Bài CĐ Tên CĐ Tên bài Tiến trìnhII Thành phần hóa học của tế bào - Các nguyên tố hoá học và nước - Cacbohiđrat và lipit; Prôtêin III Cấu trúc của tế bào - Tế bào nhân sơ - Tế bào nhân t
Trang 1Bài CĐ Tên CĐ Tên bài Tiến trình
II Thành phần hóa học của tế bào
- Các nguyên tố hoá học và nước
- Cacbohiđrat và lipit; Prôtêin
III Cấu trúc của tế bào
- Tế bào nhân sơ
- Tế bào nhân thực
- Vận chuyển các chất qua màng sinh chất
- Thực hành: Thí nghiệm co và phản co nguyên sinh
- Khái quát về năng lượng và sự chuyển hóa vật chất
- Enzim và vai trò của enzim trong sự chuyển hoá vật chất
- Thực hành: quan sát các kì của nguyên phân
VI Chuyển hoá vật chất và năng lượng ở vi
sinh vật
- Dinh dưỡng, chuyển hoá vật chất và năng lượng ở vi sinh vật
- Các quá trình tổng hợp và phân giải các chất ở vi sinh vật
- Thực hành: Lên men êtilic và lactic
25
26
27
28
VII Sinh trưởng và sinh sản ở VSV
- Sinh trưởng của vi sinh vật
- Sinh sản của vi sinh vật
- Các yếu tố ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vật
VIII CĐ Vi rút & bệnh truyền nhiễm
- Cấu trúc các loại virut.
- Sự nhân lên của virut trong tế bào chủ
- Virut gây bệnh - Ứng dụng của virut trong thực tiễn
- Bệnh truyền nhiễm và miễn dịch
Ôn tập
Trang 2CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG TRONG TẾ BÀO
CHỦ ĐỀ 4:
Trang 4KHÁI QUÁT VỀ NĂNG LƯƠNG VÀ CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT
Trang 5KHÁI QUÁT VỀ NĂNG LƯƠNG VÀ CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT
TÍNH HIỆU QUẢ TRONG CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG
CỦA TẾ BÀO
Trang 6I KN năng
lượng và các
dạng năng lượng
trong tế bào
III ATP – đồng
tiền năng lượng
Trang 7Hãy kể tên một vài dạng năng lượng mà
em biết?
Trang 8Năng lượng mặt
trời
Năng lượng là gì?
Năng lượng núi lửa
Trang 9I KHÁI NIỆM VỀ NĂNG LƯỢNG VÀ CÁC DẠNG NĂNG LƯỢNG
Nhiệt năng Điện năng
Trang 10năng sinh công.
Nhiệt năng
Trang 11Quang năng
ATP
Chuyển hóa năng lượng là gì?
II.CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG
Trang 12ATP
Trang 13ATP (Adenozin triphotphat)
Liên kết cao năng
Trang 14Hãy mô tả cấu trúc của ATP?
Vì sao nói ATP là một hợp chất cao năng ?
Cấu trúc ATP III.ATP- ĐỒNG TIỀN NĂNG LƯỢNG CỦA TẾ BÀO
Trang 16- Sinh tổng hợp các chất
- Co cơ
- Dẫn truyền xung thần kinh
- Vận chuyển các chất(hoạt tải)
Ti thể: nhà máy năng lượng của tế bào
Trang 17Myosin sau khi hoat hóa
Sinh công cơ học, đặc biệt là sự co cơ, hoạt động lao động
Cung cấp năng lượng chi tim hoạt động Cung cấp năng lượng cho cơ
III.ATP- ĐỒNG TIỀN NĂNG LƯỢNG CỦA TẾ BÀO
Trang 18Vào mùa hè buổi tối ta hay thấy những con đom đóm phát sáng nhấp nháy giống như ánh sáng điện Hãy giải
thích?
Trang 19Dạng năng nào là chủ yếu?
Các dạng năng lượng trong tế bào
Trang 20VỀ NHÀ
- HỌC BÀI
- SOẠN TIẾP BÀI 14 ENZIM VÀ VAI TRÒ CỦA ENZIM TRONG QUÁ TRÌNH CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT
Trang 21Vì sao khi vận động mạnh ta lại thấy nóng trong người?
Trang 22ENZIM VÀ VAI TRÒ CỦA ENZIM TRONG QUÁ TRÌNH CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT
Trang 24BÀI 14 – ENZIM VÀ VAI TRÒ CỦA ENZIM TRONG QUÁ TRÌNH CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT
Trang 25BÀI 14 – ENZIM VÀ VAI TRÒ CỦA ENZIM TRONG QUÁ TRÌNH CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT
I ENZIM
1 Khái niệm:
2 Cấu trúc: Nêu cấu trúc của enzim?
Prôtêin
Prôtêin kết hợp với chất khác không
phải là Prôtêin (Côenzim)
? Enzim A và B có thể liên kết với cơ chất nào? Vì sao?
? Trung tâm hoạt động của enzim có cấu tạo như thế nào? Có chức năng gì?
Trang 26TIẾT 14 – ENZIM VÀ VAI TRÒ CỦA ENZIM TRONG QUÁ TRÌNH CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT
enzim gọi là cơ chất
- Trong phân tử enzim
có vùng cấu trúc không
gian đặc biệt chuyên liên
kết với cơ chất gọi là
trung tâm hoạt động
Trang 27BÀI 14 – ENZIM VÀ VAI TRÒ CỦA ENZIM TRONG QUÁ TRÌNH CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT
gian của trung tâm
hoạt động của enzim
tương thích với cấu
hình không gian của
cơ chất, nhờ vậy cơ
chất liên kết tạm thời
với enzim và bị biến
đổi tạo thành sản
phẩm.
Trang 29CƠ CHẾ HOẠT ĐỘNG CỦA ENZIM
Trang 3010 20 30 40 50 60
E n
zi m A
E n z im B
H y nhận xét về ảnh h uởng ãy nhận xét về ảnh hưuởng
của nhiệt độ lên hoạt tính
của Enzim
ảnh h ởng của nhiệt độ
Trang 31Hoạt tính enzim được xác định bằng lượng sản phẩm tạo thành từ 1 lượng cơ chất trên 1 đơn vị thời gian
BÀI 14 – ENZIM VÀ VAI TRÒ CỦA ENZIM TRONG QUÁ TRÌNH CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT
I ENZIM
1 Khái niệm:
2 Cấu trúc:
3 Cơ chế hoạt động của enzim:
Nêu các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt tính của enzim?
4 Các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt tính của enzim:
hưởng của nhiệt độ
lên hoạt tính của
Enzim?
Thế nào là hoạt tính của enzim?
Trang 32BÀI 14 – ENZIM VÀ VAI TRÒ CỦA ENZIM TRONG QUÁ TRÌNH CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT
Trang 33BÀI 14 – ENZIM VÀ VAI TRÒ CỦA ENZIM TRONG QUÁ TRÌNH CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT
cơ chất lên hoạt tính của Enzim?
Với một lượng enzim xác định nếu tăng dần lượng cơ
chất trong dung dịch, thoạt đầu hoạt tính của enzim tăng
dần đến một mức nhất định rồi dừng lại.
4 Các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt tính của enzim:
3 Cơ chế hoạt động của enzim:
1 Khái niệm:
2 Cấu trúc:
Trang 34BÀI 14 – ENZIM VÀ VAI TRÒ CỦA ENZIM TRONG QUÁ TRÌNH CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT
I ENZIM
1 Khái niệm:
2 Cấu trúc:
3 Cơ chế hoạt động của enzim:
4 Các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt tính của enzim:
enzim lên hoạt tính của Enzim?
Với một lượng cơ chất xác định,
nồng độ enzim càng cao thì tốc độ
phản ứng xảy ra càng nhanh.
Trang 36BÀI 14 – ENZIM VÀ VAI TRÒ CỦA ENZIM TRONG QUÁ TRÌNH CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT
I ENZIM
II VAI TRÒ CỦA ENZIM TRONG QUÁ TRÌNH CHUYỂN HOÁ VẬT CHẤT
100 g tinh bột
năng lượng hoạt hóa
của các chất tham gia
phản ứng, do đó làm
tăng tốc độ phản ứng.
Trang 37BÀI 14 – ENZIM VÀ VAI TRÒ CỦA ENZIM TRONG QUÁ TRÌNH CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT
I ENZIM
II VAI TRÒ CỦA ENZIM TRONG QUÁ TRÌNH CHUYỂN HOÁ VẬT CHẤT
- Các chất trong tế bào được chuyển hoá thông qua hàng loạt các phản ứng hoá sinh Mỗi phản ứng được điều khiển bởi một
enzim đặc hiệu
Enzim a Enzim b Enzim c Enzim d
- Cơ thể sinh vật có thể tạo ra các enzim ở dạng chưa hoạt động, khi cần sẽ hoạt hoá chúng hoặc sử dụng các chất ức chế
Trang 39BÀI 14 – ENZIM VÀ VAI TRÒ CỦA ENZIM TRONG QUÁ TRÌNH CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT
I ENZIM
II VAI TRÒ CỦA ENZIM TRONG QUÁ TRÌNH CHUYỂN HOÁ VẬT CHẤT
Nếu G và F tăng lên một cách bất thường trong tế bào thì nồng độ chất nào trong tế bào
sẽ tăng lên? Vì sao?
H
Trang 40Trả lời:
• Nếu G và F dư thừa thì chúng sẽ ức chế phản ứng phía trước làm dư thừa chất C
• Chất C sẽ ức chế enzim chuyển hóa chất A thành B
• Chất A sẽ được tích lại trong tế bào Chất A dư thừa
sẽ chuyển hóa thành chất H làm tăng chất H trong tế bào 1 cách bất thường
H
Trang 41A B C
1 Thành phần cấu tạo chính của
2 Chất chịu tác động của enzim b Nhiệt độ 2 ….
3 Bào quan chứa nhiều enzim hô
4 Một trong những nhân tố ảnh
5 Chất xúc tác sinh học hiệu quả
a
Trang 42CỦNG CỐ, LUYỆN TẬP
BÀI 14 – ENZIM VÀ VAI TRÒ CỦA ENZIM TRONG QUÁ TRÌNH CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT
- Tại sao một số người khi tiêm một
loại thuốc kháng sinh lại có thể chết
ngay lập tức vì bị sốc phản vệ nếu
không thử thuốc trước?
(vì những người này không có hoặc
không đủ lượng enzim phân giải
thuốc)
- Tại sao một số người không ăn
được cua ghẹ, nếu ăn sẽ bị dị ứng?
(cơ thể người đó không có enzim
phân giải prôtêin của cua, ghẹ nên
không tiêu hoá được)
Trang 43- Bột giặt OMO có enzim
Prôtêaza để đánh bật các
chất bẩn, vết máu
- Tại sao ăn thịt bò khô với gỏi đu
đủ thì lại dễ tiêu hóa hơn khi ăn thịt bò riêng?
- Trong đu đủ có enzim
Papain có khả năng phân
hủy protein
- Tại sao trong công nghệ chế biến bột giặt (OMO) người ta thường cho thêm nhiều loại enzim?
Trang 44- Tại sao ở một số côn trùng lại có khả năng
kháng thuốc trừ sâu?
• Vì trong quần thể côn trùng 1 số có các dạng gen
đột biến để tổng hợp ra enzim phân giải thuốc trừ sâu, làm vô hiệu hóa tác động của thuốc.
Trang 45Nọc rắn cướp đi sinh mạng của hàng chục nghìn người mỗi năm Và nhờ vào các công trình nghiên cứu mới, nó có thể là nền tảng của những liệu pháp chữa trị
mới cứu sống rất nhiều người
(Ảnh: RobertValentic/Nature PL)
“Em có biết”
Trang 46Gout là một bệnh tăng axit
uric huyết thanh, biểu hiện đau
khớp cấp.
Một số bệnh do rối loạn chuyển hóa
Bệnh Phêninkêto niệu (PKU):
thiếu enzim chuyển hóa axit amin phenylalanin dẫn đến dư thừa trong máu gây tổn hại não
Trang 47- Giải thích câu tục ngữ: “ Ăn kỹ no lâu ”
“ Ăn kỹ, ăn đúng giờ tạo điều kiện thức ăn tiếp xúc trực tiếp enzim tiêu hóa, enzim tiết ra dồi dào, tiêu hóa hoàn toàn thức ăn, tận dụng hết dinh dưỡng
mà thức ăn cung cấp ”
Trang 49THỰC HÀNH: MỘT SỐ THÍ NGHIỆM VỀ ENZIM
Trang 50II Chuẩn bị:
1 Nguyên liệu và hoá chất:
Dung dịch iôt 0,3%, axit HCl 5%, n ớc bọt pha loãng 2 – 3 lần.
Dung dịch saccaraza nấm men, dung dịch tinh bột 1%, saccarôzơ 4%,
thuốc thử lugol, thuốc thử phêlinh.
2 Dụng cụ:
ống nghiệm, đèn cồn, lọ đựng hoá chất, tủ ấm hoặc n ớc nóng, máy ly tâm ( phễu lọc ), giấy lọc và các dụng cụ khác.
Trang 51III Cách tiến hành:
hoạt tính của enzim amilaza
B ớc 1: Lấy 4 ống nghiệm, cho vào mỗi ống 2ml dung dịch tinh bột 1%
-Đặt ống 1 vào nồi cách thuỷ đang sôi
-Đặt ống 2 vào cốc n ớc ấm 40 độ
-Đặt ống 3 vào n ớc đá
-Cho vào ống 4, 1ml dung dịch HCl 1%
B ớc 2: Sau 5 phút cho vào mỗi ống nghiệm 1 ml dung dịch amilaza pha loãng, để khoảng 15 phút
B ớc 3: Dùng dung dịch iốt 0,3% để xác định mức độ thuỷ phân tinh bột ở 4 ống
Trang 52TN 2 Thí nghiệm về tính đặc hiệu của enzim:
B ớc 1: Lấy 4 ống nghiệm
-Cho vào ống 1và 2 mỗi ống 1ml dung dịch tinh bột 1%
-Cho vào ống 3 và 4 mỗi ống 1ml dung dịch saccarozo 4%
-Cho vào ống 1và 3 mỗi ống 1ml n ớc bọt pha loãng
-Cho vào ống 2 và 4 mỗi ống 1ml dung dịch saccaraza
nâm men
B ớc 2: Đặt cả 4 ống nghiệm trong n ớc ấm 40 độ trong 15 phút Sau đó nhấc ra
-Cho vào ống 1và 3 mỗi ống 3 giọt thuốc thử lugol
-Cho vào ống 2 và 4 mỗi ống1ml thuốc thử phêlinh
Sau đó đun trên đén cồn đến khi sôi
B ớc 3: Quan sát màu sắc các ống nghiệm và giải thích
Trang 53IV Thu hoạch:
Điền kết quả vào bảng và giải thích:
1 Thí nghiệm 1: ảnh h ởng của nhiệt độ, độ pH đến hoạt tính của enzim
Điều kiện
thí nghiệm
Nồi cách thuỷ đang sôi, amilaza
Trang 541 Thí nghiệm 2: Thí nghiệm về tính đặc hiệu của enzim.
Trang 55độ nên không
có khả năng xúc tác phân giải tinh bột vì
vậy tinh bột tác dụng với iốt tạo màu xanh
Tinh bột đã bị enzim amilaza phân giải hết nên khi cho thuốc thử iốt vào không thấy có màu xanh
Enzim bị biến tính bởi nhịêt
độ nên tinh bột không bị phân giải thành đ ờng đã
tác dụng với iốt tạo màu xanh
Enzim bị biến tính bởi axit nên tinh bột không bị phân giải thình đ ờng đã tác dụng với iốt tạo màu xanh
Trang 56Kh«ng mµu
Kh«ng mµu
Cã mµu
Cã mµu
Trang 57HÔ HẤP TẾ BÀO
Trang 58HÔ HẤP TẾ BÀO CÓ ĐẶC ĐIỂM NHƯ THẾ NÀO?
Trang 63Đường phân Chu tr×nh
Crep Electron h« hÊp Chuçi chuyÒn
Trang 64Chuçi chuyÒn electron
Trang 65Tại sao tế bào không sử dụng luôn năng lượng của các pt glucozo thay vì phải đi vòng qua hoạt động sản xuất ATP của ti thể?
(Năng lượng chứa trong các pt glucozo qúa lớn so với nhu cấu nl của các phản ứng đơn lẻ trong tế bào Trong khi đó ATP chứa vùa đủ nl cần thiết mặt khác qua qt thích nghi E đã thích nghi với việc dùng nl ATP cung cấp cho các hoạt động cần nl của tế bào )
Trang 66C6H12O6 = 40ATP
C6H12O6 = 40ATP
ATP 1ATP = 7.3KCal
ATP 1ATP = 7.3KCal
292KCal
Trang 67Bào tương
Chất nền của ti thể
Hoàn thiện tranh sau:
Trang 68
CHUỖI CHUYỀN ELECTRON HÔ HẤP
2C
4CO 2
2ATP
6NADH 2FADH2
6NADH 2FADH2
CHUỖI CHUYỀN Electron
8NADH 2FADH2
Trang 69Quang hîp
Trang 70I KHÁI NIỆM QUANG HỢP
1 KHÁI NIỆM
2 PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT
Trang 71Vi khuẩn lam
3 Nh÷ng sinh vËt nµo cã kh¶ n¨ng quang hîp?
Thực vật
Trang 724 Lục lạp- bào quan thực hiẹn quang hợp
5 Quang hợp có vai trò gì đối với sinh giới và môi trường?
Trang 73II CÁC PHA CỦA QUÁ TRÌNH QUANG HỢP
ATP lấy từ pha sáng
Cacbohiđrat, ADP, NADP +
H2O, NADP + , ADP ATP, NADPH, CO2
Trang 74NỘI DUNG QUANG HỢP HÔ HẤP TẾ BÀO