Dòng cơ bản dẫn Đối với một phần tử mang điện , là một đại lợng véctơbằng tích số của điện tích nhân với tốc độ trungbình của nó, Ghi chú: Tốc độ trung bình phải đợc xem xét trong một k
Trang 1Tõ ng÷ kü thuËt ®iÖn Quèc tÕ Ch¬ng 121 §iÖn tõ häc
Trang 2Từ ngữ kỹ thuật điện quốc tế (IEV)
Chơng 121 Điện từ học
Lời nói đầu 1) Các quyết định và thoả ớc chính thức của IEC về các vấn đề kỹ thuật, đợc soạn thảo bởi các uỷ ban kỹ thuật, trong đó có đại diện của các uỷ ban quốc gia có quan tâm tới các vấn đề trên, thể hiện một sự nhất trí quốc tế cao nhất
Lời tựa
Chơng này là một phần của một loạt các chơng về Thuật ngữ kỹ thuật
điện quốc tế (IEV) về các khái niệm chung về khoa học và kỹ thuật (cấp
1 của cách phân loại mới), và là phần xem xét lại của Nhóm 05: Các
định nghĩa cơ bản công bố năm 1956 tại lần xuất bản thứ hai của IEV Chơng này do Nhóm Công tác 101 của Uỷ ban Kỹ thuật số 1 soạn thảo:
- Các tài liệu 1 (IEV 121) (Văn phòng trung ơng) 1069 và 1 (IEV 121) (Văn phòng trung ơng) 1070 đợc đệ trình để các uỷ ban quốc gia phê chuẩn theo thể lệ 6 tháng, vào tháng 8 năm 1976.
Các tài liệu này đã đợc soạn thảo trên cơ sở các dự thảo trớc đó:
Trang 3Ai cập Ixraen ý Canađa
Hà lan Nam t
Anh Mỹ Thổ nhĩ kỳ Tây ban nha Thuỵ điển Thuỵ sĩ
từ thuộc một hệ thống với các đơn vị cơ của cùng một
hệ thống đó , trong hệ thống Đơn vị quốc tế (SI), nóbằng à0 = 4π.10-7 H/m
Ghi chú: à0 cũng còn đợc gọi là độ từ thẩm ( permeability ) tuyệt đối của chân không.
121-01-03
Hằng số điện(Hằng số điện môi)
Trang 4SI, giá trị của c0 gần bằng:
Trung hoà điện
đặc trng cho một vật thể, hoặc một hệ vật chất có
điện tích bằng không
121-01-06 [07] [08]
Mật độ điện tích khối, [bề mặt][đờng]
là một đại lợng vô hớng, bằng giới hạn của thơng số của
điện tích với phần tử thể tích [bề mặt] và [độ dài]chứa điện tích đó, khi mọi kích thớc của phần tử đótiến tới không
Ghi chú: Khi xem xét tác động của điện tích hữu hạn, kích thớc của phần tử phải đủ lớn để phần tử có thể chứa một số điện tíchnguyên tố Trong các trờng hợp
nh vậy, không thể dùng khái niệm toán học về giới hạn.
Trang 5Dòng cơ bản (dẫn)
Đối với một phần tử mang điện , là một đại lợng véctơbằng tích số của điện tích nhân với tốc độ trungbình của nó,
Ghi chú: Tốc độ trung bình phải đợc xem xét trong một khoảng thời gian rất bé, nhng vẫn đủ lớn để có thể bỏ qua ảnh hởng của tác động nhiệt.
121-01-12
Nguyên tố dòng (đối với một dây dẫn hình trụ có tiết diện
nhỏ) (I ds)
là một đại lợng véctơ, bằng tích của dòng với véctơ a
độ dài nguyên tố của dây dẫn
Trang 6Cảm ứng từ , mật độ từ thông (B)
là một đại lợng véctơ mà div của nó tại mọi điểm đềubằng 0; véctơ đó xác định thành phần lực Culông-Loren , lực này tỷ lệ với tốc độ chuyển động của phần
tử mang điện tích
Trang 7Cờng độ điện trờng (E)
là đại lợng véctơ xác định thành phần của lực Loren,thành phần này không phụ thuộc vào tốc độcủa vật mang điện tích
là đại lợng vô hớng, bằng tích phân đờng của cờng độ
điện trờng từ điểm này đến điểm khác, theo một ờng đi nhất định :
Ghi chú: Trong trờng hợp một trờng không xoáy thì
điện áp là độc lập với đờng tích phân và bằng hiệu
Trang 8Điện áp cảm ứng
là điện áp đợc sinh ra trong một đờng đi kín, do sựbiến thiên của từ thông xuyên qua đờng vòng ấy gâynên
121-01-21
Mật độ điện thông, sự chuyển dịch điện, (D)
là một đại lọng véctơ có div (divergence) bằng mật độ
điện tích khối
Ghi chú: Trong chân không, mật độ điện thông ở mọi
điểm bằng tích của cờng độ điện trờng với hằng số
Trang 9Ghi chú: Trong chân không, cờng độ từ trờng tại mọi
điểm bằng thơng số của mật độ cảm ứng từ chia cho hằng số từ:
H = Bà0
Trang 10thế từ vô hớng
là một hàm thế mà gradient của nó với dấu trừ , làthành phần không xoáy của cờng độ từ trờng
Trang 11là đại lợng véctơ, bằng hiệu của thơng số của mật độ
từ cảm với hằng số từ, trừ đi cờng độ từ trờng :
Trang 12Mômen của lỡng cục điện (p)
là đại lợng véctơ, bằng tích phân khối của đại lợngphân cực điện
p = ∫ P dV
Ghi chú: Đối với một lỡng cực điện , mômen này bằng tích của độ lớn của một trong các điện tích nhân với khoảng cách giữa các điện tích đó, có hớng đi từ
điện tích âm tới điện tích dơng.
Hằng số điện môi (tuyệt đối)
là đại lợng vô hớng, hoặc ma trận, mà tích của nó với ờng độ điện trờng bằng mật độ thông lợng điện
Trang 13c-Ghi chú: Hằng số điện môi là một đại lợng vô hớng trong một môi trờng đẳng hớng, và là một đại lợng ma trận (tenxơ ) trong một môi trờng bất đẳng hớng.
Trang 14là một đại lợng vô hớng hoặc ma trận , mà tích của nóvới cờng độ từ trờng bằng mật độ cảm ứng từ.
Ghi chú: Độ thẩm từ là một đại lợng vô hớng trong một môi trờng đẳng hớng, và là một đại lợng tenxơ ( ma trận ) trong một môi trờng bất đẳng hớng.
Mật độ (khối ) của năng lợng điện từ
là một đại lợng vô hớng, bằng giới hạn của thơng số củanăng lợng điện từ với nguyên tố thể tích chứa năng lợng
ấy , khi các kích thớc của phần tử naỳ tiến tới không
Trang 15là cảm ứng điện từ trong một mạch điện do dòng
điện chạy trong chính mạch đó gây nên
121-01-45
Hỗ cảm
Trang 16Phân đoạn 121 - 02.: Các đặc tính điện từ của vật liệu.
Trang 17là vật chất trong đó sự dẫn điện là do các electron vàcác lỗ trống mà mật độ của chúng tăng khi nhiệt độtăng trong một giới hạn nhất định.
Trang 18là một chất có điện trở suất bằng không, khi nhiệt độ
đủ thấp và từ trờng đủ yếu
chất điện môi
là một chất mà tính chất điện cơ bản là bị phân cực
do tác động của điện trờng
121-02-08
Hằng số điện môi tơng đối
là tỷ số giữa hằng số điện môi tuyệt đối của một chấtvới hằng số điện
121-02-09
Độ mẫn cảm điện
là đại lợng vô hớng hoặc tenxơ, có tích của nó với cờng
độ điện trờng bằng độ phân cực điện
Trang 19Đờng cong phân cực điện
là đờng cong thể hiện mật độ thông lợng điện hoặc
độ phân cực điện của một chất nh là một hàm sốcủa cờng độ điện trờng
121-02-11
Điện trễ
trong một chất điện môi, là sự thay đổi không thuậnnghịch của mật độ thông lợng điện , theo với một sựbiến thiên cờng độ điện trờng
121-02-12
Chu trình điện trễ
là đờng cong phân cực điện khép kín biểu thị sựtrễ của một chất điện môi khi cờng độ điện trờngbiến thiên theo chu kỳ
121-02-13
chất sắt điện, chất xenhet điện
thuật ngữ dùng cho một chất điện môi có điện trễ
121-02-14
Độ phân cực điện d
Trang 20Tổn thất diện môi
là công suất do chất điện môi hấp thụ từ một
điện trờng biến thiên theo thời gian và tỏa ra dớidạng nhiệt
121-02-16
Hiện tợng điện giảo
là sự biến dạng đàn hồi của một chất điện môi do sựphân cực điện gây ra
Trang 21là hiện tợng mà theo nó, khi một chất nằm trong một
từ trờng ngoài thì chất đó sẽ có một momen từ có ớng ngợc lại với từ trờng trên
h-121-02-22
Tính thuận từ
là hiện tợng mà theo nó, các mômen từ của các nguyên
tử (atom) vật chất khi không có từ trờng ngoài thìchuyển động nhiệt lộn xộn; nhng khi cho một từ trờngngoài tác động vào, chúng sẽ định hớng với từng mức
độ theo hớng của từ trờng ngoài
Trang 22Hiện tợng sắt từ
là hiện tợng mà theo nó, các moment từ của các nguyên
tử lân cận thì gần nh đợc sắp thẳng hàng trong cùngmột hớng trong một số miền xác định do ttơng tác củachúng ; Việc sắp xếp thẳng hàng các môment hợpthành trong các miền mômen này sẽ tăng lên theo với c-ờng độ từ trờng đặt vào
121-02-24
Hiện tợng phản sắt từ
là hiện tợng mà theo nó, khi không có từ trờng ngoài tác
động vào, các mômen từ của các nguyên tử hoặc củacác ion giống nhau lân cận , do tơng tác của chúng ,
đợc sắp xếp bù trừ nhau, khiến cho và mômen từ hợpthành bằng không
Khi cho một từ trờng ngoài tác động vào, thì sự sắphàng của các mômen từ sẽ tăng lên cùng với cờng độ từtrờng đa vào
121-02-25
Hiện tợng ferri từ
là hiện tợng mà theo nó, khi không có từ trờng ngoài tác
động vào thì các mômen từ của các nguyên tử hoặcion lân cận , do tác dụng tơng hỗ của chúng đợc sắpxếp sao cho chúng bù trừ nhau không hoàn toàn , vàcòn lại một mômen từ hợp thành
Khi cho một từ trờng ngoài tác động vào, sự sắp xếp
định hớng của các mômen từ sẽ tăng lên cùng hớng theo
từ trờng đặt vào
121-02-26
chất nghịch từ
Trang 23là một chất trong đó, hiện tợng từ chiếm u thế là hiệntợng nghịch từ.
Ghi chú: Chất này có độ mẫn cảm từ yếu và âm.
Trang 24là chất trong đó, hiện tợng từ chiếm u thế là hiện tợngferri từ
Ghi chú: Chất này có độ mẫn cảm từ tơng đối lớn và dơng.
121-02-31
Hiện tợng siêu từ (métamagnétisme)
là hiện tợng mà theo nó, một vài loại vật chất chống sắt
từ biến trở thành sắt từ dới tác dụng của một từ trờngthích hợp
121-02-32
Điểm Quyri (của một vật liệu từ)
là nhiệt độ, mà khi thấp hơn nó thì một chất là sắt
từ hoặc sắt ferri từ , nhng khi cao hơn nó thì lại làchất thuận từ
121-02-33
Điểm Nêel
là nhiệt độ, mà thấp hơn nó thì một vật chất là phảnsắt từ và cao hơn nhiệt độ đó thì lại là chất thuận từ
Trang 25Trạng thái trung hoà từ
là trạng thái của một vật chất từ trong đó, mật độ từthông và cờng độ từ trờng theo thống kê là bằng khôngtrong mọi vùng có kích thớc lớn so với kích thớc của cácmiền từ
121-02- 36
Đờng cong từ hoá
là đờng cong thể hiện mật độ từ thông, độ phân cực
từ hoặc độ từ hoá của một chất nh là hàm số của ờng độ từ trờng
c-121-02-37
bão hoà từ
là trạng thái của một vật chất sắt từ hoặc ferri từ , màcờng độ từ hoá không thể tăng lên một cách đáng kểkhi tăng cờng độ từ trờng
Trang 26121-02-40 [41] [42]
Mật độ từ thông d ( từ cảm d), độ phân cực từ d, độ từ hóa
d
là các giá trị của mật độ từ thông (độ phân cực) (độ
từ hóa) còn tồn lại ở một điểm trong một chất khi cờng
độ từ trờng tại điểm đó đã giảm xuống tới không
121-02-43
Độ cảm ứng từ d (trạng thái bão hoà)
Trang 27là giá trị của mật độ từ thông còn d, khi một chất rờ ìkhỏi trạng thái bão hoà, do tác động của cờng độ từ tr-ờng gỉam đơn điệu dần đến số không.
Trang 29Hiện tợng điện nhiệt
là tác động tơng hỗ giữa một hiện tợng điện và mộthiện tợng nhiệt
121-02-54
Hiệu ứng Xibếc (Seebeck)
là hiệu ứng điện nhiệt , mà theo nó khi nhiệt độ tăngsức điện động tiếp xúc cũng tăng
121-02-55
Hiệu ứng Penchiê (Peltier)
là hiệu ứng điện nhiệt , trong đó dòng điện đi quamột lớp tiếp giáp gây ra tại đó hoặc sự phát nhiệt,hoặc sự thu nhiệt, với cờng độ tỷ lệ với dòng điện
121-02-56
Hiệu ứng Tomxơn (Thomson)
là hiệu ứng điện nhiệt trong đó, dòng điện gây nên
sự vận chuyển nhiệt trong một vật liệu đồng nhất
Trang 30Hiệu ứng Jun (Joule)
là hiện tợng, trong đó dòng điện sinh ra trong vật dẫnmột lợng nhiệt với cờng độ tỷ lệ với suất điện trở củavật liệu và với bình phơng của mật độ dòng điện
121-02-58
Hiệu ứng Hôn (Hall)
là hiện tợng sản sinh ra một cờng độ điện trờng tỷ lệvới tích véctơ của mật độ dòng điện với mật độ từthông
121-02-59
Góc Hôn (Hall)
là góc tồn tại giữa cờng độ điện trờng tạo ra và mật
độ dòng điện, khi có hiệu ứng Hôn
Trang 31Quang điện tử
Thuật ngữ để chỉ các hiện tợng quang học , phát sinh
do sự hấp thụ các vật mang điện tích
Hiệu ứng pin quang điện
là hiệu ứng quang điện, trong đó sự hấp thụ cácphoton sản sinh ra một sức điện động
121-02-66
Hiệu ứng Pốcken (Pockels)
là hiệu ứng điện quang, trong đó điện trờng gây nênmột sự khúc sạ kép, với góc quay tỷ lệ với cờng độ điệntrờng
121-02-67
Hiệu ứng Kerr (Kerr)
Trang 32Hiệu ứng Farađây (Faraday)
là hiệu ứng từ quang, trong đó từ trờng đeợc đặt vào
sẽ sinh ra sự khúc sạ kép, với góc quay tỷ lệ với cờng độ
từ trờng
121-02-69
Hiệu ứng tunnel Giave (Giaever)
(Hiệu ứng tunnel của các điện tử
là hieenj tuwowngj của các điện tử đơn đi qua hangfraof mỏng cách ly giữa hai chất siêu dẫn, hoặc mộtchất siêu dẫn và một vật dẫn bình thờng, khi có một
điện áp đặt vào giữa hai chất đó
121-02-70
Hiệu ứng Jodépxôn (Josephson)
là hiệu ứng lợng tử vĩ mô, trong đó các điện tử ghépcặp (cặp coopper) chảy qua giữa hai chất siêu dẫnghép yếu với nhau, sẽ không gây tiêu tán công suất
Trang 33dẫn điện trong khí tự duy trì [không tự duy trì ]
là một sự dẫn điện trong khí trong đó các phần tửmang điện tích cần thiết đợc sản sinh ra mà không có[cần có ] sự trợ giúp của tác nhận iông hóa bên ngoài
Trang 34Sự mồi lửa (trong một môi trờng khí)
là một thác điện tử đợc cố ý gây nên để tạo ra một sựdẫn điện trong khí
121-03-09
xuyên thủng (điện)
là quá trình do một điện trờng gây nên , làm thay
đổi đột ngột toàn bộ, hoặc một phần môi chất cách
điện biến thành một môi chất dẫn điện
121-03-10
xuyên thủng cục bộ (trong một chất cách điện)
Trang 35là một sự xuyên thủng gây nên sự phá hoại cục bộ tínhchất cách điện của một môi chất mà không thể hồiphục lại đợc.
Ghi chú: Một chất cách điện lỏng hoặc khí có thể tự
hồi phục tính chất cách điện tự phát sau khi bị xuyên thủng cục bộ.
Trang 36là cờng độ điện trờng tối thiểu cần đặt vào chấtcách điện để gây nên xuyên thủng cục bộ.
121-03-12
Tia lửa điện
là thuật ngữ dùng để chỉ một hồ quang điện nhỏngắn hạn
Trang 37là hiện tợng co thắt lại của một tiết diện ngang mangdòng của một chất lỏng, chất khí, hay plátma, khi dòng
điện qua nó tăng lên
11-03-16
Hiệu ứng Skin (hiệu ứng mặt ngoài)
là hiện tợng trong đó giá trị hiệu dụng của mật độdòng điện biến thiên theo thời gian ở gần mặt ngoàinhiều hơn ở trong lòng dây dẫn
121-03-17
Hiệu ứng lân cận
là hiện tợng phân bố không đồng đều của mật độdòng điện trong một dây dẫn, do các dòng điện bêncạnh gây nên
Trang 38Danh mục các tập IEV (ấn phẩm 50 của IEC)
Bộ chuyển đổi từRơle bảo vệ
Các dụng cụ đo lờng khoa học và công nghiệpSản xuất, truyền tải và phân phối điện năngCác nhà máy sản xuất điện nguyên tử
Truyền động điện Tín hiệu và dụng cụ an toàn cho đờng sắtCác ứng dụng điện cơ
Thiết bị điều khiển và điều chỉnh tự độngCác ứng dụng điện nhiệt
Chiếu sáng
Điện hoá và điện luyện kim
Điện báo và điện thoạiVô tuyến điện thôngHớng dẫn sóng
Vô tuyến điện học và vật lý vô tuyến điện học
Điện sinh học
744trang102trang157trang
96 trang256trang275trang
46 trang109trang
32 trang
Trang 39Toán họcVật lý và hoá
đoạn 111-03 Các khái niệm liên quan đến đại ợng và đơn vị
ống điện tửLập biểu giá điệnGhi và đọc tiếng và hình
Từ họcPhụ trơng của ấn phẩm 50 (901) 1973 Nhiễu loạn vô tuyến điện
34 trang194trang
60 trang
56 trang167trang
51 trang101trang
56 trang
23 trang
Trang 401975197319751973