1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề minh họa 2020 số 35 GV lại đắc hợp nguyễn thị lương moon vn

15 110 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 2,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của tụ điện là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I.. Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng

Trang 1

MÌNH CHUYÊN BÁN TÀI LIỆU FILE WORD TOÁN LÝ HÓA ANH VỀ MÔN LÝ THÌ HIỆN TẠI MÌNH CÓ CÁC FILE WORD VỚI LỜI GIẢI CHI TIẾT CỦA CÁC CUỐN:

Dưới đây là nội dung của bộ đề LÝ 2020 Tất cả khi mua sẽ là File word có lời giải chi tiết

CẢ COMBO 6 BỘ SẼ CÓ GIÁ LÀ 500.000Đ LIÊN HỆ NGAY ZALO O937-351-107

1)100 đề thi thử 2020 môn Lý các trường, sở giáo dục trên cả nước file word

DEMO:https://drive.google.com/drive/u/0/folders/1HubIeqpm5PBgb38GX2LXw8TeuvPY3oFh

2)35 đề thi thử 2020 môn Lý sách nhóm giáo viên Moon – Lại Đắc Hợp+Nguyễn Thị Lương

DEMO: https://drive.google.com/drive/u/0/folders/1za0lW-wTxAfaeD6sni3PckrrjdsVXvKg

3) 20 đề thi thử 2020 môn Lý sách Penbook nhóm giáo viên Hocmai file word

DEMO: https://drive.google.com/drive/u/0/folders/1vFtnl-3FdVWJcemsZ2c5TtPouKf7obfw

4)25 đề thi thử 2020 môn Lý sách CCBook - giáo viên Vũ Tuấn Anh file word

DEMO: https://drive.google.com/drive/u/0/folders/1JvQAJGC1nNTFw7kQHqyY3xlGxj3-2E-W

5)27 đề thi thử 2020 môn Lý - giáo viên Đặng Việt Hùng file word

DEMO: https://drive.google.com/drive/u/0/folders/1KFsVOFRibThlq1zFqbM7S0LYYOLaIytm

6) 20 đề thi thử 2020 môn Lý sách Megabook – Siêu tốc luyện đề file word

DEMO: https://drive.google.com/drive/u/0/folders/10L2huDhf9c0zSjLYumpuGzmAgv8HVA5Z

ĐẶC BIỆT NẾU ĐĂNG KÝ CẢ COMBO 6 BỘ SẼ CÓ GIÁ ƯU ĐÃI LÀ 500.000Đ

LIÊN HỆ NGAY ZALO O937-351-107

Trang 2

ĐỀ MINH HỌA SỐ 35

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC: 2019 – 2020 MÔN: Vật lý

Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề

Câu 1 Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình x1Acos tx2 Asin t là hai dao động

A cùng pha B lệch pha / 3 C ngược pha D lệch pha / 2

Câu 2 Suất điện động do một máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có biểu thức

 

120 2 cos100

e t V Giá trị hiệu dụng của suất điện động này bằng

A 120 2 V B 120 V C 100 V D 100V

Câu 3 Chiếu các tia: hồng ngoại, ánh sáng khả kiến, tử ngoại, tia X vào một điện trường đều có các

đường sức điện vuông góc với phương tới của các tia Số tia bị lệch trong điện trường là

Câu 4 Các phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn:

A số nơtron B số proton C khối lượng D số nuclôn.

Câu 5 Trong các loại tia: Rơn-ghen, hồng ngoại, tử ngoại, đơn sắc màu lục; tia có tần số nhỏ nhất là

A Tia Rơn-ghen B tia đơn sắc màu lục C tia tử ngoại D tia hồng ngoại.

Câu 6 Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của tụ điện

là Q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I Dao động điện từ tự do trong mạch có chu kì là0

0

2

Q

T

I

0

4 2

Q T

I

0

2 2

Q T

I

0

3 2

Q T

I

Câu 7 Khi nói về siêu âm, phát biểu nào sau đây sai?

A Siêu âm có tần số lớn hơn 20 KHz B Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản.

C Siêu âm có thể truyền được trong chất rắn D Siêu âm có thể truyền được trong chân.

Câu 8 Cho một vật dao động điều hòa với phương trình x A cost , giá trị cực tiểu của vận tốc là

Câu 9 Bức xạ có tần số lớn nhất trong bốn bức xạ: hồng ngoại, tử ngoại, Rơn-ghen và gam-ma là bức xạ

Câu 10 Hạt 178 O nhân có

A 9 hạt prôtôn; 8 hạt nơtron B 8 hạt prôtôn; 17 hạt nơtron.

C 9 hạt prôtôn; 17 hạt nơtron D 8 hạt prôtôn; 9 hạt nơtron.

Câu 11 Một ánh sáng đơn sắc có 620 m , năng lượng của photon ánh sáng này là

Trang 3

A 2 MeV B 3,2.10 19eV C 5,2.10 19J D 2 eV .

Câu 12 Đặt điện áp xoay chiều 200 cos 100

6

  vào hai đầu tụ điện Biểu thức cường độ dòng điện qua tụ có dạng i2 cos 100 tA Giá trị của  là

A

2

3

3

2

Câu 13 Một sóng cơ học truyền theo trục Ox với phương trình sóng tại một điểm có tọa độ x

 

2

2 cos 100

3

x

  , trong đó tính đơn vị mét và t tính theo đơn vị giây Tốc độ truyền sóng là

A 150cm s / B 200 cm s / C 150m s / D 200 m s /

Câu 14 Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5 H và tụ điện có điện dung 5F Trong mạch có dao động điện từ tự do Khoảng thời gian để điện tích trên một bản tụ điện từ độ lớn cực đại giảm về 0 là

A 2,5 10 s  6 B 10 10 s 6 C 5 10 s 6 D 10 s 6

Câu 15 Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng  1800A o vào một tấm kim loại Các êlectrôn bắn ra

có động năng cực đại bằng 6eV Khi chiếu vào tấm kim loại đó bức xạ có bước sóng  5000A o thì có hiện tượng quang điện xảy ra Tính động năng cực đại của các êlectrôn bắn ra

A 25,6.10 J 20 B 51,2.10 J 20 C 76,8.10 J 20 D 14.10 20J

Câu 16 Một dây dẫn uốn thành vòng tròn có đường kính 3,14cm được đặt trong không khí Cho dòng điện không đổi có cường độ 2A chạy trong vòng dây Cảm ứng từ do dòng điện gây ra tại tâm vòng dây

có độ lớn là

A 10 5 T B 4.10 5 T C 2.10 5 T D 8.10 5 T

Câu 17 Cho khối lượng của proton, notron, hạt nhân 1837Ar lần lượt là 1,0073 ; 1,0087 ; 36,9565 u u u Độ

hụt khối của 1837Ar là

A 0,3402 u B 0,3650 u C 0,3384 u D 0,3132 u

Câu 18 Đặt điện áp 240 2 cos 120

3

  vào hai đầu cuộn cảm thuần có L 1 H

 Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy qua cuộn cảm là

Câu 19 Một vật dao động điều hòa trên trục Ox Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x

vào thời gian .t Tần số góc của dao động là

Trang 4

A 10rad s / B 10rad s/ C 5rad s / D 5rad s/

Câu 20 Trong thí nghiệm Y-âng, người ta đo được khoảng vân là 1,12mm Gọi M N, là hai điểm cùng nằm một phía với vân trung tâm O với OM5,6mmON 12,88mm Số vân tối có trên khoảng MN

là:

Câu 21 Một cuộn cảm có độ tự cảm L0,5 H Khi cường độ dòng điện trong cuộn cảm giảm đều từ

5A xuống 0 trong khoảng thời gian 0,1s thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm có độ lớn là

A 10 V B 15 V C 5 V D 25 V

Câu 22 Một chất điểm bắt đầu dao động điều hòa từ điểm M có tốc độ khác không và thế năng đang giảm Với M N, là hai điểm cách đều vị trí cân bằng O Biết cứ sau khoảng thời gian 0,02s thì chất điểm lại đi qua các điểm M O N, , Kể từ khi bắt đầu dao động, sau khoảng thời gian ngắn nhất t1 gia tốc chất điểm có độ lớn cực đại Tại thời điểm t2  t Dt1 (trong đó t2 2013T với T là chu kì dao động) thì chất điểm đạt cực đại Giá trị lớn nhất của Dt là:

A.241,47s B 241,52s C 246,72s D 246,53s

Câu 23 Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện dung của tụ điện có thể điều chỉnh từ 200 pF

đến 600 pF và độ tự cảm của cuộn dây có thể điều chỉnh từ 0,01 mH đến 0,1 mH Bước sóng điện từ

trong không khí mà máy có thể thu được

A từ 84,3 m đến 461,7 m B từ 36,8 m đến 146,9 m

C từ 42,2 m đến 230,9 m D từ 37,7 m đến 113,1 m

Câu 24 Ban đầu có N hạt nhân của một đồng vị phóng xạ Tính từ lúc ban đầu, trong khoảng thời gian0

10 ngày có 75% số hạt nhân của đồng vị phóng xạ đó bị phân rã Chu kì bán rã của đồng vị phóng xạ này là

Câu 25 Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số f Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S Tại hai điểm M N, nằm cách

nhau 10 cm trên đường thẳng đi qua S và ở cùng một phía so với S luôn dao động ngược pha với nhau Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80cm s và tần số của nguồn dao động thay đổi trong/

khoảng từ 38 Hz đến 50 Hz Tần số dao động của nguồn là

Trang 5

A 40 Hz B 46 Hz C 38 Hz D 44 Hz .

Câu 26 Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, cuộn dây thuần cảm, R là biến trở Khi đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng không đổi thì các điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở, cuộn cảm và tụ điện lần lượt là U R 40 ,V U L 50 ,V U C 120 V Điều chỉnh biến trở đến giá trị 2,5

R  R thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là 3,4 A Dung kháng của tụ điện là

A 20  B 53,3  C 23,3  D 25 2

Câu 27 Theo mẫu Bo về nguyên tử Hidro, khi electron chuyển từ quỹ đạo dừng L sang quỹ đạo dừng N

, bán kính quỹ đạo

A tăng 4 lần B tăng 8 lần C tăng 2 lần D tăng 16 lần

Câu 28 Trong thí nghiệm Y – âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng S là nguồn hỗn tạp gồm hai ánh sáng đơn sắc: màu lục  1 520nm, và màu đỏ 2 có 640 nm2 760 nm Quan sát hình ảnh giao thoa trên màn người ta nhận thấy trong khoảng giữa 3 vân sáng liên tiếp có màu của vân sáng trung tâm,

có 12 vân sáng màu lục Bước sóng 2 có giá trị là

A 751 nm B 728 nm C 715 nm D 650 nm

Câu 29 Một nguồn điện có suất điện động 6 ,V điện trở trong 2, mắc với mạch ngoài là một biến trở

R để tạo thành một mạch kín Giá trị của R để công suất tiêu thụ của mạch ngoài là 4W

Câu 30 Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở R  30 nối tiếp với cuộn cảm thuần L và tụ điện có điện dung C Điện áp hiệu dụng hai đầu mạch không đổi, tần thay đổi được Khi tần số f thì mạch có1

cộng hưởng điện, cảm kháng lúc này là Z , cường độ dòng điện hiệu dụng L1 I Khi tần số 1 2 f thì cường1

độ dòng điện hiệu dụng là 1

2

I

Giá trị của Z là L1

A 15 2 B 30  C 30 2 D 20 

Câu 31 Một sóng dừng trên dây có bước sóng 4 cm và N là một nút sóng Hai điểm A B, trên dây

nằm về một phía so với N và có vị trí cân bằng cách N những đoạn lần lượt là 0,5 cm và 20 .

cùng một thời điểm (trừ lúc ở biên) tỉ số giữa vận tốc của A so với B có giá trị là

A 2 3

3

3

3

Câu 32 Một nguồn sáng điểm S đặt trên trục chính của một thấu kính hội tụ tiêu cự 10 cm và cách thấu kính một đoạn 30 cm cho ảnh S Giữ nguyên vị trí nguồn S, cho thấu kính dao động điều hòa theo

Trang 6

phương vuông góc với trục chính quanh vị trí ban đầu với biên độ 2 cm và tần số 4 Hz Tốc độ trung bình của ảnh S trong một chu kì dao động của thấu kính là

A 24cm s / B 96 cm s / C 16cm s / D 48cm s /

Câu 33 Hình vẽ bên dưới là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc số nguyên tử chất X và chất Y theo thời gian

trong hiện tượng phóng xạ Biết X có hằng số phóng xạ là  , phóng xạ biến thành Y bền Gọi  là thời điểm đường X cắt đường Y Giá trị của  tính theo  là

D .ln 2

Câu 34 Một hạt bụi kim loại tích điện âm khối lượng 10 kg10 lơ lửng trong khoảng giữa bản tụ điện phẳng nằm ngang, bản tích điện dương ở trên, bản tích điện âm ở dưới Hiệu điện thế giữa hai bản tụ là

1000 V , khoảng cách giữa hai bản tụ điện là 4,8 mm , lấy g10 /m s2 Chiếu tia tử ngoại làm hạt bụi mất một số electron và rơi xuống với gia tốc 6 /m s Số hạt electron mà hạt bụi đã mất bằng2

A 18000 hạt B 20000 hạt C 24000 hạt D 28000 hạt.

Câu 35 Đặt điện áp u U 2 costu  V (với ,U không đổi) vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp

AB theo thứ tự gồm điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được Gọi M là điểm nối giữa CL Khi L L 1 thì điện áp hiệu dụng trên đoạn chứa RCU1

và độ lệch pha của ui là 1 Khi L L 2 thì điện áp hiệu dụng trên đoạn mạch chứa RCU và2

độ lệch pha của ui là 2 Nếu U1 2U2 và 2 1 / 3 0 thì

A 2  / 3 B 2 / 6 C 1  / 3 D 1 / 6

Câu 36 Con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N m , đầu trên của lò xo cố định,/ đầu dưới gắn với vật nhỏ có khối lượng 400 g Kích thích để con lắc dao động điều hòa theo phương

thẳng đứng, chọn gốc thế năng trùng với vị trí cân bằng của vật Tại thời điểm t s con lắc có thế năng 

256mJ Tại thời điểm t0,05 s con lắc có động năng 288 mJ Cơ năng của con lắc không lớn hơn 1 J

Lấy 2 10. Trong một chu kì dao động, thời gian mà lực đàn hồi tác dụng vào vật cùng chiều với lực hồi phục là

A 1/ 3 s B 1/ 15 s C 3 / 10 s D 2 / 15 s

Câu 37 Hai nguồn sóng đồng bộ A B, dao động trên mặt nước, I là trung điểm của AB, điểm J nằm trên đoạn AIIJ7 cm Điểm M trên mặt nước nằm trên đường vuông góc với AB và đi qua A, với

Trang 7

AM x Đồ thị hình bên biểu diễn sự phụ thuộc của góc  IMJ vào x. Khi x b cm   và x60cm

thì M tương ứng là điểm dao động cực đại gần và xa A nhất Tỉ số b a/ gần với giá trị nào nhất sau

đây?

Câu 38 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa 2 khe là 1mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m Nguồn phát sáng đồng thời ba bức xạ đơn sắc có bước sóng 10,4m;2 0,48m;3 0,64 m. Trên màn, trong khoảng từ vân trung tâm đến vân sáng đầu tiên cùng màu với vân trung tâm, thì khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân sáng không phải đơn sắc là:

A 1,60mm B 1,28mm C 0,96mm D 0,80mm

Câu 39 Một đoạn mạch gồm điện trở có giá trị R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp theo thứ tự đó, các giá trị RC cố định, cuộn dây thuần cảm độ tự cảm L có thể thay đổi Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào điện áp hai đầu cuộn cảm U và hệ số công suất L cos

của đoạn mạch theo giá trị của hệ số tự cảm L Tại thời điểm L L 0, hệ số công suất hai đầu đoạn mạch chứa phần tử R L, là

Câu 40 Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k12,5 / mN và vật nặng có khối lượng m50g, đặt trên mặt sàn nằm ngang Biết giữa vật và mặt sàn có ma sát với hệ số ma sát nghỉ xấp xỉ hệ số ma sát trượt và bằng  Chọn trục tọa độ Ox trùng với trục lò xo, có gốc tọa độ tại vị trí của vật lúc lò xo không biến dạng và chiều dương như hình vẽ Đưa vật dọc theo trục Ox đến vị trí vật có tọa độ x10cm rồi buông nhẹ cho dao động tắt dần Chọn gốc thời gian t  lúc buông vật Tại thời điểm 0 t4 / 15 s , vật đang qua vị trí có tọa độ x4,5 cm lần thứ hai Giá trị của  bằng

Trang 8

A 0,25 B 0,08 C 0,50 D 0,10.

Câu 41 Cho mạch điện xoay chiều AB gồm hai đoạn mạch AMMB ghép nối tiếp, AM gồm R1

nối tiếp tụ điện C, MB gồm R nối tiếp với cuộn dây thuần cảm Biết Đồ thị 2 uAMuMB theo thời gian được cho như hình vẽ Hệ số công suất của đoạn mạch MB gần giá trị nào sau đây?

Câu 42 Cho mạch điện xoay chiều AB gồm hai đoạn mạch AMMB ghép nối tiếp, AM gồm nối tiếp tụ điện C, MB gồm nối tiếp với cuộn dây thuần cảm Biết Đồ thị và theo thời gian được cho như hình vẽ Hệ số công suất của đoạn mạch MB gần giá trị nào sau đây?

Trang 9

Đáp án

41-B

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D

+ Hai dao động này vuông pha nhau

Câu 2: Đáp án B

Câu 3: Đáp án C

Các tia: hồng ngoại, ánh sáng khả kiến, tử ngoại, tia X đều là sóng điện từ  không bị lệch trong điện trường

Câu 4: Đáp án D

Câu 5: Đáp án D

Tia có tần số nhỏ nhất là tia hồng ngoại

Câu 6: Đáp án C

Ta có: q Q 0.cost

0 .sin 0.sin

dq

0

0

2 2

Câu 7: Đáp án D

+ Siêu âm không truyền được trong chân không  D sai

Câu 8: Đáp án B

Giá trị cực tiểu của vận tốc là: A

Câu 9: Đáp án B

Bước sóng nhỏ thì tần số lớn

Câu 10: Đáp án D

Câu 11: Đáp án D

Câu 12: Đáp án A

Phương pháp: áp dụng vòng tròn lượng giác trong dao động cơ

Cách giải

Xét trên bản tụ thứ 2 ta có

Trang 10

Từ vòng tròn lượng giác ta thấy khi đi từ Q0 đến vị trí 0

2

Q

 đã quét được một góc

4

Câu 13: Đáp án C

Từ phưng trình ta có  3 ;m f 50Hzvf 3.50 150 / m s

Câu 14: Đáp án A

6

6 2,5 10

4

T

Câu 15: Đáp án A

Áp dụng công thức Anhxtanh về hiện tượng quang điện ngoài

1

ñ

19

2

Câu 16: Đáp án B

Câu 17: Đáp án A

Câu 18: Đáp án C

+ Cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm 240 2

120

L

U

Z

Câu 19: Đáp án D

+ Từ đồ thị, ta xác định được T 0,4s 5 rad s/

Câu 20: Đáp án C

Tại M ta có: 5,6 5

1,12

, vậy tại M là vân sáng bậc 5

Tại N ta có: 12,88 11,5

1,12

Ngày đăng: 03/03/2020, 11:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w