Nội dung của đề cương bao gồm các nội dung: Đảng Cộng sản Việt Nam thành lập và lãnh đạo đấu tranh giải phóng dân tộc (1930-1945); Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo cách mạng giải phóng dân tộc (1945-1975); Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo cách mạng xã hội chủ nghĩa (1954-1986); Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo công cuộc đổi mới, đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá và hội nhập quốc tế (từ năm 1986 đến nay); Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo kết hợp mục tiêu độc lập dân tộc và CNXH; Phát huy sức đại đoàn kết dân tộc trong cách mạng Việt Nam...
Trang 1
H C VI N CHÍNH TR QU C GIA H CHÍ MINHỌ Ệ Ị Ố Ồ
H C VI N CHÍNH TR KHU V C IỌ Ệ Ị Ự
MÔN: L CH S Đ NG C NG S N VI T NAMỊ Ử Ả Ộ Ả Ệ
Đ CỀ ƯƠNG MÔN H CỌ
(L CH S Đ NG C NG S N VI T NAM)Ị Ử Ả Ộ Ả Ệ
HÀ N I, NĂM 2018Ộ
Trang 3Đ CỀ ƯƠNG MÔN H CỌ
TÊN MÔN H C: L CH S Đ NG C NG S N VI T NAMỌ Ị Ử Ả Ộ Ả Ệ
PHÂN I: TÔNG QUAN VÊ MÔN HOC̀ ̉ ̀ ̣
1. Thông tin chung v môn h c:ề ọ
T ng s ti t quy chu nổ ố ế ẩ : 55 ti t (Lý thuy t: 45; Th o lu n: 1ế ế ả ậ 0 ti t)ế
Yêu c u đ i v i môn h c:ầ ố ớ ọ
+ Yêu c u đ i v i ng ầ ố ớ ườ ọ i h c:
(+) Tr ướ c gi lên l p: ờ ớ Nghiên c u đ cứ ề ương môn h c; tìm và đ c sách, tàiọ ọ
li u đã đệ ược gi i thi u trong đ cớ ệ ề ương môn h c.ọ
(+) Trong gi lên l p: ờ ớ Nghe gi ng, ghi chép, chu n b ý ki n tham gia bàiả ẩ ị ế
gi ng, phát bi u ý ki n khi đả ể ế ược phép, làm vi c nhóm.ệ
(+) Sau gi lên l p: ờ ớ t h c, c ng c ki n th c, k năng, thái đ , làm bàiự ọ ủ ố ế ứ ỹ ộ
t p, ôn thi k t thúc h c ph n theo yêu c u môn h c.ậ ế ọ ầ ầ ọ
+ Yêu c u đ i v i gi ng viên: ầ ố ớ ả
(+) Tr ướ c gi lên l p: ờ ớ chu n b đ cẩ ị ề ương, k ho ch bài gi ng, tài li u h cế ạ ả ệ ọ
t p, các công c h tr d y h c, giao nhi m v cho h c viên.ậ ụ ỗ ợ ạ ọ ệ ụ ọ
(+) Trong gi lên l p: ờ ớ Gi ng d y đúng đ cả ạ ề ương, k ho ch bài gi ng; chúế ạ ả
tr ng phát tri n k năng, đ nh họ ể ỹ ị ướng thái đ t tộ ư ưởng c a h c viên; ng d ngủ ọ ứ ự
phương pháp gi ng d y tích c c sao cho phù h p và hi u qu ; ki m tra vi cả ạ ự ợ ệ ả ể ệ
h c viên th c hi n yêu c u c a gi ng viên nh m ph c v t t ho t đ ng d y ọ ự ệ ầ ủ ả ằ ụ ụ ố ạ ộ ạ
h c. ọ
+ Sau gi lên l p: ờ ớ Ti p t c c ng c nâng cao ch t lế ụ ủ ố ấ ượng bài gi ng, l u ýả ư
đ n ý ki n ph n h i c a h c viên, c a đ ng nghi p đ t ng bế ế ả ồ ủ ọ ủ ồ ệ ể ừ ước đi u ch nhề ỉ
n i dung và phộ ương pháp gi ng d y cho phù h p và hi u qu ả ạ ợ ệ ả
Trang 4 Khoa gi ng d y: Khoa L ch s Đ ng.ả ạ ị ử ả
S đi n tho i: 0243.854.0218ố ệ ạ
Email người đi u hành: ề thanhhuyenlsd@gmail.com
2. Mô t tóm t t n i dung môn h c:ả ắ ộ ọ
Trong kh i ki n th c và Khung chố ế ứ ương trình nói chung, môn LSĐCSVN góp ph n c ng c , b sung nh ng v n đ lý lu n, th c ti n v Đ ng c mầ ủ ố ổ ữ ấ ề ậ ự ễ ề ả ầ quy n (thông qua quá trình ra đ i và lãnh đ o c a ĐCSVN đ i v i cách m ngề ờ ạ ủ ố ớ ạ
nước ta qua hai th i k : cách m ng dân t c dân ch và cách m ng xã h i chờ ỳ ạ ộ ủ ạ ộ ủ nghĩa)
Nh ng ki n th c l ch s v s lãnh đ o c a Đ ng qua các th i k cáchữ ế ứ ị ử ề ự ạ ủ ả ờ ỳ
m ng; nh ng thành t u, h n ch c a cách m ng Vi t Nam t năm 1930 đ nạ ữ ự ạ ế ủ ạ ệ ừ ế nay. T đó góp ph n cùng v i các môn h c khác rèn luy n k năng, c ng cừ ầ ớ ọ ệ ỹ ủ ố quan đi m, l p trể ậ ường c a h c viên. ủ ọ
Môn h c đ nh hình nh ng bài h c kinh nghi m l ch s có giá tr th c ti nọ ị ữ ọ ệ ị ử ị ự ễ
đ góp ph n nâng cao ch t lể ầ ấ ượng lãnh đ o, qu n lý c a cán b c s ạ ả ủ ộ ở ơ ở
Trang 55. Đ ng C ng s n Vi t Nam lãnh đ o k t h p m c tiêu đ c l p dân t cả ộ ả ệ ạ ế ợ ụ ộ ậ ộ
và CNXH
6. Phát huy s c đ i đoàn k t dân t c trong cách m ng Vi t Nam.ứ ạ ế ộ ạ ệ
7. K t h p s c m nh dân t c và s c m nh th i đ i trong cách m ng Vi tế ợ ứ ạ ộ ứ ạ ờ ạ ạ ệ Nam
8. Phương pháp cách m ng c a Đ ng C ng s n Vi t Nam.ạ ủ ả ộ ả ệ
9. S lãnh đ o đúng đ n c a Đ ng – nhân t hang đ u quy t đ nh th ngự ạ ắ ủ ả ố ầ ế ị ắ
l i c a cách m ng Vi t Nam.ợ ủ ạ ệ
3. Muc tiêu môn hoc̣ ̣
+ V tri th c: ề ứ
(+) Cung c p nh ng ki n th c c b n, chuyên sâu v quá trình ra đ i c aấ ữ ế ứ ơ ả ề ờ ủ
Đ ng C ng s n Vi t Nam; quá trình Đ ng đ ra ch trả ộ ả ệ ả ề ủ ương và lãnh đ o qu nạ ầ chúng nhân dân ti n hành cách m ng gi i phóng dân t c, cách m ng XHCN ế ạ ả ộ ạ ở
Vi t Nam t năm 1930 đ n nay.ệ ừ ế
(+) Đánh giá nh ng thành t u và h n ch c a cách m ng Vi t Nam trongữ ự ạ ế ủ ạ ệ
ti n trình cách m ng t năm 1930 đ n nay; tinh th n đ c l p, t ch , sáng t oế ạ ừ ế ầ ộ ậ ự ủ ạ
c a ĐCSVN trong lãnh đ o vi c v n d ng lý lu n ch nghĩa Mác Lênin vàoủ ạ ệ ậ ụ ậ ủ
th c ti n cách m ng Vi t Nam.ự ễ ạ ệ
(+) Rút ra nh ng bài h c kinh nghi m c a ĐCSVN trong quá trình lãnhữ ọ ệ ủ
đ o cách m ng v n d ng nh ng kinh nghi m l ch s trong nâng cao nh nạ ạ ậ ụ ữ ệ ị ử ậ
th c, phát tri n k năng, ph m ch t c a đ i ng lãnh đ o qu n lý.ứ ể ỹ ẩ ấ ủ ộ ạ ả
(+) D báo nh ng th i c , thách th c c a quá trình Đ ng lãnh đ o côngự ữ ờ ơ ứ ủ ả ạ
cu c đ i m i hi n nay.ộ ổ ớ ệ
+ V k năng: ề ỹ
Trang 6(+) Thông qua nghiên c u quá trình l ch s và các s ki n l ch s c aứ ị ử ự ệ ị ử ủ ĐCSVN, phát tri n k năng khái quát và t ng h p cho h c viên v nh ng v nể ỹ ổ ợ ọ ề ữ ấ
đ lý lu n và th c ti n di n ra trong quá kh cũng nh hi n t i.ề ậ ự ễ ễ ứ ư ệ ạ
(+) T quá trình gi ng d y l ch s , đ c bi t là coi tr ng phừ ả ạ ị ử ặ ệ ọ ương pháp l chị
s c th , phát tri n cho ngử ụ ể ể ườ ọi h c k năng phân tích, đánh giá các s ki n,ỹ ự ệ
hi n tệ ượng c n ph i đ t trong b i c nh l ch s c th m i đ m b o đầ ả ặ ố ả ị ử ụ ể ớ ả ả ược tính khách quan, toàn di n ệ
(+) Phát tri n k năng v n d ng sáng t o nh ng kinh nghi m l ch s c aể ỹ ậ ụ ạ ữ ệ ị ử ủ ĐCSVN vào th c ti n công tác lãnh đ o, qu n lý ự ễ ạ ả
+ V t t ề ư ưở : ng
(+) Gi v ng l p trữ ữ ậ ường quan đi m, trung thành v i để ớ ường l i c a Đ ng;ố ủ ả hăng hái, nhi t tình và có trách nhi m trong tham gia ch đ o th c ti n, góp ph nệ ệ ỉ ạ ự ễ ầ
th c hi n th ng l i s nghi p đ i m i hi n nay.ự ệ ắ ợ ự ệ ổ ớ ệ
(+) T hào v truy n th ng v vang c a Đ ng đ ng th i cũng th u hi u,ự ề ề ố ẻ ủ ả ồ ờ ấ ể chia s v i nh ng khó khăn, thách th c c a Đ ng trong quá trình ch đ o cáchẻ ớ ữ ứ ủ ả ỉ ạ
m ng g n v i b i c nh l ch s c th c a t ng th i k ạ ắ ớ ố ả ị ử ụ ể ủ ừ ờ ỳ
(+) Trên c s ki n th c l ch s đơ ở ế ứ ị ử ược trang b , h c viên tham gia vào cu cị ọ ộ
đ u tranh v i nh ng quan đi m sai trái, thù đ ch c a các th l c thù đ ch hòngấ ớ ữ ể ị ủ ế ự ị bóp méo l ch s , h th p uy tín và ph nh n vai trò lãnh đ o c a ĐCSVN trongị ử ạ ấ ủ ậ ạ ủ giai đo n hi n nay.ạ ệ
Trang 7PH N II: Đ CẦ Ề ƯƠNG MÔN H CỌ
+ Quá trình v n đ ng thành l p Đ ng C ng s n Vi t Nam; quy lu t s raậ ộ ậ ả ộ ả ệ ậ ự
đ i c a ĐCSVN là s k t h p nhu n nhuy n gi a 3 nhân t : ch nghĩa Mác ờ ủ ự ế ợ ầ ễ ữ ố ủ Lênin, phong trào công nhân và phong trào yêu nước
Trang 8+ N i dung, giá tr Cộ ị ương lĩnh Chính tr đ u tiên đ i v i l ch s quá trìnhị ầ ố ớ ị ử hình thành và phát tri n để ường l i cách m ng c a Đ ng.ố ạ ủ ả
+ Quá trình hình thành đường l i cách m ng gi i phóng dân t c Vi t Namố ạ ả ộ ở ệ
th i k 19301945.ờ ỳ
+ Trang b cho h c viên nh ng tri th c đ đánh giá v ị ọ ữ ứ ể ề tinh th n đ c l p, t ầ ộ ậ ự
ch , sáng t o ủ ạ c a ĐCSVN trong v n d ng ch nghĩa Mác Lênin vào th c ti nủ ậ ụ ủ ự ễ công cu c gi i phóng dân t c Vi t Nam th i k 19301945.ộ ả ộ ở ệ ờ ỳ
V k năng: ề ỹ thông qua bài gi ng h c viên đả ọ ược rèn các k năng sauỹ
+ K năng quan sát, đánh giá, t ng k t th c ti n; d báo l a ch n phỹ ổ ế ự ễ ự ự ọ ươ ng
án hi n th c hóa nhi m v cách m ng cho phù h p v i yêu c u l ch s c a t ngệ ự ệ ụ ạ ợ ớ ầ ị ử ủ ừ
th i k (ờ ỳ Thông qua phân tích v quá trình tìm đ ề ườ ng c u n ứ ướ c c a Nguy n Ái ủ ễ
Qu c; phân tích v quá trình Đ ng ta đ u tranh đ tìm tòi con đ ố ề ả ấ ể ườ ng gi i phóng ả dân t c phù h p v i đi u ki n l ch s c a VN Quá trình chuy n h ộ ợ ớ ề ệ ị ử ủ ể ướ ng ch đ o ỉ ạ chi n l ế ượ c cách m ng ) ạ )
+ K năng tuyên truy n ch trỹ ề ủ ương, chính sách c a Đ ng và Nhà nủ ả ước v iớ cán b , đ ng viên và nhân dân ộ ả (Thông qua phân tích n i dung, ph ộ ươ ng pháp
gi ng d y c a L p h c Chính tr đ c bi t (19251927) ả ạ ủ ớ ọ ị ặ ệ
+ X lý tình hu ng chính tr n y sinh ử ố ị ả (quá trình h p nh t các t ch c c ng ợ ấ ổ ứ ộ
s n (so v i quan đi m c a Qu c t C ng s n). ả ớ ể ủ ố ế ộ ả
+ K năng v n đ ng, phát huy vai trò qu n chúng nhân dân tham gia cáchỹ ậ ộ ầ
m ng ạ (thông qua phân tích v s sáng t o c a Nguy n Ái Qu c và th h các ề ự ạ ủ ễ ố ế ệ chi n sĩ c ng s n đ u tiên trong truy n bá ch nghĩa Mác Lênin vào phong trào ế ộ ả ầ ề ủ công nhân và yêu n ướ T ch c kh i nghĩa t ng ph n thành công các t nh c; ổ ứ ở ừ ầ ở ỉ thành mi n núi, ti n đ cho T ng kh i nghĩa ề ề ề ổ ở ).
+ K năng ra quy t đ nh qu n lý trên c s v n d ng sáng t o lý lu n choỹ ế ị ả ơ ở ậ ụ ạ ậ phù h p v i đi u ki n l ch s c th ợ ớ ề ệ ị ử ụ ể (thông qua phân tích n i dung, giá tr c a ộ ị ủ
Trang 9C ươ ng lĩnh chính tr đ u tiên c a Đ ng; Thông qua phân tích v ngh thu t ị ầ ủ ả ề ệ ậ lãnh đ o c a Đ ng trong lãnh đ o ch p th i c thành công, lãnh đ o qu n ạ ủ ả ạ ớ ờ ơ ạ ầ chúng đ ng lo t n i d y trong Cách m ng tháng Tám năm 1945) ồ ạ ổ ậ ạ
+ K năng th c hi n các nhi m v xây d ng, ch nh đ n đ ng, đ c bi t làỹ ự ệ ệ ụ ự ỉ ố ả ặ ệ trong đ u tranh t phê bình và phê bình trong Đ ng ấ ự ả (Thông qua nghiên c u n i ứ ộ dung, giá tr tác ph m “T ch trích” c a T ng Bí th Nguy n Văn C , đ c bi t ị ẩ ự ỉ ủ ổ ư ễ ừ ặ ệ
là nguyên t c “t ch trích Bônsêvic”…) ắ ự ỉ
V thái đ /t t ề ộ ư ưở ng:
+ H c viên nh n di n rõ tính t t y u, khách quan c a vi c l a ch n g nọ ậ ệ ấ ế ủ ệ ự ọ ắ
đ c l p dân t c v i cách m ng vô s n và s ra đ i c a Đ ng C ng s n Vi tộ ậ ộ ớ ạ ả ự ờ ủ ả ộ ả ệ Nam
+ C ng c ni m tin c a cán b , đ ng viên đ i v i xu hủ ố ề ủ ộ ả ố ớ ướng v n đ ng c aậ ộ ủ cách m ng nạ ước ta hi n nay v g n đ c l p dân t c v i CNXH và s lãnh đ oệ ề ắ ộ ậ ộ ớ ự ạ
c a Đ ng. ủ ả
+ Nh n di n rõ tính quy lu t s ra đ i c a Đ ng C ng s n Vi t Namậ ệ ậ ự ờ ủ ả ộ ả ệ
nh m nâng cao tính t tằ ư ưởng trong quy t tâm tham gia vào xây d ng, ch nh đ nế ự ỉ ố
đ ng c a Đ ng hi n nay.ả ủ ả ệ
+ Nâng cao nh n th c v t m quan tr ng c a công tác qu n chúng, xâyậ ứ ề ầ ọ ủ ầ
d ng kh i liên minh công nông trí, nâng cao vai trò, ch t lự ố ấ ượng ho t đ ng c aạ ộ ủ
M t tr n và các đoàn th xã h i trong cách m ng ặ ậ ể ộ ạ
+ H c viên đọ ượ ủc c ng c ki n th c, ni m tin đ có th tham gia đ u tranhố ế ứ ề ể ể ấ
ch ng l i nh ng quan đi m sai trái, xuyên t c v vai trò c a Đ ng trong lãnh đ oố ạ ữ ể ạ ề ủ ả ạ
đ u tranh giành đ c l p th i k 19301945 và giá tr l ch s c a Cách m ngấ ộ ậ ờ ỳ ị ị ử ủ ạ Tháng Tám.
4. Chuân đâu ra va đanh gia ng̉ ̀ ̀ ́ ́ ươi hoc̀ ̣
Trang 10Đánh giá ngườ ọi h c
Yêu câu đanh già ́ ́ Hinh th c đanh̀ ứ ́
giá
V ki n th c: ề ế ứ
+ H c viên có th phân tích, đánhọ ể
giá tính t t y u, khách quan v sấ ế ề ự
ra đ i c a ĐCSVN.ờ ủ
+ H c viên có th phân tích, đánhọ ể
giá đ ượ c nh ng nét đ c đáo, sáng ữ ộ
t o c a ạ ủ Nguy n Ái Qu c v i quáễ ố ớ
trình tìm đường c u nứ ước, truy nề
t t y u, khách quanấ ế
c a l ch s VN.ủ ị ử
Phân tích đượ c
nh ngữ nét đ c đáo,ộ sáng t o c a NAQạ ủ trong quá trình tìm
đường c u nứ ước và chu n b thành l pẩ ị ậ ĐCSVN.
Thi v n đáp, thi t ấ ự
lu n ậ
Trang 11+ Rút ra quy lu t s ra đ i c aậ ự ờ ủ
con đ ng gi i phóng dân t c phùườ ả ộ
h p v i đi u ki n c th c a cáchợ ớ ề ệ ụ ể ủ
c a ĐCSVN là sủ ự
k t h p nhu nế ợ ầ nhuy n 3 nhân t :ễ ố
Ch nghĩa Mác ủ Leenin, phong trào công nhân và phóng trào yêu nước.
c a Đ ng trongủ ả lãnh đ o s nghi pạ ự ệ
đ u tranh gi iấ ả phóng dân t cộ
V k năng: ề ỹ
+ H c viên có k năng đánh giá sátọ ỹ
tình hình, d báo chi n lự ế ược, l aự
ch n phọ ương án hi n th c hóaệ ự
nhi m v cách m ng hi n nay.ệ ụ ạ ệ
+ K năng tuyên truy n chỹ ề ủ
Trang 12c a vi c l a ch n con ðý ng ð củ ệ ự ọ ờ ộ
l p dân t c g n li n v i CNXH ậ ộ ắ ề ớ
+ Được c ng c ni m tin v xuủ ố ề ề
hướng v n đ ng c a cách m ngậ ộ ủ ạ
nước ta và s lãnh đ o c a Đ ngự ạ ủ ả
hi n nay c a h c viên đệ ủ ọ ược nâng
Trang 13nh ng quan đi m sai trái, xuyênữ ể
t c v vai trò c a Đ ng trong lãnhạ ề ủ ả
Trang 14n ướ c cu i th k ố ế ỷ XIX đ u XX ầ
Pháp v n, th o ấ ả
lu n: ậ T i sao ạ phong trào yêu
n ướ c Vi t Nam ệ
*Câu hoi t ̉ rong gi lên ờ lớp:
* Câu h i ph n I: ỏ ầ
1. T i sao phong trào gi iạ ả phóng dân t c Vi t Namộ ệ không l a ch n cáchự ọ
m ng dân ch t s n?ạ ủ ư ả
Trang 15v i quá trình v n ớ ậ
đ ng thành l p ộ ậ
Đ ng? ả
2. T i sao nói: quy lu tạ ậ mang tính đ c thù c aặ ủ quá trình v n đ ng thànhậ ộ
l p ĐCSVN là s k tậ ự ế
h p nhu n nhuy n gi aợ ầ ễ ữ
3 nhân t : Ch nghĩaố ủ Mác – Lênin, phong trào công nhân và phong trào yêu nước?
3. Nh ng giá tr l ch sữ ị ị ử
c a Củ ương lĩnh đâù tiên
v i quá trình hình thànhớ
và phát tri n để ường l iố cách m ng c a Đ ngạ ủ ả
Th o lu n: ả ậ T i ạ sao phong trào
Xô vi t Ngh tĩnh ế ệ
l i r i vào tình ạ ơ
tr ng ạ “t ả khuynh”?
4 Nh ng kinh nghi mữ ệ
l ch s c n rút ra t quáị ử ầ ừ trình Đ ng lãnh đ o Caoả ạ trào cách m ng 1930ạ
1931 và Xô vi t Nghế ệ
Trang 16 Nh n th c m i c a Đ ng trongậ ứ ớ ủ ả
gi i quy t các nhi m v chi nả ế ệ ụ ế
lược
Nh ng phong trào đ u tranhữ ấ
tiêu bi uể
T nghiên c u:ự ứ các phong trào
đ u tranh giaiấ
đo n 19361939.ạ
Pháp v n. th oấ ả
lu nậ : Nh ng ữ đóng góp m i ớ
c a phong trào ủ 19361939 về
Trang 175 T i sao Cách m ngạ ạ Tháng Tám là đ nh caoỉ ngh thu t ch p th i c ệ ậ ớ ờ ơ
6 Nh ng t ch t, kữ ố ấ ỹ năng gì c n có ngầ ở ườ ilãnh đ o trong t o th iạ ạ ờ
c và ch p th i c choơ ớ ờ ơ cách m ng?ạ
*Câu h i, bài t p sau giỏ ậ ờ lên l p:ớ
1. T i sao nói: s ra đ iạ ự ờ
c a Đ ng C ng s n Vi tủ ả ộ ả ệ Nam là s l a ch n t tự ự ọ ấ
y u, khách quan c a l chế ủ ị
Trang 18s Vi t Nam?ử ệ
2 Có quan đi m choể
r ng: Cách m ng Thángằ ạ Tám là cu c cách m ngộ ạ
ăn may, b ng nh ng ki nằ ữ ế
th c l ch s đã đứ ị ử ượ ctrang b , đ ng chí hãyị ồ
đ u tranh v i nh ngấ ớ ữ quan đi m nêu trên.ể
6. Tai liêu hoc tâp ̀ ̣ ̣ ̣
1. Tài li u b t bu c ệ ắ ộ : H c vi n Chính tr Qu c gia H Chí Minh, Giáo trình caoọ ệ ị ố ồ
c p lý lu n chính tr , L ch s Đ ng C ng s n Vi t Nam, Nxb. Lý lu n Chínhấ ậ ị ị ử ả ộ ả ệ ậ
tr , H, 2018.ị
2. Tài li u tham kh o: ệ ả
H c vi n Chính tr Khu v c I, Khoa L ch s Đ ng: ọ ệ ị ự ị ử ả L ch s Đ ng C ng s n ị ử ả ộ ả
Vi t Nam, ệ Nxb Chính tr Hành chính, H, 2016. ị
H i đ ng Trung ộ ồ ương ch đ o biên so n giáo trình qu c gia các b môn khoaỉ ạ ạ ố ộ
h c Mác Lênin, t tọ ư ưởng H Chí Minh: ồ Giáo trình l ch s Đ ng C ng s n Vi t ị ử ả ộ ả ệ Na
m, Nxb. Chính tr Qu c gia, Hà N i, 2004.ị ố ộ
PGS, TS Ph m Xanh: ạ Nguy n Ái Qu c v i vi c truy n bá ch nghĩa Mac ễ ố ớ ệ ề ủ Lênin vào Vi t Nam (19211930) ệ , Nxb Chính tr Qu c gia, HN, 2001.ị ố
Trang 19 Lê M u Hãn: ậ Các C ươ ng lĩnh cách m ng c a Đ ng C ng s n Vi t Nam ạ ủ ả ộ ả ệ , Nxb. Chính tr qu c gia, H.2010.ị ố
7. Yêu c u v i h c viên :ầ ớ ọ
Chu n b n i dung tẩ ị ộ h o lu n.ả ậ
Lam bai tâp.̀ ̀ ̣
Chuân bi nôi dung t hoc.̉ ̣ ̣ ự ̣
Chu n b n i dung câu h iẩ ị ộ ỏ trươc, trong, sau gi lên l p.́ ờ ớ
Đ c tài li u theo họ ệ ướng d nẫ
Tâp trung nghe giang, tich c c tham gia tra l i cac câu hoi, tham gia đôi thoai,̣ ̉ ́ ự ̉ ờ ́ ̉ ́ ̣ đong gop y kiêń ́ ́ ́, th o lu n.ả ậ
Đ CỀ ƯƠNG CHUYÊN Đ 2Ề
1. Tên chuyên đề: Đ ng C ng s n Vi t Nam lãnh đ o cách m ng gi i phóngả ộ ả ệ ạ ạ ả dân t c (1945 1975)ộ
2. Sô tiêt lên l p: 5 ti t́ ́ ớ ế
Trang 20b o v chính quy n giai đo n 1945 1946.ả ệ ề ạ
+ Phân tích v quá trình hình thành, phát tri n c a đề ể ủ ường l i Kháng chi nố ế
ch ng th c dân Pháp xâm lố ự ược (19451954) và Kháng chi n ch ng M , c uế ố ỹ ứ
+ Trang b cho h c viên năng l c đánh giá tình hình nh m nh n di n th iị ọ ự ằ ậ ệ ờ
c , thách th c, h n ch r i ro và kh năng ra quy t đ nh trong tình hu ng c pơ ứ ạ ế ủ ả ế ị ố ấ
bách (thông qua phân tích b i c nh "ngàn cân treo s i tóc" c a Vi t Nam sau ố ả ợ ủ ệ năm 1945, Ch th "Kháng chi n, ki n qu c", xác đ nh k thù chính, nhi m v ỉ ị ế ế ố ị ẻ ệ ụ cách m ng; quy t đ nh m đ u toàn qu c kháng chi n 19121946; nh ng h n ạ ế ị ở ầ ố ế ữ ạ
ch trong quy t đ nh t ng t n công n i d y T t M u than 1968; Nh ng thành ế ế ị ổ ấ ổ ạ ế ậ ữ công trong t ng t n công n i d y gi i phóng mi n Nam. chi n d ch H Chí ổ ấ ổ ạ ả ề ế ị ồ Minh l ch s )) ị ử
+ Rèn luy n cho h c viên t duy ph n bi n chính sách (ệ ọ ư ả ệ thông qua vi c khái ệ quát hóa v quá trình Đ ng lãnh đ o cũng nh đánh giá thành t u, h n ch , c a ề ả ạ ư ự ạ ế ủ quá trình Đ ng lãnh đ o cu c kháng chi n ch ng Pháp; quy t đ nh l ch s c a ả ạ ộ ế ố ế ị ị ử ủ
Đ i t ạ ướ ng Võ Nguyên Giáp trong chi n d ch Đi n Biên Ph ; T ng t n công và ế ị ệ ủ ổ ấ
n i d y T t M u Thân 1968) ổ ạ ế ậ
Trang 21+ Xây d ng k ho chự ế ạ đ m b o m c tiêu chi n lả ả ụ ế ược, phù h p v i yêu c uợ ớ ầ
c th tình hình t ng giai đo nụ ể ừ ạ (Ngh thu t “dĩ b t bi n, ng v n bi n” trong ệ ậ ấ ế ứ ạ ế giai đo n 19451946); Thông qua phân tích v s ch đ ng trong ch ng l i k ạ ề ự ủ ộ ố ạ ế
ho ch Nava và chi n cu c Đông Xuân 1953 1954, đ a Pháp vào th b đ ng; ạ ế ộ ư ế ị ộ Đàm phán t i H i nghj Pari) ạ ộ
+ T ch c th c hi n, v n đ ng, t p h p qu n chúng ổ ứ ự ệ ậ ộ ậ ợ ầ (Nh ng bi n pháp ữ ệ
nh m ch ng gi c đói, ch ng gi c d t và v n đ ng m các lo i qu trong giai ằ ố ặ ố ặ ố ậ ộ ở ạ ỹ
đo n 19451946; huy đ ng s c m nh chi n tranh nhân dân trong kháng chi n ) ạ ộ ứ ạ ế ế
+ Ra quy t đ nh đúng, k p th i ế ị ị ờ (Quy t đ nh m đ u, k t thúc cu c kháng ế ị ở ầ ế ộ chi n ch đ ng, sáng t o và linh ho t, quy t đ nh d ng đ u tranh vũ trang sau ế ủ ộ ạ ạ ế ị ừ ấ
Đi n Biên Ph và đàm phán Gionev ; Chi n d ch H Chí Minh l ch s ) ệ ủ ơ ế ị ồ ị ử
+ Nh n th c rõ t m quan tr ng c a t tậ ứ ầ ọ ủ ư ưởng "l y dân làm g c", tăngấ ố
cường m i quan h gi a Đ ng v i nhân dân (giai đo n 19451946, Kháng chi nố ệ ữ ả ớ ạ ế
ch ng th c dân Pháp và kháng chi n ch ng đ qu c M ).ố ự ế ố ế ố ỹ
+ Góp ph n rèn luy n t tầ ệ ư ưởng và b n lĩnh chính tr v ng vàng luôn vả ị ữ ượ tqua gian khó hoàn thành t t nhi m v ; đ u tranh v i nh ng lu n đi m sai trái,ố ệ ụ ấ ớ ữ ậ ể xuyên t c l ch s v s nghi p đ u tranh gi i phóng dân t c (19451975).ạ ị ử ề ự ệ ấ ả ộ
+ Bi t n s ph n đ u, hy sinh c a các th h cán b , đ ng viên và nhânế ơ ự ấ ấ ủ ế ệ ộ ả dân trong s nghi p gi i phóng dân t c. ự ệ ả ộ
4. Chuân đâu ra va đanh gia ng̉ ̀ ̀ ́ ́ ươi hoc̀ ̣
Sau khi k t thúc chuyên đ này h c viên s có th :ế ề ọ ẽ ể
Trang 22t o, t ch c a Đ ngạ ự ủ ủ ả lãnh đ o s nghi p gi iạ ự ệ ả phóng dân t c (1945ộ1954).
V n đ ng đậ ụ ượ c
nh ng kinh nghi m chữ ệ ủ
y u Đ ng quá trìnhế ả lãnh đ o s nghi p gi iạ ự ệ ả phóng dân t c (1945ộ1975) vào th c ti nự ễ
hi n nay. ệ
Thi v n đáp,ấ
t lu n.ự ậ
Trang 23+ Có th tham gia đ uể ấ tranh v i nh ng quanớ ữ
đi m sai trái khi đánhể giá v vai trò c aề ủ
Đ ng, nhân dân trongả
s nghi p đ u tranhự ệ ấ
gi i phóng dân t cả ộ (19451975)
Trang 24c a toàn dân trong s nghi pủ ự ệ
cách m ng c a dân t c.ạ ủ ộ
+ H c viên tin tọ ưởng, t hào vự ề
s c m nh c a cu c chi n tranhứ ạ ủ ộ ế
Câu hoi t ̉ r ướ c gi ờ lên lớp:
1 Hi u bi t c aể ế ủ
đ ng chí v cu cồ ề ộ kháng chi n ch ngế ố
Trang 25phương châm “Dĩ b t bi n, ng ấ ế ứ
v n bi n” ạ ế c a Đ ng trong lãnhủ ả
đ o cách m ng VN giai đo nạ ạ ạ 19451946?
3 Tinh th n đ c l p, t ch ,ầ ộ ậ ự ủ sang t o c a Đ ng trong lãnhạ ủ ả
đ o kháng chi n ạ ế ch ng th c dânố ự Pháp xâm lược?
th c dân Pháp 1945ự – 1954 và cu cộ kháng chi n ch ngế ố
M , c u nỹ ứ ướ c(19541975)?
2 Đ ng chí cóồ mong mu n gì khiố nghiên c u v haiứ ề
cu c kháng chi nộ ế này?
Câu hoi t ̉ rong giờ lên lớp:
1 Nh ng sáng t oữ ạ
đi n hình c a Đ ngể ủ ả trong đ a cáchư
m ng thoát kh iạ ỏ
th “ngàn cân treoế
s i tóc” giai đo nợ ạ (19451946)?
Trang 26
2 Nh ng kinhữ nghi m c a Đ ngệ ủ ả trong phát huy s cứ
m nh c a qu nạ ủ ẩ chúng nhân dân trong lãnh đ o sạ ự nghi p gi i phóngệ ả dân t c (1945ộ1975)?
2.Bài h c kinhọ nghi m v g n đ cệ ề ắ ộ
l p dân t c v i chậ ộ ớ ủ nghĩa xã h i trongộ kháng chi n ch ngế ố
M , c u nỹ ứ ướ c(19541975)?
3 Bài h c c aọ ủ
Trang 27Câu hoi sau ̉ giờ lên l p ớ :
2. Di n bi n c a T ng ti n côngễ ế ủ ổ ế
và n i d y M u thân năm 1968; ổ ậ ậ
cu c T ng Ti n công và n i d yộ ổ ế ổ ậ
Trang 28nước là k t qu c a s sáng t oế ả ủ ự ạ
đi n hình trong k t h p gi a đ cể ế ợ ữ ộ
l p dân t c và ch nghĩa xã h i?ậ ộ ủ ộ
tường Võ Nguyên Giáp trong ch đ oỉ ạ chi n d ch Đi nế ị ệ Biên Ph (1954)? ủ
2. Hi n nay có quanệ
đi m cho r ngể ằ quy t đ nh c aế ị ủ
Đ ng v ti n hànhả ề ế kháng chi n ch ngế ố
M là sai l m.ỹ ầ
B ng nh ng t li uằ ữ ư ệ
l ch s và l p lu nị ử ậ ậ
c a cá nhân, đ ngủ ồ chí hãy đ u tranhấ
v i lu n đi m trên. ớ ậ ể
c a qu n chúng nhân dân trongủ ầ
s nghi p gi i phóng dân t cự ệ ả ộ (19451975)?
Trang 29H c vi n Chính tr Qu c gia H Chí Minh,ọ ệ ị ố ồ Giáo trình cao c p lý lu n chính tr ấ ậ ị
L ch s Đ ng C ng s n Vi t Nam ị ử ả ộ ả ệ , Nxb. Lý lu n Chính tr , H, 2018.ậ ị
Trang 30 Chu n b n i dung tẩ ị ộ h o lu n;ả ậ
Lam bai tâp;̀ ̀ ̣
Chuân bi nôi dung t hoc;̉ ̣ ̣ ự ̣
Chu n b n i dung câu h iẩ ị ộ ỏ trươc, trong, sau gi lên l p Muc 5;́ ờ ơ ở́ ̣
Đ c tài li u theo họ ệ ướng d nẫ ;
Tâp trung nghe giang, tich c c tham gia tra l i cac câu hoi, tham gia đôi thoai,̣ ̉ ́ ự ̉ ờ ́ ̉ ́ ̣ đong gop y kiêń ́ ́ ́, th o lu nả ậ
+ Cung c p ki n th c v quá trình Đ ng lãnh đ o th c hi n cách m ng xãấ ế ứ ề ả ạ ự ệ ạ
h i ch nghĩa mi n B c (19541975) và quá trình tìm tòi, hình thành độ ủ ở ề ắ ường l iố
đ i m i toàn di n đ t nổ ớ ệ ấ ước (19751986)
Trang 31+ Làm rõ nh ng thành t u, h n ch và kinh nghi m t th c ti n Đ ng lãnhữ ự ạ ế ệ ừ ự ễ ả
đ o xây d ng ch nghĩa mi n B c (19541975) và xây d ng CNXH trên ph mạ ự ủ ở ề ắ ự ạ
vi c nả ước (19751986)
V k năng ề ỹ : h c vi n s đọ ệ ẽ ược rèn luy n các k năng sau: ệ ỹ
+ K năng t ng k t th c ti n, đánh giá tình hu ng trong đ ra ch trỹ ổ ế ự ễ ố ề ủ ương,
bi n pháp k p th i ệ ị ờ (Thông qua vi c phân tích nh ng quy t đ nh l ch s c a ệ ữ ế ị ị ử ủ
Đ ng th i k xây d ng CNXH mi n B c cũng nh tìm tòi đ i m i sau năm ả ờ ỳ ự ở ề ắ ư ổ ớ 1975).
+ K năng v n đ ng, phát huy vai trò c a qu n chúng t o d ng phongỹ ậ ộ ủ ầ ạ ự trào cách m ng ạ (Thông qua vi c phân tích v quá trình phát đ ng, nhân r ng và ệ ề ộ ộ
nh h ng các phong trào thi đua l n mi n B c trên các tr n tuy n ).
+ K năng x lý các tình hu ng, đ c bi t là các tình hu ng c p báchỹ ử ố ặ ệ ố ấ
(Thông qua phân tích v b i c nh mi n B c, v a xây d ng CNXH, v a ch ng ề ố ả ề ắ ừ ự ừ ố chi n tranh phá ho i); v chính sách đ i ngo i c a VN trong b i c nh qu c t ế ạ ề ố ạ ủ ố ả ố ế (19541975); v c i cách ru ng đ t) ề ả ộ ấ
V t t ề ư ưở ng:
+ Tăng cường lòng t hào c a cán b , đ ng viên đ i v i thành t u sự ủ ộ ả ố ớ ự ự nghi p xây d ng ch nghĩa xã h i mi n B c (19541975); v vai trò c a Đ ngệ ự ủ ộ ở ề ắ ề ủ ả , nhân dân v i quy t đ nh l ch s : đ i m i toàn di n t năm 1986. ớ ế ị ị ử ổ ớ ệ ừ
+ C ng c ni m tin v s sáng su t, tính tiên phong c a Đ ng nh ng th iủ ố ề ề ự ố ủ ả ở ữ ờ
đi m có tính bể ước ngo t c a l ch s dân t c.ặ ủ ị ử ộ
+ Ti p t c nâng cao nh n th c t tế ụ ậ ứ ư ưởng v t m quan tr ng, s c m nh c aề ầ ọ ứ ạ ủ
qu n chúng nhân dân trong s nghi p gi i phóng dân t c cũng nh trong th iầ ự ệ ả ộ ư ờ binh
+ C ng c , tăng củ ố ường b n lĩnh chính tr , tính trách nhi m cho h c viên hi nả ị ệ ọ ệ đang là cán lănh đ o, qu n lý t i các đ a phạ ả ạ ị ương, b , ngành (thông qua phân tíchộ
nh ng t m gữ ấ ương dám nghĩ, dám làm, dám ch u trách nhi m trong tìm tòi đ iị ệ ổ
m i c Trung ớ ở ả ương và đ a phị ương th i k (19751986) ờ ỳ
4. Chuân đâu ra va đanh gia ng̉ ̀ ̀ ́ ́ ươi hoc̀ ̣
Trang 32Đánh giá ngườ ọi h c
Yêu câu đanh già ́ ́ Hinh th c đanh già ứ ́ ́
Đ ng trong đánh giá tìnhả hình, đ ra đề ường l i cáchố
m ng XHCN mi n B cạ ở ề ắ (19541975)?
Đánh giá được nh ngữ thành t u và h n ch c aự ạ ế ủ
Đ ng trong lãnh đ o cáchả ạ
m ng XHCN mi n B cạ ở ề ắ (19541975)?
Thi v n đáp, t lu n ấ ự ậ
Trang 33qu n chúng nhân trong trongầ
ti n hành cách m ng XHCNế ạ (19541986)?
Ch ng minh đứ ược tinh
Trang 34đo n hi n nayạ ệ
Ch ng minh đứ ược vai trò tiên phong c a Đ ng trongủ ả tìm tòi, hình thành đường l iố
Trang 362.Các phong trào thi ðua yêu ný c ði nớ ể hình mi n B c giaiở ề ắ
ðo n 19651975.ạ
* Câu hoi t̉ rước gi lên lờ ớp:1.Nh ng hi u bi t c a đ ngữ ể ế ủ ồ chí v cách m ng XHCN ề ạ ở
mi n B c (19541975) vàề ắ công cu c tìm tòi và hìnhộ thành đường l i đ i m i toànố ổ ớ
di n (19751986)?ệ
2 Nh ng mong mu n c aữ ố ủ
đ ng chí khi nghiên c uồ ứ chuyên đ này?ề
* Câu hoi trong gi lên l p:̉ ờ ớ
1. Tinh th n đ c l p, t ch ,ầ ộ ậ ự ủ sang t o c a Đ ng trong lãnhạ ủ ả
Trang 37c a tình hình cách ủ
m ng Vi t Nam sau ạ ệ năm 1975?
- Pháp v nấ
2.T i sao đ n nh ngạ ế ữ năm 19781979, Vi tệ Nam r i vào cu cơ ộ
đường l i đ i m i toànố ổ ớ
Trang 38+ Nh ng kinh ữ nghi m ệ c a ủ
Đ ng trong quá ả trình lãnh đ o s ạ ự nghi p xây d ng ệ ự CNXH (1954
1986)?
* Câu hoi sau ̉ gi lên l pờ ớ (đinh ḥ ương t hoc va ôń ự ̣ ̀ tâp): ̣
1 Nh ng kinh nghi m chữ ệ ủ
y u c a Đ ng trong phátế ủ ả
đ ng các phong trào thi đuaộ yêu nướ ởc mi n B c (1954ề ắ1975)?
2 Giá tr l ch s c a Vănị ị ử ủ
ki n Đ i h i VI (121986)ệ ạ ộ
v i quá trình đ i m i t duy,ớ ổ ớ ư
mô hình CNXH Vi t Namở ệ trong th i k đ i m i?ờ ỳ ổ ớ
3. Đánh giá vai trò c a nhânủ dân trong cách m ng XHCNạ
1. Đ ng C ng s n Vi t Nam, Ban Ch p hành Trung ả ộ ả ệ ấ ương Ban Ch đ oỉ ạ
T ng k t lý lu n: ổ ế ậ Báo cáo t ng k t m t s v n đ lý lu n th c ti n qua 30 ổ ế ộ ố ấ ề ậ ự ễ năm đ i m i (19862016) ổ ớ , Nxb.Chính tr qu c gia, H.2015.ị ố
Trang 392. Lê Du n: ẩ D ướ i lá c v vang c a Đ ng, vì đ c l p t do, vì ch nghĩa ờ ẻ ủ ả ộ ậ ự ủ
xa hôi, ti n lên giành nh ng th ng l i m i, ̃ ̣ ế ữ ắ ợ ớ Nxb.S th t, H.1975.ự ậ
3 Nguyên Duy Quy:̃ ́ Nh ng vân đê ly lu ữ ́ ̀ ́ ận vê chu nghia xa h̀ ̉ ̃ ̃ ội va coǹ đư ng đi le ờ ̂n chu nghia xa h ̉ ̃ ̃ ội Vi ở ệt Nam, Nxb.Chính tr qu c gia, H.1998.ị ố
4. Đ ng C ng s n Viêt Nam: ả ộ ả ̣ Văn ki n Đ ng Toàn t p, ệ ả ậ Nxb.Chính tr qu cị ố
gia, H.2002, t.21; H.2004, t.37; H.2005, t.43 (Văn ki n Đ i h i đ i bi u toàn ệ ạ ộ ạ ể
Chu n b n i dung tẩ ị ộ h o lu n;ả ậ
Lam bai tâp;̀ ̀ ̣
Chuân bi nôi dung t hoc;̉ ̣ ̣ ự ̣
Chu n b n i dung câu h iẩ ị ộ ỏ trươc, trong, sau gi lên l p Muc 5;́ ờ ơ ở́ ̣
Đ c tài li u theo họ ệ ướng d nẫ ;
Tâp trung nghe giang, tich c c tham gia tra l i cac câu hoi, tham gia đôị ̉ ́ ự ̉ ờ ́ ̉ ́ thoai, đong gop y kiêṇ ́ ́ ́ ́, th o lu n.ả ậ
Đ CỀ ƯƠNG CHUYÊN Đ 4Ề
1. Tên chuyên đê:̀ Đ ng C ng s n Vi t Nam lãnh đ o công cu c đ i m i, đ y m nhả ộ ả ệ ạ ộ ổ ớ ẩ ạ
s nghi p công nghi p hóa, hi n đ i hóa và h i nh p qu c t (t năm 1986 đ nự ệ ệ ệ ạ ộ ậ ố ế ừ ế
Trang 402. Sô tiêt lên l p:́ ́ ơ 05 ti t́ ế
3. M c tiêu: ụ Bai giang/chuyên đê nay se trang bi/cung câp cho hoc viên: ̀ ̉ ̀ ̀ ̃ ̣ ́ ̣
V ki n th c: ề ế ứ
+ Cung c p cho h c viên nh ng ki n th c v hoàn c nh l ch s và yêuấ ọ ữ ế ứ ề ả ị ử
c u khách quan c n ph i th c hi n công cu c đ i m i toàn di n đ t nầ ầ ả ự ệ ộ ổ ớ ệ ấ ước
+ Phân tích v tinh th n đ c l p, t ch , sáng t o c a Đ ng trogn đ i m iề ầ ộ ậ ự ủ ạ ủ ả ổ ớ
t duy v mô hình, bư ề ước đi c a CNXH Vi t Nam t 1986 đ n nay. ủ ở ệ ừ ế
+ Thành t u, h n ch và kinh nghi m trong quá trình đ i m i, đ y m nhự ạ ế ệ ổ ớ ẩ ạ CNH, HĐH Vi t Nam (1986nay). ở ệ
V k năng: ề ỹ thông qua bài gi ng h c viên đả ọ ược rèn các k năng sau:ỹ
+ K năng n m b t thông tin và x lý thông tin ỹ ắ ắ ử (Thông qua phân tích quá trình đ a đ ư ườ ng l i Đ i h i VI vào cu c s ng giai đo n 19861996: v nh ng ố ạ ộ ộ ố ạ ề ữ nhu c u c a th c ti n v ti p t c đ i m i c ch qu n lý, v n m b t t t ầ ủ ự ễ ề ế ụ ổ ớ ơ ế ả ề ắ ắ ư ưở ng trong đi u ki n kinh t xã h i kh ng ho ng, mô hình CNXH Liên Xô – Đông Âu ề ệ ế ộ ủ ả
s p đ …) ụ ổ
+ K năng tuyên truy n, v n đ ng qu n chúng nhân dân th c hi n đỹ ề ậ ộ ầ ự ệ ườ ng
l i, ch trố ủ ương c a Đ ng, chính sách, pháp lu t c a Nhà nủ ả ậ ủ ướ (Thông qua phân c
tích v n i dung, cách th c c a Đ ng trong đ nh h ề ộ ứ ủ ả ị ướ ng t t ư ưở ng trong đi u ề
ki n ch u s tác đ ng m nh t s s p đ c a mô hình CNXH Liên Xô – Đông ệ ị ự ộ ạ ừ ự ụ ổ ủ Âu; thông qua vi c tri n khai các phong trào qu n chúng th i k đ i m i nh : ệ ể ầ ờ ỳ ổ ớ ư Xoá đói gi m nghèo, Xây d ng nông thôn m i, Xây d ng đ i s ng văn hoá m i ả ự ớ ự ờ ố ớ ở
c s …) ơ ở
+ K năng ra quy t đ nh và huy đ ng các l c lỹ ế ị ộ ự ượng tham gia hi n th cệ ự hoá đường l i đ i m i c a Đ ng vào cu c s ng ngay t i c s /đ n v công tácố ổ ớ ủ ả ộ ố ạ ơ ở ơ ị
(Thông qua phân tích v nh ng quy t đ nh c a Đ ng trong đ i m i c ch qu n ề ữ ế ị ủ ả ổ ớ ơ ế ả
lý kinh t (tiêu bi u nh s ra đ i c a Ngh quy t 10 v đ i m i qu n lý kinh t ế ể ư ự ờ ủ ị ế ề ổ ớ ả ế