1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Megabook đề thi THPT QG 2020 môn hóa học đề 11 có lời giải chi tiết

12 97 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 580,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit?. Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit axetic.. Cho 1ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệ

Trang 1

ĐỀ SỐ 11



ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM HỌC 2020

Môn: Hóa Học Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24;

Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80;

Ag = 108; Ba = 137.

Câu 1 Thành phần chính của đạm urê là

A NH4Cl B NH4NO3 C (NH2)2CO D (NH4)2SO4

Câu 2 Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?

Câu 3 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu đỏ?

A C6H5OH B H2NCH2COOH C CH3COOH D (CH3)2NH

Câu 4 Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nguội?

Câu 5 Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit?

Câu 6 Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là H2?

Câu 7 Chất nào sau đây làm mềm nước cứng tạm thời?

Câu 8 Công thức hóa học của sắt từ oxit là

Câu 9 Công thức của tripanmitin là

A (C2H5COO)3C3H5 B (C15H31COO)3C3H5

C (HCOO)3C3H5 D (C17H33COO)3C3H5

Câu 10 Dung dịch nào sau đây không hòa tan được Cr(OH)3?

Câu 11 Ở trạng thái chất rắn, hợp chất X tạo thành một khối trắng gọi là “nước đá khô” Nước đá khô

không nóng chảy mà thăng hoa, được dùng để tạo môi trường lạnh không có hơi ẩm Chất X là

Câu 12 Dung dịch nào sau đây không hòa tan được Al?

Câu 13 Nhiệt phân hoàn toàn 16,2 gam Ca(HCO3)2, thu được V lít khí CO2 ở đktc Giá trị của V là

Câu 14 Phát biểu nào sau đây đúng?

Trang 2

A Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch phân nhánh.

B Amilopectin có cấu trúc mạch không phân nhánh.

C Tơ olon thuộc loại tơ bán tổng hợp.

D Tơ nilon -6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.

Câu 15 Phát biểu nào sau đây sai?

A Tinh bột và saccarozơ đều là cacbohiđrat.

B Trong dung dịch, glucozơ hoà tan được Cu(OH)2

C Cho xenlulozơ vào dung dịch I2 thấy xuất hiện màu xanh tím

D Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau.

Câu 16 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Anilin là chất lỏng tan nhiều trong nước.

B Dung dịch protein có phản ứng màu biure.

C Phân tử Gly-Ala-Ala có 4 nguyên tử oxi.

D Phân tử lysin có hai nguyên từ nitơ

Câu 17 Cho phản ứng hóa học: Fe CuSO 4 FeSO4Cu Trong phản ứng trên xảy ra

A sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+

C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

Câu 18 Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III) sau khi kết thúc phản ứng?

A Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng

B Cho Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng

C Cho FeO vào dung dịch HCl dư.

D Đốt cháy Fe dư trong khí Cl2

Câu 19 Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là H OH H O2

(1) Ba OH 2 H SO2 4 BaSO4 H O.2

(2) KHCO3KOH K CO2 3H O.2

(3) Fe OH 22HCl FeCl2H O.2

(4) Ba OH 22HCl BaCl22H O.2

Câu 20 Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit axetic?

Câu 21 Hòa tan m gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,48 lít khí NO ở đktc Giá trị của

m là

Trang 3

Câu 22 Cho 1ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung dịch NH3 1M cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết Nhỏ tiếp 3-5 giọt dung dịch chất X, đun nóng nhẹ hỗn hợp ở khoảng 60 - 70°C trong vài phút, trên thành ống nghiệm xuất hiện lớp bạc sáng Chất X là

A glixerol B axit axetic C ancol etylic D Anđehit fomic

Câu 23 Hỗn hợp X gồm 9 gam glyxin và 4,4 gam etyl axetat Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch

chứa 0,2 mol NaOH, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 24 Lên men 81 gam tinh bột thành ancol etylic (hiệu suất của cả quá trình là 75%) Hấp thụ hoàn

toàn CO2 sinh ra vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 25 Cho các phát biểu sau:

(1) Sử dụng xà phòng để giặt quần áo trong nước cứng sẽ làm vải nhanh mục

(2) Nếu nhỏ dung dịch I2 vào lát cắt của quả chuối xanh thì xuất hiện màu xanh tím

(3) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc

(4) Một số este có mùi thơm được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm

(5) Vải làm từ nilon-6,6 kém bền trong nước xà phòng có tính kiềm

Số phát biểu đúng là

Câu 26 Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch loãng chứa 0,3 mol H2SO4, thu được khí H2 và dung dịch X Cho từ từ dung dịch NaOH 2M vào X, kết quả thí nghiệm được ghi ở bảng sau:

Giá trị của m và a lần lượt là

A 8,64 và 3,12 B 8,64 và 7,488 C 4,32 và 7,488 D 3,12 và 4,32

Câu 27 Dẫn 0,5 mol hỗn hợp X (gồm hơi nước và CO2) qua cacbon nóng đỏ, thu được 0,95 mol hỗn hợp

Y gồm CO, H2, CO2 Cho Y hấp thụ vào dung dịch chứa 0,2 mol Ba(OH)2 sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 28 Thực hiện thí nghiệm sau:

(1) Sục CO2 từ từ đến dư vào dung dịch Ca(OH)2;

(2) Đun nóng dung dịch NaHCO3 và CaCl2 (có số mol bằng nhau);

(3) Thêm nước dư vào hỗn hợp rắn Na2O và Al2O3 (có số mol bằng nhau);

(4) Thêm dung dịch HCl từ từ đến dư vào dung dịch Na2CO3

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm mà dung dịch sau phản ứng chứa 2 muối là

Trang 4

Câu 29 Thủy phân hoàn toàn chất béo X sau phản ứng thu được axit oleic (C17H33COOH) và axit linoleic (C17H31COOH) Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 76,32 gam oxi thu được 75,24 gam CO2 Mặt khác

m gam X tác dụng vừa đủ với V ml Br2 1M Tìm V

Câu 30 Cho sơ đồ các phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

(1) X t Y CO2

(3) T Z  R X H O  2 (4) 2T Z  2X Q 2H O  2

Chất R, Q thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là:

Câu 31 Cho 6,03 gam hỗn hợp gồm etanal và axetilen tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch

AgNO3 trong NH3, thu được 41,4 gam kết tủa Cho toàn bộ lượng kết tủa này vào dung dịch HCl (dư), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn còn lại m gam chất rắn không tan Giá trị của m là

Câu 32 Este X hai chức mạch hở có công thức phân tử C7H10O4 Từ X thực hiện các phản ứng sau: (1) X + 2NaOH dư t

  X1 + X2 + X3

(2) X2 + H2   Ni,t X3

(3) X1 + H2SO4 loãng t

  Y + Na2SO4

Phát biểu nào sau đây sai?

A X3 là ancol etylic B X2 là anđehit axetic

C X1 là muối CH2(COONa)2 D Y là axit (COOH)2

Câu 33 Thủy phân hoàn toàn 10,12 gam este X trong dung dịch NaOH, sau phản ứng thu được muối của

axit cacboxylic đơn chức và 3,68 gam ancol metylic Công thức của X là

A C2H3COOCH3 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D CH3COOCH3

Câu 34 Đun nóng 41,49 gam hỗn hợp E gồm chất X (C2H8O2N2) và tripeptit Y (C7H13N3O4) trong 350 ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch T chứa ba muối và HCl dư Cho dung dịch T tác dụng vừa đủ với

508 ml dung dịch NaOH 2,5M thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị m là

Câu 35 Đốt 4,2 gam sắt trong không khí thu được 5,32 gam hỗn hợp X gồm sắt và các oxit sắt Hòa tan

toàn bộ X bằng 200 ml dung dịch HNO3 a mol/lít, thu được 0,448 lít khí NO (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất của HNO3) Giá trị của a là

Câu 36 Có ba dung dịch riêng biệt: HCl 1M; Fe(NO3)2 1M; FeCl2 1M được đánh số ngẫu nhiên là (1), (2), (3) Tiến hành các thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Cho dung dịch AgNO3 dư vào V ml dung dịch (1) thu được m1 gam kết tủa

Trang 5

- Thí nghiệm 2: Cho dung dịch AgNO3 dư vào V ml dung dịch (2) thu được m2 gam kết tủa.

- Thí nghiệm 3: Cho dung dịch AgNO3 dư vào V ml dung dịch (3) thu được m3 gam kết tủa

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và m1 < m2 < m3 Hai dung dịch (1) và (3) lần lượt là

C HCl và Fe(NO3)2 D Fe(NO3)2 và HCl

Câu 37 Hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Fe2O3 Trộn 2,7 gam Al vào 20 gam X rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm, thu được hỗn hợp Y Hoà tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 dư, thu được 8,064 lít khí NO2

(là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Khối lượng của Fe3O4 trong 20 gam X là

Câu 38 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl

vào nước, thu được dung dịch X Tiến hành điện phân X với

các điện cực trơ, màng ngăn xốp, dòng điện có cường độ

không đổi Tổng số mol khí thu được trên cả hai điện cực (n)

phụ thuộc vào thời gian điện phân (t) được mô tả như đồ thị

bên (đồ thị gấp khúc tại các điểm M, N) Giả sử hiệu suất điện

phân là 100%, bỏ qua sự bay hơi của nước Giá trị của m là

Câu 39 Hỗn hợp E gồm: X, Y là hai axit đồng đẳng kế tiếp; Z, T là hai este (đều hai chức, mạch hở; Y

và Z là đồng phân của nhau; MT - MZ = 14) Đốt cháy hoàn toàn 12,84 gam E cần vừa đủ 0,37 mol O2, thu được CO2 và H2O Mặt khác, cho 12,84 gam E phản ứng vừa đủ với 220 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp muối khan G của các axit cacboxylic và 2,8 gam hỗn hợp ba ancol có cùng số mol Khối lượng muối của axit có phân tử khối lớn nhất trong G là

Câu 40 Hòa tan hết 31,36 gam hỗn hợp rắn X gồm Mg, Fe, Fe3O4 và FeCO3 vào dung dịch chứa H2SO4

và NaNO3, thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y (gồm CO2, NO, N2, H2) có khối lượng 5,14 gam và dung dịch Z chỉ chứa các muối trung hòa Dung dịch Z phản ứng tối đa với 1,285 mol NaOH, thu được 46,54 gam kết tủa và 0,56 lít khí (đktc) Nếu cho Z tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thì thu được 166,595 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng Fe3O4 trong X là

Trang 6

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C

Thành phần chính của đạm urê là (NH2)2CO

Câu 2: Đáp án A

+ Tơ axetat, tơ visco thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo)

+ Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên

+ Tơ nilon-6,6 được điều chế từ phản ứng trùng ngưng, thuộc loại tơ tổng hợp

Câu 3: Đáp án C

+ C6H5OH, H2NCH2COOH không làm quỳ tím đổi màu

+ (CH3)2NH làm quỳ tím chuyển sang màu xanh

+ CH3COOH làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ

Câu 4: Đáp án A

+ Al, Fe, Cr thụ động trong H2SO4 đặc nguội  không xảy ra phản ứng

+ Cu + 2H2SO4 (đặc, nguội)   CuSO4 + SO2 + 2H2O

Câu 5: Đáp án B

+ Saccarozơ là đisaccarit; tinh bột, xenlulozơ là polisaccarit, đều tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit

+ Glucozơ là monosaccarit, không tham gia phản ứng thủy phân

Câu 6: Đáp án D

Phương pháp nhiệt luyện ứng dụng điều chế các kim loại sau Al Loại A, B, C

Note 27: CO, H 2 khử các axit kim loại ở nhiệt độ cao

Ở nhiệt độ cao CO và H2 khử được các oxit của kim loại sau Al

Với CO:

+ Tổng quát: M Ox y yCO t xM yCO2

 mCR giảm = mO (oxit pư); nO (oxit pư) = nCO pư = nCO2

b) Với H2:

+ Tổng quát: M Ox y yH2 t xM yH O2

 mCR giảm = mO (oxit pư); nO (oxit pư) = nH2 pư = nH O2

c) Với hỗn hợp CO, H2:

 mCR giảm = mO (oxit pư); nO (oxit pư) = (nCO pư + nH2 pư) = (nCO2+nH O2 )

Trang 7

Câu 7: Đáp án B

Nước cứng tạm thời chứa các ion Mg2+, Ca2+, HCO3

, nên có thể dùng NaOH để làm mềm:

2

Câu 8: Đáp án B

+ Fe(OH)3 là sắt (III) hiđroxit  Loại A

+ Fe3O4 là oxit sắt từ  B đúng

+ Fe2O3 là sắt (III) oxit  Loại C

+ Fe(OH)2 là sắt (II) hiđroxit  Loại D

Câu 9: Đáp án B

Công thức của tripanmitin là (C15H31COO)3C3H5

Câu 10: Đáp án B

- Các dung dịch NaOH, HCl, H2SO4 đều hòa tan được Cr(OH)3;

Cr(OH) NaOH NaCrO 2H O;

Cr(OH) 3HCl CrCl 3H O;

2Cr(OH) 3H SO  Cr (SO ) 6H O

- Cr(OH)3 không tác dụng với K2SO4, nên dung dịch K2SO4 không hòa tan được Cr(OH)3

Câu 11: Đáp án B

Ở trạng thái rắn, CO2 được gọi là nước đá khô

Câu 12: Đáp án C

+ Các dung dịch HCl, NaOH, FeSO4 đều hòa tan được Al:

2Al 6HCl  2AlCl 3H ;

2Al 2NaOH 2H O   2NaAlO 3H 

2Al 3FeSO  Al SO 3Fe

+ Al đứng sau Mg nên không đẩy được Mg ra khỏi dung dịch muối Mg(NO3)2

Câu 13: Đáp án C

t cao

 

BT.C

16,2

162

Câu 14: Đáp án D

A sai vì: Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch mạng không gian

B sai vì: Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

C sai vì tơ olon thuộc loại tơ tổng hợp

D đúng: Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng axit ađipic với hexametylenđiamin

Trang 8

Note 28: Đặc điểm về cấu trúc của polime

- Mạch không phân nhánh: amilozơ, PE,

- Mạch phân nhánh: amilopectin, glicogen

- Mạch mạng không gian: nhựa bakelít, cao su lưu hóa, nhựa rezit

Câu 15: Đáp án C

C sai vì: Cho hồ tinh bột vào dung dịch I2 thấy xuất hiện màu xanh tím

Câu 16: Đáp án A

A sai vì: Anilin là chất lỏng không tan trong nước, tách lớp với nước

B đúng vì: dung dịch protein (là polipeptit) có phản ứng màu biure

C đúng vì: Gly-Ala-Ala H-C2H3NO-C3H5NO-C3H5NO-OH, phân tử có 4 nguyên tử O

D đúng vì: Lysin có 2 nhóm –NH2, có 2 nguyên tử N

Câu 17: Đáp án D

Áp dụng quy tắc  vào phản ứng trên ta có:

Câu 18: Đáp án D

A sai vì: Fe H SO 2 4loãng  FeSO4H2

Fe 2Fe(NO ) 3Fe(NO )

C sai vì: FeO 2HCl  FeCl2H2

D đúng vì: 2Fe 3Cl2 t 2FeCl3

   , ở trạng thái rắn Fe dư và FeCl3 không phản ứng với nhau  chất rắn thu được gồm Fe dư và FeCl3

Câu 19: Đáp án D

Các phương trình ion rút gọn của các phản ứng là:

(1) Ba2 2OH 2H SO24  BaSO4 2H O2

(2) HCO3  OH CO23  H O2

Fe(OH) 2H Fe  2H O

(4) H OH H O2

  

Câu 20: Đáp án B

Anđehit axetic có công thức là CH3CHO

A sai vì: CH2 CHCOOCH3NaOH CH2 CHCOONa CH OH 3

B đúng vì: HCOOCH CH 2NaOH HCOONa CH CHO; 3

C CH COOC H3 3 7NaOH CH COONa C H OH3  3 7

Trang 9

D sai vì: (CH COO) C H3 2 2 42NaOH 2CH COONa C H (OH)3  2 4 2

Câu 21: Đáp án B

BTE

4,48

22,4

Câu 22: Đáp án D

Chất X có phản ứng tráng Ag  X là anđehit fomic

Câu 23: Đáp án B

Cách 1:

3

H NCH COONa : 0,12mol

m gam CH COONa : 0,05mol m 97.0,12 82.0,05 40.0,03 16,94gam

NaOH du : 0,03mol

Cách 2:

BTKL

9 4,4 40.0,2 m 18.0,12 46.0,05 m 16,94gam

Note 29: Phương pháp giải bài tập amino axit 1) Amino axit tác dụng với HCl

Bản chất: NH2HCl  NH Cl3

2

NH HCl

BTKL

a min oaxit HCl muoi

 

2) Amino axit tác dụng với NaOH

Bản chất: COOH NaOH   COONa H O 2

2

2

COOH NaOH H O

BTKL

a min oaxit NaOH muoi H O

 

3) Amino axit NaOH HCl

     

Quy đổi bài toán về a min oaxit HCl

NaOH

2

2

2

BTKL

a min oaxit NaOH HCl muoi H O

3) Amino axit

Trang 10

HCl X NaOH Y

     

Quy đổi bài toán về a min oaxit NaOH

HCl

2

2

2

2

BTKL

a min oaxit HCl NaOH muoi H O

Câu 24: Đáp án C

mtinh bột (pư) = 81.75 60,75gam

100   ntinh bột (pư) =

60,75

0,375mol

162 

H 75%

3 2

BT.C

CaCO CO

n n 0,75mol m 100.0,75 75gam

Câu 25: Đáp án B

(1) đúng vì: tạo kết tủa bám vào sợi vải làm cho sợi vải nhanh mục nát

(2) đúng vì: trong quả chuối xanh có tinh bột làm xanh dung dịch I2

(3) sai vì: glucozơ và fructozơ đều có phản ứng tráng bạc

(4) đúng

(5) đúng vì: nilon-6,6 có chứa liên kết –CO-NH- kém bền trong môi trường kiềm hoặc môi trường axit

Câu 26: Đáp án D

- Thí nghiệm 1: nNaOH 0,21.2 0,42 mol

NaOH(0,42mol) X   sản phẩm

2 4 3

3

Na : 0,42

SO : 0,3

Al : 0,06(BTDT) Al(OH) : (2a 1,56)gam

- Thí nghiệm 2: nNaOH 0,36.2 0,72mol

NaOH(0,72 mol) X   sản phẩm

2 4 2 3

Na : 0,72

SO : 0,3 AlO : 0,12(BTDT) Al(OH) : a gam

BT.Al

Al

m 27.0,16 4,32gam

Câu 27: Đáp án D

Trang 11

2 3 2

2

2

CO : a

Ba(HCO )

H O : c

H : c

n n n 0,95 0,5 0,45mol

Y

BT.O

n a b c 0,95

b 0,95 0,9 0,05mol

c 2 a b 0,45 a 2b a c 0,9

   

n n  n 0,2 0,05 0,15mol m 197.0,15 29,55gam

Câu 28: Đáp án A

dung dịch thu được chứa 1 muối

(2)

t

 Dung dịch thu được gồm 2 muối

2

NaCl :1 mol CaCl : 0,5 mol

(3) Na O H O2 2 2NaOH;Al O2 3 2NaOH 2NaAlO2 H O2

 Dung dịch thu được chứa 1 muối NaAlO2

dung dịch thu được chứa 1 muối

 Có 1 thí nghiệm, dung dịch sau phản ứng chứa 2 muối

Câu 29: Đáp án A

+ Thủy phân hoàn toàn X thu được glixerol và hỗn hợp 2 axit C17H33COOH và C17H31COOH

+ Bài hỏi thể tích của dung dịch Br  ta đi tìm số liên kết 2  trong X  ta cần xác định thêm số nguyên tử H trong X trước

Đặt công thức của X là C57HyO6

t

57 y 6

2

O

4

mol pư: 2,385 1,71

2

CO

X

y 1,71 54 57.2,385 y 102

4 n

57

 

Ngày đăng: 05/03/2020, 17:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w