Hiệu quả dự án CDM nhìn chung giống như các dự án đầu tư khác cũng được xem xét về hiệu quả tài chính và hiệu quả kinh tế xã hội. Tuy nhiên, các dự án CDM nói chung đều rất chú trọng, quan tâm nhất và thường hướng đến sự phát triển bền vững về cả ba khía cạnh: kinh tế, xã hội và môi trường; đặc biệt là lợi ích to lớn mà các dự án CDM đem lại cho môi trường. Có người đã nhận xét: “Hiệu quả dự án CDM đem lại được xem như tảng băng chìm có phần nhìn thấy được rất nhỏ, còn phần chìm ở dưới rất nhiều mà không phải ai cũng có thể nhìn thấy và đánh giá hết được”.
Trang 1ĐÁNH GIÁ HI U QU C A D ÁN Đ U T T CÁC Ệ Ả Ủ Ự Ầ Ư Ừ NGU N V N KHÁC NHAU, HI U QU KINH T Ồ Ố Ệ Ả Ế
VÀ HI U QU XÃ H I Ệ Ả Ộ
C S LÝ LU N V ĐÁNH GIÁ HI U QU D ÁNƠ Ở Ậ Ề Ệ Ả Ự
1.1. M T S KHÁI NI M LIÊN QUANỘ Ố Ệ
1.1.1. D án đ u tự ầ ư
Khái ni m d án đ u t : Theo giáo trình Hi u qu và Qu n lý d án Nhà nệ ự ầ ư ệ ả ả ự ước, d án đ u tự ầ ư (v n i dung) là t ng th các ho t đ ng đề ộ ổ ể ạ ộ ược d ki n v i ngu n l c và chi phí c n thi t,ự ế ớ ồ ự ầ ế
đượ ắc s p x p theo m t k ho ch ch t ch có th i gian và đ a đi m xác đ nh đ t o m i, mế ộ ế ạ ặ ẽ ờ ị ể ị ể ạ ớ ở
r ng hay c i t o nh ng đ i tộ ả ạ ữ ố ượng nh t đ nh nh m m c đích th c hi n nh ng m c tiêu vấ ị ằ ụ ự ệ ữ ụ ề kinh tế xã h iộ nh tấ đ nh.ị
D án đ u t đự ầ ư ược th hi n dể ệ ưới hình th c là m t t p h s tài li u trình bày r t chi ti t, rõứ ộ ậ ồ ơ ệ ấ ế ràng và h th ng các ho t đ ng đệ ố ạ ộ ược th c hi n v i các ngu n l c, chi phí, s đự ệ ớ ồ ự ẽ ược b tríố theo m t k ho ch ch t ch đ đ t độ ế ạ ặ ẽ ể ạ ược nh ng k t qu c th nh m th c hi n nh ng m cữ ế ả ụ ể ằ ự ệ ữ ụ tiêu v kinh t xã h i nh t đ nh.ề ế ộ ấ ị
Các y u t c a d án đ u t : M t d án đ u t c n có các y u t c b n nh t đ nh nh sau:ế ố ủ ự ầ ư ộ ự ầ ư ầ ế ố ơ ả ấ ị ư
Các m c tiêu c a d án: Đụ ủ ự ược đ c p đ n v i hai góc đ chính là góc đ c a nhà đ uề ậ ế ớ ộ ộ ủ ầ
t và góc đ c a xã h i. V i các nhà đ u t và doanh nghi p thì m c tiêu chính là l iư ộ ủ ộ ớ ầ ư ệ ụ ợ nhu n. V i xã h i thì có r t nhi u m c tiêu nh : t o thêm vi c làm, tăng cậ ớ ộ ấ ề ụ ư ạ ệ ường các
s n ph m và d ch v xã h i, b o v môi trả ẩ ị ụ ộ ả ệ ường,… Hay có th nói, đó là k t qu vàể ế ả
l i ích mà d án đem l i cho nhà đ u t và xã h i;ợ ự ạ ầ ư ộ
Các ho t đ ng, gi i pháp đ ng b v t ch c, kinh t và k thu t đ th c hi n m cạ ộ ả ồ ộ ề ổ ứ ế ỹ ậ ể ự ệ ụ tiêu c a d án;ủ ự
Ngu n l c c n thi t đ th c hi n các ho t đ ng và chi phí v các ngu n l c đó g mồ ự ầ ế ể ự ệ ạ ộ ề ồ ự ồ
v t l c, tài l c, nhân l c, công ngh và thông tin;ậ ự ự ự ệ
Ngu n v n đ u t đ t o nên v n đ u t c a d án;ồ ố ầ ư ể ạ ố ầ ư ủ ự
Trang 2Các s n ph m và d ch v đả ẩ ị ụ ượ ạc t o ra c a d án;ủ ự
Th i gian và đ a đi m th c hi n các ho t đ ng c a d án: D án đ u t có gi i h nờ ị ể ự ệ ạ ộ ủ ự ự ầ ư ớ ạ
v th i gian b t đ u và th i gian k t thúc cũng nh không gian th c hi n d án.ề ờ ắ ầ ờ ế ư ự ệ ự
Ngoài ra, m t d án đ u t r t c n đ m b o tính kh thi và c n đáp ng thêm m t s yêuộ ự ầ ư ấ ầ ả ả ả ầ ứ ộ ố
c u c b n khác nh : Tính khoa h c, tính th c ti n, tính pháp lý và tính đ ng nh t.ầ ơ ả ư ọ ự ễ ồ ấ
Phân lo i d án đ u t : Có nhi u d ng d án và tùy theo tiêu chí khác nhau mà có các cáchạ ự ầ ư ề ạ ự phân lo i khác nhau v d án đ u t Trong đó, các tiêu chí thạ ề ự ầ ư ường th y nh sau:ấ ư
Căn c vào ch th kh i xứ ủ ể ở ướng: D án cá nhân, t p th , qu c gia và liên qu c gia hayự ậ ể ố ố
qu c t ố ế
Căn c vào th i gian: D án ng n h n, trung h n và dài h n.ứ ờ ự ắ ạ ạ ạ
Căn c vào tính ch t ho t đ ng c a d án: D án s n xu t, d án d ch v , thứ ấ ạ ộ ủ ự ự ả ấ ự ị ụ ươ ng
m i, d án xây d ng c s h t ng, d án d ch v xã h i.ạ ự ự ơ ở ạ ầ ự ị ụ ộ
Căn c vào quy mô: D án l n và d án nh ứ ự ớ ự ỏ
Căn c vào m c đ chi ti t c a n i dung d án g m 2 lo i: D án ti n kh thi và dứ ứ ộ ế ủ ộ ự ồ ạ ự ề ả ự
án kh thi.ả
Căn c vào s phân c p qu n lý d án: Trong đi u l qu n lý đ u t và xây d ng, chiaứ ự ấ ả ự ề ệ ả ầ ư ự các d án đ u t (không k các d án đ u t tr c ti p c a nự ầ ư ể ự ầ ư ự ế ủ ước ngoài) thành: D ánự nhóm A, B, C
1.1.2. D án CDMự
Khái ni m CDM: (Clean Development Mechanism) C ch phát tri n s ch là m t c ch h pệ ơ ế ể ạ ộ ơ ế ợ tác qu c t theo Ngh đ nh th Kyoto đã đố ế ị ị ư ược Vi t Nam ký ngày 03/12/1998 và phê chu nệ ẩ ngày 25/12/2002
Ngh đ nh th Kyoto đ a ra 3 c ch h p tác nh m giúp các nị ị ư ư ơ ế ợ ằ ước công nghi p hóa (Các Bênệ thu c Ph l c I c a UNFCCC Công ộ ụ ụ ủ ước Khung c a Liên H p Qu c v Bi n đ i khí h u)ủ ợ ố ề ế ố ậ [ G m các nồ ước có n n công nghi p hóa phát tri n. Danh sách các Bên thu c Ph l c I c aề ệ ể ộ ụ ụ ủ UNFCCC http://unfccc.int/parties_and_observers/parties/annex_i/items/2774.php] gi m thi uả ể chi phí trong vi c đáp ng ch tiêu gi m phát th i c a mình b ng vi c đ t đệ ứ ỉ ả ả ủ ằ ệ ạ ược gi m phátả
th i v i chi phí th p nh t t i các nả ớ ấ ấ ạ ước khác, h n là th c hi n gi m phát th i trong nơ ự ệ ả ả ướ c
Trang 3Theo Ngh đ nh th , 3 c ch đó là: Mua bán quy n phát th i Qu c t (IET); Đ ng th c hi nị ị ư ơ ế ề ả ố ế ồ ự ệ (JI) và C ch phát tri n s ch (CDM).ơ ế ể ạ
Theo n i dung c a Ngh đ nh th Kyoto: “C ch phát tri n s ch cho phép các d án gi mộ ủ ị ị ư ơ ế ể ạ ự ả phát th i h tr phát tri n b n v ng các nả ỗ ợ ể ề ữ ở ước đang phát tri n; thu để ược “các gi m phátả
th i đả ược ch ng nh n” (CERs) cho ch d án đ u t ”.ứ ậ ủ ự ầ ư
CDM được quy đ nh t i đi u 12 c a Ngh đ nh th Kyoto: “Chính ph ho c t ch c, cá nhânị ạ ề ủ ị ị ư ủ ặ ổ ứ các n c công nghi p đ c cho phép th c hi n d án gi m phát th i các n c đang phát
tri n đ nh n để ể ậ ược CERs, đóng góp cho m c tiêu gi m phát th i c a qu c gia đó. CDM sụ ả ả ủ ố ẽ thúc đ y phát tri n b n v ng các nẩ ể ề ữ ở ước đang phát tri n và cho phép các nể ước phát tri nể đóng góp vào m c tiêu gi m m t đ t p trung khí nhà kính trong khí quy n”.ụ ả ậ ộ ậ ể
M c đích th c hi n CDM: CDM đụ ự ệ ược th c hi n nh m làm gi m s phát th i khí nhà kínhự ệ ằ ả ự ả [Sáu lo i khí nhà kính đạ ược nêu trong Ngh đ nh th Kyoto g m: CO2 Carbon dioxide; CH4ị ị ư ồ Methane; N2O Nitrous oxide; HFCs Hydrofluorocarbon; PFCs Perfluorocarbon; SF6 Sulphur Hexafluoride.] (nguyên nhân chính gây ra s m lên c a Trái đ t và bi n đ i khí h u hi nự ấ ủ ấ ế ổ ậ ệ nay) trên ph m vi toàn c u. Thông qua c ch đ u t gi a các nạ ầ ơ ế ầ ư ữ ước công nghi p phát tri nệ ể
v i các nớ ước đang phát tri n, tăng cể ường khuy n khích các c quan, t ch c, doanh nghi pế ơ ổ ứ ệ
c a các nủ ước phát tri n th c hi n các d án gi m phát th i khí nhà kính dể ự ệ ự ả ả ướ ại d ng “Các
gi m phát th i đả ả ược ch ng nh n (CERs)”.ứ ậ
Khái ni m d án CDM: D án CDM thu c lo i d án đ u t , ch y u là đ u t t nệ ự ự ộ ạ ự ầ ư ủ ế ầ ư ừ ướ c ngoài; do v y, các d án CDM t i Vi t Nam ch u s đi u ch nh c a các văn b n quy ph mậ ự ạ ệ ị ự ề ỉ ủ ả ạ pháp lu t c a Vi t Nam (trong đó có Lu t Đ u t đậ ủ ệ ậ ầ ư ược Qu c h i nố ộ ước C ng hòa xã h i chộ ộ ủ nghĩa Vi t Nam thông qua ngày 29 tháng 11 năm 2005 và Ngh đ nh s 108/2006/NĐCP ngàyệ ị ị ố
22 tháng 9 năm 2006 c a Chính ph quy đ nh chi ti t và hủ ủ ị ế ướng d n thi hành m t s đi u c aẫ ộ ố ề ủ
Lu t Đ u t )ậ ầ ư Đánh giá hi u qu c a d án đ u t t các ngu n v n khác nhau, hi u quệ ả ủ ự ầ ư ừ ồ ố ệ ả kinh t và hi u qu xã h i.ế ệ ả ộ
Lĩnh v c xây d ng và th c hi n d án CDM: Theo quy đ nh chung c a qu c t , d án CDMự ự ự ệ ự ị ủ ố ế ự
được xây d ng trong 15 lĩnh v c c b n sau:ự ự ơ ả
S n xu t năng lả ấ ượng;
Trang 4Chuy n t i năng lể ả ượng;
Tiêu th năng lụ ượng;
Nông nghi p;ệ
X lý, lo i b rác th i;ử ạ ỏ ả
Tr ng r ng và tái tr ng r ng;ồ ừ ồ ừ
Công nghi p hóa ch t;ệ ấ
Công nghi p ch t o;ệ ế ạ
Xây d ng;ự
Giao thông;
Khai m ho c khai khoáng;ỏ ặ
S n xu t kim lo i;ả ấ ạ
Phát th i t nhiên li u (nhiên li u r n, d u và khí);ả ừ ệ ệ ắ ầ
Phát th i t s n xu t và tiêu th Halocarbons và Sulphur hexafluoride;ả ừ ả ấ ụ
S d ng dung môi.ử ụ
Các d án CDM đự ược khuy n khích đ u t trế ầ ư ước h t s là d án ng d ng công ngh , kế ẽ ự ứ ụ ệ ỹ thu t tiên ti n, thân thi n v i môi trậ ế ệ ớ ường; gi m b t phát th i khí nhà kính, gi m ô nhi m,ả ớ ả ả ễ góp ph n b o v môi trầ ả ệ ường, b o v khí h u, ph c v phát tri n kinh t , xã h i b n v ng.ả ệ ậ ụ ụ ể ế ộ ề ữ Khuy n khích đ u t t p trung vào các khu công nghi p, khu ch xu t, khu công ngh cao,ế ầ ư ậ ệ ế ấ ệ khu kinh t , khu v c có đi u ki n kinh t , xã h i khó khăn.ế ự ề ệ ế ộ
Tính đ n nay, Vi t Nam đã có 22 d án đế ệ ự ược Ban đi u hành CDM qu c t xác nh n là d ánề ố ế ậ ự CDM. T ng lổ ượng gi m phát th i c a các d án này trong th i k tín d ng là 13.143.901ả ả ủ ự ờ ỳ ụ tCO2e
Vi t Nam, các lĩnh v c có ti m năng đ xây d ng và th c hi n d án CDM g m:
Khai thác và ng d ng, s d ng các ngu n năng lứ ụ ử ụ ồ ượng tái t o;ạ
Nâng cao hi u qu s d ng và ti t ki m năng lệ ả ử ụ ế ệ ượng;
Chuy n đ i s d ng nhiên li u hóa th ch đ gi m phát th i khí nhà kính;ể ổ ử ụ ệ ạ ể ả ả
Trang 5Thu h i và s d ng khí CH4 t các bãi chôn l p rác th i, t các h m khai thác than đồ ử ụ ừ ấ ả ừ ầ ể tiêu h y ho c s d ng cho phát đi n, sinh ho t;ủ ặ ử ụ ệ ạ
Thu h i và s d ng khí đ ng hành t các ho t đ ng s n xu t d u;ồ ử ụ ồ ừ ạ ộ ả ấ ầ
Tr ng r ng m i và tái tr ng r ngồ ừ ớ ồ ừ
Quy trình xây d ng d án CDM: Quy trình đ xây d ng d án CDM g m 7 bự ự ể ự ự ồ ước nh s đư ơ ồ trang sau
Trong đó:
4 giai đo n đ u đạ ầ ược ti n hành trế ước khi chu n b d án;ẩ ị ự
3 giai đo n sau đạ ược th c hi n trong su t th i gian th c hi n d án.ự ệ ố ờ ự ệ ự
1.1.3. Hi u qu d án ệ ả ự Đánh giá hi u qu c a d án đ u t t các ngu n v n khácệ ả ủ ự ầ ư ừ ồ ố nhau, hi u qu kinh t và hi u qu xã h iệ ả ế ệ ả ộ
Hi u qu c a d án nói chung thệ ả ủ ự ường được xem xét v các m t: Hi u qu tài chính, hi uề ặ ệ ả ệ
qu kinh t xã h i. Hi n nay v n đ môi trả ế ộ ệ ấ ề ường c a các d án ngày càng đủ ự ược quan tâm và chú tr ng h n do nh ng quan ng i v tác đ ng, nh họ ơ ữ ạ ề ộ ả ưởng x u và không mong mu n c a dấ ố ủ ự
án t i môi trớ ường. V y nên, hi u qu v môi trậ ệ ả ề ường cũng được xem là m t ch tiêu khá quanộ ỉ
tr ng khi đánh giá hi u qu d án. Giáo trình Hi u qu và Qu n lý d án Nhà nọ ệ ả ự ệ ả ả ự ước đã đ a raư
m t s khái ni m v hi u qu nh sau:ộ ố ệ ề ệ ả ư
Hi u qu là m i quan h gi a k t qu th c hi n các m c tiêu ho t đ ng c a ch th và chiệ ả ố ệ ữ ế ả ự ệ ụ ạ ộ ủ ủ ể phí mà ch th b ra đ có k t qu đó trong nh ng đi u ki n c th , nh t đ nh.ủ ể ỏ ể ế ả ữ ề ệ ụ ể ấ ị
Hi u qu kinh t là hi u qu ch xét riêng v khía c nh kinh t c a v n đ Nó mô t m iệ ả ế ệ ả ỉ ề ạ ế ủ ấ ề ả ố quan h gi a l i ích kinh t mà ch th nh n đệ ữ ợ ế ủ ể ậ ược và chi phí b ra đ nh n đỏ ể ậ ượ ợc l i ích kinh t đó. Bi u hi n c a l i ích và chi phí kinh t ph thu c vào ch th và m c tiêu màế ể ệ ủ ợ ế ụ ộ ủ ể ụ
ch th đ t ra.ủ ể ặ
Hi u qu tài chính (hay còn g i là hi u qu s n xu t kinh doanh hay hi u qu doanh nghi p)ệ ả ọ ệ ả ả ấ ệ ả ệ
là hi u qu kinh t ch xét trong ph m vi riêng m t doanh nghi p. Hi u qu tài chính ph nệ ả ế ỉ ạ ộ ệ ệ ả ả ánh m i quan h gi a l i ích kinh t mà doanh nghi p nh n đố ệ ữ ợ ế ệ ậ ược và chi phí mà doanh nghi pệ
b ra đ có đỏ ể ượ ợc l i ích kinh t đó. Hi u qu tài chính là m i quan tâm hàng đ u c a doanhế ệ ả ố ầ ủ nghi p và nhà đ u t Hi u qu tài chính ch liên quan đ n thu chi có liên quan tr c ti p.ệ ầ ư ệ ả ỉ ế ự ế
Trang 6Hi u qu kinh t xã h i (hay còn đệ ả ế ộ ược g i là hi u qu kinh t qu c dân) là hi u qu t ngọ ệ ả ế ố ệ ả ổ
h p đợ ược xét trong ph m vi toàn b n n kinh t Ch th đạ ộ ề ế ủ ể ược hưởng hi u qu này là toànệ ả
b xã h i mà ngộ ộ ườ ại đ i di n là Nhà nệ ước. Vì v y, nh ng l i ích và chi phí đậ ữ ợ ược xem xét trong hi u qu kinh t xã h i xu t phát t quan đi m toàn b n n kinh t qu c dân. N i dungệ ả ế ộ ấ ừ ể ộ ề ế ố ộ
c b n c a hi u qu kinh t xã h i là hi u qu kinh t xét theo quan đi m toàn b n n kinhơ ả ủ ệ ả ế ộ ệ ả ế ể ộ ề
t ế Nh v y, hi u qu tài chính và hi u qu kinh t xã h i đ u là hi u qu kinh t (so sánhư ậ ệ ả ệ ả ế ộ ề ệ ả ế
gi a l i ích đ t đữ ợ ạ ược và chi phí b ra đ đ t đỏ ể ạ ượ ợc l i ích đó) nh ng hai ph m vi khácư ở ạ nhau. Hi u qu tài chính ch xem xét theo quan đi m doanh nghi p và nhà đ u t còn hi uệ ả ỉ ể ệ ầ ư ệ
qu kinh t xã h i đả ế ộ ược xem xét trên quan đi m toàn th , c a toàn xã h i. Do v y, có nh ngể ể ủ ộ ậ ữ
d án m c dù không đ t hi u qu v tài chính nh ng v n đự ặ ạ ệ ả ề ư ẫ ược th c hi n do hi u qu kinhự ệ ệ ả
t xã h i đem l i là r t l n.ế ộ ạ ấ ớ
Hi u qu d án CDM nhìn chung gi ng nh các d án đ u t khác cũng đệ ả ự ố ư ự ầ ư ược xem xét về
hi u qu tài chính và hi u qu kinh t xã h i. Tuy nhiên, các d án CDM nói chung đ u r tệ ả ệ ả ế ộ ự ề ấ chú tr ng, quan tâm nh t và thọ ấ ường hướng đ n s phát tri n b n v ng v c ba khía c nh:ế ự ể ề ữ ề ả ạ kinh t , xã h i và môi trế ộ ường; đ c bi t là l i ích to l n mà các d án CDM đem l i cho môiặ ệ ợ ớ ự ạ
trường. Có người đã nh n xét: “Hi u qu d án CDM đem l i đậ ệ ả ự ạ ược xem nh t ng băng chìmư ả
có ph n nhìn th y đầ ấ ượ ấc r t nh , còn ph n chìm dỏ ầ ở ướ ấi r t nhi u mà không ph i ai cũng cóề ả
th nhìn th y và đánh giá h t để ấ ế ược”
Các d án CDM có l i ích vô cùng l n ph i k đ n đó là giúp các nự ợ ớ ả ể ế ước gi m b t nhu c u vả ớ ầ ề nhiên li u hóa th ch (nh than đá và đ c bi t là d u m ); ti n t i gi m d n s ph thu cệ ạ ư ặ ệ ầ ỏ ế ớ ả ầ ự ụ ộ vào các lo i nhiên li u gây ô nhi m này. Đi u này làm nh b t áp l c cũng nh ti n đ u tạ ệ ễ ề ẹ ớ ự ư ề ầ ư
c a các nủ ước trong cu c tìm ki m ngu n nhiên li u m i, ít phát th i h n. Các nộ ế ồ ệ ớ ả ơ ước hi nệ đang hướng t i ngu n nhiên li u thay th nh khí t nhiên ho c xây d ng các nhà máyớ ồ ệ ế ư ự ặ ự nguyên t , các đ p th y đi n c c l n. Tuy v y, theo các nhà khoa h c, c 3 bi n pháp nàyử ậ ủ ệ ự ớ ậ ọ ả ệ
đ u có r i ro r t cao và h u qu c c k th m kh c c v con ngề ủ ấ ậ ả ự ỳ ả ố ả ề ười, kinh t và môi trế ườ ng khi x y ra s c H n n a, ngu n nhiên li u hóa th ch có h n đang d n c n ki t t ng ngày.ả ự ố ơ ữ ồ ệ ạ ạ ầ ạ ệ ừ Trong tương lai n u không có ngu n nguyên nhiên li u thay th thích h p, các nế ồ ệ ế ợ ước d s cóễ ẽ tranh ch p v nhiên li u và bi n đ i khí h u ngày càng kh c nghi t h n r t nhi u. Nh v y,ấ ề ệ ế ổ ậ ắ ệ ơ ấ ề ư ậ
Trang 7có th nói d án CDM s đem l i vi n c nh tể ự ẽ ạ ễ ả ương lai tươi sáng h n cho s phát tri n chungơ ự ể
c a th gi i.ủ ế ớ