Chứng từ kế toán phải có các nội dung chủ yếu sau đây: Tên và số hiệu của chứng từ kế toán; Ngày, tháng, năm lập chứng từ kế toán; Tên, địa chỉ của cơ quan, tổ chức, đơn vị hoặc cá nhân lập chứng từ kế toán; Tên, địa chỉ của cơ quan, tổ chức, đơn vị hoặc cá nhân nhận chứng từ kế toán; Nội dung nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh; Số lượng, đơn giá và số tiền của nghiệp vụ kinh tế, tài chính ghi bằng số; tổng số tiền của chứng từ kế toán dùng để thu, chi tiền ghi bằng số và bằng chữ;...
Trang 1QUY Đ NH V CH NG T K TOÁN: L P KÝ H P L Ị Ề Ứ Ừ Ế Ậ Ợ Ệ
Ch ng t k toán là nh ng gi y t và v t mang tin ph n ánh nghi p v kinh t , tàiứ ừ ế ữ ấ ờ ậ ả ệ ụ ế chính phát sinh và đã hoàn thành, làm căn c ghi s k toán.ứ ổ ế
Sau đây, công ty đào t o K Toán Thiên ng xin đạ ế Ư ược chia s các quy đ nh liên quan đ nẻ ị ế
ch ng t k toán:ứ ừ ế
1. N i dung c a ch ng t k toán:ộ ủ ứ ừ ế
Ch ng t k toán ph i có các n i dung ch y u sau đây:ứ ừ ế ả ộ ủ ế
a) Tên và s hi u c a ch ng t k toán;ố ệ ủ ứ ừ ế
b) Ngày, tháng, năm l p ch ng t k toán;ậ ứ ừ ế
c) Tên, đ a ch c a c quan, t ch c, đ n v ho c cá nhân l p ch ng t k toán;ị ỉ ủ ơ ổ ứ ơ ị ặ ậ ứ ừ ế
d) Tên, đ a ch c a c quan, t ch c, đ n v ho c cá nhân nh n ch ng t k toán;ị ỉ ủ ơ ổ ứ ơ ị ặ ậ ứ ừ ế
đ) N i dung nghi p v kinh t , tài chính phát sinh;ộ ệ ụ ế
e) S lố ượng, đ n giá và s ti n c a nghi p v kinh t , tài chính ghi b ng s ; t ng s ti nơ ố ề ủ ệ ụ ế ằ ố ổ ố ề
c a ch ng t k toán dùng đ thu, chi ti n ghi b ng s và b ng ch ;ủ ứ ừ ế ể ề ằ ố ằ ữ
Trang 2g) Ch ký, h và tên c a ngữ ọ ủ ườ ậi l p, người duy t và nh ng ngệ ữ ười có liên quan đ n ch ng tế ứ ừ
k toán.ế
Ngoài nh ng n i dung ch y u c a ch ng t k toán quy đ nh t i kho n 1 Đi u này, ch ngữ ộ ủ ế ủ ứ ừ ế ị ạ ả ề ứ
t k toán có th có thêm nh ng n i dung khác theo t ng lo i ch ng t ừ ế ể ữ ộ ừ ạ ứ ừ
Theo đi u 16 c a Lu t k toán s : 88/2015/QH13ề ủ ậ ế ố
2. H th ng bi u m u ch ng t k toán:ệ ố ể ẫ ứ ừ ế
Doanh nghi p đệ ược ch đ ng xây d ng, thi t k bi u m u ch ng t k toán phù h p v iủ ộ ự ế ế ể ẫ ứ ừ ế ợ ớ
đ c đi m ho t đ ng và yêu c u qu n lý c a mình nh ng ph i đáp ng đặ ể ạ ộ ầ ả ủ ư ả ứ ược các yêu c u c aầ ủ
Lu t k toán và đ m b o nguyên t c rõ ràng, minh b ch, k p th i, d ki m tra, ki m soát vàậ ế ả ả ắ ạ ị ờ ễ ể ể
đ i chi u.ố ế
Trường h p không t xây d ng và thi t k bi u m u ch ng t cho riêng mình, doanhợ ự ự ế ế ể ẫ ứ ừ nghi p có th áp d ng h th ng bi u m u và hệ ể ụ ệ ố ể ẫ ướng d n n i dung ghi chép ch ng t k toánẫ ộ ứ ừ ế theo hướng d n t i ch đ k toán mà doanh nghi p áp d ngẫ ạ ế ộ ế ệ ụ
Các doanh nghi p có các nghi p v kinh t , tài chính đ c thù thu c đ i tệ ệ ụ ế ặ ộ ố ượng đi u ch nhề ỉ
c a các văn b n pháp lu t khác thì áp d ng theo quy đ nh v ch ng t t i các văn b n đó.ủ ả ậ ụ ị ề ứ ừ ạ ả
3. L p ch ng t k toán:ậ ứ ừ ế
Các nghi p v kinh t , tài chính phát sinh liên quan đ n ho t đ ng c a đ n v k toán ph iệ ụ ế ế ạ ộ ủ ơ ị ế ả
l p ch ng t k toán. Ch ng t k toán ch đậ ứ ừ ế ứ ừ ế ỉ ượ ậc l p m t l n cho m i nghi p v kinh t , tàiộ ầ ỗ ệ ụ ế chính
Ch ng t k toán ph i đứ ừ ế ả ượ ậc l p rõ ràng, đ y đ , k p th i, chính xác theo n i dung quy đ nhầ ủ ị ờ ộ ị trên m u. Trong trẫ ường h p ch ng t k toán ch a có m u thì đ n v k toán đợ ứ ừ ế ư ẫ ơ ị ế ượ ự ậ c t l p
ch ng t k toán nh ng ph i b o đ m đ y đ các n i dung quy đ nh t i m c 1 nêu trên.ứ ừ ế ư ả ả ả ầ ủ ộ ị ạ ụ
N i dung nghi p v kinh t , tài chính trên ch ng t k toán không độ ệ ụ ế ứ ừ ế ược vi t t t, khôngế ắ
đượ ẩc t y xóa, s a ch a; khi vi t ph i dùng bút m c, s và ch vi t ph i liên t c, không ng tử ữ ế ả ự ố ữ ế ả ụ ắ quãng, ch tr ng ph i g ch chéo. Ch ng t b t y xóa, s a ch a không có giá tr thanh toánỗ ố ả ạ ứ ừ ị ẩ ử ữ ị
và ghi s k toán. Khi vi t sai ch ng t k toán thì ph i h y b b ng cách g ch chéo vàoổ ế ế ứ ừ ế ả ủ ỏ ằ ạ
ch ng t vi t sai.ứ ừ ế
Trang 3 Ch ng t k toán ph i đứ ừ ế ả ượ ậc l p đ s liên quy đ nh. Trủ ố ị ường h p ph i l p nhi u liênợ ả ậ ề
ch ng t k toán cho m t nghi p v kinh t , tài chính thì n i dung các liên ph i gi ng nhau.ứ ừ ế ộ ệ ụ ế ộ ả ố
Ngườ ậi l p, người duy t và nh ng ngệ ữ ười khác ký tên trên ch ng t k toán ph i ch u tráchứ ừ ế ả ị nhi m v n i dung c a ch ng t k toán.ệ ề ộ ủ ứ ừ ế
Theo đi u 18 c a Lu t k toán s : 88/2015/QH13ề ủ ậ ế ố
=> Các b n có th tham kh o thêm 1 hạ ể ả ướng d n n a v l p ch ng t k toán đi u 118 c aẫ ữ ề ậ ứ ừ ế ề ủ Thông t 200/2014/TTBTC nh sau:ư ư
Đ i v i ch ng t l p nhi u liên ph i đố ớ ứ ừ ậ ề ả ượ ậc l p m t l n cho t t c các liên theo cùng m t n iộ ầ ấ ả ộ ộ dung. Trường h p đ c bi t ph i l p nhi u liên nh ng không th vi t m t l n t t c các liênợ ặ ệ ả ậ ề ư ể ế ộ ầ ấ ả
ch ng t thì có th vi t hai l n nh ng ph i đ m b o th ng nh t n i dung và tính pháp lý c aứ ừ ể ế ầ ư ả ả ả ố ấ ộ ủ
t t c các liên ch ng t ấ ả ứ ừ
4. Ký ch ng t k toán:ứ ừ ế
Ch ng t k toán ph i có đ ch ký theo ch c danh quy đ nh trên ch ng t Ch ký trênứ ừ ế ả ủ ữ ứ ị ứ ừ ữ
ch ng t k toán ph i đứ ừ ế ả ược ký b ng lo i m c không phai. Không đằ ạ ự ược ký ch ng t k toánứ ừ ế
b ng m c màu đ ho c đóng d u ch ký kh c s n. Ch ký trên ch ng t k toán c a m tằ ự ỏ ặ ấ ữ ắ ẵ ữ ứ ừ ế ủ ộ
người ph iả th ngố nh t.ấ
Ch ký trên ch ng t k toán c a ngữ ứ ừ ế ủ ười khi m th đế ị ược th c hi n theo quy đ nh c a Chínhự ệ ị ủ
ph ủ
Trường h p ngợ ười khi m th là ngế ị ườ ịi b mù hoàn toàn thì khi ký ch ng t k toán ph i cóứ ừ ế ả
người sáng m t đắ ược phân công c a đ n v phát sinh ch ng t ch ng ki n. Đ i v i ngủ ơ ị ứ ừ ứ ế ố ớ ườ i khi m th không b mù hoàn toàn thì th c hi n ký ch ng t k toán nh quy đ nh t i Lu t kế ị ị ự ệ ứ ừ ế ư ị ạ ậ ế toán. (Theo kho n 3 đi u 5 c aả ề ủ Ngh đ nh 174/2016/NĐCP)ị ị
Ch ký trên ch ng t k toán ph i do ngữ ứ ừ ế ả ười có th m quy n ho c ngẩ ề ặ ườ ượ ủi đ c y quy n ký.ề Nghiêm c m ký ch ng t k toán khi ch a ghi đ n i dung ch ng t thu c trách nhi m c aấ ứ ừ ế ư ủ ộ ứ ừ ộ ệ ủ
người ký
Ch ng t k toán chi ti n ph i do ngứ ừ ế ề ả ười có th m quy n duy t chi và k toán trẩ ề ệ ế ưởng ho cặ
ngườ ượ ủi đ c y quy n ký trề ước khi th c hi n.ự ệ Ch ký trên ch ng t k toán dùng đ chiữ ứ ừ ế ể
ti n ph i ký theo t ng liên.ề ả ừ
Trang 4 Ch ng t đi n t ph i có ch ký đi n t Ch ký trên ch ng t đi n t có giá tr nh chứ ừ ệ ử ả ữ ệ ử ữ ứ ừ ệ ử ị ư ữ
ký trên ch ng t b ng gi y.ứ ừ ằ ấ
Theo đi u 19ề c a Lu t k toán s : 88/2015/QH13ủ ậ ế ố
=> Các b n có th tham kh o thêm 1 vài hạ ể ả ướng d n n a v l p ch ng t k toán đi u 118ẫ ữ ề ậ ứ ừ ế ề
c a Thông t 200/2014/TTBTC và đi u 85 c a thông t 133/2016/TTBTC nh sau:ủ ư ề ủ ư ư
+ M i ch ng t k toán ph i có đ ch ký theo ch c danh quy đ nh trên ch ng t m i có giáọ ứ ừ ế ả ủ ữ ứ ị ứ ừ ớ
tr th c hi n. Riêng ch ng t đi n t ph i có ch ký đi n t theo quy đ nh c a pháp lu t. T tị ự ệ ứ ừ ệ ử ả ữ ệ ử ị ủ ậ ấ
c các ch ký trên ch ng t k toán đ u ph i ký b ng bút bi ho c bút m c, không đả ữ ứ ừ ế ề ả ằ ặ ự ược ký
b ng m c đ , b ng bút chì, ch ký trên ch ng t k toán dùng đ chi ti n ph i ký theo t ngằ ự ỏ ằ ữ ứ ừ ế ể ề ả ừ liên. Ch ký trên ch ng t k toán c a m t ngữ ứ ừ ế ủ ộ ười ph i th ng nh t và ph i gi ng v i ch kýả ố ấ ả ố ớ ữ
đã đăng ký theo quy đ nh, trị ường h p không đăng ký ch ký thì ch ký l n sau ph i kh p v iợ ữ ữ ầ ả ớ ớ
ch ký các l n trữ ầ ước đó
+ Các doanh nghi p ch a có ch c danh k toán trệ ư ứ ế ưởng thì ph i c ngả ử ười ph trách k toánụ ế
đ giao d ch v i khách hàng, ngân hàng, ch ký k toán trể ị ớ ữ ế ưởng được thay b ng ch ký c aằ ữ ủ
người ph trách k toán c a đ n v đó. Ngụ ế ủ ơ ị ười ph trách k toán ph i th c hi n đúng nhi mụ ế ả ự ệ ệ
v , trách nhi m và quy n quy đ nh cho k toán trụ ệ ề ị ế ưởng
+ Ch ký c a ngữ ủ ườ ứi đ ng đ u doanh nghi p (T ng Giám đ c, Giám đ c ho c ngầ ệ ổ ố ố ặ ườ ượ i đ c
u quy n), c a k toán trỷ ề ủ ế ưởng (ho c ngặ ườ ượi đ c u quy n) và d u đóng trên ch ng t ph iỷ ề ấ ứ ừ ả phù h p v i m u d u và ch ký còn giá tr đã đăng ký t i ngân hàng. Ch ký c a k toán viênợ ớ ẫ ấ ữ ị ạ ữ ủ ế trên ch ng t ph i gi ng ch ký đã đăng ký v i k toán trứ ừ ả ố ữ ớ ế ưởng
+ K toán trế ưởng (ho c ngặ ườ ượi đ c u quy n) không đỷ ề ược ký “th a u quy n” c a ngừ ỷ ề ủ ườ i
đ ng đ u doanh nghi p. Ngứ ầ ệ ườ ượi đ c u quy n không đỷ ề ược u quy n l i cho ngỷ ề ạ ười khác + Các doanh nghi p ph i m s đăng ký m u ch ký c a th qu , th kho, các nhân viên kệ ả ở ổ ẫ ữ ủ ủ ỹ ủ ế toán, k toán trế ưởng (và ngườ ượi đ c u quy n), T ng Giám đ c (và ngỷ ề ổ ố ườ ượi đ c u quy n).ỷ ề
S đăng ký m u ch ký ph i đánh s trang, đóng d u giáp lai do Th trổ ẫ ữ ả ố ấ ủ ưởng đ n v (ho cơ ị ặ
ngườ ượi đ c u quy n) qu n lý đ ti n ki m tra khi c n. M i ngỷ ề ả ể ệ ể ầ ỗ ười ph i ký ba ch ký m uả ữ ẫ trong s đăng ký.ổ
Trang 5+ Nh ng cá nhân có quy n ho c đữ ề ặ ược u quy n ký ch ng t , không đỷ ề ứ ừ ược ký ch ng t kứ ừ ế toán khi ch a ghi ho c ch a ghi đ n i dung ch ng t theo trách nhi m c a ngư ặ ư ủ ộ ứ ừ ệ ủ ười ký
+ Vi c phân c p ký trên ch ng t k toán do T ng Giám đ c (Giám đ c) doanh nghi p quyệ ấ ứ ừ ế ổ ố ố ệ
đ nh phù h p v i lu t pháp, yêu c u qu n lý, đ m b o ki m soát ch t ch , an toàn tài s n.ị ợ ớ ậ ầ ả ả ả ể ặ ẽ ả
5. Hóa đ nơ
Hóa đ n là ch ng t k toán do t ch c, cá nhân bán hàng, cung c p d ch v l p, ghi nh nơ ứ ừ ế ổ ứ ấ ị ụ ậ ậ thông tin bán hàng, cung c p d ch v theo quy đ nh c a pháp lu t.ấ ị ụ ị ủ ậ
N i dung, hình th c hóa đ n, trình t l p, qu n lý và s d ng hoá đ n th c hi n theo quyộ ứ ơ ự ậ ả ử ụ ơ ự ệ
đ nh c a pháp lu t v thu ị ủ ậ ề ế
6. Ch ng t đi n tứ ừ ệ ử
Ch ng t đi n t đứ ừ ệ ử ược coi là ch ng t k toán khi có các n i dung quy đ nh t i Đi u 16ứ ừ ế ộ ị ạ ề
c a Lu t này và đủ ậ ược th hi n dể ệ ướ ại d ng d li u đi n t , đữ ệ ệ ử ược mã hóa mà không b thayị
đ i trong quá trình truy n qua m ng máy tính, m ng vi n thông ho c trên v t mang tin nhổ ề ạ ạ ễ ặ ậ ư băng t , đĩa t , các lo i th thanh toán.ừ ừ ạ ẻ
Ch ng t đi n t ph i b o đ m tính b o m t và b o toàn d li u, thông tin trong quá trìnhứ ừ ệ ử ả ả ả ả ậ ả ữ ệ
s d ng và l u tr ; ph i đử ụ ư ữ ả ược qu n lý, ki m tra ch ng các hình th c l i d ng khai thác, xâmả ể ố ứ ợ ụ
nh p, sao chép, đánh c p ho c s d ng ch ng t đi n t không đúng quy đ nh. Ch ng tậ ắ ặ ử ụ ứ ừ ệ ử ị ứ ừ
đi n t đệ ử ược qu n lý nh tài li u k toán d ng nguyên b n mà nó đả ư ệ ế ở ạ ả ượ ạc t o ra, g i đi ho cử ặ
nh n nh ng ph i có đ thi t b phù h p đ s d ng.ậ ư ả ủ ế ị ợ ể ử ụ
Khi ch ng t b ng gi y đứ ừ ằ ấ ược chuy n thành ch ng t đi n t đ giao d ch, thanh toán ho cể ứ ừ ệ ử ể ị ặ
ngượ ạc l i thì ch ng t đi n t có giá tr đ th c hi n nghi p v kinh t , tài chính đó, ch ngứ ừ ệ ử ị ể ự ệ ệ ụ ế ứ
t b ng gi y ch có giá tr l u gi đ ghi s , theo dõi và ki m tra, không có hi u l c đ giaoừ ằ ấ ỉ ị ư ữ ể ổ ể ệ ự ể
d ch, thanh toán.ị
7. Qu n lý, s d ng ch ng t k toánả ử ụ ứ ừ ế
Thông tin, s li u trên ch ng t k toán là căn c đ ghi s k toán.ố ệ ứ ừ ế ứ ể ổ ế
Ch ng t k toán ph i đứ ừ ế ả ượ ắc s p x p theo n i dung kinh t , theo trình t th i gian và b oế ộ ế ự ờ ả
qu n an toàn theo quy đ nh c a pháp lu t.ả ị ủ ậ
Trang 6 Ch c quan nhà nỉ ơ ước có th m quy n m i có quy n t m gi , t ch thu ho c niêm phongẩ ề ớ ề ạ ữ ị ặ
ch ng t k toán. Trứ ừ ế ường h p t m gi ho c t ch thu ch ng t k toán thì c quan nhà nợ ạ ữ ặ ị ứ ừ ế ơ ướ c
có th m quy n ph i sao ch p ch ng t b t m gi , b t ch thu, ký xác nh n trên ch ng t saoẩ ề ả ụ ứ ừ ị ạ ữ ị ị ậ ứ ừ
ch p và giao b n sao ch p cho đ n v k toán; đ ng th i l p biên b n ghi rõ lý do, s lụ ả ụ ơ ị ế ồ ờ ậ ả ố ượ ng
t ng lo i ch ng t k toán b t m gi ho c b t ch thu và ký tên, đóng d u.ừ ạ ứ ừ ế ị ạ ữ ặ ị ị ấ
C quan có th m quy n niêm phong ch ng t k toán ph i l p biên b n, ghi rõ lý do, sơ ẩ ề ứ ừ ế ả ậ ả ố
lượng t ng lo i ch ng t k toán b niêm phong và ký tên, đóng d u.ừ ạ ứ ừ ế ị ấ
8. X ph t vi ph m quy đ nh v ch ng t k toán:ử ạ ạ ị ề ứ ừ ế
Theo đi u 8 c a Ngh đ nh 41/2018/NĐCP v x ph t vi ph m hành chính trong lĩnh v c kề ủ ị ị ề ử ạ ạ ự ế toán thì:
1. Ph t ti n t 3.000.000 đ ng đ n 5.000.000 đ ng đ i v i m t trong các hành vi sau:ạ ề ừ ồ ế ồ ố ớ ộ
a) M u ch ng t k toán không có đ y đ các n i dung ch y u theo quy đ nh;ẫ ứ ừ ế ầ ủ ộ ủ ế ị
b) T y xóa, s a ch a ch ng t k toán;ẩ ử ữ ứ ừ ế
c) Ký ch ng t k toán b ng m c màu đ , m c phai màu;ứ ừ ế ằ ự ỏ ự
d) Ký ch ng t k toán b ng đóng d u ch ký kh c s n;ứ ừ ế ằ ấ ữ ắ ẵ
đ) Ch ng t chi ti n không ký theo t ng liên.ứ ừ ề ừ
2. Ph t ti n t 5.000.000 đ ng đ n 10.000.000 đ ng đ i v i m t trong các hành vi sau:ạ ề ừ ồ ế ồ ố ớ ộ
a) L p ch ng t k toán không đ s liên theo quy đ nh c a m i lo i ch ng t k toán;ậ ứ ừ ế ủ ố ị ủ ỗ ạ ứ ừ ế
b) Ký ch ng t k toán khi ch a ghi đ n i dung ch ng t thu c trách nhi m c a ngứ ừ ế ư ủ ộ ứ ừ ộ ệ ủ ười ký; c) Ký ch ng t k toán mà không đúng th m quy n;ứ ừ ế ẩ ề
d) Ch ký c a m t ngữ ủ ộ ười không th ng nh t ho c không đúng v i s đăng ký m u ch ký;ố ấ ặ ớ ổ ẫ ữ đ) Ch ng t k toán không có đ ch ký theo ch c danh quy đ nh trên ch ng t ;ứ ừ ế ủ ữ ứ ị ứ ừ
e) Không d ch ch ng t k toán b ng ti ng nị ứ ừ ế ằ ế ước ngoài ra ti ng Vi t theo quy đ nh;ế ệ ị
g) Đ h h ng, m t mát tài li u, ch ng t k toán đang trong quá trình s d ng.ể ư ỏ ấ ệ ứ ừ ế ử ụ
3. Ph t ti n t 20.000.000 đ ng đ n 30.000.000 đ ng đ i v i m t trong các hành vi sau:ạ ề ừ ồ ế ồ ố ớ ộ
a) Gi m o, khai man ch ng t k toán nh ng ch a đ n m c truy c u trách nhi m hình s ;ả ạ ứ ừ ế ư ư ế ứ ứ ệ ự b) Th a thu n ho c ép bu c ngỏ ậ ặ ộ ười khác gi m o, khai man ch ng t k toán nh ng ch aả ạ ứ ừ ế ư ư
đ n m c truy c u trách nhi m hình s ;ế ứ ứ ệ ự
Trang 7c) L p ch ng t k toán có n i dung các liên không gi ng nhau trong trậ ứ ừ ế ộ ố ường h p ph i l pợ ả ậ
ch ng t k toán có nhi u liên cho m t nghi p v kinh t , tài chính phát sinh;ứ ừ ế ề ộ ệ ụ ế
d) Không l p ch ng t k toán khi nghi p v kinh t , tài chính phát sinh;ậ ứ ừ ế ệ ụ ế
đ) L p nhi u l n ch ng t k toán cho m t nghi p v kinh t , tài chính phát sinh;ậ ề ầ ứ ừ ế ộ ệ ụ ế
e) Th c hi n chi ti n khi ch ng t chi ti n ch a có đ y đ ch ký c a ngự ệ ề ứ ừ ề ư ầ ủ ữ ủ ười có th m quy nẩ ề theo quy đ nh c a pháp lu t v k toán.ị ủ ậ ề ế
4. Bi n pháp kh c ph c h u qu :ệ ắ ụ ậ ả
a) B sung các y u t ch a đ y đ c a ch ng t đ i v i hành vi quy đ nh t i đi m a kho n 1ổ ế ố ư ầ ủ ủ ứ ừ ố ớ ị ạ ể ả
Đi u này;ề
b) Bu c h y các ch ng t k toán b khai man, gi m o đ i v i hành vi quy đ nh t i đi m aộ ủ ứ ừ ế ị ả ạ ố ớ ị ạ ể kho n 3 Đi u này;ả ề
c) Bu c l p b sung ch ng t ch a độ ậ ổ ứ ừ ư ượ ậc l p khi nghi p v kinh t , tài chính phát sinh đ iệ ụ ế ố
v i hành vi quy đ nh t i đi m d kho n 3 Đi u này;ớ ị ạ ể ả ề
d) Bu c h y các ch ng t k toán đã độ ủ ứ ừ ế ượ ậc l p nhi u l n cho m t nghi p v kinh t , tàiề ầ ộ ệ ụ ế chính phát sinh đ i v i hành vi quy đ nh t i đi m đ kho n 3 Đi u này.ố ớ ị ạ ể ả ề