TÀI LIỆU BAO GỒM 600 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG DÀNH CHO TRÌNH ĐỘ HSK3, TÀI LIỆU TRUNG ANH, CÓ PINYIN ĐI KÈM VÀ NGHĨA TIẾNG ANH, VÍ DỤ PHẦN TIẾNG HOA, TẤT CẢ ĐƯỢC MÌNH DỊCH SANG TIẾNG VIỆT. DÙNG HỌC TỪ VỰNG MỚI VÀ CÁCH DÙNG TỪ RẤT TỐT. CÁC BẠN CÓ THỂ TẢI VỀ HỌC.
Trang 1Xīn HSK (sān jí) cíhuì (hànyǔ-yīngyǔ)
yêu
thích làm cái gì
Māmā wǒ ài nǐ - Mẹ, con yêu mẹ.
Wǒ ài chī mǐfàn - Tôi thích ăn cơm.
Con trai anh ấy năm nay 8 tuổi
Zhuōzi shàng yǒuyī shūTrên bàn có 1 quyển sách
1 bản, quyển, cuốn
Không có chi Không
Xièxiè nǐ! Bù kèqìCảm ơn bạn! Không có chi
Wǒ bùshì xuéshēngTôi không phải học sinh
Tôi đi siêu thị mua rau
Hôm nay tôi làm 3 móntrà (nước trà/ lá trà) Mời uống ly trà - Qǐng hē bēi chá bā
Chúng tôi đi taxi đến nhà ga.
Trang 213 【打 电 话 】 d ă d ià n h u à m ak e a p h o n e call 他 在 〜 呢 。
sa. o f (m a rk e r o f attrib u tiv e) 这 是 我 〜 书 。
gọi điện thoại Tā zài dǎ diànhuà neAnh ta đang gọi điện thoại.
của (đánh dấu thuộc tính) Zhège píngguǒ hěn dà - Cái này là cuốn sách của tôi.
thể hiện sự nhấn mạnh Wǒ shì zuò fēijī lái zhōngguó de
Tôi đi máy bay đến Trung Quốc.
Cho biết người nào hoặc vật nào đó Jiālǐ méi chī le, wǒmen qù mǎidiǎn er ba Trong nhà không có đồ ăn Chúng ta đi mua chút đồ ăn.
giờ chọn, lựa, gọi
Xiànzài shì xiàwǔ 3 diǎn 20 Bây giờ là 3h20 chiều.
Cho hỏi khi nào ngài bắt đầu gọi món?
Tôi đã mua 1 cái máy tính.
Mẹ đang xem tivi
sử dụng để nhấn mạnh Wǒ dū kuài chī wán le Tôi đã ăn hết rất nhanh rồi.
Bạn có thích đọc sách không?
Tôi xin lỗi Không sao đâu.
Người ở đây rất nhiều.
Nǐ érzi duōdàle Con trai của bạn bao lớn rồi?
như thế nào (được sử dụng trong một câu hỏi thẩm vấn, bày tỏ sự điều tra về số hoặc trình độ)
Xiānshēng, qǐngwèn nín shénme shíhòu kāishǐ diǎn cài
Xiànzài dōu sān diǎnle, wǒmen kuài chídàole
Nǐ huì dú zhège hànzì ma?
Nǐ xǐhuān dúshū ma?
Trang 3như thế nào (đứng trước tính từ, thể hiện cảm thán)
Trường học của bạn có bao nhiêu học sinh?
Buổi trưa mình đi nhà hàng ăn đi.
Tôi đi đến Bắc Kinh bằng máy bay.
Tôi muốn nghỉ ngơi 1 vài phút.
hạnh phúc,
Wǒ shì yīgè xuéshēng - Tôi là một học sinh.
Tôi rất thích công việc hiện tại.
Wǒ zài yīyuàn gōngzuò - Tôi làm việc ở bệnh viện.
làm việc
Bạn nghe tôi nói được không?
Hôm nay ngày 1 tháng 1 năm 2002.
Số phòng của tôi là bao nhiêu?
Ba và mẹ đều ở nhà.
Trang 4prep. w ith 他 〜 王 先 生 说 话 呢 。
n. at the b ack ; in th e rear; b e h in d 商 店 在 学 校 〜 。
Cửa hàng ở phía sau trường học
hái huì xiángxì shuō
Về vấn đề này, tôi sẽ giải thích sau
số lần Wǒ qùguò yī huí běijīng Tôi đã đi Bắc Kinh được 1 lần.
được sử dụng sau
1 động từ, kết quả
Wǒ xuéhuìle hànzì - Tôi học Tiếng Hoa rồi
Nhà tôi có vài người đến.
nhà, gia đình Wǒjiā zài běijīng - Nhà tôi ở Bắc Kinh
sử dụng cho gia đình, nhà hàng, khách sạn và công ty
Wǒ gēgē kāile yījiā gōngsīAnh trai tôi đã mở 1 công ty
gọi (theo sau là
Tên của tôi gọi là Lý Minh.
Hôm nay là ngày 9 tháng 8.
lái, chạy Wǒ kāile sān nián chūzū chēleTôi lái xe taxi 3 năm rồi.
mở, thành lập Wǒ bàba kāile yīgè xiǎo gōngsīBa của tôi mở 1 công ty nhỏ.
Trang 5bàn kìa.
tiền RMB miếng
cùng nhau
Lái chī kuài xīguā ba - Lại ăn miếng dưa đi
Wǒ gēn péngyǒu zài yīkuài er ne Tôi đang ở cùng với bạn của tôi nà.
Thêm 1 ít trái cây nhé, như thế nào?
Ông ấy là giáo viên Tiếng Hoa của chúng tôi Zuótiān xià yǔle - Hôm qua trời mưa rồi.
Zuótiān xià yǔleTôi ăn cơm xong sẽ qua chỗ bạn
lạnh
được sử dụng ở cuối câu để chỉ sự thay đổi trạng thái.
Jīntiān tài lěngle - Hôm nay trời lạnh quá
Chúng tôi đều ở trong trường
Năm nay là năm 2012.
Trên bàn có 6 cái ly.
sử dụng ở cuối câu, chỉ câu hỏi
Nǐ shì zhōngguó rén ma?
Bạn có phải người Trung Quốc không?
Nǐ kàn, nà běn shū zài zhuōzi shàng ne
Zhè běn shū sānshí kuài qiánCuốn sách này 30 nhân dân tệ
Trang 6mp. u sed a t the en d o f a sen ten ce, in d ic a tin g an
in terro g ativ e state m en t
Wǒ jiālǐ méiyǒu rén - Nhà tôi không có người.
Wǒ méiyǒu tā gāo - Tôi không cao bằng anh ấy.
Wǒ ài chī mǐfàn - Tôi thích ăn cơm.
cơm
Hôm nay là chủ nhật, ngày mai là thứ 2
Tên của tôi gọi là Lý Minh.
cái nào (sử dụng trước từ vựng chỉ đơn vị đo lường) Nà rén gè bēizi shì nǐ de?
Cái ly nào là của bạn?
đó
ở đó
Wǒ bù rènshì nàgè rénTôi không quen biết người đó
Wǒmen de chē zài nà'er - Xe của chúng tôi ở đó.
Nǐmen jiā yǒu jǐ gèrén ne?
Nhà của các bạn có mấy người?
Wǒ zài shuìjiào - Tôi đang ngủ nà.
sử dụng cuối câu chỉ trạng thái
sử dụng cuối câu hỏi
Tôi có thể ngồi ở đây không?
Bạn có biết người này không?
năm Wǒ zài zhōngguó zhùle sān nián Tôi sống ở Trung Quốc 3 năm rồi.
Quần áo của bạn thật đẹp
quả táo Nǐ xiǎng bùxiǎng chī gè píngguǒ?Bạn có muốn ăn táo không?
Yīgè píngguǒ sān kuài qián
1 trái táo 3 đồng tiền.
tiền
Trang 780 【前 面 】 q ián m iàn n. b efo re; in fro n t; a t the h ead ; ah e ad 〜 那 个 人 是 我 的 同 学 。
V be e n g a g e d (in w o rk , study, etc.) a t a fix e d
trước, phía trước, trước đó Người ở phía trước là bạn học của tôi.
Tôi đi nhờ giáo viên giúp đỡ
đối xử, đối đãi, mời Tā xiǎng qǐng wǒ chīfàn - Anh ấy muốn đãi tôi ăn cơm.
Tôi thứ tư đi Trung Quốc
Sử dụng sau động từ, chỉ xu hướng của 1 hình động
Xiǎo māo pǎo dào fángjiān lǐ qùle Mèo con chạy về phía phòng rồi.
loại bỏ, bỏ ra
Bỏ từ này đi, câu này sẽ đúng.
người Shāngdiàn li yǒu hěnduō rén Trong cửa hàng có rất nhiều người.
Cô ấy đi cửa hàng mua đồ rồi.
được tham gia (trong công việc, học tập, ) tại 1 thời gian cố định.
Wǒmen bā diǎn qù shàngxué Chúng tôi 8 giờ lên lớp
Wǒmen zuò diàntī shàng lóu Chúng tôi lên lầu bằng thang máy.
đi lên
buổi sáng Xiànzài shì shàngwǔ shí diǎn Bây giờ là 10 giờ sáng.
không nhiều, ít Bèizi li yǒu shéi hěn shǎo - Nước trong ly rất it.
Qiánmiàn nàgè rén shì wǒ de tóngxué
Bǎ zhè gè zì qùdiào, zhè
gè jùzi jiù duìle
Trang 8adv. (in e x p re ssin g ap p ro v al o r co m p lim e n t)
v ery m u c h o r ex trem ely 这 个 学 校 〜 大 了 。
nǐ zhēn bàng, shénme dūhuì!
Bạn rất tốt, mọi thứ sẽ được!
diển đạt ý nghĩa rõ ràng, đối với những điều chưa chắc chắn hoặc không nói.
Khi mà tôi quay về nhà, anh ấy đang ngủ.
phải, vâng
Bạn có phải người Trung Quốc không?
Phải, tôi là người Trung Quốc
Tôi muốn đi cửa hàng mua trái cây
Chúng tôi 4 người đi xem phim
Bác sĩ Lý năm nay 40 tuổi
Zhège xuéxiào tài dàle - Trường học này lớn quá
Zhège píngguǒ tài dà, wǒ chī bù wánquá
thể hiện sự tán thànhhoặc khen ngợi)
rất nhiều hoặc cực kỳ
Nǐ shì zhōngguó rén ma?
Shì, wǒ shì zhōngguó rén
Trang 9107 【天 气 】 tiã n q ì n. w e a th e r 今 天 的 〜 非 常 好 。
aux. w a n t to; be g o in g to; w o u ld like to 我 〜 星 期 六 去 北 京 。
V . th in k ; th in k ab o u t; th in k of; th in k o v er 妈 妈 , 你 在 〜 什 么 呢 ?
Thời tiết hôm nay cực kì tốt.
Sự việc này, tôi nghe theo bạn
alo, có phải giáo viên Lý không ạ?
Chiều hôm nay tôi không đến trường rồi
Bạn cũng biết ông Vương à?
Bây giờ Xiànzài shì shí'èr diǎn - Bây giờ là 12h.
Tôi muốn t7 đi Bắc Kinh
suy nghĩ, nghĩ về
Māmā, nǐ zài xiǎng shénme ne?
mẹ à, mẹ đang nghĩ cái gì vậy?
Trang 10ba ơi, con nhớ ba rồi.
Mưa nhỏ rồi, bây giờ chúng ta đi nào.
Quý cô, tên của cô gọi là gì?
A: Cảm ơn bạn B: Không có gì
Bạn có thích học tiếng Trung không?
Trường của chúng tôi rất to.
Ở đây 1 người cũng không có
sử dụng ở giữa cho 1 động từ lặp lại.
Qǐng ràng wǒ kàn yī kàn - Làm ơn để tôi xem xem.
Tôi ở cửa hàng mua rất nhiều quần áo.
Chó con đang ở dưới ghế.
Trang 11Mẹ ơi, con đi đến trường đây Tạm biệt mẹ.
Nǐ zěnme qù běijīng - Bạn đi Bắc Kinh như thế nào?
tìm hiểu về tài sản, điều kiện, cách thức
và nguyên nhân
Wǒmen qù kàn diànyǐng, zěnme yàng?
Chúng ta đi xem phim, như thế nào?
Nó như thế nào? Bạn nghĩ cái gì? (hỏi về góp ý và đề nghị như 1 câu độc lập)
Tôi có thể ngồi ở đây được không?
buổi trưa Wǒ jīntiān zhōngwǔ qù huǒchē zhànbuổi trưa hôm nay tôi đi ga tàu.
Chữ tiếng Trung này bạn có biết ko?
anh ấy không đi đến trường ngày hôm qua.
Anh ấy mỗi buổi chiều đều ngồi trước tivi.
di chuyển bằng (phương tiện) Wǒ zuò fēijī qù zhōngguó Tôi đi Trung Quốc bằng máy bay.
Bạn làm công việc gì?
Zhège rén shì wǒ de tóngxué
Wǒ néng zuò zài zhè'er ma?
Trang 12V do 我 每 天 〜 作 业 。
mp. u sed a t the en d o f a sen ten ce to ex p ress
sp ecu lativ e in te rro g a tio n
Tôi làm bài tập về nhà mỗi ngày.
giúp đỡ, hỗ trợ
Qǐng bāngzhù wǒ zhǎo yījiā
chuyển nhà, được không?
Tôi mỗi buổi sáng đều muốn đọc báo.
Con trai tôi so với tôi thì cao.
chân chị gái dài, chạy có vẻ nhanh.
người nghe 1 bài.
Tôi đã ra khỏi ga tàu rồi.
phải 20 phút.
chơi bóng rổ Wǒ měitiān xiàwǔ dōu qù dǎ lánqiúTôi mỗi buổi chiều đều đi đánh bóng rổ.
mọi người Qǐng dàjiā bùyào děng wǒleMọi người không cần đợi tôi đâu.
Nǐ zǒu dé tài kuàile - Bạn đi có vẻ quá nhanh rồi.
Wǒ zuì ài chànggēle, wǒ gěi nǐmen chàng yīgè
Cóng wǒ jiào dào gōngsī, kāichē yào 20 fēnzhōng
Nǐ shìgè xuéshēng ba?
Bạn là một học sinh à?
Mời bạn đi!
Qǐng nǐ zǒu ba!
Trang 13169 【等 】 d ẽn g V w a it 你 还 要 再 〜 我 1 0 分 钟 。
186 【过 】 guo sa. u sed a fte r a v erb , re fe rrin g to sth th a t
h a p p e n e d p re v io u sly 我 没 看 〜 这 本 书 。
chờ
Bạn vẫn phải đợi tôi 10 phút nữa.
sau tôi còn 2 em trai.
Đây là lần đầu tiên tôi gặp anh ta.
ơi, con yêu mẹ".
2 người chúng tôi sống cùng 1 phòng.
nhân viên phục vụ Wǒ zài fànguǎn zuò fúwùyuánTôi đang làm nhân viên phục vụ ở nhà hàng.
trường không?
anh trai tôi so với tôi lớn hơn 3 tuổi.
Làm ơn đưa cuốn sách này cho anh ta.
Zhè shì gěi nǐ mǎi de - cái này cho bạn nà.
đi bằng xe buýt, phải 20 phút.
sử dụng sau động từ, nói
về 1 việc đã xảy ra trước đó.
Wǒ méi kànguò zhè běn shū Tôi vẫn chưa xem qua cuốn sách này.
Nǐ hái yào zài děng wǒ shí fēnzhōng
Zài wǒmen jiā, wǒ zuìdà, wǒ xiàmiàn hái yǒu liǎng gè
Trang 14adv . in d ic a tin g certain ty ; rig h t o n 我 〜 知 道 他 会 来 的 。
adv . im m ed iately ; rig h t now ; rig h t aw ay 我 一 到 家 〜 给 他 打 电 话 。
thêm vào, thêm nữa
Chú liǎo bù chī ròu, wǒ hái bù chī jīdàn
Ngoại trừ việc không ăn thịt, tôi vẫn không ăn trứng gà
con trai hoặc con gái Wǒ yǒusān gè háizi - tôi có 3 đứa con
đứa trẻ Wǒmen zhèlǐ nǚ háizi bǐ nán háizi duōchúng tôi ở đây con gái nhiều hơn con trai.
Mẹ làm cơm ngon thật
Tôi không thích quần áo màu đen
xe đạp của tôi màu đỏ
Hoan nghênh mọi người đến nhà tôi
trả lời Wǒ néng huídá zhège wèntíTôi có thể trả lời câu hỏi này.
Tôi 3h chiều đi ga tàu
Tôi làm việc ở sân bay 3 năm rồi
trứng Wǒ měitiān zǎoshang dōu yào chī yīgè jīdànTôi mỗi buổi sáng đều ăn trứng.
sử dụng cho quần
áo, đồ đạc Zhè jiàn yīfú yánsè fēicháng hǎokànMàu của chiếc áo này cực kì đẹp
lớp học Qǐng dàjiā dōu dào xuéxiào qù shàng gèMời tất cả học sinh đến lớp để học.
giới thiệu ai đó hoặc vật gì đó
Tôi muốn vào sân bay ngay bây giờ
Wǒ jiù zhīdào tā huì lái de Tôi biết rằng anh ấy sẽ đến.
cho thấy sự chắc chắn, ngay trên
Ngay lập tức, ngay bây giờ Wǒ yī dàojiā jiù gěi tā dǎ diànhuà
Wǒ zài bàozhǐ shàng kàn dàole
gè diànyǐng de jièshào
Trang 15adv. be g o in g to; w ill; shall 7 点 50 了 , 〜 上 课 了
cảm thấy Nǐ juédé zhè běn shū zěnme yàng?Bạn cảm thấy cuốn sách này như thế nào?
Ngài muốn uống cà phê hay là trà?
Chúng ta bắt đầu học từ bài 10
thể sẽ cảm thấy khó 1 chút
ngày anh ấy đều học rất trễ
Tôi có thể không thể đi làm được rồi
Bạn có thể lái xe của tôi đi làm
ko tệ, khá tốt Zhège cài zuò dé hái kěyǐMón này làm cũng không tệ.
Hôm nay chúng ta học bài 1
Anh ấy chạy nhanh thật
7h50 rồi, sẽ lên lớp thôi
hạnh phúc, vui vẻ
Zhù nǐ shēngrì kuàilèChúc bạn sinh nhật vui vẻ!
mệtcách
Wǒ lèile, xiǎng xiūxíTôi mệt rồi, muốn nghỉ ngơi
Wǒjiā lí xuéxiào hěn jìnNhà của tôi cách trường học rất gần
táo 2 đồng tiền 1 cân
Tôi mỗi ngày đi bộ đến lớp
sử dụng để chỉ đường xe buýt
Chúng ta có thể ngồi xe buýt số 10 đến ga tàu lửa
bán
Zhège shāngdiàn mǎi de dōngxī bǐjiào piányí
(Xué hànyǔ) kāishǐ kěnéng huì juédé yǒudiǎn nán
Wèile zhǔnbèi kǎoshì,
tā měitiān dū xuéxí dào hěn wǎn
Wǒmen kěyǐ zuò shí lù gōnggòng qìchē qù
Trang 16Tuần này tôi rất bận.
Nǐ zài máng shénme ne?
Bạn bận làm cái gì vậy?
Con mèo con của bạn đi đâu rồi?
Bạn mỗi ngày đều xem báo à?
Tôi có 2 em gái
dùng cho chương trình giảng dạy ở trường
Jīnnián wǒ yǒu wǔ mén kè Năm nay tôi có 5 học phần.
Tôi không quen biết người nam đó.
ông, ngài (sử dụng để gọi ai đó với sự tôn trọng)
Lǎoshī, nín hǎo! - Chào thầy.
Trước khi đi ngủ uống 1 ly sữa nhé
bạn có biết người con gái đó không?
bên cạnh, kế bên Bàba zài wǒ pángbiān - Ba đang ở kế bên anh.
Tôi mỗi buổi sáng đều chạy bộ.
rẻ Píngguǒ hěn piányí, wǒmen mǎidiǎn er baTáo rất rẻ, chúng ta mua một ít đi.
Tôi muốn đi ga tàu mua vé.
thức Wǒ zǎoshang qī diǎn qǐchuángTôi thức dậy lúc 7h sáng.
Điện thoại này 1000 nhân dân tệ
bút chì
Nǐ kànjiàn wǒ de qiānbǐle ma?
Bận rộn làm cái gì đó
Trang 172 3 7 【晴 】 qíng adj. fine; clear 今 天 是 〜 天 。
246 【事 情 】 sh ìq in g n. m atter; b u sin ess; c ircu m sta n ce; event;
affair; in cid en t; o cc u rre n ce 你 下 午 有 什 么 〜 吗 ?
Hôm nay là 1 ngày đẹp trời.
năm rồi Wǒ shì qùnián bā yuè lái běijīng deTôi đến Bắc Kinh từ tháng 8 năm rồi.
Ba của anh ấy ko cho anh ấy đến
Hôm nay là ngày 26 tháng 2 năm 2012
thân thể (người hoặc động vật)
Jīntiān wǒ de shēntǐ bù tài shūfúHôm nay cơ thể tôi không được thoải mái lắm
Tôi bị bệnh rồi, không thể đi làm
Tôi không có thời gian đi Bắc Kinh
sự việc
Nǐ xiàwǔ yǒu shé me shìqíng ma?
Buổi chiều bạn có việc gì ko?
đồng hồ Zhège shǒubiǎo fēicháng piàoliangCái đồng hồ này cực đẹp.
điện thoại Nǐ kàn, wǒ xīn mǎile yīgè shǒujīBạn xem này, tôi mới mua 1 cái điện thoại.
dưới cái bàn.
chơi bóng đá Wǒ hé tóngxuémen zài tī zúqiúTôi và các đồng nghiệp đang chơi bóng đá.
câu hỏi, vấn đề
Zhège tí wǒ bù huì zuòCâu này tôi không biết làm
Em gái biết hát, cũng biết múa.
Suīrán xià yǔle, dànshì wǒmen háishì xiǎng qù kàn diànyǐng
Wǒ zhīdào xiǎo māo zài nǎ'er,
tā zài zhuōzi xiàmiàn
Mèimei huì chànggē, yě huì tiàowǔ
Trang 18255 【外 】 w ài n . outer; o u tsid e 〜 面 下 雨 了 。
256 【完 】 w an V in d ic a tin g fin ish e d ; be u se d up; ru n o u t 这 本 书 我 看 〜 了 。
Tối hôm nay tôi không thể xem tivi rồi.
tại sao Nǐ wèishéme bù hē diǎn er shuǐ ne?Tại sao bạn không uống một ít nước?
được không?
hi vọng, mong muốn Wǒ xīwàng nǐ bié zǒuleTôi hi vọng bạn không đi.
con cái là hi vọng của ba mẹ.
giặt, rửa Jīntiān wǒ yào xǐ hěnduō yīfúHôm nay tôi muốn giặt rất nhiều quần áo.
phát triển, rửa (ảnh) Zhàopiàn yào sān tiān cáinéng xǐ chūláiẢnh phải 3 ngày mới rửa ra.
Đây là bộ đồ tôi mới mua.
trước.
mệt lắm rồi, để tôi nghỉ 1 chút
tuyết Jīnnián dōngtiān xiàle jǐ cì dàxuěMùa đông năm nay rơi vài trận tuyết lớn.
Lǎoshī, wǒ kěyǐ wèn nǐ yīgè wèntí ma?
Tīng dào tā zhème shuō, wǒmen dōu xiàole
Zhōngguó rén de xìng zài míngzì de qiánmiàn
Trang 19272 【眼 睛 】 y a n jin g n. eye 我 的 〜 是 黑 色 的 。
V. req u est; ask sb to do sth 妈 妈 〜 我 去 买 菜 。
thịt cừu Yǒuxiē rén bù ài chī yángròucó 1 vài người không thích ăn thịt cừu.
Thuốc này một ngày uống 3 lần
Yêu cầu ai làm cái gì đó Māmā yào wǒ qù mǎi càiMẹ bắt tôi đi mua thức ăn.
Bạn phải làm việc này nghiêm túc
mất, tốn Yī jīn cài yào liǎng kuài qiánMột cân thức ăn tốn 2 đồng tiền.
Tôi với bạn cùng đi Bắc Kinh.
đã,rồi Wǒmen yǐjīng chī wán fànleChúng tôi đã ăn xong cơm rồi.
ý nghĩa, nội dung
Zhège cí shì shénme yìsi?
từ này có nghĩa là gì
ý kiến, quan điểm Bǎ nǐ de yìsi gàosù wǒ baHãy nói tôi nghe ý kiến của bạn.
niềm vui, thú vị niềm yêu thích bởi vì cho nên
Zhège diànyǐng zhēn yǒuyìsi
Bộ phim này thật là thú vị
Yīnwèi xià yǔle, suǒyǐ wǒ méi qù pǎobù
Vì trời mưa rồi, nên tôi không đi chạy bộ.
Người bên phải bác sĩ Vương là ai?
Nước có rất nhiều cá
Trang 20Nhà tôi rất xa công ty.
Chúng tôi đều rất thích vận động
Cao thêm 1 chút nữa, bây giờ thấp quá
Buổi sáng tôi đã gặp anh ấy
Dìdì zhèngzài dǎ lánqiú
Em trai đang chơi bóng rổ
Tôi không biết hiện tại anh ấy ở đâu
chuẩn bị
sự chuẩn bị,
sự sắp xếp
Wǒ zhǔnbèi xīngqírì qù běijīng Tôi chuẩn bị chủ nhật đi Bắc Kinh.
Wǒ zài wèi kǎoshì zuò zhǔnbèiTôi đang chuẩn bị cho bài kiểm tra
Đây là xe đạp tôi mới mua.
Con gái tôi 9 tháng đã biết đi rồi.
tôi đi đây, tạm biệt.
phải là của tôi.
dì
Āyí, fùjìn yǒu dìtiě zhàn ma?
Dì ơi, gần đây có trạm tàu điện không ạ?
Tā xiàozhe shuō:“Nǐ bù rènshì wǒ, dànshì wǒ rènshì nǐ”
Zuǒbiān de gè bēizi shì nǐ de, yòubiān de shì wǒ de