Chọn khoảng cách trục a lớn nhất trong 2 khoảng cách trục của hộp... Dựa vào ổ lăn đã tính toán để tra đường kính ngoài của ổ D.. Căn cứ vào D để tra các giá trị đường kính gối trục D2 ,
Trang 1LƯU Ý VỀ Tính toán vỏ hộp
Chiều dày : Thân hộp,
Nắp hộp , 1
= 0,03.a + 3 = 0,03.210 + 3 = 9,3 > 6mm
→ chọn = 9mm
1 = 0,9δ = 0,9.9 = 8 mm Gân tăng cứng:
Chiều dày e
Chiều cao h
Độ dốc
e = (0,8 ÷ 1) = 8 mm
h = 45 mm khoảng 20
Đường kính:
Bulong nền d1
Bulong cạnh ổ d2
Bulong ghép bích nắp và thân d3
Vít ghép nắp ổ d4
Vít ghép nắp cửa thăm d5
d1 > 0,04a + 10 > 12 → chọn d1 = 20mm
d2 = 0,8d1= 0,8.20 = 16mm
d3 = (0,8÷0,9) d2 → chọn d3 = 14mm
d4 = (0,6÷0,7) d2 = 0,6.16 = 9,6 → chọn d4= 10 mm
d5 = (0,5÷0,6) d2= 0,5.16 = 8 → chọn d5= 8 mm
1. Chọn khoảng cách trục a lớn nhất trong 2 khoảng cách trục của hộp.
2. Phải dùng giá trị tiêu chuẩn của ren: M6, M8, M10, M12, M14, M16 …
Trang 2Tên gọi Biểu thức tính toán
Kích thước
gối trục
Tâmlỗ bulong cạnh ổ E2= 1.6d2= 25.6mm → E2= 25mm
và R2= 1.3d2= 20.8mm Khoảng cách từ tâm bulong đến mép lỗ k≥ 1,2.d2= 1,2.16 = 19,2≈ 19 mm
Bề rộng mặt ghép bulong cạnh ổ K2= E2+ R2+ (3÷5) = 46 ÷50 → K2= 48mm
Mặt bích
ghép nắp và
thân
Chiều dày bích thân hộp S3= (1.4÷1.8)d3→ S3= 20mm Chiều dày bích nắp hộp S4= (0.9÷1)S3= 18 ÷ 20→S4= 18mm
Bề rộng bích nắp và thân K3= K2- (3÷5) = 48 ÷ 43 → K3= 44mm Mặt đế hộp khi có phần lồi S1= (1.4÷1.7)d1= 28 ÷ 34 → S1= 30mm
Bề rộng mặt đế hộp K1= 3d1= 60mm ; q ≥ K1+ 2δ = 78 mm
Khe hở
Giữa bánh răng với thành trong hộp Δ ≥ (1÷1.2)δ = 10÷12→ 𝛥 =12mm = k15 Giữa đỉnh bánh răng lớn với đáy hộp 𝛥1≥ (3÷5)δ = 27÷45 → 𝛥1= 40mm Giữa mặt bên các bánh răng với nhau 𝛥2≥ δ = 9mm →𝛥 = 12mm = k1
Số lượng
bulongnền
Chiều dài hộp L = a1+ a2+ da1/2 + da2/2 + 2δ + 2𝛥 = 817mm Chiều rộng hộp B = l +δ = 270 + 2×10 = 290mm
3. Dựa vào ổ lăn đã tính toán để tra đường kính ngoài của ổ D Căn cứ vào D
để tra các giá trị đường kính gối trục D2 , D3 và bulong nắp ổ.
Trang 3PHẦN CÁC CHI TIẾT PHỤ
1. Vòng chắn dầu
Chốt định vị hình côn d = 8mm, chiều dài l = 58 mm, vát mép c = 1,2mm
2. Chốt định vị
Có 2 3 rãnh.
Lắp sao cho vòng chắn ló ra ngoài vỏ 1 2mm
a = 6 9mmm ; t = 2 3mmm Kích thước b lấy bằng gờ trục
Trang 4(mm)
B (mm)
A1 (mm)
B1 (mm)
C (mm)
K
Số lượng vít
PHẦN CÁC CHI TIẾT PHỤ
3. Nắp quan sát
Trang 5PHẦN CÁC CHI TIẾT PHỤ
4. Nút thông hơi
5. Nút tháo dầu
M20x2 15 9 3 28 2,5 17,8 30 22 25,4
Trang 6PHẦN CÁC CHI TIẾT PHỤ
6. Bulông vòng
7. Que thăm dầu
Ren d d1 d2 d3 d4 d5 H h1 h2 l≥ f b c x r r1 r2 M12 54 30 12 30 17 26 10 7 25 2 14 1,8 3,5 2 5 6