Nội dung của đề cương môn học bao gồm: tri thức cơ bản, hệ thống về QHQT hiện đại và nội dung đường lối, chính sách đối ngoại của Đảng và Nhà nước Việt Nam. Để nắm chi tiết nội dung nghiên cứu mời các bạn cùng tham khảo tài liệu.
Trang 2NĂM 2018
Trang 3 Các yêu c u đ i v i môn h cầ ố ớ ọ
* Yêu c u đ i v i ng ầ ố ớ ườ ọ i h c:
+ Tr ướ c gi lên l p ờ ớ : Đ c, nghiên c u tài li u đã gi i thi u trong đọ ứ ệ ớ ệ ề
* Yêu c u đ i v i gi ng viên: ầ ố ớ ả
+ Tr ướ c gi lên l p: ờ ớ Chu n b đ cẩ ị ề ương; k ho ch bài gi ng; tài li uế ạ ả ệ
h c t p cho h c viên.ọ ậ ọ
+ Trong gi lên l p: ờ ớ Tri n khai th c hi n đúng đ cể ự ệ ề ương, k ho chế ạ bài gi ng theo hả ướng phát tri n k năng c a h c viênể ỹ ủ ọ v i phớ ươ ngchâm l y ngấ ườ ọi h c làm trung tâm; ki m tra, đánh giá vi c th c hi nể ệ ự ệ yêu c u c a gi ng viên đã giao.ầ ủ ả
Trang 4+ Sau gi lên l p: ờ ớ Nêu yêu c u đ h c viên c ng c n i dung đã h c;ầ ể ọ ủ ố ộ ọ giao nhi m v chu n b n i dung chuyên đ sau; ph n h i ý ki nệ ụ ẩ ị ộ ề ả ồ ế trao
đ i c a h c viên liên quan đ n n i dung chuyên môn.ổ ủ ọ ế ộ
Khoa gi ng d y: Khoa Quan h Qu c t ; đi n tho i: 0438 540 211;ả ạ ệ ố ế ệ ạEmail: qhqthv1@gmail.com
2. Mô t tóm t t môn h cả ắ ọ
Môn QHQT là môn h c thu c Chọ ộ ương trình Cao c p LLCT đấ ượ c
gi ng d y trong h th ng H c vi n chính tr ả ạ ệ ố ọ ệ ị
M c tiêu c a môn h c nụ ủ ọ h m ằ trang b cho ngị ườ ọi h c:
+ V tri th c ề ứ : Tri th c c b n, h th ng vứ ơ ả ệ ố ề QHQT hi n đ iệ ạ và n iộ dung đường l i, chính sách đ i ngo i c a Đ ng và Nhà nố ố ạ ủ ả ước Vi tệ Nam
+ V k năng: ề ỹ Phương pháp ti p c n, nghiên c u các v n đ chínhế ậ ứ ấ ề sách đ i ngo i và QHQT hi n đ i. Rèn luy n k năng phân tích đánhố ạ ệ ạ ệ ỹ giá đ i v i các v n đ chính tr qu c t m t cách h th ng, khoa h c.ố ớ ấ ề ị ố ế ộ ệ ố ọ Xây d ng t duy sáng t o trong nghiên c u lý lu n, t ng k t th c ti n;ự ư ạ ứ ậ ổ ế ự ễ
gi i quy t nh ng v n đ th c ti n đang đ t ra trong tri n khai ho tả ế ữ ấ ề ự ễ ặ ể ạ
đ ng đ i ngo i.ộ ố ạ
+ V thái đ ề ộ: Tin tưởng vào đường l i đ i ngo i ố ố ạ c a Đ ng và chínhủ ả sách c a Nhà nủ ướ v n d ng các ki n th c đc; ậ ụ ế ứ ược trang b vào đi uị ề
ki n th c ti n công tác c a b n thânệ ự ễ ủ ả , th c hi n có hi u qu chự ệ ệ ả ủ
trương h i nh p qu c t c a đ t nộ ậ ố ế ủ ấ ước trong tình hình m i.ớ
Trang 53. Tài li u h c t pệ ọ ậ
3.1. Tài li u ph i đ c ệ ả ọ
1. Đ ng C ng s n Vi t Nam: ả ộ ả ệ Văn ki n Đ i h i đ i bi u toàn qu c l n ệ ạ ộ ạ ể ố ầ
th XII ứ , Nxb. Chính tr qu c gia, Hà N i, 2016.ị ố ộ
2. Đ ng C ng s n Vi t Nam: ả ộ ả ệ Văn ki n Đ ng th i k đ i m i ệ ả ờ ỳ ổ ớ , 2016,
Nxb. Chính tr qu c gia, Hà N i, 2016.ị ố ộ
3. H c vi n Chính tr qu c gia H Chí Minh: ọ ệ ị ố ồ Giáo trình Cao c p Lý ấ
lu n Chính tr ậ ị.
3.2. Tài li u nên đ c ệ ọ
1. Ph m Thành Dung, Nguy n Th Thúy Hà, Ph m Thanh Hà (Đ ngạ ễ ị ạ ồ
Ch biên): ủ M t s v n đ quan h qu c t và đ ộ ố ấ ề ệ ố ế ườ ng l i đ i ngo i ố ố ạ
c a Đ ng, Nhà n ủ ả ướ c Vi t Nam ệ , Nxb. Chính tr Hành Chính, Hà N i,ị ộ 2014
2. Ph m Bình Minh (Ch biên): ạ ủ C c di n th gi i đ n 2020 ụ ệ ế ớ ế , Nxb. Chính tr qu c gia, Hà N i, 2012.ị ố ộ
3. Trương Duy Hòa (Ch biên): ủ Hi n th c hóa c ng đ ng ASEAN b i ệ ự ộ ồ ố
c nh tác đ ng và nh ng v n đ đ t ra ả ộ ữ ấ ề ặ , Nxb. KHXH, Hà N i, 2013.ộ
4. Nguy n Hoàng Giáp, Nguy n Th Qu (Ch biên): ễ ễ ị ế ủ Chính sách đ i ố ngo i Vi t Nam th i k đ i m i ạ ệ ờ ỳ ổ ớ , Nxb. CTHC, Hà N i, 2013.ộ
5. Nguy n Th Qu (Ch biên): ễ ị ế ủ Đi u ch nh chính sách đ i ngo i c a ề ỉ ố ạ ủ
m t s n ộ ố ướ ớ c l n trong giai đo n hi n nay ạ ệ , Nxb CTQG, Hà N i. 2015.ộ
Trang 64. Nhi m v c a h c viênệ ụ ủ ọ
4.1. Ph n lý thuy t, bài t p, th o lu n ầ ế ậ ả ậ
D l p ≥ 80% t ng s th i lự ớ ổ ố ờ ượng c a môn h c. ủ ọ
Chu n b th o lu n: Vi c th o lu n đẩ ị ả ậ ệ ả ậ ược ti n hành trên l p v i th iế ớ ớ ờ gian tương ng v i 1 bu i h c lý thuy t, tuy nhiên đ k t qu bu iứ ớ ổ ọ ế ể ế ả ổ
th o lu n đ t hi u qu , h c viên ph i có s chu n b trả ậ ạ ệ ả ọ ả ự ẩ ị ước. Căn cứ vào các câu h i trong đ cỏ ề ương môn h c c a t ng chuyên đ , h c viênọ ủ ừ ề ọ chu n b ; Chia nhóm, giao v n đ cho t ng nhóm; Các nhóm t ch cẩ ị ấ ề ừ ổ ứ chu n b n i dung đ th o lu n.ẩ ị ộ ể ả ậ
Hoàn thành các bài t p, các tình hu ng đậ ố ược giao: Các bài t p, tìnhậ
hu ng… đố ược gi i quy t ngay trên l p. Căn c vào các n i dung cả ế ớ ứ ộ ụ
th trong t ng chuyên đ , gi ng viên giao bài t p ho c đ a ra các tìnhể ừ ề ả ậ ặ ư
hu ng và t ch c th o lu n xen k v i ph n d y lý thuy t trên l p.ố ổ ứ ả ậ ẽ ớ ầ ạ ế ớ
Trang 71. Tên chuyên đ : ề QUAN H QU C T VÀ H TH NG QUAN H Ệ Ố Ế Ệ Ố Ệ
QU C T HI N NAYỐ Ế Ệ
2. S ti t lên l p: ố ế ớ 05 ti tế
3. M c tiêu: ụ Chuyên đ này s cung c p cho h c viên:ề ẽ ấ ọ
V ki n th c: ề ế ứ
+ Nh ng v n đ lý lu n chung v quan h qu c t ;ữ ấ ề ậ ề ệ ố ế
+ Đ c đi m h th ng quan h qu c t hi n nay; ặ ể ệ ố ệ ố ế ệ
+ V trí c a Vi t Nam trong h th ng qu c t hi n nay;ị ủ ệ ệ ố ố ế ệ
V k năng: ề ỹ
+ K năng phân tích, đánh giá, d báo các v n đ qu c t theo quanỹ ự ấ ề ố ế
đi m c a Đ ng, làm t t công tác t tể ủ ả ố ư ưởng trước nh ng di n bi n ph cữ ễ ế ứ
t p c a th gi i hi n nay.ạ ủ ế ớ ệ
+ Đ a ra đ xu t ki n ngh phù h p đ đ a ph ng th c hi n t t chư ề ấ ế ị ợ ể ị ươ ự ệ ố ủ
trương đ i ngo i c a Đ ng và nhà nố ạ ủ ả ước.
V thái đ /t t ề ộ ư ưở ng:
+ Nh n th c đúng v nh ng bi n đ i c a tình hình khu v c và th gi iậ ứ ề ữ ế ổ ủ ự ế ớ trên quan đi m c a Đ ng;ể ủ ả
+ C ng c ni m tin vào quan đi m, ch trủ ố ề ể ủ ương trong x lý các v n đử ấ ề
qu c t c a Đ ng và Nhà nố ế ủ ả ước ta hi n nay.ệ
4. Chu n đ u ra và đánh giá ngẩ ầ ườ ọi h c
Trang 8Chu n đ u ra (ẩ ầ sau khi
+ Trình bày được được đ c đi mặ ể
c a quy n l c qu c gia trong QHQT ủ ề ư ố
V n d ng trong vi cậ ụ ệ phân tích, đánh giá vai trò c a đ a phủ ị ương/đ nơ
v trong tri n khaiị ể CSĐN c a Đ ng vàủ ả Nhà nước Vi t Nam.ệ
V n d ng trong vi cậ ụ ệ xây d ng các gi i phápự ả
nh m tri n khai th cằ ể ự
hi n t t CSĐN t i đ aệ ố ạ ị
phương
V n đáp ấ nhóm;
T lu n m ự ậ ở
V k năng ề ỹ
+ Phân tích được được nh ng đ cữ ặ
đi m h th ng QHQT hi n nay;ể ệ ố ệ
Trang 9I. Lý Lu n chung v Quan h qu c tậ ề ệ ố ế
1.1. Quan h qu c t và môn h c QHQT ệ ố ế ọ
1.1.1. Quan h qu c t ệ ố ế
1.1.2. Vai trò c a môn h c QHQT ủ ọ
QHQT v a là môi trừ ường chi ph i, v aố ừ
là kênh chuy n t i tác đ ng t th gi iể ả ộ ừ ế ớ
vào qu c gia và con ngố ười;
QHQT là n i ch a đ ng nh ng l i íchơ ứ ự ữ ợ
c b n c a qu c gia và con ngơ ả ủ ố ười;
QHQT là ho t đ ng ch c năng c a qu cạ ộ ứ ủ ố
tr ướ c căn c vào n i ứ ộ dung chuyên đ ; (ii) ề
Câu h i tr ỏ ướ c
gi lên l p ờ ớ (câu
h i g i m ): ỏ ợ ở
Theo đ ng chíồ quan h qu c tệ ố ế
là gì ?
Hãy cho bi tế
nh ng ch thữ ủ ể chính tham gia trong h th ngệ ố quan h qu c tệ ố ế
hi n nay?. ệ
Trang 101.2 Đ i t ố ượ ng, ph m vi và ph ạ ươ ng pháp
h i ỏ )
Câu h i trong ỏ
gi lên l p ờ ớ
Cho bi t cácế nhân t t o nênố ạ
qu c gia trong đóố
có Vi t Nam ?.ệ
Trang 11hi n nay đ n Vi t Nam ệ ế ệ
2.2.1. Nh ng tác đ ng c a c c di n th gi i ữ ộ ủ ụ ệ ế ớ
hi n nay đ n Vi t Nam ệ ế ệ
th ng và ph n tố ầ ử ( ch th )ủ ế
Phân tích đ cặ
đi m h th ngể ệ ố QHQT hi nệ nay? Theo đ ngồ chí, Vi t Namệ
c n làm gì đầ ể Phát huy vai trò
Trang 12[1]. L u Thúy H ng (Ch biên): ư ồ ủ Ngo i giao đa ph ạ ươ ng trong h th ng ệ ố quan h qu c t đ ệ ố ế ươ ng đ i ạ Nxb. Chính tr qu c gia S th t, Hà N i, 2015ị ố ự ậ ộ ;
[2]. Hoàng Kh c Namắ :” Lý thuy t quan h qu c t ế ệ ố ế” Nxb Th gi i. Hế ớ
2017;
[3]. Đ ng c ng s n Vi t Nam: ả ộ ả ệ Văn ki n Đ i h i Đ i bi u toàn qu c l n ệ ạ ộ ạ ể ố ầ
th XII, ứ Nxb Chính tr qu c gia, Hà N i.2016.ị ố ộ
7. Yêu c u v i h c viên ầ ớ ọ
Chu n b n i dung th o lu n nhómẩ ị ộ ả ậ ;
Chu n b n i dung câu h i trẩ ị ộ ỏ ước gi lên l pờ ớ ;
Đ c tài li u theo họ ệ ướng d nẫ ;
Chu n b ý ki n th o lu n, tẩ ị ế ả ậ ương tác trên l pớ ;
T p trung nghe gi ng, tích c c tham gia tr l i các câu h i…ậ ả ự ả ờ ỏ
Trang 13Chuyên đ 02ề
1. Tên chuyên đ : ề C C DI N TH GI I HI N NAYỤ Ệ Ế Ớ Ệ
2. S ti t lên l p: ố ế ớ 05 ti tế
3. M c tiêu: ụ Chuyên đ này s cung c p cho h c viên:ề ẽ ấ ọ
V ki n th c: ề ế ứ
+ Nhân t tác đ ng đ n s thay đ i c a c c di n TG; ố ộ ế ự ổ ủ ụ ệ
+ Các đ c đi m chính c a c c di n th gi i hi n nay;ặ ể ủ ụ ệ ế ớ ệ
+ Xu hướng v n đ ng c a c c di n th gi i hi n nay. ậ ộ ủ ụ ệ ế ớ ệ
V k năng: ề ỹ
+ Nâng cao kh năng n m b t, phân tích ả ắ ắ các v n đ ấ ề CT qu c t , làm ố ế
c s cho vi c hình thành t m nhìn và t duy chi n lơ ở ệ ầ ư ế ượ ủc c a người cán b lãnh đ o các c p. ộ ạ ấ
+ Đ a ra đ xu t ki n ngh đ đ a ph ng th c hi n t t ch tr ng ư ề ấ ế ị ể ị ươ ự ệ ố ủ ươ
ĐN c a Đ ng. ủ ả
V thái đ /t t ề ộ ư ưở ng:
+ Nh n th c đúng v nh ng chuy n bi n ph c t p c a tình hình khuậ ứ ề ữ ể ế ứ ạ ủ
v c và th gi i trên quan đi m c a Đ ng;ự ế ớ ể ủ ả
+ C ng c ni m tin vào quan đi m, ch trủ ố ề ể ủ ương trong x lý các v n đử ấ ề
qu c t c a Đ ng và Nhà nố ế ủ ả ước ta hi n nay.ệ
4. Chu n đ u ra và đánh giá ngẩ ầ ườ ọi h c
Trang 14Chu n đ u ra (ẩ ầ sau khi
+ Đ nh nghĩa đị ược các khái ni m:ệ
C c di n th gi i ụ ệ ế ớ ; Phân bi t đệ ượ c
các đ c đi m, xu hặ ể ướng c a C củ ụ
di n th gi i hi n nay đ n QHQTệ ế ớ ệ ế
hi n đ i;ệ ạ
V n d ng trong vi cậ ụ ệ phân tích, đánh giá vai trò c a đ a phủ ị ương/đ nơ
v trong tri n khaiị ể CSĐN c a Đ ng và Nhàủ ả
nước Vi t Nam.ệ
V n d ng trong vi cậ ụ ệ xây d ng các gi i phápự ả
T lu n m ự ậ ở
V k năng ề ỹ
+ Phân tích được vai trò c a Vi tủ ệ
Nam trong c c di n th gi i hi nụ ệ ế ớ ệ
Trang 15th c hi n chính sách đ i ngo i c aự ệ ố ạ ủ
Vi t Nam và đ a phệ ị ương (đ n v ).ơ ị
V thái đ /t t ề ộ ư ưở ng
Ý th c đứ ược s t m quan tr ngự ầ ọ
trong vi c tham gia c a Vi t Namệ ủ ệ
vào các t ch c KV, QT nh m nângổ ứ ằ
cao vai trò qu c gia trong c c di nố ụ ệ
th gi i đa c c, đa trung tâm hi nế ớ ự ệ
S phát tri n c a toàn c u hoá;ự ể ủ ầ
S thay đ i trong s c m nh c a các chự ổ ứ ạ ủ ủ
tr ướ c căn c vào n i ứ ộ
Câu h i tr ỏ ướ c
gi lên l p ờ ớ (câu
h i g i m ): ỏ ợ ở
Hãy cho bi tế tên 1 s Tr t tố ậ ự
th gi i n i b t.ế ớ ổ ậ trong l ch s ị ử
Hãy cho bi tế các ch th củ ể ơ
b n trong hả ệ
th ng qu c t ố ố ế
Câu h i trong ỏ
Trang 16th tham gia vào đ i s ng qu c t ;ể ờ ố ố ế
Vai trò ngày càng quan tr ng c a các tọ ủ ổ
ch c qu c t , khu v c;ứ ố ế ự
Nh ng v n đ toàn c u n i lên c p báchữ ấ ề ầ ổ ấ
1.2. Đ c đi m c a c c di n TG hi n ặ ể ủ ụ ệ ệ
nay
Do nhi u lo i hình ch th t o thành;ề ạ ủ ể ạ
Là c c di n đa c c, đa trung tâm;ụ ệ ự
Tương quan l c lự ượng b t cân x ngấ ứ
gi a các trung tâm quy n l c;ữ ề ự
Tình hình chính tr an ninh TG bi n đ ngị ế ộ
nhanh chóng, b t n và khó lấ ổ ường
Kinh t th gi i đế ế ớ ượ ơ ấ ạc c c u l i
2. Tri n v ng v n đ ng c a c c di nể ọ ậ ộ ủ ụ ệ
th gi i nh ng năm t i và tác đ ngế ớ ữ ớ ộ
S n i lên gay g t c a nguy c t bi nự ổ ắ ủ ơ ừ ế
đ i khí h u và các v n đ toàn c u c pổ ậ ấ ề ầ ấ
dung chuyên đ ; (ii) ề giáo viên căn c vào ứ tình hu ng c th ố ụ ể trên l p đ ra câu ớ ể
h i ỏ )
gi lên l p ờ ớ
S gi ng vàự ố khác nhau gi aữ
đ n các nế ước ĐPT nh th ư ếnào
hưởng đ n c cế ụ
di n th gi i.ệ ế ớ
Trang 172.1.2. Các xu h ng v n đ ng ch y u ướ ậ ộ ủ ế
Hoà bình, đ c l p dân t c, dân ch vàộ ậ ộ ủ
hi n nay đ n Vi t Nam ệ ế ệ
2.2.1. Đ nh v Vi t Nam trong c c di n ị ị ệ ụ ệ
th gi i hi n nay ế ớ ệ
2.2.2. Nh ng tác đ ng c a c c di n th gi i ữ ộ ủ ụ ệ ế ớ
hi n nay đ n Vi t Nam ệ ế ệ
ng v i s v n
đ ng c a c cộ ủ ụ
di n th gi iệ ế ớ ngày nay?
Phân tích đ cặ
đi m n i b t c aể ổ ậ ủ
c c di n th gi iụ ệ ế ớ ngày nay
Theo đ ng chí,ồ
Vi t Nam c nệ ầ làm gì đ thamể gia t t nh t vàoố ấ quá trình t p h pậ ợ
Trang 18[1] H c vi n Chính tr Qu c gia H Chí Minh: ọ ệ ị ố ồ Giáo trình Cao c p ấ
lý lu n chính tr , môn Quan h qu c t ậ ị ệ ố ế, Nxb….
[2] Ph m Bình Minh: C c di n th gi i đ n năm 2020, Nxb Chính ạ ụ ệ ế ớ ế
tr Qu c gia, Hà N i. 2010ị ố ộ
6.2. Tài li u nên đ c ệ ọ
[1] Đ ng c ng s n Vi t Nam: ả ộ ả ệ C ươ ng lĩnh xây d ng đ t n ự ấ ướ c trong
th i k quá đ đi lên CNXH (B sung, phát tri n năm 2011 ờ ỳ ộ ổ ể ), Văn
ki n Đ i h i Đ i bi u toàn qu c l n th XI, Nxb Chính tr qu cệ ạ ộ ạ ể ố ầ ứ ị ố gia, Hà N i.2011.ộ
[2] Đ ng c ng s n Vi t Nam: Văn ki n Đ i h i Đ i bi u toàn ả ộ ả ệ ệ ạ ộ Ạ ể
qu c l n th XII, Nxb Chính tr qu c gia, Hà N i.2016.ố ầ ứ ị ố ộ
7. Yêu c u đ i v i h c viênầ ố ớ ọ
Chu n b n i dung th o lu n nhómẩ ị ộ ả ậ
Chu n b n i dung câu h i trẩ ị ộ ỏ ước gi lên l pờ ớ
Đ c tài li u theo họ ệ ướng d nẫ
Chu n b ý ki n th o lu n, tẩ ị ế ả ậ ương tác trên l pớ
T p trung nghe gi ng, tích c c tham gia tr l i các câu h i…ậ ả ự ả ờ ỏ
Chuyên đ s 03ề ố
1. Tên chuyên đề: S ĐI U CH NH CHI N L Ự Ề Ỉ Ế ƯỢC C A CÁC NỦ ƯỚC L NỚ
HI N NAYỆ
Trang 193. Mục tiêu: Chuyên đề sẽ này cung cấp cho học viên:
Về kiến thức:
+ Nh ng nhân t chi ph i s đi u ch nh CSĐN c a M , Trung Qu c,ữ ố ố ự ề ỉ ủ ỹ ố
Nh t B n, LB Nga t đ u th k XXI đ n nay;ậ ả ừ ầ ế ỷ ế
+ Những nội dung chủ yếu trong sự điều chỉnh chính sách đối ngoại của
Mỹ, Trung Quốc, Nhật Bản và Nga từ đầu thế kỷ XXI đến nay;
Về kỹ năng:
+ Phát tri n k năng phân tích, t ng h p và khái quát v CSĐN c a cácể ỹ ổ ợ ề ủ
nướ ớc l n, tham v ng và kh năng th c hi n CSĐN c a các nọ ả ự ệ ủ ước này;
+ Trên c s đó có th ơ ở ể d báo đự ược s v n đ ng c a QHQT trự ậ ộ ủ ước tác
đ ng c a CSĐN c a các nộ ủ ủ ướ ớ c l n
Về thái độ tư tưởng:
+ Nh n th c đ c 2 m t h p tác và đ u tranh trong quan h gi a cácậ ứ ượ ặ ợ ấ ệ ữ
nướ ớc l n;
+ Củng cố niềm tin đối với quá trình đổi mới tư duy, lý luận của Đảng, Nhà nước Việt Nam về đối ngoại;
+ Đánh giá đúng v vai trò c a các nề ủ ướ ớc l n trong QHQT => góp ph nầ
th c hi n đự ệ ường l i đ i ngo i c a Đ ng và Nhà nố ố ạ ủ ả ước Vi t Nam;ệ
4. Chuẩn đầu ra của bài giảng
Trang 20Chu n đ u ra (ẩ ầ sau khi
v trong tri n khai chị ể ủ
trương phát tri n quanể
h v i các nệ ớ ướ ớc l n c aủ
Đ ng và Nhà nả ước Vi tệ Nam
V n d ng trong vi cậ ụ ệ xây d ng các gi i phápự ả
nh m th c hi n t tằ ự ệ ố quan h v i các đ i tácệ ớ ố
nướ ớc l n hi u qu ệ ả
V n đáp ấ nhóm;
Trang 21+ Tham gia, đóng góp ý kiến vào
hoạt động đối ngoại của địa
phương, đơn vị đối với các nước
1. Nhân t tác đ ng đ n s đi u ch nhố ộ ế ự ề ỉ
chi n lế ược đ i ngo i các nố ạ ướ ớ c l n
Quan hệ
Trang 22 Hình thành tr t t th gi i m i;ậ ự ế ớ ớ
Khoa học công nghệ;
Toàn cầu hóa;
Lợi ích quốc gia dân tộc được đề cao;
Xu t hi n các thác th c an ninh m i;ấ ệ ứ ớ
Hoà bình, h p tác, phát tri n là xu thợ ể ế
2 đến 4 nhóm).
Tự học: Đọc sách:
“Vành đai và con đường”
Quốc tế là gì ?
Cục diện thế giới là gì ?
Câu hỏi trong giờ lên lớp:
Nước lớn là nước như thế nào?
Cơ sở hoạch định chính CSĐN của Mỹ, Trung Quốc, Nhật Bản, Liên bang Nga
Theo đ ngồ chí, “quy nề
l c” c a M ,ự ủ ỹ Trung Qu c,ố Liên Bang Nga
và Nh t B nậ ả
được th hi nể ệ
nh ng y u t
Trang 23Câu hỏi sau giờ lên lớp:
Từ vi cệ nghiên c u sứ ự
đi u ch nhề ỉ CSĐN c a M ,ủ ỹ Trung Qu c,ố
LB Nga và
Nh t B n,ậ ả
đ ng chí hãyồ
ch ra b n ch tỉ ả ấ CSĐN c a cácủ
nước này
Phân tích tác động đối với Việt Nam từ sự điều chỉnh
Trang 24d ướ i th i Shinzo Abe ờ
Đi u ch nh Hi n pháp;ề ỉ ế
Th hi n CSĐN c ng r n h n v i Trungự ệ ứ ắ ơ ớ
Qu c, Nga và Hàn Qu c;ố ố
chính sách đối ngoại của Mỹ, Trung Quốc, Liên bang Nga, Nhật Bản
Đề xuất giải pháp, chính sách nhằm tăng cường quan hệ Việt Nam với các nước lớn trong thời gian tới
Trang 25 Đ y m nh các m i QH chi n lẩ ạ ố ế ược c aủ
Đi u ch nh ngh thu t quân s theoề ỉ ệ ậ ự
hướng ph i h p “ố ợ phòng ng t n công ự ấ ”;
Tăng cường quan h v i Trung Qu c,ệ ớ ố coi đây là v n đ có tính chi n lấ ề ế ược
3. Vi t Nam trệ ướ ự ềc s đi u ch nh CSĐNỉ
c a các củ ường qu cố
3.1. Đ nh v Vi t Nam ị ị ệ
Trang 263.2. Đ i sách c a Vi t Nam ố ủ ệ
K T LU NẾ Ậ
6. Tài li u h c t pệ ọ ậ
6.1. Tài li u ph i đ c ệ ả ọ
[1] H c vi n Chính tr Qu c gia H Chí Minh: ọ ệ ị ố ồ Giáo trình Cao c p ấ
lý lu n chính tr , môn Quan h qu c t ậ ị ệ ố ế, Nxb….
Chu n b n i dung th o lu n nhómẩ ị ộ ả ậ
Chu n b n i dung câu h i trẩ ị ộ ỏ ước gi lên l pờ ớ
Trang 27 Đ c tài li u theo họ ệ ướng d nẫ
Chu n b ý ki n th o lu n, tẩ ị ế ả ậ ương tác trên l pớ
T p trung nghe gi ng, tích c c tham gia tr l i các câu h i…ậ ả ự ả ờ ỏ
Chuyên đ 04ề
1. Tên chuyên đ : ề CÁC T CH C QU C T VÀ N N NGO I GIAO Ổ Ứ Ố Ế Ề Ạ
ĐA PHƯƠNG HI N NAY Ệ
2. S ti t lên l p: ố ế ớ 05 ti tế
3. M c tiêu: ụ Chuyên đ này s cung c p cho h c viên:ề ẽ ấ ọ
Trang 28+ H c viên có kĩ năng phân tích, t ng h p, đánh giá v các t ch c qu c t cóọ ổ ợ ề ổ ứ ố ế
ho t đ ng liên quan tr c ti p đ n Vi t Nam; v vai trò c a n n ngo i giao đaạ ộ ự ế ế ệ ề ủ ề ạ
ph ng nói chung và n n ngo i giao đa ph ng c a Vi t Nam nói riêng. ươ ề ạ ươ ủ ệ
+ Đ a ra đ c d báo s v n đ ng, phát tri n c a ngo i giao đa ph ng trongư ượ ự ự ậ ộ ể ủ ạ ươ quan h qu c tệ ố ế.
V thái đ /t t ề ộ ư ưở ng:
+ Giúp h c viên có thái đ khách quan, toàn di n và b n lĩnh v ng vàng trongọ ộ ệ ả ữ
x lý nh ng v n đ liên quan đ n t ch c qu c t đang ho t đ ng t i n c ta;ử ữ ấ ề ế ổ ứ ố ế ạ ộ ạ ướ+ Giúp h c viên th y đ c nh ng giai đo n thăng tr m khó khăn đ có đ cọ ấ ượ ữ ạ ầ ể ượ thành t u nh ngày nay c a n n ngo i giao đa ph ng n c nhà.ự ư ủ ề ạ ươ ướ
4. Chu n đ u ra và đánh giá ngẩ ầ ườ ọi h c
Chu n đ u ra (ẩ ầ sau khi
Đ nh nghĩa đị ược các khái ni m:ệ
Ngo i giao đa ph ạ ươ ng; T ch c ổ ứ
qu c t ố ế ; Phân lo i đạ ược 1 s lo iố ạ
hình t ch c qu c t trên th gi i;ổ ứ ố ế ế ớ
Mô t đ c v s hình thành c aả ượ ề ự ủ
V n d ng trong vi cậ ụ ệ phân tích, đánh giá vai trò c a đ a phủ ị ương/đ nơ
v trong tri n khaiị ể CSĐN c a Đ ng và Nhàủ ả
V n đáp ấ nhóm;
T lu n m ự ậ ở
Trang 29n n ngo i giao đa phề ạ ương và ho tạ
đ ng c a m t s t ch c qu c tộ ủ ộ ố ổ ứ ố ế
l n trên th gi i (UN, WTO, WB,);ớ ế ớ
Trình bày đ c nh ng đ c đi mượ ữ ặ ể
c a ngo i giao đa phủ ạ ương; c a 1 sủ ố
t ch c qu c t có vai trò quanổ ứ ố ế
tr ng trong đ i s ng qu c t hi nọ ờ ố ố ế ệ
nay Phân tích được vai trò c a cácủ
t ch c qu c t và n n ngo i giaoổ ứ ố ế ề ạ
đa phương, và quan h c a VN v iệ ủ ớ
các t ch c qu c t ố ứ ố ế
nước Vi t Nam theoệ
hướng đa đ ng hoá, đaạ
phương hoá
V n d ng trong vi cậ ụ ệ xây d ng các gi i phápự ả
nh m th c hi n t t chằ ự ệ ố ủ
trương đa đ ng hoá, đaạ
phương hoá các m iố QHQT t i đ a phạ ị ương