1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BAI TAP TRAC NGHIEM KHOI 12 co dap an

48 119 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 215,44 KB
File đính kèm BAI TAP TRAC NGHIEM KHOI 12-co dap an.rar (186 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ thống bài tập hóa học lớp 12, được sắp xếp theo từng chương và theo 4 mức độ nhận thức: biết, hiểu, vận dụng và vận dụng cao. Rất cần thiết cho giáo viên ôn tập và ra đề hoặc cho học sinh ôn tập trong các lần kiểm tra định kì hoặc ôn thi tốt nghiệp thpt quốc gia

Trang 1

CHƯƠNG 1 ESTE – LIPIT

A C2H5COOH B HO-C2H4-CHO C CH3COOCH3 D HCOOC2H5

Câu 5. Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là

Câu 6. Este etyl axetat có công thức là

thu được là

Câu 8. Este etyl fomat có công thức là

A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH=CH2 D HCOOCH3

phẩm thu được là

etylic Công thức của X là

sản phẩm thu được là

Trang 2

Câu 15. Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trườngaxit thu được axetanđehit Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là

béo và

Câu 18. Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol

C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol

Câu 19. Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là

Câu 20. Chất béo nào sau đây tồn tại trạng thái lỏng ở điều kiện thường?

A metyl propionat B propyl fomat C ancol etylic D etyl axetat.

Câu 22. Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC X1 có khảnăng phản ứng với: Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưngkhông phản ứng Na Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là

A CH3-COOH, CH3-COO-CH3 B (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3

Câu 23. Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là

A C2H5OH, CH3COOH B CH3COOH, CH3OH

ứng tráng gương CTPT của X là

C2H5OH, HCOOCH3 Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

tráng gương, tác dụng được với NaOH CTCT của X là

A HCHO B CH3COOH C HCOOCH3 D HCOOH

A Phản ứng este hóa luôn xảy ra hoàn toàn.

B Khi thủy phân este no trong môi trường axit sẽ cho ra axit và ancol.

C Phản ứng giữa axit và ancol là phản ứng thuận nghịch.

D Khi thủy phân este no trong môi trường kiềm sẽ cho ra muối và ancol.

Trang 3

Câu 28. Cho dãy các chất: phenyl axetat, vinyl axetat, metyl axetat, etyl fomat,tripanmitin Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóngsinh ra ancol là

Câu 29. Este X có CTPT là C3H6O2 , có khả năng tham gia phản ứng tráng gương.Công thức cấu tạo của X là

A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 C C2H5COOH D HCOOC2H5

Câu 30. Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng sốmol O2 đã phản ứng Tên gọi của este là

A CH3COO-CH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime

B CH3COO-CH=CH2 tác dụng được với dd Br2 hoặc cộng H2/Ni,t0

C CH3COO-CH=CH2 tác dụng với NaOH thu được muối và anđehit

D CH3COO-CH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CH-COOCH3

Câu 32. Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất ?

A C4H9OH B C3H7COOH C CH3COOC2H5 D C6H5OH

tham gia phản ứng tráng bạc ?

nóng, sau phản ứng ta thu được

A Este nhẹ hơn nước và không tan trong nước

B Este no, đơn chức, mạch hở có công thức CnH2nO2 (n ≥ 2)

C Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng xà phòng hóa.

D Đốt cháy este no, đơn chức thu được nCO2>nH2O

Câu 36. Cho este CH3COOC6H5 tác dụng với dd KOH dư Sau phản ứng thu đượcmuối hữu cơ gồm

Câu 37. Este X có mạch cacbon không nhánh, có thể tham gia phản ứng tráng bạc X

có CTPT C4H8O2 Tên của X là

A

propyl fomat B isopropyl fomat C etyl axetat D metyl propionat.

(a) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

(b) Lipit gồm chất béo, sáp, stearoid, photpholipit,

(c) Chất béo là các chất lỏng

(d) Ở nhiệt độ phòng, khi chất béo chứa gốc hidrocacbon không no thì chất béo ở trạngthái lỏng (dầu ăn) Khi chất béo chứa gốc hidrocacbon no thì chất béo ở trạng thái rắn(mỡ)

(e) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.(f) Chất béo là thành phần chính của mỡ động vật, dầu thực vật

Trang 4

Những phát biểu đúng là

III MỨC ĐỘ VẬN DỤNG

được tối đa bao nhiêu triglixerit ?

Câu 40. Thành phần của dầu mau khô dùng để pha sơn là triglixerit của các axit béokhông no là oleic và linoleic với glixerol Hãy cho biết có bao nhiêu triglixerit chứađồng thời hai axit béo trên?

Câu 41. Có 3 lọ mất nhãn chứa ba dung dịch ancol etylic, etyl axetat và axit axetic.Bằng cách nào trong các cách sau đây có thể nhận biết được ba dung dịch trên (tiếnhành theo đúng trình tự)?

Câu 42. Có bao nhiêu este của glixerin chứa đồng thời 3 gốc axit C17H35COOH,

C17H33COOH, C15H31COOH?

Câu 43. Chọn thuốc thử có thể phân biệt được ba chất lỏng sau: axit axetic, phenol,etyl acrylat

CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tốithiểu cần dùng là

propionatbằng lượng vừa đủ V (ml) dung dịch NaOH 0,5M Giá trị V đã dùng là

Câu 46. Xà phòng hoá 11,1g hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 đã dùng hết

100 ml dung dịch NaOH Nồng độ mol/l của dd NaOH là

khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng

khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượnglà

dung dịch sau phản ứng thì khối lượng chất rắn khan thu được là bao nhiêu?

Câu 50. Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp gồm etyl axetat và etyl propionat thuđược 31,36 lít khí CO2 (đktc) Khối lượng H2O thu được là

Trang 5

Câu 51. Este A điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với metan là 3,75 Công thứccủa A là

54,54% Công thức phân tử của X là

36,364% Công thức phân tử của X là

phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M Tên gọi của este đó là

dung dịch NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y Tên gọi của X là

Câu 56. Thuỷ phân este X có CTPT C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợphai chất hữu cơ Y và Z trong đó Y có tỉ khối hơi so với H2 là 16 X có công thức là

được 12,3 g muối Xác định X?

hết 30 ml dung dịch NaOH 1M Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp este đó thu được khí

CO2 và H2O với thể tích bằng nhau.CTPT của 2 este là:

A CH3COOC3H7 và C2H5OOCH3 B CH3COOC2H5 và C2H5OOCH3

C C3H7COOCH3 và CH3COOC3H7 D CH3COOCH3 và HCOOC2H5

H2O Công thức phân tử của este là

H2O Công thức phân tử của este là

Câu 61. Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì tổng số mol CO2 và H2Osinh ra bằng 12/7 lần số mol O2 đã phản ứng Tên gọi của este là

Câu 62. Đun một lượng dư axit axetic với 13,80 gam ancol etylic (có axit H2SO4 đặclàm xúc tác) Đến khi phản ứng dừng lại thu được 11,00 gam este Hiệu suất của phảnứng este hoá là

Câu 63. Đun 24 gam axit axetic với 27,6 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khiphản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 22 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoálà

xảy ra hoàn toàn Khối lượng glixerol thu được là

Trang 6

Câu 65. Đun nóng 178 kg chất béo cần vừa đủ 120 kg dung dịch NaOH 20%, giả sửphản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng xà phòng thu được là

IV MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO

Câu 66. Cho este X (C8H8O2) tác dụng với lượng dư dung dịch KOH thu được 2 muốihữu cơ và H2O X có tên gọi là

A metyl benzoat B benzyl fomat C phenyl fomat D phenyl axetat.

C3H6O2 Khi cho 7,40 gam X hoặc Y tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ sau đó côcạn dung dịch thấy: từ X thu được 9,60 gam chất rắn; từ Y thu được 6,80 gam chất rắn.Kết luận nào sau đây là đúng?

A X và Y là hai axit đồng phân của nhau

B X là axit còn Y là este đồng phân của X.

C Y là axit còn X là este đồng phân của Y

D X và Y là hai este đồng phân của nhau.

Câu 68. Thuỷ phân este C4H6O2 trong môi trường axit ta thu được một hỗn hợp cácchất đều có phản ứng tráng gương Vậy công thức cấu tạo của este có thể là:

Câu 69. Chất thơm P thuộc loại este có công thức phân tử C8H8O2 Chất P khôngđược điều chế từ phản ứng của axit và rượu tương ứng, đồng thời không có khả năngtham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo thu gọn của P là

A C6H5-COO-CH3 B CH3COO-C6H5

Câu 70. Một este tạo bởi axit đơn chức và rượu đơn chức có tỷ khối hơi so với khí

CO2 bằng 2 Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượnglớn hơn lượng este đã phản ứng Công thức cấu tạo thu gọn của este này là

A CH3COO-CH3 B CH3COO-C2H5 C H-COO-C3H7 D C2H5COO-CH3

Câu 71. Hợp chất thơm A có công thức phân tử C8H8O2 khi phản ứng với dung dịchNaOH thu được hai muối số đồng phân cấu tạo của A phù hợp với giả thiết trên là:

Câu 72. Hai chất X, Y có cùng công thức phân tử là C2H4O2 và đều tham gia phản ứngtráng gương X tác dụng được với Na, Y không tác dụng với Na nhưng tác dụng đượcvới NaOH Công thức cấu tạo X, Y lần lượt là:

khan và chất Y Vậy Y là:

Câu 74. Hỗn hợp X gồm 2 este C3H6O2 và C4H8O2 tác dụng với NaOH dư thu được6,14 gam 2 muối và 3,68 gam ancol duy nhất có tỉ khối hơi so với oxi là 1,4375 CTPTcủa 2 este là:

A C2H5COOCH3 và CH3COOCH3 B CH3COOCH3 và HCOOCH3

C C3H7COOCH3 và CH3COOCH3 D CH3COOC2H5 và HCOOC2H5

Trang 7

Câu 75. Một este tạo bởi axit đơn chức và rượu đơn chức có tỷ khối hơi so với khí

CO2 bằng 2 Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượngbằng

17

22 lượng este đã phản ứng Công thức cấu tạo thu gọn của este này là

Câu 76 Cho 35,2 gam hỗn hợp gồm 2 este no đơn chức là đồng phân của nhau có tỉ

khối hơi đối với H2 bằng 44 tác dụng với 2 lít dung dịch NaOH 0,4 M, rồi cô cạn dungdịch vừa thu được, ta thu được 44,6 gam chất rắn B Công thức cấu tạo thu gọn của 2este là

A H-COO-C2H5 và CH3COO-CH3 B C2H5COO-CH3 và CH3COO-C2H5

C H-COO-C3H7 và CH3COO-C2H5 D H-COO-C3H7 và CH3COO-CH3

dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

axetat là

nâng cao hiệu suất của phản ứng có thể thực hiện những biện pháp nào trong số cácbiện pháp sau?

(1) Dùng dung dịch axit H2SO4 loãng làm xúc tác sẽ điện li ra nhiều H+

(2) Dùng dung dịch axit H2SO4 đặc làm xúc tác sẽ hút được nhiều nước

(3) Lấy dư một trong hai chất đầu

(4) Làm giảm nồng độ các chất sản phẩm

(5) Làm tăng nồng độ các chất sau phản ứng

cacbon trong este càng ngắn thì chúng càng tan nhiều trong nước Các este dưới đâyđều được tìm thấy trong quả chanh dây, este nào ít tan nhất trong nước?

Câu 81. Dầu của các loại cây lá xanh quanh năm được dùng để xoa bóp, làm dịu cáccơn đau cơ Thành phần hoạt tính của dầu là metyl salixylat, được điều chế theo sơ đồsau

a) Sơ đồ phản ứng trên đã được cân bằng Vậy A là

b) Khi chuyển từ axit salixylic thành metyl salixylat, phần trăm về khối lượng của oxi

Trang 8

CHƯƠNG 2 CACBOHIĐRAT

I MỨC ĐỘ BIẾT

Câu 1. Cho biết chất nào sau đây thuộc monosaccarit?

A Glucozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Xenlulozơ Câu 2. Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnhmạch), đó là loại đường nào?

A Glucozơ B Mantozơ C Saccarozơ D Fructozơ Câu 3. Trong phân tử cacbohyđrat luôn có

Câu 5. Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là

Câu 6. Sắp xếp các chất glucozơ, fructozơ, saccarozơ theo thứ tự độ ngọt tăng dần?

A Glucozơ < Saccarozơ < Fructozơ B Fructozơ < Glucozơ < Saccarozơ

C Glucozơ < Fructozơ < Saccarozơ D Saccarozơ <Fructozơ < Glucozơ Câu 7. Hai chất đồng phân của nhau là

Câu 8. Để chứng minh trong phân tử glucozơ có 5 nhóm -OH người ta cho glucozơphản ứng với

Câu 9. Công thức cấu tạo của sobitol là

A CH2OH(CHOH)4 CHO B CH2OH(CHOH)3 COCH2OH

C CH2OH(CHOH)4 CH2OH D CH2OH CHOH CH2OH

Câu 10. Công thức cấu tạo dạng mạch hở của fructozơ là

A CH2OH(CHOH)4CHO B CH2OH(CHOH)3COCH2OH

C [C6H7O2(OH)3]n D CH2OH(CHOH)4CH2OH

Câu 11. Saccarozơ và glucozơ đều có

A Phản ứng với dung dịch NaCl.

B Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam

C Phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.

D Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng

Câu 12. Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

Câu 13. Saccarozơ và fructozơ đều thuộc loại

A monosaccarit B đisaccarit C polisaccarit D cacbohiđrat Câu 14. Amilozơ được tạo thành từ các gốc

Trang 9

A benzen B ete C etanol D nước Svayde Câu 16. Trong mùn cưa có chứa hơp chất nào sau đây?

A Xenlulozơ B Tinh bột C Saccarozơ D Glucozơ Câu 17. Đặc điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ là

A đều có trong củ cải đường.

B đều tham gia phản ứng tráng bạc.

C đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch xanh lam

D đều được sử dụng trong y học làm huyết thanh ngọt.

Câu 18 Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây?

C.

Câu 19. Dung dịch saccarozơ tinh khiết không có tính khử, nhưng khi đun nóng vớidung dịch H2SO4 lại có thể cho phản ứng tráng gương Đó là do

A đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng

B saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ và fructozơ.

C saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ

D saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành fructozơ.

Câu 20. Trong công nghiệp chế tạo ruột phích, người ta thường sử dụng phản ứng hoáhọc nào sau đây?

A Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

B Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

C Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

D Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

Câu 21. Phản ứng nào sau đây dùng để chứng minh trong công thức cấu tạo củaglucozơ có nhiều nhóm –OH ở kề nhau?

A Cho glucozơ tác dụng với H2,Ni,t0

B Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam

C Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3,t0

D Cho glucozơ tác dụng với dung dịch nước Br2

Câu 22. Dữ kiện nào sau đây chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit?

A Glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng cho dung dịch màu xanh lam

B Glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ cao cho kết tủa đỏ gạch

C Glucozơ phản ứng với dung dịch CH3OH/HCl cho ete

D Glucozơ phản ứng với kim loại Na giải phóng H2

Câu 23. Chất tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 24 Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành

Ag là

A C6H12O6 B CH3COOH C HCHO D HCOOH Câu 25. Glucozơ và fructozơ tác dụng với chất nào sau đây tạo ra cùng một sảnphẩm?

A Cu(OH)2 B AgNO3/NH3 (t0) C Na D H2, (Ni, t0) Câu 26. Saccarozơ có thể tác dụng với chất nào sau đây?

A H2 (xúc tác Ni, t0) B Dung dịch AgNO3 trongammoniac

Câu 27 Chọn phát biểu sai:

Trang 10

A Phân tử tinh bột gồm nhiều gốc glucozơ liên kết với nhau và có công thức phân tử

(C6H10O5)n

B Tinh bột là hỗn hợp của hai thành phần amilozơ và amilopectin.

C Amilozơ có mạch phân tử không phân nhánh, được cấu tạo bởi gốc α - glucozơ

D Amilopectin có mạch phân tử không phân nhánh, được cấu tạo bởi các phân tử

amilozơ

Câu 28. Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

II MỨC ĐỘ HIỂU

Câu 29. Khi cho thêm chất nào sau đây vào thực phẩm có thể ảnh hưởng đến sứckhoẻ?

Câu 30 Fructozơ không cho phản ứng với chất nào sau đây?

Câu 31. Saccarozơ không thể tác dụng với hoá chất nào dưới đây :

(1) Cu(OH)2, (2) AgNO3/NH3 (3) H2/Ni, t0 (4) H2SO4 loãng, nóng

Câu 32. Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?

Câu 33. Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, mantozơ,glixerol, etilen glicol, metanol Số lượng dung dịch có thể hoà tan Cu(OH)2 là

A 4 B 5 C 6 D 7.

Câu 34. Cho các chất: (X) glucozơ; (Y) fructozơ; (Z) saccarozơ; (T) xenlulozơ Cácchất phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3,t0 cho ra Ag là

A Z, T B X, Z C Y, Z D X, Y.

Câu 35 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2

B Thủy phân (xúc tác H+, to) saccarozơ cho cùng một monosaccarit.

C Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, to) có thể tham gia phản ứng tránggương

D Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O

Câu 36. Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là

A glucozơ, glixerol, anđehit fomic, natri axetat.

B glucozơ, glixerol, mantozơ, natri axetat.

C glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic

D glucozơ, glixerol, mantozơ, ancol etylic.

Câu 37. Cho các hợp chất sau:

1) Glixerol 2) Lipit 3) Fructozơ 4) Saccarozơ

5) Mantozơ 6) Tinh bột 7) Xenlulozơ

Những hợp chất cho phản ứng thủy phân chỉ tạo glucozơ là

Trang 11

Câu 38. Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, mantozơ,glixerol, etilen glicol, axetilen, fructozơ Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứngtráng gương là

A 3 B 4 C 5 D 6.

Câu 39. Cho các chất: ancol etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete và axit fomic Sốchất tác dụng được với Cu(OH)2 là

Câu 40. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

Câu 41. Chất X, Y là gluxit Có phản ứng thuỷ phân X + H2O  →axit

2Y X là

Câu 42. Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat

a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanhlam

d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit,chỉ thu được 1 loại monosaccarit duy nhất

e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu đượcAg

g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol

Số phát biểu đúng là

Câu 43. Tiểu đường là một bệnh khá nguy hiểm, ảnh hưởng đến đời sống của râtnhiều người trên khắp thế giới Bác sĩ thường khuyên người mắc bệnh tiểu đường cầnchú ý chế độ ăn uống thích hợp Tinh bột là một trong số những chất người bệnh tiểuđường không nên ăn do nguyên nhân nào sau đây?

A Sự tạo thành hồ tinh bột.

B Sự lên men glucozơ.

C.Tinh bột bị thủy phân thành glucozơ nhờ enzim trong cơ thể người

D Các enzim trong cơ thể phản ứng với tinh bột.

Câu 44. Tinh bột là một trong những chất dinh dưỡng cơ bản của con người Tinh bột

là hỗn hợp của X và Y, hai loại này thường không tách rời nhau được Tinh bột trongnếp chứa lượng Y cao hơn trong gạo nên nếp rất dẻo, dẻo đến mức dính Y là

Vậy X không phải là chất nào dưới đây?

A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Mantozơ Câu 46. Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột →

X →

Y → axit axetic X và Y lầnlượt là

Trang 12

A ancol etylic, andehit axetic B mantozơ, glucozơ

C glucozơ, etyl axetat D glucozơ, ancol etylic.

Câu 47. Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lầnlượt là

A Cu(OH)2/NaOH (t0) B AgNO3/NH3 C Na D Br2/H2O

Câu 50. Thứ tự thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được các chất lỏng: glucozơ,benzen, ancol etylic, glixerol?

A Cu(OH)2, Na B AgNO3/NH3 ,Na C Br2,Na D HCl, Na Câu 51. Để nhận biết các chất glucozơ, glixerol, anđehit axetic, lòng trắng trứng vàrượu etylic, có thể chỉ dùng một thuốc thử là

A HNO3 B Cu(OH)2/OH- C AgNO3/NH3 D dung dịch

brom

Câu 52. Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

Tinh bột→ A1→A2→A3→A4→CH3COOC2H5 các chất A1,A2,A3,A4 có CTCT thu gọnlần lượt là

A C6H12O6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH

B C12H22O11,C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH

C glicozen, C6H12O6 , CH3CHO , CH3COOH

D C12H22O11 , C2H5OH , CH3CHO , CH3COOH

Câu 53. Hóa chất nào sau đây có thể nhận biết được cá dung dịch: táo xanh, táo chín,KI?

Câu 54 Để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt: glucozơ, hồ tinh bột, glixerol; người ta

dùng thuốc thử nào sau đây?

C Dung dịch iot và phản ứng tráng bạc D Phản ứng với Na

Câu 55. Hợp chất hữu cơ X có công thức đơn giản nhất là CH2O X có phản ứngtráng gương và hoà tan được Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam X là chất nào d-ưới đây?

Câu 56. Cho 3 dung dịch: glucozơ, axit axetic, glixerol Để phân biệt 3 dung dịchcần dùng

A quì tím và Na C dung dịch NaHCO3 và dung dịch AgNO3

B dung dịch Na2CO3 và Na. D dung dịch AgNO3/NH3 và quỳ tím

Câu 57. Khí CO2 sinh ra khi lên men một lượng glucozơ được dẫn vào dung dịchCa(OH)2 dư thu được 40g kết tủa Khối lượng ancol etylic thu được khi lên men là

Trang 13

Câu 58. Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620000 đvC Hệ số trùng hợptrong phân tử xenlulozơ đó là

Câu 61. Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là

Câu 62. Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượngglucozơ thu được là

Câu 63. Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3/dung dịch NH3 dư,thu được 6,48 gam bạc Nồng độ % của dung dịch glucozơ là

Câu 64. Tráng bạc hoàn toàn m gam glucozơ thu được 86,4 gam Ag Nếu lên menhoàn toàn m gam glucozơ rồi cho khí CO2 thu được hấp thụ vào nước vôi trong dư thìlượng kết tủa thu được là

Câu 65. Lên men 41,4 gam glucozơ với hiệu suất 80%, lượng khí thu được cho hấpthụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là

Câu 66. Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic Khí sinh ra cho vào nuớc vôitrong dư thu được 120 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 60% Giá trị mlà

Câu 67. Cho glucozơ lên men thành ancol etylic, toàn bộ khí sinh ra được hấp thụ hếtvào dung dịch Ca(OH)2 dư tách ra 40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75%.Khối lượng glucozơ cần dùng là

Câu 68. Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biếthiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là

Trang 14

Câu 72. Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lítrượu (ancol) etylic 460 là bao nhiêu? Biết hiệu suất của cả quá trình là 72 % và khốilượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml.

Câu 3 Nhận xét nào dưới đây không đúng?

A Anilin có tính bazơ yếu

B Anilin là chất lỏng dễ tan trong nước.

C Anilin có phản ứng tạo kết tủa trắng với nước brom.

D Anilin tan được trong dung dịch HCl.

Câu 4. Anilin tan được trong

Câu 5 Chất nào sau đây không có phản ứng với C6H5NH2?

Câu 6 Chọn phát biểu sai?

A Các amino axit ở thể rắn tại điều kiện thường.

B Các amino axit đều có tính chất lưỡng tính.

C Các amino axit đều có chứa nhóm NH2 và COOH trong phân tử

D Các amino axit đều không làm đổi màu quì tím.

Câu 7. Hợp chất H2N-CH2-COOH có tên là

C axit α

-amino propionic D axit glutamic.

Câu 8. Tên của hợp chất CH3-CH2-NH-CH3 là

Trang 15

C đimetylamin D etylmetylamin.

Câu 9. Amino axit có 2 nhóm amino và một nhóm cacboxyl là chất nào trong cácchất sau?

Câu 10. Cho quỳ tím vào mỗi dung dịch dưới đây, dung dịch làm quỳ tímhóa xanh là

C H2N-CH2-COOH D HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH

Câu 11 Axit amino axetic không tác dụng với chất nào sau đây?

C C2H5OH (xúc tác HCl)D Dung dịch K2SO4

Câu 12 Chọn phát biểu sai?

A Các peptit đều có phản ứng thủy phân.

B Các peptit đều có phản ứng màu với Cu(OH)2

C Phân tử peptit chứa từ 2 đến 50 gốc α

Câu 14. Chất nào sau đây có phản ứng màu biure ?

Câu 15. Khi cho lòng trắng trứng tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm sẽ tạohợp chất có màu

Câu 16. Thủy phân đến cùng protein đơn giản ta thu được

-amino axit

Câu 17 Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Khi thay thế nguyên tử H trong phân tử amoiac bằng gốc hidrocacbon ta thu được

amin

B Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin.

C Phenylamin là một amin thơm.

D Amin có từ 2 nguyên tử cacbon trờ lên trong phân tử bắt đầu xuất hiện hiện tượng

đồng phân

Câu 18. Chất thuộc loại amin bậc 1 là

A đimetyl amin B trimetyl amin C etylmetyl amin D propyl

amin

Câu 19. Phenol và anilin đều có phản ứng với

C

Câu 20. Hợp chất CH3-CH(NH2)-COOH có tên là

C axit α

-amino propionic D axit glutamic.

Câu 21. Hợp chất HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH có tên là

Câu 22. Dung dịch làm quì tím hóa xanh là

Trang 16

A glyxin B alanin C axit glutamic D lysin Câu 23. Dung dịch làm quì tím hóa đỏ là

Câu 24. Cho các chất sau: dd NaOH, HCl, dung dịch H2SO4, CH3OH (xúc tác HCl),dung dịch NaCl.Số chất tác dụng được với axit 2-aminopropanoic là

Câu 28. Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính bazơ tăng dần?

Câu 29. Etylamin trong nước tác dụng được với chất nào sau đây ?

Câu 30. Số đipeptit tạo thành từ hỗn hợp glyxin và alanin là

Câu 31 Chọn nhận xét sai về amin.

A Các amin đều có tính bazơ B Tính bazơ của anilin yếu hơn NH3

C Amin tác dụng với axit cho muối D Amin là hợp chất hữu cơ lưỡng

tính

Câu 32. Số đồng phân amin của C3H9N là

Câu 33. Hợp chất nào dưới đây có tính bazơ yếu nhất?

A Phenylamin B Metylamin C Amoniac D.

Câu 37. Chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?

A H2N-CH2-CONH-CH2-CONH-CH2-COOH

Trang 17

Câu 39. Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NaOH, C2H5OH và

H2NCH2COOH Trong các dung dịch trên, số dung dịch có thể làm đổi màuphenolphtalein là

Câu 40. Cho các dung dịch: glucozơ, glixerol, etanol và lòng trắng trứng Các chất tácdụng được với Cu(OH)2 là

A glucozơ, glixerol, etanol, lòng trắng trứng B glucozơ và lòng trắng trứng.

C glucozơ, glixerol và lòng trắng trứng D glucozơ, glixerol.

Câu 41 Phát biểu không đúng là

A Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin

B Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO

C Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.

D Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và

nhóm cacboxyl

Câu 42 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính.

B Trong môi trường kiềm, đipetit mạch hở tác dụng được với Cu(OH)2 cho hợp chấtmàu tím

C Trong một phân tử tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit.

D Các hợp chất peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường

axit

Câu 43. Dãy các chất nào sau đây đều không làm đổi màu quỳ tím?

Câu 44. Những năm đầu thế kỷ 20 một nhà khoa học Nhật Bản-Tiến sĩ Kikunae Ikeda

đã nhận ra một vị chưa được nhận biết trong các món ăn ngon, khác hoàn toàn so vớibốn vị cơ bản là ngọt, mặn, chua và đắng Ông nhận thấy vị này rõ rệt nhất trong nướcdùng nấu từ tảo biển khô Năm 1908, Ông đã nghiên cứu, phân tích thành phần của tảobiển và tách chiết được một chất tạo vị mới chính là bột ngọt Từ năm 1909, bột ngọt(mì chính) được sản xuất rộng rãi trên quy mô thương mại với tên gọi AJINOMOTO,trong tiếng Nhật có nghĩa là tinh chất của vị” Bột ngọt chính là

A H2N–CH2–CH2–CH(NH2)–COONa B NaOOC–CH2–CH2–CH(NH2)–COONa

III MỨC ĐỘ VẬN DỤNG

Câu 45. Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: CH3NH2, NH2CH2COOH, CH3COOH

có thể dùng một thuốc thử là

Câu 46. Để tách lấy C6H5NH2 từ hỗn hợp C6H5OH và C6H5NH2 có thể dùng dungdịch nào sau đây?

Trang 18

A 4,075 gam B 11,8 gam C 8,15 gam D 16,3 gam Câu 49. Cho anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 38,85 gam muối.Khối lượng anilin đã phản ứng là

Câu 50. Cho anilin tác dụng với nước brom thu được 6,6 gam kết tủa trắng Khốilượng brom đã phản ứng là

Câu 51. Trung hòa 11,8 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M Công thứcphân tử của X là

Câu 56. Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH Sau phản ứng, khốilượng muối thu được 11,1 gam Giá trị m đã dùng là

Câu 57. Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho15,0 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thuđược 19,4 gam muối khan Công thức của X là

-amino axit chỉ chứa 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH Cho 7,25 g

X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 9,075 gam muối clorua CTCT của X là

Câu 60. Este A được điều chế từα

-amino axit và ancol metylic Tỉ khối hơi của A sovới hidro bằng 44,5 Công thức cấu tạo của A là

Trang 19

Câu 62. Cho các chất sau: axit glutamic, valin, lysin, alanin, trimetylamin, anilin,phenylamoni clorua Số chất làm quỳ tím chuyển màu đỏ, màu xanh, không đổi màulần lượt là:

Câu 63. Số đồng phân cấu tạo có cùng công thức phân tử C3H7O2N không no, vừa tácdụng với dung dịch axit, vừa tác dụng với dung dịch bazơ là

Câu 64. Cho các chất sau: Al, ZnO, CH3COONH4, KHSO4, H2NCH2COOH,

H2NCH2COONa, KHCO3, Pb(OH)2, ClH3NCH2COOH, HOOCCH2CH(NH2)COOH

Số chất có tính lưỡng tính là

Câu 65. Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X thì thu được 3 mol glyxin; 1 molalanin và 1 mol valin Khi thuỷ phân không hoàn toàn X thì trong hỗn hợp sản phẩmthấy có các đipeptit Ala-Gly; Gly-Ala và tripeptit Gly-Gly-Val Amino axit đầu N,amino axit đầu C ở pentapeptit X lần lượt là

IV MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO

Câu 66. Khi thủy phân hoàn toàn 43,4 gam một peptit X (mạch hở) thu được 35,6

gam alanin và 15 gam glyxin Chọn phát biểu đúng.

Câu 67. Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HCl (dư), thu được m1 gammuối Y Cũng 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được m2gam muối Z Biết m2-m1 = 7,5 Công thức phân tử của X là

A C4H8O4N2 B C4H10O2N2 C C5H11O2N D C5H9O4N

Câu 68. Thủy phân hoàn toàn một mol pentapeptit X thu được 2 mol glyxin, 1 mol alanin,

1 mol phenylalanin và 1 mol valin Khi cho pentapeptit trên tác dụng với HNO2 không có khí

N2 thoát ra Thủy phân không hoàn toàn X thu được hai đipeptit là Ala-Gly và Gly-Ala Trong

X có peptit

Câu 69. Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl2M, thu được dung dịch X Cho NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy

ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là

Câu 72. Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X tác dụng hoàn toànvới dung dịch NaOH (dư), thu được dung dịch Y chứa (m+30,8) gam muối Mặt khác,

Trang 20

nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa(m+36,5) gam muối Giá trị của m là

Câu 73. Cho 9,4 gam hợp chất hữu cơ có công thức phân tử CH6O3N2 tác dụng với dungdịch chứa 12 gam NaOH, đun nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất khí Xlàm xanh giấy quì tím ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam rắn khan.Toàn bộ khí X tác dụng vừa đủ với HCl tạo x gam muối Giá trị của m và x lần lượt là

(polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác được gọi là phản ứng

(2) [-NH-(CH2)5-CO-]n (3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n. Tơ nilon-6,6 là

Trang 21

A tơ axetat B tơ poliamit C polieste D tơ visco.

sợi “len” đan áo rét?

tính đặc trưng cấu tạo hoặc tính chất của nó?

A CH2=CH-CH3 B CH2=CH2 C CH≡CH D CH2CH=CH2

dung dịch

A trùng hợp giữa axit ađipic và hexametylen điamin.

B trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylen điamin.

Trang 22

C CH2CH2OH và CH3-CH=CH-CH3 D CH3CH2OH và CH2=CH-CH=CH2.

-COOH; (4) C6H5OH; (5) HOOC-(CH2)-COOH; (6) C6H5-CH=CH2 ; (7) H2(CH2)6-NH2

N-Những chất nào có thể tham gia phản ứng trùng ngưng?

clorua), tơ nilon -6,6; poli(vinyl axetat) Những phân tử có cấu tạo mạch phân nhánh là

A xenlulozơ, poli(vinyl clorua), poli(vinyl axetat).

B amilopectin, xenlulozơ.

C amilopectin, poli(vinyl clorua), poli(vinyl axetat).

D amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ nilon -6,6; poli(vinyl axetat).

A CH2=CH-Cl và CH2=CH-OCO-CH3

B CH2=CH - CH=CH2 và CH2=CH-CN

C H2N-CH2-NH2 và HOOC-CH2-COOH

D CH2=CH-CH=CH2 và C6H5-CH=CH2

CN-CH=CH2 có tên gọi thông thường là

Trang 23

Câu 35. Cho các polime: polietilen; xenlulozơ; polipeptit; tinh bột; nilon-6; nilon-6,6;polibutađien Dãy các polime tổng hợp là

A polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6

B polietilen, polibutađien, nilon-6, nilon-6,6

C polietilen, tinh bột , nilon-6, nilon-6,6

D polietilen, nilon-6,6 , xenlulozơ

(-NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-)n (1); (-NH-[CH2]5-CO-)n (2);

[C6H7O2(OOCCH3)3]n (3) Tơ thuộc loại poliamit là

A stiren; clobezen; isopren; but-1-en.

B 1,1,2,2-tetrafloeten; propilen; stiren; vinyl clorua.

C 1,2-điclopropan; vinyl axetilen; vinyl benzen; toluen.

D buta-1,3-đien; cumen; etilen; trans-but-2-en.

A Tơ nitron (tơ olon) từ acrilonitrin

B Tơ capron từ axit ε- aminocaproic

C Tơ nilon - 6,6 từ hexametilenđiamin và axit ađipic

D Tơ lapsan từ etilenglicol và axit terephtalic.

Trang 24

A Sr, K B Na, K C Be, Al D Ca, Ba.

loại?

hỗn hợp kim loại trên vào lượng dư dung dịch

C dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2 D điện phân dung dịch CaCl2

pháp thuỷ luyện?

A Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4 B H2 + CuO → Cu + H2O

dùng kim loại nào làm chất khử?

dung dịch muối của chúng là

chất nóng chảy của kim loại đó là

Ngày đăng: 28/02/2020, 11:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w