Đây là tập hợp các đề cuối tuần Toán và Tiếng Việt hay, có chọn lọc. Nếu bạn đang băn khoăn không biết nên cho HS ôn tập như thế nào thì đây hoàn toàn là lựa chọn phù hợp. Đề có ra các mức độ từ dễ đến khó, phù hợp với mọi đối tượng học sinh lớp 4.
Trang 1Họ và tên: Lớp 4C
PHẦN TOÁN 4 – TUẦN 1
Bài 1 Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất (2 đ)
a) Số “Chín mươi nghìn không trăm linh năm” viết là :
A 90 005 005 B 90 005 C 90 905 D 90 050
b) Số lớn nhất trong các số : 17 248 ; 17 824 ; 18 247 ; 14 827 là :
A 17 248 ; B 17 824 C 18 247 D 14 827
c) Chu vi của hình bên là :
A 13 cm C 19 cm
B 21 cm D 23 cm
d) Giá trị của biểu thức 32 050 + 32 050 : 2 là : A 32 050 B 64 100 C 48 045 D 48 075 Bài 2 Tìm x (1đ) a) x : 5 = 13 447 (dư 4) b) 3 724 : x = 3 (dư 1)
Bài 3 Tính giá trị của biểu thức (2đ)
1 534 + m x 792 ; Với m = 5 ; m= 8
Bài 4 Tìm (2đ) a) Số tự nhiên bé nhất có năm chữ số được viết từ ba chữ số khác nhau là :
b) Số tự nhiên lớn nhất có năm chữ số được viết từ ba chữ số khác nhau là:
Bài 5 (3đ) Tìm một số, biết rằng nếu cộng số đó với 333 rồi nhân với 3 thì được số lớn nhất có số 5 chữ số. Bài giải ………
………
PHẦN TIẾNG VIỆT 4 – TUẦN 1
Câu 1 Điền l hoặc n :
a)
ên on mới biết on cao
8cm
3cm
2cm
b) Một người ạ mặt đi với một người đeo mặt ạ.
Uống ngon ành cốc sữa đậu ành.
Thầm ặng làm những công việc ặng nhọc.
Lo cho con lớn ên sẽ ên người.
Trang 2uôi con mới biết công ao mẹ thầy.
Câu 2 Đọc khổ thơ dưới đây rồi khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng cho mỗi câu hỏi :
Khắp người đau buốt nóng ran
Mẹ ơi ! Cô bác xóm làng tới thăm
Người cho trứng, người cho cam
Và anh y sỹ đã mang thuốc vào
1/ Khổ thơ trên có bao nhiêu tiếng ?
4 * / Những tiếng bắt vần với nhau trong khổ thơ trên là:……….
Câu 2 Đánh dấu x vào ô vuông trước câu có ý đúng :
a Tiếng nào cũng phải có đủ âm đầu, vần và thanh.
b Tiếng nào cũng phải có vần và thanh.
c Có tiếng không có âm đầu.
d Có tiếng không có thanh.
Câu 3 Đánh dấu x vào sau những ý đúng
Bài thơ “ Mẹ ốm” nói lên điều gì ?
Tình cảm của bà con hàng xóm đối với người mẹ
Tình cảm của người con đối với mẹ
Tình cảm của bà con hàng xóm và tấm lòng hiếu thảo ,sâu nặng của bạn nhỏ đối với mẹ
Câu 4 Phân tích cấu tạo tiếng của các tiếng sau:
Câu 5: Giải câu đố?
a) Thêm sắc thì nổ đinh tai
Giữ nguyên là cái đi bơi thường dùng
Trang 3- 6 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 5 nghìn, 4 trăm, 2 chục và 7 đơn vị :
- 9 trăm nghìn, 7 chục nghìn và 6 đơn vị :
- 5 trăm nghìn, 5 trăm và 5 đơn vị :
Bài 2 : Điền dấu ( > , < , = ) thích hợp vào chỗ trống 657 428 675 428 763 124 763 000 + 124 842 001 799 999 684 321 600 000 + 84 295 179 97 988 699 988 600 + 100 Bài 3 : Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng a) Số 387 054 có chữ số 8 thuộc hàng nào, lớp nào? A hàng nghìn, lớp nghìn B hàng chục nghìn, lớp nghìn C hàng trăm nghìn, lớp nghìn b) Số bé nhất có sáu chữ số và lớn hơn 654 729 là : A 654 728 B 645 782 C 654 730 D 654 770 c) Số bé nhất có sáu chữ số mà chữ số hàng trăm là 8 và chữ số hàng đơn vị là 3 là: A 100 083 B 100 308 C 10 803 D 100 803 d) Giá trị của biểu thức 452 x a + 648 x a với a = 7 là : A 3164 B 77 000 C 3812 D 78 700 e)* Tìm a để biểu thức A = 47 x a +2000 đạt giá trị bé nhất A a = 0 B a = 2000 C a = 1 D a = 47 f)* Tìm b để biểu thức B = 64 : b + 15 đạt giá trị bé nhất A b = 64 B b = 8 C b = 0 D b = 1 g)* Cho các chữ số : 7 ; 1 ; 2 ; 5 Hỏi có thể viết được tất cả bao nhiêu số có 4 chữ số từ các chữ số đã cho ? A 220 B 256 C 330 D 156 Bài 4 : Cho hình chữ nhật có chu vi là 36 cm Chiều dài là 12 cm Tính diện tích hình chữ nhật đó? Bài giải
Bài 5 * : Viết tất cả các số có sáu chữ số và có tổng các chữ số là 2.
PHẦN TIẾNG VIỆT 4 – TUẦN 2
Bài 1: Điền s hoặc x vào từng chỗ trống cho phù hợp
…in mời .em xét lát …au âu chuỗi
+ Đường á chật hẹp, phố á đông đúc.
+ Cất ách vở vào túi ách
+ Hàng ấu rợp bóng bên đường
+ Chữ ấu rèn luyện khẩn trương lâu dài
Bài 2 : Khoanh vào chữ cái trước từ nói về lòng nhân hậu, tình thương yêu con người
a thương người
b nhân từ
d nhân ái
e khoan dung
g hiền từ
h đùm bọc
Trang 4c thụng minh f thiện chớ i che chở
Bài 3: Khoanh tròn vào chữ cái trớc cỏc câu dùng sai từ có tiếng nhân
a Thời đại nào nớc ta cũng có nhiều nhân ỏi
b Nhân dân ta có truyền thống lao động cần cù
c Bà tôi là ngời rất nhân hậu, thấy ai khó khăn bà thờng hết lòng giúp đỡ
d Bác của tôi rất nhân tài
Bài 4: Nối cõu dựng dấu hai chấm với tỏc dụng của dấu hai chấm trong cõu đú
a Tụi cất tiếng hỏi lớn:
- Ai đứng chúp bu bọn này? Ra đõy ta núi chuyện
b Hai bờn hồ là những ngọn nỳi cao chia hồ làm ba
phần liền nhau: Bể Lầm, Bể Lống, Bể Lự
c Hiện trước mắt em :
Biển biếc bỡnh minh
Rỡ rào súng vỗ
d Hoàng chộp miệng : ‘‘Xong !’’
Bài 5: Hóy viết đoạn văn tả ngoại hỡnh nàng tiờn Ốc trong truyện Nàng tiờn Ốc
Họ và tờn: Lớp 4C PHẦN TOÁN 4 – TUẦN 3 Bài 1 : a) Đọc cỏc số sau : 500 755 đọc là………
100 008 345 đọc là : ……… ………
8 600 954 315 đọc là : ……… ………
………
b) Viết số, biết số đú gồm : - 5 trăm triệu, 3 chục nghỡn, 7 nghỡn, 2 trăm, 2 chục và 1 đơn vị :
- 9 chục triệu, 7 chục nghỡn và 6 đơn vị :
- 8 tỉ, 5 chục triệu, 4 trăm nghỡn, 7 trăm và 5 đơn vị :
*Nờu giỏ trị của chữ số 7 trong mỗi số trờn lần lượt là:……… Bài 3 : Khoanh vào chữ cỏi trước cõu trả lời đỳng
a) Số 708 389 054 cú chữ số 7 thuộc hàng nào, lớp nào?
Bỏo hiệu bộ phận cõu đứng sau nú là lời nhõn vật
Giải thớch rừ cho bộ phận đứng trước
Trang 5A hàng trăm nghìn, lớp nghìn B hàng chục triệu, lớp triệu C hàng trăm triệu, lớp triệu
b) Số lẻ nhỏ nhất có 9 chữ số là :
A 100 000 000 B 100 000 001 C 111 111 111 D 110 000 000 c) Số liền trước số nhỏ nhất có 8 chữ số là:
A 1 000 000 B 999 999 C 9 999 999 D 1 000 001
d) Giá trị của biểu thức 54 673 + 2468 x 5 là :
A 67 013 B 68 014 C 285 705 D 58 013
e)* Viết tiếp 3 số vào dãy số : 1 ;2 ;3 ;5 ;8 ;… ;… ;…
A 9;10;11 B 11;14;17 C 13;21;34 D 12;15;18
A 300 B 301 C 299 D 100
nhau từ các chữ số đã cho ?
Bài 4 : Một đội công nhân đắp đường Trong 4 ngày đầu đắp được 180m đường Hỏi trong 1 tuần đội đó
đắp được bao nhiêu mét đường? ( Biết 1 tuần làm việc 5 ngày và số mét đường đắp được trong mỗi ngày như nhau)
Bài giải
Bài 5 * : Viết tất cả các số có 4 chữ số khác nhau và có tổng các chữ số bằng 6
PHẦN TIẾNG VIỆT 4 – TUẦN 3 Bài 1: Điền ch hay tr ? + .e nứa sáo úc .úc mừng .ân trọng ú thích .e chắn ân thành .ú mưa .ân thật Bài 2 : Gạch chân từ không thuộc nhóm nghĩa trong mỗi dãy từ sau: a/ nhân ái, hiền hậu, phúc hậu, có hậu, đôn hậu, trung hậu, nhân từ b/ tàn ác, hung ác, độc ác, tàn bạo, ác tính, hung dữ c/ cưu mang, che chở, đùm bọc, san sẻ, che chắn, giúp đỡ, đoàn kết d/ bất hòa, lục đục, chia rẽ, chia sẻ, xích mích Bài 3: Dùng gạch chéo (/) để phân cách các từ trong hai câu thơ dưới đây Ghi từ đơn, từ phức vào hai dòng trống: Cháu nghe câu chuyện của bà Hai hàng nước mắt cứ nhòa rưng rưng -Từ đơn:………
-Từ phức:………
Bài 4: Chọn 1 từ đơn, 1 từ phức vừa tìm được ở BT 3 để đặt câu: a) Từ đơn:………
Trang 6Đặt câu:……….
b) Từ phức:………
Đặt câu:……….
Bài 5: Nối vế trái với vế phải sao cho đúng: a Tôi cất tiếng hỏi lớn: - Ai đứng chóp bu bọn này? Ra đây ta nói chuyện b Tôi bảo với cô bé rằng hãy chờ tôi một chút c Hoạ sĩ nghĩ thầm: “Khách tới bất ngờ, chắc cu cậu không kịp quét tước, dọn dẹp, chưa kịp gấp chăn chẳng hạn” d Cậu bé bảo với sứ giả là hãy sắm cho cậu một con ngựa sắt, một cái roi sắt và một tấm áo giáp sắt để cậu đi đánh giặc Bài 6: Hãy chuyển những lời dẫn gián tiếp ở BT4 sang những lời dẫn trực tiếp :
Lời dẫn trực tiếp
Lời dẫn gián tiếp
Trang 7Họ và tên: Lớp 4
PHẦN TOÁN 4 – TUẦN 4 Bài 1 : a) Đọc các số sau : 300 645 đọc là………
100 508 320 đọc là : ……… ………
7 630 000 213 đọc là : ……… ………
………
b) Viết số, biết số đó gồm : - 1 trăm triệu, 3 chục triệu, 7 chục nghìn, 9 trăm, 4 chục và 8 đơn vị :
- 9 triệu, 2 chục nghìn, 4 nghìn và 6 đơn vị :
- 5 tỉ, 3 chục triệu, 4 chục nghìn, 7 nghìn, 3 trăm và 5 đơn vị :
*Nêu giá trị của chữ số 4 trong mỗi số trên lần lượt là:………
Bài 2 : Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng a) Các chữ số thuộc lớp triệu trong số 562 901 460? A 5;6;2 B 9;0;1 C 4;0;6 D 0;1;4 b) Biết x là số tròn chục, tìm x biết 2010 < x < 2024 là : A 2011 B 2015 C 2020 D 2023 c) Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954, năm đó thuộc thế kỉ: A XIX B XX C XVIII D XXI d) 20thế kỉ 8 năm = … năm Số cần điền vào chỗ chấm là : A 28 B 208 C 2008 D 20008 e) Dãy số 2 ;4 ;6 ;8 ;10 ;… ; 244 ; 246 có tất cả :… số Số cần điền vào chỗ chấm là : A 123 B 132 C 242 D 246 g) Cho các số 789563 ; 879653 ; 798365 ; 769853, xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là : ………
Bài 3 :>, <, = ? 50 kg…5 yến 45 yến … 450 kg 450 yến … 45 tạ 4 tấn … 4010 kg 5100 kg … 52 tạ 12 yến 5 kg … 1 tạ Bài 4: Xe thứ nhất chở được 7 tấn xi –măng, xe thứ hai chở ít hơn xe thứ nhất 3 tạ xi-măng Hỏi cả hai xe chở được bao nhiêu tạ xi-măng? Bài giải
Bài 5 * : Cho dãy số: 2;5;8;11;14; ; 101; Hỏi số 107 có thuộc dãy trên không? Nếu thuộc thì nó là số hạng thứ bao nhiêu của dãy?
………
Trang 8PHẦN TIẾNG VIỆT 4 – TUẦN 4
Bài 1: Điền r; d hay gi ?
hàng …ào; dồi …ào; mưa …ào; ….ào dạt; bánh …ẻo; múa …ẻo; ….ẻo dai; ….ẻo cao
Bài 2 : Cho đoạn văn:
Biển luôn thay đổi tùy theo sắc màu mây trời Trời xanh thẳm, biển cũng thẳm xanh, như dâng cao lên chắc nịch Trời rải mây trắng nhạt, biển mơ màng dịu hơi sương Trời âm u mây mưa, biển xám xịt, nặng nề Trời ầm ầm dông gió, biển đục ngầu giận dữ Như một con người biết buồn vui, biển lúc
tẻ nhạt, lạnh lùng, lúc sôi nổi, hả hê, lúc đăm chiêu, gắt gỏng.
*Hãy xếp các từ in đậm vào bảng theo đúng nhóm thích hợp:
Từ ghép phân loại Từ ghép tổng hợp Từ láy âm đầu Từ láy vần Từ láy cả âm đầu và vần
Bài 3: Dùng gạch chéo (/) để phân cách các từ trong hai câu thơ dưới đây Ghi từ đơn, từ phức vào hai dòng trống:
“Tôi chỉ có một ham muốn, ham muốn tột bậc là làm sao cho nước ta được độc lập, tự do…”
-Từ đơn:………
-Từ phức:………
Bài 4: Dựa vào các tiếng cho trước, tìm một từ ghép, một từ láy ghi vào chỗ trống: Tiếng Từ ghép Từ láy mới nhỏ Bài 5: Hãy tưởng tượng và kể lại vắn tắt 1 câu chuyện nói về lòng trung thực có 3 nhân vật: bà mẹ ốm, người con của bà mẹ bằng tuổi em và một bà tiên.
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 9Họ và tên: Lớp 4C
PHẦN TOÁN 4 – TUẦN 5
Bài 1 :
a) Điền vào chỗ chấm :
a) Năm 43 thuộc thế kỉ thứ… b) Năm 1010 thuộc thế kỉ thứ……
c) Thế kỉ XV kéo dài từ năm …… đến năm…… d) Năm 938 thuộc thế kỉ thứ… Cách hiện nay… năm b) Đổi: 4 giờ 5 phút= ……phút 3ngày 4 giờ = …… giờ 2 thế kỉ 4 năm =……….năm 1/3 giờ = … phút 3 tuần 3 ngày =…….ngày 308 năm = … thế kỉ……năm 3kg = …… hg= … dag 6 tấn = … tạ = … yến 6 yến 5 kg = ……… hg Bài 2 : Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng a) Năm nhuận có …… ngày A 365 B 366 C 364 D 356 b) Trung bình cộng của các số 18; 23; 38; 33; 28 là: A 27 B 28 C 29 D 30 c) Trung bình cộng của hai số là 12, số hạng thứ nhất là 15 Số hạng thứ hai là: A 3 B 24 C 9 D 39 d) Ngày 23 tháng 5 là thứ 3, ngày 1 tháng 6 năm đó là: A thứ tư B thứ năm C thứ sáu D thứ bảy e) Trung bình cộng của 5 số lẻ liên tiếp là 101 Tìm 5 số lẻ đó ? Các số đó là : ………
g) Lớp 4A có 46 học sinh Số học sinh lớp 4B bằng ½ số học sinh lớp 4A Số học sinh lớp lớp 4C hơn lớp 4B là 1 học sinh Hỏi trung bình mỗi lớp có bao nhiêu học sinh ? A 40 B 41 C 31 D 43 Bài 4: Một ô tô trong 3 giờ đầu mỗi giờ đi được 45 km, trong 2 giờ sau, mỗi giờ đi được 50 km Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô đi được bao nhiêu ki-lô-mét? Bài giải
Bài 5 * : Trung bình cộng của số thứ nhất, số thứ hai và số thứ 3 là 26 Trung bình cộng số thứ nhất và số thứ hai là 21 Trung bình cộng của số thứ hai và thứ ba là 30 Tìm mỗi số?
Trang 10
PHẦN TIẾNG VIỆT 4 – TUẦN 5 Bài 1: Điền l/n ? Chị Chấm bầu bạn với ….ắng với mưa để cho cây ….úa mọc ….ên hết vụ ….ày qua vụ khá, hết ….ăm ….ày qua ….ăm khác Bài 2 : Gạch dưới các danh từ có trong đoạn văn: Trong những năm đi đánh giặc, nỗi nhớ đất đai, nhà cửa, ruộng vườn thỉnh thoảng lại cháy lên trong lòng anh Đó là những buổi trưa Trường Sơn vắng lặng, bỗng vang lên một tiếng gà gáy, những buổi hành quân bất chợt gặp một đàn bò rừng nhởn nhơ gặm cỏ Bài 3: Hãy tìm tiếng thích hợp ghép với tiếng thẳng, tiếng thật và ghi vào chỗ chấm để có được các từ ghép cùng nghĩa với trung thực: 1) ………… thẳng 2) thẳng ………… 3) ……… thật
4) ……… thật 5) thật ……… 6) thật …………
Bài 4: Dựa vào các tiếng cho trước, tìm một từ ghép, một từ láy ghi vào chỗ trống: Tiếng Từ ghép Từ láy sáng đẹp Bài 5: Hãy viết một bức thư để thăm hỏi và chúc mừng năm mới thầy ( cô) giáo cũ
Trang 11
Họ và tên: Lớp 4C
PHẦN TOÁN 4 – TUẦN 6
Bài 1 :
a) Điền vào chỗ chấm :
a) Năm 15 thuộc thế kỉ thứ… b) 9 tấn 35 kg = ……… kg
c) Thế kỉ XVI kéo dài từ năm …… đến năm…… d) ¼ giờ + 20 phút = …… phút
Bài 2 : Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
a) Số 120 093 254 đọc là :………
………
b) Giá trị của chữ số 4 trong số 147 325 là: A 400 000 B 47 000 C 40 000 D 4000 c) Giá trị của chữ số 3 trong số nhỏ nhất có 6 chữ số khác nhau là: A 30 B 300 C 3000 D 30 000 d) Tháng 2 của năm nhuận có số ngày là: A 28 B 29 C 30 D 31 e) Bắt đầu từ năm 2000 đến hết năm 2040 có số năm nhuận là: A 8 B 9 C 10 D 11 f) Trung bình cộng của số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau với số nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau là : A 4986 B 4988 C 5000 D 4990 g) Trung bình cộng của số chẵn lớn nhất có 4 chữ số và số nhỏ nhất có 3 chữ số là : A 4986 B 5050 C 5000 D 4990 h) Tổng của 23 456 và 11 238 là : A 34 694 B 34 684 C 35 694 D 34 649 i) Tích của 17 346 và 4 là A 69 844 B 69 384 C 69 385 D 96 384 k) Thương của 61 326 và 6 là : A 10 221 B 1221 C 10 223 D 10 222 l)Điền dấu thích hợp vào chố chấm ? 6ab + 5a + c 6aa + 5c + b A = B > C < Bài 3: Xe thứ nhất chở được 45 tạ hàng Xe thứ hai chở được 53 tạ hàng, xe thứ ba chở được số hàng nhiều hơn trung bình cộng số tạ hàng của hai xe đầu là 5 tạ Xe thứ ba chở được bao nhiêu tạ hàng ? Bài giải
Bài 4 * : Tính giá trị biểu thức sau bằng cách thuận tiện nhất: 328 450 – 296 +72 296 – 450 + 600 000 =
=
=
=
Trang 12
PHẦN TIẾNG VIỆT 4 – TUẦN 6
Bài 1: Điền x/s ?
c)Tỡm 3 từ lỏy bắt đầu bằng x:……….
Tỡm 3 từ lỏy bắt đầu bằng s:……….
Bài 2 : Gạch dưới cỏc danh từ cú trong đoạn văn sau rồi ghi vào 2 nhúm: Từ /cầu/ Hiền Lương,/ thuyền /xuụi/ khoảng/ sỏu /cõy số /nữa/ là /đó /gặp/ biển cả /mờnh mụng/ Nơi /dũng/ Bến Hải/ gặp/ súng/ biển khơi /ấy/ chớnh /là/ Cửa Tựng/. Danh từ chung ………
………
Danh từ riêng ………
………
Bài 3: Nối từ ở cột A với nghĩa tương ứng ở cột B cho thớch hợp: A Tự tin Tự kiêu Tự ti Tự trọng Tự hào Tự ái B - Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình - Tự cho mình là yếu kém, không tin vào chính mình - Hãnh diện về những điều tốt đẹp của mình - Luôn tin vào bản thân mình - Giận dỗi khi cảm thấy mình bị đánh giá thấp - Tự coi mình hơn ngời và tỏ ra coi thờng ngời khác B i 4: ài 4: Cho cỏc t : trung kiên, trung nghĩa, trung bình, trung du, trung hậu, trung lập, trung thành, trung thần, trung tâm, trung thu, trung thực. Trung có nghĩa là “ở giữa” ………
………
Trung có nghĩa là “một lòng một dạ” ………
………
Bài 5: Hãy dựa vào từng sự việc để viết từng đoạn văn hoàn chỉnh trong câu chuyện “Ba l ỡi rìu”( theo mẫu):
SV1:Chàng tiều phu đang đốn củi thì lỡi rìu tuột cán văng xuống sông
SV2:Chàng không biết làm thế nào thì bỗng một cụ già hiện ra hứa sẽ vớt giúp
SV3:Lần th nhất cụ già vớt lên một lứ nhất cụ già vớt lên một l ỡi rìu bằng vàng, chàng trai nói: “ Đấy không phải lỡi rìu của con”
TT Nhân vật/
1
Chàng tiều
phu đốn củi “Cả gia tài ta
chỉ có một
l-ỡi rìu này, nay mất rìu không biết làm gì để sống đây?”
mạnh khỏe Có một chàng
tiều phu mạnh khỏe ngày ngày vào rừng đốn củi kiếm sống
Ngày xa, có một chàng tiều phu mạnh khỏe ngày ngày vào rừng đốn củi kiếm sống Một hôm, chàng đang đốn củi thì chẳng may lỡi rìu tuột khỏi cán, văng xuống sông Chàng buồn rầu than: “Cả gia tài ta chỉ có một lỡi rìu này, nay mất rìu không biết làm gì để sống đây?”
tuột khỏi cán, văng xuống sông
Một hôm, chàng
đang đốn củi thì
chẳng may lỡi rìu tuột khỏi cán, văng xuống sông
Dựa vào đoạn 1 (mẫu), con hãy kẻ bảng và viết tiếp đoạn 2, đoạn 3 ra giấy kiểm tra Thứ 2 mang nộp kèm với phiếu.
Họ và tờn: Lớp 4C
PHẦN TOÁN 4 – TUẦN 7
Bài 1 : Đặt tớnh rồi tớnh và thử lại:
869
Trang 13………
………
………
34 567 – 22 174 34 567 – 17 289 412 369 – 23 671 101 002 – 37 869 ………
………
………
………
Bài 2 : Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng a) Số gồm 3 chục triệu, 9 triệu, 7 chục nghìn, 5 chục, 2 đơn vị là số: A 39 752 B 309 070 052 C 39 070 052 D 3 907 502 b) Giá trị của chữ số 2 trong số 842 185 là: A 200 000 B 2 000 C 20 000 D 2 185 c) Giá trị của biểu thức a x b x c với a= 3 ; b= 10 ; c= 5 là: A 30 B 15 C 150 D 18 d) Giá trị của biểu thức 7 x ( b - c) với b = 20 128 và c = 18 543 là: A 1585 B 11 095 C 140 896 D 129 801 e) Hiệu của 4567 với 1023 nhân với 3 viết là: A 4567 – 1023 x 3 B 4567x3 - 1023 C ( 4567 – 1023) x3 D 1023x3 - 4567 f) Không thực hiện các phép tính, hãy tìm a: a – 59 = 78 – 59 A 78 B 59 C 0 D 19 g) Tổng của hai số là 89 Nếu số hạng thứ nhất tăng thêm 5 đơn vị và số hạng thứ hai tăng thêm 6 đơn vị thì tổng của hai số lúc này là bao nhiêu? A 11 B 89 C 94 D 100 h) Tìm b biết:7831 > 7814 + b > 7814 + 15 A 16 B 7814 C 16 D 9215 Bài 3: Có bốn tổ công nhân sản xuất giày thể thao Trong một tháng đội thứ nhất làm được 518 đôi giày, đội thứ hai làm hơn đội thứ nhất 78 đôi giày và kém hơn đội thứ ba 56 đôi giày, đội thứ tư kém hơn mức làm trung bình của ba đội còn lại là 12 đôi giày Hỏi cả bốn đội trong một tháng làm được bao nhiêu đôi giày? Bài giải
Bài 4 * : Tính giá trị biểu thức sau bằng cách thuận tiện nhất: 145 + 246 + 347 – 45 – 46 – 47 =
=
PHẦN TIẾNG VIỆT 4 – TUẦN 7
Trang 14Bài 1: Điền tr/ch ?
a) ……ăm ……ỉ … àn ……ề … ở thành … uyên ….ở ….òn ….ịa ….ậm ….ạp
b)Tìm 3 từ láy bắt đầu bằng ch:……….
Tìm 3 từ láy bắt đầu bằng tr:……….
Bài 2 : Gạch dưới các danh từ riêng chỉ người, địa danh rồi viết lại cho đúng: Thế kỉ X, sau khi đánh tan quân xâm lược nhà tống, vua lê hoàn hỏi nhà sư đỗ pháp thuận về vận nước, nhà sư nói : “ Ngôi nước như mây cuốn/ Trời nam mở thái bình.” Danh tõ riªng ………
………
Bài 3: Giải câu đố về tên riêng và ghi vào ô chấm: a) Vua nào xuống chiếu dời đô Về Thăng Long vững cơ đồ nước Nam? ………
b) Vua nào đại thắng quân Thanh Đống Đa lưu dấu sử xanh muôn đời? ………
c) Sông nào nổi sóng bạc đầu Ba phèn cọc gỗ đâm tàu giặc tan? ………
Bài 4: Tìm và ghi lại tên: -Ba dòng sông ở Bắc Trung Bộ: ………
-Ba di tích lịch sử ( danh lam thắng cảnh) ở đất nước ta: ………
Bài 5: Trong giấc mơ, em được bà tiên cho ba điều ước và em đã thực hiện cả ba điều ước đó Hãy kể lại câu chuyện ấy theo trình tự thời gian ( Tham khảo gợi ý SGK tr 75)
Họ và tên: Lớp 4C
PHẦN TOÁN 4 – TUẦN 8
Trang 15Bài 3: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
a) Trong một tổng, nếu ta thêm vào số hạng này bao nhiêu đơn vị đồng thời bớt ở số hạng kia đi bấy nhiêu đơn vị thì :
A tổng không đổi B tổng thay đổi C tổng bị giảm đi bấy nhiêu đơn vị b) Tổng số tuổi của hai mẹ con là 48 tuổi Tính tuổi mỗi người biết mẹ hơn con 30 tuổi Tuổi của mẹ và con lần lượt là:
A 18 và 30 B 39 và 9 C 9 và 39 D 29 và 9c) Giá trị của biểu thức 327+135+173+65 là:
A 500 B 600 C 700 D 800
d) Giá trị của biểu thức 5894 - 114:( 245 – 243) là:
A 2890 B 5837 C 5847 D 5951
e) Lan có nhiều hơn Huệ 16 quyển sách Trung bình cộng số sách của hai bạn là 26 quyển Hỏi mỗi bạn
có bao nhiêu quyển sách ?
A Lan: 16 quyển; Huệ: 10 quyển B Lan: 21 quyển; Huệ: 5 quyển C Lan: 34 quyển; Huệ: 18 quyển
f) Không thực hiện các phép tính, hãy tìm a: 115 + a + 59 = 59 + 115 + 37
Trang 16PHẦN TIẾNG VIỆT 4 – TUẦN 8
Bài 1: Điền d/r/gi ?
a) tranh ……ành của để … ành … ành rọt …ỗ …ành ăn ….ỗ mặt ….ỗ
b)Tìm 3 từ láy bắt đầu bằng d:……….
Tìm 3 từ ghép bắt đầu bằng r:……….
Bài 2 : Viết lại cho đúng các danh từ riêng chỉ người, địa danh nước ngoài sau: tuốc ghê nhép; xu khôm lin xki; yécxanh; amxtơrông; ÔlimPia; phi Líp Pin; Đỗ - phủ; tây - ban - nha Viết đúng ………
………
Bài 3: Điền dấu ngoặc kép vào đúng chỗ và nêu tác dụng của dấu ngoặc kép trong từng trường hợp: a) Bãi cát ở Cửa Tùng từng được ngợi ca là Bà Chúa của các bãi tắm => Dấu ngoặc kép dùng để………
b) Mồ Côi phán: Bác này đã bồi thường cho chủ quán đủ số tiền… => Dấu ngoặc kép dùng để………
c) Em hãy giải thích câu tục ngữ sau Học thầy không tày học bạn => Dấu ngoặc kép dùng để………
Bài 4: Kể chuyện theo trình tự thời gian khác kể chuyện theo trình tự không gian ở điểm nào? Đặc điểm Theo trình tự thời gian Theo trình tự không gian Trình tự sắp xếp các sự việc Từ ngữ nối giữa 2 đoạn * Hãy kể lại vắn tắt câu chuyện Ở vương quốc tương lai theo trình tự không gian:
Trang 17
Họ và tên: Lớp 4
PHẦN TOÁN 4 – TUẦN 11
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
Trang 18872 634 + 40 597 930 253 – 487 019 3218 x 60 3400 x 50 102 564 : 8
………
………
………
………
………
Bài 2: Tính nhẩm: 27x10= 125x100= 250x1000= 40x10= 7000:10= 1670:10 = 7000:100= 15300:100= 2008000:1000= 515000:100= 14500:10= 9600:3= Bài 3: Điền số vào ô trống : Cần ghi nhớ: Số bé = (Tổng+Hiệu) : 2 ; Số lớn = Số bé +Hiệu Tổng hai số 67 176 180 1364 Hiệu hai số 13 34 20 218 Số bé Số lớn Bài 4: Điền số vào chỗ chấm: Ghi nhớ: 1dm 2 = 100 cm 2 1m 2 = 100 dm 2 1m 2 = 10 000 cm 2 7dm2 = cm2 8 000 cm2 = dm2 500 cm2 = dm2 40 800 cm 2 = dm2 18m2 = cm2 8 200 dm2 = m2 102 m2 = dm2 3m228cm2 = cm2 Bài 5: Tính bằng cách thuận tiện nhất: a/ 2 x (5 x 3) = b/ ( 45 x 25) x4 =
= =
c) 2008+2008+2008+2008 – 2008x4 d) 88-8+8+8+8+ +8 ( có 11 số 8)
Bài 6: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng a) Tổng số tuổi của hai mẹ con là 48 tuổi Tính tuổi mỗi người, biết mẹ hơn con 30 tuổi Tuổi của mẹ và con lần lượt là: A 18 và 30 B 39 và 9 C 9 và 39 D 29 và 9 b) Giá trị của biểu thức 139 x (145 x 5 - 725) là: A 0 B 139 C 725 D 5951 c) Lan có nhiều hơn Huệ 16 quyển sách Trung bình cộng số sách của hai bạn là 26 quyển Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu quyển sách ? A Lan: 16 quyển; Huệ: 10 quyển B Lan: 21 quyển; Huệ: 5 quyển C Lan: 34 quyển; Huệ: 18 quyển
d) 700 kg = tạ 50 kg = yến 80000 kg = tấn 1400 tạ = tấn e) Trung bình cộng của hai số là 25 Biết số thứ nhất bằng 15 Tìm số thứ hai? A 35 B 15 C 10 D 40 Bài 7: Để lát nền một phòng họp, người ta phải dùng hết 500 viên gạch lát nền hình vuông cạnh 4 dm Hỏi diện tích phòng họp đó rộng bao nhiêu mét vuông? ( Biết diện tích phần mạch vữa không đáng kể)
PHẦN TIẾNG VIỆT 4 – TUẦN 11 Bài 1: a) Điền ch/tr? bức … anh quả … anh .uyên ở trời ở gió ….ân thành ân trọng b)Tìm 3 từ láy bắt đầu bằng x:……….
Trang 19Tìm 3 từ láy bắt đầu bằng s:……….
Bài 2 : Xếp các từ phức sau đây vào 2 cột: xa xôi, xa lạ, xa vắng, xa xa, xa xăm, xa tít, nhỏ bé, nhỏ nhắn, nhỏ nhẹ, nhỏ nhẻ, nho nhỏ, nhỏ xíu Từ ghép Từ láy ………
………
………
………
Bài 3: Chọn các từ đã, đang, sắp điền vào chỗ trống: Tôi……… từng đi theo con trai lớn của chú Cắm, chủ hiệu thuốc bắc, xem anh ta thổi xì đồng và bắn sẻ bằng súng cao su Mấy con sẻ non……… tập bay chuyền, khờ dại đứng túm tụm sưởi nắng trên các mái nhà hay trên cành cây, dây điện,……… làm mồi ngon cho các loại đạn đất nung và sỏi Bài 4: Phân tách từ đơn, từ phức rồi xác định các danh từ, động từ, tính từ trong đoạn thơ sau: Em vẽ làng xóm Tre xanh, lúa xanh Sông máng lượn quanh Một dòng xanh mát Trời mây bát ngát Xanh ngắt mùa thu Bài 5: Gạch dưới các từ không phải tính từ: a) dũng cảm, trung thực, hiền từ, nỗi nhớ, thông minh, lanh lợi b) đỏ tươi, xanh ngắt, vàng xuộm, trắng tinh, thích thú, tím biếc Bài 6: Gạch dưới các từ dùng sai từ chỉ thời gian và sửa lại cho đúng: a) Tôi sẽ ngồi học bài trong phòng thì nghe tiếng cu Tí khóc ré lên. Chữa lại là:………
b) Trời sẽ sang xuân mà tiết trời vẫn lạnh giá. Chữa lại là:………
c) Tôi đang chơi cùng em bé thì Hương rủ sang xem búp bê Thì ra mẹ bạn ấy sắp mua cho bạn một con búp bê. Chữa lại là:………
Bài 7: Khoanh vào đáp án đúng: a/ Câu : “ Trí nhớ tuyệt vời của Lê Quý Đôn khiến người Thanh kinh ngạc.” có mấy động từ? A/ 1 động từ ( đó là:……….)
B/ 2 động từ ( đó là:……….)
C/ 3 động từ (đó là:……… )
b/ Câu : “ Trí nhớ tuyệt vời của Lê Quý Đôn khiến người Thanh kinh ngạc.” có mấy tính từ? A/ 1 tính từ ( đó là:……….)
B/ 2 tính từ ( đó là:……….)
C/ 3 tính từ (đó là:……… )
Bài 8: Viết đoạn mở bài theo 2 cách mở bài trực tiếp và mở bài gián tiếp của câu chuyện Ông Trạng thả diều Mở bài trực tiếp Mở bài gián tiếp
……… …
………
Họ và tên: Lớp 4
PHẦN TOÁN 4 – TUẦN 12 Bài 1: Đặt tính rồi tính:
Trang 203218 x 62 12 x 403 21853 x 37 3700 x 40 460 x 50
………
………
………
………
………
………
Bài 2: Tính bằng 2 cách: 125 x (4+6) 246 x 8 – 246 x 3 5 x 9 x 8 x 2 136 x 2 + 136 x 7 + 136 C1:………
………
………
… C2:………
………
………
Bài 3: Điền số vào ô trống : Cần ghi nhớ: Số bé = (Tổng+Hiệu) : 2 ; Số lớn = Số bé +Hiệu Tổng hai số 68 175 547 1324 Hiệu hai số 12 35 25 214 Số bé Số lớn Bài 4: Điền số vào chỗ chấm: Ghi nhớ: 1dm 2 = 100 cm 2 1m 2 = 100 dm 2 1m 2 = 10 000 cm 2 19m2 = cm2 8 400 dm2 = … m2 105 m2 = dm2 9m223cm2 = cm2 3 tấn 52 yến = …… yến 4 giờ 15 phút = …… phút 5 thế kỉ rưỡi = …… năm Bài 5: Tính bằng cách thuận tiện nhất: 997x4+7x997-997 = 254x 11 = 314 x 99 =………
= = =………
Bài 6: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng a) Kết quả của phép nhân 3154 x 48 là: A 151282 B 151292 C 151382 D 151392 b) Giá trị của biểu thức (4529 – 1024 x 3) x 15 là: A 157725 B 21855 C 114015 D 249885 c) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 210m, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài Tính chu vi mảnh vườn đó ? A 70m B 140m C 560m D.14700m d) Tìm x biết : 274 x x - 265 x x = 5310 Vậy x =? A 590 B 580 C 47790 D 4798 e) * Khi nhân một số với 25, bạn Hoa đã đặt tích riêng thẳng cột với nhau nên có kết quả sai 1722 Tích đúng của phép nhân đó là: A 6150 B 43050 C 5950 D 6250 f) Một hình chữ nhật có trung bình cộng của chiều dài và chiều rộng là 56 cm Chiều dài là 75cm Tính diện tích hình đó ? A 37 cm2 B 750 cm2 C 2775 cm2 D 224 cm2 Bài 7: Cô Hoa mua 5kg gạo tẻ và 5kg gạo nếp Giá 1kg gạo tẻ là 9500 đồng, 1 kg gạo nếp giá là 11500 đồng Hỏi cô Hoa phải trả hết bao nhiêu tiền ?
Bài 8 * : Khi nhân một số với 1236, bạn Lan viết nhầm chữ số 6 ở hàng đơn vị của số 1236 thành chữ số 9 nên tích tăng thêm 15 đơn vị Tìm tích đúng? Tích đúng là:………
Trang 21PHẦN TIẾNG VIỆT 4 – TUẦN 12
Bài 1: Điền ch/tr ?
a/ ả giá quá thấp, ả ách họ không bán
b/ úng áu thích nghe kể uyện, đọc uyện anh, uyện cổ thích
c/ Buổi ưa, mấy con im ích òe, èo bẻo ờn vờn trên ngọn cây ót
vót ưa ịu bay đi
Bài 2: Gạch dưới từ có tiếng chí không cùng nhóm nghĩa với tiếng chí của các từ còn lại:
a/ Ý chí, chí lí, chí hướng, chí khí, quyết chí b/ Chí thân, chí phải, chí thú, chí nguyện, chí công
Bài 3: Tìm từ có tiếng chí điền vào chỗ trống cho thích hợp:
a/ Lan là người bạn của tôi
b/ Bây giờ chú ấy đã làm ăn
c/ Bác Hồ ra đi tìm đường cứu nước
d/ Bác Hồ là tấm gương sáng về cần kiệm, liêm chính, , vô tư
Bài 4: Gạch dưới tính từ trong đoạn văn sau:
Những mảnh vườn trở nên mướt mát trong màu lá tươi non Cây đào cổ thụ, lá thon dài nho nhỏ như những chiếc thuyền xanh tí hon, như những con mắt lá răm cô gái lay động trong mưa bay, như giục những nụ hoa li ti mau nở ra những bông hoa phớt hồng năm cánh, có cái nhụy vàng mỏng manh để hứng lấy những sợi mưa dai và những sợi chỉ từ trời thả xuống, nhưng chỉ cẩm thấy tê tê trên da thịt chứ mắt thường không nhận thấy.
Bài 5: Tạo ra các từ chỉ mức độ cho các tính từ sau (tạo 1 từ ghép, 1 từ láy cho mỗi phần):
a/ Đỏ:
b/ Vàng:
c/ Trắng :
Bài 6: Trong các từ in đậm sau, từ nào là tính từ? Khoanh tròn vào các tính từ đó a) - Chiều chiều, mấy đứa trẻ con chúng tôi cùng nhau chơi bóng - Tính bạn ấy rất trẻ con b) Học hay cày giỏi - Bố bạn hôm nay đi cày hay đi bừa? Bài 7: Viết đoạn mở bài theo cách mở bài gián tiếp và kết bài theo cách kết bài mở rộng của câu chuyện Điều ước của vua Mi-đát Mở bài gián tiếp Kết bài mở rộng
Họ và tên: Lớp 4
Trang 22PHẦN TOÁN 4 – TUẦN 13 Bài 1: Đặt tính rồi tính:
100 kg = …… tạ 3500 dm2 = … m2 30 000 g = …….kg 7 tấn = ………kg
35 giờ =…… phút 2 ngày 60 phút = …… giờ 8m225cm2 = cm2
Bài 4: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
Bài 5: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
a) Kết quả của phép nhân 464 x 207 là:
A 12528 B 96048 C 931248 D 921248b) Tích của số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau và số nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau là:
A 199980 B 101898 C 201348 D 211348c) Một khu đất hình chữ nhật có chiều rộng 378 m, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng Tính diện tích khu đất
đó ?
A 20432m2 B 122479m2 C 428652m2 D 429652md) Tìm y biết : 42 x y + y x 57 + y = 25400 Vậy y =?
A 590 B 2540 C 254 D 25400
e) * Tích của hai số là 1400 Nếu bớt số thứ nhất 5 đơn vị thì tích của hai số là 1200 Tìm hai số đó?
A 40 và 35 B 20 và 70 C 14 và 100 D 40 và 30
Bài 6: Một xí nghiệp có 248 công nhân, mỗi người sản xuất được 120 sản phẩm trong một ngày Hỏi xí
nghiệp sản xuất được bao nhiêu sản phẩm trong 25 ngày ?
Bài 7: Hai ô tô chuyển được 158 tấn gạo Ô tô nhỏ chuyển được ít hơn ô tô lớn 16 tấn gạo Tính số gạo
mỗi ô tô chuyển được?