên cứu và ứng ọc đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng c g i là quá trình lai phân t ử là rất đa
2 Các ph ương pháp lai phân tử và ứng dụng ng pháp lai phân t và ng d ng ử là gì? ứng dụng ục đích của đề tài
Trang 4Phươn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ng pháp Southern blot cho phép nghiên c u ADN c a b gen, ki m ứu và ứng ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ểu biết về Sinh học phân tử.tra k t qu chuy n gen ho c ki m tra s có m t c a m t gen nào đó trong ếp tục được nghiên cứu và ứng ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ểu biết về Sinh học phân tử ặp sẽ không xảy ểu biết về Sinh học phân tử ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ặp sẽ không xảy ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và
b gen c a t bào ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ếp tục được nghiên cứu và ứng
Quy trình: - Tách ADN b gen c a t bào ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ếp tục được nghiên cứu và ứng
- S d ng enzyme c t gi i h n đ c t phân t ADN thành nh ng ử là rất đa ục được nghiên cứu và ứng ắt cặp sẽ không xảy ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ểu biết về Sinh học phân tử ắt cặp sẽ không xảy ử là rất đa
đo n nh , đi n di trên gel agarose đ tách nh ng đo n có kích thỏi các cấp, sẽ giúp học sinh có một cái nhìn ểu biết về Sinh học phân tử ưới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên c khác nhau
- Gây bi n tính ADN trên gel b ng dung d ch NaOH-0,5M, sau đó, ếp tục được nghiên cứu và ứng ằm hướng học sinh tiếp cận những ịch NaOH-0,5M, sau đó, chuy n ADN t gel sang màng lai Trong quá trình chuy n, v trí c a ADN ểu biết về Sinh học phân tử ừa là cập nhật với những nghiên cứu mới, vừa tiếp cận với yêu ểu biết về Sinh học phân tử ịch NaOH-0,5M, sau đó, ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng
ph i đảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ược nghiên cứu và ứng c gi nguyên
- ADN c đ nh trên màng đống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ịch NaOH-0,5M, sau đó, ược nghiên cứu và ứng c lai v i m u dò có đánh d u phóng ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ẫu dò có đánh dấu phóng ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng
x , nhi t đ 65°C và th i gian lai kho ng 3- 8 gi Sau quá trình lai ngở ứng dụng những hiểu biết về Sinh học phân tử ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ời nhau do sự phá vỡ các ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ời nhau do sự phá vỡ các ười nhau do sự phá vỡ các i
ta r a màng lai đ lo i b nh ng m u dò không b t c p chuyên bi t v i ử là rất đa ểu biết về Sinh học phân tử ỏi các cấp, sẽ giúp học sinh có một cái nhìn ẫu dò có đánh dấu phóng ắt cặp sẽ không xảy ặp sẽ không xảy ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ADN c đ nh trên màng lai.ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ịch NaOH-0,5M, sau đó,
- Dùng kĩ thu t phóng x t ghi đ đ nh v các phân t lai Trong ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ểu biết về Sinh học phân tử ịch NaOH-0,5M, sau đó, ịch NaOH-0,5M, sau đó, ử là rất đa
kĩ thu t này, người nhau do sự phá vỡ các i ta đ t m t phim nh y c m v i tia x áp sát vào màng ặp sẽ không xảy ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên lai Các phân t lai có đánh d u phóng x sẽ tác đ ng lên phim và k t qu ử là rất đa ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ếp tục được nghiên cứu và ứng ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về
được nghiên cứu và ứng c th hi n qua các ch m đen trên phim.ểu biết về Sinh học phân tử ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng
* Các ng d ng quan tr ng c a Sourthern blot: ứng dụng quan trọng của Sourthern blot: ụng quan trọng của Sourthern blot: ọng của Sourthern blot: ủa Sourthern blot:
- L p b n đ gi i h n c a m t gen.ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ồn tại trong môi trường ở dạng mạch đơn dưới ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và
- Phát hi n các đa d ng trình t c a cùng m t gen các ch ng hay các ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ở ứng dụng những hiểu biết về Sinh học phân tử ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng
cá th khác nhau qua s so sánh b n đ gi i h n c a chúng.ểu biết về Sinh học phân tử ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ồn tại trong môi trường ở dạng mạch đơn dưới ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng
- Phát hi n các đ t bi n m t đo n, đ t bi n đi m hay tái t h p trên ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ếp tục được nghiên cứu và ứng ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ếp tục được nghiên cứu và ứng ểu biết về Sinh học phân tử ợc nghiên cứu và ứng
m t gen vì chúng làm thay đ i b n đ gi i h n.ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ồn tại trong môi trường ở dạng mạch đơn dưới ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên
Trang 52.2 Ph ương pháp Southern blot ng pháp Northern blot
Phươn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ng pháp lai Northern blot là phươn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ng pháp lai ARN c a t bào v i ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ếp tục được nghiên cứu và ứng ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên
m u dò ADN V nguyên t c gi ng nh lai Southern blot, đẫu dò có đánh dấu phóng ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ắt cặp sẽ không xảy ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ư ược nghiên cứu và ứng c ti n hành ếp tục được nghiên cứu và ứng
nh sau:ư
ARN (đã được nghiên cứu và ứng c làm bi n tính) sẽ đếp tục được nghiên cứu và ứng ược nghiên cứu và ứng c phân tích theo kích thưới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên c nh đi n ời nhau do sự phá vỡ các
di trên gel agarose có ch a ch t làm bi n tính Các ch t làm bi n tính có ứu và ứng ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ếp tục được nghiên cứu và ứng ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ếp tục được nghiên cứu và ứng tác d ng ngăn c n s hình thành c u trúc b c hai c a ARN sau khi đã bi n ục được nghiên cứu và ứng ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ếp tục được nghiên cứu và ứng tính Và do đó, không c n tr s di chuy n cũng nh s tách c a các ARN ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ở ứng dụng những hiểu biết về Sinh học phân tử ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ểu biết về Sinh học phân tử ư ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng trên gel Sau đó, ARN được nghiên cứu và ứng c chuy n lên màng lai Nh ng ARN c đ nh trên ểu biết về Sinh học phân tử ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ịch NaOH-0,5M, sau đó, màng lai được nghiên cứu và ứng c đem lai v i m u dò ADN có đánh d u phóng x đ t o phân ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ẫu dò có đánh dấu phóng ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ểu biết về Sinh học phân tử
t lai ARN-ADN Các phân t lai đử là rất đa ử là rất đa ược nghiên cứu và ứng c phát hi n nh kĩ thu t phóng x t ời nhau do sự phá vỡ các ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ghi
* ng d ng: Ứng dụng: ụng quan trọng của Sourthern blot:
- Phát hi n s có m t mARN trong các m u khác nhau ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ặp sẽ không xảy ẫu dò có đánh dấu phóng
- Phân tích s bi u hi n c a gen gi a hai m u ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ểu biết về Sinh học phân tử ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ẫu dò có đánh dấu phóng
d ng đi t kĩ thu t đ nh v gen trên nhi m s c th , phát hi n dòng vi ừa là cập nhật với những nghiên cứu mới, vừa tiếp cận với yêu ịch NaOH-0,5M, sau đó, ịch NaOH-0,5M, sau đó, ễn Trong các ứng ắt cặp sẽ không xảy ểu biết về Sinh học phân tử
khu n tái t h p trong ph' ợc nghiên cứu và ứng ươn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ng pháp t o dòng đ n vi c nghiên c u m t ếp tục được nghiên cứu và ứng ứu và ứng ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và mARN chuyên bi t trong t bào và mô Phếp tục được nghiên cứu và ứng ươn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ng pháp này ít t n kém h n làống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói lai Southern blot, m u dò đẫu dò có đánh dấu phóng ược nghiên cứu và ứng c đánh d u b ng huỳnh quang thay cho m u ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ằm hướng học sinh tiếp cận những ẫu dò có đánh dấu phóng
Trang 6dò đánh d u phóng x Tùy t ng lo i t bào và mô có th th c hi n các ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ừa là cập nhật với những nghiên cứu mới, vừa tiếp cận với yêu ếp tục được nghiên cứu và ứng ểu biết về Sinh học phân tử ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng
phươn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ng pháp lai t i ch khác nhau.&
* ng d ng: Ứng dụng: ụng quan trọng của Sourthern blot:
- Lai trên t bào và mô: thếp tục được nghiên cứu và ứng ười nhau do sự phá vỡ các ng được nghiên cứu và ứng ử là rất đa ục được nghiên cứu và ứng c s d ng đ phát hi n các mARN ểu biết về Sinh học phân tử.Các lo i mARN ho t đ ng các giai đo n khác nhau trong quá trình phát ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ở ứng dụng những hiểu biết về Sinh học phân tử.tri n t bào và c th Lai trên t bào và mô nh m nghiên c u giai đo n ểu biết về Sinh học phân tử ếp tục được nghiên cứu và ứng ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ểu biết về Sinh học phân tử ếp tục được nghiên cứu và ứng ằm hướng học sinh tiếp cận những ứu và ứng
ho t đ ng c a mARN, t đó, tìm hi u ho t đ ng c a m t gen, m i liên ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ừa là cập nhật với những nghiên cứu mới, vừa tiếp cận với yêu ểu biết về Sinh học phân tử ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung quan gi a phiên mã và gi i mã, đ nh v các gen c n nghiên c u trên nhi m ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ịch NaOH-0,5M, sau đó, ịch NaOH-0,5M, sau đó, ần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ứu và ứng ễn Trong các ứng
s c th ắt cặp sẽ không xảy ểu biết về Sinh học phân tử
- Lai trên NST: Phươn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ng pháp này cung c p thông tin chính xác v v trí ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ịch NaOH-0,5M, sau đó,
và s phân b c a m t trình t ADN c n tìm trên nhi m s c th nh m t ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ễn Trong các ứng ắt cặp sẽ không xảy ểu biết về Sinh học phân tử ời nhau do sự phá vỡ các ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và
m u dò chuyên bi t.ẫu dò có đánh dấu phóng
- Lai trên khu n l c: Ph' ươn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ng pháp này được nghiên cứu và ứng ử là rất đa ục được nghiên cứu và ứng c s d ng đ phát hi n dòng ểu biết về Sinh học phân tử
vi khu n có mang vector tái t h p c n tìm trong m t ngân hàng gen Ngân' ợc nghiên cứu và ứng ần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và hàng gen được nghiên cứu và ứng c tr i trên m t th ch c a h p petri Sau khi các khu n l c ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ặp sẽ không xảy ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và '
đ t kích thưới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên c nh t đ nh, ngất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ịch NaOH-0,5M, sau đó, ười nhau do sự phá vỡ các i ta thu l y d u n c a chúng b ng cách áp ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ằm hướng học sinh tiếp cận những
m t màng lai trên m t th ch M i khu n l c sẽ đ l i vài t bào vi khu n ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ặp sẽ không xảy & ' ểu biết về Sinh học phân tử ếp tục được nghiên cứu và ứng 'trên màng lai Sau đó x lí màng lai b ng NaOH đ làm v t bào vi khu n ử là rất đa ằm hướng học sinh tiếp cận những ểu biết về Sinh học phân tử ỡ các ếp tục được nghiên cứu và ứng '
và làm bi n tính ADN K t qu phóng x t ghi c a d u n cho phép xác ếp tục được nghiên cứu và ứng ếp tục được nghiên cứu và ứng ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng
đ nh dòng vi khu n c n tìm trên h p pectri ban đ u Dòng này sẽ địch NaOH-0,5M, sau đó, ' ần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ược nghiên cứu và ứng c thu
Trang 7ph bi n trong sinh h c phân t nh m khuy ch đ i (t o ra nhi u b n sao)ếp tục được nghiên cứu và ứng ọc đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ử là rất đa ằm hướng học sinh tiếp cận những ếp tục được nghiên cứu và ứng ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về
m t đo n ADN mà không c n s d ng các sinh v t s ng nh E coli hay ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ử là rất đa ục được nghiên cứu và ứng ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ư
n m men ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng
Trong th c ti n,ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ễn Trong các ứng PCR được nghiên cứu và ứng c dùng đ khu ch đ i m t đo n DNA ng n, đã ểu biết về Sinh học phân tử ếp tục được nghiên cứu và ứng ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ắt cặp sẽ không xảy xác đ nh địch NaOH-0,5M, sau đó, ược nghiên cứu và ứng c m t ph n; ho c khu ch đ i 1 đo n ADN 1 vùng b t kì ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ặp sẽ không xảy ếp tục được nghiên cứu và ứng ở ứng dụng những hiểu biết về Sinh học phân tử ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng trong gennom khi trình t nu 2 đ u đo n ADN đó đã bi t Đó có th là ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ở ứng dụng những hiểu biết về Sinh học phân tử ần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ếp tục được nghiên cứu và ứng ểu biết về Sinh học phân tử
m t gen đ n, hay m t ph n c a gen Trái v i sinh v t s ng, quy trình PCR ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung
có th copy m t m nh ADN ng n, có th lên đ n 10kb M t vài phểu biết về Sinh học phân tử ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ắt cặp sẽ không xảy ểu biết về Sinh học phân tử ếp tục được nghiên cứu và ứng ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ươn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ng pháp có th copy m t m nh kích thu c lên đ n 40kb ít h n nhi u so v i ểu biết về Sinh học phân tử ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ếp tục được nghiên cứu và ứng ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên nhi m s c th ADN trong t bào eukaryote – ví d nh t bào ngễn Trong các ứng ắt cặp sẽ không xảy ểu biết về Sinh học phân tử ếp tục được nghiên cứu và ứng ục được nghiên cứu và ứng ư ếp tục được nghiên cứu và ứng ười nhau do sự phá vỡ các i ch a ứu và ứng
h n 3 t c p base.ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ỉ kiến thức về ặp sẽ không xảy
PCR c n r t nhi u thành ph n, g m: - ADN m u ch a m nh DNA c n ần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ồn tại trong môi trường ở dạng mạch đơn dưới ẫu dò có đánh dấu phóng ứu và ứng ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và khu ch đ i.ếp tục được nghiên cứu và ứng
- C p m i (primer), đ xác đ nh đi m b t ặp sẽ không xảy ồn tại trong môi trường ở dạng mạch đơn dưới ểu biết về Sinh học phân tử ịch NaOH-0,5M, sau đó, ểu biết về Sinh học phân tử ắt cặp sẽ không xảy
đ u và k t thúc vùng c n khu ch đ i.ần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ếp tục được nghiên cứu và ứng ần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ếp tục được nghiên cứu và ứng
- ADN-polymerase xúc tác cho vi c nhân lên c a ADN ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng
- Nucleotides (ví d dNTP) là nguyên li u ục được nghiên cứu và ứng cho ADN-polymerase đ xây d ng ADN m i ểu biết về Sinh học phân tử ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên
- Dung d ch đ m, cung c p môi trịch NaOH-0,5M, sau đó, ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ười nhau do sự phá vỡ các ng hóa
h c cho ADN-polymerase.ọc đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng
Ph n ng PCR đảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ứu và ứng ược nghiên cứu và ứng c th c hi n trong chu kỳ nhi t Đây là máy đun nóng ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng
và làm ngu i trong ng ph n ng nhi t đ chính xác cho m i ph n ng.ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ứu và ứng ở ứng dụng những hiểu biết về Sinh học phân tử ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và & ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ứu và ứng
Đo n m i ạn mồi ồi : Là đo n ADN c n khu ch đ i đần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ếp tục được nghiên cứu và ứng ược nghiên cứu và ứng c xác đ nh b ng m i ch n ịch NaOH-0,5M, sau đó, ằm hướng học sinh tiếp cận những ồn tại trong môi trường ở dạng mạch đơn dưới ọc đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng
l c M i là nh ng đo n ng n, s i ADN nhân t o – không quá 50 (thọc đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ồn tại trong môi trường ở dạng mạch đơn dưới ắt cặp sẽ không xảy ợc nghiên cứu và ứng ười nhau do sự phá vỡ các ng 18-25) nucleotides phù h p m t cách chính xác đi m b t đ u và k t thúcợc nghiên cứu và ứng ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ở ứng dụng những hiểu biết về Sinh học phân tử ểu biết về Sinh học phân tử ắt cặp sẽ không xảy ần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ếp tục được nghiên cứu và ứng
c a ADN c n khu ch đ i Nó g n ch t v i ADN m u nh ng đi m kh i ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ếp tục được nghiên cứu và ứng ắt cặp sẽ không xảy ặp sẽ không xảy ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ẫu dò có đánh dấu phóng ở ứng dụng những hiểu biết về Sinh học phân tử ểu biết về Sinh học phân tử ở ứng dụng những hiểu biết về Sinh học phân tử
đ u và k t thúc, n i mà ADN-polymerase n i và b t đ u quá trình t ng ần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ếp tục được nghiên cứu và ứng ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ắt cặp sẽ không xảy ần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và
Trang 8h p c a s i ADN m i.ợc nghiên cứu và ứng ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ợc nghiên cứu và ứng ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên Chi u dài t t nh t c a đo n m i là t 20-40 ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ồn tại trong môi trường ở dạng mạch đơn dưới ừa là cập nhật với những nghiên cứu mới, vừa tiếp cận với yêu
nucleotide v i nhi t đ bi n tính kho ng t 60 – 75 °C.ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ếp tục được nghiên cứu và ứng ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ừa là cập nhật với những nghiên cứu mới, vừa tiếp cận với yêu
2 Quy trình PCR
Quy trình PCR g m 20 đ n 30 chu kỳ M i chu kỳ g m 2-3 giai đo n ồn tại trong môi trường ở dạng mạch đơn dưới ếp tục được nghiên cứu và ứng & ồn tại trong môi trường ở dạng mạch đơn dưới
bi n đ i nhi t đ (thếp tục được nghiên cứu và ứng ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ười nhau do sự phá vỡ các ng là 3) Nhi t đ và th i gian th c hi n c a m i ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ời nhau do sự phá vỡ các ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng &chu kỳ ph thu c vào nhi u y u t Nh ng y u t này g m enzyme t ng ục được nghiên cứu và ứng ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ếp tục được nghiên cứu và ứng ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ếp tục được nghiên cứu và ứng ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ồn tại trong môi trường ở dạng mạch đơn dưới
h p ADN, n ng đ ion hóa tr hai, dNTPs dùng trong ph n ng, và nhi t đợc nghiên cứu và ứng ồn tại trong môi trường ở dạng mạch đơn dưới ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ịch NaOH-0,5M, sau đó, ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ứu và ứng ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và nóng ch y (Tm) c a m i.ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ồn tại trong môi trường ở dạng mạch đơn dưới
- Giai đo n 1- Bi n tính: Nhi t đ tăng lên 92-96 °C đ tách hai s i ADN ếp tục được nghiên cứu và ứng ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ểu biết về Sinh học phân tử ợc nghiên cứu và ứng
ra Trưới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên c chu kỳ 1, ADN thười nhau do sự phá vỡ các ng được nghiên cứu và ứng c bi n tính đ n th i gian m chu i đ ếp tục được nghiên cứu và ứng ếp tục được nghiên cứu và ứng ời nhau do sự phá vỡ các ở ứng dụng những hiểu biết về Sinh học phân tử & ểu biết về Sinh học phân tử
đ m b o m u DNA và m i đảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ẫu dò có đánh dấu phóng ồn tại trong môi trường ở dạng mạch đơn dưới ược nghiên cứu và ứng c phân tách hoàn toàn và ch còn d ng s i ỉ kiến thức về ợc nghiên cứu và ứng
đ n.ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói
- Giai đo n 2- G n m i: Sau khi 2 s i ADN tách ra, nhi t đ đắt cặp sẽ không xảy ồn tại trong môi trường ở dạng mạch đơn dưới ợc nghiên cứu và ứng ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ược nghiên cứu và ứng c h
th p xu ng đ m i có th g n vào s i ADN đ n Nhi t đ giai đo n này ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ểu biết về Sinh học phân tử ồn tại trong môi trường ở dạng mạch đơn dưới ểu biết về Sinh học phân tử ắt cặp sẽ không xảy ợc nghiên cứu và ứng ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và
ph thu c vào đo n m i và thục được nghiên cứu và ứng ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ồn tại trong môi trường ở dạng mạch đơn dưới ười nhau do sự phá vỡ các ng th p h n nhi t đ bi n tính 50 °C (45-ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ếp tục được nghiên cứu và ứng
55 °C) S d ng sai nhi t đ trong giai đo n này d n đ n vi c đo n m i ử là rất đa ục được nghiên cứu và ứng ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ẫu dò có đánh dấu phóng ếp tục được nghiên cứu và ứng ồn tại trong môi trường ở dạng mạch đơn dướikhông g n hoàn toàn vào ADN m u, hay g n m t cách tùy ti n ắt cặp sẽ không xảy ẫu dò có đánh dấu phóng ắt cặp sẽ không xảy ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và
- Giai đo n 3- Kéo dài: H n h p ADN và m i đ& ợc nghiên cứu và ứng ồn tại trong môi trường ở dạng mạch đơn dưới ược nghiên cứu và ứng ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên c v i enzim Taq
polymerase và 4 lo i dNTP Enzim b t đ u bám vào và ho t đ ng d c theo ắt cặp sẽ không xảy ần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ọc đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng
s i ADN Nhi t đ kéo dài ph thu c ADN-polymerase Th i gian c a bợc nghiên cứu và ứng ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ục được nghiên cứu và ứng ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ời nhau do sự phá vỡ các ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ưới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên c này ph thu c vào c ADN-polymerase và chi u dài m ch ADN c n ục được nghiên cứu và ứng ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và
khu ch đ i.ếp tục được nghiên cứu và ứng
Trang 9S n ph m PCR có th đảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ' ểu biết về Sinh học phân tử ược nghiên cứu và ứng c nh n bi t b ng kích thếp tục được nghiên cứu và ứng ằm hướng học sinh tiếp cận những ưới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng c c a chúng qua
vi c s d ng đi n di trên gel agarose K t qu là các đo n ADN nh h n sẽử là rất đa ục được nghiên cứu và ứng ếp tục được nghiên cứu và ứng ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ỏi các cấp, sẽ giúp học sinh có một cái nhìn ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói
di chuy n nhanh h n các đo n l n qua gel t c c âm đ n c c dểu biết về Sinh học phân tử ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ừa là cập nhật với những nghiên cứu mới, vừa tiếp cận với yêu ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ếp tục được nghiên cứu và ứng ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ươn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ng Kích
thưới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về c c a s n ph m PCR có th đ' ểu biết về Sinh học phân tử ược nghiên cứu và ứng c xác đ nh b ng vi c so sánh v i ịch NaOH-0,5M, sau đó, ằm hướng học sinh tiếp cận những ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên thang ADN, thang này có ch a các ADN đã bi t trứu và ứng ếp tục được nghiên cứu và ứng ưới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên c kích thưới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên c, cũng n m ằm hướng học sinh tiếp cận những trong gel
3 T i u hoá PCR ối ưu hoá PCR ư
Do PCR r t nh y, nên ph i tránh nhi m các DNA khác có trong phòng thíất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ễn Trong các ứng nghi m (vi khu n, virus, ADN, ) Vì v y các m u ADN, h n h p ph n ng ' ẫu dò có đánh dấu phóng & ợc nghiên cứu và ứng ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ứu và ứng
và quy trình ADN, ph n ng phân tích s n ph m, nên đảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ứu và ứng ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ' ược nghiên cứu và ứng c th c hi n trongực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng
m t khu v c riêng bi t giai đo n chu n b h n h p ph n ng, ph i ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng Ở giai đoạn chuẩn bị hỗn hợp phản ứng, phải ' ịch NaOH-0,5M, sau đó, & ợc nghiên cứu và ứng ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ứu và ứng ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về chu n b phòng riêng bi t v i đèn UV Ph i s d ng găng tay s ch cho m i ' ịch NaOH-0,5M, sau đó, ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ử là rất đa ục được nghiên cứu và ứng &
bưới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên c PCR cũng nh thay th các pipet Thu c th dùng trong PCR ph i ư ếp tục được nghiên cứu và ứng ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ử là rất đa ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về
được nghiên cứu và ứng c chu n b riêng bi t và ch đ' ịch NaOH-0,5M, sau đó, ỉ kiến thức về ược nghiên cứu và ứng c dùng cho m c đích này Các m u ục được nghiên cứu và ứng ẫu dò có đánh dấu phóng
Trang 10ph i đảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ược nghiên cứu và ứng c gi riêng bi t v i các m u ADN khác Ph n ng có ki m soát ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ẫu dò có đánh dấu phóng ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ứu và ứng ểu biết về Sinh học phân tử.(ki m soát bên trong), ngo i tr ADN khuôn m u, ph i luôn đểu biết về Sinh học phân tử ừa là cập nhật với những nghiên cứu mới, vừa tiếp cận với yêu ẫu dò có đánh dấu phóng ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ược nghiên cứu và ứng c th c ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng
hi n, đ ki m tra s nhi m b n.ểu biết về Sinh học phân tử ểu biết về Sinh học phân tử ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ễn Trong các ứng '
4 Nh ng ng d ng c a PCR ững ứng dụng của PCR ứng dụng ục đích của đề tài ủa đề tài
– Xác đ nh các đo n trình t c n nghiên c uịch NaOH-0,5M, sau đó, ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ứu và ứng
– Phát hi n đ t bi nội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ếp tục được nghiên cứu và ứng
– Nghiên c u quá trình ti n hoá phân tứu và ứng ếp tục được nghiên cứu và ứng ử là rất đa
– Ph c h i các gen đã t n t i hàng tri u nămục được nghiên cứu và ứng ồn tại trong môi trường ở dạng mạch đơn dưới ồn tại trong môi trường ở dạng mạch đơn dưới
– Ch n gi ng v t nuôi, cây tr ngọc đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ồn tại trong môi trường ở dạng mạch đơn dưới
– L a ch n các c p cha m thu n ch ng trong th i gian ng nực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ọc đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ặp sẽ không xảy ẹ thuần chủng trong thời gian ngắn ần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ời nhau do sự phá vỡ các ắt cặp sẽ không xảy
– Xác đ nh các loài m i, các loài đ c h u b ng ph ng pháp di truy n phân ịch NaOH-0,5M, sau đó, ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ặp sẽ không xảy ằm hướng học sinh tiếp cận những ư ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng
tử là rất đa
– Y h c – Khoa h c hình s ọc đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ọc đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng
– Chu n đoán chính xác các b nh nhi m trùng t vi khu n, n m, virus' ễn Trong các ứng ừa là cập nhật với những nghiên cứu mới, vừa tiếp cận với yêu ' ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng – Chu n đoán s m các b nh gây ra do ung th , các b nh di truy n' ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ư ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng
– Xác đ nh huy t th ng, truy tìm d u v t t i ph mịch NaOH-0,5M, sau đó, ếp tục được nghiên cứu và ứng ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ếp tục được nghiên cứu và ứng ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và
– Là kỹ thu t n n cho các kỹ thu t khác nh : RAPD, SSR…ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ư
Vân tay di truy n là m t kỹ thu t pháp y s d ng đ xác đ nh m t ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ử là rất đa ục được nghiên cứu và ứng ểu biết về Sinh học phân tử ịch NaOH-0,5M, sau đó, ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và
người nhau do sự phá vỡ các ằm hướng học sinh tiếp cận những i b ng cách so sánh ADN c a ngủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ười nhau do sự phá vỡ các i đó v i m u đã có, ví d nh , m u ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ẫu dò có đánh dấu phóng ục được nghiên cứu và ứng ư ẫu dò có đánh dấu phóng máu thu được nghiên cứu và ứng ừa là cập nhật với những nghiên cứu mới, vừa tiếp cận với yêu c t hi n trười nhau do sự phá vỡ các ng v án có th đục được nghiên cứu và ứng ểu biết về Sinh học phân tử ược nghiên cứu và ứng c so sánh di truy n v i m uền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ẫu dò có đánh dấu phóng máu c a ngủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ười nhau do sự phá vỡ các i tình nghi Có th ch c n m t lểu biết về Sinh học phân tử ỉ kiến thức về ần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ược nghiên cứu và ứng ng nh ADN thu t máu, ỏi các cấp, sẽ giúp học sinh có một cái nhìn ừa là cập nhật với những nghiên cứu mới, vừa tiếp cận với yêu tinh d ch, nịch NaOH-0,5M, sau đó, ưới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên c b t, tóc V lý thuy t thì ch c n m t m ch ADN đ n là đ ọc đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ếp tục được nghiên cứu và ứng ỉ kiến thức về ần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ADN c a t t c m i sinh v t đ u c b n gi ng nhau S khác nhau duy ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ọc đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng
nh t gi a các cá th trong cùng m t loài là trình t các c p base Có hàng tất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ểu biết về Sinh học phân tử ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ặp sẽ không xảy ỉ kiến thức về
c p base trong ADN c a m i cá nhân, do đó trình t base m i ngặp sẽ không xảy ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng & ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ở ứng dụng những hiểu biết về Sinh học phân tử ọc đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ười nhau do sự phá vỡ các i là khác nhau
Trang 11M i cá th có th đọc đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ểu biết về Sinh học phân tử ểu biết về Sinh học phân tử ược nghiên cứu và ứng c nh n d ng d a trên trình t các c p base c a ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ặp sẽ không xảy ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng
h Tuy nhiên, do có hàng t c p base nên công vi c sẽ vô cùng khó khăn ọc đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ỷ cặp base nên công việc sẽ vô cùng khó khăn ặp sẽ không xảy Thay vào đó các nhà khoa h c có th s d ng m t phọc đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ểu biết về Sinh học phân tử ử là rất đa ục được nghiên cứu và ứng ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ươn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ng pháp ng n h n, ắt cặp sẽ không xảy ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói
đ n gi n h n nhi u d a vào các trình t l p l i trong ADN Trong kỹ thu t ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ặp sẽ không xảy
nh n di n ADN, đ dài c a nhi u đo n ADN l p l i, nh các đo n trình t ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ặp sẽ không xảy ư ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng
vi v tinh (microsatellite) và v tinh nh (minisatellite), đỏi các cấp, sẽ giúp học sinh có một cái nhìn ược nghiên cứu và ứng c so sánh gi a các cá nhân có liên quan
Các trình t l p l i không bi u di n “d u vân tay” c a m t cá th nh ngực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ặp sẽ không xảy ểu biết về Sinh học phân tử ễn Trong các ứng ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ểu biết về Sinh học phân tử ưchúng có th kh ng đ nh đểu biết về Sinh học phân tử ẳng định được rằng liệu hai mẫu ADN là từ một người, từ ịch NaOH-0,5M, sau đó, ược nghiên cứu và ứng ằm hướng học sinh tiếp cận những c r ng li u hai m u ADN là t m t ngẫu dò có đánh dấu phóng ừa là cập nhật với những nghiên cứu mới, vừa tiếp cận với yêu ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ười nhau do sự phá vỡ các ừa là cập nhật với những nghiên cứu mới, vừa tiếp cận với yêu i, t hai người nhau do sự phá vỡ các i có liên quan huy t th ng hay t hai ngếp tục được nghiên cứu và ứng ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ừa là cập nhật với những nghiên cứu mới, vừa tiếp cận với yêu ười nhau do sự phá vỡ các i không có quan h gì Các nhà khoa h c s d ng m t s lọc đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ử là rất đa ục được nghiên cứu và ứng ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ược nghiên cứu và ứng ng nh các trình t ADN có s bi n ỏi các cấp, sẽ giúp học sinh có một cái nhìn ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ếp tục được nghiên cứu và ứng
đ i gi a các cá th đ phân tích nh ng kh năng liên h có th có.ểu biết về Sinh học phân tử ểu biết về Sinh học phân tử ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ểu biết về Sinh học phân tử
M c dù các "d u vân tay" là duy nh t (tr c p song sinh gi ng h t ặp sẽ không xảy ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ừa là cập nhật với những nghiên cứu mới, vừa tiếp cận với yêu ặp sẽ không xảy ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung
nhau), m i quan h di truy n, ví d , cha m và con ho c anh ch em ru t, ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ục được nghiên cứu và ứng ẹ thuần chủng trong thời gian ngắn ặp sẽ không xảy ịch NaOH-0,5M, sau đó, ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và
có th đểu biết về Sinh học phân tử ược nghiên cứu và ứng c xác đ nh t hai ho c nhi u d u vân tay di truy n, có th địch NaOH-0,5M, sau đó, ừa là cập nhật với những nghiên cứu mới, vừa tiếp cận với yêu ặp sẽ không xảy ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ểu biết về Sinh học phân tử ược nghiên cứu và ứng c
s d ng đ th nghi m quan h cha con M t bi n th c a kỹ thu t này ử là rất đa ục được nghiên cứu và ứng ểu biết về Sinh học phân tử ử là rất đa ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ếp tục được nghiên cứu và ứng ểu biết về Sinh học phân tử ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng cũng có th đểu biết về Sinh học phân tử ược nghiên cứu và ứng ử là rất đa ục được nghiên cứu và ứng c s d ng đ xác đ nh các m i quan h ti n hóa gi a các ểu biết về Sinh học phân tử ịch NaOH-0,5M, sau đó, ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ếp tục được nghiên cứu và ứng sinh v t
4.3 Ch n đoán b nh di truy n ẩn đoán bệnh di truyền ệnh di truyền ền (Finger print)
Phát hi n các b nh di truy n trong m t gen nh t đ nh là m t quá trình ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ịch NaOH-0,5M, sau đó, ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và lâu dài và khó khăn, có th đểu biết về Sinh học phân tử ược nghiên cứu và ứng c rút ng n đáng k b ng cách s d ng ắt cặp sẽ không xảy ểu biết về Sinh học phân tử ằm hướng học sinh tiếp cận những ử là rất đa ục được nghiên cứu và ứng
phươn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ng pháp PCR M i gen trong câu h i có th d dàng đ& ỏi các cấp, sẽ giúp học sinh có một cái nhìn ểu biết về Sinh học phân tử ễn Trong các ứng ược nghiên cứu và ứng c khu ch đ i ếp tục được nghiên cứu và ứng qua PCR b ng cách s d ng các lo i s n lót thích h p và sau đó trình t đ ằm hướng học sinh tiếp cận những ử là rất đa ục được nghiên cứu và ứng ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ợc nghiên cứu và ứng ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ểu biết về Sinh học phân tử.phát hi n đ t bi n.ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ếp tục được nghiên cứu và ứng
B nh virus, cũng có th đểu biết về Sinh học phân tử ược nghiên cứu và ứng c phát hi n b ng phằm hướng học sinh tiếp cận những ươn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ng pháp PCR thông qua khu ch đ i c a ADN c a virus Phân tích này là có th ngay sau khi ếp tục được nghiên cứu và ứng ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ểu biết về Sinh học phân tử.nhi m trùng, có th t vài ngày đ n vài tháng trễn Trong các ứng ểu biết về Sinh học phân tử ừa là cập nhật với những nghiên cứu mới, vừa tiếp cận với yêu ếp tục được nghiên cứu và ứng ưới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên c khi các tri u ch ng ứu và ứng
Trang 12th c t x y ra Ch n đoán s m nh v y cho các bác sĩ d n quan tr ng ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ếp tục được nghiên cứu và ứng ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ' ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ư ẫu dò có đánh dấu phóng ọc đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng trong đi u tr ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ịch NaOH-0,5M, sau đó,
4.4 Tách dòng gene
PCR thười nhau do sự phá vỡ các ng được nghiên cứu và ứng ử là rất đa ục được nghiên cứu và ứng c s d ng đ khu ch đ i gen, mà sau đó có th đểu biết về Sinh học phân tử ếp tục được nghiên cứu và ứng ểu biết về Sinh học phân tử ược nghiên cứu và ứng c chèn vào m t vector ADN sau đó có th đội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ểu biết về Sinh học phân tử ược nghiên cứu và ứng c chuy n vào m t sinh v t ểu biết về Sinh học phân tử ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và khác, n i gen và s n ph m c a nó có th đơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ' ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ểu biết về Sinh học phân tử ược nghiên cứu và ứng c nghiên c u ho c đ s n ứu và ứng ặp sẽ không xảy ểu biết về Sinh học phân tử ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về
xu t hàng lo t protein h u ích nào đó.ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng
C n l u ý là, khác v i PCR thông thần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ư ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ười nhau do sự phá vỡ các ng (t o dòng gen ch a bi t c u ư ếp tục được nghiên cứu và ứng ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng trúc), đây thở ứng dụng những hiểu biết về Sinh học phân tử ười nhau do sự phá vỡ các ng cô l p gen s lống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ược nghiên cứu và ứng ng l n d ng tinh khi t đ nghiên ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ở ứng dụng những hiểu biết về Sinh học phân tử ếp tục được nghiên cứu và ứng ểu biết về Sinh học phân tử
c u c u trúc trứu và ứng ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ưới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên c khi ti n hành PCR.ếp tục được nghiên cứu và ứng
Được nghiên cứu và ứng c áp d ng đ xây d ng phân t ADN tái t h p, đ a vào ho c b đi ục được nghiên cứu và ứng ểu biết về Sinh học phân tử ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ử là rất đa ợc nghiên cứu và ứng ư ặp sẽ không xảy ỏi các cấp, sẽ giúp học sinh có một cái nhìn
ho c thay th các nucleotit trong 1 đo n ADN Các nucleotit c n gây đ t ặp sẽ không xảy ếp tục được nghiên cứu và ứng ần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và
bi n đếp tục được nghiên cứu và ứng ược nghiên cứu và ứng c thi t k n m trong trình t c a m i.ếp tục được nghiên cứu và ứng ếp tục được nghiên cứu và ứng ằm hướng học sinh tiếp cận những ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ồn tại trong môi trường ở dạng mạch đơn dưới
S d ng PCR, nó sẽ tr thành có th phân tích ADN đó là hàng ngàn nămử là rất đa ục được nghiên cứu và ứng ở ứng dụng những hiểu biết về Sinh học phân tử ểu biết về Sinh học phân tử
tu i Kỹ thu t PCR đã được nghiên cứu và ứng ử là rất đa ục được nghiên cứu và ứng c s d ng thành công trên đ ng v t, ch ng h n ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ẳng định được rằng liệu hai mẫu ADN là từ một người, từ
nh m t voi ma mút b n mư ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ươn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói i ngàn năm tu i, và cũng trên ADN c a con ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng
người nhau do sự phá vỡ các i, trong các ng d ng khác nhau, t vi c phân tích các xác ứu và ứng ục được nghiên cứu và ứng ừa là cập nhật với những nghiên cứu mới, vừa tiếp cận với yêu ưới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên p Ai C p
đ n vi c xác đ nh m t Sa hoàng Nga.ếp tục được nghiên cứu và ứng ịch NaOH-0,5M, sau đó, ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và
III S N XU T VACXIN TÁI T H P ẢN XUẤT VACXIN TÁI TỔ HỢP ẤT VACXIN TÁI TỔ HỢP Ổ HỢP ỢP
Nh ng vacxin kinh đi n đểu biết về Sinh học phân tử ược nghiên cứu và ứng ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về c s n xu t d a trên vi khu n, virut đã b ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ' ịch NaOH-0,5M, sau đó, làm ch t ho c đ c l c c a chúng đã b suy gi m đ không còn kh năng ếp tục được nghiên cứu và ứng ặp sẽ không xảy ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ịch NaOH-0,5M, sau đó, ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ểu biết về Sinh học phân tử ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về gây b nh Tuy nhiên, nh ng lo i vacxin kinh đi n này v n còn 1 s ít tác ểu biết về Sinh học phân tử ẫu dò có đánh dấu phóng ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung
h i không mong mu n cho ngống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ười nhau do sự phá vỡ các ử là rất đa ục được nghiên cứu và ứng i s d ng Vì v y, vacxin th h m i s ếp tục được nghiên cứu và ứng ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ử là rất đa
d ng công ngh ADN tái t h p có ho t tính, tính đ c hi u cao và đ m b oục được nghiên cứu và ứng ợc nghiên cứu và ứng ặp sẽ không xảy ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về
an toàn h n.ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói
Trang 13Quy trình: G n gen mã cho kháng nguyên c a vi khu n ho c virut gây ắt cặp sẽ không xảy ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ' ặp sẽ không xảy
b nh vào vector bi u hi n có promoter m nh r i đ a vào t bào nh n ểu biết về Sinh học phân tử ồn tại trong môi trường ở dạng mạch đơn dưới ư ếp tục được nghiên cứu và ứng Thu nh n và tinh s ch kháng nguyên t nh ng t bào nh n này đ s n ừa là cập nhật với những nghiên cứu mới, vừa tiếp cận với yêu ếp tục được nghiên cứu và ứng ểu biết về Sinh học phân tử ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về
xu t vacxin.ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng
Ho c: Gây đ t bi n ho c lo i b các gen quy đ nh đ c tính c a ch ng vi ặp sẽ không xảy ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ếp tục được nghiên cứu và ứng ặp sẽ không xảy ỏi các cấp, sẽ giúp học sinh có một cái nhìn ịch NaOH-0,5M, sau đó, ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng khu n ho c virut gây b nh làm chúng m t kh năng gây b nh Sau đó s ' ặp sẽ không xảy ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ử là rất đa
d ng chúng đ s n xu t vacxin.ục được nghiên cứu và ứng ểu biết về Sinh học phân tử ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng
Phân lo i ạn mồi
Căn c vào ngu n kháng nguyên nhân lên đứu và ứng ồn tại trong môi trường ở dạng mạch đơn dưới ược nghiên cứu và ứng c hay không nhân lên trong c th đ ng v t, ngơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ểu biết về Sinh học phân tử ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ười nhau do sự phá vỡ các i ta chia làm 2 nhóm:
Nhóm 1: Vacxin có kháng nguyên s ng đống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ược nghiên cứu và ứng c nhân lên, g m:ồn tại trong môi trường ở dạng mạch đơn dưới
- Vacxin tái t h p có vector d n truy nợc nghiên cứu và ứng ẫu dò có đánh dấu phóng ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng
- Vacxin axit nucleic (vacxin ADN)
- Vacxin xóa gen đ cội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và
Nhóm 2: Vacxin có kháng nguyên không nhân lên, g m: Vacxin ch a kháng ồn tại trong môi trường ở dạng mạch đơn dưới ứu và ứng nguyên là protein s n xu t b ng kĩ thu t genảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ằm hướng học sinh tiếp cận những
* Vai trò c a công ngh ủa đề tài ệ ADN tái t h p trong nh n d ng và s n xu t ổ hợp trong nhận dạng và sản xuất ợp trong nhận dạng và sản xuất ận dạng và sản xuất ạn mồi ản xuất ất vacxin:
1 Nh n d ng và t o dòng các kháng nguyên có ti m năng vacxin ận dạng và sản xuất ạn mồi ạn mồi ề tài
Nhi u tác nhân gây b nh g n nh không có kh năng nuôi c y bên ngoàiền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ư ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng
v t ch t nhiên c a chúng và đi u này đã gây c n tr cho các cách ti p ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ở ứng dụng những hiểu biết về Sinh học phân tử ếp tục được nghiên cứu và ứng
c n truy n th ng đ phát tri n li u pháp vacxin Ví d : virus viêm gan B ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ểu biết về Sinh học phân tử ểu biết về Sinh học phân tử ục được nghiên cứu và ứng (HBV), tác nhân gây b nh giang mai ngở ứng dụng những hiểu biết về Sinh học phân tử ười nhau do sự phá vỡ các Treponema pallidum) và vi i (khu n gây b nh phong (' Mycobacterium leprae) không th sinh trểu biết về Sinh học phân tử ưở ứng dụng những hiểu biết về Sinh học phân tử.ng
Trang 14trong đi u ki n in vitro B i v y, ngền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ở ứng dụng những hiểu biết về Sinh học phân tử ười nhau do sự phá vỡ các i ta không th t o ra các vaccine ểu biết về Sinh học phân tử.
s ng nhống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ược nghiên cứu và ứng c đ c ho c các vacxin b t ho t b ng cách nuôi c y các tác nhân ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ặp sẽ không xảy ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ằm hướng học sinh tiếp cận những ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng này Công ngh ADN tái t h p cho phép chuy n thông tin di truy n t ợc nghiên cứu và ứng ểu biết về Sinh học phân tử ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ừa là cập nhật với những nghiên cứu mới, vừa tiếp cận với yêu
nh ng sinh v t này vào nh ng v t ch “d nuôi” h n nh là ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ễn Trong các ứng ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ư E coli, n m ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng men ho c t bào đ ng v t có vú ặp sẽ không xảy ếp tục được nghiên cứu và ứng ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và
Không ph i t t c các gen kháng nguyên đ u d nh n d ng, t o dòng vàảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ễn Trong các ứng
bi u hi n nh gen kháng nguyên b m t c a viêm gan Trình t nguyên ểu biết về Sinh học phân tử ư ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ặp sẽ không xảy ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng
v n c a genome HBV có kích thẹ thuần chủng trong thời gian ngắn ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ưới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên c nh h n 10 kb B i v y, tỏi các cấp, sẽ giúp học sinh có một cái nhìn ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ở ứng dụng những hiểu biết về Sinh học phân tử ươn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ng đ i đ nống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói
gi n khi thi t l p khung đ c m đ bi u hi n Tuy nhiên, trảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ếp tục được nghiên cứu và ứng ọc đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ở ứng dụng những hiểu biết về Sinh học phân tử ểu biết về Sinh học phân tử ểu biết về Sinh học phân tử ở ứng dụng những hiểu biết về Sinh học phân tử ười nhau do sự phá vỡ các ng h p ợc nghiên cứu và ứng
b nh s t rét thì l i khác Genome c a ký sinh trùng s t rét l n h n genomeống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói
c a HBV hàng ngàn l n, vì th ngủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ếp tục được nghiên cứu và ứng ười nhau do sự phá vỡ các i ta đã g p r t nhi u khó khăn trong ặp sẽ không xảy ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng
vi c thu th p các thông tin v trình t gen thích h p và s n ph m c a nó ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ợc nghiên cứu và ứng ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ' ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng
đ t o ra b o v mi n d ch, nên ngểu biết về Sinh học phân tử ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ễn Trong các ứng ịch NaOH-0,5M, sau đó, ười nhau do sự phá vỡ các i ta c n ph i ng d ng công ngh ần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ứu và ứng ục được nghiên cứu và ứng ADN tái t h p đ s n xu t vacxin Đi m kh i đ u c a công ngh ADN tái ợc nghiên cứu và ứng ểu biết về Sinh học phân tử ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ểu biết về Sinh học phân tử ở ứng dụng những hiểu biết về Sinh học phân tử ần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng
t h p là xây d ng th vi n ADN c a c th đợc nghiên cứu và ứng ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ư ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ểu biết về Sinh học phân tử ược nghiên cứu và ứng c nghiên c u trong ứu và ứng E coli
Th vi n cADN ho c genomic ADN có th cung c p các phư ặp sẽ không xảy ểu biết về Sinh học phân tử ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ươn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ng th c c ứu và ứng ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói
b n đ nh n d ng và phân l p các gen quan tâm ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ểu biết về Sinh học phân tử
2 S n xu t vacxin ản xuất ất
Quy trình s n xu t vacxin b ng công ngh ADN tái t h p:ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ằm hướng học sinh tiếp cận những ợc nghiên cứu và ứng
- L a ch n kháng nguyên đích.ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ọc đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng
- Phân tích và xác đ nh gen đích.ịch NaOH-0,5M, sau đó,
- Nhân dòng gen
- Bi u hi n gen trong t bào ch ểu biết về Sinh học phân tử ếp tục được nghiên cứu và ứng ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng
- Nuôi c y và thu nh n protein.ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng
- Ki m tra ch t lểu biết về Sinh học phân tử ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ược nghiên cứu và ứng ng và tinh s ch protein
Trang 15- S n xu t ch ph m.ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ếp tục được nghiên cứu và ứng '
- Ki m tra s n ph m.ểu biết về Sinh học phân tử ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về '
* u di m c a vacxin tái t h p:Ưu diểm của vacxin tái tổ hợp: ểu biết về Sinh học phân tử ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ợc nghiên cứu và ứng
- Năng su t cao.ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng
- An toàn vì không s d ng tr c ti p virut gây b nh.ử là rất đa ục được nghiên cứu và ứng ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ếp tục được nghiên cứu và ứng
- Giá thành h vì không ph i nuôi virut.ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về
* Các vacxin s n xu t b ng công ngh ADN tái t h p:ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ằm hướng học sinh tiếp cận những ợc nghiên cứu và ứng
- Vacxin ch a kháng nguyên s n xu t b ng ADN tái t h p.ứu và ứng ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ằm hướng học sinh tiếp cận những ợc nghiên cứu và ứng
- Vacxin vect ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói
d ch (ch ng ng a) Các plasmid đó địch NaOH-0,5M, sau đó, ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ừa là cập nhật với những nghiên cứu mới, vừa tiếp cận với yêu ược nghiên cứu và ứng c tiêm (thười nhau do sự phá vỡ các ng vào c ) đ a gen ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ư
tr c ti p vào trong m t s t bào và đực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ếp tục được nghiên cứu và ứng ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ếp tục được nghiên cứu và ứng ược nghiên cứu và ứng c h p thu b i các t bào lân c n ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ở ứng dụng những hiểu biết về Sinh học phân tử ếp tục được nghiên cứu và ứng
n i kim tiêm đơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ược nghiên cứu và ứng c đ a vào Ngoài ra, plasmid cũng có th đư ểu biết về Sinh học phân tử ược nghiên cứu và ứng c đ a vào ư
b ng súng b n gen (các viên đ n vàng đằm hướng học sinh tiếp cận những ắt cặp sẽ không xảy ược nghiên cứu và ứng c b c ADN c a plasmid) b ng ọc đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ằm hướng học sinh tiếp cận những cách đ y các plasmid vào trong các t bào g n b m t c th , th' ếp tục được nghiên cứu và ứng ần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ặp sẽ không xảy ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ểu biết về Sinh học phân tử ười nhau do sự phá vỡ các ng là da
ho c màng nh y Khi vào bên trong t bào, m t vài plasmid tái t h p sẽ điặp sẽ không xảy ần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ếp tục được nghiên cứu và ứng ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ợc nghiên cứu và ứng vào nhân và do gen được nghiên cứu và ứng c đi u hòa b i m t promoter m nh c a eukaryote, ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ở ứng dụng những hiểu biết về Sinh học phân tử ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng các t bào sẽ t ng h p các kháng nguyên đếp tục được nghiên cứu và ứng ợc nghiên cứu và ứng ược nghiên cứu và ứng c mã hóa b i plasmid.ở ứng dụng những hiểu biết về Sinh học phân tử
Trang 16IV S N XU T CÁC H P CH T CÓ HO T TÍNH SINH H C ẢN XUẤT VACXIN TÁI TỔ HỢP ẤT VACXIN TÁI TỔ HỢP ỢP ẤT VACXIN TÁI TỔ HỢP ẠT TÍNH SINH HỌC ỌC PHÂN TỬ
và đi u ch nh m t cách ch đ ng toàn b quy trình s n xu t kháng sinh ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ỉ kiến thức về ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ở ứng dụng những hiểu biết về Sinh học phân tử.quy mô công nghi p
2 S n xu t hoocmon ản xuất ất
Kĩ thu t gen đã phân l p cADN c a nh ng gen mã cho các hoocmon đó ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng
và đ a chúng vào vector có promoter m nh Vector tái t h p đư ợc nghiên cứu và ứng ược nghiên cứu và ứng c bi n ếp tục được nghiên cứu và ứng
n p vào t bào nh n; t đó các protein tếp tục được nghiên cứu và ứng ừa là cập nhật với những nghiên cứu mới, vừa tiếp cận với yêu ươn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ng ng đứu và ứng ược nghiên cứu và ứng c tách chi t và tinh ếp tục được nghiên cứu và ứng
s ch
Hormone sinh trưở ứng dụng những hiểu biết về Sinh học phân tử.ng người nhau do sự phá vỡ các i là protein ch a kho ng 191 aứu và ứng ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về xit amin, thi u nó c th ngếp tục được nghiên cứu và ứng ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ểu biết về Sinh học phân tử ười nhau do sự phá vỡ các i sẽ b lùn Trịch NaOH-0,5M, sau đó, ưới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên c đây hormone phát tri n đểu biết về Sinh học phân tử ược nghiên cứu và ứng c tách
t tuy n yên c a ngừa là cập nhật với những nghiên cứu mới, vừa tiếp cận với yêu ếp tục được nghiên cứu và ứng ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ười nhau do sự phá vỡ các i ch t M i t thi cho kho ng 4-6 mg HGH và mu n ếp tục được nghiên cứu và ứng & ử là rất đa ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung
ch a kh i cho m t ngỏi các cấp, sẽ giúp học sinh có một cái nhìn ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ười nhau do sự phá vỡ các i lùn ph i c n lảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ược nghiên cứu và ứng ng HGH thu được nghiên cứu và ứng ừa là cập nhật với những nghiên cứu mới, vừa tiếp cận với yêu c t 100-150 t ử là rất đa thi Đi u này cho th y m t tr ng i r t l n khi ch a tr ch ng lùn cho tr ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ở ứng dụng những hiểu biết về Sinh học phân tử ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ịch NaOH-0,5M, sau đó, ứu và ứng ẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên
em B ng công ngh ADN tái t h p, ngằm hướng học sinh tiếp cận những ợc nghiên cứu và ứng ười nhau do sự phá vỡ các i ta có th thu nh n m t lểu biết về Sinh học phân tử ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ược nghiên cứu và ứng ng
l n HGH t vi khu n ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ừa là cập nhật với những nghiên cứu mới, vừa tiếp cận với yêu ' E coli đã tái t h p (1 lít d ch lên men c a ợc nghiên cứu và ứng ịch NaOH-0,5M, sau đó, ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng E coli thu
được nghiên cứu và ứng c m t lội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ược nghiên cứu và ứng ng HGH tươn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ng đươn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ng v i lới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ược nghiên cứu và ứng ng thu được nghiên cứu và ứng ừa là cập nhật với những nghiên cứu mới, vừa tiếp cận với yêu c t 60 t thi) ử là rất đa
Hormone sinh trưở ứng dụng những hiểu biết về Sinh học phân tử.ng người nhau do sự phá vỡ các i tái t h p khác v i hormone sinh trợc nghiên cứu và ứng ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ưở ứng dụng những hiểu biết về Sinh học phân tử.ng
người nhau do sự phá vỡ các i bình thười nhau do sự phá vỡ các ng m t axit amin đó là do ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và E Coli không có kh năng lo i ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về
b g c methionine kh i đ u, thông thỏi các cấp, sẽ giúp học sinh có một cái nhìn ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ở ứng dụng những hiểu biết về Sinh học phân tử ần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ười nhau do sự phá vỡ các ng amino acid này ch b lo i sau ỉ kiến thức về ịch NaOH-0,5M, sau đó,
Trang 17khi d ch mã trong t bào ngịch NaOH-0,5M, sau đó, ếp tục được nghiên cứu và ứng ười nhau do sự phá vỡ các i Hormone sinh trưở ứng dụng những hiểu biết về Sinh học phân tử.ng người nhau do sự phá vỡ các i là m t trong ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và
nh ng protein được nghiên cứu và ứng ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về c s n xu t b ng công ngh ADN tái t h p s m nh t ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ằm hướng học sinh tiếp cận những ợc nghiên cứu và ứng ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng
2.2 Somatostatin
Somatostatin là lo i hormone đ c bi t, thặp sẽ không xảy ười nhau do sự phá vỡ các ng được nghiên cứu và ứng c t ng h p trong ợc nghiên cứu và ứng não đ ng v t và ngội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ười nhau do sự phá vỡ các ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên i v i m t hàm lội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ược nghiên cứu và ứng ng vô cùng th p Somatostatin có ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng vai trò đi u hòa hormone sinh trền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ưở ứng dụng những hiểu biết về Sinh học phân tử.ng và insulin đi vào máu, ki m tra s ểu biết về Sinh học phân tử ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng
t ng h p hai lo i hormone này ợc nghiên cứu và ứng
Quy trình s n xu t lo i s n ph m sinh h c đ c bi t quý này cũng bao ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ' ọc đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ặp sẽ không xảy
g m các bồn tại trong môi trường ở dạng mạch đơn dưới ưới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên c ch y u sau đây: ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ếp tục được nghiên cứu và ứng
- Phân l p gen mã hóa somatostatin ho c t ng h p trong ng nghi m ặp sẽ không xảy ợc nghiên cứu và ứng ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung
- T o dòng gen somatostain b ng cách g n gen này vào plasmid vector ằm hướng học sinh tiếp cận những ắt cặp sẽ không xảy
đ chuy n gen vào E coli ểu biết về Sinh học phân tử ểu biết về Sinh học phân tử
M i m 7,5 l vi khu n E coli nuôi c y sẽ cho ra 5 mg somatostatin & ẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ' ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng nguyên ch t Kh i lất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ược nghiên cứu và ứng ng hormone này trưới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên c đây mu n có ph i ti n hành ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ếp tục được nghiên cứu và ứng
c năm trên nguyên li u l y t n a tri u não c u.ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ừa là cập nhật với những nghiên cứu mới, vừa tiếp cận với yêu ử là rất đa ừa là cập nhật với những nghiên cứu mới, vừa tiếp cận với yêu
3 S n xu t kháng th đ n dòng ản xuất ất ể đơn dòng ơng pháp lai phân tử và ứng dụng
Kháng th đ n dòng (monoclonal antibody – mAb ) là kháng th đểu biết về Sinh học phân tử ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ểu biết về Sinh học phân tử ược nghiên cứu và ứng c
t o thành t nh ng t bào lympho B có ngu n g c t m t dòng t bào ừa là cập nhật với những nghiên cứu mới, vừa tiếp cận với yêu ếp tục được nghiên cứu và ứng ồn tại trong môi trường ở dạng mạch đơn dưới ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ừa là cập nhật với những nghiên cứu mới, vừa tiếp cận với yêu ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ếp tục được nghiên cứu và ứng lympho B
Các kháng th đ n dòng ch nh n bi t m t epitope trên m t kháng ểu biết về Sinh học phân tử ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ỉ kiến thức về ếp tục được nghiên cứu và ứng ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và nguyên cho s n Theo đ nh nghĩa, t t c các kháng th đ n dòng cùng m t ẵn Theo định nghĩa, tất cả các kháng thể đơn dòng cùng một ịch NaOH-0,5M, sau đó, ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ểu biết về Sinh học phân tử ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và dòng thì gi ng h t nhau và đống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ược nghiên cứu và ứng ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về c s n xu t b i cùng m t dòng tất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ở ứng dụng những hiểu biết về Sinh học phân tử ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ươn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ng bào
Trang 18Kháng th đ n dòng ch liên k t v i ểu biết về Sinh học phân tử ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ỉ kiến thức về ếp tục được nghiên cứu và ứng ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên
1 epitop đ c hi uặp sẽ không xảy
Kháng th đa dòng, m i kháng th ểu biết về Sinh học phân tử & ểu biết về Sinh học phân tử.liên k t v i 1 epitop khác nhauếp tục được nghiên cứu và ứng ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên
Kháng th đ n dòng có r t nhi u ng d ng trong ch n đoán và đi u tr ểu biết về Sinh học phân tử ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ứu và ứng ục được nghiên cứu và ứng ' ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ịch NaOH-0,5M, sau đó,
b nh, đ c bi t là đi u tr ung th Có th phân bi t t bào ung th v i t ặp sẽ không xảy ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ịch NaOH-0,5M, sau đó, ư ểu biết về Sinh học phân tử ếp tục được nghiên cứu và ứng ư ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ếp tục được nghiên cứu và ứng bào lành nh kháng nguyên trên b m t t bào ung th Kháng th đ n ời nhau do sự phá vỡ các ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ặp sẽ không xảy ếp tục được nghiên cứu và ứng ư ểu biết về Sinh học phân tử ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói dòng đ c hi u v i kháng nguyên đặp sẽ không xảy ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ược nghiên cứu và ứng ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về c s n xu t nh công ngh ADN tái t ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ời nhau do sự phá vỡ các
h p Kháng th này đợc nghiên cứu và ứng ểu biết về Sinh học phân tử ược nghiên cứu và ứng c ghép n i v i đ c t ho c v i đ ng v phóng x ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ặp sẽ không xảy ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ồn tại trong môi trường ở dạng mạch đơn dưới ịch NaOH-0,5M, sau đó,
r i đ a vào c th Nh kháng th ch liên k t đ c hi u v i kháng nguyên ồn tại trong môi trường ở dạng mạch đơn dưới ư ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ểu biết về Sinh học phân tử ời nhau do sự phá vỡ các ểu biết về Sinh học phân tử ỉ kiến thức về ếp tục được nghiên cứu và ứng ặp sẽ không xảy ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên trên b m t t bào ung th nên ch nh ng t bào này b tiêu di t.ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ặp sẽ không xảy ếp tục được nghiên cứu và ứng ư ỉ kiến thức về ếp tục được nghiên cứu và ứng ịch NaOH-0,5M, sau đó,
3.1 S n xu t kháng th đ n dòng b ng công ngh ản xuất kháng thể đơn dòng bằng công nghệ ất kháng thể đơn dòng bằng công nghệ ể đơn dòng bằng công nghệ ơn dòng bằng công nghệ ằng công nghệ ệ ADN tái t h p ổ hợp ợp bi u hi n ể đơn dòng bằng công nghệ ệ trên Phage
*
C ch ơng pháp Southern blot ết thống :
Được nghiên cứu và ứng c đ ra b i George P Smith vào gi a th p niên 1980, đo n gen mã ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ở ứng dụng những hiểu biết về Sinh học phân tử.hóa cho m t protein ngo i lai đội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ược nghiên cứu và ứng c chèn vào th c khu n th ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ' ểu biết về Sinh học phân tử
(bacteriophage) M13, ho c virus đ thâm nh p vào t bào ặp sẽ không xảy ểu biết về Sinh học phân tử ếp tục được nghiên cứu và ứng E.coli Trong t ếp tục được nghiên cứu và ứng
bào E.coli, protein ngo i lai sẽ được nghiên cứu và ứng c bi u hi n lên trên b m t phage, t o ểu biết về Sinh học phân tử ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ặp sẽ không xảy
đi u ki n cho vi c sàng l c Phền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ọc đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ươn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ng pháp sàng l c d a trên m i liên h ọc đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung
được nghiên cứu và ứng c thi t k gi a gen mã hóa và protein bi u hi n Năm 1990, McCaffertyếp tục được nghiên cứu và ứng ếp tục được nghiên cứu và ứng ểu biết về Sinh học phân tử
và c ng s đã ch ng minh kỹ thu t này có th áp d ng đ bi u hi n các ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ứu và ứng ểu biết về Sinh học phân tử ục được nghiên cứu và ứng ểu biết về Sinh học phân tử ểu biết về Sinh học phân tử
Trang 19đo n kháng th trên b m t phage T đó, khái ni m “th vi n kháng th ” ểu biết về Sinh học phân tử ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ặp sẽ không xảy ừa là cập nhật với những nghiên cứu mới, vừa tiếp cận với yêu ư ểu biết về Sinh học phân tử.
được nghiên cứu và ứng c ra đ i.ời nhau do sự phá vỡ các
* Th vi n kháng th : ư ệnh di truyền ểm tra huyết thống
Các gen mã hóa chu i n ng và chu i nh c a kháng th đ& ặp sẽ không xảy & ẹ thuần chủng trong thời gian ngắn ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ểu biết về Sinh học phân tử ược nghiên cứu và ứng c khu ch ếp tục được nghiên cứu và ứng
đ i trong t bào s n xu t kháng th , ho c trong phòng thí nghi m Sau đó, ếp tục được nghiên cứu và ứng ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ểu biết về Sinh học phân tử ặp sẽ không xảy chúng được nghiên cứu và ứng c k t h p v i nhau và t o dòng trong các phage đ c bi t Vì các ếp tục được nghiên cứu và ứng ợc nghiên cứu và ứng ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ặp sẽ không xảy chu i n ng và chu i nh k t h p ng u nhiên, nên m i phage ch có kh & ặp sẽ không xảy & ẹ thuần chủng trong thời gian ngắn ếp tục được nghiên cứu và ứng ợc nghiên cứu và ứng ẫu dò có đánh dấu phóng & ỉ kiến thức về ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về năng bi u hi n m t kháng th duy nh t v i vùng g n đ c hi u cho m t ểu biết về Sinh học phân tử ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ểu biết về Sinh học phân tử ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ắt cặp sẽ không xảy ặp sẽ không xảy ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và
lo i kháng nguyên K t qu là m t “th vi n kháng th ” đếp tục được nghiên cứu và ứng ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ư ểu biết về Sinh học phân tử ược nghiên cứu và ứng c t o thành
* Ch n l c kháng th : ọc phân tử ọc phân tử ểm tra huyết thống
Quy t c c a quá trình ch n l c kháng th là d a vào vi c g n đ c hi u ắt cặp sẽ không xảy ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ọc đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ọc đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ểu biết về Sinh học phân tử ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ắt cặp sẽ không xảy ặp sẽ không xảy
c a kháng th v i kháng nguyên tủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ểu biết về Sinh học phân tử ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ươn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ng ng Và m t trong nh ng phứu và ứng ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ươn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ng pháp ch n l c đ n gi n nh t chính là ELISA Th vi n kháng th sẽ đọc đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ọc đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ư ểu biết về Sinh học phân tử ược nghiên cứu và ứng ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng c
v i kháng nguyên đích c đ nh s n trong các gi ng ELISA Nh ng phage ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ịch NaOH-0,5M, sau đó, ẵn Theo định nghĩa, tất cả các kháng thể đơn dòng cùng một ếp tục được nghiên cứu và ứng mang kháng th mong mu n g n đ c hi u v i kháng nguyên đích sẽ đểu biết về Sinh học phân tử ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ắt cặp sẽ không xảy ặp sẽ không xảy ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ược nghiên cứu và ứng c
gi l i, trong khi các phage khác sẽ b lo i b qua giai đo n r a trôi Ti p ịch NaOH-0,5M, sau đó, ỏi các cấp, sẽ giúp học sinh có một cái nhìn ử là rất đa ếp tục được nghiên cứu và ứng theo, các phage kháng th mong mu n đểu biết về Sinh học phân tử ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ược nghiên cứu và ứng c tách kh i kháng nguyên, và ỏi các cấp, sẽ giúp học sinh có một cái nhìn thâm nh p vào t bào E.coli đ nhân dòng Quá trình này đếp tục được nghiên cứu và ứng ểu biết về Sinh học phân tử ược nghiên cứu và ứng ặp sẽ không xảy c l p l i 3 – 4
l n Cu i cùng, quá trình sẽ k t thúc b ng vi c tăng đ ch n l c c a bần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ếp tục được nghiên cứu và ứng ằm hướng học sinh tiếp cận những ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ọc đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ọc đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ưới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên c
r a và/ho c gi m n ng đ kháng nguyên m i vòng, và b n sẽ thu ho ch ử là rất đa ặp sẽ không xảy ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ồn tại trong môi trường ở dạng mạch đơn dưới ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ở ứng dụng những hiểu biết về Sinh học phân tử &
được nghiên cứu và ứng c các phage mang kháng th mong mu n v i ái l c và tính n đ nh cao ểu biết về Sinh học phân tử ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ịch NaOH-0,5M, sau đó, Các gen mã hóa cho kháng th mong mu n sẽ đểu biết về Sinh học phân tử ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ược nghiên cứu và ứng c gi i trình t , và t i u ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ưhóa ái l c (n u c n thi t) Nh ng gen nào cho kháng th t t nh t sẽ đực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ếp tục được nghiên cứu và ứng ần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ếp tục được nghiên cứu và ứng ểu biết về Sinh học phân tử ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ược nghiên cứu và ứng c chuy n vào h th ng bi u hi n thích h p đ ti n hành s n xu t kh i ểu biết về Sinh học phân tử ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ểu biết về Sinh học phân tử ợc nghiên cứu và ứng ểu biết về Sinh học phân tử ếp tục được nghiên cứu và ứng ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung
lược nghiên cứu và ứng ng l n h n ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói
Trang 20Các kháng th đ n dòng là nh ng tác nhân ph n ng c n thi t đ phân ểu biết về Sinh học phân tử ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ứu và ứng ần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ếp tục được nghiên cứu và ứng ểu biết về Sinh học phân tử.
l p, nh n di n và xác đ nh v trí c a các s n ph m đ c tr ng c a gen trongịch NaOH-0,5M, sau đó, ịch NaOH-0,5M, sau đó, ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ' ặp sẽ không xảy ư ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng
t bào và đ tr giúp trong vi c xác đ nh c u trúc đ i phân t c a chúng ếp tục được nghiên cứu và ứng ểu biết về Sinh học phân tử ợc nghiên cứu và ứng ịch NaOH-0,5M, sau đó, ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ử là rất đa ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng
- Các kháng th đ n dòng d a theo các ch th t bào ch t và b m t t ểu biết về Sinh học phân tử ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ỉ kiến thức về ịch NaOH-0,5M, sau đó, ếp tục được nghiên cứu và ứng ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ặp sẽ không xảy ếp tục được nghiên cứu và ứng bào có m t nh hội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ưở ứng dụng những hiểu biết về Sinh học phân tử.ng không ch trong nghiên c u c b n mà còn cho ỉ kiến thức về ứu và ứng ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về phép phát tri n các phểu biết về Sinh học phân tử ươn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ng th c trong đi u tr Ch ng h n, s bi u hi n ứu và ứng ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ịch NaOH-0,5M, sau đó, ẳng định được rằng liệu hai mẫu ADN là từ một người, từ ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ểu biết về Sinh học phân tử
d th a c a th th đ i v i nhân t sinh trư ừa là cập nhật với những nghiên cứu mới, vừa tiếp cận với yêu ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ục được nghiên cứu và ứng ểu biết về Sinh học phân tử ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ưở ứng dụng những hiểu biết về Sinh học phân tử.ng bi u mô (EGF) và các th ểu biết về Sinh học phân tử ục được nghiên cứu và ứng
th liên quan, m t s n ph m c a proto-oncogene c-erbB-1, đểu biết về Sinh học phân tử ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ' ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ược nghiên cứu và ứng c tìm th y ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng
là ch th c a s tiên lỉ kiến thức về ịch NaOH-0,5M, sau đó, ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ược nghiên cứu và ứng ng trong các b nh nhân mang ung th bi u mô t ư ểu biết về Sinh học phân tử ếp tục được nghiên cứu và ứng bào v y ho c u tuy n Cũng nh v y, nhi u ch t ch th b m t c a t bào ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ặp sẽ không xảy ếp tục được nghiên cứu và ứng ư ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ỉ kiến thức về ịch NaOH-0,5M, sau đó, ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ặp sẽ không xảy ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ếp tục được nghiên cứu và ứng
được nghiên cứu và ứng c phát hi n trên leukocyte được nghiên cứu và ứng ử là rất đa ục được nghiên cứu và ứng c s d ng đ nh n d ng các u ác tính vàểu biết về Sinh học phân tử.quy t đ nh phếp tục được nghiên cứu và ứng ịch NaOH-0,5M, sau đó, ươn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ng pháp đi u tr ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ịch NaOH-0,5M, sau đó,
- Phân tích mi n d ch b ng phễn Trong các ứng ịch NaOH-0,5M, sau đó, ằm hướng học sinh tiếp cận những ươn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ng pháp RIA và ELISA, d a trên nguyênực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng
t c dùng kháng th đ n dòng đ phát hi n kháng nguyên tắt cặp sẽ không xảy ểu biết về Sinh học phân tử ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ểu biết về Sinh học phân tử ươn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ng ng c a ứu và ứng ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng
nó trong các m u phân tích nh ph n ng g n r t đ c hi u c a kháng th ẫu dò có đánh dấu phóng ời nhau do sự phá vỡ các ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ứu và ứng ắt cặp sẽ không xảy ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ặp sẽ không xảy ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ểu biết về Sinh học phân tử
đ n dòng v i kháng nguyên ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên
- c ch th i lo i khi ghép c quan b ng cách s d ng kháng th đ n ếp tục được nghiên cứu và ứng ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ằm hướng học sinh tiếp cận những ử là rất đa ục được nghiên cứu và ứng ểu biết về Sinh học phân tử ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói dòng ch ng kháng nguyên đ c hi u c a t bào lympho T, nh m lo i b ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ặp sẽ không xảy ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ếp tục được nghiên cứu và ứng ằm hướng học sinh tiếp cận những ỏi các cấp, sẽ giúp học sinh có một cái nhìn
ph n ng th i lo i khi ghép các c quan c a ngảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ứu và ứng ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ười nhau do sự phá vỡ các ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên i v i nhau
- Ch n đoán hình thành kh i u, khi có s hình thành kh i u trong máu sẽ' ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung
xu t hi n m t s tác nhân đánh d u Do đó, có th s d ng các phất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ểu biết về Sinh học phân tử ử là rất đa ục được nghiên cứu và ứng ươn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ng pháp phân tích mi n d ch đ phát hi n các tác nhân trên trong máu ho c ễn Trong các ứng ịch NaOH-0,5M, sau đó, ểu biết về Sinh học phân tử ặp sẽ không xảy trên kh i u ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung
- Đ nh hịch NaOH-0,5M, sau đó, ưới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ng thu c ch a b nh, l i d ng kh năng các phân t kháng ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ợc nghiên cứu và ứng ục được nghiên cứu và ứng ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ử là rất đa
th g n r t đ c hi u v i t bào v trí xác đ nh nào đó c a c th (trong ểu biết về Sinh học phân tử ắt cặp sẽ không xảy ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ặp sẽ không xảy ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ếp tục được nghiên cứu và ứng ở ứng dụng những hiểu biết về Sinh học phân tử ịch NaOH-0,5M, sau đó, ịch NaOH-0,5M, sau đó, ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ểu biết về Sinh học phân tử
đó có t bào ung th ) đ đ nh hếp tục được nghiên cứu và ứng ư ểu biết về Sinh học phân tử ịch NaOH-0,5M, sau đó, ưới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ng thu c ch a b nh ho c đ c ch t t i ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ặp sẽ không xảy ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên
Trang 21tr c ti p kh i u ho c n i c n ch a tr nh v y sẽ tăng hi u qu ch a tr ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ếp tục được nghiên cứu và ứng ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ặp sẽ không xảy ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ịch NaOH-0,5M, sau đó, ư ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ịch NaOH-0,5M, sau đó, lên nhi u l n ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và
3.3 Kháng th đ n dòng trong ch n đoán và đi u tr b nh ểm tra huyết thống ơng pháp Southern blot ẩn đoán bệnh di truyền ền (Finger print) ịnh hướng ệnh di truyền
- Kháng th đ n dòng có công d ng đ c bi t quan tr ng, đểu biết về Sinh học phân tử ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ục được nghiên cứu và ứng ặp sẽ không xảy ọc đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ược nghiên cứu và ứng ử là rất đa ục được nghiên cứu và ứng c s d ng
đ ch n đoán b nh truy n nhi m, b nh di truy n, d ng, r i lo n mi n ểu biết về Sinh học phân tử ' ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ễn Trong các ứng ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ịch NaOH-0,5M, sau đó, ứu và ứng ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ễn Trong các ứng
d ch.ịch NaOH-0,5M, sau đó,
- Dùng kháng th đ n dòng là phểu biết về Sinh học phân tử ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ươn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ng ti n r t nh y và đ n gi n đ ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ểu biết về Sinh học phân tử
ch n đoán có thai, các b nh lao, phong '
- Kháng th đ n dòng còn đểu biết về Sinh học phân tử ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ược nghiên cứu và ứng c dùng đ ch n đoán di căn ung th n u ểu biết về Sinh học phân tử ' ư ếp tục được nghiên cứu và ứng
có g n thêm đ ng v phóng x ắt cặp sẽ không xảy ồn tại trong môi trường ở dạng mạch đơn dưới ịch NaOH-0,5M, sau đó,
Phươn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ng pháp s d ng kháng th đ n dòng đã nhanh chóng thay th cácử là rất đa ục được nghiên cứu và ứng ểu biết về Sinh học phân tử ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ếp tục được nghiên cứu và ứng
phươn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ng pháp mi n d ch h c và huy t thanh h c truy n th ng trong các ễn Trong các ứng ịch NaOH-0,5M, sau đó, ọc đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ếp tục được nghiên cứu và ứng ọc đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung
- Xác đ nh lịch NaOH-0,5M, sau đó, ược nghiên cứu và ứng ng hormone đ đánh giá ch c năng n i ti t ểu biết về Sinh học phân tử ứu và ứng ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ếp tục được nghiên cứu và ứng
- Phát hi n m t s protein có ý nghĩa đ ch n đoán kh i u ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ểu biết về Sinh học phân tử ' ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung
- Xác đ nh vi khu n và virus gây b nh.ịch NaOH-0,5M, sau đó, '
- Phát hi n trong máu các c u th , các ch t kích thích b c m s d ng, ần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ịch NaOH-0,5M, sau đó, ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ử là rất đa ục được nghiên cứu và ứng
ki m tra n ng đ thu c trong máu và các t ch c c th nh m b o đ m ểu biết về Sinh học phân tử ồn tại trong môi trường ở dạng mạch đơn dưới ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ứu và ứng ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ểu biết về Sinh học phân tử ằm hướng học sinh tiếp cận những ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về
li u thu c dùng không quá ngền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ưỡ các ng gây đ c ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và
- Kháng th đ n dòng còn đểu biết về Sinh học phân tử ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ược nghiên cứu và ứng c dùng đ c ch ph n ng đào th i khi ểu biết về Sinh học phân tử ứu và ứng ếp tục được nghiên cứu và ứng ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ứu và ứng ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về
c y ghép c quan (ghép th n, truy n t y ) ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng
4 S n xu t insulin ản xuất ất
Trang 22Insulin là protein ch a 51 axit amin đứu và ứng ược nghiên cứu và ứng c t ng h p tuy n t y c a ợc nghiên cứu và ứng ở ứng dụng những hiểu biết về Sinh học phân tử ếp tục được nghiên cứu và ứng ục được nghiên cứu và ứng ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng
người nhau do sự phá vỡ các i Vào đ u nh ng năm 80 hãng Eli Lilly và Gentech Inc (Mỹ) đã đ a ra ần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ưquy trình s n xu t insulin ngảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ười nhau do sự phá vỡ các ằm hướng học sinh tiếp cận những i b ng công ngh ADN tái t h p Đó là ợc nghiên cứu và ứng protein đ u tiên t o đần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ược nghiên cứu và ứng c b ng công ngh gen và nh công ngh này mà ằm hướng học sinh tiếp cận những ời nhau do sự phá vỡ các
hi n nay insulin đã được nghiên cứu và ứng ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về c s n xu t đ i trà v i giá thành r h n nhi u so ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng
v i trới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ưới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên c kia
Công ngh sinh h c hi n đ i đã s n xu t insulin trong vi khu n E coli ọc đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng '
b ng cách: ằm hướng học sinh tiếp cận những
- Tách gen ph trách t ng h p insulin trong c th s ng, có th t ục được nghiên cứu và ứng ợc nghiên cứu và ứng ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ểu biết về Sinh học phân tử ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ểu biết về Sinh học phân tử ừa là cập nhật với những nghiên cứu mới, vừa tiếp cận với yêu
người nhau do sự phá vỡ các i ho c t chu t Gen insulin cũng có th đặp sẽ không xảy ừa là cập nhật với những nghiên cứu mới, vừa tiếp cận với yêu ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ểu biết về Sinh học phân tử ược nghiên cứu và ứng c t ng h p nhân t o ợc nghiên cứu và ứng trong ng nghi m.ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung
- T o dòng gen insulin b ng cách g n gen insulin vào plasmid vector sauằm hướng học sinh tiếp cận những ắt cặp sẽ không xảy
đó chuy n plasmid này vào t bào vi khu n nh n (ểu biết về Sinh học phân tử ếp tục được nghiên cứu và ứng ' E coli) đ s n xu t m t ểu biết về Sinh học phân tử ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và
lược nghiên cứu và ứng ng sinh kh i l n ph c v cho vi c tách chi t insulin ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ục được nghiên cứu và ứng ục được nghiên cứu và ứng ếp tục được nghiên cứu và ứng
5 S n xu t interferon ản xuất ất
Interferon là nhóm protein ch a kho ng 146-166 amino acid, chúng ứu và ứng ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về
xu t hi n trong t bào đ ng v t có xất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ếp tục được nghiên cứu và ứng ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ươn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ng s ng khi b nhi m virus và giúp ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ịch NaOH-0,5M, sau đó, ễn Trong các ứng
t bào kháng l i virus Cho đ n th i gian g n đây, interferon ch y u v n ếp tục được nghiên cứu và ứng ếp tục được nghiên cứu và ứng ời nhau do sự phá vỡ các ần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ếp tục được nghiên cứu và ứng ẫu dò có đánh dấu phóng
được nghiên cứu và ứng ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về c s n xu t t t bào b ch c u hay nguyên bào b ch huy t c a ngất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ừa là cập nhật với những nghiên cứu mới, vừa tiếp cận với yêu ếp tục được nghiên cứu và ứng ần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ếp tục được nghiên cứu và ứng ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ười nhau do sự phá vỡ các i
b nhi m virus Tuy nhiên, b t đ u t năm 1980 ngịch NaOH-0,5M, sau đó, ễn Trong các ứng ắt cặp sẽ không xảy ần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ừa là cập nhật với những nghiên cứu mới, vừa tiếp cận với yêu ười nhau do sự phá vỡ các i ta đã phân l p được nghiên cứu và ứng ccác gen mã hóa t ng h p ba lo i interferon trên và xây d ng đợc nghiên cứu và ứng ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ược nghiên cứu và ứng c công ngh s n xu t interferon t t bào E coli và n m men Interferon là lo i ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ừa là cập nhật với những nghiên cứu mới, vừa tiếp cận với yêu ếp tục được nghiên cứu và ứng ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng protein tươn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ng đ i đ n gi n, ch u đống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ịch NaOH-0,5M, sau đó, ược nghiên cứu và ứng c nhi t đ t i 65ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên 0 C, là s n ph m c a ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ' ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng
t bào s ng, nên b n thân nó không đ c ếp tục được nghiên cứu và ứng ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và
Chươn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ng trình sinh t ng h p t nhiên interferon đợc nghiên cứu và ứng ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ược nghiên cứu và ứng c mã hóa trong gen,
nh ng s t ng h p này ch x y ra khi có virus xâm nh p c th Các thành ư ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ợc nghiên cứu và ứng ỉ kiến thức về ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ểu biết về Sinh học phân tử
Trang 23t u c a công ngh sinh h c hi n đ i đã m ra m t cu c cách m ng trong ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ọc đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ở ứng dụng những hiểu biết về Sinh học phân tử ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và nghiên c u c u trúc và ho t đ ng c a interferon Có ba lo i interferon là ,ứu và ứng ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng α,
và khác nhau b i s amino acid và ho t tính: - -interferon do b ch
0 1 ở ứng dụng những hiểu biết về Sinh học phân tử ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung α,
c u s n xu t khi có virus xâm nh p ần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng
- -interferon do nguyên bào s i s n xu t khi có 0 ợc nghiên cứu và ứng ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng virus xâm nh p
- -interferon do b ch c u s n xu t qua ph n 1 ần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về
ng c a h mi n d ch
ứu và ứng ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ễn Trong các ứng ịch NaOH-0,5M, sau đó,
V c ch , interferon không tác đ ng tr c ti p lên virus, mà tác đ ng ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ếp tục được nghiên cứu và ứng ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ếp tục được nghiên cứu và ứng ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và lên t bào, đ các t bào này t ng h p ra lo i protein đ c bi t, có kh năngếp tục được nghiên cứu và ứng ểu biết về Sinh học phân tử ếp tục được nghiên cứu và ứng ợc nghiên cứu và ứng ặp sẽ không xảy ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về kìm hãm s phát tri n c a virus xâm nh p c th Hi n nay, ngực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ểu biết về Sinh học phân tử ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ểu biết về Sinh học phân tử ười nhau do sự phá vỡ các i ta đã phát hi n được nghiên cứu và ứng c năm lo i protein này Khi virus xâm nh p t vào c th , ồn tại trong môi trường ở dạng mạch đơn dưới ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ểu biết về Sinh học phân tử
nh khi có n n d ch virus, thì interferon t nhiên không đ đ ch ng l i ư ịch NaOH-0,5M, sau đó, ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ểu biết về Sinh học phân tử ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung virus
Trưới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên c đây, người nhau do sự phá vỡ các i ta ph i dùng máu đ tách interferon t b ch c u ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ểu biết về Sinh học phân tử ừa là cập nhật với những nghiên cứu mới, vừa tiếp cận với yêu ần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và dùng trong đi u tr viêm gan do virus, nh ng r t đ t N u tách t máu ra ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ịch NaOH-0,5M, sau đó, ư ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ắt cặp sẽ không xảy ếp tục được nghiên cứu và ứng ừa là cập nhật với những nghiên cứu mới, vừa tiếp cận với yêu
đ l y interferon, thì dù có tách t máu toàn b loài ngểu biết về Sinh học phân tử ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ừa là cập nhật với những nghiên cứu mới, vừa tiếp cận với yêu ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ười nhau do sự phá vỡ các i cũng không đ ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng
đ ch a b nh cho m t ngểu biết về Sinh học phân tử ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ười nhau do sự phá vỡ các i B ng công ngh sinh h c hi n đ i, ngằm hướng học sinh tiếp cận những ọc đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ười nhau do sự phá vỡ các i ta
đã tách gen interferon t c th s ng, t o dòng trong plasmid vector và ừa là cập nhật với những nghiên cứu mới, vừa tiếp cận với yêu ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ểu biết về Sinh học phân tử ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung chuy n gen này vào vi khu n E coli, đ vi khu n này s n xu t interferon ểu biết về Sinh học phân tử ' ểu biết về Sinh học phân tử ' ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng
v i hi u su t l n, do đó thành t u nói trên đã tr thành cu c cách m ng ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ở ứng dụng những hiểu biết về Sinh học phân tử ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và
v interferon ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng
6 S n xu t interleukin ản xuất ất
Tươn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ng t interferon, m t s n ph m khác cũng giúp c th tăng kh ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ' ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ểu biết về Sinh học phân tử ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về năng mi n d ch là interleukin cũng đã đễn Trong các ứng ịch NaOH-0,5M, sau đó, ược nghiên cứu và ứng ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về c s n xu t theo công ngh ADN ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng tái t h p Interleukin là m t lymphokine bao g m interleukin-1 (IL-1) và ợc nghiên cứu và ứng ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ồn tại trong môi trường ở dạng mạch đơn dưới
Trang 24interleukin-2 (IL-2), có kh năng đi u hòa mi n d ch và ch ng ung th ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ễn Trong các ứng ịch NaOH-0,5M, sau đó, ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ư
Hi n nay, interleukin và interferon đang được nghiên cứu và ứng c th nghi m cùng v i m t sử là rất đa ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung
bi t dược nghiên cứu và ứng c khác đ ch a tr b nh ung th và b nh AIDS Interleukin-2 (IL-ểu biết về Sinh học phân tử ịch NaOH-0,5M, sau đó, ư2) là m t cytokine quan tr ng nh t đ i v i s phát tri n và đáp ng mi n ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ọc đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ểu biết về Sinh học phân tử ứu và ứng ễn Trong các ứng
d ch thích ng IL-2 có vai trò chính trong ho t hóa các lympho T, ví d các ịch NaOH-0,5M, sau đó, ứu và ứng ục được nghiên cứu và ứng
t bào ác tính lympho T đã b c l quá m c các th th IL-2, nên có th ếp tục được nghiên cứu và ứng ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ứu và ứng ục được nghiên cứu và ứng ểu biết về Sinh học phân tử ểu biết về Sinh học phân tử.nghĩ r ng IL-2 là y u t sinh trằm hướng học sinh tiếp cận những ếp tục được nghiên cứu và ứng ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ưở ứng dụng những hiểu biết về Sinh học phân tử.ng c a t bào Ngủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ếp tục được nghiên cứu và ứng ược nghiên cứu và ứng c l i, vi c s d ng ử là rất đa ục được nghiên cứu và ứng tăng cười nhau do sự phá vỡ các ng ch c năng c a IL-2, cũng làm tăng đáp ng mi n d ch ch ng l iứu và ứng ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ứu và ứng ễn Trong các ứng ịch NaOH-0,5M, sau đó, ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung các kh i u Li u pháp tiêm tr c ti p IL-2 vào m ch máu cũng làm tăng ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ếp tục được nghiên cứu và ứng
lược nghiên cứu và ứng ng t bào lympho, làm tăng t bào NK và làm tăng ho t đ ng c a các ếp tục được nghiên cứu và ứng ếp tục được nghiên cứu và ứng ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng
d ng t bào ki u LAK Li u pháp này đang đếp tục được nghiên cứu và ứng ểu biết về Sinh học phân tử ược nghiên cứu và ứng ử là rất đa ục được nghiên cứu và ứng c s d ng cho m t s b nh ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ung th , nh ung th da ác tính (melanoma) và ung th bi u mô th nư ư ư ư ểu biết về Sinh học phân tử .
V LI U PHÁP GEN ỆU PHÁP GEN
Đ i v i lo i b nh di truy n, b nh do đ t bi n gen ngống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ếp tục được nghiên cứu và ứng ười nhau do sự phá vỡ các i ta ph i c n ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và
đ n s can thi p c a li u pháp gen, m t hếp tục được nghiên cứu và ứng ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ưới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên ng ch a b nh g n li n v i cácắt cặp sẽ không xảy ền học đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ới mẻ, hiện đại Việc lựa chọn và biên
kỹ thu t tiên ti n trong lĩnh v c công ngh sinh h c hi n đ i nh các vi ếp tục được nghiên cứu và ứng ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ọc đã, đang và tiếp tục được nghiên cứu và ứng ưthao tác gen, s a đ i thay th gen ử là rất đa ếp tục được nghiên cứu và ứng
Li u pháp gen th c ch t là phực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ươn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ng pháp ch a b nh b ng gen ằm hướng học sinh tiếp cận những
Trong đó, gen tr li u có th là: - Các gen ho t đ ng bình thịch NaOH-0,5M, sau đó, ểu biết về Sinh học phân tử ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ười nhau do sự phá vỡ các ng (gen lành)
có th đ a vào t bào đ thay th gen h ng, gen m t ch c năng, khôi ph cểu biết về Sinh học phân tử ư ếp tục được nghiên cứu và ứng ểu biết về Sinh học phân tử ếp tục được nghiên cứu và ứng ỏi các cấp, sẽ giúp học sinh có một cái nhìn ất nhiều lĩnh vực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ứu và ứng ục được nghiên cứu và ứng
ho t đ ng bình thội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ười nhau do sự phá vỡ các ng c a t bào và s s ng c a c th ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ếp tục được nghiên cứu và ứng ực của khoa học và thực tiễn Trong các ứng ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ơn, tiếp cận sâu hơn với kiến thức về di truyền phân tử nói ểu biết về Sinh học phân tử
- Là nh ng gen có kh năng mã hóa m t protein ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và
đ c hi u khi đ a vào t bào s ng có th t o nên các lo i protein đ c hi u ặp sẽ không xảy ư ếp tục được nghiên cứu và ứng ống kê một cách đầy đủ, logic với nội dung ểu biết về Sinh học phân tử ặp sẽ không xảy Các protein đ c hi u có th c ch ho t đ ng c a m t gen khác trong t ặp sẽ không xảy ểu biết về Sinh học phân tử ứu và ứng ếp tục được nghiên cứu và ứng ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ội dung cần thiết, những ứng dụng quan trọng, có tính mới và ếp tục được nghiên cứu và ứng bào, kìm hãm kh năng phân chia c a t bào ho c gây ch t các t bào b ảng dạy; sau là để chia sẻ với học sinh không chỉ kiến thức về ủa khoa học và thực tiễn Trong các ứng ếp tục được nghiên cứu và ứng ặp sẽ không xảy ếp tục được nghiên cứu và ứng ếp tục được nghiên cứu và ứng ịch NaOH-0,5M, sau đó,
b nh