Cả ba trờng hợp trên đều có công cơ học b, Độ lớn của công cơ học phụ thuộc vào những yếu tố nào trong các yếu tố sau : A.Lực tác dụng vào vật và độ chuyển dời của vật.. Tự luận 6 điểm
Trang 1Phòng GD & ĐT kim bôi Đề kiểm tra hết học kỳ I Trờng thcs nật sơn Năm học 2008 2009–
Môn vật lý lớp 8
( Thời gian 45 phút không kể giao đề)
I Trắc nghiệm ( 4 điểm )
Câu 1 (2 điểm ) : Tìm và viết vào bài làm cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong
các câu sau
a, Chỉ có công cơ học khi có(1) tác dụng vào vật làm cho vật ( 2 ) … …
b, Công suất đợc xác định bằng (3) trong ( 4 ) … …
Câu 2 (2 điểm ): Chọn và viết vào bài làm chữ cái đứng trớc phơng án trả lời đúng
a, Trờng hợp nào sau đây có công cơ học
A Lực kéo của con bò làm xe bò dịch chuyển
B Dùng dây kéo một thùng gỗ trợt trên mặt bàn nằm ngang
C Dùng tay đẩy một cuốn sách trên mặt bàn từ vị trí này sang vị trí khác
D Cả ba trờng hợp trên đều có công cơ học
b, Độ lớn của công cơ học phụ thuộc vào những yếu tố nào trong các yếu tố sau :
A.Lực tác dụng vào vật và độ chuyển dời của vật
B Trọng lợng riêng của vật và lực tác dụng lên vật
C Khối lợng riêng của vật và quãng đờng vật đi đợc
D Lực tác dụng lên vật và thời gian chuyển động của vật
c, Đầu tầu hoả kéo toa xe với lực F = 5000 N làm toa xe đi đợc 100 m Công của lực kéo của đầu tầu là :
II Tự luận ( 6 điểm ):
Câu 1( 1 điểm ) :
Tại sao không có công cơ học của trọng lực trong trờng hợp hòn bi chuyển động trên mặt sàn nằm ngang
Câu 2 ( 3 điểm ) :
Kéo đều hai thùng hàng , mỗi thùng nặng 500N lên sàn ô tô cách mặt đất 1 m bằng tấm ván đặt nghiêng Kéo thùng thứ nhất, dùng tấm ván dài 6 m Kéo thùng thứ hai, dùng tấm ván dài 3 m Hỏi :
a, Trong trờng hợp nào ngời ta kéo với lực lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu lần ?
b, Trờng hợp nào tốn nhiều công hơn ?
c, Tính công của lực kéo thùng hàng theo mặt phẳng nghiêng lên sàn ô tô ( bỏ qua ma sát giữa thùng và mặt phẳng nghiêng )
d, Trên thực tế nếu sử dùng mặt phẳng nghiêng ngời ta phải tốn 1 công bằng 600 J mới
đa đợc một thùng hàng lên xe Hãy tính hiệu suất của mặt phẳng nghiêng
Câu 3 ( 2 điểm ):
Một con ngựa kéo một cái xe với 1 lực không đổi bằng 800 N và đi đợc 4,5 Km
Trang 2hớng dẫn chấm kiểm tra hết học Kì I
năm học 2006 2007–
Môn : Vật Lý lớp 8–
I Trắc nghiệm ( 4 điểm )
Câu 1 ( 2 điểm ) :
a, (1 ) : Lực ; ( 2 ) : Chuyển dời ( 1 điểm )
b, ( 3 ) : Công thực hiện đợc ; ( 4 ) : Một đơn vị thời gian ( 1 điểm )
Câu 2 (2 điểm ) :
a, D ( 0,5 điểm )
b, A ( 0,5 điểm )
c, C ( 1 điểm )
II Tự luận ( 7 điểm ):
Câu 1 ( 1 điểm ) : Trọng lực có phơng thẳng đứng vuông góc với phơng chuyển động
của vật nên không có công cơ học của trọng lực trong trờng hòn bi chuyển động trên mặt bàn nằm ngang
Câu 2 ( 3 điểm ) :
a, Trờng hợp thứ hai kéo với lực lớn hơn gấp hai lần so với trờng hợp thứ nhất (
0,5 điểm )
b, Công thực hiện trong hai trờng hợp là nh nhau ( 0,5 điểm )
c, Công của lực kéo thùng hàng theo mặt phẳng nghiêng lên ô tô cũng bằng công của lực kéo trực tiếp thùng hàng theo phơng thẳng đứng lên ô tô :
A = P.h = 500 1 = 500 J ( 1 điểm )
d, Trên thực tế ngời ta phải thực hiện 1 công là 600 J mới đa đợc một thùng hàng lên theo mặt phẳng nghiêng Vậy hiệu suất mặt phẳng nghiêng là :
H = 100 % 83 %
600
500 ≈ ( 1 điểm )
Câu 3 ( 3 điểm )
F = 800 N Công của ngựa : A = F S = 800.4500 = 3 600 000 J (1 điểm)
S = 4,5 Km = 4500 m Công suất trung bình của ngựa :
T = 0,5 giờ = 1800 s P = 2000
1800
3600000
=
=
t
A
W ( 1 điểm )
( Đổi đơn vị đúng cho 1 điểm )
Trang 3Phòng GD & ĐT kim bôi Đề kiểm tra hết học kỳ I Trờng thcs nật sơn Năm học 2008 2009–
Môn vật lý lớp 7
( Thời gian 45 phút không kể giao đề, đề thi gồm có 2 trang)
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (5 điểm)
Chọn đáp án đúng trong các câu sau và ghi vào bài làm:
1/ Khi nào mắt ta nhìn thấy vật
A Khi mắt ta phát ra ánh sáng truyền tới vật
B Khi có ánh sáng truyền từ vật đến mắt ta
C Khi mắt hớng vào vật
D Khi giữa mắt và vật có khoảng tối
2/ Trong môi trờng trong suốt và đồng tính ánh sáng truyền đi:
A Theo đờng gấp khúc B Theo nhiều đờng khác nhau
C Theo đờng thẳng D Theo đờng cong
3/ Mối quan hệ giữa góc tới và góc phản xạ khi tia sáng gặp gơng phẳng:
A Góc tới gấp đôi góc phản xạ B Góc tới lớn hơn góc phản xạ
C Góc Phản xạ lớn hơn góc tới D Góc phản xạ bằng góc tới
4/ ảnh của 1 vật tạo bởi gơng phẳng có đặc điểm gì?
A ảnh ảo lớn bằng vật B ảnh ảo lớn gấp 2 lần vật
C ảnh ảo nhỏ hơn vật D ảnh ảo lớn hơn vật
5/ Tại sao ngời lái xe không dùng gơng cầu lõm đặt phía trớc để quan sát ảnh của vật ở phía sau?
A Vì gơng cầu lõm chỉ có ảnh thật hứng đợc trên màn chắn
B Vì ảnh ảo trong gơng rất lớn
C Vì trong gơng cầu lõm chỉ quan sát ảnh ảo của vật để gần gơng
6/ Trong các trờng hợp dới đây một vật phát ra âm khi nào ?
A Khi kéo căng vật B Khi uốn cong vật
C Khi nén vật D Khi làm vật dao động
7/ Vật phát ra âm cao hơn khi nào?
A Khi vật dao động mạnh hơn B Khi vật dao động chậm hơn
C Khi Vật lệch khỏi vị trí cân bằng D Khi vật có tần số dao đông lớn hơn 8/ Âm không truyền qua môi trờng nào dới dây ?
A.Khoảng chân không B Bức tờng
C Nớc biển D Tầng khí quyển bao quanh trái đất 9/ Điền từ vào chỗ trống để có câu kết luận đúng:
a) ảnh tạo bởi gơng cầu lồi hơn vật
b) Vùng nhìn thấy của gơng cầu lồi Vùng nhìn thấy của gơng .cùng kích thớc
c) Số dao động trong 1 s gọi là đơn Vị tần số là
Trang 4Câu2/ Ta có thể dùng gơng phẳng để hứng ánh sáng vào phòng tối gơng đó có phải là
nguồn sáng không ? Tại sao ?
Câu3/ Cho 1 gơng phẳng nh hình vẽ và 1 vật AB đặt trớc gơng bằng cách vẽ hãy vẽ
ảnh A’B’ của AB Em hãy cho biết đặc điểm của ảnh
B
A
////////////////////////////
Trang 5hớng dẫn chấm kiểm tra hết học Kì I
năm học 2006 2007–
Môn : Vật Lý lớp 7–
I Trắc nghiệm ( 6 điểm ).Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm
Đáp án
Câu 9 ( Mỗi ý đúng cho 0,25 Điẻm)
a .ảnh ảo, nhỏ hơn
b .Rộng hơn, phẳng
c .Tần số Héc ( Hz)
d .20 Hz 20000 Hz
II Tự luận ( 4 điểm ): Câu 1 ( 1 Điểm). Điều khiển luồng không khí vào trong ống sáo nhiều hay ít qua các lỗ Câu 2 ( 1 Điểm). Không thể coi gơng phẳng đó là nguồn sáng vì nó không tự phát ra áng sáng mà chỉ hắt lại ánh sáng từ mặt trời Câu 3( 2 Điểm). - Học sinh vẽ đúng cho 1 điểm B
A -ảnh lớn bằng vật và là ảnh ảo
////////////////////////////
A’ B’
Trang 6Phòng GD & ĐT kim bôi Đề kiểm tra hết học kỳ I Trờng thcs nật sơn Năm học 2008 2009–
Môn toán lớp 6
( Thời gian 90 phút không kể giao đề)
I Trắc nghiệm ( 3 điểm )
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng và ghi vào bài thi
Câu 1:Cho tập hợp { }3;7 Cách viết nào sau đây là đúng?
A { }3 ∈A B 3 ⊂ A C { }7 ⊂ A D A⊂{ }7
Câu 2 Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?
A 32 B 42 C 52 D 62
Câu 3: Số nào sau đây là ớc chung của 24 và 30?
A 8 B 5 C 42 D 3
Câu 4: Kết quả của phép tính 55 53 là?
A 515 B 58 C 2515 D 108
Câu 5: Số nào sau đây là số nguyên tố?
A.77 B 57 C.17 D 9
Câu 6: Kết qủa của phép tính 34 : 3 + 23 : 22 là?
A 2 B 8 C 11 D 29
Câu 7: Kết quả của phép tính (- 13 ) + ( - 28) là?
A -41 B.-31 C 41 D -15
Câu8: Cho điểm M nằm giữa điểm N và P kết luận nào sau đây là đúng?
A Tia MN trùng với tia MP B Tia MP trùng với tia NP
C Tia PM trùng với tia PM D.Tia PM trùng với tia MP
Phần II tự luận ( 6 điểm).
Câu 1( 1 điểm ) : Tìm số tự nhiên x biết
a (2x− 8 2 2) = 4
b 6- 3(x+1) = 42
Câu 2 ( 1 điểm ): Tính nhanh: A = ( 15 + 21) + ( 25 – 15 – 35 – 21 )
Câu 3 ( 2 điểm ): Cho đoạn thẳng MP, N là một điểm thuộc đoạn thẳng đó, I là trung
điểm của đoạn thẳng NP Biết MN = 2 cm, MP = 7 cm Vễ hình và tính độ dài đoạn thẳng IP
Câu 4 ( 2 Điểm).
Đội văn nghệ nhà trờng có 48 nam và 72 nữ về một huyện để biểu diễn Muốn phục
vụ đồng thời một lúc nhiều địa điểm, đội dự định chia thành các tổ gồm cả nam và nữ trong đó số nam và nữ đợc chia đều vào các tổ
Hỏi có thể chia đợc nhiều nhất bao nhiêu tổ?
Khi đó tính số học sinh nam và nữ trong mỗi tổ là bao nhiêu?
Hết
Trang 7hớng dẫn chấm kiểm tra hết học Kì I
năm học 2006 – 2007 Môn : Toán lớp 6
I Trắc nghiệm ( 4 điểm ).Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm
II Tự luận ( 6 điểm ):
Câu 1 ( 1 Điểm).Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
a x = 8
b x= - 13
Câu 2 ( 1 Điểm).
A = - 10
Câu 3 ( 2 Điểm).
P N
M
- Học sinh vẽ đúng hình cho ( 0,25 diểm)
- HS: Lập luận đợc MN + NP = MP ( 0,25 diểm)
- HS: => NP = MP – MN = 7 – 2 = 5 cm ( 0,5 điểm)
- Vì I là trung điểm của NP => IP = NP / 2 => IP = 2,5 cm ( 1 điểm)
Câu 4: ( 2 điểm)
HS: Lập luận để => số cách chia tổ là ( 1 diểm)
- UCLN ( 48 ; 72) = 24 cách chia tổ
HS: Tính đợc só HS nam là : 48 : 24 = 2 (HS) ( 0,5 diểm) HS: Tính đợc số HS nữ là: 72: 24 = 3 ( HS) ( 0,5 diểm)
-