Đề thi bao gồm 50 bài tập có ma trận đảm bảo 4 cấp độ nhận thức theo quy định Đáp án đầy đủ, trình bày chuẩn. Đây là tài liệu tham khảo hữu ích dành cho giáo viên và các em học sinh, phục vụ công tác giảng dạy, học tập, ôn luyện kiến thức.
Trang 1Trang 0/4 – Mã đề 101
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2020-2021 Môn: Toán
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
MA TRẬN ĐỀ 101
biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Cộng
(40 %)
15 câu (30 %)
10 câu (20 %)
5 câu (10 %) 50 câu
ĐÁP ÁN, THANG ĐIỂM Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm Tổng điểm: 10 điểm
11-D 12-B 13-D 14-C 15-D 16-A 17-A 18-A 19-A 20-A
21-C 22-B 23-C 24-B 25-A 26-A 27-D 28-D 29-D 30-D
31-A 32-C 33-C 34-C 35-Đ 36-A 37-D 38-C 39-D 40-B
41-A 42-B 43-C 44-C 45-A 46-A 47-C 48-B 49-A 50-D
Trang 2Trang 1/4 – Mã đề 101
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH
KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT
NĂM HỌC 2020-2021 Môn: Toán
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: ……… Số báo danh: ……… Mã đề 101
Câu 1 Căn bậc hai số học của 9 là
Câu 2 Biểu thức 2x 3 xác định khi:
2
2
2
2
x
Câu 3 Biểu thức 9a b2 4 bằng
A 3ab2 B – 3ab2 C 3 a b 2 D 3a b 2
Câu 4 Giá trị của biểu thức 1 1
2 3 2 3 bằng
A 1
Câu 5 Phương trình x a vô nghiệm với
9 4
B A
Câu 6 (Hình 1) Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH Khi đó độ dài AH bằng
Câu 7 (Hình 1) SinC bằng
A AC
AB
AH
AH
BH Câu 8 (Hình 1) Độ dài cạnh AB:
Câu 9 Biết 1442 34 2 và 842 3.72 Tìm ước chung lớn nhất của hai số 144 và 84
A 2 3.2 B 2.3.7 C 2 3.7.2 D 2 3 7.4 2
Câu 10 Bộ ba độ dài nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác ?
A 24(cm ); 32(cm ); 40(cm) B 17(cm ); 18(cm ); 35(cm)
C 12(cm ); 20(cm ); 34(cm) D 26(cm ); 60(cm ); 32(cm)
Câu 11 Cặp số nào sau đây là một nghiệm của phương trình 2x3y5?
Hình 1
Trang 3Trang 2/4 – Mã đề 101
Câu 12 Đường thẳng yax b song song với đường thẳng 2 5
3
y x và đi qua điểm A0; 2 Khi đó tổng S ablà
A 8
3
3
3
3
S
Câu 13 Tổng T các nghiệm của phương trình 2x4x5 4 2x0 là
Câu 14 Nếu đồ thị hàm số 1
2
y x b cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2 thì giá trị của
b là
Câu 15 Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y2x1?
Câu 16 Ước chung lớn nhất của 12 và 18 là
Câu 17 Cho một đường tròn có đường kính bằng 10cm. Khoảng cách lớn nhất giữa hai điểm phân biệt trên đường tròn đó là
Câu 18 Trong các phân số sau, phân số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?
A 21
12
D 11
15
Câu 19 Cho IKL có IKL 50 Tia phân giác của KIL và ILK cắt nhau tại O Số đo IKO bằng
Câu 20 Cho tam giác MNP vuông tại M. Biết MN 3cm NP, 5cm Tỉ số lượng giác nào đúng?
A sin 3
5
3
4
5
P
Câu 21 Trong các phương trình sau, phương trình nào không là phương trình bậc hai một ẩn?
A 2
9 0
0
x x C 2x 1 0. D 2
x x
Câu 22 Hệ phương trình 2x y 1
có nghiệm là
Câu 23 Hàm số y = 1
2
m
x2 đồng biến khi x > 0 nếu:
A m < 1
2 B m >
1
2 C m >
1 2
Câu 24 Phương trình x2 – 3x + 7 = 0 có biệt thức ∆ bằng
Trang 4Trang 3/4 – Mã đề 101
Câu 25 Tổng hai nghiệm của phương trình x2 – 2x – 7 = 0 là
Câu 26 Cách tính đúng là:
A 22.23 = 25 B 22.23 = 26 C 22.23 = 46 D 22.23 = 45
Câu 27 Số chia hết cho cả 2, 3, 5 và 9 là
Câu 28 Cho tam giác ABC, Â = 640, Bˆ = 800 Tia phân giác góc BAC cắt BC tại D
Số đo của góc ADB là bao nhiêu?
Câu 29 Tìm n ϵ N, biết 3n.2n = 216, kết quả là:
Câu 30 Ba đường trung trực của một tam giác đồng qui tại một điểm gọi là:
A Trọng tâm của tam giác B Tâm đường tròn ngoại tiếp
C Trực tâm của tam giác D Tâm đường tròn nội tiếp
Câu 31 Cho tam giác ABC có AB = AC = 10 cm, BC = 12 cm Vẽ trung tuyến AM của tam giác Độ dài trung tuyến AM là:
Câu 32 Biểu thức (x-2)(x-5) bằng
A x2+10 B x2+7x+10 C x2-7x+10 D x2-3x+10
Câu 33 Cho ∆ABC; AB = 14 cm, ; AC = 21 cm AD là phân giác của góc A Biết BD = 8 cm
Độ dài cạnh BC là :
Câu 34 Một hình hộp chữ nhật có :
A 6 mặt ; 8 cạnh ; 8 đỉnh B 6 mặt ; 12 cạnh ; 12 đỉnh
C 6 mặt ; 12 cạnh ;8 đỉnh D.6 mặt ; 8 cạnh ; 12 đỉnh
Câu 35 Kết quả của phép tính 2 2
4x y 2xy xy : xy là
A 4x2yxy B 2
Câu 36 Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng ngắn hơn chiều dài 4m và diện tích bằng 2
320m Chu vi của mảnh đất đó là
A 72 m . B 320 m . C 160 m . D 36 m .
Câu 37 Cho hàm số y(a2019)x1 Giá trị của a để hàm số nghịch biến trên là
A a 2019. B a 2019. C a 2019. D a 2019.
Câu 38 Tất cả các giá trị của x để biểu thức P 5 x 7 có nghĩa là
A 25
49
25
7
x
Câu 39 Giá trị của m và n để đồ thị các hàm số ymx2 và y x n cùng đi qua điểm
1;3
A m 1 và n 2. B m 1 và n 2.
C m 1 và n 2. D m 1 và n 2.
Trang 5Trang 4/4 – Mã đề 101
Câu 40 Khẳng định nào sau đây đúng?
A Đường tròn có duy nhất một trục đối xứng
B Đường tròn có vô số trục đối xứng
C Đường tròn có 2 tâm đối xứng
D Đường tròn có vô số tâm đối xứng
Câu 41 Số lỗi trong một bài văn của 20 học sinh được ghi lại trong bảng sau:
Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là
Câu 42 Trong 10 số tự nhiên từ 1 đến 10 có tất cả bao nhiêu số chẵn?
Câu 43 Trong một đường tròn, góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là
A góc nhọn B góc bẹt C góc vuông D góc tù
Câu 44 Cho tam giác ABC có BC1cm AC, 7cm Biết độ dài cạnh AB là một số nguyên Độ dài cạnh AB bằng
A 5 cm B 6cm C 7cm D 8cm
Câu 45 Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số y 2x 1 với các trục tọa độ Ox Oy, là
A 1; 0
2
2
và 1; 0
C 1; 0
2
2
và 1; 0
Câu 46 Rút gọn phân thức
2
11 11
x A x
, với x 11 ta được
A A x 11. B A x 11. C A x 11. D A x 11.
Câu 47 Biểu thức nào sau đây xác định với mọi x?
1
x
4
Câu 48 Biết đồ thị hàm số y 2x b đi qua điểmB2; 1 , khi đó giá trị của b là:
2
2
b Câu 49 Cho hai đường tròn ( ; )O R và (O r ; ) Rr tiếp xúc ngoài tại A Độ dài đoạn thẳng
OO bằng
Câu 50 Tích tất cả các giá trị của x thỏa mãn x 4 16 là
Hết