Bài giảng nghiên cứu về di truyền học người cụ thể là di truyền y học; bệnh di truyền phân tử, hội chứng bệnh liên quan đến đột biến nhiễm sắc thể. Mời các bạn cùng tham khảo bài giảng để nắm chi tiết nội dung kiến thức.
Trang 2M t ng ộ ườ i đàn ông b máu khó đông (gen a), k t ị ế
hôn v i m t ng ớ ộ ườ i v bình th ợ ườ ng sinh ra m t ộ
đ a bé trai b b nh. Đ a bé nh n đ ứ ị ệ ứ ậ ượ c gen gây
b nh t ai? ệ ừ
Gen gây b nh máu khó đông n m trên NST X. Con ệ ằ
trai b máu khó đông có ki u gen XaY ị ể → nh n Xa ậ
t m và Y t b nên ng ừ ẹ ừ ố ườ i DT b nh cho con là ệ
m ẹ
Con ng ườ i có tuân theo các quy lu t di truy n, bi n ậ ề ế
d nh các sinh v t khác hay không? ị ư ậ
Trang 3Con người cũng tuân theo các quy lu t di ậ
truy n, bi n d nh các sinh v t khác:ề ế ị ư ậ
Gi i tính c a ngớ ủ ười cũng tuân theo quy lu t di truy n gi i ậ ề ớ
Ung th máu do m t đo n NST s 21 là đ t bi n c u trúc ư ấ ạ ố ộ ế ấ
NST. H i ch ng Đao, Claiphent là các th đ t bi n s ộ ứ ơ ể ộ ế ố
lượng NST
Trang 4Ch ươ ng V
DI TRUY N H C NG Ề Ọ ƯỜ I
HÌNH THÀNH KI N TH C M I Bài 21. DI TRUY N Y H C Ế Ề Ứ Ọ Ớ
Di truy n Y h c là gì? ề ọ
Di truy n Y h c là m t b ph n c a Di truy n ề ọ ộ ộ ậ ủ ề
h c ngọ ười chuyên nghiên c u phát hi n các ứ ệ
nguyên nhân, c ch gây b nh và đ xu t các ơ ế ệ ề ấ
bi n pháp phòng ng a, ch a tr các b nh di ệ ừ ữ ị ệ
truy n ngề ở ười.
Trang 5Bài 21. DI TRUY N Y H CỀ Ọ
I. B nh di truy n phân tệ ề ử
B nh di truy n phân t là gì? ệ ề ử
B nh di truy n phân t là nh ng b nh di truy n ệ ề ử ữ ệ ề
được nghiên c u c ch gây b nh m c đ phân t ứ ơ ế ệ ở ứ ộ ử
Nêu ví d v b nh di truy n phân t ụ ề ệ ề ử
G m: b nh v Hb, v các y u t đông máu, các ồ ệ ề ề ế ố
prôtêin huy t thanh, các hoocmôn,…ế
Ví d : b nhụ ệ phêninkêtô ni uệ
Trang 6Em hãy nêu nguyên nhân c a ủ
b nh phêninkêtô ni u ệ ệ
6
Trang 7B NH PHÊNINKÊTÔ NI UỆ Ệ
Là b nh gây r i lo n chuy n hóa các ch t trong c thệ ố ạ ể ấ ơ ể
Nguyên nhân: đ t bi n gen mã hóa enzim xúc tác ộ ế ở
ph n ng chuy n hóa aa ả ứ ể Phe thành Tyr trong c th ơ ể
C ch :ơ ế
Trang 8B nh phêninkêtô ni u có c ệ ệ ơ
ch bi u hi n nh th nào? ế ể ệ ư ế
8
Trang 9B NH PHÊNINKÊTÔ NI UỆ Ệ
Trang 10Có th ch a tr cho b nh ể ữ ị ệ
nhân phêninkêtô ni u đ ệ ượ c
không?
10
Trang 11B NH PHÊNINKÊTÔ NI UỆ Ệ
Là b nh gây r i lo n chuy n hóa các ch t trong c thệ ố ạ ể ấ ơ ể
Nguyên nhân: đ t bi n gen mã hóa enzim xúc tác ph n ộ ế ở ả
Trang 12Bài 21. DI TRUY N Y H CỀ Ọ
I. B nh di truy n phân tệ ề ử
II. H i ch ng b nh liên quan đ n đ t bi n nhi m s c ộ ứ ệ ế ộ ế ễ ắ
Trang 13Bài 21. DI TRUY N Y H CỀ Ọ
I. B nh di truy n phân tệ ề ử
II. H i ch ng b nh liên quan đ n đ t bi n nhi m s c ộ ứ ệ ế ộ ế ễ ắ
thểH i ch ng Đao:ộ ứ
Trang 14Ng ườ i m c h i ch ng ắ ộ ứ
Đao có s l ố ượ ng NST
nh th nào? ư ế
Trang 15Quan sát hình và mô t c ch ả ơ ế
phát sinh H i ch ng Đao. ộ ứ
Trang 16C ch phát sinh h i ch ng Đao ơ ế ộ ứ
Trang 17Ng ườ i m c h i ch ng Đao có ắ ộ ứ
đ c đi m gì? ặ ể
Trang 18Bài 21. DI TRUY N Y H CỀ Ọ
I. B nh di truy n phân tệ ề ử
II. H i ch ng b nh liên quan đ n đ t bi n nhi m s c ộ ứ ệ ế ộ ế ễ ắ
thểH i ch ng Đao: là h i ch ng th a m t NST s 21 ộ ứ ộ ứ ừ ộ ố ở
người (th ba): ngể ười th p bé, má ph , c r t, khe m t ấ ệ ổ ụ ắ
x ch, lế ưỡi dày và hay thè ra, d t t tim và ng tiêu hóa.ị ậ ố
Trang 19Bài 21. DI TRUY N Y H CỀ Ọ
I. B nh di truy n phân tệ ề ử
II. H i ch ng b nh liên quan đ n đ t bi n nhi m s c ộ ứ ệ ế ộ ế ễ ắ
thể
III. B nh ung thệ ư
Ung th là gì? ư
1. Khái ni m: Ung th là lo i b nh đệ ư ạ ệ ượ c đ c tr ng b i s ặ ư ở ự
tăng sinh không ki m soát c a m t s lo i t bào d n đ n ể ủ ộ ố ạ ế ẫ ế hình thành các kh i u chèn ép các c quan trong c th ố ơ ơ ể
Có m y lo i kh i u? Nêu ấ ạ ố
đ c đi m c a m i lo i ặ ể ủ ỗ ạ
có hai lo i kh i ạ ố u:
+ Kh i u lành tính: không có kh năng di chuy n vào máu và ố ả ể
đi đ n các c quan khác ế ơ
+ Kh i u ác tính: có th tách kh i mô ban đ u, di chuy n ố ể ỏ ầ ể
vào máu, t o nhi u kh i u nhi u n i và gây ch t cho c ạ ề ố ở ề ơ ế ơ
th ể
Trang 20Hãy k tên nh ng b nh ung ể ữ ệ
th mà em bi t? ư ế
Trang 21M t s lo i b nh ung th :ộ ố ạ ệ ư
Trang 22M t s lo i b nh ung th :ộ ố ạ ệ ư
Ung th vúư Ung th c t cungư ổ ử
Ung th ti n li t ư ề ệ
tuy nế Ung th vòm h ngư ọ Ung th daư
Trang 23Hi n nay có nh ng h ệ ữ ướ ng nghiên c u nào v ung th ? ứ ề ư
Trang 24Hai nhóm gen ki m soát chu kì t bào: ể ế
Gen quy đ nh y u t sinh trị ế ố ưở ng
(Gen ti n ung th gen l n) ề ư ặ Gen c ch các kh i ứ ế ố
Trang 25Chúng ta c n làm gì đ phòng ầ ể
ng a ung th ? ừ ư
Trang 26C NG C , LUY N T P Ủ Ố Ệ Ậ
Trang 27S p x p các b nh/h i ch ng b nh sau đây ắ ế ệ ộ ứ ệ
thành hai nhóm b nh di truy n phân t và h i ệ ề ử ộ
ch ng b nh: ứ ệ T cnơ ơ, máu khó đông, ung th ư
máu , Claiphent , ơ b ch t ngạ ạ , h ng c u hình ồ ầ
Trang 28VẬN DỤNG, MỞ RỘNG
n Tìm hiểu thêm về thực trạng các bệnh ung thư ở nước ta.
n Tìm hiểu thêm về các bệnh di truyền phân
tử (máu khó đông, hồng cầu hình liềm, mù màu, ) và hội chứng bệnh liên quan đến đột biến NST (hội chứng Tơcnơ, 3X,
Claiphentơ, Patau, )
Trang 29BÀI GI NG K T THÚC Ả Ế
XIN CHÂN THÀNH CÁM N QUÝ Ơ
TH Y CÔ VÀ CÁC EM H C SINH ẦH N G P L I Ẹ Ặ Ọ Ạ