Bộ đề thi liên thông đại học cao đẳng ngành nhiệt lạnh trường ĐH Công Nghiệp TP HCM
Trang 11 Nguyên lý tách dầu và tách lỏng:
a Dùng phin lọc
b Giảm tốc độ và đổi hướng chuyển động của dòng khí
c Đổi hướng chuyển động của dòng khí
d Giảm tốc độ dòng khí
Đáp án :b
2 Chu trình quá nhiệt là chu trình có:
a Nhiệt độ hơi hút về máy nén lớn hơn nhiệt độ bay hơi
b Nhiệt độ hơi hút về máy nén bằng nhiệt độ bay hơi
c Nhiệt độ hơi hút về máy nén nhỏ hơn nhiệt độ bay hơi
d Không xác định
Đáp án :a
3 Trong chu trình hồi nhiệt, hơi môi chất hút về máy nén ở trạng thái:
Đáp án :b
4 Tháp giải nhiệt là thiết bị được dùng để:
a Ngưng tụ môi chất lạnh c Giải nhiệt nước làm mát dàn ngưng
b Giải nhiệt cho dàn bay hơi d Giải nhiệt cho máy nén
Đáp án :c
5 Tỷ số nén π được xác định:
b ∏ = (pk – p0)/pk d ∏ = (pk – p0)/p0
Đáp án :c
6 Bộ tiết lưu được lắp đặt ở (theo chiều chuyển động của môi chất):
Đáp án :b
7 Khi chuyển đổi nhiệt độ từ nhiệt độ (0F) sang nhiệt độ (0C), ta có công thức chuyển đổi :
a 0C = 9/5 (0F + 32) c 0C = 9/5(0F – 32)
b 0C = 5/9 (0F – 32) d 0C = 5/9(0F + 32)
Đáp án :b
8 Quá trình tiết lưu của môi chất trong hệ thống lạnh là quá trình:
Đáp án :d
9 Tín hiệu điều khiển Thermostat là:
a Nhiệt độ dàn ngưng tụ c Nhiệt độ môi trường xung quanh
b Nhiệt độ trong không gian điều hòa d Nhiệt độ bay hơi
Đáp án :b
10.Nhiệm vụ chính của bình trung gian:
a Làm mát hơi nén tầm thấp
b Điều hòa lượng môi chất tuần hoàn trong hệ thống lạnh
c Quá lạnh ga lỏng
d Chứa ga lỏng tách ra từ đường hút về
Trang 2Đáp án :a
11.Nhiệm vụ chính của bình chứa thấp áp:
a Chứa môi chất từ bình tách lỏng c Ngăn ngừa hơi ẩm về máy nén
b Phân phối môi chất cho dàn lạnh d Chứa môi chất sau khi ngưng tụ
Đáp án :b
12.Vị trí của bình tách lỏng (theo chiều chuyển động của môi chất ):
a Trước dàn bay hơi c Trước dàn ngưng tụ
b Sau dàn bay hơi và trước máy nén d Sau dàn ngưng tụ
Đáp án :b
13.Nhiệm vụ chính dàn bốc hơi trong hệ thống là:
a Giải nhiệt cho máy nén
b Thu hút nhiệt lượng và cho môi chất bốc hơi
c Ngưng tụ môi chất ở thể hơi thành thể lỏng
d Tách dầu trong dàn đưa về máy nén
Đáp án :b
14.Trong hệ thống lạnh có bình chứa cao áp thì ở chế độ làm việc bình thường ?
a Mức lỏng trong bình chứa cao áp đạt khoảng 40% thể tích bình
b Mức lỏng trong bình chứa cao áp đạt khoảng 50% thể tích bình
c Mức lỏng trong bình chứa cao áp đạt khoảng 60% thể tích bình
d Mức lỏng trong bình chứa cao áp đạt khoảng 70% thể tích bình
Đáp án :b
15 Hệ số làm lạnh của chu trình khô:
a ε = q0/l c ε = (qk – q0)/l
b ε = l/q0 d ε = l/(qk – q0)
Đáp án :a
16 Chất tải lạnh được sử dụng khi:
a Khó sử dụng trực tiếp dàn bay hơi để làm lạnh sản phẩm
b Dễ sử dụng trực tiếp dàn bay hơi để làm lạnh sản phẩm
c Môi chất lạnh không ảnh hưởng đến sản phẩm
d Dễ dàng kiểm soát được việc rò rỉ môi chất lạnh
Đáp án :a
17 Máy nén thể tích gồm :
a Máy nén piston trượt, máy nén trục vít
b Máy nén piston trượt, máy nén li tâm
c Máy nén roto lăn, máy nén turbin
d Máy nén li tâm, máy nén turbin
Đáp án :a
18 Phương pháp điều chỉnh năng suất lạnh “ON-OFF “ được sử dụng :
a Máy nén nhỏ
b Máy nén đến 20 kW
c Máy nén đến 70 kW
d Máy nén lớn
Đáp án :a
19 Đường bão hòa lỏng là đường phân cách giữa :
a Vùng lỏng và vùng hơi ẩm
b Vùng hơi ẩm và vùng hơi quá nhiệt
Trang 3c Vùng hơi quá nhiệt và vùng thăng hoa.
d Vùng thăng hoa và vùng hơi ẩm
Đáp án :a
20 Đường bão hòa khô là đường phân cách giữa :
a Vùng lỏng và vùng hơi ẩm
b Vùng hơi ẩm và vùng hơi quá nhiệt
c Vùng hơi quá nhiệt và vùng thăng hoa
d Vùng thăng hoa và vùng lỏng
Đáp án :b
21.Biểu thị trạng thái lỏng sôi nằm trên đường:
a x = 0
b x = 1
c 0 < x < 1
d x > 1
Đáp án :a
22.Biểu thị trạng thái hơi bão hòa nằm trên đường:
a x = 0
b x = 1
c 0 < x < 1
d x > 1
Đáp án :b
23 Môi chất R404A dùng để thay thế cho:
a R12
b R22
c R502
d R507
Đáp án :c
24 Môi chất R401A dùng để thay thế cho:
a R12
b R22
c R502
d R507
Đáp án :b
25 Yêu cầu đối với chất tải lạnh lỏng là:
a Điểm đông đặc phải cao hơn nhiệt độ bay hơi
b Điểm đông đặc phải bằng nhiệt độ bay hơi
c Điểm đông đặc phải thấp hơn nhiệt độ bay hơi
d Không có yêu cầu
Đáp án :c
26.Thể tích nén lí thuyết V lt :
a Vlt = π.R2.s.z.n (m3/s)
b Vlt = π.R.s.z.n (m3/s)
c Vlt = π.D2.s.z.n (m3/s)
d Vlt = π.D.s.z.n (m3/s)
Đáp án :a
27 Hệ số nạp λ :
a λ = Vtt/Vlt
b λ = Vlt/Vtt
c λ = Vtt - Vlt
d λ = Vtt + Vlt
Trang 4Đáp án :a
28 Hiện tượng va đập thủy lực sẽ không gây nguy hiểm cho loại máy nén:
a Pittông trượt
b Rôto lăn
c Trục vít
d Tuabin
Đáp án :c
29 Relay áp suất dầu làm việc dựa trên:
a Hiệu của áp suất cao áp và áp suất carte
b Hiệu của áp suất thấp áp và áp suất carte
c Hiệu của áp suất đầu xả bơm dầu và áp suất carte
d Hiệu của áp suất cao áp và áp suất đầu xả bơm dầu
Đáp án :c
30.Một hệ thống lạnh 2 cấp nén có p k = 16bar, p 0 = 1bar Vậy áp suất trung gian p tg có giá trị:
a 16 bar
b 4 bar
c 15 bar
d 5 bar
Đáp án :b
31.Hệ thống lạnh có áp suất ngưng tụ p k = 1.4 MPa, p 0 = 0.2 MPa Vậy đây là hệ thống sử dụng chu trình:
a 1 cấp
b 2 cấp
c 3 cấp
d 4 cấp
Đáp án :a
32.Hệ thống lạnh có năng suất lạnh riêng khối lượng q 0 = 1200kJ/kg, công nén riêng l = 300 kJ/
kg Vậy hệ số làm lạnh của hệ thống có giá trị:
a 4
b 0,25
c 1500
d 900
Đáp án :a
33.Hệ thống lạnh 1 cấp có nhiệt độ ngưng tụ t k = 40 0 C, nhiệt độ môi chất trước khi vào van tiết lưu 35 0 C Vậy đây là chu trình:
a Có quá lạnh
b Có quá lạnh và quá nhiệt
c Hồi nhiệt
d Có quá nhiệt
Đáp án :a
34 Trong hệ thống lạnh, máy nén thực hiện:
a Quá trình ép nén đẳng entropy
b Quá trình ép nén đẳng enthalpy
c Quá trình ép nén đẳng nhiệt
d Quá trình đẳng tích
Đáp án :a
35 So với chu trình khô, chu trình quá lạnh và quá nhiệt có:
a Công nén riêng nhỏ hơn
b Công nén riêng không thay đổi
Trang 5c Năng suất lạnh riêng lớn hơn
d Năng suất lạnh riêng nhỏ hơn
Đáp án :c
36 Đường ống cân bằng áp suất nối giữa bình chứa cao áp với thiết bị ngưng tụ được:
a Sử dụng trong hệ thống lạnh giải nhiệt bằng không khí
b Sử dụng trong hệ thống lạnh giải nhiệt bằng nước
c Chỉ sử dụng trong hệ thống lạnh giải nhiệt bằng phương pháp đối lưu
d Chỉ sử dụng cho hệ thống lạnh dùng môi Freon
Đáp án :b
37 Nhược điểm của máy nén hở:
a Khó điều chỉnh tốc độ quay
b Khó bảo dưỡng
c Dễ rò rĩ môi chất
d Khó sữa chữa
Đáp án :c
38 Khi nhiệt độ cuối tầm nén của hệ thống lạnh là 135 0 C, thì hệ thống này nên:
a Sử dụng chu trình khô 1 cấp nén
b Sử dụng chu trình 1 cấp nén có thiết bị hồi nhiệt
c Sử dụng chu trình 2 cấp nén
d Sử dụng cả chu trình 1 cấp và 2 cấp
Đáp án :c
39 Trong không gian, vị trí lắp đặt của bình chứa cao áp so với thiết bị ngưng tụ thường:
a Cao hơn
b Thấp hơn
c Ngang nhau
d Thích hợp ở mọi vị trí
Đáp án :b
40 Giả sử quá trình nén của hệ thống lạnh là lý tưởng Gọi s 1 và s 2 là giá trị entropy ở đầu và cuối quá trình nén Khi đó:
a s1 < s2
b s1 > s2
c s1 = s2
d s1 ≠ s2
Đáp án :c
41 Kiểu trao đổi nhiệt giữa nước và không khí ở tháp giải nhiệt là:
a Thuận chiều
b Ngược chiều
c Vuông góc
d Thuận chiều và ngược chiều
Đáp án :b
42 Thiết bị ngưng tụ loại ống vỏ nằm ngang là thiết bị:
a Làm mát cưỡng bức bằng nước
b Làm mát cưỡng bức bằng không khí
c Loại thiết bị không cần làm mát
d Loại thiết bị làm mát bằng nước và không khí
Đáp án :a
43 Thiết bị nào sau đây là thiết bị chính trong hệ thống lạnh:
a Van an toàn
b Van tiết lưu
Trang 6c Van điện từ.
d Van chặn
Đáp án :b
44 Khi nhiệt độ bay hơi giảm từ -6 0 C xuống -20 0 C (mọi điều kiện khác không đổi), thì năng suất lạnh của hệ thống sẽ:
a Giảm
b Tăng
c Không thay đổi
d Không kết luận được
Đáp án :a
45 Tại các thiết bị ngưng tụ thường bố trí:
a Hơi môi chất đi vào phía trên, môi chất lỏng đi ra ở dưới
b Hơi môi chất đi vào phía dưới, môi chất lỏng đi ra ở trên
c Môi chất lỏng và hơi cùng đi vào và ra ở trên
d Môi chất lỏng và hơi cùng đi vào và ra ở dưới
Đáp án :a
46 Trong chu trình hồi nhiệt:
a Độ quá nhiệt khác độ quá lạnh
b Độ quá nhiệt lớn hơn độ quá lạnh
c Độ quá nhiệt bằng độ quá lạnh
d Độ quá nhiệt nhỏ hơn độ quá lạnh
Đáp án :c
47 Đầu cảm biến của van tiết lưu nhiệt được đặt ở vị trí:
a Đầu vào của thiết bị bay hơi
b Trong không gian làm lạnh
c Ở giữa thiết bị bay hơi
d Trên đường ống hút về
Đáp án :d
48.Thiết bị tiết lưu làm việc không dựa vào:
a Kiểm soát dựa trên sự thay đổi áp suất
b Kiểm soát dựa trên sự thay đổi nhiệt độ
c Kiểm soát dựa trên sự thay đổi thể tích hay khối lượng
d Kiểm soát dựa trên sự thay đổi entanpi
Đáp án :d
49 Điều chỉnh tải cho máy nén pittông thẳng thì trong thực tế không sử dụng phương pháp:
a Nâng van đẩy c Đường ống chạy tắt
b Mở thể tích phụ d Điều chỉnh vận tốc động cơ
Đáp án :a
50.Nguyên nhân nào không làm nhiệt độ và áp suất ngưng tụ tăng
Đáp án :d
51.Trên kính xem lỏng không chỉ thị ẩm bằng màu sắc:
a Màu xanh: khô, không nước
b Màu đỏ: cẩn thận
c Màu nâu: nhiều nước, cần thay phin sấy lọc
d Dòng môi chất bị đục, do chất hút ẩm phân rã
Đáp án :b
52 Dầu bôi trơn không làm nhiệm vụ:
Trang 7a Tải nhiệt cho môi chất
b Tải nhiệt cho các bề mặt ma sát, ổ bi
c Chống rò rỉ ở các cụm bịt kín và đệm kín đầu trục
d Để bôi trơn các chi tiết chuyển động
Đáp án :a
53.Khí không ngưng trong hệ thống lạnh nén hơi không gây ra hiện tượng:
a Tăng áp suất ngưng tụ c Giảm nhiệt độ cuối tầm nén
b Tăng nhiệt độ cuối tầm nén d Giảm năng suất lạnh và tuổi thọ của máy
Đáp án :c
54.Không nằm trong nhóm máy nén thể tích là:
Đáp án :c
55.Chu trình hồi nhiệt không được sử dụng cho môi chất:
Đáp án :b
56.Đối với chu trình 2 cấp ta không đáp ứng được:
a Tăng năng suất lạnh
b Giữ cho nhiệt độ cuối tầm nén khi tỷ số nén Π≥ 9 không quá cao
c Đạt được nhiệt độ sôi tương đối thấp
d Cải thiện hệ số cấp λ của máy nén
Đáp án :a
57.Bình tách dầu không hoạt động theo nguyên tắc:
a Thay đổi hướng và tốc độ chuyển động của dòng hơi môi chất
b Làm mát để ngưng tụ hơi môi chất
c Làm mát để ngưng tụ hơi dầu
d Chênh lệch khối lượng riêng của dầu và môi chất
Đáp án :b
58 Khi sử dụng bộ điều chỉnh nhiệt độ ta không thể điều khiển để:
a Tăng tải máy nén
b Giảm tải máy nén
c Đóng cắt máy nén
d Đóng cắt tuần tự số máy nén
Đáp án :a
59 Nguyên nhân nào không gây ra quá nhiệt:
a Sử dụng van tiết lưu nhiệt
b Do tải nhiệt quá lớn và thiếu lỏng cấp cho thiết bị bay hơi
c Do tổn thất lạnh trên đường ống từ thiết bị bay hơi đến máy nén
d Không có phụ tải nhiệt
Đáp án :d
60 Chu trình một cấp nào có thiết bị trao đổi nhiệt trong giữa môi chất lỏng nóng trước khi vào van tiết lưu và hơi lạnh trước khi về máy nén
a Chu trình khô b Chu trình Carnot ngược chiều
c Chu trình hồi nhiệt d Chu trình quá lạnh và quá nhiệt
Đáp án :c
Trang 861 Thiết bị nào sau đây dùng để “Hút hơi môi chất lạnh ra khỏi bình bốc hơi nhằm duy trì áp suất sôi không thay đổi trong thiết bị bay hơi và nén hơi môi chất lạnh đến áp suất ngưng tụ trong thiết bị ngưng tụ”
c Thiết bị bay hơi d Van tiết lưu
Đáp án :a
62 Thiết bị nào dùng để “Truyền nhiệt lượng của môi chất lạnh ở nhiệt độ cao cho môi chất giải nhiệt”
c Thiết bị bay hơi d Van tiết lưu
Đáp án :b
63 Thiết bị nào dùng để “Nhanh chóng tách môi chất lạnh sau khi ngưng tụ ra khỏi bề mặt trao đổi nhiệt, tách không khí và các loại khí không ngưng, dễ làm sạch lớp cáu cặn về phía nước giải nhiệt và không khí giải nhiệt”
c Thiết bị bay hơi d Van tiết lưu
Đáp án :b
64 Thiết bị nào sau đây dùng để chứa lỏng sau khi ngưng tụ, giải phóng bề mặt trao đổi nhiệt của thiết bị ngưng tụ và duy trì sự cấp lỏng liên tục cho van tiết lưu
a Bình tách dầu b Bình chứa cao áp
c Bình tách lỏng d Bình trung gian
Đáp án :b
65 Thiết bị nào sau đây dùng để khử độ quá nhiệt của hơi ra khỏi xylanh hạ áp, làm lạnh chất lỏng của tác nhân lạnh trước khi đi vào van tiết lưu và tách một phần dầu ra khỏi hơi môi chất
a Bình tách dầu b Bình chứa cao áp
c Bình tách lỏng d Bình trung gian
Đáp án :d
66 Chu trình hồi nhiệt, quá trình quá lạnh lỏng môi chất bằng
a Bằng nước b Bằng hơi lạnh ra khỏi dàn bay hơi
c Bằng không khí d Quá lạnh tại bình trung gian
Đáp án :b
67 Chu trình quá lạnh quá nhiệt, quá trình quá nhiệt hơi môi chất ở thiết bị
a Bình quá lạnh b Bình hồi nhiệt
c Van tiết lưu nhiệt d Bình chứa cao áp
Đáp án :c
68 Ưu điểm của bình trung gian có ống xoắn:
a Ngăn không cho dầu ở máy nén hạ áp đi vào dàn lạnh
b Tăng năng suất lạnh riêng
c Tăng công nén riêng
d Tăng quá trình trao đổi nhiệt
Đáp án :a
69 Nhiệm vụ nào sau đây không phải là nhiệm vụ của bình chứa cao áp:
a Dùng để chứa môi chất sau khi ngưng tụ
b Dùng để giải phóng bề mặt trao đổi nhiệt cho thiết bị ngưng tụ
c Dùng để cấp lỏng liên tục cho van tiết lưu
d Dùng để ngưng tụ môi chất
Đáp án :d
70 Theo chiều chuyển động của môi chất trong hệ thống lạnh, thứ tự lắp đặt thiết bị:
a Van tiết lưu – Phin lọc – Van điện từ - Bình bay hơi
Trang 9b Van điện từ - Van tiết lưu – Bình bay hơi – Phin lọc.
c Phin lọc – Van điện từ - Van tiết lưu – Bình bay hơi
d Van tiết lưu – Bình bay hơi – Van điện từ - Phin lọc
Đáp án :c
71 Tại thiết bị hồi nhiệt, nhiệt lượng do môi chất lỏng thải ra so với nhiệt lượng do hơi thu vào:
a Lớn hơn
b Nhỏ hơn
c Bằng nhau
d Không xác định được
Đáp án :c
72 Nguyên nhân gây quá lạnh do:
a Bố trí thêm thiết bị quá lạnh lỏng sau thiết bị ngưng tụ
b Bố trí thêm thiết bị quá lạnh lỏng sau thiết bị bay hơi
c Bố trí thêm thiết bị quá lạnh lỏng sau van tiết lưu
d Bố trí thêm thiết bị quá lạnh lỏng sau bình trung gian
Đáp án :a
73 Qua kính soi ga có hiện tượng vẩn đục Vậy đây là dấu hiệu:
a Bị ẩm
b Khô
c Hạt hút ẩm bị phân rã
d Dầu lẫn nhiều trong môi chất
Đáp án :c
74 Khi áp suất ngưng tụ tăng cao hơn bình thường, kim đồng hồ dao động lớn Vậy trong bình ngưng có:
a Khí không ngưng
b Lỏng môi chất
c Hơi môi chất
d Dầu
Đáp án :a
75 Trên tủ lạnh có ghi dòng chữ ‘Non-CFC’ có ý nghĩa là:
a Sử dụng môi chất không chứa Flo
b Sử dụng môi chất không chứa Clo
c Sử dụng môi chất không chứa Carbon
d Sử dụng môi chất không chứa Clo, Flo, Carbon
Đáp án :b
76 Để bảo vệ quá tải do áp suất nén tăng cao, hệ thống lạnh thường lắp thiết bị:
a Van an toàn
b Van tiết lưu
c Van điện từ
d Van chặn
Đáp án :a
77 Qua kính soi ga thấy có dòng chảy trong suốt, đây là dấu hiệu:
a Đủ ga
b Thiếu ga
c Thừa dầu
d Thiếu dầu
Đáp án :a
78 Thiết bị nào sau đây có nhiệm vụ loại trừ cặn bẩn cơ học và tạp chất hóa học ra khỏi vòng tuần hoàn môi chất lạnh :
a Phin sấy lọc
Trang 10b Van chặn.
c Van điện từ
d Van an toàn
Đáp án :a
79.Ở chế độ làm việc, nhiệt độ ngưng tụ t k :
a Luôn lớn hơn nhiệt độ môi trường xung quanh
b Luôn nhỏ hơn nhiệt độ môi trường xung quanh
c Luôn bằng hơn nhiệt độ môi trường xung quanh
d Không kết luận được
Đáp án :a
80 Phin lọc được sử dụng để tách :
a Ẩm
b Cặn bã
c Ẩm và cặn bã
d Các axit
Đáp án :b
81 Để tách được khí không ngưng, ta sử dụng phương pháp :
a Gia nhiệt hỗn hợp khí không ngưng và môi chất
b Làm lạnh hỗn hợp khí không ngưng và môi chất
c Sục vào nước
d Nạp thêm môi chất
Đáp án :b
82 Bình chứa cao áp là thiết bị dùng để :
a Ngưng tụ môi chất lạnh
b Bảo vệ sự cố áp lực tăng cao
c Chứa và duy trì môi chất cấp cho van tiết lưu
d Ngăn ngừa hơi ẩm về máy nén
Đáp án :c
83 Để tránh máy nén không bị va đập thủy lực, hệ thống lạnh thường bố trí thiết bị nào sau đây :
a Bình tách dầu
b Bình chứa cao áp
c Bình tách lỏng
d Bình trung gian
Đáp án :c
84 Bình ngưng ống vỏ nằm ngang là :
a Thiết bị ngưng tụ làm mát bằng nước
b Thiết bị ngưng tụ làm mát bằng không khí
c Thiết bị ngưng tụ làm mát bằng nước và không khí
d Thiết bị ngưng tụ làm mát bằng môi chất lạnh
Đáp án :a
85 Để đảm bảo hiệu quả trao đổi nhiệt tại thiết bị hồi nhiệt, thường bố trí :
a Lỏng môi chất nóng đi ngoài ống, hơi môi chất lạnh đi trong ống xoắn
b Lỏng môi chất nóng đi trong ống xoắn, hơi môi chất lạnh đi ngoài ống
c Lỏng môi chất lạnh đi ngoài ống, hơi môi chất nóng đi trong ống xoắn
d Lỏng môi chất lạnh đi trong ống xoắn, hơi môi chất nóng đi ngoài ống
Đáp án :b
86 Các thiết bị sau đây, thiết bị nào là thiết bị chính của hệ thống lạnh :
a Bình ngưng
b Bình tách lỏng