+ Véc tơ vận tốc trong chuyển động tròn đều luôn có phương tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo.. + Gia tốc trong chuyển động tròn đều luôn hướng vào tâm của quỹ đạo nên gọi là gia tốc hướ
Trang 2Kiểm tra bài cũ
1 Nêu những đặc điểm của véc tơ vận tốc của
chuyển động tròn đều.
+ Trong chuyển động tròn đều véc tơ vận tốc có
độ lớn không đổi nhưng có phương luôn luôn thay đổi.
+ Véc tơ vận tốc trong chuyển động tròn đều luôn
có phương tiếp tuyến với đường tròn quỹ đạo.
2 Nêu những đặc điểm của véc tơ gia tốc trong chuyển động tròn đều.
+ Gia tốc trong chuyển động tròn đều đặc trưng cho sự thay đổi phương của vận tốc.
+ Gia tốc trong chuyển động tròn đều luôn hướng vào tâm của quỹ đạo nên gọi là gia tốc hướng tâm + Độ lớn của gia tốc hướng tâm: aht = V2
r
Trang 4NỘI DUNG CHÍNH
I.Tính tương đối của chuyển động
1 Tính tương đối của quỹ đạo
2 Tính tương đối của vận tốc
II Công thức cộng vận tốc
1 Hệ qui chiếu đứng yên và hệ qui chiếu chuyển động
2 Công thức cộng vận tốc
Trang 5I TÍNH TƯƠNG ĐỐI CỦA CHUYỂN ĐỘNG
• 1 Tính tương đối của quỹ đạo
Hãy quan sát chuyển động của cái đầu van xe
Trang 6Với người quan sát ngồi trên xe ?
Quỹ đạo có hình dạng như thế nào ? Quỹ đạo có dạng là đường tròn có tâm nằm trên trục bánh xe.
Trang 7Với người quan sát đứng bên đường ?
Quỹ đạo có dạng là đường cong lúc lên cao lúc xuống thấp.
Quỹ đạo có hình dạng như thế nào ?
Trang 10KẾT LUẬN ?
• Hình dạng quỹ đạo của chuyển động trong các hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau – quỹ đạo có tính tương đối.
Trang 11• 2 Tính tương đối của vận tốc
trên đường thẳng với vận tốc 40km/h.
Xác định vận tốc của chiếc đèn pha gắn trên xe ?
Trang 12Đối với người lái xe ?
Vận tốc của chiếc đèn pha bằng 0
Trang 13Đối với người đứng bên đường ?
Vận tốc của chiếc đèn pha bằng 40km/h.
Trang 14KẾT LUẬN ?
• Vận tốc của vật chuyển động đối với các hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau Vận tốc có tính tương đối.
Trang 15A A’
Em cã nhËn xÐt g× vÒ vËn tèc cña hép gç so víi tÊm
gç vµ so víi ®iÓm A hay
bờ sông?
B’
Trang 17Hệ quy chiếu đứng yên gắn với vật
mốc đứng yờn, hệ quy chiếu chuyển
động gắn với vật mốc chuyển động.?
1 Hệ qui chiếu đứng yờn và hệ qui chiếu chuyển động
Trang 18A
B’ A’
B
Hãy chỉ ra quảng đ ờng mà vật đi đ ợc so với bờ và so với tấm gỗ? Quảng đ ờng tấm
gỗ đi đ ợc so với bờ?
Từ thí dụ này
em hãy suy nghĩ làm thế nào để tính vận tốc của vật so với bờ?
Trang 19A
B’ A’
B
Hãy chỉ ra quảng đ ờng mà vật đi đ ợc so với bờ và so với tấm gỗ? Quảng đ ờng tấm
gỗ đi đ ợc so với bờ?
Từ thí dụ này
em hãy suy nghĩ làm thế nào để tính vận tốc của vật so với bờ?
Trang 20A
B’ A’
B
Trang 24II CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC
Xét chuyển động của một chiếc thuyền đang chạy trên một dòng sông đang chảy.
1 Hệ qui chiếu đứng yên và hệ qui chiếu chuyển động
• Hệ qui chiếu gắn với bờ sông : Hệ qui chiếu đứng yên.
• Hệ qui chiếu gắn với một vật trôi theo dòng nước: Hệ qui chiếu chuyển động.
• Vận tốc của thuyền đối với bờ, tức là đối với hệ qui chiếu đứng yên, gọi là vận tốc tuyệt đối : V1,3
• Vận tốc của thuyền đối với nước, tức là đối với hệ qui chiếu chuyển động, gọi là vận tốc tương đối : V1,3
• Vận tốc của nước đối với bờ Đó là vận tốc của hệ qui chiếu chuyển động so với hệ qui chiếu đứng yên, gọi là vận tốc kéo theo: V1,3
Trang 26KẾT LUẬN ?
Tại mỗi thời điểm, véc tơ vận tốc tuyệt đối
bằng tổng véc tơ vận tốc tương đối và véc tơ vận tốc kéo theo
v 1,3 = v 1,2 + v 2,3
Trang 27Các trường hợp
riêng:
+ Khi vận tốc tương đối V1,2 và vận tốc kéo theo V2,3
cùng phương cùng chiều (thuyền chay xuôi dòng):
V1,2 V2,3
V1,3
+ Khi vận tốc tương đối V1,2 và vận tốc kéo theo V2,3
cùng phương ngược chiều (thuyền chạy ngược dòng):
Trang 28+ Khi vận tốc tương đối V1,2 và vận tốc kéo theo V2,3 vuông góc với nhau (thuyền chạy ngang qua sông từ bờ này sang bờ kia):
V2,3
V1,2
Ta có: V1,32 = V1.22 + V2,32
Trang 29Hãy tóm tắt lại nội dung cơ bản của bài học hôm nay ?
v 1,3 = v 1,2 + v 2,3
I Tính tương đối của chuyển động
Quỹ đạo và vận tốc của cùng một vật chuyển động đối với các hệ quy chiếu khác nhau thì khác nhau.
II Công thức cộng vận tốc
Vận tốc tuyệt đối bằng tổng véc tơ của của vận tốc tương đối và vận tốc kéo theo
Trang 30vận dụng củng cố.
C1: Một chiếc thuyền chạy trên một dòng sông Biết vận tốc t ơng
đối của thuyền so với dòng n ớc là 4m/s, vận tốc dòng n ớc là 2m/
s Hỏi vận tốc tuyệt đối của thuyền có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau:
A 1m/s B 3m/s
C 7m/s D 9m/s.
Trang 31vận dụng củng cố.
C2: Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ng ợc chiều dòng n ớc với vận tốc 6,5km/h đối với dòng n ớc Vận tốc chảy của dòng n ớc đối với bờ sông là 1,5km/h Vận tốc của thuyền đối với bờ sông là.
A 8 km/h B 5 km/h.
C 6,7 km/h D 6,3 km/h
Trang 32vận dụng củng cố.
C3: Một chiếc phà chạy xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 3 giờ Khi chạy về ( động cơ vẫn hoạt động nh lần đi ) thì mất 6 giờ Nếu phà hỏng máy và trôi theo dòng n ớc thì từ A đến B mất bao nhiêu thời gian.
A 9 giờ B 12 giờ.
C 15 giờ C 3 giờ.
Trang 34CHÚC
CÁC EM
HỌC
GIỎI