Từ nhu cầu thực tế như hiện nay và với sự phát triển ngày càng nhanh rộng của ngành Công nghệ thông tin thì vấn đề tin học hoá các quy trình nghiệp vụ trong việc mua bán của cửa hàng kinh doanh xe gắn máy là điều rất cần thiết. Vì công tác quản lý kinh doanh của các doanh nghiệp xe gắn máy đang gặp phải nhiều khó khăn. Người quản lý thường xuyên phải đau đầu với các vấn đề như: Khó nắm được lượng các mặt hàng xe đã luân chuyển, lượng hàng tồn kho. Tình hình thu, chi và công nợ. Không theo dõi được tình hình kinh doanh khi đi công tác hoặc khi không có mặt tại doanh nghiệp. Không theo dõi được tình hình kinh doanh trên hệ thống nhiều cửa hàng. Mất nhiều thời gian cho các công tác tổng hợp, phân tích, dự đoán.... Do đó để giải quyết các vấn đề khó khăn trên cũng như đơn giản hoá các công tác nghiệp vụ, làm tăng khả năng làm việc và phục vụ khách hàng, đem lại hiệu quả cao trong việc kinh doanh của Doanh nghiệp, chúng em đã chọn đề tài “Quản lý kinh doanh xe gắn máy của DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN THÀNH TÍN 2”.
Trang 1MỤC LỤC
Trang
GIỚI THIỆU 4
I Mô tả hệ thống 4
1.1 Khảo sát hiện trạng 4
1.2 Phân tích tổng hợp kết quả điều tra 4
1.2.1 Kết quả điều tra 4
1.2.2 Ưu điểm – nhược điểm của hệ thống hiện tại 6
1.2.3 Yêu cầu cho hệ thống mới 6
1.2.3.1 Các yêu cầu chính của hệ thống, 6
1.2.3.2 Các yêu cầu của người dùng, 7
1.2.3.3 Các yêu cầu về kỹ thuật 7
1.2.4 Phân tích tổng hợp kết quả điều tra 7
II THÀNH PHẦN DỮ LIỆU MỨC QUAN NIỆM 9
2.1 Mô hình thực thể kết hợp MCD 9
2.2 Từ điển dữ liệu 10
2.2.1 Bảng mô tả các thực thể 10
2.2.2 Bảng mô tả các mối kết hợp 15
2.2.3 Bảng mô tả các ràng buộc toàn vẹn 22
2.2.4 Bảng tổng hợp các thuộc tính 32
2.2.5 Bảng tổng hợp các thực thề: 33
2.2.6 Bảng tổng hợp các mối kết hợp: 33
III THÀNH PHẦN DỮ LIỆU MỨC LOGIC 34
3.1 Mô hình quan hệ MLD 34
3.2 Ràng buộc tham chiếu 34
IV LƯU ĐỒ DÒNG DỮ LIỆU 35
Trang 24.1.1 DFD cấp 0 35
4.1.2 DFD cấp 1 36
4.1.3 DFD cấp 2 37
4.2 Đặc tả nội dung ô xử lý: 37
V THIẾT KẾ THÀNH PHẦN DỮ LIỆU 39
VI.THIẾT KẾ GIAO DIỆN 42
6.1 Giao diện chính 42
6.2 Giao diện ô xử lý 42
VII Tài liệu tham khảo 46
Trang 3GIỚI THIỆU
Từ nhu cầu thực tế như hiện nay và với sự phát triển ngày càng nhanh rộng củangành Công nghệ thông tin thì vấn đề tin học hoá các quy trình nghiệp vụ trong việc muabán của cửa hàng kinh doanh xe gắn máy là điều rất cần thiết Vì công tác quản lý kinhdoanh của các doanh nghiệp xe gắn máy đang gặp phải nhiều khó khăn Người quản lýthường xuyên phải đau đầu với các vấn đề như:
- Khó nắm được lượng các mặt hàng xe đã luân chuyển, lượng hàng tồn kho
- Tình hình thu, chi và công nợ
- Không theo dõi được tình hình kinh doanh khi đi công tác hoặc khi không có mặttại doanh nghiệp
- Không theo dõi được tình hình kinh doanh trên hệ thống nhiều cửa hàng
- Mất nhiều thời gian cho các công tác tổng hợp, phân tích, dự đoán
Do đó để giải quyết các vấn đề khó khăn trên cũng như đơn giản hoá các công tácnghiệp vụ, làm tăng khả năng làm việc và phục vụ khách hàng, đem lại hiệu quả cao trongviệc kinh doanh của Doanh nghiệp, chúng em đã chọn đề tài “Quản lý kinh doanh xe gắnmáy của DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN THÀNH TÍN 2”
I Mô tả hệ thống
1.1 Khảo sát hiện trạng
DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN THÀNH TÍN 2 là một doanh nghiệp chuyêncung cấp các loại phương tiện xe gắn máy, xe ôtô Tuy nhiên một số hoạt động cònnhiều khó khăn như công tác theo dõi tình hình xuất - nhập hàng xe gắn máy, xe ôtôcác loại của doanh nghiệp khi nhận hàng từ nhà cung cấp chưa được nhanh gọn, làmgiảm chi phí và mất thời gian của doanh nghiệp, Khách hàng phải mất thời gian choviệc thanh toán hoá đơn
1.2 Phân tích tổng hợp kết quả điều tra
1.2.1 Kết quả điều tra
Tên dự ánQuản lý kinh doanh xe gắn máy của DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN THÀNH TÍN 2
Nơi phỏng vấn: Doanh nghiệp tư nhân Thành Tín 2 – Quốc lộ 1- P.02- TP Sóc Trăng
Trang 4Nội dung phỏng vấn:
Câu hỏi 1: Doanh nghiệp lấy xe từ đâu để kinh doanh
Trả lời: Doanh nghiệp nhập xe từ nhiều nhà cung cấp khác nhau, và có thể là một nhà cung
cấp mới nào đó ở mỗi lần nhập
Câu 2: Xe được nhập sẽ được chuyễn trực tiếp vào kho
Trả lời: Cũng có thể chuyễn trực tiếp vào kho hoặc cũng có thể phân phối đến các chi nhánh.
Câu 3: Doanh nghiệp có bao nhiêu chi nhánh?
Trả lời: Hiện tại thì có chi nhánh, một trên đường Phú Lợi – P2 và 1 trên đường Trần Hưng
Câu 5: Doanh nghiệp kinh danh những dòng xe nào?
Trả lời: Có nhiều dòng xe của các hãng như Yamaha, Suzuki, Honda…
Câu 6: Khách hàng có thể mua hàng trước thông qua đơn đặt hàng được không?
Trả lời: Được, đối với khách hàng mua trực tiếp thì đơn giản, riêng đối với khách hàng đặt
hàng trức thì phải đợi một khoản thời gian để doanh nghiệp kiểm tra kho, cũng có thể đơn đặthàng đó sẽ không được đáp ứng hoặc đáp ứng không đầy đủ
Câu 7: Việc nhập xuất hoặc thống kê báo cáo có được thực hiện trên phần mền không?
Trả lời: Chủ yếu sử dụng Excel để quản lí và một thủ tục đôi khi phải viết tay.
Các thõa thuận:
Một số đánh giá của người phỏng vấn:
Người được phỏng vấn: Nguyễn Văn Xinh – Kế toán trưởng của Doanh nghiệp
Tên dự ánQuản lý kinh doanh xe gắn máy của DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN THÀNH TÍN 2
Nơi phỏng vấn: Doanh nghiệp tư nhân Thành Tín 2 – Quốc lộ 1- P.02- TP Sóc Trăng
Trang 5Nội dung phỏng vấn:
Câu hỏi 1: Công việc của anh là gì?
Trả lời: Chịu trách nhiệm nhập xe, bán xe và phân phối.
Câu 2: Ngoài anh ra còn ai khác làm những việc này không?
Trả lời: còn vài người nữa cũng chịu trách nhiệm tương tự, nhưng mỗi hóa đơn chỉ do
một nhân viên như anh đứng ra ký nhận, tất nhiên là không phải làm hết những việc trên,người làm việc này người làm việc khác, những trong khoản thời gian khác nhau thì aicũng có thể đảm nhận nhiều công việc cùng lúc
Câu 3: Khi phân phối đến các chi nhánh khác thì anh dựa vào đâu để phân phối?
Trả lời: Sẽ có yêu cầu phân phối, căn cứ vào yêu cầu mà phân phối xe cũng như số lượngtheo yêu cầu
Câu 4: Anh có phải đến chin nhánh đó để kiểm tra không?
Trả lời: không cần, nhân viên ở chi nhánh đó đã kiểm tra trước khi yêu cầu?
Câu 5: Ở mỗi chi nhánh có kho riêng không?
Trả lời: Không có, xe được trưng bày trực tiếp trong cửa hàng, nên việc kiểm tra xe rất
thuận lợi cho nhân viên ở đó
Các thõa thuận:
Một số đánh giá của người phỏng vấn:
Người được phỏng vấn: Lê Hữu Trí – Nhân viên
1.2.2 Ưu điểm – nhược điểm của hệ thống hiện tại
- Một số chức năng báo cáo thống kê chưa hoàn chỉnh
- Hệ thống chưa đáp ứng được nhu cầu quản lí kho xe
- Các hóa đơn giao nhận chủ yếu còn sử dụng một cách thủ công - Chưa có hệ
Trang 61.2.3 Yêu cầu cho hệ thống mới
1.2.3.1 Các yêu cầu chính của hệ thống,
- Lập phiếu nhập cho mỗi lần nhập xe, báo cáo thuế nhập
- Cập nhật xe nhập về vào kho
- Cập nhật nhà cung cấp khi nhập xe từ nhà cung cấp mới
- Lập hoá đơn khi có khách hàng hay doanh nghiệp khác đến mua xe, báo cáo thuếsuất
Cập nhật lại kho sau khi bán, yêu cầu nhập xe mới khi loại xe đã bán hết Tổng kết doanh thu hàng tháng và Thuế GTGT của các mặt hàng xe gắn máy, xeôtô
Báo cáo thuế nhập, xuất hàng tháng
Kiểm tra số dư định kỳ (Kiểm tra hàng tồn)
1.2.3.2 Các yêu cầu của người dùng,
Giao diện thân thiện,dễ sử dụng
1.2.3.3 Các yêu cầu về kỹ thuật
Trả về kết quả nhanh, chính xác
1.2.4 Phân tích tổng hợp kết quả điều tra
Hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp Tư nhân Thành Tín 2 diễn ra bằng việcdoanh nghiệp sẽ nhập hàng về và bán hàng ra, mỗi mặt hàng được nhập từ nhiều nhà cungcấp khác nhau nên chủ doanh nghiệp cần lưu lại các thông tin của nhà cung cấp như: mãnhà cung cấp, tên nhà cung cấp, địa chỉ, số điện thoại
Xe được nhập có thể là của các hãng Honda, Suzuki, Yamaha…Mỗi mặt hàng xekinh doanh tại của hàng sẽ được phân biệt bởi: mã xe, tên xe, số lượng, đơn giá, màu sắc
xe
Khi nhập xe từ các nhà cung cấp thì nhân viên sẽ lập ra phiếu nhập hàng, thông tintrên phiếu nhập bao gồm: số hóa đơn nhập, ngày nhập, tên nhà cung cấp kèm theo danhsách tên xe, giá nhập và số lượng hàng nhập về
Trang 7Doanh nghiệp cũng có nhiều chi nhánh nên khi nhập xe về thì doanh nghiệp sẽ phânphối đến các chi nhánh của mình, thông tin về chi nhánh bao gồm: mã chi nhánh, tên chinhánh, địa chỉ, số điện thoại Khi phân phối thì nhân viên sẽ lập phiếu phân phối cho chinhánh, thông tin trên phiếu gồm: số phiếu phân phối, ngày phân phối, kèm theo phiếuphân phối là chi tiết phân phối, thông tin chi tiết gồm có: số phiếu phân phối, tên xe phânphối, và số lượng xe phân phối.
Khách hàng của doanh nghiệp có thể là cá nhân hoặc doanh nghiệp nhỏ lẻ khác,doanh nghiệp cũng cần phải lưu trữ thông tin của khách hàng để tiện cho việc báo cáothống kê sau này, thông tin của khách hàng bao gồm: mã khách hàng, tên khách hàng, địachỉ, số điện thoại
Việc bán xe của doanh nghiệp thông qua hai hệ thống: Hệ thống bán theo đơn đặthàng và hệ thống bán hàng trực tiếp, với khách hàng mua theo đơn đặt hàng thì kháchhàng sẽ gửi trước đơn đặt hàng đến doanh nghiệp, thông tin trên đơn đặt hàng gồm: tênkhách hàng, ngày đặt, kèm theo danh sách xe cần đặt và số lượng cần đặt gửi đến doanhnghiệp, khi doanh nghiệp giao hàng thì cũng cần lưu trữ lại số lượng giao, số lượng xeđược đặt và số lượng xe được giao có thể khác nhau vì lí do nào đó
Khi bán xe cho khách hàng thì nhân viên sẽ lập hóa đơn cho khách hàng thông tintrên hoá đơn bao gồm: Số hóa đơn, tên khách hàng, ngày lập hóa đơn và bảng chi tiết hóađơn kèm theo, mỗi chi tiết kèm theo gồm một số thông tin như: tên xe và số lượng xeđược bán
Việc nhập xe, bán xe hay phân phối xe đến các chi nhánh thì phải có nhân viên đứng
ra làm thủ tục và chịu trách nhiệm, thông tin về nhân viên gồm: mã nhân viên, tên nhânviên, địa chỉ, số điện thoại
Cuối kỳ chủ doanh nghiệp sẽ tổng kết doanh thu của doanh nghiệp và doanh thutrong tháng của từng chi nhánh Sau khi thống kê doanh thu chủ doanh nghiệp sẽ thựchiện nghĩa vụ đóng thuế theo quy định
Đối với mỗi mặt hàng xe, khi nhập hay xuất xe thì cũng phải chịu một mức thuế nào
đó theo quy định, có nhiều tỉ lệ thuế khác nhau tùy theo từng mặt hàng xe
Theo định kỳ doanh nghiệp sẽ tổng kết lại hàng trong kho để biết được số lượng cácmặt hàng đã bán ra và số lượng các mặt hàng còn tồn trong kho theo từng loại hàng Từ
Trang 8đó doanh nghiệp có thể định hướng cho việc phát triển kinh danh của doanh nghiệp trongnăm tới.
Trang 9II THÀNH PHẦN DỮ LIỆU MỨC QUAN NIỆM
2.1 Mô hình thực thể kết hợp MCD
Trang 102.2 Từ điển dữ liệu
2.2.1 Bảng mô tả các thực thể
KHÁCH HÀNG
Quản lý kinh doanh xe
gắn máy của DOANH
NGHIỆP TƯ NHÂN
THÀNH TÍN 2
BẢNG MÔ TẢ THỰC THỂ
Ngày lập hồ sơ: 13/06/2013Người lập: Võ Minh LuânKHÁCH HÀNG
Diễn giải về thực thể: Thông tin khách hàng mua xe
Khóa của thực thể: MAKH
STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu Miền giá trị Chiều dài1
Số điện thoại khách hàng
TTTT
A – Z, 0 – 9
0 – 9
53010012
Số thể hiện (ước tính)/ đơn vị thời gian Tổng cộng chiều
dài
147
NHÀ CUNG CẤP
Quản lý kinh doanh xe
gắn máy của DOANH
NGHIỆP TƯ NHÂN
THÀNH TÍN 2
BẢNG MÔ TẢ THỰC THỂ
Ngày lập hồ sơ: 13/06/2013Người lập: Võ Minh LuânNHÀ CUNG CẤP
Diễn giải về thực thể: Thông tin nhà cung cấp xe
Khóa của thực thể: MANCC
STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu Miền giá trị Chiều dài
Trang 11Số điện thoại nhà cung cấp
TTT
0 – 9
10010012
Số thể hiện (ước tính)/ đơn vị thời gian Tổng cộng chiều dài 217
HÓA ĐƠN XUẤT
Quản lý kinh doanh xe
gắn máy của DOANH
NGHIỆP TƯ NHÂN
THÀNH TÍN 2
BẢNG MÔ TẢ THỰC THỂ
Ngày lập hồ sơ: 13/06/2013Người lập: Võ Minh LuânHÓA ĐƠN XUẤT
Diễn giải về thực thể: Thông tin hóa đơn xuất hàng
Khóa của thực thể: SOHDX
STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu Miền giá trị Chiều dài1
A – Z, 0 – 9
0 - 9
58
Số thể hiện (ước tính)/ đơn vị thời gian Tổng cộng chiều
dài
15
KHO XE
Quản lý kinh doanh xe
gắn máy của DOANH
NGHIỆP TƯ NHÂN
THÀNH TÍN 2
BẢNG MÔ TẢ THỰC THỂ
Ngày lập hồ sơ: 13/06/2013Người lập: Võ Minh LuânKHO XE
Diễn giải về thực thể: Thông tin xe
Khóa của thực thể: MAXE
STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu Miền giá trị Chiều dài1
2
MAXE
TENXE
Mã xeTên xe
TT
A – Z, 0 – 9 5
30
Trang 120 – 9
0 – 9
A - Z
10520
Số thể hiện (ước tính)/ đơn vị thời gian Tổng cộng chiều
dài
70
NHÂN VIÊN
Quản lý kinh doanh xe
gắn máy của DOANH
NGHIỆP TƯ NHÂN
THÀNH TÍN 2
BẢNG MÔ TẢ THỰC THỂ
Ngày lập hồ sơ: 13/06/2013Người lập: Võ Minh LuânNHÂN VIÊN
Diễn giải về thực thể: Thông tin nhân viên
Khóa của thực thể: MANV
STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu Miền giá trị Chiều dài1
Số điện thoại
TTTT
A – Z, 0 – 9
0 – 9
585012
Số thể hiện (ước tính)/ đơn vị thời gian Tổng cộng chiều
dài
76
ĐƠN ĐẶT HÀNG
Quản lý kinh doanh xe
gắn máy của DOANH
NGHIỆP TƯ NHÂN
THÀNH TÍN 2
BẢNG MÔ TẢ THỰC THỂ
Ngày lập hồ sơ: 13/06/2013Người lập: Võ Minh LuânĐƠN ĐẶT HÀNG
Diễn giải về thực thể: Thông tin đơn đặt hàng
Khóa của thực thể: SODDH
STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu Miền giá trị Chiều dài
Trang 13A – Z, 0 – 9
0 - 9
58
Số thể hiện (ước tính)/ đơn vị thời gian Tổng cộng chiều
dài
13
HÓA ĐƠN NHẬP
Quản lý kinh doanh xe
gắn máy của DOANH
NGHIỆP TƯ NHÂN
THÀNH TÍN 2
BẢNG MÔ TẢ THỰC THỂ
Ngày lập hồ sơ: 13/06/2013Người lập: Võ Minh LuânHÓA ĐƠN NHẬP
Diễn giải về thực thể: Thông tin hóa đơn nhập
Khóa của thực thể: SOHDN
STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu Miền giá trị Chiều dài1
2
SOHDN
NGAYNHAP
Số đơn đặt nhậpNgày nhập
TT
A – Z, 0 – 9
0 - 9
58
Số thể hiện (ước tính)/ đơn vị thời gian Tổng cộng chiều
dài
13
HÃNG XE
Quản lý kinh doanh xe
gắn máy của DOANH
NGHIỆP TƯ NHÂN
THÀNH TÍN 2
BẢNG MÔ TẢ THỰC THỂ
Ngày lập hồ sơ: 13/06/2013Người lập: Võ Minh LuânHÃNG XE
Diễn giải về thực thể: Thông tin hãng xe
Khóa của thực thể: MAHANGXE
STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu Miền giá trị Chiều dài
Trang 14A – Z, 0 – 9
0 - 9
58
Số thể hiện (ước tính)/ đơn vị thời gian Tổng cộng chiều
dài
13
CHI NHÁNH
Quản lý kinh doanh xe
gắn máy của DOANH
NGHIỆP TƯ NHÂN
THÀNH TÍN 2
BẢNG MÔ TẢ THỰC THỂ
Ngày lập hồ sơ: 13/06/2013Người lập: Võ Minh LuânCHI NHÁNH
Diễn giải về thực thể: Thông tin chi nhánh
Khóa của thực thể: MACN
STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu Miền giá trị Chiều dài1
TTTT
A – Z, 0 – 9
0-9
585013
Số thể hiện (ước tính)/ đơn vị thời gian Tổng cộng chiều
dài
76
PHIẾU PHÂN PHỐI
Quản lý kinh doanh xe
gắn máy của DOANH
NGHIỆP TƯ NHÂN
THÀNH TÍN 2
BẢNG MÔ TẢ THỰC THỂ
Ngày lập hồ sơ: 13/06/2013Người lập: Võ Minh LuânPHÂN PHỐI
Diễn giải về thực thể: Thông tin chi nhánh
Khóa của thực thể: SOPHIEUPP
Trang 15STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu Miền giá trị Chiều dài1
Số thể hiện (ước tính)/ đơn vị thời gian Tổng cộng chiều
dài
13
2.2.2 Bảng mô tả các mối kết hợp
Mối kết hợp Nhận xe
Quản lý kinh doanh xe
gắn máy của DOANH
NGHIỆP TƯ NHÂN
Diễn giải: liên kết giữa thực thể khách hàng và hóa đơn xuất
Tên cùng bản số của các thực thể liên quan: : khách hàng (1,n) – hóa đơn xuất (1,1)
Khóa: MAKH, SOHDX
STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu Miền giá trị Chiều dài
Số thể hiện (ước tính)/ đơn vị thời gian Tổng cộng chiều
dài
Mối kết hợp ký bán xe
Quản lý kinh doanh xe
gắn máy của DOANH
NGHIỆP TƯ NHÂN
Tên cùng bản số của các thực thể liên quan: hóa đơn xuất (1,1)- nhân viên (1,n)
Khóa: SOHDX, MANV
Trang 16STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu Miền giá trị Chiều dài
Số thể hiện (ước tính)/ đơn vị thời gian Tổng cộng chiều
dài
Mối kết hợp đưa đơn đặt xe
Quản lý kinh doanh xe
gắn máy của DOANH
NGHIỆP TƯ NHÂN
Diễn giải: liên kết giữa thực thể khách hàng và đơn đặt hàng
Tên cùng bản số của các thực thể liên quan: khách hàng (1,n) –đơn đặt hàng (1,1)
Khóa: MAKH, SODDH
STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu Miền giá trị Chiều dài
Số thể hiện (ước tính)/ đơn vị thời gian Tổng cộng chiều
dài
Trang 17Mối kết h
ợp được đáp ứng
Quản lý kinh doanh xe
gắn máy của DOANH
NGHIỆP TƯ NHÂN
Diễn giải: liên kết giữa thực thể đơn đặt hàng và hóa đơn xuất
Tên cùng bản số của các thực thể liên quan: đơn đặt hàng (1,n) – hóa đơn xuất (1,1)
Khóa: SODDH, SOHDX
STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu Miền giá trị Chiều dài
Số thể hiện (ước tính)/ đơn vị thời gian Tổng cộng chiều
dài
Mối kết hợp được ghi trong
Quản lý kinh doanh xe
gắn máy của DOANH
NGHIỆP TƯ NHÂN
Diễn giải: liên kết giữa thực thể hóa đơn xuất xe và kho xe
Tên cùng bản số của các thực thể liên quan: hóa đơn xuất (1,n)- kho xe (0, n)
Khóa: SODDH, SOHDX
STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu Miền giá trị Chiều dài
SLXUAT
VATXUAT
Số lượng xuấtThuế GTGT xuất
NN
0 – 9
0 – 9
550
Số thể hiện (ước tính)/ đơn vị thời gian Tổng cộng chiều
dài
55
Mối kết hợp ký nhận xe
Trang 18Quản lý kinh doanh xe
gắn máy của DOANH
NGHIỆP TƯ NHÂN
Tên cùng bản số của các thực thể liên quan: nhân viên (1,n)- hóa đơn nhập (1,1)
Khóa: SODDN, MANV
STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu Miền giá trị Chiều dài
Số thể hiện (ước tính)/ đơn vị thời gian Tổng cộng chiều
dài
Mối kết hợp yêu cầu
Quản lý kinh doanh xe
gắn máy của DOANH
NGHIỆP TƯ NHÂN
Diễn giải: liên kết giữa thực thể kho xe và đơn đặt hàng
Tên cùng bản số của các thực thể liên quan: kho xe (0,n)- đơn đặt hàng (1,n)
Khóa: SODDH, MAXE
STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu Miền giá trị Chiều dài
Trang 19Mối kết h
Quản lý kinh doanh xe
gắn máy của DOANH
NGHIỆP TƯ NHÂN
THÀNH TÍN 2
Người lập: Nguyễn Hoàng
Tâm GỒM
Diễn giải: liên kết giữa thực thể kho xe và hóa đơn nhập
Tên cùng bản số của các thực thể liên quan: kho xe (0,n)- hóa đơn nhập (1,n)
Khóa: MAXE, SOHDN
STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu Miền giá trị Chiều dài1
NNN
0-90-90-9
52020
Số thể hiện (ước tính)/ đơn vị thời gian Tổng cộng chiều
dài
45
Mối kết hợp thuộc
Quản lý kinh doanh xe
gắn máy của DOANH
NGHIỆP TƯ NHÂN
Diễn giải: liên kết giữa thực thể kho xe và hóa đơn nhập
Tên cùng bản số của các thực thể liên quan: kho xe (1,1)- hãng xe (1,n)
Khóa: MAHANGXE, MAXE
STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu Miền giá trị Chiều dài
Số thể hiện (ước tính)/ đơn vị thời gian Tổng cộng chiều
dài
Trang 20Mối kết h
ợp chi tiết phiếu phân phối
Quản lý kinh doanh xe
gắn máy của DOANH
NGHIỆP TƯ NHÂN
Tên cùng bản số của các thực thể liên quan: kho xe (1,n)- phân phối (1,n)
Khóa: MAXE, SOPHIEUPP
STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu Miền giá trị Chiều dài
Số thể hiện (ước tính)/ đơn vị thời gian Tổng cộng chiều
dài
3
Mối kết hợp cung cấp xe
Quản lý kinh doanh xe
gắn máy của DOANH
NGHIỆP TƯ NHÂN
Diễn giải: liên kết giữa thực thể hóa đơn nhập và nhà cung cấp
Tên cùng bản số của các thực thể liên quan: hóa đơn nhập (1,1)- nhà cung cấp (1,n)
Khóa: SOHDN, MANCC
STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu Miền giá trị Chiều dài
Số thể hiện (ước tính)/ đơn vị thời gian Tổng cộng chiều
dài
ợp được
Trang 21Mối kết h
Quản lý kinh doanh xe
gắn máy của DOANH
NGHIỆP TƯ NHÂN
Diễn giải: liên kết giữa thực thể hóa đơn nhập và nhà cung cấp
Tên cùng bản số của các thực thể liên quan: chi nhánh (1,n)- phân phối (1,1)
Khóa: MACN, SOPHIEUPP
STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu Miền giá trị Chiều dài
Số thể hiện (ước tính)/ đơn vị thời gian Tổng cộng chiều
dài
Mối kết hợp bởi
Quản lý kinh doanh xe
gắn máy của DOANH
NGHIỆP TƯ NHÂN
Diễn giải: liên kết giữa thực thể hóa đơn nhập và nhà cung cấp
Tên cùng bản số của các thực thể liên quan: nhân viên (1,n)- phiếu phân phối (1,1)
Khóa: MANV, SOPHIEUPP
STT Tên thuộc tính Diễn giải Kiểu Miền giá trị Chiều dài
Số thể hiện (ước tính)/ đơn vị thời gian Tổng cộng chiều
dài
Trang 222.2.3 Bảng mô tả các ràng buộc toàn vẹn
Quản lý kinh doanh xe gắn
máy của DOANH NGHIỆP
TƯ NHÂN THÀNH TÍN 2
BẢNG MÔ TẢ RÀNGBUỘC TOÀN VẸN Người lập hồ sơ:
Nguyễn Minh CườngNgày lập: 22.06.2013CTHDXUAT
Trang 23Mối kết h
Tóm tắc nội dung: Số lượng xuất phải lớn hơn 0
Biểu diễn hình thức: t.CTHDXUAT: t SLXUAT> 0
Bối cảnh của RBTV: Ràng buộc toàn vẹn miền giá trị
Tên thực thể: CTHDXUAT Bảng tầm ảnh hưởng:
R2 Thêm Xóa SửaCTHDXUAT + + +(soluongxuat)Với: + Có ảnh hưởng
/ Không ảnh hưởng
- Không xét
Thực thể: KHOXE – R1:
Quản lý kinh doanh xe gắn máy
của DOANH NGHIỆP TƯ
NHÂN THÀNH TÍN 2
BẢNG MÔ TẢ RÀNG BUỘC TOÀN VẸN Người lập hồ sơ:
Nguyễn Minh CườngNgày lập: 22.06.2013KHOXE
Tóm tắc nội dung: Đơn giá phải lớn hơn 0
Biểu diễn hình thức: t.KHOXE: t.DONGIA> 0
Bối cảnh của RBTV: Ràng buộc toàn vẹn miền giá trị
Tên thực thể: KHOXE Bảng tầm ảnh hưởng:
R1 Thêm Xóa SửaKHOXE + - +(dongia)Với: + Có ảnh hưởng
/ Không ảnh hưởng
- Không xét
Thực thể: CTHDXUAT – R2:
Trang 24Thực thể: CTHDNHAP – R3:
Quản lý kinh doanh xe gắn
máy của DOANH NGHIỆP
TƯ NHÂN THÀNH TÍN 2
BẢNG MÔ TẢ RÀNG BUỘC TOÀN VẸN
Người lập hồ sơ:
Nguyễn Minh CườngNgày lập: 22.06.2013CTHDNHAP
Tóm tắc nội dung: Số lượng nhập phải lớn hơn 0
Biểu diễn hình thức: t.CTHDNHAP: t SLNHAP> 0
Bối cảnh của RBTV: Ràng buộc toàn vẹn miền giá trị
Tên thực thể: CTHDNHAP
Bảng tầm ảnh hưởng:
R3 Thêm Xóa Sửa
CTHDNHAP + + +(soluongnhap)Với: + Có ảnh hưởng
/ Không ảnh hưởng
- Không xét
Thực thể: CTHDNHAP – R4:
Quản lý kinh doanh xe gắn
máy của DOANH NGHIỆP
TƯ NHÂN THÀNH TÍN 2
BẢNG MÔ TẢ RÀNG BUỘC TOÀN VẸN Nguyễn Minh CườngNgười lập hồ sơ:
Ngày lập: 22.06.2013CTHDNHAP
Tóm tắc nội dung: Giá nhập phải lớn hơn 0
Biểu diễn hình thức: t.CTHDNHAP: t GIANHAP > 0
Bối cảnh của RBTV: Ràng buộc toàn vẹn miền giá trị
Tên thực thể: CTHDNHAP
Bảng tầm ảnh hưởng:
R4 Thêm Xóa SửaCTHDNHAP + + +(gianhap)Với: + Có ảnh hưởng
/ Không ảnh hưởng
- Không xét
Thực thể: CTDDH – R5:
Quản lý kinh doanh xe gắn
máy của DOANH NGHIỆP
BẢNG MÔ TẢ RÀNG BUỘC TOÀN VẸN
Người lập hồ sơ:
Nguyễn Minh Cường