CHUYÊN ĐỀ: TÌMGIÁ TRỊ NHỎ NHẤT, LỚN NHẤT CỦA MỘT BIỂU THỨC A.. Kiến thức Định nghĩa 1... 3.1 Bất đăng thức có tính chất sau.
Trang 1CHUYÊN ĐỀ: TÌMGIÁ TRỊ NHỎ NHẤT, LỚN NHẤT
CỦA MỘT BIỂU THỨC
A Kiến thức
Định nghĩa
1 Cho biểu thức f(x,y…)
Ta nói M là giá trị lớn nhất của biểu thức f(x,y…),ký hiệu maxf = M, nếu hai điều kiện sau thỏa mãn :
- Với mọi x,y,…để f(x,y…) xác định thì f(x,y…) � M ( M là hằng số)
- Tồn tại x y0 ; ; 0 sao cho f x y( , ) 0 0 M
2 Cho biểu thức f(x,y…)
Ta nói m là giá trị nhỏ nhất của biểu thức f(x,y…),ký hiệu minf = M, nếu hai điều kiện sau thỏa mãn :
- Với mọi x,y,…để f(x,y…) xác định thì f(x,y…) � m ( m là hằng số)
- Tồn tại x y0 ; ; 0 sao cho f x y( , ) 0 0 m
B.Bài tập
Dạng I.
I.1 Biểu thức dạng f(x) = 2
.
a x b x c ( a,b,c là hằng số, a� 0 )
PP : Ta biến đổi Dựa vào lũy thừa bậc chẵn
a, Tìm GTLN
Biến đổi hàm số y = f(x) = 2
( ) n
y M
Do đó ymax M � g x( ) 0
Trang 2b Tìm GTNN
Biến đổi hàm số y = f(x) = 2
( ) k
m h x k Z�
y m
Do đó ymin m�h x( ) 0
c, Tam Thức bậc hai
2
4a
� � � �
Nếu a> 0, GTNN của f(x) là 2
4a 4a
2a
b
x
� và không có GTLN
Nếu a < 0, GTLN của f(x) là 2 4a
4a
2a
b
x
� và không có GTNN
Ví dụ 1a Tìm GTNN của tam thức f(x) = 2
5x 2x 1
b.Tìm GTLN của tam thức f(x) = 3x 2 x 2
Giải
a/ Ta có: f(x) = 5x2 - 2x + 1 = 5 2 2
1 5
� �
2
2 1 1
5 5 5
� � � � ��
� � � � � �
� � � �
� � � �
Vì với mọi x, x�R thì
2 1 0 5
x
� � �
� � nên ta có:
2
f x ��x �� �
� � với mọi x, x�R
Vậy f(x) có giá trị nhỏ nhất là 4
5khi
2 1 5
x
� �
� �= 0 => x = 1
5
Kl: f(x) đạt GTNN là 4
5khi x = 1
5
b/ f(x) = - 3x 2 + x – 2
Trang 32
2
1
3
1 1 1
3 6 6
1 23 3
6 12
x
� �
� � � � ��
� � � � � �
� � � �
� �
� �
� �
Vì
2
1
6
x
� �
� ��0 với mọi x, x�R nên
2
1 23 23 3
6 12 12
x
� � �
f(x) � 23
12
với mọi x, x�R
Vậy f(x) 23
12
khi
2
� � � �
f(x) cĩ giá trị nhỏ nhất là 23
12
khi 1
6
x
Bài tập tự luyện
Bài 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của:
a/ P x( ) 3 x2 x 7 b/ Q(x) = 5x2 - 3x – 3
Bài 2: Tìm GTLN của:
a/ P(x) = - x2 – 7x +1 b/ Q(x) = - 2x2 + x – 8 Bài 3: Tìm GTLN của
a/ P(x) = 3x25 3 x2 b/ Q(x) = x – x2
Bài tập tự luyện
Bài 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của:
a/ P x( ) 3 x2 x 7 b/ Q(x) = 5x2 - 3x – 3
Bài 2: Tìm GTLN của:
a/ P(x) = - x2 – 7x +1 b/ Q(x) = - 2x2 + x – 8
Trang 4Bài 3: Tìm GTLN của
a/ P(x) = 2 2
3x 5 3 x b/ Q(x) = x – x2
I.2 Đa thức bậc cao hơn hai:
Ta cĩ thể đổi biến để đưa về tam thức bậc hai
Ví dụ 2 : Tìm GTNN của A = x( x-3) ( x – 4) ( x – 7)
Giải : A = ( x2 - 7x)( x2 – 7x + 12)
Đặt x2 – 7x + 6 = y thì A = ( y - 6)( y + 6) = y2 - 36 -36
minA = -36 y = 0 x2 – 7x + 6 = 0 x1 = 1, x2 = 6
Ví dụ 3: Với giá trị nào của biến x thì biểu thức P(x)= (x – 1)(x + 2 )(x + 3)( x + 6)
cĩ GTNN? Tìm GTNN đĩ
Giải P(x) = (x – 1)(x + 2 )(x + 3)( x + 6)
= (x – 1)( x + 6) (x + 2)(x + 3)
=x2 5x 6 x2 5x 6
Ta cĩ hai cách giải quyết
Cách 1:
Ta cĩ P(x) 2 2
� �� � 2 2
5 36
Vì x2 + 5x �0, với mọi x, x�R nên P(x) � -36
P(x) đạt GTNN là – 36 với x2 + 5x = 0 x = 0 hoặc x = - 5
Cách 2:
Trang 5Xét biểu thưc đối của P(x) là – P(x) :
P(x) = -x2 5x 6 x2 5x 6
= x2 5x 6 x2 5x 6
Nếu đặt X = x2 5x 6; Y = x2 5x 6
Thì ta có X + Y = - 12 không đổi
Vậy tích X.Y lớn nhất khi X = Y
=> - P(x) lớn nhất khi: x2 5x 6 = x2 5x 6 2x2 + 10 = 0 x = 0 hoặc x = - 5 Vậy P(x) đạt GTNN là 36 khi x = 0 hoặc x = - 5
II Biểu thức là một phân thức :
a/ Phân thức có tử là hằng số ,mẫu là tam thức bậc hai:
Ví dụ 4 : Tìm GTNN của A = 6 5 9 2
2
x
x
Giải : A = 2
9 5 6
2
x
x =
5 6 9
2
2
x
x = (3 12)2 4
Ta thấy (3x – 1)2 0 nên (3x – 1) 2 +4 4 do đó (3 11)2 4
1
theo tính chất a
b thì
a
1
b
1
với a, b cùng dấu) Do đó (3 1)22 4
x
4
2
A
-2 1
minA =
-2
1
3x – 1 = 0 x =
3
1
BT tự luyện:
1 Tìm GTLN của BT : 2 1
A
Trang 6HD giải:
2 2
2 Tìm GTLN của BT : 2 1
A
b/ Phân thức có mẫu là bìmh phương của nhị thức
Ví dụ 5: Tìm GTNN của A =
1 2
6 8 3 2
2
x x
x
Giải : Cách 1 : Viết A dưới dạng tổng hai biểu thức không âm
A =
1 2
) 4 4 ( ) 2 4 2
(
2
2 2
x x
x x x
x
= 2 + 2
2 ) 1 (
) 2 (
x
x
2 minA = 2 khi và chi khi x = 2
Cách 2: Đặt x – 1 = y thì x = y + 1 ta có :
A = 2
2 8 ( 1 ) 6 )
1 (
3
y
y
= 3 - 2y + 2
1
y = ( 1y -1)2 + 2 minA = 2 y = 1 x – 1 = 1 x = 2
Bài tập luyện tập:
1, Tìm GTNN và GTLN của bt: P 2 2 1
1
x
2, Tìm GTNN của bt : B x2 2x2 2006
x
3, Tìm GTNN và GTLN của bt: C 2 2
5 7
x
Trang 74, Tìm GTNN của bt : a, D 22 2 2
2 3
b,
2 2
2 1 E
2 4 9
c/ Các phân thức dạng khác:
Ví dụ 6: Tìm GTNN và GTLN của A =
1
4 3
2
x x
Giải Để tìm GTNN , GTLN ta viết tử thức về dạng bình phương của một số :
A =
1
1 4
4
2
2 2
x
x x
1
) 2 ( 2
2
x
x - 1 -1 minA = -1 khi và chỉ khi x = 2
Tìm GTLN A =
1
1 4 4 4 4
2
2 2
x
x x
1
) 1 2 ( 2
2
x
Ví dụ 7: a/ Tìm GTNN của P(x) = 2 22 2 3
2
b/ Tìm GTLN của Q(x) =3 22 17
4
x x
.
Giải:
a/ Sử dụng phép chia hết,chiacó dư đưa P(x) về dạng: P(x)= 2 - 2
1 2
x x
P(x) đạt GTNN khi 2
1 2
x x đạt GTLN
Xét biểu thức
x x x x � � � �� � � � ��x ��
� � � � � �
Vì
2 1 2
x
� �
� ��0 với mọi x, x�R nên x2 x 2 �3
4 với mọi x, x�R Suy ra 2
1
2
x x đạt GTLN khi x =
1
2 và GTLN là
4
Trang 8Vậy P(x) đạt GTNN là : 2 4 2
3 3
Kết quả: 1 2
2 3
P � �� �
� �
b/ Ta cĩ: Q(x) =3 22 17
4
x x
= 3 + 2
5 4
x ; Q(x) lớn nhất khi 2
5 4
x lớn nhất.
2
5 4
x lớn nhất khi x2 + 4 đạt GTNN.
Vì x2 + 4 �4, với mọi x, x�R nên x2 + 4 đạt GTLN là 4 khi x = 0
Vậy với x = 0, Q(x) đạtGTLN là 3 + 5 41
4 4
Bài tập luyện tập:
1, Tìm GTLN của bt: a, A 2
2
x x
b,
2 3 2
B
2
x x
3, Tìm GTNN của bt: a, C x2 4x 4
x
Với x > 0; b, D x5 32
x
Với x > 0
4, Tìm GTNN của bt: a, 2
3
2
E x
x
với x > 0; b, F x321
x Với x > 0
6, (68/28 BÙI VĂN TUYÊN) Tìm GTNN của bt:
2 2 17
2 1
Q
x
Với x > 0
7, (69/28 BÙI VĂN TUYÊN) Tìm GTNN của bt: R 6 34
3
x
Với x > 0
8, (70/28 BÙI VĂN TUYÊN) Tìm GTNN của bt: S x3 2000
x
Với x > 0
9, Với giá trị dương nào của x thì biểu thức sau đạt GTNN:
Trang 9a/ P x( ) 2x2 3
x
1 9
x
Q x
x
III TÌM GTNN, GTLN CỦA BIỂU THỨC CÓ QUAN HỆ RÀNG BUỘC GIỮA CÁC BIẾN
Ví dụ 8: Tìm GTNN của x3 + y3 + xy biết rằng x + y = 1
Xử dụng điều kiện đã cho để rút gọn biểu thức A
A = (x + y)( x2 –xy +y2) + xy = x2 – xy - y2 + xy = x2 + y2
Đến đây ta có nhiều cách giải
Cách 1: Xử dụng điều kiện đã cho làm xuất hiện một biểu thức có chứa A
x + y = 1 x2 + 2xy + y2 = 1 (1)
Mà (x – y) 0 x2 - 2xy + y2 0 (2)
Cộng (1) với (2) ta có 2(x2 + y2 ) 1 x2 + y2
2 1
minA =
2
1
khi và chỉ khi x = y =
2 1
Cách 2: Biểu thị y theo x rồi đưa về tam thức bậc hai đối với x Thay y = x – 1 vào A
A = x2 + (1 – x)2 = 2(x2 – x) +1 = 2(x2 -
2
1
)2 +
2
1
2 1
minA =
2
1
khi và chỉ khi x = y =
2 1
Cách 3/ Sử dụnh điều kiện đã cho để dưa về một biến mới
Đặt x =
2
1
+ a thì y =
2
1
- a Biểu thị x2 + y2 ta được :
x2 + y 2 = (
2
1
+ a)2 + (
2
1
- a)2 =
2
1
+2 a2
2 1
Trang 10minA =
2
1
a = 0 x = y =
2
1
Ví dụ 9: Tìm Min A = a2 ab b 2 3a 3b 2014
Cách 1 Ta có: A= a2 2a 1 b2 2b 1 ab a b 1 2011
= a 2a 1 b 2b 1 ab a b 1 2011 2 1
= a 1 b 1 a b 1 b 1 2011
2 2
= a 1 b 1 a 1 b 1 2011
2 1 12 3 12
3 1 1
= a 1 + 2011
b
Min A = 2011 khi
1
1 2
1 0
b
a b b
�
�
�
� Cách 2:
2A 2 3 3 2014 = a 2 1 2 1 a 2 2.2 4 4022 = a 1 1 2 4022
Min 2A = 4022 khi
a 1 0
2 0
a b
�
� �
�
�
�
=> Min A = 2011
Bài tập luyện tập
Tìm GTNN của
a) A=a 2 5b2 4ab 2b ( Gợi ý 5 2 2
A = a - 2b b 1 )4
b) B = x 2 y2 xy 3x 3y 2029 ( Gợi ý 2 2 2
B = x-y y 3 x 3 2011 )
Trang 11c) C x2 4y2 9z2 4x 12y 24z ( Gợi ý 30 2 2 2
C = x+2 2y 3 3z 4 )1
d) D= 20x 2 18y2 24xy 4x 12y 2016 ( Gợi ý 2 2
D= 4x-3y 2x 1 3y 2 2011 )
IV Các chú ý khi tìm bài toán cực trị :
1- Chú ý 1: Khi tìm bai toán cực trị ta có thể đổi biến
Ví dụ 9 : Tìm GTNN của ( x – 1)2 + ( x – 3)2 ta đặt x – 2 = y ,biểu thức trở thành (y + 1)2 + (y – 1)2
= 2y2 +2 2 minA = 2 y = 0 x = 2
2- Khi tìm cực trị của biểu thức , nhiều khi ta thay điều kiện để biểu thức này đạt cực trị bởi điều kiện tương đương là biểu thức kháư đạt cực trị
chẳng hạn :
-A lớn nhất A nhỏ nhất
1
B lớn nhất B nhỏ nhất với B > 0
Ví dụ 10: Tìm GTLN của
4
2 2
1 ( 1)
x A x
Chú ý rằng A>0 nên A lớn nhất khi 1
A nhỏ nhất và ngược lại
1
A = ( 24 1)2 4 42 2 1 1 24 2
1
A 1
min1
A = 1 khi x = 0 Do đó maxA =1 khi x = 0
3/ Khi tìm GTLN, GTNN của 1 biểu thức ,người ta thường xử dụng các bất đẳng thức đã biết.
3.1 Bất đăng thức có tính chất sau
Trang 12a ) a > b , c > d với a,b,c,d > 0 thì a.c > b.d
b) a > b và c >0 thì a.c > b.c
c) a > b và c<0 thì a.c < b.c
d) a > b và a,b,n >0 thì an > bn
e ) A B � A+B
3.2 Bất đẳng thức Cauchy
- Với a� 0,b� 0 thì
2
a b
ab
�
hay a b � 2 ab
- a>0 ; b>0 thì 1 a b2
3.3 Bất đẳng thức Bu –nhi –a cốp-xki
Cho hai cặp số (a a1 ; 2 ; b b1 ; 2 ta có 2 2 2 2 2
1 1 2 2 1 2 1 2
Dấu ’’=’’ xảy ra khi 1 2
1 2
Ví dụ 11 Cho x2 + y2 = 52 Tìm GTLN của A = 2x + 3y
Giải : Ta nhận thấy 2x + 3y và x2 + y2 là thành phần của bất đẳng thức Bu- nha - cốp –xki với a = 2 và b = 3 ta có ( 2x + 3y )2 ( 22 + 32 ).52 ( 2x + 3y )2 13.13.4
2x + 3y 26 Vậy max A = 26
{
Thay y = 3
2
x
vào x2 + y2 = 52 ta được 4x2 + 9x2 = 52.4 x2 = 16 x=4 hoặc x= -4 Với x = 4 thì y =6 thoả mãn 2x +3y 0 x = -4 ,y = -6 không thoả mãn 2x +3y 0 Vậy max A 26 x =4 , y = 6
3x = 2y
2x +3y 0
Trang 13Ví d ụ 12a/ Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P(x)= 2x – x2
với 0 < x < 2
b/ Tìm GTNN của Q(x)= x2 4
x
, x > 0
Giải:
a/ Ta có 2x – x2 = x(2 – x) với 0 < x < 2 =>x > 0; 2 – x > 0
Xét tổng x + (2 - x) = 2 = không đổi
Vậy tích x(2 - x) lớn nhất khi x = 2 – x => x = 1
GTLN của P(x) với 0 < x < 2 là: P(1) = 1 +1 = 2, ứng với giá trị x =1
b/ Ta có Q(x)= x2 4 x 4;
x x x > 0
Xét tích x.4
x = 4 = không đổi
Vậy tổng x + 4
x đạt giá trị nhỏ nhất khi x = 4
x => x2 = 4
=> x = 2
Ví dụ 13 Cho x2 + y2 = 52 Tìm GTLN của A = 2x + 3y
Giải :Áp dụng BĐT Bu nhi a cơp xki ta cĩ ( 2x + 3y )2 ( 22+32 ).52
( 2x + 3y )2 13.13.4
2x + 3y 26 Vậy maxA = 26 2 3
2 3 0
�
� �
�
Thay y = 3
2
x
vào x2 + y2 = 52 ta được 4x2 + 9x2 = 52.4 x2 = 16 x=4 hoặc x= -4 Với x = 4 thì y =6 thoả mãn 2x +3y 0 x = -4 ,y = -6 khơng thoả mãn 2x +3y 0
Trang 14Vậy Max A = 26 x =4 , y = 6
Ví dụ 14 : Cho x > 0, y > 0 thỏa mẫn đk 1x 1y 12 Tìm GTNN của bt: A = x y
Giải Do x > 0, y > 0 nên 1 0, 1 0
y
x áp dụng bất đẳng thức côsi cho 2 số 1 1,
x y
ta có: 1 1 1 1 1.
2 x y x y
� � �
� � Hay 14� 1xy => xy � 4
Mặt khác ta có: x > 0, y > 0 => x � 0, y � 0 áp dụng bất đẳng thức côsi ta có:
2 2 4 4
Vậy: Min A = 4 khi : 1 1 1 4
2
�
�
�
�
Ví dụ 15 : Tìm GTNN của của biểu thức : 2 2
A x x 1 x x 1
Giải Ta có:
2
2
Áp dụng BĐT Cô- si cho 2 số 2 2
x x 1, x x 1 ta có :
x x 1 x x 1 2 � x x 1 x x 1 2 x x 1 2 �
Max A = 2 khi
x 0
�
�
Ví dụ 16 Tìm giá trị nhỏ nhất của : A x y z
với x, y, z > 0.
Trang 15Cách 1 : Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho 3 số dương:
3
Do đó min x y z 3 x y z x y z
2
y � x (do x, y > 0)
nên để
chứng minh x y z 3
y � z x ta chỉ cần chứng minh : y z y 1
z � x x (1) (1) xy + z2 – yz ≥ xz (nhân hai vế với số dương xz)
xy + z2 – yz – xz ≥ 0 y(x – z) – z(x – z) ≥ 0 (x – z)(y – z) ≥ 0 (2) (2) đúng với giả thiết rằng z là số nhỏ nhất trong 3 số x, y, z, do đó (1) đúng Từ đó
tìm được giá trị nhỏ nhất của x y z
y z x.
VD 17: Tìm giá trị lớn nhất của : A = xyz(x + y)(y + z)(z + x) với x, y, z ≥ 0 ; x +
y + z = 1.
Giải
Áp dụng BĐT Cauchy cho ba số không âm x, y, z ta có:
1 = x + y + z ≥ 3.3 xyz (1)
Áp dụng BĐT Cauchy cho ba số không âm x+y, y +z, z + x ta có :
2 = (x + y) + (y + z) + (z + x) ≥ 3.3 (x y)(y z)(z x) (2)
Trang 16Nhân từng vế của (1) với (2) (do hai vế đều không âm) : 2 ≥ 9.3 A A ≤
3
2 9
� �
� �
� �
max A =
3
2
9
� �
� �
� � khi và chỉ khi x = y = z =
1
3
VD 18 Tìm GTNN của A xy yz zx
với x, y, z > 0 , x + y + z = 1.
Tương tự : yz zx 2z ; zx xy 2x
x y � y z � Suy ra 2A ≥ 2(x + y + z) = 2.
min A = 1 với x = y = z = 1
3.
VD 19 Tìm GTNN của 2 2
với : x > 0, y > 0, x + y < 1
Giải Ta có:
2 4
2 2 4
1 1 1
2
x y
� �
�
Trang 17VD 20 : Cho 1
2
x� , Tìm GTLN của A = 2x 2 5x 2 + 2 x+3 - 2x
Giải : Ta có : A = 2x 2 5x 2 + 2 x+3 - 2x = 2x 1 x 2 + 2 x+3 - 2x Với 1
2
x� ta có:
2x 1 0
2 0
x
�
�
�
�
áp dụng bất đẳng thức Cosi cho 2 số 2x 1, x+2 Ta có: 2x 1 x+2 2x 1 x+2
2
Hay : 3x 3 2x 1 x+2
2
Dấu “ = ” xảy ra khi 2x 1 x+2 � x=1
áp dụng bất đẳng thức Cosi cho 2 số x 3, 4 Ta có: x 3 4 4 3 2 3
Hay : x 7 2 3
�
Dấu “ = ” xảy ra khi x 3 4 � x=1
Do đó: A x 7
2
2
- 2x = 5 Dấu “ = ” xảy ra khi x=1
VD 21: Cho x, y, z > 0 và x + y + z =1 Tìm GTNN của: S =1 4 9
x y z
Giải Ta có: S = x + y + z 1 4 9
� �
� �=1+4+9+ y 4x 4z 9y 9x z
� � � � � �
áp dụng bất đẳng thức Cosi cho 2 số dương y,4x
x y ta có : y 4x 2 y.4x 4
Tương tự ta có : 4z 9y 2 4 9z. y 12
y z � y z ; 9x z 2 9x z 6
S � 1 + 4 + 9 + 4 + 12 + 6 =36
Trang 18Dấu “=” sảy ra khi :
2 2
4
1
2
4 9
3
6
1
2 1
x y z
�
�
�
�
Vậy Min S = 36 khi 1, 1, 1
VD 22: Tìm GTNN của hàm số : y x2 2x 1 x2 2x 1
Cách 1: y x2 2x 1 x2 2x 1 x 1 x 1
Nếu: x < -1 thì y x 1 x 1 x 1 x 1 2x 2
Nếu: -1 x 1 � � thì y x 1 x 1 x 1 x 1 2
Nếu: x > 1 thì y x 1 x 1 x 1 x 1 2x 2
Vậy y nhỏ nhất bằng 2 khi -1 x 1 � �
Ta có : y x 1 1 x �x 1 1 x 2
Vậy y nhỏ nhất bằng 2 khi -1 x 1 � �
Bài 23: Cho x, y > 0 và 2x + xy = 4 Tìm GTLN của A = x 2 y
Cách 1: Từ 2x + xy = 4 => xy = 4 -2x Thế vào A ta có :
A = x(4 -2x ) = 2 – 2 2
2 2 2 2 2
2 x 2 2
=> Max A = 2 khi 2 2 0 12
x x
y
x xy
� �
�
Trang 19Cách 2: Ta có : A = 1.2
2 x xy Vì x, y > 0 => 2x, xy > 0 áp dụng bất đẳng thức Cosi
2 2
x xy
có : 2 x y� 2 =A
Vậy Max A =2 khi 2 1
�
� �
BÀI TẬP TỰ LUYÊN
Bài 1: Tìm GTNN của HS: a, y 4x2 4x 1 4x2 12x 9 b,
Bài 2: Tìm GTNN của HS: a, y 4x2 20x 25 x2 8x 16 b,
25 20 4 25 30 9
Bài 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của A x 2 x 1 x 2 x 1
3/ Trong các hằng bất đẳng thức cần chú ý đến các mệnh đề sau
-Nếu 2 số có tổng không đổi thì tích của chúng lớn nhất khi 2 số đó bằng nhau
- Nếu 2 số dương có tích không đổi thì tổng của chúng nhỏ nhất khi 2 số đó bang nhau
Ví dụ 13: Tìm GTLN và GTNN của tích xy , biết x,y là các số nguyên dương thoả
mãn x + y = 2005
Giải : Ta có 4xy = (x + y)2 – (x – y)2 = 20052 - (x – y)2
xy lớn nhất x – y nhỏ nhất ; xy nhó nhất x – y lớn nhất