Nội dung của bài giảng trình bày tổng quan về kiểm toán môi trường; phương pháp kiểm toán môi trường; kiểm toán chất thải. Để nắm chắc kiến thức mời các bạn cùng tham khảo bài giảng. Ki m to ể ườ ồ ố ừ ự ắ ỹ ữ ủ án môi tr ng có ngu n g c t khu v c b c M vào nh ng năm 70 c a th k XX. ế ỷ ạ ề ệ ế ủ ự ắ ỹ Đây là giai đo n mà n n công nghi p và kinh t c a khu v c B c M phát tri n m nh m , c ể ạ ẽ ạ ấ ả ướ ả ả ừ ạ ộ ác lo i ch t th i, n c th i, khí th i phát sinh t các ho t đ ng công nghi p v ệ ạ ộ ế ả ưở ấ ớ ườ ự à các ho t đ ng kinh t khác đã làm nh h ng x u t i môi tr ng, s ô nhi m m ễ ườ ộ ở ọ ôi tr ng lan r ng và tr nên nghiêm tr ng. Tr c c ướ ấ ề ứ ề ườ ạ ụ ậ ác v n đ b c xúc v môi tr ng thì hàng lo t các công c lu t pháp, kinh t ế ượ ư ằ ả ố ườ ắ ộ ổ ứ đã đ c đ a ra nh m qu n lý t t môi tr ng và b t bu c các t ch c, nhà máy, c s s n xu t ph i tu ơ ở ả ấ ả ố ả ể ườ ân theo. Trong b i c nh đó thì Ki m toán môi tr ng đã đượ ờ ượ ư ộ ụ ả ắ ệ ả
Trang 1M C L CỤ Ụ
Trang
1
1.1.Khái ni m v ki m toán môi tr ệ ề ể ườ ng
1
1.1.1 S c n thi t khách quan c a c a ho t đ ng ki m toán môi trự ầ ế ủ ủ ạ ộ ể ường
1.1.2. Khái ni m v ki m toánệ ề ể
1 1.1.3. Khái ni m v ki m toán môi trệ ề ể ường
2
1.2. N i dung, đ i t ộ ố ượ ng, m c tiêu và ý nghĩa c a ki m toán môi tr ụ ủ ể ườ ng
3
1.2.1. N i dung c a ki m toán môi trộ ủ ể ường
3 1.2.2. Đ i tố ượng c a ki m toán môi trủ ể ường
5 1.2.3. M c tiêu c a ki m toán môi trụ ủ ể ường
6 1.2.4. Ý nghĩa c a ki m toán môi trủ ể ường
6
1.3. Phân lo i ki m toán môi tr ạ ể ườ ng
7
1.3.1. Phân lo i theo ch th ki m toánạ ủ ể ể
7 1.3.2. Phân lo i theo m c đích ki m toánạ ụ ể
9 1.3.3. Phân lo i theo đ i tạ ố ượng ki m toánể
9
13
2.1. L p k ho ch cho m t cu c ki m toán môi tr ậ ế ạ ộ ộ ể ườ ng
14
2.1.1. Xác đ nh s cam k tị ự ế
14 2.1.2. Xác đ nh ph m vi và đ a đi m ki m toánị ạ ị ể ể
14 at2.1.3. L p nhóm ki m toánậ ể
15
2.2. Th c hi n m t cu c ki m toán môi tr ự ệ ộ ộ ể ườ ng
17
2.2.1. Ho t đ ng trạ ộ ước ki m toánể
18 2.2.1.1. L p k ho ch ki m toán ậ ế ạ ể
18 2.2.1.2. B ng câu h i trả ỏ ước ki m toán & danh m c ki m traể ụ ể
21 2.2.1.3. T ng h p l i các thông tin n n và các thông tin v nhà máyổ ợ ạ ề ề
2.2.1.4. Thăm quan đ a đi m ki m toán l n đ uị ể ể ầ ầ
27 2.2.1.5. Thi t l p b ng câu h i kh o sát t i hi n trế ậ ả ỏ ả ạ ệ ường và các đi u kho n ề ả
ki m toánể
27 2.2.1.6. Xem xét l i k ho ch ki m toán và chu n b k công tác h u c nạ ế ạ ể ẩ ị ỹ ậ ầ
2.2.2. Ho t đ ng ki m toán t i hi n trạ ộ ể ạ ệ ường
30 2.2.2.1. H p m đ uọ ở ầ
30 2.2.2.2. Xem xét k các tài li u qu n lýỹ ệ ả
31 2.2.2.3. Thanh tra đ a đi m m t cách k lị ể ộ ỹ ưỡng
31 2.2.2.4. Ph ng v n cán b , công nhân viên nhà máyỏ ấ ộ
32 2.2.2.5. T ng h p l i các b ng ch ng ki m toán ổ ợ ạ ằ ứ ể
32 2.2.2.6. H p k t thúcọ ế
33 2.2.3. Ho t đ ng sau ki m toánạ ộ ể
34
Trang 22.2.3.1. Đ i chi u các thông tinố ế
34 2.2.3.2. Chu n b báo cáoẩ ị
35 2.2.3.3. L y ý ki n tham kh oấ ế ả
36 2.2.3.4. Báo cáo cu i cùngố
36
2.3. Th c hi n k ho ch hành đ ng ự ệ ế ạ ộ
37
2.3.1. L p k ho ch hành đ ngậ ế ạ ộ
37 3.2.2. Th c hi n k ho ch hành đ ngự ệ ế ạ ộ
37 3.2.3. Quá trình theo dõi và hi u ch nhệ ỉ
37 3.2.4. T ng k t l i k ho ch hành đ ngổ ế ạ ế ạ ộ
38
41
3.1. Gi i thi u chung v ki m toán ch t th i ớ ệ ề ể ấ ả
41
3.1.1. Khái ni m v ki m toán ch t th iệ ề ể ấ ả
41 3.1.2. Các y u t c n thi t c a ki m toán ch t th iế ố ầ ế ủ ể ấ ả
41 3.1.3. Qui mô c a m t cu c ki m toán ch t th iủ ộ ộ ể ấ ả
41
3.2. Quy trình ki m toán ch t th i ể ấ ả
42
3.2.1. Giai đo n ti n đánh giáạ ề
42 3.2.1.1. Chu n b các đi u ki n ban đ u cho cu c ki m toán ch t th iẩ ị ề ệ ầ ộ ể ấ ả
3.2.1.2. Xem xét quy trình và đ c đi m công ngh s n xu tặ ể ệ ả ấ
43 3.2.1.3. Xác đ nh nguyên nhiên li u và các lo i hóa ch t s d ng (xác đ nh đ u ị ệ ạ ấ ử ụ ị ầ vào)
46 3.2.2. Xác đ nh và đánh giá các ngu n th i ị ồ ả
48 3.2.2.1. Xác đ nh các ngu n th iị ồ ả
48 3.2.2.2. Đánh giá các ngu n th iồ ả
52 3.2.3. Xây d ng và đánh giá các phự ương án gi m thi u ch t th iả ể ấ ả
3.2.3.1. N i dung c a các phộ ủ ương pháp gi m thi uả ể
53 3.2.3.2. Đánh giá các phương án gi m thi u ch t th iả ể ấ ả
55 3.2.3.3. Xây d ng và th c hi n k ho ch gi m thi u ch t th iự ự ệ ế ạ ả ể ấ ả
57
Trang 3DANH M C B NGỤ Ả
Trang
B ng 1.1. M t s khía c nh chính trong n i dung c a ki m toán môi trả ộ ố ạ ộ ủ ể ường
B ng 1.2. Các đ i tả ố ượng c a ki m toán môi trủ ể ường
5
B ng 2.1. Ví d v m t k ho ch ki m toánả ụ ề ộ ế ạ ể
20
B ng 2.2. M u b ng câu h i trả ẫ ả ỏ ước ki m toánể
22
B ng 2.3. Ví d v m u danh m c ki m tra liên quan t i vi c qu n lý năng ả ụ ề ẫ ụ ể ớ ệ ả
lượng
24
B ng 2.4. Ví d v m t m u th ngả ụ ề ộ ẫ ư ỏ
25
B ng 2.5. Ví d v m t b ng danh sách nh c nhả ụ ề ộ ả ắ ở
29
B ng 2.6. C u trúc n i dung c a m t báo cáo ki m toán môi trả ấ ộ ủ ộ ể ường
B ng 2.7. Ví d v m t b ng tóm t t c a m t báo cáo t ng quátả ụ ề ộ ả ắ ủ ộ ổ
B ng 3.1: Tiêu th nả ụ ướ ủc c a nhà máy thu c daộ
47
B ng 3.2: Các nguyên li u và hóa ch t s d ng trong s n xu t b t và gi yả ệ ấ ử ụ ả ấ ộ ấ
Trang 4DANH M C HÌNHỤ
Trang Hình 1.1. Đ u ra và đ u vào c a m t quá trình s n xu tầ ầ ủ ộ ả ấ
6 Hình 1.2. S đ tính toán năng lơ ồ ượng, v t ch t c a m t thi t b s n xu tậ ấ ủ ộ ế ị ả ấ
Hình 3.2. S đ tóm t t vi c phân lo i ki m toán môi trơ ồ ắ ệ ạ ể ường
12 Hình 2.1. Quy trình ki m toán môi trể ường
13 Hình 2.2. Các giai đo n và m c tiêu c a t ng giai đo n ki m toánạ ụ ủ ừ ạ ể
Hình 2.3. S đ quy trình ki m toán môi trơ ồ ể ường
40 Hình 3.1: S đ công ngh s n xu t b t và gi yơ ồ ệ ả ấ ộ ấ
45 Hình 3.2: S đ cân b ng v t ch t (đ u vào, đ u ra) c a quá trình s n xu tơ ồ ằ ậ ấ ầ ầ ủ ả ấ
Hình 3.3: Quy trình các bước th c hi n k ho ch gi m thi u/x lý ch t th iự ệ ế ạ ả ể ử ấ ả
Trang 5B GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỘ Ụ Ạ
TRƯỜNG Đ I H C NÔNG NGHI P HÀ N IẠ Ọ Ệ Ộ
Trang 6H Th Lam Trà, Cao Tr ồ ị ườ ng S n ơ
Hà N i 2009 ộ
Trang 7CHƯƠNG I: T NG QUAN V KI M TOÁN MÔI TRỔ Ề Ể ƯỜNG
1.1.Khái ni m v ki m toán môi tr ệ ề ể ườ ng
1.1.1 S c n thi t khách quan c a c a ho t đ ng ki m toán môi tr ự ầ ế ủ ủ ạ ộ ể ườ ng
Ki m toán môi trể ường có ngu n g c t khu v c b c M vào nh ng năm 70 c aồ ố ừ ự ắ ỹ ữ ủ
th k XX. Đây là giai đo n mà n n công nghi p và kinh t c a khu v c B c M phátế ỷ ạ ề ệ ế ủ ự ắ ỹ tri n m nh m , các lo i ch t th i, nể ạ ẽ ạ ấ ả ước th i, khí th i phát sinh t các ho t đ ng côngả ả ừ ạ ộ nghi p và các ho t đ ng kinh t khác đã làm nh hệ ạ ộ ế ả ưởng x u t i môi trấ ớ ường, s ôự nhi m môi trễ ường lan r ng và tr nên nghiêm tr ng.ộ ở ọ
Trước các v n đ b c xúc v môi trấ ề ứ ề ường thì hàng lo t các công c lu t pháp,ạ ụ ậ kinh t đã đế ược đ a ra nh m qu n lý t t môi trư ằ ả ố ường và b t bu c các t ch c, nhàắ ộ ổ ứ máy, c s s n xu t ph i tuân theo. Trong b i c nh đó thì Ki m toán môi trơ ở ả ấ ả ố ả ể ường đã
được ra đ i và đờ ược xem nh là m t công c qu n lý s c bén và hi u qu ư ộ ụ ả ắ ệ ả
Ki m toán môi trể ường là m t công c qu n lý giúp cho các nhà qu n lý nh nộ ụ ả ả ậ
th c rõ nh ng v n đ môi trứ ữ ấ ề ường đang x y ra t i nh ng n i c n quan tâm, trên c sả ạ ữ ơ ầ ơ ở
đó đ ra các bi n pháp ngăn ng a và c i thi n môi trề ệ ừ ả ệ ường m t cách có hi u qu ộ ệ ả
Ki m toán môi trể ường được ti n hành nh m m c đích ki m tra và đánh giá sế ằ ụ ể ự tuân th c a các c s s n xu t đ i v i các lu t l và quy đ nh kh t khe c a môiủ ủ ơ ở ả ấ ố ớ ậ ệ ị ắ ủ
trường. Ban đ u thì ki m toán môi trầ ể ường ch t p trung vào nhi m v trên, tuy nhiênỉ ậ ệ ụ cùng v i th i gian và yêu c u th c t thì ki m toán môi trớ ờ ầ ự ế ể ường ngày càng được mở
r ng và bao trùm nhi u khía c nh h n.ộ ề ạ ơ
Ki m toán môi trể ường th c s phát tri n m nh m vào nh ng năm 80 c a thự ự ể ạ ẽ ữ ủ ế
k XX các nỷ ở ước B c M và Châu Âu, ngày nay thì nó đã đắ ỹ ược phát tri n r ng rãiể ộ trên quy mô toàn c u. M , Canada, Anh là nh ng nầ ỹ ữ ước đ u tiên th c hi n ho t đ ngầ ự ệ ạ ộ
ki m toán có hi u qu và thành công. Các nể ệ ả ước này cũng có nh ng c quan ti n hànhữ ơ ế
ho t đ ng ki m toán môi trạ ộ ể ường chuyên nghi p nh t v i nh ng lu t s , chuyên giaệ ấ ớ ữ ậ ư
đ y kinh nghi m, có uy tín, đầ ệ ượ ấc c p ch ng ch ch ng nh n đ t tiêu chu n ki m toánứ ỉ ứ ậ ạ ẩ ể viên môi trường
Ngày nay, khi mà v n đ môi trầ ề ường ngày càng tr nên ph c t p và mang tínhở ứ ạ
ch t toàn c u thì càng có nhi u các qu c gia trên th gi i s d ng ki m toán môiấ ầ ề ố ế ớ ử ụ ể
trường trong vi c b o v môi trệ ả ệ ường. Đây là m t xu hộ ướng phát tri n t t y u, kháchể ấ ế quan
1.1.2. Khái ni m v ki m toán ệ ề ể
Ki m toán có ngu n g c t Latin là “Audit”, nguyên b n là “Auditing”. Tể ồ ố ừ ả ừ
“Auditing” l i có ngu n g c t đ ng t trong ti ng Latin “Audive”, nghĩa là nghe. Tạ ồ ố ừ ộ ừ ế ừ ngu n g c này ta có th hình dung ra hình nh c a m t cu c ki m toán c đi n đó làồ ố ể ả ủ ộ ộ ể ổ ể
vi c m t ngệ ộ ười ghi chép đ c to lên cho m t bên đ c l p “nghe” và ch p nh n. Tr iọ ộ ộ ậ ấ ậ ả qua th i gian dài phát tri n thì ngày nay đã có r t nhi u các khái ni m khác nhau vờ ể ấ ề ệ ề
ki m toán.ể
Theo Liên đoàn ki m toán qu c t (International Federation of Accountants –ể ố ế
IFAC) thì: “Ki m toán là vi c các ki m toán viên đ c l p ki m tra và trình bày ý ki n ể ệ ể ộ ậ ể ế
c a mình v các b n báo cáo tài chính” ủ ề ả
n c ta theo Qui ch ki m toán đ c l p trong n n kinh t qu c dân (Ban
hành theo Ngh đ nh s 07/CP ngày 29/01/1994 c a chính ph ) đã ch rõ: ị ị ố ủ ủ ỉ “Ki m toán ể
đ c l p là vi c ki m tra và xác nh n c a ki m toán viên chuyên nghi p thu c các t ộ ậ ệ ể ậ ủ ể ệ ộ ổ
1
Trang 8ch c ki m toán đ c l p v tính đúng đ n h p lý c a các tài li u, s k toán và báo ứ ể ộ ậ ề ắ ợ ủ ệ ổ ế cáo quy t toán c a các doanh nghi p, các c quan, t ch c đoàn th , t ch c xã h i ế ủ ệ ơ ổ ứ ể ổ ứ ộ khi có yêu c u c a các đ i v này” ầ ủ ơ ị
T hai đ nh nghĩa này ta có th th y ban đ u khái ni m ki m toán ch bó h pừ ị ể ấ ầ ệ ể ỉ ẹ trong lĩnh v c tài chính, sau này nó m i đự ớ ược m r ng sang các lĩnh v c khác trong đóở ộ ự
có môi trường. M t cu c ki m toán có th hi u đ n gi n là m t cu c ki m tra và ràộ ộ ể ể ể ơ ả ộ ộ ể soát v i s tham gia c a “ba ngớ ự ủ ười” hay “ba nhóm”(g m ngồ ười và nhóm người ki mể toán còn g i là ki m toán viên và đ i ki m toán; Ngọ ể ộ ể ười và nhóm ngườ ị ểi b ki m toán hay còn g i là đ i tọ ố ượng ki m toán; ngể ười và nhóm người th ba g i là khách hàng),ứ ọ
và tr i qua ba giai đo n:ả ạ
Đánh giá: đánh giá xem v n đ c n ki m toán th c s là gì.ấ ề ầ ể ự ự
Ki m tra: so sánh xem các v n đ c n ki m toán có tuân th tri t đ các tiêuể ấ ề ầ ể ủ ệ ể chu n n i b , tiêu chu n đ a phẩ ộ ộ ẩ ị ương hay các tiêu chu n, quy đ nh, lu t pháp đ ra hayẩ ị ậ ề không và m c đ tuân th đ n đâu.ứ ộ ủ ế
Ch ng nh n k t qu : ch ng nh n hay ch ng t k t qu ki m toán (ph i cóứ ậ ế ả ứ ậ ứ ỏ ế ả ể ả
d u xác nh n c a c quan ki m toán có uy tín).ấ ậ ủ ơ ể
1.1.3. Khái ni m v ki m toán môi tr ệ ề ể ườ ng
Ki m toán môi trể ường (Environmental Audit) là m t khái ni m m i nộ ệ ớ ở ước ta, song th c ch t n i dung c a nó đã và đang đự ấ ộ ủ ược th c hi n các c s công nghi pự ệ ở ơ ở ệ
và các công ty dười nhi u tên g i khác nhau nh : rà soát môi trề ọ ư ường, t ng quan môiổ
trường, ki m soát môi trể ường, hay đánh giá tác đ ng môi trộ ường (Tr nh Th Thanh &ị ị Nguy n Th Hà, 2003).ễ ị
Ki m toán môi trể ường là m t thu t ng b t ngu n t ngành k toán tài chínhộ ậ ữ ắ ồ ừ ế
nh m ch khái ni m v phép ki m ch ng các ho t đ ng tác nghi p và xác nh p v sằ ỉ ệ ề ể ứ ạ ộ ệ ậ ề ố
li u (Ki m toán tài chính).ệ ể
Hi n nay trên th gi i đã có r t nhi u các đ nh nghĩa khác nhau v ki m toánệ ế ớ ấ ề ị ề ể môi trường. Năm 1998 Vi n thệ ương m i Qu c t ICC ( International Chamber ofạ ố ế Commerce) đã đ a ra khái ni m ban đ u v ki m toán môi trư ệ ầ ề ể ường nh sau:ư
“Ki m toán môi tr ể ườ ng là m t công c qu n lý bao g m s ghi chép m t cách ộ ụ ả ồ ự ộ khách quan, công khai công các t ch c môi tr ổ ứ ườ ng, s v n hành các thi t b , c s ự ậ ế ị ơ ở
v t ch t v i m c đích qu n lý môi tr ậ ấ ớ ụ ả ườ ng b ng cách tr giúp qu n lý, ki m soát các ằ ợ ả ể
ho t đ ng và đánh giá s tuân th các chính sách c a công ty bao g m s tuân th ạ ộ ự ủ ủ ồ ự ủ theo các tiêu chu n môi tr ẩ ườ ng”.
Theo tiêu chu n ISO 14010 (1996) ph n 3.9 thì ki m toán môi trẩ ầ ể ường đượ c
đ nh nghĩa nh sau:ị ư
“Ki m toán môi tr ể ườ ng là m t quá trình th m tra có h th ng và đ ộ ẩ ệ ố ượ c ghi thành văn b n, bao g m vi c thu th p và đánh giá m t cách khách quan các b ng ả ồ ệ ậ ộ ằ
ch ng nh m xác đ nh nh ng ho t đ ng, s ki n, h th ng qu n lý liên quan đ n môi ứ ằ ị ữ ạ ộ ự ệ ệ ố ả ế
tr ườ ng hay các thông tin v nh ng k t qu c a quá trình này cho khách hàng” ề ữ ế ả ủ
nhi u tác gi cũng đã đ a ra nh ng khái ni m v thu t ng ki m toán môi trề ả ư ữ ệ ề ậ ữ ể ường. Theo Tr nh Th Thanh và Nguy n Th Vân Hà năm 2003 thì ki m toán môi trị ị ễ ị ể ường đượ c
hi u m t cách khách quan là: ể ộ “T ng h p các ho t đ ng đi u tra, theo dõi có h th ng ổ ợ ạ ộ ề ệ ố theo chu k và đánh giá m t cách khách quan đ i v i công tác t ch c qu n lý môi ỳ ộ ố ớ ổ ứ ả
2
Trang 9tr ườ ng, quá trình v n hành công ngh s n xu t, hi n tr ng v n hành c a trang thi t ậ ệ ả ấ ệ ạ ậ ủ ế
b ,…v i m c đích ki m soát các ho t đ ng và đánh giá s tuân th c a các đ n v , các ị ớ ụ ể ạ ộ ự ủ ủ ơ ị ngu n t o ra ch t th i đ i v i nh ng chính sách c a nhà n ồ ạ ấ ả ố ớ ữ ủ ướ ề c v môi tr ườ ng”.
Còn theo C c B o v Môi trụ ả ệ ường năm 2003 thì ki m toán môi trể ường là: “công
c qu n lý bao g m m t quá trình đánh giá có tính h th ng, đ nh k và khách quan ụ ả ồ ộ ệ ố ị ỳ
đ ượ c văn b n hóa v vi c làm th nào đ th c hi n t ch c môi tr ả ề ệ ế ể ự ệ ổ ứ ườ ng, qu n lý môi ả
tr ườ ng và trang thi t b môi tr ế ị ườ ng ho t đ ng t t” ạ ộ ố
Nh v y, đã có khá nhi u các đ nh nghĩa khác nhau v ki m toán môi trư ậ ề ị ề ể ườ ng
được đ a ra. Trong các đ nh nghĩa trên thì đ nh nghĩa v ki m toán môi trư ị ị ề ể ường c a tủ ổ
ch c ISO đ a ra trong ph n 3.9 c a tiêu chu n ISO 14010 năm 1996 đứ ư ầ ủ ẩ ược coi là đ yầ
đ và hoàn ch nh nh t. T đ nh nghĩa này ta có th rút ra nh ng đi m m u ch t c aủ ỉ ấ ừ ị ể ữ ể ấ ố ủ
ki m toán môi trể ường:
Là quá trình ki m tra có h th ng và để ệ ố ược ghi thành văn b n.ả
Ti n hành m t cách khách quan.ế ộ
Thu th p và đánh giá các b ng ch ng ki m toán.ậ ằ ứ ể
Xác đ nh v n đ xem xét có phù h p v i tiêu chu n ki m toán hay không.ị ấ ề ợ ớ ẩ ể
Thông tin các k t qu c a quá trình này cho khách hàng.ế ả ủ
M c dù các đ nh nghĩa v ki m toán môi trặ ị ề ể ường có th khác nhau v m t ngônể ề ặ
t và cách di n đ t song m t đ nh nghĩa v ki m toán môi trừ ễ ạ ộ ị ề ể ường được coi là hoàn
ch nh khi nó tr l i đỉ ả ờ ược nh ng câu h i mà các nhà qu n lý c a các t ch c, công tyữ ỏ ả ủ ổ ứ
đ a ra đó là:ư
Chúng tôi đang làm gì ? C th , li u chúng tôi có ph i tuân th t t c cácụ ể ệ ả ủ ấ ả
lu t, quy đ nh c a Chính ph và các hậ ị ủ ủ ướng d n hay không?ẫ
Chúng tôi có th làm t t h n không ? ể ố ơ C th , nh ng khu v c không đụ ể ở ữ ự ượ c quy đ nh, các ho t đ ng có th đị ạ ộ ể ược tăng cường đ gi m thi u tác đ ng môi trể ả ể ộ ườ ng hay không?
Chúng tôi có th làm đi u đó v i chi phí r h n không? ể ề ớ ẻ ơ
Và chúng tôi ph i làm gì n a? ả ữ 1.2. N i dung, đ i t ộ ố ượ ng, m c tiêu và ý nghĩa c a ki m toán môi tr ụ ủ ể ườ ng
1.2.1. N i dung c a ki m toán môi tr ộ ủ ể ườ ng
T các đ nh nghĩa v ki m toán môi trừ ị ề ể ường đã ch ra ph n trên chúng ta cóỉ ở ầ
th th y n i dung chính c a ki m toán môi trể ấ ộ ủ ể ường là:
Ki m toán môi trể ường đi xem xét, đánh giá s tuân th v i các th t c b o vự ủ ớ ủ ụ ả ệ môi trường và các chính sách môi trường c a m t doanh nghi p, t ch c tuân theo cácủ ộ ệ ổ ứ nguyên t c gi gìn môi trắ ữ ường trong s ch và phát tri n b n v ng. Trên th c t quaạ ể ề ữ ự ế trình ki m toán môi trể ường có th di n ra m t cách t nguy n, nó ch ch b t bu cể ễ ộ ự ệ ỉ ỉ ắ ộ trong nh ng trữ ường h p đã đợ ược lu t pháp quy đ nh.ậ ị
Theo nh đ nh nghĩa thì ki m toán môi trư ị ể ường th c ch t là m t công c qu nự ấ ộ ụ ả
lý nh m ki m tra, đánh giá tính hi u qu , m c đ phù h p c a các n l c b o v môiằ ể ệ ả ứ ộ ợ ủ ỗ ự ả ệ
trường hay các h th ng qu n lý môi trệ ố ả ường c a các nhà máy, doanh nghi p đ aủ ệ ị
phương. Đây là m t cu c rà soát có h th ng, liên quan t i vi c phân tích, ki m tra vàộ ộ ệ ố ớ ệ ể xác nh n các th t c và th c ti n c a ho t đ ng b o v môi trậ ủ ụ ự ễ ủ ạ ộ ả ệ ường c a các doanhủ nghi p, nhà máy nh m đ a ra k t lu n xem các c s đó có tuân th theo nh ng quyệ ằ ư ế ậ ơ ở ủ ữ
3
Trang 10đ nh pháp lý, các chính sách môi trị ường c a nhà nủ ước hay không, và c s đó có đơ ở ượ c
ch p nh n v m t môi trấ ậ ề ặ ường hay không
Bên c nh đó m t n i dung quan tr ng khác c a ki m toán môi trạ ộ ộ ọ ủ ể ường là nghiên c u, ki m tra k các tài li u, s li u, các báo cáo môi trứ ể ỹ ệ ố ệ ường c a công ty, nhàủ máy trong m t th i gian đ dài nh m tìm ki m nh ng sai sót, vi ph m trong các ho tộ ờ ủ ằ ế ữ ạ ạ
đ ng b o v môi trộ ả ệ ường c a nhà máy, công ty đó. T đó đi đ n k t lu n xem các củ ừ ế ế ậ ơ
s s n xu t này đã đ t đở ả ấ ạ ược các m c tiêu b o v môi trụ ả ệ ường đ ra hay ch a, đ ngề ư ồ
th i cũng đ đ t các bi n pháp c i thi n m t cách h p lý, hi u qu ờ ề ạ ệ ả ệ ộ ợ ệ ả
Đ có th xem xét đánh giá các thông tin thì các chuyên gia ki m toán ph i cănể ể ể ả
c vào các tiêu chu n ki m toán hay các chu n m c ki m toán đã đứ ẩ ể ẩ ự ể ược thi t l p tế ậ ừ
trước. Thông thường các tiêu chu n, các chu n m c này là các chính sách, các quyẩ ẩ ự
đ nh, các tiêu chu n liên quan t i b o v môi trị ẩ ớ ả ệ ường, quá trình s n xu t, s c kh e c aả ấ ứ ỏ ủ con ngườ ủi c a các t ch c, đ a phổ ứ ị ương, Nhà nứơc và Qu c t ố ế
Vi c thu th p các thông tin c a m t cu c ki m toán đệ ậ ủ ộ ộ ể ược thông qua quá trình
ph ng v n tr c ti p các cán b ch ch t, cán b công nhân viên c a nhà máy, ho cỏ ấ ự ế ộ ủ ố ộ ủ ặ thông qua các b ng câu h i ki m toán, thông qua quá trình thanh tra t i hi n trả ỏ ể ạ ệ ường…
T đó đ có th đánh giá m t cách chính xác nh t ho t đ ng b o v môi trừ ể ể ộ ấ ạ ộ ả ệ ường và sự tuân th các chính sách, pháp lu t môi trủ ậ ường c a các c s s n xu t.ủ ơ ỏ ả ấ
M t n i dung quan tr ng khác c a ki m toán môi trộ ộ ọ ủ ể ường là ph i đ a ra đả ư ượ c các phát hi n ki m toán, s không phù h p và các b ng ch ng h tr , ch ng minh choệ ể ự ợ ằ ứ ỗ ợ ứ
nh ng phát hi n này. T các phát hi n ki m toán s là c s đ thi t l p m t kữ ệ ừ ệ ể ẽ ơ ở ể ế ậ ộ ế
ho ch hành đ ng c i thi n và hi u ch nh ti p theo.ạ ộ ả ệ ệ ỉ ế
N i dung cu i cùng c a ki m toán môi trộ ố ủ ể ường là ph i thi t l p báo cáo ki mả ế ậ ể toán và thông tin k t qu ki m toán cho khách hàng và c s b ki m toán.ế ả ể ơ ở ị ể
V i các n i dung chính nh trên thì m i cu c ki m toán môi trớ ộ ư ộ ộ ể ường s t pẽ ậ trung vào các khía c nh c th nh sau:ạ ụ ể ư
B ng 1.1. M t s khía c nh chính trong n i dung c a ki m toán môiả ộ ố ạ ộ ủ ể
trường
tiêu chu n hay khôngẩ
Chương trình quan tr cắ Đánh giá s thi t k và hi u qu c a hự ế ế ệ ả ủ ệ
th ng quan tr cố ắ
pháp d báo và k t qu d báoự ế ả ự
S v n hành các trang thi t b c a nhàự ậ ế ị ủ
R i ro và th m h a môi trủ ả ọ ường Ki m soát v n đ này v trí đ c bi tể ấ ề ở ị ặ ệ
c a h th ng qu n lýủ ệ ố ả
R i ro và các kho n nủ ả ợ Có th phát sinh t các áp l c môiể ừ ự
trường
S n ph m và th trả ẩ ị ường Đánh giá xem s n ph m đó có thân thi nả ẩ ệ
v i môi trớ ường hay không
4