1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Các yếu tố ảnh hưởng đến sự hài lòng khi thực hiện các thủ tục hành chính tại chi nhánh văn phòng đăng kí đất đai quận 7, thành phố Hồ Chí Minh

7 92 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 448,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài viết trình bày việc xác định các yếu tố tác động đến sự hài lòng của khách hàng, đưa ra các kiến nghị nâng cao sự hài lòng của khách hàng khi thực hiện các thủ tục tại chi nhánh văn phòng đăng kí đất đai quận 7, thành phố Hồ Chí Minh. Bài viết trình bày việc xác định các yếu tố tác động đến sự hài lòng của khách hàng, đưa ra các kiến nghị nâng cao sự hài lòng của khách hàng khi thực hiện các thủ tục tại chi nhánh văn phòng đăng kí đất đai quận 7, thành phố Hồ Chí Minh.

Trang 1

Factors affecting customer satisfaction with administrative procedures at the branch

of Land Registration Office in District 7, Ho Chi Minh City

1 2

1 ại họ

2

1 Ph.D Nguyen Quyet Thang, 2 Phan Vo Lam Giang

1

Ho Chi Minh City University of Technology

2 Branch of Land registration office in district 7, HCMC

Tóm tắt

ê ứ ợ ự vớ ụ ê : (1) X ị các ố tác ộ sự à l ủ khách hàng, (2) ữ ị cao sự à l ủ à ự ủ ụ

à ạ v ý ( K ) à ố ồ ( ) K ả ê ứ ỉ ằ sự à l ủ à ự ủ ụ à chính tạ K ị ả ở bở 6 ố: ộ ơ sở v lự

bộ ộ ụ vụ ự ồ ả ủ bộ ì ủ ụ dị vụ ê ơ sở ả ê ứ

ả ề x ộ số ị ả sự à l ủ à ự ủ ụ à

ạ K

Từ khóa: yếu tố ảnh hưởng, sự hài lòng, thủ tục hành chính, đăng ký đất đai…

Abstract

The research is to focus on two objectives, which are to identify the factors affecting customer satisfaction, and to make suggestions to improve customer satisfaction while they are implementing administrative procedures on land issues at the branch of Land Registration Office in District 7, Ho Chi Minh City (HCMC) The results indicate that customer satisfaction when making administrative procedures on land issues at the branch of Land Registration Office in District 7, HCMC is influenced

by six factors which are reliability, infrastructure, staff capacity, service attitude, empathy of the staff, and service procedures Based on the results, some recommendations have been made to improve customer satisfaction when making administrative procedures on land issues at the branch of Land Registration Office in District 7, HCMC

Keywords: affecting factor, satisfaction, administrative procedures, land registration…

Trang 2

1 Đặt vấn đề

Trong ữ ả

à là ộ ữ ả

ọ ự ộ ạ

ớ ằ x dự ộ x ộ

ề x ộ ủ

v ả ủ ụ à ê l

vự là v ề “ ” ú

sự ủ x ộ K vự

TP.HCM là ộ vự

ì ị ạ ẽ

là ặ về ị vớ

200 dự và ể ự

ủ là dự x

dự ơ sở ạ x dự à ở và

ì ộ ụ vụ sự

ể ị ả dự ể

ự ừ ạ l dự ê d

dự ề bù ả ặ bằ …

ạ ố ù là ứ

ề sử dụ à ề l ê

ủ ụ à ê l

vự

ự e 2013

(có hiệu lực từ 01/7/2014) Ủ b

d (UB D) à l

ý ự ộ ở à

ê vớ 24 ạ

- là ì “

ý ộ ” ụ ê

ủ ì “ ý

ộ ” là ằ bả ả ủ ụ ý

à sả l ề vớ ợ ự

ơ ả e ơ “ ộ

ử ”; ồ sơ ị và ơ sở dữ l

l ợ ỉ lý ủ

x ê ứ ê bạ

ả lý và ị

b ộ sả K ợ

giao vụ là “ ơ ố ” ự

ơ 30 l ạ ủ ụ à ê

l vự ạ

ì ể ì ê

ự ặ ộ số : thay

ổ ẩ ề ý ứ (từ

UBND quận chuyển về Sở Tài nguyên và Môi trường) x dự ị ì

ả ồ sơ v l ể ồ sơ

vớ số l ợ lớ ừ về

ý à ố ặ ề

ừ dẫ v ả ồ sơ

ạ ề à là ả sự à l

ủ à (là ổ ứ ) khi

ự ủ ụ à ứ

ợ ọ v ả

ì ủ ụ sự… ể ù ợ

vớ ị ớ và l ợ

ụ vụ à bà b à s vào

ê ứ ố ả ở sự

à l ủ à ự

ủ ụ à ê l vự ạ

K ể ừ ơ sở

ể ị ả ằ

l ợ ụ vụ à

2 Phương pháp nghiên cứu

2.1 Cơ sở lý thuyết và mô hình nghiên cứu

l ợ dị vụ là ộ ớ

ọ ố vớ ạ ộ ủ ơ

à à ớ và là ộ

ữ ả ạ ộ ủ ơ quan này Dị vụ à ợ

ể là l ạ dị vụ l ề vớ ứ

ả lý à ớ ằ ứ ê

ủ d d ợ ở

ữ dị vụ à e

ê ị à

v l ặ

ơ à à ớ Các Chi nhánh v ý ạ

ở là bộ “ ộ

ử ” ủ ả ủ ụ à

d

ự à l sự ỏ ủ

Trang 3

à ợ là ộ ữ

ố ọ ủ e

ạ ặ b ố vớ ố à dị vụ [6,

tr 72] ị ủ sự à l là ả

ữ ì vọ và ả D sự

à l ố vớ v ự ủ ụ

hành chính trên l vự là sự

ứ dị vụ ủ ơ à ớ s

vớ và ợ ủ d

K xe xé sự à l ủ d ố

vớ dị vụ à n ê ứ

ủ Ke e (2005) ứ ữ

ố ọ ả ở sự à

l ủ d ố vớ dị vụ là

ả ự ự ê ,

lự bộ ứ sự bằ và sự [9] l ợ ả à

l ê ứ và à ớ và

ả l ( ê ứ ị ) vớ

20 ê là bộ ứ l ê

ự ủ ụ à ạ

ả x dự

ợ ì ê ứ ồ 06 ố (xem hình 1.1) và 26 (xe bả

1 2) ợ là ả ở ứ ộ

à l ủ d

Hình 1.1: Mô hình nghiên cứu đề xuất

2.2 Phương pháp phân tích

ợ à 3

b ớ :

Bước 1: ử dụ số

b ’s Al ể ể ị ứ ộ

ặ ẽ ủ ơ vớ

ề ê ứ ỉ ằ

b ’s Al ừ 0 8 ở lê 1

ì l là ố ừ 0 0 8

là sử dụ ợ ừ 0 6 ở lê là ể sử

dụ ợ ợ

l là ớ ặ ớ ố vớ ả l

bố ả ê ứ [5] Bê ạ

số ơ ữ b và

b ’s Al ổ ả >0 3

Bước 2: ử dụ ơ

ố (EFA) ể ể ị

ố ả ở và d

ố ợ là ù ợ vớ v

ứ ộ à l ủ khách hàng Các

ề ợ ả bả ố vớ

ả ố: (1) số ả ố

ơ sở v

lự bộ

ộ ụ vụ

ự ồ ả ủ bộ

ì ủ ụ dị vụ

H3 + H4+

H2 +

H5+

H1+

H6+

SỰ HÀI LÒNG

Trang 4

(F d ) >0 5 ể ả bả sự

ơ ơ ữ b và ố;

(2) ỉ số K O (K se e e -Ol ) ằ

ả ừ 0 5 1 và số ủ

ể ị B le <0 05 ể xe xé sự ù

ợ ủ ố (3) ố vớ

ơ ớ ì sử dụ ơ

ố “Principal Components”

ợ ổ ơ

s ợ bằ ặ lớ ơ 50% [4]

Bước 3: ử dụ ì ồ

b ể ả ở ủ ừ

ố ứ ộ à l ủ d vớ

ề : ộ ù ợ ủ hình

( ủ ể ị A v <=0 05);

ợ ự ơ và ộ

ể (1 5<DW<2 5; số

VIF<10) [4]

2.3 Phương pháp thu thập số liệu

Dữ l ủ ê ứ ợ

e ơ ọ ẫ

ả ừ 11/2015

12/2015 Theo và ộ sự [8] số ẫ

s ố ả ố

ể ả là 50 ố ơ là 100 và ỉ l

s /b l là 5:1 là 1 b

l ố ể 5 s ụ ể

ì ê ứ ợ ề x

26 b s ể ợ sử dụ

ố D ỡ

ẫ ố ể ủ ê ứ là

26 x 5 = 130 ì ự ê

ứ ả 260 bả ỏ ả

s ợ ả ộ ả s

ả ợ 235 ả ồ

210 bả ả l ợ l (vượt trên số mẫu

tối thiểu) e 5 ứ ộ ợ

sử dụ ể l ê

ứ ì ố vớ

ứ ộ ừ 1 5 (vớ 1: R à

l 5: R à l )

3 Kết quả nghiên cứu

3.1 Thông tin mẫu nghiên cứu

210 ẫ ê ứ ợ l

về (Bả 1 1 ) ố ê ơ ẫ ú

sự l ề về

ớ ỷ l là 5 1% ữ

42 9% R ê về ộ ổ ì số ẫ

ộ ổ ừ 20 d ớ 30

44 8% là ừ 50

ổ ở lê 21 0% ề à

ú vớ ự bở ổ vớ ữ

ự ủ ụ à ạ

K ì ề

bạ ẻ và lớ ổ là ủ ụ

ì và ủ ọ

Bảng 1.1: Thông tin mẫu nghiên cứu

Trình độ

học vấn

ọ ổ - 59 28.1

Trang 5

Chỉ tiêu Đặc điểm Số mẫu Tỷ lệ%

/ ổ ứ d 83 39.5

Độ tuổi

Nguồn: Tổng hợp từ kết quả điều tra, 2015.

v ẫ ả s ạ d

ơ ố ( ẫ ổ ể

ẫ ừ e ặ ể ề

ủ ở à ể ố ê (vì

ề lớ ơ 20))

3.2 Kết quả kiểm định độ tin cậy của

thang đo

K ả ể ị ộ ủ

ợ ì bà ở Bả 1 2

ố ả ở ứ ộ à

l ủ d à ự

ủ ụ à ê l vự

ạ K , TP.HCM số

b s Al ổ à

ề lớ ơ 0 (> 0 )

ợ sử dụ là ố số

ơ b – ổ ề lớ ơ 0 3

ê b à bị l ạ ỏ ì

Bảng 1.2: Bảng kết quả phân tích Cronbach’s Alpha

trung bình

Độ lệch chuẩn

Tương quan biến tổng

Cronbach Alpha nếu biến bị loại

ĐỘ TIN CẬY

Hệ số Cronbach Alpha của nhân tố: 0.801

CƠ SỞ VẬT

CHẤT

Hệ số Cronbach Alpha của nhân tố: 0.745

Trang 6

Yếu tố Biến quan sát Giá trị

trung bình

Độ lệch chuẩn

Tương quan biến tổng

Cronbach Alpha nếu biến bị loại

NĂNG LỰC

CÁN BỘ

Hệ số Cronbach Alpha của nhân tố: 0.844

THÁI ĐỘ

PHỤC VỤ

Hệ số Cronbach Alpha của nhân tố: 0.827

SỰ ĐỒNG

CẢM CỦA

CÁN BỘ

Hệ số Cronbach Alpha của nhân tố: 0.813

QUY TRÌNH

Hệ số Cronbach Alpha của nhân tố: 0.792

SỰ HÀI

LÒNG

Hệ số Cronbach Alpha của nhân tố: 0.808

Nguồn: Kết quả kiểm định Cronbach Alpha từ số liệu điều tra, 2015.

3.3 Kết quả phân tích nhân tố

ố (EFA)

b ụ ộ là sự à l và 06

b ộ l ồ : ộ ơ sở v

lự bộ ộ ụ vụ

ự ồ ả ủ bộ ì ủ ụ

dị vụ b ụ ộ ồ 3

b s và 23 b s ủ

b ộ l K ả EFA (Bả 1 3) : B (03) b

s ợ à 01 ố

số ả ố (F l d ) ề > 0 5

ê ú ý ự ỗ b

s s b về số ả ố

Trang 7

ề ≥ 0 3 ê ả bả sự b ữ

ố số K O = 0 694 > 0 5

ố là dữ l

ố ê -s e ủ K ể ị

B le ạ ị ứ ý là 0 000

D v b s ơ

vớ xé ê ạ v ổ ể

ơ s ạ 2 368% ể

ằ 1 ố ú ả ợ

2 368% b ê ủ dữ l ê

ú ợ Rú ố

vớ E e v l e = 2 1 1 > 1 ạ ê

Bảng 1.3: Bảng kết quả phân tích EFA biến phụ thuộc

1

Nguồn: Kết quả phân tích nhân tố từ số liệu điều tra, 2015.

EFA 6 b ộ l

ợ ự vớ ả 0: b

s sự ơ

ổ ể (Bả 1 4) K ả

ợ s : K ể ị

B le : = 0 000 < 5%: B bỏ ả

0 b s

EFA ơ vớ ổ

ể số K O = 0 85 > 0 5:

ố là dữ l 6 ố

ợ ú ừ EFA vớ : (1)

ị E e l es ủ ố ề > 1: ạ ê ; (2) ị ổ ơ s trích = 66.181% (> 50%): phân tích nhân

ố ạ ê v 06

ố ợ ú à ả

66 181% b ê ủ dữ l

K b về số ả ố ủ

b s ữ ố ề > 0 3

ố ị b

Bảng 1.4: Bảng kết quả phân tích EFA các biến độc lập Biến quan

sát

Nhân tố

Tên nhân tố

CẬY

Ngày đăng: 23/02/2020, 08:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w