1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Hiện tượng nhiễm trùng vết thương

8 95 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 234,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nghiên cứu SENIC (Study on the Efficacy of Nosocomial Infection Control) cho thấy khoảng 13 nhiễm khuẩn vết mổ có thể dự phòng được bởi việc triển khai chương trình kiểm soát nhiễm khuẩn thích hợp đó là các biện pháp kiểm soát nhiễm khuẩn vết mổ hiện hành, bao gồm cả liệu pháp kháng sinh dự phòng trong phẫu thuật.

Trang 1

H ƯỚ NG D N Ẫ

NGHIÊN C U SENIC (STUDY ON THE EFFICACY OF NOSOCOMIAL INFECTION CONTROL) CHO TH Y Ứ Ấ KHO NG 1/3 NHI M KHU N V T M CÓ TH D PHÒNG Đ Ả Ễ Ẩ Ế Ổ Ể Ự ƯỢ C B I VI C TRI N KHAI CH Ở Ệ Ể ƯƠ NG TRÌNH KI M SOÁT NHI M KHU N THÍCH H P ĐÓ LÀ CÁC BI N PHÁP KI M SOÁT NHI M KHU N V T Ể Ễ Ẩ Ợ Ệ Ể Ễ Ẩ Ế

M HI N HÀNH, BAO G M C LI U PHÁP KHÁNG SINH D PHÒNG TRONG PH U THU T Ổ Ệ Ồ Ả Ệ Ự Ẫ Ậ

Trang 2

GANIKderma® Gi i pháp đi u tr và th m mỹ v t th ả ề ị ẩ ế ươ ng c p, mãn tính ; +100 b nh da li u ; Nam ph khoa ; Trĩ và H u Môn ấ ệ ễ ụ ậ

Ph u thu t ẫ ậ

 Nhi m khu n v t m (NKVM) là m t trong nh ng nhi m khu n b nh vi n (NKBV) ễ ẩ ế ổ ộ ữ ễ ẩ ệ ệ

thường g p.ặ

 M t s nghiên c u t i các nộ ố ứ ạ ước phát tri n cho th y kho ng 5% b nh nhân ph u thu t ể ấ ả ệ ẫ ậ

m c nhi m khu n v t m ắ ễ ẩ ế ổ

 Nhi m khu n v t m chi m kho ng 20% các lo i nhi m khu n b nh vi n T i Vi t Nam,ễ ẩ ế ổ ế ả ạ ễ ẩ ệ ệ ạ ệ

t l nhi m khu n v t m cao h n nh ng nỷ ệ ễ ẩ ế ổ ơ ữ ước đã phát tri n.ể

 Nghiên c u th c hi n năm 2008 t i 8 b nh vi n t nh phía B c cho th y t l nhi m ứ ự ệ ạ ệ ệ ỉ ắ ấ ỷ ệ ễ khu n v t m hi n m c là 10,5%.ẩ ế ổ ệ ắ

Thương hiệu: GANIKderma SRL Đức sản xuất tại Ý

Trang 3

GANIKderma® Gi i pháp đi u tr và th m mỹ v t th ả ề ị ẩ ế ươ ng c p, mãn tính ; +100 b nh da li u ; Nam ph khoa ; Trĩ và H u Môn ấ ệ ễ ụ ậ

V t thế ương ph u thu t có th đẫ ậ ể ược phân lo i thành m t trong b n lo i Nh ng lo i này ph thu c vào ạ ộ ố ạ ữ ạ ụ ộ

m c đ nhi m b n ho c làm s ch v t thứ ộ ễ ẩ ặ ạ ế ương, nguy c nhi m trùng và v trí c a v t thơ ễ ị ủ ế ương trên c th ơ ể

1 Đây được coi là nh ng v t thữ ế ương s ch V t m không có d u hi u nhi m trùng ho c ạ ế ổ ấ ệ ễ ặ viêm Chúng thường liên quan đ n m t, da ho c h th ng m ch máu.ế ắ ặ ệ ố ạ

2 Nh ng v t thữ ế ương này được coi là nhi m b n M c dù v t thễ ẩ ặ ế ương có th không có d u ể ấ

hi u nhi m trùng, nh ng nó có nguy c b nhi m trùng cao h n do v trí c a nó Ví d , v t ệ ễ ư ơ ị ễ ơ ị ủ ụ ế

thương ph u thu t đẫ ậ ở ường tiêu hóa có th có nguy c cao b nhi m trùng.ể ơ ị ễ

3 M t v t thộ ế ương ph u thu t trong đó m t v t th bên ngoài ti p xúc v i da có nguy c ẫ ậ ộ ậ ể ế ớ ơ nhi m trùng cao và đễ ược coi là v t thế ương nhi m b n Ví d , v t thễ ẩ ụ ế ương do đ n b n có ạ ắ

th làm nhi m b n vùng da xung quanh n i s a ch a ph u thu t x y ra.ể ễ ẩ ơ ử ữ ẫ ậ ả

4 Lo i v t thạ ế ương này được coi là nhi m b n Chúng bao g m các v t thễ ẩ ồ ế ương đã ti p xúc ế

v i phân c a b nh nhân.ớ ủ ệ

Tình hình m c ắ nhi m trùng ễ v t m và h u qu ế ổ ậ ả

Tình hình m c và h u qu nhi m khu n v t m Nhi m khu n v t m là h u qu không mong mu n ắ ậ ả ễ ẩ ế ổ ễ ẩ ế ổ ậ ả ố

thường g p nh t và là nguyên nhân quan tr ng gây t vong ngặ ấ ọ ử ở ườ ệi b nh được ph u thu t trên toàn thẫ ậ ế

gi i.ớ

 T i Hoa Kỳ, NKVM đ ng hàng th 2 sau nhi m khu n ti t ni u b nh vi n.ạ ứ ứ ễ ẩ ế ệ ệ ệ

 T l ngỷ ệ ườ ệi b nh được ph u thu t m c nhi m trùng v t mẫ ậ ắ ễ ế ổ thay đ i t 2% - 15% tùy ổ ừ theo lo i ph u thu t.ạ ẫ ậ

 Hàng năm, s ngố ườ ệi b nh m c NKVM ắ ước tính kho ng 2 tri u ngả ệ ườ Ở ộ ố ệi m t s b nh vi nệ khu v c châu Á nh n Đ , Thái Lan cũng nh t i m t s nự ư Ấ ộ ư ạ ộ ố ước châu Phi, NKVM g p ặ ở 8,8% - 24% ngườ ệi b nh sau ph u thu t.ẫ ậ

 T i Vi t Nam, NKVM x y ra 5% – 10% trong s kho ng 2 tri u ngạ ệ ả ở ố ả ệ ườ ệi b nh được ph u ẫ thu t hàng năm.ậ

NKVM là lo i nhi m khu n th ạ ễ ẩ ườ ng g p nh t, v i s l ặ ấ ớ ố ượ ng l n nh t trong các lo i nhi m ớ ấ ạ ễ

Trang 4

GANIKderma® Gi i pháp đi u tr và th m mỹ v t th ả ề ị ẩ ế ươ ng c p, mãn tính ; +100 b nh da li u ; Nam ph khoa ; Trĩ và H u Môn ấ ệ ễ ụ ậ

Kho ng trên 90% NKVM thu c lo i nông và sâu.ả ộ ạ

 Nhi m khu n v t m đ l i h u qu n ng n cho ngễ ẩ ế ổ ể ạ ậ ả ặ ề ườ ệi b nh do kéo dài th i gian n m ờ ằ

vi n, tăng t l t vong và tăng chi phí đi u tr ệ ỷ ệ ử ề ị

 T i Hoa Kỳ, s ngày n m vi n gia tăng trung bình do NKVM là 7,4 ngày, chi phí phát sinh ạ ố ằ ệ

do NKVM hàng năm kho ng 130 tri u USD.ả ệ

 NKVM chi m 89% nguyên nhân t vong ngế ử ở ườ ệi b nh m c NKVM sâu.ắ

 V i m t s lo i ph u thu t đ c bi t nh ph u thu t c y ghép, NKVM có chi phí cao nh t ớ ộ ố ạ ẫ ậ ặ ệ ư ẫ ậ ấ ấ

so v i các bi n ch ng ngo i khoa nguy hi m khác và làm tăng th i gian n m vi n trung ớ ế ứ ạ ể ờ ằ ệ bình h n 30 ngày.ơ

 C quan/khoang c th C , t ch c liên k t T ch c dơ ơ ể ơ ổ ứ ế ổ ứ ưới da Bi u bì da Nhi m khu n v t ể ễ ẩ ế

m nông Nhi m khu n v t m sâu sâu NK c quan/ khoang c th M t vài nghiên c u ổ ễ ẩ ế ổ ơ ơ ể ộ ứ ở

Vi t Nam cho th y NKVM làm tăng g p 2 l n th i gian n m vi n và chi phí đi u tr tr c ệ ấ ấ ầ ờ ằ ệ ề ị ự

ti pế

Nhi m khu n v t m là h u qu không mong mu n th ễ ẩ ế ổ ậ ả ố ườ ng g p nh t và là ặ ấ nguyên nhâ n quan tr ng gây t vong ng ọ ử ở ườ ệ i b nh đ ượ c ph u thu t trên toàn th gi i ẫ ậ ế ớ

Thương hiệu: GANIKderma SRL Đức sản xuất tại Ý

Trang 5

GANIKderma® Gi i pháp đi u tr và th m mỹ v t th ả ề ị ẩ ế ươ ng c p, mãn tính ; +100 b nh da li u ; Nam ph khoa ; Trĩ và H u Môn ấ ệ ễ ụ ậ

Bi n ch ng c a ế ứ ủ

v t thế ương nhi m trùng ễ

 T i Hoa Kỳ, NKVM đ ng hàng th 2 sau nhi m khu n ti t ni u b nh vi n T l ngạ ứ ứ ễ ẩ ế ệ ệ ệ ỷ ệ ười

b nh đệ ược ph u thu t m c NKVM thay đ i t 2% - 15% tùy theo lo i ph u thu t Hàng ẫ ậ ắ ổ ừ ạ ẫ ậ năm, s ngố ườ ệi b nh m c NKVM ắ ước tính kho ng 2 tri u ngả ệ ườ i

 Ở ộ ố ệ m t s b nh vi n khu v c châu Á nh n Đ , Thái Lan cũng nh t i m t s nệ ự ư Ấ ộ ư ạ ộ ố ước châu Phi, NKVM g p 8,8% - 24% ngặ ở ườ ệi b nh sau ph u thu t.ẫ ậ

 T i Vi t Nam, NKVM x y ra 5% – 10% trong s kho ng 2 tri u ngạ ệ ả ở ố ả ệ ườ ệi b nh được ph u ẫ thu t hàng năm NKVM là lo i nhi m khu n thậ ạ ễ ẩ ường g p nh t, v i s lặ ấ ớ ố ượng l n nh t ớ ấ trong các lo i nhi m khu n b nh vi n Kho ng trên 90% NKVM thu c lo i nông và sâu.ạ ễ ẩ ệ ệ ả ộ ạ

Nhi m khu n v t m đ l i h u qu n ng n cho ng ễ ẩ ế ổ ể ạ ậ ả ặ ề ườ ệ i b nh do kéo dài th i gian n m ờ ằ

vi n, tăng t l t vong và tăng chi phí đi u tr

Trang 6

GANIKderma® Gi i pháp đi u tr và th m mỹ v t th ả ề ị ẩ ế ươ ng c p, mãn tính ; +100 b nh da li u ; Nam ph khoa ; Trĩ và H u Môn ấ ệ ễ ụ ậ

 T i Hoa Kỳ, s ngày n m vi n gia tăng trung bình do NKVM là 7,4 ngày, chi phí phát sinh ạ ố ằ ệ

do NKVM hàng năm kho ng 130 tri u USD.ả ệ

 NKVM chi m 89% nguyên nhân t vong ngế ử ở ườ ệi b nh m c NKVM sâu.ắ

 V i m t s lo i ph u thu t đ c bi t nh ph u thu t c y ghép, NKVM có chi phí cao nh t ớ ộ ố ạ ẫ ậ ặ ệ ư ẫ ậ ấ ấ

so v i các bi n ch ng ngo i khoa Nguy hi m khác và làm tăng th i gian n m vi n trung ớ ế ứ ạ ể ờ ằ ệ bình h n 30 ngày.ơ

1 Dưới đây li t kê các bệ ước đ n gi n đ ngăn ch n các b nh nhân m c b nh ti u đơ ả ể ặ ệ ắ ệ ể ường

M t s bộ ố ướ ơ ảc c b n này r t quan tr ng trong vi c lo i b NKVM.ấ ọ ệ ạ ỏ

2 V sinh tay c b n theo hệ ơ ả ướng d n c a T ch c Y t Th gi i là t i quan tr ng nh ng ẫ ủ ổ ứ ế ế ớ ố ọ ư cũng là m t trong nh ng ph n không tuân th l n nh t trong b nh vi n ho c trung tâm ộ ữ ầ ủ ớ ấ ệ ệ ặ

ph u thu t.ẫ ậ

3 N u b m t và thi t b không đế ề ặ ế ị ược v sinh gi a các ca m , chúng có th tr thành n i ệ ữ ổ ể ở ơ sinh s n c a vi khu n và m t v trí chính đ lây nhi m vi khu n thông qua các công c b ả ủ ẩ ộ ị ể ễ ẩ ụ ị nhi m khu n trễ ẩ ước đó

4 M t s đi m quan tr ng khác đ ngăn ch n các nhi m khu n v t m là gi tay ho c các ộ ố ể ọ ể ặ ễ ẩ ế ổ ữ ặ

v t khác tránh xa v t m ậ ế ổ

5 Giáo d c b nh nhân cũng là m t ph n quan tr ng trong vi c ngăn ch n các NTVK Hãy ụ ệ ộ ầ ọ ệ ặ

ch c ch n đ t v n cho b nh nhân v phắ ắ ể ư ấ ệ ề ương pháp chăm sóc v t thế ương ph u thu t ẫ ậ (v t m ) thích h p Nh c nh h không ngâm mình trong b n t m ho c t m cho đ n khi ế ổ ợ ắ ở ọ ồ ắ ặ ắ ế bác sĩ ph u thu t c a h cho phép.ẫ ậ ủ ọ

6 Theo dõi nhi m trùng v t m Ngăn ch n các bi n ch ng ti p theo c a nhi m trùng v t ễ ế ổ ặ ế ứ ế ủ ễ ế

m Hãy ch c ch n r ng b nh nhân bi t nh ng tri u ch ng c n theo dõi; n u h b t đ u ổ ắ ắ ằ ệ ế ữ ệ ứ ầ ế ọ ắ ầ

có tri u ch ng nhi m trùng, b nh nhân nên thông báo cho bác sĩ ph u thu t ngay l p t c.ệ ứ ễ ệ ẫ ậ ậ ứ

Thương hiệu: GANIKderma SRL Đức sản xuất tại Ý

Trang 7

GANIKderma® Gi i pháp đi u tr và th m mỹ v t th ả ề ị ẩ ế ươ ng c p, mãn tính ; +100 b nh da li u ; Nam ph khoa ; Trĩ và H u Môn ấ ệ ễ ụ ậ

D u hi u nhi m trùng v t m : ấ ệ ễ ế ổ

 M t m i và khó ch u; đi u này có th khó phát hi n cho b nh nhân sau ph u thu t vì h ệ ỏ ị ề ể ệ ệ ẫ ậ ọ

v n đang h i ph c sau khi gây mê và c th đang t lành l i t cu c ph u thu t th c s ẫ ồ ụ ơ ể ự ạ ừ ộ ẫ ậ ự ự

 Tuy nhiên, nói v i b nh nhân r ng n u s m t m i không tr nên t t h n và tình tr ng ớ ệ ằ ế ự ệ ỏ ở ố ơ ạ

b t n không đấ ổ ược gi i quy t, đây cũng có th là m t tri u ch ng c a m t b nh nhân ả ế ể ộ ệ ứ ủ ộ ệ

m c b nh ti u đắ ệ ể ường

 Nóng ( m) b t thấ ấ ường và m t s đau đ n ho c khó ch u x y ra t i v trí v t m ộ ố ớ ặ ị ả ạ ị ế ổ

 Mùi b t thấ ường đ n t v trí ph u thu t, đ c bi t là mùi có mùi hôi.ế ừ ị ẫ ậ ặ ệ

S d ng DermFactor li n nhanh v t th ử ụ ề ế ươ ng, phòng ch ng nhi m trùng ố ễ

 S d ng găng tay khi m h p X t m t l p b t m ng trên toàn b v t thử ụ ở ộ ị ộ ớ ộ ỏ ộ ế ương, băng l i v t ạ ế

m b ng băng g c thông thổ ằ ạ ường

 Có th s d ng m t mi ng g c ho c v i m m đ làm s ch da xung quanh v t thể ử ụ ộ ế ạ ặ ả ề ể ạ ế ương

DERMFACTOR® V T LI U SINH H C ĐI U TR V T TH Ậ Ệ Ọ Ề Ị Ế ƯƠ NG

Dermfactor được nghiên c u, phát tri n b i nhà nghiên c u khoa h c ngứ ể ở ứ ọ ười Mỹ và được UEG Medical tái

đ u t s n xu t b ng dây chuy n công ngh 100% c a Đ c.ầ ư ả ấ ằ ề ệ ủ ứ

DermFactor có nh ng u đi m h n các s n ph m khác ữ ư ể ơ ả ẩ

 Th m hút dich nhanh (do d ng b t )ấ ạ ộ

 pH đ t bi n di t khu n không c n dùng kháng sinhộ ế ệ ẩ ầ

 T o ra m t màng b o v cách ly v t thạ ộ ả ệ ế ương v i môi trớ ường ngoài nhi m khu nễ ẩ

 Ch a thành ph n bioactive growth (sinh h c sinh trứ ầ ọ ưởng)

 B t sinh h c có th r c sâu vào bên trong nh ng v t thộ ọ ể ắ ữ ế ương nh (l xư ộ ương ; ph u thu t ẫ ậ

Trang 8

GANIKderma® Gi i pháp đi u tr và th m mỹ v t th ả ề ị ẩ ế ươ ng c p, mãn tính ; +100 b nh da li u ; Nam ph khoa ; Trĩ và H u Môn ấ ệ ễ ụ ậ

 R a s ch tay khi hoàn thành vi c chăm sóc v t thử ạ ệ ế ương

 V t b băng cũ và các v t d ng đã s d ng khác trong m t túi nh a không th m nứ ỏ ậ ụ ử ụ ộ ự ấ ước Đóng ch t, sau đó nhân đôi nó trặ ước khi b vào thùng rác.ỏ

 Gi t b t kỳ đ gi t b n nào t vi c thay băng riêng bi t v i đ gi t khác.ặ ấ ồ ặ ẩ ừ ệ ệ ớ ồ ặ

 Ch s d ng băng m t l n Không bao gi đỉ ử ụ ộ ầ ờ ượ ử ục s d ng l i.ạ

Thương hiệu: GANIKderma SRL Đức sản xuất tại Ý

Ngày đăng: 05/03/2020, 15:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w