1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT môn Toán năm học 2020-2021 (Mã đề 123)

5 246 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 181,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mời các bạn cùng tham khảo đề thi để có thêm tư liệu phục vụ công tác giảng dạy và học tập; chuẩn bị hành trang kiến thức môn Toán để vượt qua kỳ thi tuyển vào lớp 10 THPT với kết quả như mong đợi.

Trang 1

Trang 0/4 – Mã đề 123

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2020-2021 Môn: Toán

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

MA TRẬN ĐỀ 123

Chủ đề/Mức độ Nhận

biết

Thông hiểu

Vận dụng thấp

Vận dụng cao

Cộng

Căn bậc hai, căn bậc ba 5 câu 2 câu 4 câu 1 câu 12 câu Hàm số bậc nhất 3 câu 3 câu 2 câu 2 câu 10 câu

Hệ hai phương trình bậc nhất hai

Hàm số bậc hai Phương trình bậc

Hệ thức lượng trong tam giác

Hình học không gian 2 câu 2 câu 1 câu 5 câu

(40 %)

15 câu (30 %)

10 câu (20 %)

5 câu (10 %) 50 câu

ĐÁP ÁN, THANG ĐIỂM Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm Tổng điểm: 10 điểm

1-D 2-A 3-A 4-C 5-D 6-B 7-B 8-D 9-B 10-A 11-C 12-D 13-B 14-B 15-D 16-C 17-B 18-B 19-C 20-D 21-B 22-D 23-C 24-C 25-D 26-C 27-C 28-B 29-A 30-D 31-C 32-A 33-C 34-A 35-A 36-B 37-C 38-B 39-B 40-C 41-C 42-A 43-B 44-D 45-C 46-A 47-C 48-C 49-A 50-A

Trang 2

a c

 C B

A

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TỈNH

KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT

NĂM HỌC 2020-2021 Môn: Toán

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên: ……… Số báo danh: ……… Mã đề 123

Câu 1 Công thức nào sau đây sai?

A 2

,

0

B

C AA,n ếu A0 D A = A , A

Câu 2 Câu nào sau đây đúng?

A ab a b (a  0, b 0) B a ab

bb

C a b  ab D a2.ba b

Câu 3 4

9 =

A.2

3

9

Câu 4 Câu nào sau đây sai?

A ab a b với a  0, b 0 B

b

a b

a

 với a 0, b >0

A = A Câu 5 Hình tròn tâm O, bán kính 3cm gồm tất cả các điểm cách điểm O cố định một khoảng d

A d = 3 cm B d < 3 cm C d 3cm D d  3 cm Câu 6 Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là số bậc nhất?

A y = x – 5 B y = 3

x 5 C y = 3 – 2x D y = 1x

2 Câu 7 Hàm số y = -3x + 1 cắt trục tung tại điểm có toạ độ là

A (-3 ;1) B (0 ;1) C (1 ;0) D (1 ; - 3)

Câu 8 Hàm số y = mx + 2 đồng biến khi

A m < 0 B m  0 C m  0 D m > 0

Câu 9 Trong tam giác vuông, tỉ số giữa cạnh kề và cạnh huyền của góc nhọn  được gọi là:

A sin B cos C tg D cotg

Câu 10 Trong hình bên Câu nào sau đây đúng?

A sin = AB

AB

C tg = AC

AC

Câu 11 Trong hình bên câu nào sau đây đúng ?

A c2 = a.b’ B b2 = a.c’

Trang 3

Trang 2/4 – Mã đề 123

Câu 12 Với giá trị nào của x thì

3

x

có nghĩa:

A x 3 B x >

3

1 C x  3 D x 0

Câu 13 Phương trình 4x – 3y = -1 nhận cặp số nào sau đây là một nghiệm?

A (-1; 1) B (-1; -1) C (1; -1) D (1; 1)

Câu 14 Tập nghiệm của phương trình 4x – 3y = -1 được biểu diễn bằng đường thẳng:

A y = - 4x – 1 B y = 4

3x +

1

3 C y = 4x + 1 D y =

4

3x -

1

3

Câu 15 Cho tứ giác ABCD nội tiếp và  0

60

ACB  Khẳng định nào sau đây luôn đúng?

60

120

60

60

ADB 

Câu 16 Khẳng định nào sau đây luôn đúng về tứ giác nội tiếp ABCD

A Tứ giác ABCD luôn có 2 góc vuông

B Bốn điểm A,B, C, D tạo thành hình bình hành

C Bốn điểm A,B,C,D cách đều một điểm

D Bốn điểm A,B,C,D tạo thành tứ giác lõm

Câu 17 Đồ thị hàm số y = x2 đi qua điểm

A (0; 1) B(-1; 1) C(1; 2) D(-1; -1)

Câu 18 Phương trình x2 – 3x + 7 = 0 có biệt thức ∆ bằng:

A 2 B -19 C -37 D 16

Câu 19 Công thức tiính diện tích mặt cầu là

A.4 3

R

2

1 R

2

4 R  D.4 d  2 Câu 20 Khi quay hình chữ nhật một vòng quanh cạnh cố định của nó ta được

A.một hình nón B.một hình cầu C.một hình nón cụt D.một hình trụ Câu 21 x = 3 thì x bằng:

Câu 22 Cho sin =1

2 ( 0 <  < 900 ) thì số đo của góc  bằng

Câu 23 Vị trí tương đối của hai đường thẳng y = 3x + 1 và y = -5x + 1 là:

C.Cắt nhau tại một điểm trên trục tung D.Cắt nhau tại một điểm trên trục hoành Câu 24 Điểm thuộc hàm số y = 2x – 5 là

A (-2; -1) B (3;2) C (1; - 3) D (2; 3)

Câu 25 Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng y = 2x + (3m – 5) và y =2x + (4m + 1) trùng nhau ?

A m = 5

1 4

C m = -4 D m = -6 Câu 26 Đường tròn (O;4) và (O’;3) có độ dài đoạn nối tâm OO’= 5 Hai đường tròn này

A tiếp xúc trong B Tiếp xúc ngoài C cắt nhau D ngoài nhau Câu 27 Hai đường tròn (O;R) và (O’;R’) tiếp xúc ngoài khi và chỉ khi hai đường tròn có

A một điểm chung duy nhất B một điểm chung trên đường nối tâm

C OO’ = R + R’ D OO’ < R + R’

Trang 4

Câu 28 Trong các câu sau câu nào sai?

A tg cotg =1 B sin2+1 = cos2

C tg = sin

cos

1

cot g

tg

Câu 29 Tập hợp các nghiệm (x, y) của hệ phương trình 2 3 4

là tập hợp nào sau đây?

A Một đường thẳng B Toàn bộ mặt phẳng Oxy

Câu 30 Hệ phương trình tương đương với hệ phương trình 2 5 5

A 2 5 5

2

1 5

 

 

Câu 31 Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm ?

A

1

3 2

1

3 2

 

   

x y D

1

3 2

Câu 32 Đồ thị hàm số y = ax2 đi qua điểm A(3; 12) Khi đó a bằng

A 4

3

1 4

Câu 33 Phương trình nào sau đây có nghiệm ?

A x2 – x + 1 = 0 B 3x2 – x + 8 = 0

C 3x2 – x – 8 = 0 D – 3x2 – x – 8 = 0

Câu 34 Mô hình của một hình nón được tạo ra bằng cách cuộn một hình

quạt có kích thước như trong hình Thể tích của khối nón tương ứng bằng

(kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

9,98 cm

29,94 cm Câu 35 Cho hình nón sinh bởi một tam giác đều cạnh a khi quay quanh một đường cao Bán kính mặt cầu có diện tích bằng diện tích toàn phần của hình nón bằng

A 3

4

a

4

a

2

a

2

a

Câu 36 Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 4 cm và BC = 5 cm thì sinB bằng

A 5

5 Câu 37 Điều kiện để 1

2

x  có nghiã khi

A x < 2 B x 2 C x >2 D x2

Câu 38 Cho đường tròn (O;15 cm) và dây cung AB = 24 cm Khoảng cách từ O đến dây AB là

Trang 5

Trang 4/4 – Mã đề 123

5

4

x

Câu 39 Kết quả của phép trục căn thức 7 5 7

 là

Câu 40 Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y = 3x + m – 9 cắt trục tung tại điểm A(0 ;3) :

A m = 9 B m = 3 C m = 12 D m = 0

Câu 41 Trong hình bên giá trị của x là:

A x = 31

5

C x = 14

5 Câu 42 Hai đường thẳng y = x và y = -x + 4 cắt nhau tại điểm có toạ độ là

A (2;2) B.(-2;-2) C (-1;-1) D.(1 ;1)

Câu 43 Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác đều cạnh 6 cm là

A 3cm B 2 3cm C 3 3cm D 6 3cm

Câu 44 Đường tròn (O; 4 cm) nội tiếp tam giác đều Độ dài cạnh tam giác đều là

A 2 3cm B 4 3cm C.6 3cm D 8 3cm

Câu 45 Một khối cầu nội tiếp trong hình lập phương có đường chéo bằng

4 3cm Thể tích của khối cầu là:

( )

3

64 3 ( )

( )

3

16 3 ( )

Câu 46 Cho hàm số y = ax – 1, biết rằng khi x = -4 thì y = 3, khi đó a bằng:

A a = -1 B a = 1 C a = 3

4

 D a = 3

4 Câu 47 Hai đường thẳng y = (m – 1)x + 2 – n và y = (3 – m)x + n – 2 trùng nhau khi m và n bằng :

A m = -2; n = -2 B m = 2; n = 0 C m = 2; n = 2 D m = 0; n = 2 Câu 48 Cho tam giác ABC cân tại A có  0

45

BAC  v à BC = 6 cm nội tiếp đường tròn (O;R) ta

có R bằng:

A 2 cm B.2 2cm C.3 2cm D.4 2cm

Câu 49 Cho tam giác MNQ vuông tại M; MN= 8cm, MQ= 6cm thì độ dài đường cao MH bằng

A.44

5 cm B.34

5 cm C.14

5 cm D.24

5 cm

Câu 50 Rút gọn biểu thức A = 1 2 2 : ( 1) 2

ta được

A A = 1 B A = 2 x C A = x - 1 D.A = x + 1

Hết

Ngày đăng: 02/03/2020, 17:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w