CƠ SỞ LÍ THUYẾT 1.
Trang 1PHÒNG GD&ĐT HUY N B O TH NGỆ Ả Ắ
TR ƯỜ NG THCS XÃ TRÌ QUANG
CHUYÊN ĐỀ
B I D Ồ ƯỠ NG H C SINH GI I TOÁN L P 7 Ọ Ỏ Ớ
Ng ườ i biên so n: TR N VĂN BAN ạ Ầ
T chuyên môn: KHOA H C T NHIÊN ổ Ọ Ự
Trang 2Năm h c 2018-2019 ọ
CHUYÊN ĐỀ:
CÁC D NG TOÁN V GIÁ TR TUY T Đ I Ạ Ề Ị Ệ Ố
A M C TIÊU Ụ
1 Ki n th c ế ứ
- Tái hi n đệ ược các ki n th c v : Đ nh nghĩa, tính ch t giá tr tuy t đ i c aế ứ ề ị ấ ị ệ ố ủ
m t s ộ ố
- B sung m t s d ng toán nâng cao v giá tr tuy t đ i và phổ ộ ố ạ ề ị ệ ố ương pháp
gi i.ả
2 Kĩ năng
- V n d ng đậ ụ ược ki n th c lí thuy t v giá tr tuy t đ i vào bài t p c th cóế ứ ế ề ị ệ ố ậ ụ ể liên quan
- Tìm giá tr c a x tho mãn đ ng th c có ch a d u giá tr tuy t đ i.ị ủ ả ẳ ứ ứ ấ ị ệ ố
- Tìm c p giá tr ( x; y ) nguyên tho mãn đ ng th c ch a d u giá tr tuy t.ặ ị ả ẳ ứ ứ ấ ị ệ
- Rút g n bi u th c ch a d u giá tr tuy t đ i.ọ ể ứ ứ ấ ị ệ ố
- Tìm giá tr l n nh t – nh nh t c a m t bi u th c ch a d u giá tr tuy t ị ớ ấ ỏ ấ ủ ộ ể ứ ứ ấ ị ệ
3 Thái độ
Trang 3Thông qua vi c gi i toán sẽ phát tri n đệ ả ể ượ ưc t duy đ c l p, sáng t o c a h cộ ậ ạ ủ ọ sinh, rèn ý chí vượt qua m i khó khăn ọ
B TH I L Ờ ƯỢ NG
T ng s : 8 ti tổ ố ế
1) Ki n th c c n nh : 01 ti tế ứ ầ ớ ế
2) Các d ng bài t p và phạ ậ ương pháp gi i: 07 ti tả ế
I CƠ SỞ LÍ THUYẾT
1 Đ nh nghĩa ị
- Kho ng cách t đi m a đ n đi m 0 trên tr c s là giá tr tuy t đ i c a m tả ừ ể ế ể ụ ố ị ệ ố ủ ộ
s a (a là s th c)ố ố ự
- Giá tr tuy t đ i c a s không âm là chính nó, giá tr tuy t đ i c a s âm làị ệ ố ủ ố ị ệ ố ủ ố
s đ i c a nó.ố ố ủ
TQ: N u ế
N u ế
N u x-a ế 0=> = x-a
N u x-a ế 0=> = a-x
2 Các tính ch t ấ
1) Giá tr tuy t đ i c a m i s đ u không âmị ệ ố ủ ọ ố ề
TQ: v i m i a ớ ọ R
C th : =0 <=> a=0ụ ể
≠ 0 <=> a ≠ 0
2) Hai s b ng nhau ho c đ i nhau thì có giá tr tuy t đ i b ng nhau, vàố ằ ặ ố ị ệ ố ằ
ngượ ạc l i hai s có giá tr tuy t đ i b ng nhau thì chúng là hai s b ng nhauố ị ệ ố ằ ố ằ
ho c đ i nhau.ặ ố
TQ:
3) M i s đ u l n h n ho c b ng đ i c a giá tr tuy t đ i c a nó và đ ngọ ố ề ớ ơ ặ ằ ố ủ ị ệ ố ủ ồ
th i nh h n ho c b ng giá tr tuy t đ i c a nó.ờ ỏ ơ ặ ằ ị ệ ố ủ
TQ: và
Trang 44) Trong hai s âm s nào nh h n thì có giá tr tuy t đ i l n h nố ố ỏ ơ ị ệ ố ớ ơ
TQ: N u ế
5) Trong hai s dố ương s nào nh h n thì có giá tr tuy t đ i nh h nố ỏ ơ ị ệ ố ỏ ơ
TQ: N u ế
6) Giá tr tuy t đ i c a m t tích b ng tích các giá tr tuy t đ i.ị ệ ố ủ ộ ằ ị ệ ố
TQ:
7) Giá tr tuy t đ i c a m t thị ệ ố ủ ộ ương b ng thằ ương hai giá tr tuy t đ i.ị ệ ố
TQ:
8) Bình phương c a giá tr tuy t đ i c a m t s b ng bình phủ ị ệ ố ủ ộ ố ằ ương s đó.ố TQ:
9) T ng hai giá tr tuy t đ i c a hai s luôn l n h n ho c b ng giá tr tuy tổ ị ệ ố ủ ố ớ ơ ặ ằ ị ệ
đ i c a hai s , d u b ng x y ra khi và ch khi hai s cùng d u.ố ủ ố ấ ằ ả ỉ ố ấ
TQ: và
II CÁC D NG TOÁN C B N VÀ PH Ạ Ơ Ả ƯƠ NG PHÁP GI I Ả
II.1 Tìm giá tr c a x tho mãn đ ng th c có ch a d u giá tr tuy t đ i: ị ủ ả ẳ ứ ứ ấ ị ệ ố II.1.1 D ng 1 ạ : (Trong đó A(x) là bi u th c ch a x, k là m t s cho ể ứ ứ ộ ố
tr ướ c)
* Cách gi i ả :
- N u k < 0 thì không có giá tr nào c a x tho mãn đ ng th c( Vì giá tr tuy tế ị ủ ả ẳ ứ ị ệ
đ i c a m i s đ u không âm ) ố ủ ọ ố ề
- N u k = 0 thì ta có ế
- N u k > 0 thì ta có: ế
Bài 1.1: Tìm x, bi t:ế
Gi iả
a) = 4
x= 4
a)
Trang 52x-5 = 4
* 2x-5 = 4
2x = 9
x = 4,5
* 2x-5 = - 4
2x =5-4
2x =1
x =0,5
Tóm l i: x = 4,5; x =0,5ạ
b)
\f(5,4 = \f(1,3 - \f(1,4
Bài 1.2: Tìm x, bi t:ế
a) b) c)
Bài 1.3: Tìm x, bi t:ế
Bài 1.4: Tìm x, bi t:ế
Bài 1.5: Tìm x, bi t:ế
a) b) c) d)
II.1.2 D ng 2 ạ : (Trong đó A(x) và B(x) là hai bi u th c ch a x) ể ứ ứ
* Cách gi i ả :
V n d ng tính ch t: ta có: ậ ụ ấ
Bài 2.1: Tìm x, bi t:ế
c) d)
Hướng d n gi i:ẫ ả
a)
Trang 6* 5x-4=x+2
5x- x =2+4
4x=6
x= 1,5
* 5x-4=-x-2
5x + x =- 2+ 4
6x= 2
x= \f(1,3
V y x= 1,5; x= ậ \f(1,3
Bài 2.2: Tìm x, bi t:ế
a) b) c) d)
II.1.3 D ng 3 ạ : (Trong đó A(x) và B(x) là hai bi u th c ch a x) ể ứ ứ
* Cách 1: Ta th y n u B(x) < 0 thì không có giá tr nào c a x tho mãn vì giáấ ế ị ủ ả
tr tuy t đ i c a m i s đ u không âm Do v y ta gi i nh sau:ị ệ ố ủ ọ ố ề ậ ả ư
(1)
Đi u ki n: B(x) (*)ề ệ
(1) Tr thành ( Đ i chi u giá tri x tìm đở ố ế ược v i đi u ki n ( * )ớ ề ệ
* Cách 2: Chia kho ng xét đi u ki n b d u giá tr tuy t đ i:ả ề ệ ỏ ấ ị ệ ố
N u ế
N u ế
Ta gi i nh sau: ả ư (1)
- N u A(x) thì (1) tr thành: A(x) = B(x) ( Đ i chi u giá tr x tìm đế ở ố ế ị ược v iớ
đi u ki n )ề ệ
- N u A (x ) < 0 thì (1) tr thành: - A(x) = B(x) ( Đ i chi u giá tr x tìm đế ở ố ế ị ược
v i đi u ki n )ớ ề ệ
VD1: Tìm x Q bi t ế \f(2,5 = 2x
Cách gi i:ả
* Xét x+ \f(2,5 0 ta có x+ \f(2,5 = 2x
Trang 7* Xét x+ \f(2,5 < 0 ta có x+ \f(2,5 = - 2x
Bài 3.1: Tìm x, bi t:ế
a) b) c) d)
Bài 3.2: Tìm x, bi t:ế
Bài 3.3: Tìm x, bi t:ế
a) b) c) d)
Bài 3.4: Tìm x, bi t:ế
a) b) c) d)
Bài 3.5: Tìm x, bi t:ế
a) b) c) d)
II.1.4 D ng 4 ạ : Đ ng th c ch a nhi u d u giá tr tuy t đ i: ẳ ứ ứ ề ấ ị ệ ố
* Cách gi i: ả L p b ng xét đi u ki n b d u giá tr tuy t đ i: ậ ả ề ệ ỏ ấ ị ệ ố
Căn c b ng trên xét t ng kho ng gi i bài toán ( Đ i chi u đi u ki n tứ ả ừ ả ả ố ế ề ệ ương
ng )
ứ
Ví d 1: ụ Tìm x bi t r ng ế ằ x 1 x 3 2x (1)1
* Nh n xét ậ : Nh trên chúng ta đã bi n đ i đư ế ổ ược bi u th c ch a d u giá trể ứ ứ ấ ị tuy t đ i thành các bi u th c không ch a d u giá tr tuy t đ i V y ta sẽ bi nệ ố ể ứ ứ ấ ị ệ ố ậ ế
đ i bi u th c v trái c a đ ng th c trên T đó sẽ tìm đổ ể ứ ở ế ủ ẳ ứ ừ ược x
Gi iả Xét x – 1 = 0 �x = 1; x – 1 < 0 �x < 1; x – 1 > 0 �x > 1
x- 3 = 0 � x = 3; x – 3 < 0 � x < 3; x – 3 > 0 �x > 3
Ta có b ng xét d u các đa th c x- 1 và x- 3 dả ấ ứ ưới đây:
- Xét kho ng x < 1 ta có: (1) ả � (1 – x ) + ( 3 – x ) = 2x – 1
x 1 3
x – 1 - 0 + +
x – 3 - - 0 +
Trang 8� -2x + 4 = 2x – 1
� x =
5
4 (giá tr này không thu c kho ng đang ị ộ ả xét)
- Xét kho ng 1 ả � x � 3 ta có:
(1) � (x – 1 ) + ( 3 – x ) = 2x – 1
� 2 = 2x – 1
� x =
3
2 ( giá tr này thu c kho ng đang xét)ị ộ ả
- Xét kho ng x > 3 ta có: (1) ả � (x – 1 ) + (x – 3 ) = 2x – 1
� - 4 = -1 ( Vô lí)
* K t lu n: V y x = ế ậ ậ
3
2
Ví d 2: ụ Tìm x, bi t:ế
+ =0
Nh n xét: x+1=0 => x=-1ậ
x-1=0 => x=1
Ta l p b ng xét d uậ ả ấ
x -1 1
x+1 - 0 + +
x-1 - - 0 +
Căn c vào b ng xét d u ta có ba trứ ả ấ ường h pợ
N u x<-1ế
N u -1 ế x 1
N u x >1 ế
Bài 4.1: Tìm x, bi t: ế
a) b)
Bài 4.2: Tìm x, bi t:ế
Trang 9a)
Bài 4.3: Tìm x, bi t:ế
Bài 4.4: Tìm x, bi t:ế
II.1.5 D ng 5 ạ : Xét đi u ki n b d u giá tr tuy t đ i hàng lo t ề ệ ỏ ấ ị ệ ố ạ :
(1)
Đi u ki n: D(x) kéo theo ề ệ
Do v y (1) tr thành: A(x) + B(x) + C(x) = D(x)ậ ở
Bài 5.1: Tìm x, bi t:ế
c) d)
Bài 5.2: Tìm x, bi t:ế
a)
b)
c)
d)
II.1.6 D ng 6 ạ : D ng h n h p: ạ ỗ ợ
Bài 6.1: Tìm x, bi t:ế
Bài 6.2: Tìm x, bi t:ế
Bài 6.3: Tìm x, bi t:ế
Trang 10a) b) c)
Bài 6.4: Tìm x, bi t:ế
II.1.7 D ng 7 ạ :
V n d ng tính ch t không âm c a giá tr tuy t đ i d n đ n phậ ụ ấ ủ ị ệ ố ẫ ế ương pháp b tấ
đ ng th c.ẳ ứ
* Nh n xét ậ : T ng c a các s không âm là m t s không âm và t ng đó b ng 0ổ ủ ố ộ ố ổ ằ khi và ch khi các s h ng c a t ng đ ng th i b ng 0.ỉ ố ạ ủ ổ ồ ờ ằ
* Cách gi i chung ả :
- B1: đánh giá:
- B2: Kh ng đ nh: ẳ ị
Bài 7.1: Tìm x, y tho mãn: ả
Bài 7.2: Tìm x, y tho mãn:ả
a) b) c)
* Chú ý 1: Bài toán có th cho dể ướ ại d ng nh ng k t qu không thay đ iư ế ả ổ
* Cách gi i: (1)ả
(2)
T (1) và (2) ừ
Bài 7.3: Tìm x, y tho mãn:ả
a) b) c)
Bài 7.4: Tìm x, y tho mãn:ả
a) b) c)
* Chú ý 2: Do tính ch t không âm c a giá tr tuy t đ i tấ ủ ị ệ ố ương t nh tính ch tự ư ấ không âm c a luỹ th a b c ch n nên có th k t h p hai ki n th c ta cũng cóủ ừ ậ ẵ ể ế ợ ế ứ các bài tương t ự
Bài 7.5: Tìm x, y tho mãn đ ng th c:ả ẳ ứ
Trang 11c) d)
Bài 7.6: Tìm x, y tho mãn :ả
Bài 7.7: Tìm x, y tho mãn:ả
II.1.8 D ng 8 ạ :
* Cách gi i ả : S d ng tính ch t: ử ụ ấ
T đó ta có: ừ
Bài 8.1: Tìm x, bi t:ế
d) e) f)
Bài 8.2: Tìm x, bi t:ế
a) b) c)
d) e) f)
1 -
L p b ng xét d u đ b d u giá tri tuy t đ i ậ ả ấ ể ỏ ấ ệ ố
Bài 1: Tìm x, bi t:ế
a)
Ta l p b ng xét d uậ ả ấ
x -3 3
x+3 - 0 + + 2x-6 - - 0 + Căn c vào b ng xét d u ta có ba trứ ả ấ ường h pợ
* N u x<-3ế
Khi đó phương trình tr thànhở
6 - 2x - x - 3 = 8
-3x = 8 - 3
-3x = 5
Trang 12x = - \f(5,3 ( không th a mãn x<-3)ỏ
* N u - 3 ế x 3
6 - 2x + x + 3 = 8
- x = -1
x = 1 ( th a mãn - 3 ỏ x 3)
* N u x >3ế
2x-6 + x + 3 = 8
3 x = 11
x = \f(11,3 ( th a mãn x >3)ỏ
2-
B d u giá tr tuy t đ i theo nguyên t c t ngoài vào trong ỏ ấ ị ệ ố ắ ừ
Bài 1: Tìm x, bi t:ế
a)
* + \f(1,2 = \f(4,5
= \f(4,5 - \f(1,2
= \f(3,10
<=>
2 1 2 1
10 10 20
2 1 2 1
10 10 20
� � �
� � �
* + \f(1,2 =- \f(4,5
=- \f(4,5 - \f(1,2 (không th a mãn)ỏ
3 -
S d ng ph ử ụ ươ ng pháp b t đ ng th c: ấ ẳ ứ
Bài 1: Tìm x, y tho mãn đ ng th c:ả ẳ ứ
a)
<=>
2 0
3
1
y
y
�
� �
�
�
Bài 2: Tìm x, y tho mãn :ả
a)
Bài 3: Tìm x, y tho mãn:ả
Trang 13a)
Bài 4: Tìm x tho mãn:ả
a)
II.2 Tìm c p giá tr (x; y) nguyên tho mãn đ ng th c ch a d u giá tr ặ ị ả ẳ ứ ứ ấ ị tuy t đ i: ệ ố
II.2.1 D ng 1 ạ : v i ớ
* Cách gi i ả :
* N u m = 0 thì ta có ế
* N u m > 0 ta gi i nh sau:ế ả ư
(1)
Do nên t (1) ta có: t đó tìm giá tr c a và từ ừ ị ủ ương ng ứ
Bài 1.1: Tìm c p s nguyên ( x, y) tho mãn:ặ ố ả
a) b) c)
Bài 1.2: Tìm c p s nguyên ( x, y) tho mãn:ặ ố ả
a) b) c)
Bài 1.3: Tìm c p s nguyên (x, y ) tho mãn:ặ ố ả
Bài 1.4: Tìm c p s nguyên ( x, y ) tho mãn:ặ ố ả
a) b) c) d)
Bài 1.5: Tìm các c p s nguyên ( x, y ) tho mãn:ặ ố ả
a) b) c) d)
II.2.2 D ng 2 ạ : v i m > 0.ớ
* Cách gi i ả : Đánh giá
(1)
(2)
T (1) và (2) t đó gi i bài toán nh d ng 1 v i ừ ừ ả ư ạ ớ
Bài 2.1: Tìm các c p s nguyên ( x, y ) tho mãn:ặ ố ả
a) b) c) d)
Trang 14Bài 2.2: Tìm các c p s nguyên ( x, y ) tho mãn:ặ ố ả
a) b) c) d)
II.2.3 D ng 3 ạ : S d ng b t đ ng th c: xét kho ng giá tr c a n s ử ụ ấ ẳ ứ ả ị ủ ẩ ố Bài 3.1: Tìm các s nguyên x tho mãn:ố ả
a) b) c) d)
Bài 3.2: Tìm các c p s nguyên ( x, y) tho mãn đ ng th i các đi u ki n sau.ặ ố ả ồ ờ ề ệ a) x + y = 4 và b) x +y = 4 và
c) x –y = 3 và d) x – 2y = 5 và
Bài 3.3: Tìm các c p s nguyên ( x, y ) tho mãn đ ng th i:ặ ố ả ồ ờ
a) x + y = 5 và b) x – y = 3 và
c) x – y = 2 và d) 2x + y = 3 và
II.2.4 D ng 4 ạ : K t h p tính ch t không âm c a giá tr tuy t đ i và d u ế ợ ấ ủ ị ệ ố ấ
c a m t tích ủ ộ :
* Cách gi i ả :
Đánh giá: tìm được giá tr c a x.ị ủ
Bài 4.1: Tìm các s nguyên x tho mãn: ố ả
a) b) c) d)
Bài 4.2: Tìm các c p s nguyên ( x, y ) tho mãn:ặ ố ả
a) b) c)
Bài 4.3: Tìm các c p s nguyên ( x, y ) tho mãn:ặ ố ả
a) b) c)
II.2.5 D ng 5 ạ : S d ng ph ử ụ ươ ng pháp đ i l p hai v c a đ ng th c ố ậ ế ủ ẳ ứ :
* Cách gi i ả : Tìm x, y tho mãn đ ng th c: A = B ả ẳ ứ
Đánh giá: (1)
Đánh giá: (2)
T (1) và (2) ta có: ừ
Bài 5.1: Tìm các c p s nguyên ( x, y ) tho mãn:ặ ố ả
Trang 15c) d)
Bài 5.2: Tìm các c p s nguyên ( x, y ) tho mãn:ặ ố ả
Bài 5.3: Tìm các c p s nguyên ( x, y ) tho mãn: ặ ố ả
II.3 Rút g n bi u th c ch a d u giá tr tuy t đ i: ọ ể ứ ứ ấ ị ệ ố
* Cách gi i chung: ả Xét đi u ki n b d u giá tr tuy t đ i r i thu g n:ề ệ ỏ ấ ị ệ ố ồ ọ
Bài 1: Rút g n bi u th c sau v i ọ ể ứ ớ
a) b)
Bài 2: Rút g n bi u th c sau khi x < - 1,3:ọ ể ứ
a) b)
Bài 3: Rút g n bi u th c:ọ ể ứ
a) b) c)
Bài 4: Rút g n bi u th c khi ọ ể ứ
a) b)
Bài 5: Rút g n bi u th c:ọ ể ứ
a) v i x < - 0,8ớ b) v i ớ
c) v i ớ d) v i x > 0ớ
II.4 Tính giá tr bi u th c ị ể ứ
Bài 1: Tính giá tr c a bi u th c:ị ủ ể ứ
a) M = a + 2ab – b v i ớ b) N = v i ớ
Bài 2: Tính giá tr c a bi u th c:ị ủ ể ứ
a) v i ớ b) v i ớ
c) v i ớ d) v i ớ
Bài 3: Tính giá tr c a các bi u th c:ị ủ ể ứ
Trang 16a) v i ớ b) v i ớ
c) v i x = 4ớ d) v i ớ
II.5 Tìm giá tr l n nh t – nh nh t c a m t bi u th c ch a d u giá tr ị ớ ấ ỏ ấ ủ ộ ể ứ ứ ấ ị tuy t đ i ệ ố
II.5.1 D ng 1 ạ : S d ng tính ch t không âm c a giá tr tuy t đ i ử ụ ấ ủ ị ệ ố
* Cách gi i ch y u là t tính ch t không âm c a giá tr tuy t đ i v n d ngả ủ ế ừ ấ ủ ị ệ ố ậ ụ tính ch t c a b t đ ng th c đ đánh giá giá tr c a bi u th c:ấ ủ ấ ẳ ứ ể ị ủ ể ứ
Bài 1.1 : Tìm giá tr l n nh t c a các bi u th c:ị ớ ấ ủ ể ứ
Bài 1.2: Tìm giá tr nh nh t c a bi u th c:ị ỏ ấ ủ ể ứ
d) e) f)
Bài 1.3: Tìm giá tr l n nh t c a bi u th c:ị ớ ấ ủ ể ứ
a) b) c)
Bài 1.4: Tìm giá tr l n nh t c a bi u th c:ị ớ ấ ủ ể ứ
Bài 1.5: Tìm giá tr nh nh t c a bi u th c:ị ỏ ấ ủ ể ứ
a) b) c)
Bài 1.6: Tìm giá tr nh nh t c a bi u th c:ị ỏ ấ ủ ể ứ
II.5.2 D ng 2 ạ : Xét đi u ki n b d u giá tr tuy t đ i xác đ nh kho ng ề ệ ỏ ấ ị ệ ố ị ả giá tr c a bi u th c: ị ủ ể ứ
Trang 17Bài 2.1: Tìm giá tr nh nh t c a bi u th c:ị ỏ ấ ủ ể ứ
d) e) f)
Bài 2.2 : Tìm giá tr nh nh t c a bi u th c:ị ỏ ấ ủ ể ứ
Bài 2.3: Tìm giá tr l n nh t c a bi u th c: ị ớ ấ ủ ể ứ
Bài 2.4: Tìm giá tr l n nh t c a bi u th c:ị ớ ấ ủ ể ứ
a) b) c)
Bài 2.5 : Tìm giá tr nh nh t c a bi u th c:ị ỏ ấ ủ ể ứ
II.5.3 D ng 3 ạ : S d ng b t đ ng th c ử ụ ấ ẳ ứ
Bài 3.1: Tìm giá tr nh nh t c a bi u th c:ị ỏ ấ ủ ể ứ
Bài 3.2: Tìm giá tr nh nh t c a bi u th c:ị ỏ ấ ủ ể ứ
a) b) c)
Bài 3.3: Tìm giá tr nh nh t c a bi u th c:ị ỏ ấ ủ ể ứ
Bài 3.4 : Cho x + y = 5 tìm giá tr nh nh t c a bi u th c:ị ỏ ấ ủ ể ứ
Bài 3.5: Cho x – y = 3, tìm giá tr c a bi u th c:ị ủ ể ứ
Bài 3.6: Cho x – y = 2 tìm giá tr nh nh t c a bi u th c:ị ỏ ấ ủ ể ứ
Bài 3.7: Cho 2x+y = 3 tìm giá tr nh nh t c a bi u th c:ị ỏ ấ ủ ể ứ
Trang 18Ng ườ i biên so n ạ
Tr n Văn Ban ầ