Khái niệm và nguyên tắc kiểm soát 1.1 Khái niệm: Là quá trình đo lường kết quả thực tế và so sánh với những tiêu chuẩn nhằm phát hiện sự sai lệch và nguyên nhân sự sai lệch, trên cơ
Trang 1CHỨC NĂNG
KIỂM SOÁT
CHƯƠNG 6
Trang 2NỘI DUNG
1. Khái niệm và nguyên tắc kiểm soát
2. Tiến trình kiểm soát
3. Các loại kiểm soát
4. Công cụ kiểm soát
(kiểm tra - inspection- xem xét thực tế để đánh giá Kiểm soát - control - xem xét phát hiện, ngăn chặn
những gì trái quy định.
Là 2 từ riêng, khác nghĩa, nhưng có nhiều điểm
giống nhau)
Trang 31 Khái niệm và nguyên tắc kiểm soát
1.1 Khái niệm:
Là quá trình đo lường kết quả thực tế và so sánh với những tiêu chuẩn nhằm
phát hiện sự sai lệch và nguyên nhân sự sai lệch, trên cơ sở đó đưa ra biện pháp điều chỉnh kịp thời nhằm khắc phục sự sai lệch, đảm bảo tổ chức đạt được mục tiêu của nó.
Trang 41 Khái niệm và nguyên tắc kiểm soát
1.1 Khái niệm
Trọng điểm của chức năng kiểm soát:
Kiểm soát là một quá trình
Kiểm soát các hoạt động đã xảy ra, đang xảy
ra và sẽ xảy ra
Phát hiện ra những sai lệch và nguy cơ sai lệch
Kiểm soát để thực hiện các biện pháp khắc phục nhằm hoàn thành mục tiêu
Trang 51 Khái niệm và nguyên tắc kiểm soát
1.2 Nguyên tắc xây dựng cơ chế KS:
Phải căn cứ trên kế hoạch hoạt động của tổ chức và cấp bậc của đối tượng bị kiểm soát.
Phải được thiết kế theo yêu cầu của nhà quản trị.
Phải được thực hiện tại các khâu trọng yếu.
Phải khách quan.
Hệ thống kiểm soát phải phù hợp với bầu không khí của doanh nghiệp
Phải tiết kiệm và hiệu quả
Phải đưa đến hành động
Trang 62 Tiến trình kiểm soát
Theo các bước sau
XÁC ĐỊNH CÁC TIÊU CHUẨN
XÁC ĐỊNH CÁC TIÊU CHUẨN
ĐO LƯỜNG THÀNH QUẢ
ĐO LƯỜNG THÀNH QUẢ
ĐIỀU CHỈNH CÁC SAI LỆCH
ĐIỀU CHỈNH CÁC SAI LỆCH
Trang 72 Tiến trình kiểm soát
2.1 Xác định tiêu chuẩn:
Cần lưu ý các yêu cầu sau:
4 5
12 11
3
Tránh đưa ra tiêu chuẩn không đúng, không quan trọng
Mang tính chất hiện thực
Tránh đưa ra tiêu chuẩn
mâu thuẫn
Giải thích về sự hợp lý của các tiêu chuẩn
Dễ dàng cho việc đo lường
Trang 82 Tiến trình kiểm soát
2.2 Đo lường thành quả
Tiến hành đo hay lường trước nhằm phát hiện sự sai lệch hay nguy cơ sai lệch so với mục tiêu
Hiệu quả đo lường phụ thuộc vào phương pháp
đo lường và công cụ đo lường
Đo lường những tiêu chuẩn định lượng sẽ dễ
dàng hơn các tiêu chuẩn định tính
Trang 92 Tiến trình kiểm soát
2.3 Điều chỉnh các sai lệch
Sau khi đo lường xong, nếu kết quả sai lệch:
• Phân tích nguyên nhân dẫn đến sai lệch
• Tìm biện pháp khắc phục
Trang 10Vòng phản hồi của kiểm soát
Đưa ra chương trình điều chỉnh
Phân tích
nguyên nhân
sai lệch
So sánh với các tiêu chuẩn
Đo lường
Phát hiện
sai lệch
Kết quả thực tế
Thực hiện
sự điều chỉnh
Kết quả mong muốn
Trang 113 Các loại hình kiểm soát
Bao gồm các loại hình sau
Thực hiện
kế hoạch
Kiểm soát lường trước
Kiểm soát sau khi thực hiện
Kiểm soát trong khi thực hiện
Lập kế
hoạch
Kết quả đạt được
Trang 123 Các loại hình kiểm soát
3.1 Kiểm soát lường trước
Thực hiện trước khi hoạt động xảy ra, bằng cách tiên liệu những vấn đề có thể xảy ra để ngăn chặn trước.
Mục đích: tránh sai lầm ngay từ đầu
Cơ sở: những thông tin mới nhất về môi trường bên ngoài
và nội bộ doanh nghiệp để đối chiếu kế hoạch
Kiểm tra lường trước dựa vào dự báo, dự đoán về sự
biến đổi của môi trường
Đây là loại hình kiểm tra tốn ít chi phí nhưng hiệu quả cao
Càng lên cấp bậc cao thì kiểm tra lường trước càng quan trọng
Trang 133 Các loại hình kiểm soát
3.2 Kiểm soát trong khi thực hiện
Theo dõi trực tiếp những diễn biến trong quá trình thực hiện kế hoạch
Mục đích: kịp thời tháo gỡ những vướng
mắc, những trở ngại khó khăn khi thực hiện
để đảm bảo mục tiêu, tiến độ kế hoạch
Trang 143 Các loại hình kiểm soát
3.3 Kiểm soát sau khi thực hiện
Đo lường kết quả thực tế và đối chiếu với kế hoạch ban đầu
Mục đích nhằm đánh giá lại toàn bộ quá
trình thực hiện kế hoạch, rút kinh nghiệm
Nhược điểm lớn nhất: độ trễ về thời gian
Trang 15So sánh chức năng các cấp bậc QT
Cấp Cao:
Hình thức KS: Gián tiếp, thông qua văn bản kết hợp trực tiếp
Loai hình: coi trọng KS lường trước
Trọng điểm: Tài chính, môi trường
Cấp cơ sở:
- Trực tiếp
- Chú trọng KS hiện hành
- Chú trọng tác nghiệp và nhân sự (thuộc quyền)
Trang 164 Các công cụ kiểm soát
4.1 Ngân quỹ: thấy được những khoản chi phí và
nguồn thu do ai sử dụng và quản lý
Ngân quỹ về tiền mặt Ngân quỹ dưới dạng vật lý
Ngân quỹ về thời gian, không gian, sản phẩm
Ngân quỹ thu và chi
Các
dạng
ngân
quỹ
Trang 174 Các công cụ kiểm soát
4.1 Ngân quỹ
Ngân quỹ
biến đổi
Ngân quỹ
cơ sở - Zêrô
Ngân quỹ lựa chọn
Trang 184 Các công cụ kiểm soát
4.2 Kỹ thuật phân tích thống kê
Dựa vào dữ liệu quá khứ để tổng hợp và phân tích
Giúp nhà quản trị đưa ra những nhận xét:
• Xu thế phát triển của doanh nghiệp
• Mối liên hệ giữa các yếu tố trong quá trình phát triển
• Độ sai lệch so với tiêu chuẩn đặt ra trong kế hoạch,…
Trang 194 Các công cụ kiểm soát
4.3 Báo cáo và phân tích chuyên môn:
sử dụng những chuyên gia trong từng lĩnh
vực trọng yếu của doanh nghiệp để phát hiện những sai lệch
4.4 Quan sát cá nhân:
Sử dụng các giác quan để quan sát nhân
viên trong quá trình thực hiện công việc và điều chỉnh ngay những sai phạm