1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

chuyên đề TÌMGIÁ TRỊ NHỎ NHẤT, lớn NHẤT của một BIỂU THỨC

20 210 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 771 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ: TÌMGIÁ TRỊ NHỎ NHẤT, LỚN NHẤT CỦA MỘT BIỂU THỨC A.. Kiến thức Định nghĩa 1... 3.1 Bất đăng thức có tính chất sau.

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ: TÌMGIÁ TRỊ NHỎ NHẤT, LỚN NHẤT

CỦA MỘT BIỂU THỨC

A Kiến thức

Định nghĩa

1 Cho biểu thức f(x,y…)

Ta nói M là giá trị lớn nhất của biểu thức f(x,y…),ký hiệu maxf = M, nếu hai điều kiện sau thỏa mãn :

- Với mọi x,y,…để f(x,y…) xác định thì f(x,y…) � M ( M là hằng số)

- Tồn tại x y0 ; ; 0 sao cho f x y( , ) 0 0 M

2 Cho biểu thức f(x,y…)

Ta nói m là giá trị nhỏ nhất của biểu thức f(x,y…),ký hiệu minf = M, nếu hai điều kiện sau thỏa mãn :

- Với mọi x,y,…để f(x,y…) xác định thì f(x,y…) � m ( m là hằng số)

- Tồn tại x y0 ; ; 0 sao cho f x y( , ) 0 0 m

B.Bài tập

Dạng I.

I.1 Biểu thức dạng f(x) = 2

.

a xb x c ( a,b,c là hằng số, a� 0 )

PP : Ta biến đổi Dựa vào lũy thừa bậc chẵn

a, Tìm GTLN

Biến đổi hàm số y = f(x) =  2

( ) n

y M

 Do đó ymax Mg x( ) 0 

Trang 2

b Tìm GTNN

Biến đổi hàm số y = f(x) =  2

( ) k

mh x k Z� 

y m

Do đó ymin mh x( ) 0 

c, Tam Thức bậc hai

2

4a

    �   �   � �

Nếu a> 0, GTNN của f(x) là  2 

4a 4a

 

2a

b

x 

� và không có GTLN

Nếu a < 0, GTLN của f(x) là  2 4a 

4a

 

2a

b

x 

� và không có GTNN

Ví dụ 1a Tìm GTNN của tam thức f(x) = 2

5x  2x 1 

b.Tìm GTLN của tam thức f(x) =  3x 2  x 2

Giải

a/ Ta có: f(x) = 5x2 - 2x + 1 = 5 2 2

1 5

�  � 

2

2 1 1

5 5 5

� � � � ��

 �  � � � � � 

� � � �

 � �   � �

Vì với mọi x, x�R thì

2 1 0 5

x

�  � �

� � nên ta có:

2

f x  ��x �� �

� � với mọi x, x�R

Vậy f(x) có giá trị nhỏ nhất là 4

5khi

2 1 5

x

�  �

� �= 0 => x = 1

5

Kl: f(x) đạt GTNN là 4

5khi x = 1

5

b/ f(x) = - 3x 2 + x – 2

Trang 3

2

2

1

3

1 1 1

3 6 6

1 23 3

6 12

x

  �  �

� � � � ��

  �  � � � � � 

� � � �

� �

  � �

� �

2

1

6

x

�  �

� ��0 với mọi x, x�R nên

2

1 23 23 3

6 12 12

x

 � � � 

 f(x) � 23

12

 với mọi x, x�R

Vậy f(x) 23

12

 khi

2

 � � �   � 

f(x) cĩ giá trị nhỏ nhất là 23

12

 khi 1

6

x

Bài tập tự luyện

Bài 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của:

a/ P x( ) 3  x2  x 7 b/ Q(x) = 5x2 - 3x – 3

Bài 2: Tìm GTLN của:

a/ P(x) = - x2 – 7x +1 b/ Q(x) = - 2x2 + x – 8 Bài 3: Tìm GTLN của

a/ P(x) = 3x25 3  x2 b/ Q(x) = x – x2

Bài tập tự luyện

Bài 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của:

a/ P x( ) 3  x2  x 7 b/ Q(x) = 5x2 - 3x – 3

Bài 2: Tìm GTLN của:

a/ P(x) = - x2 – 7x +1 b/ Q(x) = - 2x2 + x – 8

Trang 4

Bài 3: Tìm GTLN của

a/ P(x) = 2 2

3x 5 3  x b/ Q(x) = x – x2

I.2 Đa thức bậc cao hơn hai:

Ta cĩ thể đổi biến để đưa về tam thức bậc hai

Ví dụ 2 : Tìm GTNN của A = x( x-3) ( x – 4) ( x – 7)

Giải : A = ( x2 - 7x)( x2 – 7x + 12)

Đặt x2 – 7x + 6 = y thì A = ( y - 6)( y + 6) = y2 - 36  -36

minA = -36  y = 0  x2 – 7x + 6 = 0  x1 = 1, x2 = 6

Ví dụ 3: Với giá trị nào của biến x thì biểu thức P(x)= (x – 1)(x + 2 )(x + 3)( x + 6)

cĩ GTNN? Tìm GTNN đĩ

Giải P(x) = (x – 1)(x + 2 )(x + 3)( x + 6)

= (x – 1)( x + 6) (x + 2)(x + 3)

=x2  5x 6 x2  5x 6

Ta cĩ hai cách giải quyết

Cách 1:

Ta cĩ P(x)  2   2 

�   ��   �  2 2

5 36

Vì x2 + 5x �0, với mọi x, x�R nên P(x) � -36

P(x) đạt GTNN là – 36 với x2 + 5x = 0  x = 0 hoặc x = - 5

Cách 2:

Trang 5

Xét biểu thưc đối của P(x) là – P(x) :

P(x) = -x2  5x 6 x2  5x 6

= x2  5x 6  x2 5x 6

Nếu đặt X = x2  5x 6; Y =  x2 5x 6

Thì ta có X + Y = - 12 không đổi

Vậy tích X.Y lớn nhất khi X = Y

=> - P(x) lớn nhất khi:  x2 5x 6 = x2  5x 6 2x2 + 10 = 0  x = 0 hoặc x = - 5 Vậy P(x) đạt GTNN là 36 khi x = 0 hoặc x = - 5

II Biểu thức là một phân thức :

a/ Phân thức có tử là hằng số ,mẫu là tam thức bậc hai:

Ví dụ 4 : Tìm GTNN của A = 6 5 9 2

2

x

x 

Giải : A = 2

9 5 6

2

x

x  =

5 6 9

2

2  

x

x = (3 12)2 4

Ta thấy (3x – 1)2  0 nên (3x – 1) 2 +4  4 do đó (3 11)2 4

1

theo tính chất a

 b thì

a

1

b

1

với a, b cùng dấu) Do đó (3  1)22 4

x

4

2

 A 

-2 1

minA =

-2

1

 3x – 1 = 0  x =

3

1

BT tự luyện:

1 Tìm GTLN của BT : 2 1

A

Trang 6

HD giải:

 2 2

2 Tìm GTLN của BT : 2 1

A

b/ Phân thức có mẫu là bìmh phương của nhị thức

Ví dụ 5: Tìm GTNN của A =

1 2

6 8 3 2

2

x x

x

Giải : Cách 1 : Viết A dưới dạng tổng hai biểu thức không âm

A =

1 2

) 4 4 ( ) 2 4 2

(

2

2 2

x x

x x x

x

= 2 + 2

2 ) 1 (

) 2 (

x

x

 2 minA = 2 khi và chi khi x = 2

Cách 2: Đặt x – 1 = y thì x = y + 1 ta có :

A = 2

2 8 ( 1 ) 6 )

1 (

3

y

y

= 3 - 2y + 2

1

y = ( 1y -1)2 + 2 minA = 2  y = 1  x – 1 = 1  x = 2

Bài tập luyện tập:

1, Tìm GTNN và GTLN của bt: P 2 2 1

1

x

 

2, Tìm GTNN của bt : B x2 2x2 2006

x

 

3, Tìm GTNN và GTLN của bt: C 2 2

5 7

x

 

Trang 7

4, Tìm GTNN của bt : a, D 22 2 2

2 3

 

  b,

2 2

2 1 E

2 4 9

 

 

c/ Các phân thức dạng khác:

Ví dụ 6: Tìm GTNN và GTLN của A =

1

4 3

2

x x

Giải Để tìm GTNN , GTLN ta viết tử thức về dạng bình phương của một số :

A =

1

1 4

4

2

2 2

x

x x

1

) 2 ( 2

2

x

x - 1  -1 minA = -1 khi và chỉ khi x = 2

Tìm GTLN A =

1

1 4 4 4 4

2

2 2

x

x x

1

) 1 2 ( 2

2

x

Ví dụ 7: a/ Tìm GTNN của P(x) = 2 22 2 3

2

 

 

b/ Tìm GTLN của Q(x) =3 22 17

4

x x

 .

Giải:

a/ Sử dụng phép chia hết,chiacó dư đưa P(x) về dạng: P(x)= 2 - 2

1 2

x  x

P(x) đạt GTNN khi 2

1 2

x  x đạt GTLN

Xét biểu thức

x   x x  x � � � �� � � �   ��x ��

� � � � � �

2 1 2

x

�  �

� ��0 với mọi x, x�R nên x2  x 2 �3

4 với mọi x, x�R Suy ra 2

1

2

x  x đạt GTLN khi x =

1

2 và GTLN là

4

Trang 8

Vậy P(x) đạt GTNN là : 2 4 2

3 3

 

Kết quả: 1 2

2 3

P � �� �

� �

b/ Ta cĩ: Q(x) =3 22 17

4

x x

 = 3 + 2

5 4

x  ; Q(x) lớn nhất khi 2

5 4

x  lớn nhất.

2

5 4

x  lớn nhất khi x2 + 4 đạt GTNN.

Vì x2 + 4 �4, với mọi x, x�R nên x2 + 4 đạt GTLN là 4 khi x = 0

Vậy với x = 0, Q(x) đạtGTLN là 3 + 5 41

4  4

Bài tập luyện tập:

1, Tìm GTLN của bt: a, A 2

2

x x

 b,  

2 3 2

B

2

x x

3, Tìm GTNN của bt: a, C x2 4x 4

x

 

 Với x > 0; b, D x5 32

x

 Với x > 0

4, Tìm GTNN của bt: a, 2

3

2

E x

x

  với x > 0; b, F x321

x Với x > 0

6, (68/28 BÙI VĂN TUYÊN) Tìm GTNN của bt:  

2 2 17

2 1

Q

x

 

 Với x > 0

7, (69/28 BÙI VĂN TUYÊN) Tìm GTNN của bt: R 6 34

3

x

 

 Với x > 0

8, (70/28 BÙI VĂN TUYÊN) Tìm GTNN của bt: S x3 2000

x

 Với x > 0

9, Với giá trị dương nào của x thì biểu thức sau đạt GTNN:

Trang 9

a/ P x( ) 2x2 3

x

1 9

x

Q x

x

III TÌM GTNN, GTLN CỦA BIỂU THỨC CÓ QUAN HỆ RÀNG BUỘC GIỮA CÁC BIẾN

Ví dụ 8: Tìm GTNN của x3 + y3 + xy biết rằng x + y = 1

Xử dụng điều kiện đã cho để rút gọn biểu thức A

A = (x + y)( x2 –xy +y2) + xy = x2 – xy - y2 + xy = x2 + y2

Đến đây ta có nhiều cách giải

Cách 1: Xử dụng điều kiện đã cho làm xuất hiện một biểu thức có chứa A

x + y = 1  x2 + 2xy + y2 = 1 (1)

Mà (x – y)  0  x2 - 2xy + y2  0 (2)

Cộng (1) với (2) ta có 2(x2 + y2 )  1  x2 + y2 

2 1

minA =

2

1

khi và chỉ khi x = y =

2 1

Cách 2: Biểu thị y theo x rồi đưa về tam thức bậc hai đối với x Thay y = x – 1 vào A

A = x2 + (1 – x)2 = 2(x2 – x) +1 = 2(x2 -

2

1

)2 +

2

1

2 1

minA =

2

1

khi và chỉ khi x = y =

2 1

Cách 3/ Sử dụnh điều kiện đã cho để dưa về một biến mới

Đặt x =

2

1

+ a thì y =

2

1

- a Biểu thị x2 + y2 ta được :

x2 + y 2 = (

2

1

+ a)2 + (

2

1

- a)2 =

2

1

+2 a2 

2 1

Trang 10

minA =

2

1

 a = 0  x = y =

2

1

Ví dụ 9: Tìm Min A = a2 ab b    2 3a 3b 2014

Cách 1 Ta có: A= a2  2a   1 b2 2b  1 ab a b    1 2011

= a  2a   1 b 2b  1 ab a b    1 2011   2 1    

= a 1   b 1 a b    1 b 1 2011

  2  2   

= a 1   b 1  a 1 b  1 2011

 2    1  12 3 12

3 1 1

= a 1 + 2011

b

Min A = 2011 khi

1

1 2

1 0

b

a b b

�   

�  

� Cách 2:

     

2A 2 3 3 2014 = a 2 1 2 1 a 2 2.2 4 4022 = a 1 1 2 4022

      

Min 2A = 4022 khi

a 1 0

2 0

a b

 

�   �  

�   

=> Min A = 2011

Bài tập luyện tập

Tìm GTNN của

a) A=a 2  5b2  4ab 2b ( Gợi ý 5   2 2

A = a - 2b  b 1  )4

b) B = x 2 y2   xy 3x 3y 2029 ( Gợi ý   2  2 2

B = x-y  y 3  x 3  2011 )

Trang 11

c) C x2  4y2  9z2  4x 12y 24z ( Gợi ý 30   2  2 2

C = x+2  2y 3  3z 4  )1

d) D= 20x 2  18y2  24xy 4x 12y 2016 ( Gợi ý   2  2 

D= 4x-3y  2x 1  3y  2 2011 )

IV Các chú ý khi tìm bài toán cực trị :

1- Chú ý 1: Khi tìm bai toán cực trị ta có thể đổi biến

Ví dụ 9 : Tìm GTNN của ( x – 1)2 + ( x – 3)2 ta đặt x – 2 = y ,biểu thức trở thành (y + 1)2 + (y – 1)2

= 2y2 +2  2  minA = 2  y = 0  x = 2

2- Khi tìm cực trị của biểu thức , nhiều khi ta thay điều kiện để biểu thức này đạt cực trị bởi điều kiện tương đương là biểu thức kháư đạt cực trị

chẳng hạn :

-A lớn nhất  A nhỏ nhất

1

B lớn nhất  B nhỏ nhất với B > 0

Ví dụ 10: Tìm GTLN của

4

2 2

1 ( 1)

x A x

Chú ý rằng A>0 nên A lớn nhất khi 1

A nhỏ nhất và ngược lại

1

A = ( 24 1)2 4 42 2 1 1 24 2

     

1

A  1

min1

A = 1 khi x = 0 Do đó maxA =1 khi x = 0

3/ Khi tìm GTLN, GTNN của 1 biểu thức ,người ta thường xử dụng các bất đẳng thức đã biết.

3.1 Bất đăng thức có tính chất sau

Trang 12

a ) a > b , c > d với a,b,c,d > 0 thì a.c > b.d

b) a > b và c >0 thì a.c > b.c

c) a > b và c<0 thì a.c < b.c

d) a > b và a,b,n >0 thì an > bn

e ) A  B � A+B

3.2 Bất đẳng thức Cauchy

- Với a� 0,b� 0 thì

2

a b

ab

 �

hay a b � 2 ab

- a>0 ; b>0 thì 1 a b2

3.3 Bất đẳng thức Bu –nhi –a cốp-xki

Cho hai cặp số (a a1 ; 2 ; b b1 ; 2 ta có  2  2 2  2 2

1 1 2 2 1 2 1 2

Dấu ’’=’’ xảy ra khi 1 2

1 2

Ví dụ 11 Cho x2 + y2 = 52 Tìm GTLN của A = 2x + 3y

Giải : Ta nhận thấy 2x + 3y và x2 + y2 là thành phần của bất đẳng thức Bu- nha - cốp –xki với a = 2 và b = 3 ta có ( 2x + 3y )2  ( 22 + 32 ).52  ( 2x + 3y )2  13.13.4

 2x + 3y  26 Vậy max A = 26

 {

Thay y = 3

2

x

vào x2 + y2 = 52 ta được 4x2 + 9x2 = 52.4  x2 = 16  x=4 hoặc x= -4 Với x = 4 thì y =6 thoả mãn 2x +3y  0 x = -4 ,y = -6 không thoả mãn 2x +3y  0 Vậy max A 26  x =4 , y = 6

3x = 2y

2x +3y  0

Trang 13

Ví d ụ 12a/ Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P(x)= 2x – x2

với 0 < x < 2

b/ Tìm GTNN của Q(x)= x2 4

x

 , x > 0

Giải:

a/ Ta có 2x – x2 = x(2 – x) với 0 < x < 2 =>x > 0; 2 – x > 0

Xét tổng x + (2 - x) = 2 = không đổi

Vậy tích x(2 - x) lớn nhất khi x = 2 – x => x = 1

GTLN của P(x) với 0 < x < 2 là: P(1) = 1 +1 = 2, ứng với giá trị x =1

b/ Ta có Q(x)= x2 4 x 4;

x   x x > 0

Xét tích x.4

x = 4 = không đổi

Vậy tổng x + 4

x đạt giá trị nhỏ nhất khi x = 4

x => x2 = 4

=> x = 2

Ví dụ 13 Cho x2 + y2 = 52 Tìm GTLN của A = 2x + 3y

Giải :Áp dụng BĐT Bu nhi a cơp xki ta cĩ ( 2x + 3y )2 ( 22+32 ).52

 ( 2x + 3y )2  13.13.4

 2x + 3y  26 Vậy maxA = 26  2 3

2 3 0

�  �

Thay y = 3

2

x

vào x2 + y2 = 52 ta được 4x2 + 9x2 = 52.4  x2 = 16  x=4 hoặc x= -4 Với x = 4 thì y =6 thoả mãn 2x +3y  0 x = -4 ,y = -6 khơng thoả mãn 2x +3y  0

Trang 14

Vậy Max A = 26  x =4 , y = 6

Ví dụ 14 : Cho x > 0, y > 0 thỏa mẫn đk 1x 1y 12 Tìm GTNN của bt: A = xy

Giải Do x > 0, y > 0 nên 1 0, 1 0

y

x  áp dụng bất đẳng thức côsi cho 2 số 1 1,

x y

ta có: 1 1 1 1 1.

2 x y x y

�  � �

� � Hay 14� 1xy => xy � 4

Mặt khác ta có: x > 0, y > 0 => x � 0, y � 0 áp dụng bất đẳng thức côsi ta có:

2 2 4 4

Vậy: Min A = 4 khi : 1 1 1 4

2

�  

Ví dụ 15 : Tìm GTNN của của biểu thức : 2 2

A  x    x 1 x   x 1

Giải Ta có:

2

2

Áp dụng BĐT Cô- si cho 2 số 2 2

x   x 1, x   x 1 ta có :

x    x 1 x   x 1 2 � x   x 1 x    x 1 2 x  x  1 2 �

Max A = 2 khi

x 0

Ví dụ 16 Tìm giá trị nhỏ nhất của : A x y z

   với x, y, z > 0.

Trang 15

Cách 1 : Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho 3 số dương:

3

Do đó min x y z 3 x y z x y z

2

y  � x (do x, y > 0)

nên để

chứng minh x y z 3

y   � z x ta chỉ cần chứng minh : y z y 1

z   � x x (1) (1)  xy + z2 – yz ≥ xz (nhân hai vế với số dương xz)

 xy + z2 – yz – xz ≥ 0  y(x – z) – z(x – z) ≥ 0  (x – z)(y – z) ≥ 0 (2) (2) đúng với giả thiết rằng z là số nhỏ nhất trong 3 số x, y, z, do đó (1) đúng Từ đó

tìm được giá trị nhỏ nhất của x y z

y   z x.

VD 17: Tìm giá trị lớn nhất của : A = xyz(x + y)(y + z)(z + x) với x, y, z ≥ 0 ; x +

y + z = 1.

Giải

Áp dụng BĐT Cauchy cho ba số không âm x, y, z ta có:

1 = x + y + z ≥ 3.3 xyz (1)

Áp dụng BĐT Cauchy cho ba số không âm x+y, y +z, z + x ta có :

2 = (x + y) + (y + z) + (z + x) ≥ 3.3 (x y)(y z)(z x)    (2)

Trang 16

Nhân từng vế của (1) với (2) (do hai vế đều không âm) : 2 ≥ 9.3 A  A ≤

3

2 9

� �

� �

� �

max A =

3

2

9

� �

� �

� � khi và chỉ khi x = y = z =

1

3

VD 18 Tìm GTNN của A xy yz zx

   với x, y, z > 0 , x + y + z = 1.

Tương tự : yz zx 2z ; zx xy 2x

x  y � y  z � Suy ra 2A ≥ 2(x + y + z) = 2.

min A = 1 với x = y = z = 1

3.

VD 19 Tìm GTNN của 2 2

với : x > 0, y > 0, x + y < 1

Giải Ta có:

 

 

2 4

2 2 4

1 1 1

2

x y

�  �

Trang 17

VD 20 : Cho 1

2

x�  , Tìm GTLN của A = 2x 2  5x 2 + 2 x+3 - 2x

Giải : Ta có : A = 2x 2   5x 2 + 2 x+3 - 2x = 2x 1   x 2 + 2 x+3 - 2x  Với 1

2

x�  ta có:

2x 1 0

2 0

x

 �

�  

áp dụng bất đẳng thức Cosi cho 2 số 2x 1, x+2  Ta có: 2x 1 x+2 2x 1 x+2  

2

Hay : 3x 3 2x 1 x+2  

2

Dấu “ = ” xảy ra khi 2x 1 x+2   � x=1

áp dụng bất đẳng thức Cosi cho 2 số x 3, 4  Ta có: x 3 4 4 3 2 3

Hay : x 7 2 3

 � 

Dấu “ = ” xảy ra khi x 3 4   � x=1

Do đó: A x 7

2

 

2

- 2x = 5 Dấu “ = ” xảy ra khi x=1

VD 21: Cho x, y, z > 0 và x + y + z =1 Tìm GTNN của: S =1 4 9

x y z

Giải Ta có: S = x + y + z  1 4 9

�   �

� �=1+4+9+ y 4x 4z 9y 9x z

�  � �   � �   �

áp dụng bất đẳng thức Cosi cho 2 số dương y,4x

x y ta có : y 4x 2 y.4x 4

Tương tự ta có : 4z 9y 2 4 9z. y 12

yzy z  ; 9x z 2 9x z 6

 S � 1 + 4 + 9 + 4 + 12 + 6 =36

Trang 18

Dấu “=” sảy ra khi :

2 2

4

1

2

4 9

3

6

1

2 1

x y z

�   

Vậy Min S = 36 khi 1, 1, 1

VD 22: Tìm GTNN của hàm số : yx2  2x  1 x2  2x 1

Cách 1: yx2  2x  1 x2  2x     1 x 1 x 1

Nếu: x < -1 thì y           x 1 x 1 x 1 x 1 2x 2

Nếu: -1 x 1 � � thì y        x 1 x 1 x 1 x 1 2

Nếu: x > 1 thì y        x 1 x 1 x 1 x 1 2x 2

Vậy y nhỏ nhất bằng 2 khi -1 x 1 � �

Ta có : y   x 1 1 xx    1 1 x 2

Vậy y nhỏ nhất bằng 2 khi -1 x 1 � �

Bài 23: Cho x, y > 0 và 2x + xy = 4 Tìm GTLN của A = x 2 y

Cách 1: Từ 2x + xy = 4 => xy = 4 -2x Thế vào A ta có :

A = x(4 -2x ) = 2 –  2  2

2 2 2 2 2

2  x 2  2

=> Max A = 2 khi 2 2 0 12

x x

y

x xy

�   � 

Trang 19

Cách 2: Ta có : A = 1.2

2 x xy Vì x, y > 0 => 2x, xy > 0 áp dụng bất đẳng thức Cosi

2 2

x xy

có : 2 x y� 2 =A

Vậy Max A =2 khi 2 1

�   � 

BÀI TẬP TỰ LUYÊN

Bài 1: Tìm GTNN của HS: a, y 4x2  4x  1 4x2  12x 9 b,

Bài 2: Tìm GTNN của HS: a, y 4x2  20x  25 x2   8x 16 b,

25 20 4 25 30 9

Bài 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của A x 2 x 1   x 2 x 1 

3/ Trong các hằng bất đẳng thức cần chú ý đến các mệnh đề sau

-Nếu 2 số có tổng không đổi thì tích của chúng lớn nhất khi 2 số đó bằng nhau

- Nếu 2 số dương có tích không đổi thì tổng của chúng nhỏ nhất khi 2 số đó bang nhau

Ví dụ 13: Tìm GTLN và GTNN của tích xy , biết x,y là các số nguyên dương thoả

mãn x + y = 2005

Giải : Ta có 4xy = (x + y)2 – (x – y)2 = 20052 - (x – y)2

xy lớn nhất  x – y nhỏ nhất ; xy nhó nhất  x – y lớn nhất

Ngày đăng: 24/02/2020, 20:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w