Chia sẻ từ một chuyên gia lâu năm trong lĩnh vực kế toán về 10 bộ chứng từ vô cùng quan trọng và cần thiết đối với từng nghiệp vụ. Hãy cùng tìm hiểu 10 bộ chứng từ quan trong đó ngay trong bài viết sau đây Nghiệp vụ mua nguyên vật liệu, hàng hóa. a. Đối với hàng hóa mua trong nước Hợp đồng kinh tế Hóa đơn GTGT. Chứng từ thanh toán cho người bán, đối với hóa đơn trên 20 triệu đồng thì phải có chứng từ thanh toán qua ngân hàng b. Đối với hàng hóa nhập khẩu Hợp đồng bán hàng hoá, gia công hàng hóa, cung ứng dịch vụ Tờ khai hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu đã làm xong thủ tục hải quan
Trang 1T NG H P 10 B CH NG T QUAN TR NG C A M T Ổ Ợ Ộ Ứ Ừ Ọ Ủ Ộ
S KHO N CHI PHÍ TÀI CHÍNH K TOÁN C N N M RÕ Ố Ả Ế Ầ Ắ
Chia s t m t chuyên gia lâu năm trong lĩnh v c k toán v 10 b ch ng t vô cùng quanẻ ừ ộ ự ế ề ộ ứ ừ
tr ng và c n thi t đ i v i t ng nghi p v Hãy cùng tìm hi u 10 b ch ng t quan trong đóọ ầ ế ố ớ ừ ệ ụ ể ộ ứ ừ ngay trong bài vi t sau đây!ế
1. Nghi p v mua nguyên v t li u, hàng hóa.ệ ụ ậ ệ
a. Đ i v i hàng hóa mua trong nố ớ ước
H p đ ng kinh tợ ồ ế
Hóa đ n GTGT.ơ
Ch ng t thanh toán cho ngứ ừ ười bán, đ i v i hóa đ n trên 20 tri u đ ng thì ph i cóố ớ ơ ệ ồ ả
ch ng t thanh toán qua ngân hàngứ ừ
b. Đ i v i hàng hóa nh p kh uố ớ ậ ẩ
H p đ ng bán hàng hoá, gia công hàng hóa, cung ng d ch vợ ồ ứ ị ụ
T khai h i quan đ i v i hàng hoá xu t kh u đã làm xong th t c h i quanờ ả ố ớ ấ ẩ ủ ụ ả
Ch ng t thanh toán qua ngân hàng, hóa đ n thứ ừ ơ ương m iạ
Ch ng t n p thu khâu nh p kh uứ ừ ộ ế ậ ẩ
2. Nghi p v bán hàng hóaệ ụ
a. Đ i v i hàng hóa bán trong nố ớ ước
H p đ ngợ ồ
Hóa đ n GTGTơ
b. Đ i v i hàng hóa xu t kh uố ớ ấ ẩ
H p đ ng bán hàng hoá, gia công hàng hóa, cung ng d ch vợ ồ ứ ị ụ
T khai h i quan đ i v i hàng hoá xu t kh u đã làm xong th t c h i quanờ ả ố ớ ấ ẩ ủ ụ ả
Hàng hóa, d ch v xu t kh u ph i thanh toán qua ngân hàngị ụ ấ ẩ ả
Hóa đ n thơ ương m iạ
Ch ng t n p thu khâu nh p kh uứ ừ ộ ế ậ ẩ
Trang 23. Chi phí ti n lề ương, ti n côngề
Đ đ a chi phí ti n lể ư ề ương, thưởng vào chi phí h p lý thì b n c n chu n b nh ng ch ng tợ ạ ầ ẩ ị ữ ứ ừ sau:
H p đ ng lao đ ngợ ồ ộ
Quy ch ti n lế ề ương, thưởng
Th a ỏ ước lao đ ng t p th (n u có)ộ ậ ể ế
Quy t đinh tăng lế ương (trong trường h p tăng lợ ương)
B ng ch m công hàng thángả ấ
B ng thanh toán ti n lả ề ương
Thang b ng lả ương do doanh nghi p t xây d ngệ ự ự
Phi u chi thanh toán lế ương, ho c ch ng t ngân hàngặ ứ ừ
Mã s thu thu nh p cá nhân (danh sách nhân viên đố ế ậ ược đăng ký MSTTNCN)
Ch ng minh th phô tôứ ư
Đ i v i nh ng lao đ ng th i v c n có:ố ớ ữ ộ ờ ụ ầ
N u không kh u tr 10% thu nh p trế ấ ừ ậ ước khi tr lả ương thì ph i có B n CK m u 23ả ả ẫ
Đ i v i h p đ ng giao khoán c n có:ố ớ ợ ồ ầ
H p đ ng giao khoánợ ồ
Biên b n bàn giaoả
Biên b n nghi m thuả ệ
Ch ng t thanh toán ti nứ ừ ề
4. Các kho n ph c p cho ngả ụ ấ ười lao đ ngộ
N u DN b n có các kho n ph c p cho ngế ạ ả ụ ấ ười lao đ ng nh xăng xe, đi n tho i, trang ph c,ộ ư ệ ạ ụ
ăn ca thì c n có các ch ng t sau:ầ ứ ừ
Đ i v i các kho n ph c p ph i đố ớ ả ụ ấ ả ược quy đ nh t i 1 trong các h s sau:ị ạ ồ ơ
H p đ ng lao đ ng.ợ ồ ộ
Th a ỏ ước lao đ ng t p th ộ ậ ể
Trang 3Quy ch tài chính.ế
Ch ng t chi ti n cho ngứ ừ ề ười lao đ ngộ
5. Chi phí công tác
Quy t đ nh c đi công tác (gi y đi u đ ng đi công tác): Nêu rõ cán b đế ị ử ấ ề ộ ộ ược c đi, n iử ộ dung, th i gian, phờ ương ti n.ệ
Gi y đi đấ ường có xác nh n c a Doanh nghi p c đi công tác (ngày đi, ngày v ), xácậ ủ ệ ử ề
nh n c a n i đậ ủ ơ ược c đ n công tác (ngày đ n, ngày đi) ho c xác nh n c a nhà kháchử ế ế ặ ậ ủ
n i l u trú.ơ ư
Các ch ng t , hóa đ n trong quá trình đi l i: Nh vé máy bay, vé tàu xe, hóa đ n phòngứ ừ ơ ạ ư ơ ngh , hóa đ n taxi, ỉ ơ
6. Chi mua s m tài s n c đ nh ho c nhắ ả ố ị ặ ượng bán, thanh lý tài s n, kh u hao tài s nả ấ ả
a. H s ghi tăng tài s nồ ơ ả
H p đ ng mua, thanh lý h p đ ngợ ồ ợ ồ
Hóa đ nơ
Biên b n giao nh n tài s nả ậ ả
Ch ng t thanh toánứ ừ
N u là xây d ng c b n c n có thêm:ế ự ơ ả ầ
H s quy t toán công trình ( n u là xây d ng)ồ ơ ế ế ự
Biên b n nghi m thu, bàn giao công trìnhả ệ
b. H s ghi gi m tài s n g m cóồ ơ ả ả ồ
Quy t đ nh thanh lý,h y tài s nế ị ủ ả
H p đ ng bán tài s n và thanh lý h p đ ngợ ồ ả ợ ồ
Hóa đ n bán tài s nơ ả
Biên b n bàn giao tài s nả ả
Ch ng t thanh toánứ ừ
c. Chi phí kh u hao tài s nấ ả
Đăng ký trích kh u hao tài s n c đ nhấ ả ố ị
Trang 4B ng phân b kh u hao tài s n c đ nhả ổ ấ ả ố ị
7. B ch ng t vé máy bayộ ứ ừ
a. N u doanh nghi p tr c ti p mua vé máy bay qua website thế ệ ự ế ương m i đi n t thì c nạ ệ ử ầ
Vé máy bay đi n tệ ử
Th lên máy bay (boarding pass)ẻ
Ch ng t thanh toán không dùng ti n m t.ứ ừ ề ặ
N u không thu h i đế ồ ược th lên máy bay thì c nẻ ầ
Vé máy bay đi n tệ ử
Gi y đi u đ ng đi công tácấ ề ộ
Ch ng t thanh toán không dùng ti n m t.ứ ừ ề ặ
b. N u doanh nghi p giao cho cá nhân t mua vé máy bayế ệ ự
N u doanh nghi p giao cho cá nhân t mua vé máy bay (Ch v i vé máy bay dế ệ ự ỉ ớ ưới 20tr) thanh toán b ng th ATM ho c th tín d ng mang tên cá nhân, sau đó v thanh toán l i v i doanhằ ẻ ặ ẻ ụ ề ạ ớ nghi p thì ch ng t g m:ệ ứ ừ ồ
Vé máy bay
Th lên máy bay (trẻ ường h p thu h i đợ ồ ược th )ẻ
Các gi y t liên quan đ n vi c đi u đ ng NLĐ đi công tác có xác nh n c aấ ờ ế ệ ề ộ ậ ủ
DN, quy đ nh c a DN cho phép ngị ủ ười lao đ ng thanh toán công tác phí b ng th cá nhân doộ ằ ẻ
người lao đ ng độ ượ ửc c đi công tác là ch th và thanh toán l i v i DN.ủ ẻ ạ ớ
Ch ng t thanh toán ti n vé c a DN cho cá nhân mua véứ ừ ề ủ
Ch ng t thanh toán không dùng ti n m t c a cá nhânứ ừ ề ặ ủ
8. Chi phí phúc l i nh hi u, h , sinh nh t, ngh mátợ ư ế ỉ ậ ỉ
a. Đ i v i chi phí ngh mátố ớ ỉ
H p đ ng kinh t , thanh lý h p đ ng n u thuê các t ch c cung c p d ch v ợ ồ ế ợ ồ ế ổ ứ ấ ị ụ
B ng kê danh sách ngả ười lao đ ng độ ược tham gia đi ngh mátỉ
Quy t đ nh c a Giám đ c v vi c đi ngh mát, quy t đ nh phê duy t kinh phí.ế ị ủ ố ề ệ ỉ ế ị ệ
Trang 5Các hóa đ n ti n phòng, ăn u ng đ y đ n u có, n u là đ n v cung c p d ch v choơ ề ố ầ ủ ế ế ơ ị ấ ị ụ công ty thì ph i th hi n trên văn b n.ả ể ệ ả
Ch ng t thanh toán.ứ ừ
b. Đ i v i các kho n phúc l i nh hi u, h , sinh nh t, chi cho con ngố ớ ả ợ ư ế ỉ ậ ười lao đ ngộ
Quy đ nh trong quy ch tài chính hay th a ị ế ỏ ước lao đ ng c a công tyộ ủ
Đ ngh chi c a công đoàn, phòng nhân s hay đ i di n NLĐ trong công tyề ị ủ ự ạ ệ
Ch ng t chi ti nứ ừ ề
Photo gi y xác nh n nh gi y đăng ký k t hôn, gi y báo t …. các gi y t liên quanấ ậ ư ấ ế ấ ử ấ ờ
đ n các kho n chi đó.ế ả
9. Các chi phí mua hàng tr c ti pự ế
Các chi phí mua hàng tr c ti p c a ngự ế ủ ười dân ho c cá nhân kinh doanh có doanh thu dặ ưới 100 tri u đ ng: Các kho n chi phí này nh chi phí thuê nhà, thuê xe c a cá nhân kinh doanh cóệ ồ ả ư ủ doanh thu dưới 100 tri u đ ng. Chi phí mua đ dùng, s n ph m hàng hóa, d ch v do ngệ ồ ồ ả ẩ ị ụ ườ i
s n xu t tr c ti p bán ra.ả ấ ự ế
B ch ng t c a các kho n chi này g m:ộ ứ ừ ủ ả ồ
B ng kê 01/TNDN ban hành kèm theo Thông t 78/2014/TT¬BTCả ư
H p đ ng mua bán, thuê nhàợ ồ
Ch ng t thanh toán cho ngứ ừ ười bán
10. Ch ng t đ i v i vi c góp v n b ng tài s nứ ừ ố ớ ệ ố ằ ả
N u doanh nghi p khác góp v nế ệ ố
Biên b n góp v n s n xu t kinh doanh.ả ố ả ấ
Biên b n đ nh giá tài s n c a H i đ ng giao nh n v n góp c a các bên gópả ị ả ủ ộ ồ ậ ố ủ
Biên b n giao nh n tài s n.ả ậ ả
B h s v ngu n g c tài s n.ộ ồ ơ ề ồ ố ả
Chuy n đ i ch s h u c a tài s n (n u có).ể ổ ủ ở ữ ủ ả ế
Ch ng t liên quan khácứ ừ
Cá nhân góp v n thành l p doanh nghi pố ậ ệ
Trang 6Biên b n ch ng nh n góp v n.ả ứ ậ ố
Biên b n giao nh n tài s n.ả ậ ả
Biên b n đ nh giá tài s n c a H i đ ng thành viên, ho c H i đ ng qu n trả ị ả ủ ộ ồ ặ ộ ồ ả ị
Chuy n đ i ch s h u c a tài s n (n u có).ể ổ ủ ở ữ ủ ả ế
Ch ng t liên quan khácứ ừ