II/ Những phản ứng hóa học minh họa :I/ Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ :?. Dựa vào sơ đồ mối liên hệ giữa các loại hợp chất vô cơ , hãy viết các phương trình hóa học minh họa
Trang 1HÓA HỌC 9
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
bón kép?
Hãy đọc tên các loại phân bón hóa học sau
và phân loại chúng:
KCl, NH 4 NO 3 , K 2 SO 4 , Ca 3 (PO 4 ) 2 , (NH 4 ) 2 SO 4
Trang 3Công thức hóa học Tên gọi Phân loại
KCl
NH 4 NO 3
K 2 SO 4
Ca 3 (PO 4 ) 2
(NH 4 ) 2 SO 4
Kali clorua Amoni nitrat Kali sunfat Canxi photphat Amoni sunfat
Phân kali
Phân kali Phân đạm
Phân đạm Phân lân
- Phân bón đơn : Chỉ chứa 1 trong 3 nguyên
tố dinh dưỡng chính là đạm (N), lân (P), kali (K).
- Phân bón kép: Có chứa 2 hoặc cả 3 nguyên
tố dinh dưỡng N, P, K.
ĐÁP ÁN
Trang 4(3) (4)
(1) (2)
(5)
(9) (8)
(7) (6)
Sơ đồ mối quan hệ giữa các loại hợp
chất vô cơ
Thảo luận nhóm
Điền vào các ô trống loại hợp chất vô cơ cho phù hợp
Trang 5I/ Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ :
Oxit axit
(6)
(9)
- Sơ đồ mối liên hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
Muối
Oxit bazơ
Tiết 17– Bài 12 :
MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
Trang 6I/ Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ :
Muối
Oxit
bazơ
Bazơ
Oxit axit
Axit
(6)
(9)
- Sơ đồ mối liên hệ giữa các hợp chất vô cơ
Thông qua tính chất hóa học của các loại hợp
chất ta có:
(1) Oxit bazơ + Oxit axit Muối Oxit bazơ + Axit Muối + Nước
(2) Oxit axit + Oxit bazơ Muối Oxit axit + Bazơ Muối + Nước
(3) Oxit bazơ + Nước Bazơ
(4) Bazơ nhiệt phân Oxit bazơ + Nước
(5) Oxit axit + Nước Axit
(6) Bazơ + Oxit axit (Axit) Muối + nước
(7) Muối + Bazơ Muối mới + Bazơ mới
(8) Muối + Axit Muối mới + Axit mới
(9) Axit + KL Muối + Hiđro Axit + Bazơ ( Oxit bazơ ) Muối + Nước
Hãy thảo luận nhóm cặp chọn các phản ứng thích hợp thực hiện các chuyển hóa trong sơ đồ
Trang 7II/ Những phản ứng hóa học minh họa :
I/ Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ :
? Dựa vào sơ đồ mối liên hệ giữa các loại hợp chất
vô cơ , hãy viết các phương trình hóa học minh họa sau đây ?
1 BaO + CO 2
2 CO 2 + CaO
3 Na 2 O + H 2 O
4 Al(OH)3
5 P2O 5 + H 2 O
6 Ca(OH)2 + P2O 5
7 Na 2 CO 3 + Ba(OH) 2
8 BaCl 2 + H 2 SO 4
9 HCl + Zn
Tiết 17– Bài 12 :
MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
t o
2NaOH
Al 2 O 3 + 3H 2 O
2
2H 3 PO 4
3
Ca 3 (PO 4 ) 2 + 3H 2 O
3
ZnCl 2 + H 2 2
Trang 8BÀI TẬP CỦNG CỐ:
Trang 9BT2/SGK_41: Cho các dung dịch sau đây lần lượt phản ứng với nhau từng đôi một, hãy ghi dấu (x) nếu có PƯ xảy ra, số 0 nếu không có phản ứng? Viết các phương trình hóa học (nếu có).
Các phương trình phản ứng xảy ra:
CuSO 4 + 2NaOH Cu(OH) 2 + Na 2 SO 4 HCl + NaOH NaCl + H 2 O
Ba(OH) 2 + 2HCl BaCl 2 + 2H 2 O
Ba(OH) 2 + H 2 SO 4 BaSO 4 + 2H 2 O
CuSO 4 HCl Ba(OH) 2
X X
O
O O
O O
(1 )
(2
)
(4 )
Trang 10
FeCl 3
Fe 2 (SO 4 ) 3
(1) (2)
Fe(OH) 3
Fe 2 O 3
(3) (4)
(5) (6)
(1) Fe 2 (SO 4 ) 3 + 3 BaCl 2 3BaSO 4 + 2FeCl 3
(2) FeCl 3 + 3NaOH 3KCl + Fe(OH) 3 (3) Fe 2 (SO 4 ) 3 + 6KOH 3K 2 SO 4 + 2Fe(OH) 3 (4) 2Fe(OH) 3 + 3H 2 SO 4 Fe 2 (SO 4 ) 3 + 6 H 2 O (5) 2Fe(OH) 3 Fe 2 O 3 + 3H 2 O
(6) Fe 2 O 3 + 3H 2 SO 4 Fe 2 (SO 4 ) 3 + 3 H 2 O
t 0
cho những chuyển đổi hóa học sau:
+B aC
l 2 +N aO
H +NaOH
+H 2 SO 4
t o
+H
2 SO
4
Trang 12* Tính chất hóa học của các hợp chất vô cơ
OXIT
CÁC HỢP CHẤT
VÔ CƠ
AXIT
OXIT AXIT
OXIT BAZƠ
BAZƠ TAN
BAZƠ KHÔNG TAN
AXIT THƯỜNG
AXIT H 2 SO 4 đặc
+ NƯỚC
+ BAZƠ TAN
+ OXIT BAZƠ
+ AXIT
+ OXIT AXIT
+ AXIT
+ OXIT AXIT
+ dd MUỐI
LÀM ĐỔI MÀU CHẤT CHỈ THỊ
+ OXIT BAZƠ + BAZƠ
+ MUỐI
+ AXIT + BAZƠ + MUỐI + KIM LOẠI
BỊ NHIỆT PHÂN
+ HẦU HẾT KIM LOẠI THAN HÓA
+ KIM LOẠI
+ NƯỚC
LÀM ĐỔI MÀU
CHẤT CHỈ THỊ
+ AXIT
BỊ NHIỆT PHÂN
Tiết 17– Bài 12 :
MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
Trang 13Hướng dẫn HS tự học ở nhà
-Xem lại và học thuộc TCHH của các
hợp chất vô cơ: oxit, axit, bazơ, muối
- Làm BT3b/41, và BT4*/41
- Chuẩn bị bài 13, làm trước BT1/43
Trang 14Cảm ơn các bạn đã theo
dõi ^^